1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Đề trắc nghiệm lịch sử lớp 12 ôn thi tốt nghiệp

44 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hệ Thống Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ôn Thi THPT Quốc Gia Năm Học 2022-2023
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Lịch Sử
Thể loại Tài liệu ôn thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 181,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu ôn thi THPT quốc gia môn Lịch sử lớp 12 HỆ THỐNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM HỌC 2022 2023 CHƯƠNG I BÀI 1 SỰ HÌNH THÀNH TRẬT TỰ THẾ GIỚI MỚI SAU CTTGII (1945 1949) Câ.

Trang 1

Tài liệu ôn thi THPT quốc gia - môn Lịch sử - lớp 12

HỆ THỐNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM HỌC 2022-2023

CHƯƠNG I BÀI 1 SỰ HÌNH THÀNH TRẬT TỰ THẾ GIỚI MỚI SAU CTTGII (1945 - 1949)

Câu 1 Hội nghị của 3 cường quốc trụ cột trong phe Đồng minh họp 4-11/2/1945 diễn ra tại

A Pốtxđam (Đức) B Ianta (Liên Xô) C Xan Phranxixco (Mĩ) D Tôkiô (Nhật Bản)

Câu 2 Các cường quốc tham dự Hội nghị Ianta (2/1945) là

A Liên Xô, Trung Quốc, Mĩ B Mĩ, Anh, Pháp C Liên Xô, Mĩ, Anh D Mĩ, Liên Xô, Pháp

Câu 3 Nội dung nào sau đây không phải là quyết định của Hội nghị Ianta năm 1945?

A lập tòa án quốc tế để xét xử tội phạm chiến tranh B tiêu diệt tận gốc phát xít Đức, quân phiệt Nhật

C lập tổ chức Liên hợp quốc D thỏa thuận việc đóng quân tại các nước nhằm giải giáp quân đội phát xít

Câu 4: Hội nghị Ianta (2/1945) diễn ra trong bối cảnh Chiến tranh thế giới thứ hai

A bước vào giai đoạn kết thúc B bùng nổ C đang diễn ra ác liệt D đã kết thúc hoàn toàn

Câu 5: Nội dung nào không phải là nhiệm vụ cấp bách đặt ra trước các nước Đồng minh đầu năm 1945?

A Nhanh chóng kết thúc chiến tranh B Nhanh chóng khắc phục hậu quả chiến tranh

C Tổ chức lại thế giới sau chiến tranh D Phân chia thành quả giữa các nước thắng trận

Câu 6: Theo quyết định của Hội nghị Ianta (2/1945), chiếm đóng Đông Đức, Đông Âu, Bắc Triều Tiên là

A quân đội Liên Xô B quân đội Mĩ C quân đội Anh D quân đội Pháp

Câu 7: Theo quyết định của Hội nghị Ianta (2/1945), chiếm đóng Tây Đức, Tây Âu, Nam Triều Tiên, Nhật là

A quân đội Liên Xô B quân đội Mĩ C quân đội Anh D quân đội Pháp

Câu 8: Theo quyết định của Hội nghị Ianta (2/1945), vùng Đông Âu thuộc ảnh hưởng của nước nào?

A Liên Xô B Mĩ C Anh D Pháp

Câu 9: Theo quyết định của Hội nghị Ianta (tháng 2/1945), vùng Tây Âu thuộc ảnh hưởng của nước nào?

A Liên Xô B Mĩ C Anh D Pháp

Câu 10: Theo quyết định của Hn Ianta (2/1945), Đông Nam Á, Nam Á, Tây Á thuộc phạm vi ảnh hưởng của

A Liên Xô B Mĩ C Anh D các nước phương Tây

Câu 11: Những quyết định của Hội nghị Ianta (2/1945) có tác động đối với quan hệ quốc tế sau CTTG 2 là

A Làm nảy sinh những mâu thuẫn mới giữa các nước đế quốc

B Đánh dấu sự tan rã một trật tự TG sau chiến tranh

C Trở thành khuôn khổ một trật tự TG mới – trật tự 2 cực Ianta

D Đánh dấu sự xác lập vai trò thống trị của Mĩ

Câu 12: Sau Chiến tranh thế giới 2, một trật tự thế giới mới được hình thành với đặc điểm bao trùm là

A TG chia thành 2 phe TBCN-XHCN do Mĩ và Liên Xô đứng đầu

B Mĩ ra sức chạy đua vũ trang để bá chủ toàn cầu

C sự vươn lên của các cường quốc để xác lập trật tự “đa cực”

D Liên Xô là thành trì đi đầu bảo vệ hòa bình TG

Câu 13: Theo thỏa thuận của Hội nghị Pốtxđam (7/1945), việc giải giáp quân Nhật ở Đông Dương được giao cho

quân

A Anh – Pháp C Anh - Trung Hoa Dân quốc B Anh - Mỹ D Pháp - Trung Hoa Dân quốc

Câu 14 Địa điểm diễn ra Hội nghị thành lập Liên hợp quốc là

A Xan Phran-xix-cô (Mĩ) B Pốtxđam (Đức) C Ianta (Liên Xô) D Pari (Pháp)

Câu 15 Liên hợp quốc có các cơ quan chính gồm

A Đại hội đồng, Hội đồng Bảo an B Hội đồng kinh tế-xã hội

C Ban thư kí, Tòa án Quốc tế D các ý đều đúng

Câu 16 Năm 1977 đánh dấu Việt Nam gia nhập tổ chức nào?

A ASEAN B WTO C Liên hợp quốc D APEC

Câu 17: “Duy trì hòa bình TG, phát triển quan hệ hữu nghị giữa các dân tộc, hợp tác quốc tế” là mục đích của

A Tổ chức ASEAN B Liên minh châu Âu C Hội nghị Ianta D Liên hợp quốc

Câu 18: Cơ quan của Liên hợp quốc có sự tham gia đầy đủ đại diện các nước thành viên và mỗi năm họp 1 kì

A Ban Thư kí B Hội đồng Bảo an C Hội đồng Quản thác D Đại hội đồng

Câu 19: Cơ quan của Liên hợp quốc có vai trò trọng yếu trong việc giữ gìn hòa bình an ninh thế giới

A Tòa án Quốc tế B Hội đồng Bảo an C Đại hội đồng D Ban Thư kí

Câu 20: Ủy viên thường trực của Liên hợp quốc gồm

A Liên Xô B Mĩ, Anh C Pháp, Trung Quốc D các ý đều đúng

Câu 21 Đâu không phải là nguyên tắc hoạt động của Liên hợp quốc?

A Bình đẳng chủ quyền giữa các quốc gia B Tôn trọng toàn vẹn lãnh thổ, độc lập chính trị của tất cả các nước

C Phát triển các mối quan hệ hữu nghị giữa các dân tộc D.Không can thiệp vào công việc nội bộ của bất kì nc nào

Câu 22 Một trong những nguyên tắc hoạt động của Liên hợp quốc là

A Chung sống hòa bình, sự nhất trí giữa 5 nước lớn B Không sử dụng vũ lực, đe doạ bằng vũ lực với nhau

C Giải quyết tranh chấp ở ĐNÁ bằng biện pháp hoà bình D Hợp tác phát triển có hiệu quả về KT, văn hoá

Câu 23: Vai trò quan trọng nhất của tổ chức Liên hợp quốc là

A duy trì hoà bình và an ninh thế giới B thúc đẩy quan hệ hữu nghị hợp tác giữa tất cả các nc

1

Trang 2

Tài liệu ôn thi THPT quốc gia - môn Lịch sử - lớp 12

C giải quyết các tranh chấp và xung đột khu vực D giúp đỡ các dân tộc về kinh tế, văn hoá, giáo dục

Câu 24: Trong nhiệm kì 2008 - 2009, Việt Nam được giữ chức vụ gì trong tổ chức Liên hợp quốc?

A Thành viên Hội đồng Kinh tế - Xã hội B Thành viên Hội đồng Quản thác

C Ủy viên không thường trực Hội đồng Bảo an D Ủy viên không thường trực Đại hội đồng

Câu 25 Trụ sở chính của Liên hợp quốc đặt tại?

A Niu Ooc (Mĩ) B Luân Đôn (Anh) C Pari (Pháp) D Béc-lin (Đức)

Câu 26 Văn kiện quan trọng nhất của Liên hợp quốc là

A Công ước về Luật biển B Hiến chương C Hiến pháp D Hiệp định hòa bình

Câu 27 Ngày 24/10 hàng năm là kỉ niệm thành lập tổ chức nào?

A Liên hợp quốc B ASEAN C EU D WTO

CHƯƠNG II BÀI 2 LIÊN XÔ, CÁC NƯỚC ĐÔNG ÂU (1945 -1991) LIÊN BANG NGA (1991-2000)

Câu 1 Liên Xô khôi phục kinh tế sau CTTG II trong điều kiện nào?

A Thu được nhiều chiến phí do Đức và Nhật bồi thường B Chiếm được nhiều thuộc địa

C bị tổn thất nặng nề nhất trong CTTGII D bán được nhiều vũ khí trong chiến tranh

Câu 2 Từ 1950 đến đầu những năm 70 Liên Xô đi đầu trong công nghiệp

A nhẹ B hành tiêu dùng C quốc phòng D vũ trụ, điện hạt nhân

Câu 3 Hội đồng tương trợ kinh tế được thành lập nhằm mục đích gì?

A hợp tác về kinh tế, kĩ thuật giữa các nước XHCN B chống lại sự bành trường của Mĩ

C viện trợ các nước nghèo D đầu tư nghiên cứu khoa học-kĩ thuật

Câu 4 Đâu không phải là chính sách đối ngoại của Liên Xô sau CTTGII?

A bảo vệ hoà bình, an ninh thế giới B ủng hộ phong trào giải phóng dân tộc

C giúp đỡ các nước XHCN D Trung lập, duy trì mối quan hệ tốt đẹp với Mĩ

Câu 5 Từ năm 2000, tình hình Liên bang Nga như thế nào?

A Kinh tế được phục hồi và phát triển B Chính trị, xã hội tương đối ổn định

C Vị thế quốc tế được nâng cao D Các ý đều đúng

Câu 6 Giai cấp trong xã hội Liên Xô chiếm 55% số người lao động là

A tư sản B công nhân C nông dân D tiểu tư sản

Câu 7 Nguyên nhân khách quan dẫn đến sự sụp đổ CNXH ở Liên Xô năm 1991 là gì?

A Đường lối lãnh đạo mang tính chủ quan, duy ý trí B Không bắt kịp sự phát triển của CM KH-KT hiện đại

C Cải tổ phạm nhiều sai lầm D Hoạt động chống phá của thế lực thù địch bên ngoài

Câu 8: Việc Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử có ý nghĩa như thế nào?

A Tạo thế cân bằng về lực lượng quân sự đối với Mĩ B Phá vỡ thế độc quyền vũ khí nguyên tử của Mĩ.

C Trở thành quốc gia có vũ khí nguyên tử lớn nhất TG D Tạo thế cân bằng về vũ khí hạt nhân với Anh.

Câu 9 Nối cột A với cột B sao cho thích hợp

1 Năm 1949 a Liên Xô phóng thành công vệ tinh nhân tạo

2 Năm 1957 b Liên Xô đã chế tạo thành công bom nguyên tử

3 Năm 1961 c Hiến pháp LBN được ban hành

4 Năm 1991 d LX phóng tàu vũ trụ Phương Đông đưa nhà du hành vũ trụ Gagarin bay vòng quanh Trái Đất

5 Năm 1993 e Chế độ XHCN sụp đổ ở Liên Xô

A 1-b, 2-a, 3-d, 4-e, 5-c B 1-c, 2-a, 3-d, 4-e, 5-b C 1-b, 2-e, 3-d, 4-a, 5-c D 1-b, 2-c, 3-d, 4-e, 5-a

Câu 10: Một trong những nhiệm vụ trọng tâm của Liên Xô trong những năm 1945 - 1950 là

A xây dựng cơ sở vật chất B khôi phục kinh tế C mở rộng quan hệ đối ngoại D phá thế bị bao vây

Câu 11: Năm 1949, diễn ra sự kiện quan trọng nào ở Liên Xô?

A Chế tạo thành công bom nguyên tử B Phóng thành công vệ tinh nhân tạo.

C Phóng tàu vũ trụ bay vòng quanh Trái Đất D Đưa con người lên thám hiểm Mặt Trăng.

Câu 12 Đâu không phải là thành tựu của Liên Xô (1950-1973)?

A là thành trì của CNXH và phong trào cách mạng TG C là nước đầu tiên chế tạo thành công bom nguyên tử

B là cường quốc công nghiệp đứng thứ 2 TG D.là nc đầu tiên phóng tàu vũ trụ có người lái bay quanh Trái Đất

Câu 13: Năm 1957, Liên Xô đạt được thành tựu tiêu biểu nào về khoa học - kĩ thuật?

A Chế tạo thành công bom nguyên tử B Phóng thành công vệ tinh nhân tạo.

C Phóng tàu vũ trụ bay vòng quanh trái đất D Đưa con người lên thám hiểm Mặt Trăng.

Câu 14: Sự kiện nào mở đầu kỉ nguyên chinh phục vũ trụ của loài người?

A Liên Xô phóng thành công vệ tinh nhân tạo C LXô phóng tàu vũ trụ có người lái bay vòng quanh Trái Đất

B Vệ tinh Sputnik thoát khỏi sức hút của Trái Đất D Nhà du hành vũ trụ Amstrong lên Mặt Trăng.

Câu 15: Thành tựu quan trọng về kinh tế Liên Xô đạt được từ 1945 đến nửa đầu những năm 70 của TKXX là

A Chế tạo thành công bom nguyên tử C Phóng tàu vũ trụ phương Đông bay vòng quanh Trái Đất

B Phóng thành công vệ tinh nhân tạo D Trở thành cường quốc công nghiệp đứng thứ hai TG.

Câu 16: Gagarin (Liên Xô) là nhà du hành vũ trụ đầu tiên

A bay vòng quanh Trái Đất B thám hiểm Mặt Trăng C đặt chân lên Mặt Trăng D thám hiểm Sao Hỏa.

2

Trang 3

Tài liệu ôn thi THPT quốc gia - môn Lịch sử - lớp 12

Câu 17: Tổ chức liên kết kinh tế của Liên Xô và các nước XHCN thành lập năm 1949 là

A Kế hoạch Mácsan B Liên minh châu Âu C Hội đồng tương trợ kinh tế D Hiệp hội các nước ĐNA.

Câu 18: Tổ chức liên minh về chính trị và quân sự giữa Liên Xô và các nước XHCN được thành lập năm 1955

A Tổ chức NATO B Tổ chức Hiệp ước Vacsava C.Cộng đồng các quốc gia độc lập D Khối quân sự SEATO.

Câu 19: Mục tiêu của tổ chức Hiệp ước Vacsava (1955) là

A hợp tác kinh tế giữa các thành viên B liên minh phòng thủ về quân sự-chính trị của các nc XHCN châu Âu

C hợp tác kỉnh tế giữa Liên Xô với Tây Âu D phát triển kinh tế, khoa học-kĩ thuật giữa các thành viên.

Câu 21 Từ năm 2000 đến nay, Putin lên làm Tổng thống, nước Nga có nhiều chuyển biến khả quan, ngoại trừ

A kinh tế phục hồi và phát triển B chính trị - xã hội tương đối ổn định

C vị thế quốc tế được nâng cao D thiết lập mối quan hệ đối thoại, hợp tác với Mĩ

CHƯƠNG III CÁC NƯỚC Á, PHI, MĨ LATINH SAU CTTGII

Bài 3 CÁC NƯỚC ĐÔNG BẮC Á Câu 1 Nối thời gian với sự kiện thích hợp

1 Năm 1953 a Thành lập Nhà nc Cộng hoà Nhân dân Trung Hoa và khu tự trị Đài Loan

2 Năm 1948 b nội chiến Quốc-Cộng ở Trung Quốc

3 Năm 1949 c thành lập Nhà nước Hàn Quốc (phía Nam) và CHDCND Triều Tiên (phía Bắc)

4 1946 – 1949 d tàu “Thần Châu 5” cùng nhà du hành vũ trụ Dương Lợi Vĩ bay vào không gian vũ trụ

5 Năm 2003 e kí Hiệp định đình chiến giữa 2 Nhà nước trên bán đảo Triều Tiên

A 1-d, 2-c, 3-a, 4-b, 5-e B 1-e, 2-b, 3-c, 4-a, 5-d C 1-e, 2-d, 3-b, 4-a, 5-c D 1-e, 2-c, 3-a, 4-b, 5-d

Câu 2 Đâu không phải là ý nghĩa của CM Trung Quốc thành công (1949)?

A Chấm dứt sự thống trị của đế quốc Mĩ B Đã hoàn thành cuộc CM dân tộc dân chủ của nhân dân TQ

C Xoá bỏ tàn dư phong kiến D Đưa TQ bước vào kỉ nguyên độc lập, tự do, tiến lên CNXH

Câu 3 Đâu không phải là thành tựu của TQ thời kì 1978-2003?

A Kinh tế tiến bộ nhanh chóng, tốc độ tăng trưởng cao C Vai trò và địa vị quốc tế ngày càng đc nâng cao

B Phóng tàu vũ trụ có người lái bay vào không gian vũ trụ D GDP cao nhất thế giới

Câu 4 Người khởi xướng công cuộc cải cách ở TQ từ năm 1978 là

A Mao Trạch Đông B Đặng Tiểu Bình C Tập Cận Bình D Giang Trạch Dân

Câu 5 Người lãnh đạo CM Trung Quốc thành công năm 1949 là

A Mao Trạch Đông B Đặng Tiểu Bình C Tập Cận Bình D Tôn trung Sơn

Câu 6 Nối thời gian với sự kiện thích hợp

1 Tháng 12/1978 a Thiết lập quan hệ ngoại giao với Mĩ

2 Năm 1999 b Trung Quốc thu hồi chủ quyền đối với Hồng Công

3 Năm 1997 c Trung Quốc thu hồi chủ quyền đối với Ma Cao

4 Năm 1979 d Trung ương Đảng cộng sản Trung Quốc đề ra đường lối mới

A 1-d, 2-c, 3-b, 4-a B 1-d, 2-a, 3-b, 4-c C 1-b, 2-c, 3-d, 4-a D 1-c, 2-d, 3-b, 4-a

Câu 7 Nội dung của đường lối đổi mới ở Trung Quốc

A hình thành nền kinh tế thị trường XHCN linh hoạt hơn B lấy phát triển kinh tế làm trung tâm

C tiến hành cải cách và mở cửa D các ý đều đúng

Câu 8 Ba “con rồng” kinh tế châu Á ở Đông Bắc Á gồm

A Hàn Quốc, Đài Loan, Xingapo B Hàn Quốc, Đài Loan, Hồng Công

C Hàn Quốc, Hồng Công, Nhật D Hàn Quốc, Đài Loan, Nhật

Câu 9 Nước có nền kinh tế lớn thứ 2 TG nửa sau thế kỉ XX ở Đông Bắc Á là

A Nhật Bản B Trung Quốc C Nhật, Trung Quốc D Hàn Quốc

Câu 10 Đầu thế kỉ XXI, nước có tốc độ tăng trưởng kinh tế nhanh và cao nhất thế giới là

A Nhật Bản B Mĩ C Ấn Độ D Trung Quốc

Câu 11 Sau CTTGII, đứng đầu Quốc dân đảng ở Trung Quốc là

A Mao Trạch Đông B Đặng Tiểu Bình C Tưởng Giới Thạch D Tôn Trung Sơn

Câu 12 Cuộc nội chiến ở Trung Quốc (1946-1949) diễn ra giữa

A Đảng Cộng sản Trung Quốc với Quốc dân đảng B nhân dân TQ với thế lực phong kiến phản động

C Quốc dân đảng và các phe phái đối lập D giữa Đảng Cộng sản TQ với tư sản Trung Quốc

Câu 13 Năm 1979, Trung Quốc đã có việc làm gì sau đây đối với TG?

A mở cuộc tiến công biên giới phía Bắc Triều Tiên B bình thường hóa quan hệ ngoại giao với VN

C thiết lập quan hệ ngoại giao với Mĩ D thiết lập quan hệ ngoại giao với Liên Xô

Câu 14 Ngày 1-10-1949 diễn ra sự kiện gì ở Trung Quốc?

A t.lập Cộng Hòa Nhân dân Trung Hoa C nội chiến bắt đầu B lập khu tự trị Đài Loan D các ý đều đúng

Câu 15 Đâu không phải là ý nghĩa của Cách mạng Trung Quốc thành công năm 1949?

A Đã hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ của nhân dân TQ C Lật đổ chế độ phong kiến

B Chấm dứt hơn 100 năm nô dịch của đế quốc D Đưa TQ bước vào kỉ nguyên độc lập, tự do, tiến lên CNXH

Câu 16 Ý nghĩa quan trọng nhất của Cách mạng Trung Quốc thành công năm 1949?

3

Trang 4

Tài liệu ôn thi THPT quốc gia - môn Lịch sử - lớp 12

A Đưa TQ bước vào kỉ nguyên độc lập, tự do, tiến lên CNXH B Tạo điều kiện nối liền CNXH từ Âu sang Á

C tạo điều kiện cho cuộc kháng chiến chống Pháp ở VN D Ảnh hưởng tới p/trào giải phóng dân tộc trên

TG

Câu 17 Đâu không phải là ý nghĩa mang tính khách quan của Cách mạng Trung Quốc thành công năm 1949?

A Đưa TQ bước vào kỉ nguyên độc lập, tự do, tiến lên CNXH B Tạo điều kiện nối liền CNXH từ Âu sang Á

C tạo điều kiện cho cuộc kháng chiến chống Pháp ở VN D Ảnh hưởng tới p/trào giải phóng dân tộc trên

TG

Câu 18 Trở thành quốc gia thứ 3 có tàu vũ trụ có người lái bay vào không gian là

A Mĩ B Nga C Trung Quốc D Đức

Câu 19 Công cuộc cải cách ở Trung Quốc (từ 1978), đổi mới ở VN (từ 1986) có nhiều điểm chung, ngoại trừ

A đất nước khủng hoảng về mọi mặt B lấy phát triển kinh tế làm trung tâm

C chuyển nền KT kế hoạch hoá tập trung sang nền KT thị trường XHCN D cải cách chính trị là trọng tâm

BÀI 4 CÁC NƯỚC ĐÔNG NAM Á VÀ ẤN ĐỘ.

Câu 1 Sau CTTGII, các nước Đông Nam Á có biến đổi gì quan trọng nhất?

A các nước đều tham gia ASEAN B hầu hết các nước đã giành được độc lập

C kinh tế các nước đều phát triển D các nước đều tham gia Liên hợp quốc

Câu 2 Tổ chức ASEAN thành lập nhằm mục tiêu

A hợp tác phát triển kinh tế-văn hóa B chống lại sự thao túng của Mĩ

C chống lại sự xâm lược của Mĩ D bành trướng thế lực ra bên ngoài

Câu 3 Thực dân Anh chia Ấn Độ thành 2 quốc gia năm 1947 trên cơ sở

A văn hóa B lãnh thổ C kinh tế D tôn giáo

Câu 4 Ngày 2-12-1975, ở Lào diễn ra sự kiện

A thủ đô Viêng Chăn được giải phóng B Lào tuyên bố độc lập

C thành lập nước Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Lào D kí Hiệp định Viêng Chăn

Câu 5 Những nước tham gia sáng lập tổ chức ASEAN là

A Malaixia, Philippin, Miến Điện, Thái Lan B Malaixia, Inđônêxia, Miến Điện, Thái Lan, Xingapo

C Thái Lan, Inđônêxia, Brunây, Xingapo D Malaixia, Inđônêxia, Philippin, Thái Lan, Xingapo

Câu 6 Nối thời gian với sự kiện thích hợp

1 Năm 1984 a Việt Nam và Lào trở thành quan sát viên của ASEAN

2 Năm 1992 b Brunây trở thành thành viên thứ 6 của ASEAN

3 Năm 1995 c Việt Nam trở thành thành viên thứ 7 của ASEAN

4 Năm 1997 d Campuchia trở thành thành viên thứ 10 của ASEAN

5 Năm 1999 e Lào và Mianma trở thành thành viên của ASEAN

A 1-b, 2-a, 3-e, 4-c, 5-d B 1-d, 2-e, 3-b, 4-c, 5-a C 1-c, 2-e, 3-d, 4-a, 5-b D 1-b, 2-a, 3-c, 4-e, 5-d

Câu 7 Bắt đầu những năm 90 của thế kỉ XX, Ấn Độ thực hiện cuộc cách mạng

A xanh B trong giao thông liên lạc C chất xám D.khoa học – kĩ thuật

Câu 8 Nước ở Đông Nam Á sau khi đánh bại phát xít Nhật năm 1945 lại bị thực dân Hà Lan xâm lược

A Malaixia B Xingapo C Inđônêxia D Brunây

Câu 9 Nối thời gian với sự kiện thích hợp

3 Tháng 2-1976 c Ấn Độ thiết lập quan hệ ngoại giao với Việt Nam

A 1-b, 2-a, 3-e, 4-c, 5-d B 1-d, 2-e, 3-b, 4-c, 5-a C 1-c, 2-b, 3-a, 4-d, 5-e D 1-b, 2-a, 3-c, 4-e, 5-d

Câu 10 Đảng lãnh đạo phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc ở Ấn Độ là

A Đảng quốc đại B Đảng dân tộc C Đảng nhân dân D Đảng Cộng sản

Câu 11 Lãnh đạo cuộc kháng chiến chống Mĩ của nhân dân Lào (1954-1975) là

A Đảng Nhân dân Lào B Mặt trận Lào tự do C ĐCS Đông Dương D Chính phủ kháng chiến

Câu 12 Cuộc đấu tranh chống Mĩ của nhân dân Lào diễn ra trên những mặt trận

A chính trị B quân sự C ngoại giao D quân sự, chính trị, ngoại giao

Câu 13 Ở Lào, Hiệp định Viêng Chăn kí kết đã quy định

A lập lại hòa bình, thực hiện hòa hợp dân tộc ở Lào B kết thúc kháng chiến chống Mĩ

C kết thúc kháng chiến chống Pháp D chấm dứt xâm lược Đông Dương của Mĩ

Câu 14 Lãnh đạo cuộc kháng chiến chống Pháp của nhân dân Campuchia từ 1951 là

A Đảng Nhân dân Cách mạng Campuchia B Mặt trận dân tộc thống nhất

C Đảng Cộng sản Đông Dương D Chính phủ kháng chiến

Câu 15 Do cuộc vận động ngoại giao của Quốc vương Xihanúc, năm 1953 Pháp phải kí với Campuchia

A Hiệp định Viêng Chăn B Hiệp ước trao trả độc lập cho Campuchia

4

Trang 5

Tài liệu ôn thi THPT quốc gia - môn Lịch sử - lớp 12

C Hiệp định Giơnevơ chấm dứt chiến tranh D Hiệp định trao trả độc lập cho Campuchia

Câu 16 Không phải nguyên nhân dẫn đến sự ra đời của tổ chức ASEAN

A nhiều nước ĐNA phát triển KT trong điều kiện rất khó khăn thấy cần hợp tác để phát triển

B muốn hợp tác với nhau để giành độc lập, thành lập các quốc gia độc lập

C muốn hạn chế ảnh hưởng của các cường quốc bên ngoài đối với khu vực, nhất là Mĩ

D những tổ chức liên kết khu vực trên TG xuất hiện ngày càng nhiều, nhất là thành công của EEC

Câu 17 Năm 2007, các nước ASEAN tiến hành

A Hội nghị cấp cao lần thứ nhất, kí Hiệp ước Bali C kết nạp Đông Timo

B Hội nghị cấp cao lần thứ 13, kí Hiến chương D kết nạp Brunay

Câu 18 Theo “phương án Maobatton” năm 1947, nước Ấn Độ của những người theo tôn giáo nào?

A Ấn Độ giáo B Hồi giáo C Phật giáo D ấn Độ giáo và Phật giáo

Câu 19 Sau CTTGII, giai cấp lãnh đạo phong trào giải phóng dân tộc ở Ấn Độ là

A tư sản B vô sản C nông dân D địa chủ phong kiến

Câu 20 Hiệp ước Bali (1976) đã xác định

A tôn trọng độc lập, chủ quyền, toàn vẹn lãnh thổ của nhau B không can thiệp vào công việc nội bộ của nhau

C những nguyên tắc cơ bản trong quan hệ giữa các nước D giải quyết các tranh chấp bằng giải pháp hòa bình

Câu 21 Năm 1947, Ấn Độ bị chia thành 2 quốc gia mới gồm

A Ấn Độ, Bănglađet B Ấn Độ, Pakixtan C Ấn Độ và Apganixtan D Pakixtan, Bănglađet

Câu 22 Nối thời gian với sự kiện sao cho thích hợp

A 1-b, 2-a, 3-e, 4-c, 5-d B 1-d, 2-a, 3-e, 4-c, 5-b C 1-c, 2-e, 3-d, 4-a, 5-b D 1-c, 2-b, 3-e, 4-d, 5-a

Câu 23 Không phải nguyên tắc hoạt động của tổ chức ASEAN

A không sử dụng vũ lực hoặc đe doạ bằng vũ lực đối với nhau B hợp tác về kinh tế, văn hoá và xã hội

C giải quyết các tranh chấp bằng biện pháp hoà bình D sự nhất trí của Liên Xô, Mĩ, Anh, Pháp, Trung Quốc

Câu 24 Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á được thành lập ở đâu?

A Giacacta (Inđônêxia) B Manila (Philippin) C Băng Cốc (Thái Lan) D Hà Nội (VN)

Câu 25 Trước khi CTTGII bùng nổ, hầu hết các nước Đông Nam á đều là thuộc địa của

A Pháp B Nhật C Anh và Pháp D đế quốc Âu-Mĩ

Câu 26 Sau CTTGII, quốc gia tuyên bố độc lập đầu tiên ở Đông Nam Á là

A VN B Inđônêxia C Lào D Philippin

Câu 27 Quốc gia mới chính thức tách khỏi Inđônêxia, trở thành quốc gia độc lập từ năm 2002 là

A Brunây B Đông Timo C Mianma D Xingapo

Câu 28 Ấn Độ trở thành 1 trong những nước sản xuất phần mềm lớn nhất TG từ sau cuộc cách mạng

A xanh B trắng C chất xám D khoa học – kĩ thuật

Câu 29 Sau CTTGII, Đông Nam Á có nhiều biến đổi, ngoại trừ

A các nước trong khu vực đã giành đc độc lập B phát triển kinh tế đạt nhiều thành tựu

C đều tham gia tổ chức ASEAN D đều thực hiện 2 chiến lược kinh tế

Câu 30 Không phải cơ hội của Việt Nam khi gia nhập tổ chức ASEAN

A được hội nhập vào KT các nc trong khu vực B tạo điều kiên để KT nước ta vươn lên đứng đầu khu vực

C tiếp thu những thành tựu KH-KT tiên tiến của TG D học hỏi trình độ quản lí của các nước trong khu vực

Câu 31 Nối thời gian với sự kiện thích hợp

1 Ngày 12-10-1945 a kí Hiệp định Viêng Chăn về lập lại hoà bình, thực hiện hoà hợp dân tộc ở Lào

2 Từ 1946 - 1954 b Lào kháng chiến chống Mĩ

3 Từ 1954 - 1975 c kí Hiệp định Pari về Việt Nam

4 Tháng 1-1973 d Lào tuyên bố độc lập

5 Tháng 2-1973 e Lào kháng chiến chống Pháp

A 1-b, 2-a, 3-e, 4-c, 5-d B 1-d, 2-e, 3-b, 4-c, 5-a C 1-c, 2-e, 3-d, 4-a, 5-b D 1-c, 2-b, 3-e, 4-d, 5-a

Câu 32 Nối thời gian với sự kiện tương ứng về cách mạng Campuchia (1945-1993)

A 1-c, 2-d, 3-a, 4-b, 5-e B 1-d, 2-e, 3-b, 4-c, 5-a C 1-c, 2-e, 3-d, 4-a, 5-b D 1-c, 2-b, 3-e, 4-d, 5-a

Câu 33 Không phải nguyên tắc hoạt động của tổ chức ASEAN

A duy trì hòa bình, an ninh TG B tôn trọng chủ quyền, toàn vẹn lãnh thổ

C không can thiệp vào công việc nội bộ của nhau D không sử dụng vũ lực đối với nhau

5

Trang 6

Tài liệu ôn thi THPT quốc gia - môn Lịch sử - lớp 12

Câu 34 Không phải là chính sách đối ngoại của Ấn Độ hiện nay

A theo đuổi c/sách hoà bình, trung lập tích cực B ủng hộ cuộc đấu tranh giành độc lập của các dân tộc

C vị thế ngày càng đc nâng cao trên trường quốc tế D đối đầu với Đông Nam Á

Câu 35 Không phải thách thức của Việt Nam khi gia nhập tổ chức ASEAN

A có nguy cơ bị tụt hậu so với các nước trong khu vực B gặp phải sự cạnh tranh quyết liệt giữa các nc

C dễ bị “hoà tan”, đánh mất bản sắc, truyền thống văn hoá của dân tộc D dễ bị đế quốc xâm lược

Bài 5 CÁC NƯỚC CHÂU PHI VÀ KHU VỰC MĨ LATINH Câu 1 Nối nhân vật lịch sử với vai trò của họ

1 Nenxơn Manđêla a Đứng đầu chế độ độc tài quân sự ở Cuba do Mĩ dựng lên năm 1953

2 Batixta b Nhà lãnh đạo đi đầu trong cuộc đấu tranh xóa bỏ chế độ Apácthai ở Nam Phi

3 Phiđen Caxtơrô c Lãnh đạo Cách mạng Cuba (1952-1959)

A 1-b, 2-a, 3-c B 1-c, 2-a, 3-b C 1-a, 2-b, 3-c D 1-c, 2-b, 3-a

Câu 2 Sự kiện đánh dấu cuộc đấu tranh giành độc lập của châu Phi đã hoàn thành

A Angiêri được công nhận độc lập B năm 17 nước châu Phi giành độc lập

C nước cộng hòa nhân dân Ăng-gô-la thành lập D chế độ phân biệt chủng tộc được xóa bỏ ở Nam Phi

Câu 3 Từ cuối những năm 70 của thế kỉ XX, chủ nghĩa thực dân chỉ còn tồn tại dưới hình thức

A chủ nghĩa thực dân cũ B chủ nghĩa thực dân mới C chế độ phân biệt chủng tộc D chế độ thực dân

Câu 4 Kẻ thù chủ yếu trong cuộc cách mạng giải phóng dân tộc của người da đen ở Nam Phi

A chủ nghĩa thực dân cũ B chủ nghĩa thực dân mới C chủ nghĩa Apácthai D chủ nghĩa thực dân cũ và mới

Câu 5 Nối thời gian với sự kiện lịch sử sao cho thích hợp

1 Năm 1960 a Hiến pháp Nam Phi xóa bỏ chế độ phân biệt chủng tộc

2 Năm 1975 b Lịch sử ghi nhận là “Năm châu Phi” vì có 17 nước được trao trả độc lập

3 Năm 1990 c Manđêla trở thành Tổng thống da đen đầu tiên của Cộng hoà Nam Phi

4 Năm 1993 d chủ nghĩa thực dân cũ ở châu Phi bị sụp đổ về cơ bản

5 Năm 1994 e Namibia tuyên bố độc lập

A 1-a, 2-d, 3-b, 4-e, 5-c B 1-b, 2-d, 3-e, 4-a, 5-c C 1-c, 2-e, 3-d, 4-a, 5-b D 1-c, 2-b, 3-e, 4-d, 5-a

Câu 6 Điểm giống giữa phong trào giải phóng dân tộc ở châu Á với khu vực Mĩ Latinh sau CTTGII

A chỉ đấu tranh nhằm mục tiêu giành độc lập B chống chủ nghĩa thực dân châu Âu

C giành độc lập muộn D chủ yếu là đấu tranh vũ trang

Câu 7 Đối tượng đấu tranh của nhân dân Mĩ Latinh sau CTTGII là

A Mĩ và chế độ độc tài thân Mĩ B chủ nghĩa thực dân cũ

C chủ nghĩa thực dân mới và cũ D các ý đều đúng

Câu 8 Mục tiêu đấu tranh của nhân dân Mĩ Latinh sau CTTGII là

A giành độc lập B bảo vệ độc lập C giành, bảo vệ độc lập D củng cố chính quyền

Câu 9 Ở khu vực Mĩ Latinh, năm 1959, cách mạng thành công ở đâu?

A Panama B Cuba C Chilê D Pêru

Câu 10 Sau khi thoát khỏi ách thống trị của thực dân Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha (đầu TK XIX), Mĩ Latinh lại bị lệ

thuộc

A Anh B Mĩ C Pháp D Nga

Câu 11 Mĩ Latinh được gọi là “Lục địa bùng cháy” là do

A bãi công của công nhân, nổi dậy của nông dân B đấu tranh vũ trang

C đấu tranh nghị trường D các ý đều đúng

Câu 12 Hình thức đấu tranh tiêu biểu nhất ở Mĩ Latinh sau thắng lợi của Cách mạng Cuba là

A bãi công của công nhân C đấu tranh nghị trường B nổi dậy của nông dân D đấu tranh vũ trang

Câu 13 Với thắng lợi ở Ăng-gô-la, Mô-dăm-bích chống thực dân Tây Ban Nha (1975) đã đánh dấu

A chủ nghĩa thực dân cũ đã bị đánh bại về cơ bản ở châu Phi

B chủ nghĩa thực dân cũ bị đánh bại hoàn toàn ở châu Phi

C chủ nghĩa thực dân mới đã bị đánh bại về cơ bản ở châu Phi

D chủ nghĩa thực dân mới đã được xác lập ở châu Phi

Câu 14 Phong trào giải phóng dân tộc ở châu Phi sau CTTGII bùng nổ sớm nhất ở

A Trung Phi B Nam Phi C Bắc Phi D Đông Phi

Câu 15 Ở châu Phi nước giành độc lập năm 1952 là

A Xuđăng B Tuynidi C Ai Cập, Libi D Ma rốc, Xuđăng

Câu 16 Ở châu Phi nước giành thắng lợi trong chống Pháp năm 1962 là

A Ai Cập B Angiêri C Marốc D Gana

Câu 17 Thắng lợi to lớn, sâu rộng ảnh hưởng tới phong trào giải phóng dân tộc ở châu Phi 1960-1975

A Angiêri B Mô-dăm-bich C Ăng-gô-la D Nam Phi

Câu 18 Một trong những ý nghĩa của Cách mạng Cuba là

A mở đường cho Cuba xây dựng CNTB B ảnh hưởng tới phong trào giải phóng dân tộc ở châu Âu

6

Trang 7

Tài liệu ôn thi THPT quốc gia - môn Lịch sử - lớp 12

C ảnh hưởng tới phong trào giải phóng dân tộc ở Mĩ Latinh D mở ra quan hệ tốt đẹp Cuba - Mĩ

Câu 19 Sau CTTGII, ở Mĩ Latinh, Mĩ đã có hành động nào sau đây?

A xây dựng chính quyền tay sai B giúp đỡ về kinh tế C thống trị D xây dựng chế độ độc tài thân Mĩ

Câu 20 Không phải là những chính sách phản động của chính quyền Batixta ở Cuba

A xoá bỏ bản hiến pháp tiến bộ ban hành năm 1940 B cấm các đảng phái chính trị hoạt động

C bắt giam và tàn sát nhiều người yêu nước D bắt tay với Liên Xô chống Tây Âu

Câu 21 Được coi là “lá cờ đầu trong phong trào giải phóng dân tộc ở Mĩ Latinh” là thắng lợi của

A cách mạng Cuba B cách mạng Nicaragoa C cách mạng Chilê D cách mạng Pêru

Câu 22 Mĩ đề xướng việc tổ chức “Liên minh vì tiến bộ” để đạt mục tiêu nào?

A lôi kéo châu Âu B biến Mĩ Latinh thành thuộc địa kiểu cũ

C ngăn chặn ảnh hưởng của CM Cuba D các ý đều đúng

Câu 23 Ở Mĩ Latinh, hình thức đấu tranh của công nhân sau CTTGII là

A đấu tranh nghị trường B đấu tranh vũ trang C bãi công D nổi dậy

Câu 24 Từ được dùng để chỉ phong trào đấu tranh ở các nước Mĩ Latinh sau CTTGII

A “Lục địa bùng cháy” B “Chàng khổng lồ” C “ Lục địa mới trỗi dậy” D “Sân sau” của Mĩ

CHƯƠNG IV MĨ, TÂY ÂU, NHẬT BẢN (1945-2000)

BÀI 6 NƯỚC MĨ Câu 1: Nguyên nhân nào là cơ bản nhất thúc đẩy nền kinh tế Mĩ phát triển nhanh chóng sau Chiến tranh TG 2?

A Áp dụng các thành tựu của cách mạng khoa học - kĩ thuật C Tài nguyên thiên nhiên phong phú

B Mĩ giàu lên nhờ buôn bán vũ khí cho các nước tham chiến D Tập trung sản xuất và tư bản cao

Câu 2: Nguyên nhân không tạo điều kiện cho nền kinh tế Mĩ phát triển trong và sau Chiến tranh TG thứ hai?

A Tiến hành chiến tranh xâm lược và nô dịch các nước B Không bị chiến tranh tàn phá

C Được yên ổn sản xuất, buôn bán vũ khí cho các nước tham chiến D Trình độ tập trung tư bản, sản xuất cao

Câu 3: Đặc điểm nổi bật của nền kinh tế Mĩ sau Chiến tranh thế giới thứ 2 đến đầu thập kỷ 70 của TKXX là gì?

A Vị trí kinh tế của Mĩ ngày càng giảm sút trên toàn TG C Kinh tế phát triển nhanh chóng

B Mĩ bị các nước Tây Âu và Nhật cạnh tranh quyết liệt D Sự chênh lệch giàu nghèo ngày càng lớn

Câu 5: Nguyên nhân cơ bản nào sau đây dẫn đến sự suy yếu của nền kinh tế Mĩ từ sau thập kỉ 90 của TKXX?

A Sự vươn lên cạnh tranh của Tây Âu và Nhật Bản B Do viện trợ cho các nước Tây Âu

C Do theo đuổi tham vọng bá chủ thế giới D Chênh lệch giàu nghèo quá lớn trong các tầng lớp xã hội Câu 6: Mĩ là nước khởi đầu cuộc cách mạng

A công nghiệp B kĩ thuật và công nghiệp C khoa học-công nghệ D công nghệ thông tin Câu 7: Cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật lần thứ hai bắt đầu vào khoảng thời gian nào?

A Những năm đầu thế kỉ XX B Từ những năm 40 của thế kỉ XX

C Sau Chiến tranh thế giới lần thứ nhất ( 1914-1918 ) D Sau Chiến tranh thế giới thứ hai ( 1939-1945 )

Câu 8: Nội dung nào sau đây không phải là thành tựu tiêu biểu về khoa học-kĩ thuật của Mĩ sau CTTG2?

A Tìm được nguồn năng lượng mới B Sản xuất được nguồn vật liệu mới

C Chế tạo được công cụ sản xuất mới D Sản xuất hàng tiêu dùng lớn nhất thế giới

Câu 9: Mục tiêu bao trùm trong chính sách đối ngoại của Mĩ sau Chiến tranh thế giới thứ hai là

A lôi kéo, khống chế các nước Tây Âu B bao vây, tiêu diệt Liên Xô và các nước XHCN

C đàn áp phong trào cách mạng thế giới D thực hiện tham vọng bá chủ TG

Câu 10: Mĩ dựa trên cơ sở nào sau đây để đề ra “Chiến lược toàn cầu"?

A Sự hợp tác của các nước tư bản Tây Âu B Sự cạnh tranh quyết liệt của Tây Âu và Nhật Bản

C Sự phát triển của phong trào giải phóng dân tộc D Tiềm lực kinh tế, quân sự, khoa học kĩ thuật vượt trội Câu 11: Nội dung nào không phải là mục tiêu cơ bản trong “chiến lược toàn cầu " của Mỹ 1945-1991?

A Đàn áp phong trào giải phóng dân tộc

B Ngăn chặn, đẩy lùi rồi tiến tới tiêu diệt các nước XHCN

C Sử dụng khẩu hiệu “thúc đẩy dân chủ" để can thiệp vào nội bộ nước khác

D Khống chế, nô dịch các nước tư bản đồng minh của Mĩ

Câu 12: Từ những năm 90 của TKXX, Mĩ sử dụng công cụ nào để can thiệp vào công việc nội bộ của các nc?

A Tiền vốn đầu tư B Sức mạnh quân sự C Khẩu hiệu “Thúc đẩy dân chủ" D Chủ nghĩa khủng bố

Câu 13: Điểm giống nhau trong chính sách đối ngoại của các đời Tổng thống Mĩ từ sau Chiến tranh TG2

A tiến hành “chiến tranh tổng lực” B thực hiện “chiến lược toàn cầu hóa”

C xác lập một trật tự thế giới có lợi cho Mỹ D thực hiện “ chiến lược cam kết và mở rộng "

Câu 14 Nối thời gian với sự kiện lịch sử sao cho thích hợp

1 GĐ 1945-1973 a kinh tế Mĩ lâm vào 1 cuộc khủng hoảng và suy thoái A 1-b, 2-a, 3-c, 4-d

3 GĐ 1983-1991 c phục hồi, phát triển trở lại, nhưng chỉ ở mức trung bình so với

Tây Âu, Nhật

C 1-b, 2-c, 3-a, 4-d

7

Trang 8

Tài liệu ôn thi THPT quốc gia - môn Lịch sử - lớp 12

4 GĐ 1991-2000 d trải qua những đợt suy thoái ngắn những vẫn đứng đầu TG D 1-c, 2-d, 3-b, 4-a

Câu 15: Thất bại nặng nề nhất của Mĩ trong việc thực hiện “chiến lược toàn cầu” biểu hiện qua thắng lợi của cách

mạng

A Trung Quốc năm 1949 B Việt Nam năm 1975 C Cuba năm 1959 D Hồi giáo ở Iran năm 1979

Câu 16: Sau thất bại ở Việt Nam năm 1975, chính quyền Mĩ

A vẫn tiếp tục chiến lược toàn cầu, theo đuổi Chiến tranh lạnh

B từ bỏ chiến lược toàn cầu, bình thường hóa với VN

C chỉ theo đuổi Chiến tranh lạnh chống Liên Xô và các nước XHCN

D tiếp tục đẩy mạnh chiến lược toàn cầu ở châu Á

Câu 17: Sau khi chiến tranh lạnh kết thúc, Mĩ có tham vọng nào sau đây?

A Thực hiện chính sách đối ngoại trung lập B Vươn lên chi phối, lãnh đạo toàn thế giới

C Dùng sức mạnh kinh tế để thao túng thế giới D Chuẩn bị đề ra chiến lược toàn cầu mới

Câu 18: Trong những năm 1973-1982 , nền kinh tế Mĩ lâm vào tình trạng khủng hoảng, suy thoái chủ yếu là do

A tác động của phong trào giải phóng dân tộc trên TG B tác động của cuộc khủng hoảng năng lượng TG

C việc Mĩ ký Hiệp định Pari năm 1973 về VN D sự cạnh tranh của Nhật Bản và các nước Tây Âu Câu 19 Nối thời gian với sự kiện lịch sử sao cho thích hợp

1 Năm 1973 a Mĩ triển khai cuộc chiến tranh lạnh trên thế giới

2 Năm 1989 b Mĩ kí Hiệp định Pari về chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở VN

3 Năm 1995 c Xảy ra khủng bố ở Mĩ làm gần 3000 người thiệt mạng

4 Từ 1947-1989 d Mĩ và Liên Xô tuyên bố chấm dứt chiến tranh lạnh

5 Năm 2001 e Mĩ bình thường hóa quan hệ ngoại giao với VN

A 1-b, 2-a, 3-e, 4-c, 5-d B 1-d, 2-a, 3-e, 4-c, 5-b C 1-b, 2-d, 3-e, 4-a, 5-c D 1-c, 2-b, 3-e, 4-d, 5-a

Câu 20 Yếu tố nào làm thay đổi chính sách đối nội, đối ngoại của Mỹ khi bước vào thế kỉ XXI?

A Chủ nghĩa li khai B Chủ nghĩa khủng bố C Sự suy thoái của KT D Sự vươn lên của các quốc gia khác

Bài 7 TÂY ÂU Câu 1 Nhân tố khách quan nào đã giúp kinh tế các nước Tây Âu hồi phục sau chiến tranh thế giới thứ hai?

A Tiền bồi thường chiến phí từ các nước bại trận B Sự nỗ lực của toàn thể nhân dân trong nước

C Viện trợ của Mĩ theo Kế hoạch Mácsan D Sự giúp đỡ viện trợ của Liên Xô

Câu 2 Từ 1945-1950, với sự viện trợ của Mĩ, nền kinh tế của các nước Tây Âu

A phát triển nhanh chóng B cơ bản có sự tăng trưởng C phát triển chậm chạp D cơ bản đươc phục hồi

Câu 3 Trong những năm 1950 – 1973, tình hình kinh tế các nước tư bản Tây Âu là

A bị chiến tranh tàn phá nặng nề B phát triển nhanh chóng C phát triển thần kỳ D được phục hồi.

Câu 4 Từ 1973 đến 1991 kinh tế Tây Âu lâm vào khủng hoảng, suy thoái do

A Mĩ ngưng viện trợ kinh tế cho các nước Tây Âu B hệ thống thuộc địa trên thế giới bị tan rã

C tác động của cuộc khủng hoảng năng lượng thế giới D chịu sự cạnh tranh gay gắt của Trung Quốc

Câu 5: “Kế hoạch Mácsan” (1947) còn được gọi là kế hoạch

A Phục hưng châu Âu B Cạnh tranh châu Âu C Phục hưng kinh tế Châu Âu D Phục hưng KT Tây Âu

Câu 6: Một trong những mục đích của Mĩ khi thực hiện “Kế hoạch Mácsan" sau Chiến tranh thế giới thứ hai là

A áp đặt hình thức thực dân kiểu mới ở châu Âu

B tập hợp các nước Tây Âu vào liên minh quân sự chống Liên Xô

C thúc đẩy quá trình liên kết kinh tế-chính trị ở Tây Âu

D xoa dịu mâu thuẫn giữa các nước thuộc địa với Tây Âu

Câu 7: Ba trung tâm kinh tế tài chính lớn của thế giới hình thành vào thập niên 70 của thế kỉ XX là

A Mĩ - Anh – Pháp B Mĩ - Liên Xô - Nhật C Mĩ - Tây Âu - Nhật Bản D Mĩ-Trung Quốc - Liên Xô

Câu 8: Một trong những mục đích của Mĩ khi thực hiện “Kế hoạch Mácsan" sau Chiến tranh thế giới thứ hai là

A giúp các nước Tây Âu phục hồi KT B từng bước áp đặt hình thức chủ nghĩa thực dân mới ở châu Âu

C thúc đẩy quá trình liên kết KT-chính trị ở Tây Âu D xoa dịu mâu thuẫn giữa các thuộc địa với Tây Âu Câu 9 Đặc điểm nổi bật của nền kinh tế Tây Âu từ sau chiến tranh thế giới thứ hai đến nay?

A Phát triển mạnh mẽ, giữ vị trí siêu cường kinh tế B Sự phát triển xen kẽ với khủng hoảng.

C Luôn chịu sự cạnh tranh của Mĩ và Nhật D Chỉ phát triển mạnh từ khi hợp tác trong cộng đồng Châu Âu Câu 10 Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến sự phát triển kinh tế Tây Âu giai đoạn 1950-1973?

A Áp dung những thành tựu của CM khoa học-kĩ thuật hiện đại

D Các công ty năng động, có sức sản xuất, cạnh tranh lớn

B Nhà nước có vai trò rất lớn trong việc quản lý, điều tiết, thúc đẩy nền KT

C Tận dụng tốt các cơ hội bên ngoài

Câu 11 Tây Âu đã tận dụng tốt các cơ hội bên ngoài để phát triển kinh tế, ngoại trừ

A nguồn tài trợ của Mĩ B tranh thủ được giá nguyện liệu rẻ từ các nước thuộc TG thứ 3

C hợp tác có hiệu quả trong khuôn khổ của EC D chi phí cho quốc phòng thấp

8

Trang 9

Tài liệu ôn thi THPT quốc gia - môn Lịch sử - lớp 12

Câu 12: Sau CTTGII, yếu tố quyết định dẫn tới Tây Âu tăng năng suất lao động, hạ giá thành sản phẩm là

A cách mạng khoa học-kĩ thuật B vai trò của nhà nước C khai thác nguồn tài nguyên D nguồn vốn của Mĩ

Câu 13: Nội dung nào sau đây không nằm trong chính sách đối ngoại của các nước Tây Âu (1945-1950)?

A Tăng cường hợp tác toàn diện với các nước Mĩ Latinh B Liên minh chặt chẽ với Mĩ, nhận viện trợ của Mĩ

C Gia nhập tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây dương D Tìm cách quay lại cai trị các thuộc địa cũ

Câu 14 Giai đoạn 1950-1973, nhiều nước tư bản Tây Âu một mặt tiếp tục liên minh chặt chẻ với Mĩ, mặt khác

A đa dạng hóa, đa phương hóa hơn nữa quan hệ đối ngoại B tập trung phát triển hợp tác với Mĩ Latinh

C mở rộng quan hệ hợp tác với các nước XHCN D mở rộng quan hệ hợp tác với các nước Đông Nam Á Câu 15: Chính sách đối ngoại xuyên suốt của nhiều nước tư bản Tây Âu từ sau CTTGII đến nay là gì?

A Tăng cường quan hệ ngoại giao với Đông Nam Á B Liên minh chặt chẽ với Mĩ

C Mở rộng quan hệ ngoại giao với các nước châu Á D Mở rộng quan hệ ngoại giao với châu Phi

Câu 16: Sau Chiến tranh lạnh, Liên minh châu Âu (EU) đã điều chỉnh chính sách đối ngoại nào sau đây?

A Liên minh chặt chẽ với Mĩ B Trở thành đối trọng của Mĩ

C Mở rộng hợp tác với các nước trên thế giới D Liên minh chặt chẽ với Nga và Trung Quốc

Câu 17 Đến cuối thập kỉ 90, EU đã trở thành tổ chức

A liên kết KT-chính trị mang tính khu vực lớn nhất hành tinh B liên kết chính trị-quân sự lớn nhất TG.

C hợp tác kinh tế lớn nhất thế giới D liên minh quân sự lớn nhất thế giới.

Câu 18: Liên minh châu Âu là tổ chức liên kết kinh tế-chính trị khu vực lớn nhất hành tinh, ngoại trừ lí do

A Số lượng thành viên đông nhất B Hợp tác trên nhiều lĩnh vực nhất

C Chiếm 1/4 GDP của toàn thế giới D Ra đời sớm nhất, là tổ chức quốc tế lớn nhất

Câu 19 Các nước nào tham gia sáng lập Liên minh châu Âu (EU)?

A Pháp, CHLB Đức, Bỉ, Italia, Hà Lan, Lúc-xăm-bua B Pháp, CHLB Đức, Bỉ, Italia, Hà Lan, Anh

C Pháp, CHLB Đức, Bỉ, Italia, Ba Lan, Anh D Pháp, CHLB Đức, Bỉ, Italia, Ba Lan, Lúc-xăm-bua Câu 20: Tổ chức kinh tế-chính trị khu vực lớn nhất hành tinh được thành lập từ sau Chiến tranh TG2 đến nay là

Câu 21: Liên minh châu Âu (EU) thành lập nhằm mục tiêu hợp tác, liên minh trên lĩnh vực

A kinh tế, tiền tệ B chính trị C đối ngoại, an ninh chung D các ý đều đúng Câu 22: Năm 1990, EU chính thức đặt quan hệ ngoại giao với nước nào?

Bài 8 NHẬT BẢN Câu 1 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, Nhật Bản là nước

A chịu tổn thất nặng nề B giàu lên nhanh chóng C bị lệ thuộc vào Anh D có nhiều thuộc địa

Câu 2 Không phản ánh đúng những chính sách cải cách về kinh tế mà SCAP thực hiện ở Nhật (1945 – 1952)?

A Cải cách ruộng đất B Giải tán các Đaibátxư C Dân chủ hóa lao động D Cải cách giáo dục

Câu 3 Nội dung nào sau đây không thể hiện sự phát triển “thần kì" của Nhật Bản 1960 – 1973?

A Chiếm 50% tổng sản lượng công nghiệp TG B Kinh tế đứng thứ 2 trong TG tư bản (sau Mĩ)

C Trở thành 1 trong 3 trung tâm kinh tế tài chính TG D Từ nước bại trận vươn lên thành siêu cường KT

Câu 4 Trong những năm 60 của TKXX, sự tăng trưởng kinh tế của Nhật được coi là hiện tượng “thần kì” vì

A từ nước bại trận đã vươn lên thành siêu cường KT B tốc độ phát triển của Nhật vượt xa Mĩ và Tây Âu

C đứng đầu thế giới về sản xuất sản phẩm dân dụng D là trung tâm kinh tế tài chính duy nhất TG

Câu 5 Nội dung nào không phản ánh đúng điểm hạn chế của nền kinh tế Nhật Bản 1952 – 1973?

A Thiếu vốn, công nghệ chưa được cải tiến B Lãnh thổ không rộng, tài nguyên nghèo nàn

C Cơ cấu kinh tế thiếu cân đối D Gặp sự cạnh tranh quyết liệt của Mĩ, Tây Âu

Câu 6 Nối thời gian với đặc điểm kinh tế của Nhật sao cho thích hợp

1 GĐ 1945-1952 a có bước phát triển nhanh

2 GĐ 1952-1960 b bước vào giai đoạn phát triển “thần kì”

3 GĐ 1960-1973 c phát triển xen kẽ với suy thoái ngắn do tác động của khủng hoảng năng lượng TG

4 GĐ 1973-1991 d lâm vào tình trạng suy thoái nhưng vẫn là 1 trong 3 trung tâm KT-tài chính lớn của TG

5 GĐ 1991-2000 e khôi phục kinh tế vì bị chiến tranh TG 2 tàn phá

A 1-e, 2-a, 3-b, 4-c, 5-d B 1-e, 2-d, 3-b, 4-c, 5-e C 1-c, 2-a, 3-b, 4-e, 5-d D 1-b, 2-a, 3-d, 4-c, 5-e

Câu 7 Nhân tố quyết định hàng đầu dẫn đến sự phát triển KT ở Nhật giai đoạn 1952-1973 là

A Con người B Vai trò quản lí, lãnh đạo có hiệu quả của Nhà nước

C Các công ty năng động, có tầm nhìn xa, quản lí tốt D Chi phí cho quốc phòng thấp

Câu 8 Một trong những nguyên nhân phát triển KT của Nhật giai đoạn 1952-1973 là gì?

A Áp dụng thành tựu KH-KT hiện đại B Tài nguyên phong phú

C Lãnh thổ rộng lớn D Cơ cấu vùng KT cân đối

Câu 9 Tận dụng tốt các yếu tố bên ngoài để Nhật phát triển kinh tế là

A viện trợ của Mĩ B lợi dụng chiến tranh Triều Tiên (1950-1953)

9

Trang 10

Tài liệu ôn thi THPT quốc gia - môn Lịch sử - lớp 12

C lợi dụng c/tranh VN (1954-1975) D các ý đều đúng

Câu 10 Từ nửa sau những năm 80 của TKXX, nước là siêu cường tài chính số 1 TG, là chủ nợ lớn nhất TG

A Mĩ B CHLB Đức C Trung Quốc D Nhật

Câu 11 Đâu không phải là thách thức đối với kinh tế Nhật Bản giai đoạn 1952-1973?

A Tài nguyên khoáng sản rất nghèo nàn B Công nghiệp phụ thuộc nguyên nhiên liệu nhập khẩu

C Sự cạnh tranh quyết liệt từ Mĩ, TÂ, Trung Quốc D Chi phí cho quốc phòng quá thấp

Câu 12 Đâu không phải là đặc điểm của khoa học – kĩ thuật ở Nhật Bản?

A Coi trọng phát triển giáo dục và khoa học-kĩ thuật B mua phát minh sáng chế, chuyển giao công nghệ

C tập trung vào lĩnh vực SX ứng dụng dân dụng D là nước khởi đầu cuộc CM KH-KT hiện đại

Câu 13 Nét đáng chú ý trong đời sống văn hóa Nhật là gì?

A là nước hoàn toàn tiếp thu văn hóa phương Tây B là nước giữ nguyên và chỉ duy trì nền văn hóa Á Đông

C kết hợp hài hòa giữa truyền thống và hiện đại D các ý đều đúng

Câu 14 Chính sách đối ngoại nhất quán của Nhật Bản từ năm 1945 – 2000 là

A hợp tác chặt chẽ với Trung Quốc B đa dạng hóa, đa phương hóa quan hệ ngoại giao

C liên minh chặt chẽ với Mĩ D phát triển quan hệ với các nước Đông Nam Á

Câu 15 Nhật kí hiệp ước đồng ý cho Mĩ đóng quân và xây dựng căn cứ quân sự trên lãnh thổ của mình nhằm

A tạo liên minh chống lại ảnh hưởng của Liên Xô B tạo điều kiện thuận lợi cho công cuộc cải cách dân chủ

C tạo liên minh chống lại ảnh hưởng của Trung Quốc D tranh thủ viện trợ của Mĩ và giảm chi phí quốc phòng

Câu 16 Từ năm 1945 - 1952, chính sách đối ngoại của Nhật Bản là

A mở rộng quan hệ đối ngoại với các nước Đông Nam Á B liên minh chặt chẽ với Mĩ

C mở rộng quan hệ ngoại giao với các nước trên thế giới D liên minh với Mĩ và Liên Xô

Câu 17 Học thuyết Phucưđa (1977) của Nhật Bản chủ trương củng cố mối quan hệ với các nước

Câu 18 Văn kiện đặt nền tảng cho quan hệ Mĩ – Nhật Bản sau Chiến tranh thế giới thứ hai là

A Hiệp ước an ninh Mĩ - Nhật B Hiệp ước hòa bình Xan Phranxixcô

C Hiệp ước hợp tác kinh tế Mĩ – Nhật D Hiệp định đối tác xuyên Thái Bình Dương

Câu 19 Nối thời gian với chính sách đối ngoại của Nhật sao cho thích hợp

3 Từ đầu những năm 70 của TKXX c gia nhập Liên hợp quốc

A 1-a, 2-c, 3-b, 4-d B 1-a, 2-d, 3-b, 4-c C 1-c, 2-a, 3-b, 4-d, D 1-b, 2-a, 3-d, 4-c

CHƯƠNG V BÀI 9 QUAN HỆ QUỐC TẾ TRONG VÀ SAU CHIẾN TRANH LẠNH

Câu 1 Nguồn gốc sâu xa dẫn đến tình trạng Chiến tranh lạnh giữa hai siêu cường Xô - Mĩ là do

A CNXH trở thành hệ thống B sự đối lập về mục tiêu và chiến lược

C Mĩ tự cho mình có quyền lãnh đạo thế giới D Liên Xô trở thành chỗ dựa của cách mạng TG.

Câu 2 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, cơ sở quan trọng nhất để Mĩ tự cho mình quyền lãnh đạo thế giới là do

A Mĩ nắm độc quyền vũ khí nguyên tử B Mĩ là nước thắng trận trong Chiến tranh,

C là ủy viên thường trực của Liên hợp quốc D Là nước tư bản giàu nhất TG, nắm độc quyền vũ khí nguyên tử

Câu 3 Sự kiện nào đánh dấu mối quan hệ đồng minh chống phát xít giữa Mĩ và Liên Xô bắt đầu tan vỡ?

A Phân chia đóng quân tại Hội nghị Ianta(1945) B Sự ra đời của Học thuyết Truman, Chiến tranh lạnh (1947)

C Liên Xô và Đông Âu t/lập khối Hiệp ước Vácsava (1955) D Sự ra đời của khối quân sự NATO (1949) Câu 4 Tâm điểm đối đầu giữa hai cực Xô - Mĩ ở châu Âu sau Chiến tranh thế giới thứ hai là

A khối quân sự NATO B Kế hoạch Mácsan C sự tồn tại hai nhà nước Đức D khối Hiệp ước Vácxava.

Câu 5 Mục tiêu cơ bản của cuộc Chiến tranh lạnh do Mĩ phát động (1947) là

A lôi kéo các nước đồng minh chống Liên Xô B chống lại ảnh hưởng của Liên Xô

C phá hoại phong trào cách mạng TG D thực hiện chính sách thù địch, chống Liên Xô và các nước XHCN Câu 6 Đặc điểm nổi bật của quan hệ quốc tế từ sau Chiến tranh TG thứ 2 đến đầu những năm 70 của TKXX là

A Hai siêu cường Xô - Mĩ đối thoại, hợp tác B Hòa bình, hợp tác trở thành xu thế chủ đạo

C Hợp tác chính trị-văn hóa là xu thế chủ đạo D Hai siêu cường Xô-Mĩ, 2 phe TBCN-XHCN đối đầu gay gắt Câu 7 Đâu không phải là những sự kiện khởi đầu của Chiến tranh lạnh?

A Học thuyết Truman ra đời B “Kế hoạch Mácsan” ra đời C T.lập NATO D Mĩ gây chiến tranh x.lược VN

Câu 8 Tổ chức Hiệp ước Vacsava (1955) được Liên Xô và các nước Đông Âu thành lập là

A liên minh chính trị - quân sự mang tính phòng thủ B liên minh chính trị - quân sự mang tính chủ động

C thành lập để tấn công Mĩ và Tây Âu D là liên minh kinh tế- khoa học kĩ thuật

Câu 9 Đâu không phải mục tiêu, tác động của việc Mĩ triển khai ‘‘Kế hoạch Macsan’’ (6-1947)?

A Mĩ đã giúp các nước Tây Âu khôi phục kinh tế bị tàn phá sau chiến tranh

B Mĩ tập hợp các nước Tây Âu vào liên minh quân sự chống Liên Xô và các nước Đông Âu

10

Trang 11

Tài liệu ôn thi THPT quốc gia - môn Lịch sử - lớp 12

C Tạo nên sự phân chia đối lập về KT- chính trị giữa Tây Âu TBCN và Đông Âu XHCN

D Tạo ra cơ chế để giải quyết các vấn đề về hòa bình, an ninh ở châu Âu

Câu 10 Sự ra đời của NATO (1949) và Tổ chức Hiệp ước Vácsava (1955) đã tác động đến quan hệ quốc tế

A Đánh dấu cuộc Chiến tranh lạnh chính thức bắt đầu

B Xác lập cục diện 2 cực, 2 phe, Chiến tranh lạnh bao trùm TG

C Tạo nên sự phân chia đối lập giữa Đông Âu và Tây Âu

D Đặt nhân loại trước nguy cơ của chiến tranh TG mới.

Câu 11 Mối quan hệ giữa Cộng hòa Liên bang Đức và Cộng hòa Dân chủ Đức được cải thiện thông qua

A Hiệp ước hạn chế vũ khí tiến công chiến lược năm 1972 được kí kết

B Việc kí kết Định ước Henxinki năm 1975.

C Kí Hiệp định về những cơ sở của quan hệ giữa Đông Đức và Tây Đức

D Việc kí kết Hiệp ước ABM năm 1972.

Câu 12 Sự kiên nào không phải là biểu hiện của xu thế hòa hoãn Đông – Tây?

A Kí Hiệp định giữa 2 nước Đức (1972) B Kí Hiệp định đình chiến giữa 2 nước Triều Tiên (1953)

C kí kết Định ước Henxiki (1975) D Liên Xô và Mĩ thỏa thuận về việc hạn chế vũ khí chiến lược (1972)

Câu 13 Định ước Henxinki (1975) được kí kết giữa 33 nước châu Âu, Mĩ, Canada nhằm

A tăng cường hợp tác giữa các nước về giáo dục, y tế B trao đổi thành tựu khoa học - kĩ thuật.

C tạo ra cơ chế giải quyết vấn đề an ninh, hòa bình ở châu Âu D giải quyết vấn đề hòa bình ở Campuchia.

Câu 14 Hiệp định về những cơ sở của quan hệ giữa Đông Đức và Tây Đức được kí kết (1972) có ý nghĩa nào?

A Làm cho tình hình châu Âu bớt căng thẳng B Chấm dứt tình trạng Chiến tranh lạnh ở châu Âu

C Đánh dấu sự tái thống nhất của nước Đức D Chấm dứt tình trạng đối đầu giữa hai phe ở châu Âu.

Câu 15 Hiệp định về những cơ sở của quan hệ giữa Đông-Tây Đức (1972) và Định ước Henxiki (1975) đều có tác

động

A Dẫn đến sự ra đời của Liên minh châu Âu C Chấm dứt tình trạng cạnh tranh giữa các cường quốc ở châu Âu

B Làm xuất hiện xu thế liên kết khu vực ở c.Âu D Tạo điều kiện để giải quyết hòa bình các tranh chấp ở c.Âu

Câu 16 Trật tự thế giới nào đang được thiết lập sau Chiến tranh lạnh kết thúc?

A Trật tự TG “đơn cực” B Trật tự TG “hai cực” C Trật tự TG “ba cực” D Trật tự thế giới “đa cực”.

Câu 17 Hậu quả nào là nghiêm trọng nhất do Chiến tranh lạnh gây ra trong suốt nửa sau thế kỉ XX?

A Các nước tăng cường chạy đua vũ trang B TG luôn trong tình trạng căng thẳng, đối đầu nhau

C Nhiều căn cứ quân sự được thiết lập trên TG D Nhân dân Á, châu Phi, chịu nhiều khó khăn.

Câu 18 Nguyên nhân quan trọng nhất buộc Mĩ và Liên Xô chấm dứt Chiến tranh lạnh (1989) là do

A chạy đua vũ trang làm 2 nước tốn kém, suy giảm nhiều mặt C Tây Âu, Nhật vươn lên là đối thủ của Mĩ.

B xu thế hòa hoãn, đối thoại ngày càng chiếm ưu thế D Liên Xô đang khủng hoảng kinh tế

Câu 19 Nội dung nào dưới đây không phải là xu thế phát triển của thế giới sau khi Chiến tranh lạnh chấm dứt?

A Sự phát triển, tác động của các công ty xuyên quốc gia B Trật tự TG đang hình thành theo hướng đa cực C Hòa bình đc củng cố nhưng ở nhiều nơi không ổn định D Các quốc gia tập trung phát triển KT.

Câu 20 Sự tan rã của chế độ XHCN ở Liên Xô và Đông Âu tác động đến quan hệ quốc tế với việc trật tự

A đơn cực được xác lập B đa cực được thiết lập C 2 cực lanta sụp đổ D nhiều trung tâm đc hình thành.

CHƯƠNG VI Bài 10 CÁCH MẠNG KHOA HỌC – CÔNG NGHỆ

VÀ XU THẾ TOÀN CẦU HÓA NỬA SAU THẾ KỈ XX Câu 1: Cuộc cách mạng khoa học - công nghệ diễn ra từ những năm 40 của thế kỉ XX được khởi đầu từ

Câu 2: Cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật hiện đại từ những năm 40 của thế kỉ XX có nguồn gốc sâu xa từ

A sự mất cân bằng giữa tăng trưởng kinh tế và công bằng XH

B yêu cầu giải quyết tình trạng khủng hoảng kinh tế TG.

C nhu cầu đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao

D những đòi hỏi ngày càng cao của cuộc sống, sản xuất.

Câu 3: Nội dung nào sau đây không phải là nguồn gốc của các cuộc cách mạng khoa học- công nghệ?

A Giải quyết vấn đề bùng nổ dân số C Đáp ứng nhu cầu vật chất và tinh thần ngày càng cao của con người.

B Giải quyết những đòi hỏi của cuộc sống, sản xuất D Yêu cầu giải quyết tình trạng khủng hoảng kinh tế TG Câu 4: Thành tựu nào của cuộc CM khoa học-công nghệ đã thúc đẩy sự phát triển của sản xuất nông nghiệp?

A Phát minh ra nguồn năng lượng mới B Tìm ra phương pháp sinh sản vô tính.

C Thành tựu của cuộc “cách mạng xanh” D Thành tựu của cuộc “cách mạng chất xám”.

Câu 5: Cách mạng khoa học - công nghệ đã đưa con người bước sang 1 nền văn minh mới, thường được gọi là

A “văn minh nông nghiệp” B “VM công nghiệp” C “VM thương mại” D “văn minh thông tin”.

Câu 6: Đặc điểm lớn nhất của cuộc cách mạng khoa học - công nghệ là

A diễn ra trên một số lĩnh vực quan trọng B diễn ra trên tất cả các lĩnh vực.

C diễn ra với qui mô và tốc độ chưa từng thấy D khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.

Câu 7: Cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật lần thứ hai được gọi là cách mạng khoa học - công nghệ vì

11

Trang 12

Tài liệu ôn thi THPT quốc gia - môn Lịch sử - lớp 12

A hình thành mạng thông tin máy tính toàn cầu B ra đời máy tính điện tử và khả năng liên kết toàn cầu.

C công nghệ sinh học được sử dụng trên toàn TG D cách mạng khoa học công nghệ trở thành cốt lõi

Câu 8: Nội dung nào sau đây không phải là tác động của cuộc cách mạng khoa học - công nghệ?

A Các mâu thuẫn xã hội được giải quyết triệt để B Tăng năng suất lao động, hạ giá thành sản phẩm.

C Nâng cao đời sống vật chất, tinh thần của con người D Tạo nên sự thay đổi căn bản về cơ cấu dân cư.

Câu 9: Biểu hiện nào sau đây không phải là hạn chế của cuộc cuộc cách mạng khoa học - công nghệ?

A Hiện tượng Trái đất nóng dần lên B Xuất hiện những bệnh dịch mới.

C Sản xuất vũ khí hiện đại có sức hủy diệt D Làm thay đổi chất lượng nguồn nhân lực.

Câu 10: Điểm khác nhau căn bản giữa cuộc CM khoa học-công nghệ so với CM công nghiệp ở TKXVIII-XIX

A các phát minh khoa học nhằm cải tiến công cụ SX

B mọi phát minh về kĩ thuật đều bắt nguồn từ nghiên cứu khoa học.

C mọi phát minh kĩ thuật bắt nguồn từ thực tiễn kinh nghiệm

D mọi phát minh khoa học đều phục vụ nhu cầu con người.

Câu 11: Điểm khác nhau căn bản giữa cuộc CM khoa học-công nghệ so với CM công nghiệp TKXVIII-XIX

A các phát minh về kĩ thuật đều nhằm cải tiến chất lượng công cụ sản xuất.

B thời gian từ phát minh khoa học đến ứng dụng vào sản xuất được rút ngắn.

C mọi phát minh về kĩ thuật bắt nguồn từ thực tiễn sản xuất.

D mọi phát minh khoa học đều nhằm mục đích phục vụ nhu cầu của con người.

Câu 12: Giống nhau về mục đích giữa cuộc CM khoa học-công nghệ và CM công nghiệp TKXVIII-XIX là đều

A tăng cường sức mạnh của các cường quốc tư bản B đáp ứng nhu cầu của cuộc sống con người.

C tạo đối trọng giữa 2 hệ thống chính trị-XH đối lập D sản xuất vũ khí hiện đại phục vụ nhu cầu chiến tranh Câu 13: Nhận xét phản ảnh đúng đặc điểm của cuộc CM khoa học-kĩ thuật từ những năm 40 của TKXX

A Tất cả những phát minh kĩ thuật đều khởi nguồn từ Mĩ

B Khoa học tham gia trực tiếp vào sản xuất.

C Tất cả các phát minh kĩ thuật luôn mở đường cho khoa học.

D Khoa học luôn đi trước mở đường và tồn tại độc lập với kĩ thuật.

Câu 14: Hệ quả quan trọng của cách mạng khoa học-công nghệ từ đầu những năm 70 của thế kỷ XX đến nay là

A xuất hiện xu thế toàn cầu hóa C xuất hiện những phát minh quan trọng trong lĩnh vực công nghệ.

B dẫn tới những thay đổi lớn về cơ cấu dân cư D đưa tới sự ra đời của các thế hệ máy tính điện tử Câu 15: Nội dung nào không phản ánh đúng tác động tích cực của cuộc CM khoa học - kĩ thuật hiện đại?

A Tăng năng suất lao động B Nâng cao mức sống và chất lượng cuộc sống của con người

C Giải quyết triệt để ô nhiễm môi trường, bùng nổ dân số D.Hình thành thị trường TG với xu thế toàn cầu hóa Câu 16: Một trong những thành tựu kĩ thuật được đánh giá quan trọng nhất của thế kỉ XX là

A tìm ra phương pháp sinh sản vô tính B phát minh ra máy tính điện tử.

C chế tạo thành công bom nguyên tử D công bố “Bản đồ gen người”.

Câu 17: Toàn cầu hóa là kết quả quá trình tăng tiến mạnh mẽ của

A lực lượng sản xuất B quan hệ sản xuất C cạnh tranh thương mại toàn cầu D hợp tác tài chính khu vực.

Câu 18: Nội dung nào sau đây không phải là biểu hiện của xu thế toàn cầu hóa?

A Sự phát triển của quan hệ thương mại quốc tế B Sự ra đời của các tổ chức liên kết kinh tế.

C Sự phát triển của các công ty xuyên quốc gia D Việc duy trì liên minh Mĩ - Nhật.

Câu 19: Sự phát triển nhanh chóng của quan hệ thương mại quốc tế là một trong những biểu hiện của xu thế

A hòa hoãn tạm thời B hợp tác và đấu tranh C đa dạng hóa D toàn cầu hóa.

Câu 20: Xu thế toàn cầu hóa có các hạn chế, ngoại trừ

A làm trầm trọng thêm sự bất công XH B đào sâu hố ngăn cách giàu nghèo trong từng nước, giữa các nước

C thúc đẩy sự phát triển của lực lượng sản xuất D làm cho hoạt động của con người kém an toàn hơn

Câu 21: Một trong những hạn chế của xu thế toàn cầu hóa là

A cơ cấu kinh tế của các nước có sự chuyển biến B thúc đẩy xã hội hóa của lực lượng sản xuất.

C sự phân hóa giàu - nghèo ngày càng sâu sắc D nguy cơ đánh mất bản sắc văn hóa dân tộc.

Câu 22: Tổ chức nào sau đây không phải biểu hiện của xu thế toàn cầu hóa?

A Khu vực thương mại tự do ASEAN (AFTA) B Diễn đàn hợp tác Á - Âu (ASEM).

C Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương (NATO) D Hiệp ước thương mại tự do Bắc Mĩ (NAFTA).

Câu 23: Biểu hiện nào chứng tỏ tính hai mặt của toàn cầu hóa?

A Tạo cơ hội phát triển cho các nước B Là thách thức đối với các nước công nghiệp mới.

C Vừa tạo ra cơ hội vừa tạo ra thách thức cho các dân tộc D Tạo ra nguy cơ đánh mất bản sắc dân tộc.

Câu 24: Nội dung không phản ánh đúng thời cơ mà xu thế toàn cầu hóa đặt ra đối với các nước đang phát triển

A Tiếp thu những thành tựu khoa học-công nghệ hiện đại B Mở rộng quan hệ hợp tác, chiếm lĩnh thị trường

C Các mâu thuẫn xã hội được giải quyết triệt để D Khai thác vốn đầu tư, học hỏi kinh nghiệm quản lí Câu 25: Bước vào thế kỷ XXI, xu thế chung của thế giới hiện nay là

A hòa bình, ổn định, cùng hợp tác phát triển B cạnh tranh quyết liệt trên tất cả các lĩnh vực.

C thiết lập trật tự thế giới “một cực” của các cường quốc D hòa nhập mà không hòa tan về văn hóa.

Câu 26: Từ thập kỉ 80 của TKXX, toàn cầu hóa là một xu thế khách quan, một thực tế không thể đảo ngược vì toàn

cầu hóa là

12

Trang 13

Tài liệu ôn thi THPT quốc gia - môn Lịch sử - lớp 12

A hệ quả cuộc CM khoa học - kĩ thuật hiện đại

C kết quả của việc thống nhất thị trường giữa các nước đang phát triển.

B kết quả của việc mở rộng các tổ chức liên kết q/tế

D hệ quả của việc mở rộng q/hệ thương mại giữa các cường quốc.

BÀI 11 TỔNG KẾT LỊCH SỬ THẾ GIỚI HIỆN ĐẠI (1945-2000) Câu 1 Nối cột A với cột B sao cho thích hợp

Cột A Cột B

1 Sau Cách mạng tháng Mười Nga (1917) a CNXH đã vượt ra phạm vi 1 nước, trở thành hệ thống TG

2 Với thắng lợi của CM DCND Đông Âu

đông Á qua đông Âu lan sang khu vực Mĩ latinh

A 1-c, 2-a, 3-d, 4-b B 1-b, 2-a, 3-d, 4-c C 1-b, 2-d, 3-a, 4-c D 1-d, 2-b, 3-a, 4-c

Câu 2 Sau năm 1989, Chiến tranh lạnh được tuyên bố chấm dứt, nhưng “di chứng” của nó vẫn còn với các biểu hiện

nào?

A mâu thuẫn về sắc tộc B mâu thuẫn về tôn giáo C tranh chấp lãnh thổ D các ý đều đúng

Câu 3 Nhân tố hàng đầu chi phối quan hệ quốc tế từ sau Chiến tranh TG 2 đến đầu thập niên 90 của TKXX là

A Sự ra đời của hai nhà nước Đức B Hệ thống CNXH được mở rộng.

C TG bị phân chia thành 2 cực, 2 phe D Sự ra đời và hoạt động của Liên hợp quốc.

Câu 4 Yếu tố quyết định việc các nước tư bản ngày càng có xu hướng liên kết khu vực sau Chiến tranh TG2

A Sự phát triển của cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật B Yêu cầu giải quyết các vấn đề toàn cầu.

C Tạo sức mạnh cân bằng với Liên Xô và Đông Âu D Phát huy tối đa những lợi thế về kinh tế và xã hội Câu 5 Sau Chiến tranh lạnh, sức mạnh tổng hợp của các quốc gia dựa trên sự phát triển cao của

A kinh tế, công nghệ, quốc phòng B kinh tế, chính trị, xã hội

C công nghệ, kinh tế, chính trị D công nghệ, giáo dục.

Câu 6 Xu thế chung, chủ đạo của quan hệ quốc tế sau Chiến tranh lạnh là

A xu thế hòa bình, hợp tác, phát triển B liên kết khu vực để tăng sức mạnh kinh tế, quân sự

C xu thế cạnh tranh khốc liệt để cùng tồn tại D xu thế khủng bố, li khai đối đầu với nước lớn.

Câu 7 Không đúng về ý nghĩa thắng lợi của phong trào giải phóng dân tộc ở Á, Phi, Mĩ Latinh

A làm sụp đổ hoàn toàn CNTD cũ, mới B xóa bỏ chế độ phân biệt chủng tộc (Apácthai)

C làm căng thẳng thêm cuộc chiến tranh lạnh Xô-Mĩ D dẫn tới sự ra đời của nhiều quốc gia độc lập

Câu 8 Xu thế phát triển của thế giới hiện nay là

A tất cả các quốc gia đều điều chỉnh chiến lược phát triển, lấy phát triển kinh tế làm trọng điểm

B điều chỉnh quan hệ giữa các nước lớn theo chiều hướng đối thoại, thỏa hiệp, tránh xung đột trực tiếp

C xu thế toàn cầu hóa diễn ra ngày càng mạnh mẽ

D các ý đều đúng

Câu 9 Cuộc cách mạng khoa học-kỹ thuật hiện đại đã đặt ra trước các dân tộc nhiều vấn đề phải giải quyết

A việc đào tạo con người cho nguồn nhân lực chất lượng cao B vấn đề bảo vệ môi trường sinh thái

C sự cân bằng giữa tăng trưởng KT và công bằng XH D các ý đều đúng

Câu 10 Sau CTTGII, cao trào giải phóng dân tộc đã dấy lên mạnh mẽ ở Á, Phi, Mĩ Latinh, có sự ra đời của hơn 100

quốc gia độc lập trẻ tuổi, đã tác động tới quan hệ quốc tế

A bản đồ chính trị TG có những thay đổi to lớn và sâu sắc B góp phần làm suy yếu chủ nghĩa thực dân

C làm sụp đổ hệ thống XHCN trên TG D châu Âu thoát khỏi ách thống trị của đế quốc

13

Trang 14

Tài liệu ôn thi THPT quốc gia - môn Lịch sử - lớp 12

PHẦN II LỊCH SỬ VIỆT NAM (1919 – 2000) CHƯƠNG I CÁCH MẠNG VIỆT NAM (1919 – 1930) BÀI 12 PHONG TRÀO DÂN TỘC DÂN CHỦ Ở VN (1919-1925)

I Tình hình KT – XH nước ta sau CTTGI:

1 Về cuộc khai thác thuộc địa của Pháp ở nước ta :

Câu 1 Sự kiện trên thế giới có ảnh hưởng lớn nhất tới cách mạng VN từ sau CTTGI?

A Thành công của cách mạng tháng Mười Nga (1917) B Trật tự Vécxai-Oasinhtơn được thiết lập

C Đảng Cộng sản thành lập ở các nước tư bản và thuộc địa D nước Pháp bị khủng hoảng kinh tế

Câu 2 Sau CTTGI, có nhiều sự kiện tác động tới cách mạng VN, ngoại trừ

A hình thành trật tự TG theo Hệ thống Vécxai – Oanh sinh tơn

B Cách mạng tháng Mười Nga thành công với sự ra đời của Nhà nước Nga Xô viết

C Quốc tế Cộng sản được thành lập, lãnh đạo cách mạng toàn TG

D Đức chuẩn bị gây ra cuộc chiến tranh TG mới để “phục thù”

Câu 3 Thực dân Pháp tiến hành cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Đông Dương trong hoàn cảnh nào?

A Chiến tranh thế giới thứ nhất kết thúc C Sau khi cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất kết thúc.

B Chiến tranh thế giới thứ nhất bắt đầu D Chiến tranh thế giới thứ nhất trong giai đoạn quyết liệt.

Câu 4 Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Đông Dương (1919-1929), Pháp đầu tư vốn nhiều nhất vào

ngành

A Thương nghiệp B Nông nghiệp C Thủ công nghiệp D Giao thông vận tải Câu 5 Từ sau CTTGI đến trước cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới (1929-1933) là thời kì Pháp

A phải khôi phục kinh tế, ổn định chính trị ở chính nước Pháp và các thuộc địa

B khai thác thuộc địa lần thứ nhất ở nước ta và các thuộc địa khác

C khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Đông Dương (chủ yếu là Việt Nam)

D tăng cường khai thác than, cao su ở Việt Nam để bán ra thị trường thế giới

Câu 6 Trong cuộc khai thác thuộc địa lần hai, ngành công nghiệp Pháp chú trọng trước hết là

A Khai thác quặng kim loại C công nghiệp chế biến rượu, bia

B Công nghiệp chế biến tơ sợi D khai thác mỏ than

Câu 7 Thực dân Pháp tiến hành khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Việt Nam để

A bù đắp tổn thất do quá trình xâm lược Việt Nam B bù đắp thiệt hại do Chiến tranh thế giới thứ nhất gây ra

C thúc đẩy sự phát triển kinh tế-xã hội ở Việt Nam D khôi phục nền kinh tế Việt Nam sau chiến tranh.

Câu 8 Trong cuộc khai thác thuộc địa lần 2 (1919-1929), thực dân Pháp chú trọng đầu tư vào nông nghiệp vì

A có nguồn nhân công dồi dào B Việt Nam có nhiều đồng bằng rộng lớn.

C vốn đầu tư ít, không cạnh tranh chính quốc D điều kiện tự nhiên phù hợp phát triển nông nghiệp Câu 9 Trong cuộc khai thác thuộc địa lần 2, Pháp ưu tiên nhiều nhất trong nông nghiệp là các

A đồn điền trồng lúa B đồn điền cà phê C đồn điền sao su D đồn điền chè

Câu 10 Mục đích chủ yếu của thực dân Pháp khi đầu tư vào phát triển giao thông vận tải ở Việt Nam là

A xây dựng cơ sở hạ tầng ở Việt Nam hiện đại B phát triển kinh tế thuộc địa theo hướng tư bản.

C thúc đẩy giao lưu, buôn bán giữa các địa phương D phục vụ khai thác, chuyên chở nguyên vật liệu

Câu 11 Trong cuộc khai thác thuộc địa lần 2, nắm quyền chỉ huy toàn bộ nền kinh tế Đông Dương, phát hành tiền

giấy và cho vay lãi là vai trò của

A Ngân hàng Nhà nước Việt Nam B Ngân hàng Đông Dương

C Kho bạc Nhà nước D Hệ thống các ngân hàng trên toàn Đông Dương

Câu 12 Ngân sách Đông Dương thu được năm 1930 tăng gấp 3 lần so với năm 1912 là do Pháp

A thi hành các biện pháp tăng thuế B ưu tiên phát triển nông nghiệp

C tận dụng lợi thế các ngành kinh tế của Việt Nam D xuất khẩu các mặt hàng có giá trị

Câu 13 So với cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất (1897 1914), cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai (1919

-1929) của thực dân Pháp ở Việt Nam có điểm mới nào dưới đây?

A Đầu tư vốn với tốc độ nhanh, quy mô lớn B Vơ vét tài nguyên thiên nhiên.

C Đầu tư vào ngành giao thông vận tải và ngân hàng D Chỉ đầu tư vào nông nghiệp, khai thác mỏ.

2 Chuyển biến về kinh tế và xã hội sau CTTGI:

Câu 1 Đâu không phải là chuyển biến kinh tế nước ta do tác động của khai thác thuộc địa lần 2 của Pháp?

A KT của tư bản Pháp ở ĐD có bước phát triển mới

B sự chuyển biến ít nhiều về KT chỉ có tính chất cục bộ ở 1 số vùng

C phổ biến phát triển mất cân đối, lạc hậu, nghèo nàn

D bị cột chặt vào KT Pháp, là thị trường độc chiếm của Pháp

Câu 2 Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ 2 của thực dân Pháp ở VN, giai cấp tư sản VN phân hóa thành 2 bộ

phận

A tư sản dân tộc và tư sản thương nghiệp B tư sản dân tộc và tư sản công nghiệp,

C tư sản dân tộc và tư sản mại bản D tư sản dân tộc và tư sản công thương.

Câu 3 Những giai cấp cũ thời phong kiến còn tồn tại sau CTTGI ở nước ta

A địa chủ phong kiến, tư sản B địa chủ phong kiến, nông dân

14

Trang 15

Tài liệu ôn thi THPT quốc gia - môn Lịch sử - lớp 12

C nông dân, công nhân D địa chủ phong kiến, nông dân, công nhân

Câu 4 Hai giai cấp hình thành sau CTTGI ở nước ta là

A nông dân, tư sản B công nhân, tư sản C tư sản, tiểu tư sản D tiểu tư sản, công nhân

Câu 5 Thuộc giai cấp tiểu tư sản, nhạy bén với thời cuộc, hăng hái đấu tranh là

A học sinh, sinh viên, trí thức B thợ thủ công, học sinh C người buôn bán nhỏ D công chức nhà nước

Câu 6 Những giai cấp, tầng lớp đi theo Pháp, là kẻ thù của cách mạng nước ta sau CTTGI là

A địa chủ, tư sản B đại địa chủ, tư sản mại bản C địa chủ D tư sản, tiểu tư sản lớp trên

Câu 7 Sau CTTGI, giai cấp công nhân VN chịu 3 tầng áp bức bóc lột bao gồm

A thực dân, đế quốc, phong kiến B đế quốc, phong kiến và tư sản bản xứ

C đế quốc, phong kiến, tư bản nước ngoài D tư sản Hoa kiều, tư sản bản xứ, phong kiến

Câu 8 Có xu hướng kinh doanh độc lập nên ít nhiều có tinh thần chống Pháp và tay sai, song dễ thoả hiệp với kẻ thù

là đặc điểm của giai cấp, tầng lớp nào trong xã hội VN sau CTTGI?

A công nhân B nông dân C tư sản mại bản D tư sản dân tộc

Câu 9 Mâu thuẫn chủ yếu nhất của xã hội VN sau CTTGI là mâu thuẫn

A giữa giai cấp công nhân với giai cấp tư sản B giữa giai cấp nông dân với giai cấp địa chủ

C giữa dân tộc VN với thực dân Pháp và tay sai D giữa toàn thể nhân dân VN với thực dân Pháp

Câu 10 Giai cấp nào đông đảo nhất trong xã hội nước ta sau CTTGI?

A công nhân B nông dân C tư sản D tiểu tư sản

Câu 11 Giai cấp nào sớm vươn lên lãnh đạo cách mạng nước ta theo khuynh hướng tiên tiến của thời đại ?

A công nhân B nông dân C tư sản D tiểu tư sản

Câu 12 Hai giai cấp cấp nào đông nhất trong xã hội, là lực lượng to lớn của cách mạng nước ta sau CTTGI?

A công nhân, nông dân B nông dân, tư sản C tư sản, tiểu tư sản D tiểu tư sản, nông dân

Câu 13 Giai cấp nào có học thức, hăng hái đấu tranh, nhưng số lượng ít trong xã hội nước ta sau CTTGI?

A công nhân B nông dân C tư sản D tiểu tư sản

Câu 14 Hai mâu thuẫn cơ bản trong xã hội Việt Nam từ đầu thế kỉ XX là mâu thuẫn

A dân tộc và giai cấp B giữa nông dân với đế quốc

C giữa đế quốc Pháp với đế quốc Nhật D công nhân với tư sản, nông dân với địa chủ

Câu 15 Đặc điểm lớn nhất của phong trào yêu nước Việt Nam trong thời gian từ 1919 - 1930 là

A cuộc đấu tranh giành quyền lãnh đạo của khuynh hướng vô sản và dân chủ tư sản

B hai giai cấp tư sản và tiểu tư sản đều tập hợp lực lượng cách mạng.

C phát triển tuần tự từ khuynh hướng tư sản đến khuynh hướng vô sản.

D tiếp thu duy nhất tư tưởng vô sản làm vũ khí đấu tranh cách mạng.

Câu 16 Sự kiện nào đã làm chuyển biến tình hình kinh tế - xã hội VN, tạo cơ sở xã hội và điều kiện chính trị để tiếp

thu luồng tư tưởng cách mạng vô sản?

A Cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của Pháp B Pháp thực hiện chính sách “Kinh tế chỉ huy”.

C Pháp tăng cường đầu tư vốn ở Đông Dương D Cách mạng tháng Mười Nga thành công.

II Phong trào dân tộc dân chủ (1919-1925):

1 Hoạt động của tư sản, tiểu tư sản và công nhân Việt Nam (1919 - 1925) :

a Hoạt động của tư sản :

Câu 1 Đâu không phải là hoạt động của giai cấp tư sản nước ta sau CTTGI?

A Tổ chức cuộc tẩy chay tư sản Hoa kiều C Thành lập Đảng lập hiến

B Chống độc quyền xuất khẩu lúa gạo ở Nam Kì D Tổ chức phong trào cách mạng, thành lập các Xô viết

Câu 2 Tính chất CM non yếu của giai cấp tư sản VN trong phong trào dân tộc dân chủ công khai 1919-1925 được

thể hiện ở việc

A chủ yếu đấu tranh đòi quyền lợi kinh tế.

B chưa thành lập được các tổ chức chính trị của mình.

C sẵn sàng thỏa hiệp khi được Pháp nhượng bộ một số quyền lợi.

D chưa tập hợp được quần chúng nhân dân để phát động các cuộc đấu tranh.

b Hoạt động của tiểu tư sản :

Câu 3 Hội Phục Việt, Đảng thanh niên là tổ chức chính trị của

A tiểu tư sản trí thức B tư sản dân tộc C Công nhân D nông dân

Câu 4 Đâu không phải là những tờ báo được xuất bản trong phong trào dân tộc dân chủ 1919-1925 ở VN?

A An Nam trẻ B Người nhà quê C Chuông rè. D Nhân dân

Câu 5 Đâu không phải là những tờ báo được xuất bản trong phong trào dân tộc dân chủ 1919-1925 ở VN?

A Hữu thanh B Tiếng dân C Tiền phong D Người nhà quê.

Câu 6 Đâu không phải là tổ chức chính trị do tiểu tư sản trí thức thành lập giai đoạn 1919-1925 ở Việt Nam?

A VN Nghĩa đoàn B Hội Phục Việt C Đảng Thanh niên D Đảng Cộng sản Việt Nam

Câu 7 Đâu không phải là nhà xuất bản do tiểu tư sản trí thức thành lập giai đoạn 1919 – 1925?

A Nam Đồng thư xã (Hà Nội) B Cường học thư xã (SG) C Quan hải tùng thư (Huế) D Giáo dục (Hà Nội)

c Hoạt động của công nhân:

Câu 8 Mục tiêu đấu tranh của phong trào công nhân (1919-1925) chủ yếu là đòi gì, có tính chất gì?

A đòi quyền lợi về kinh tế, mang tính tự phát C đòi quyền lợi về chính trị, mang tính tự phát

15

Trang 16

Tài liệu ôn thi THPT quốc gia - môn Lịch sử - lớp 12

B đòi quyền lợi về kinh tế, chính trị, mang tính tự giác D đòi độc lập, mang tính tự giác hoàn toàn

Câu 9 Sự kiện đánh dấu giai cấp công nhân Việt Nam bước đầu chuyển từ đấu tranh tự phát sang tự giác là

A công nhân Ba Son bãi công (8/1925) C công nhân nhà máy xi măng Hải Phòng bãi công (1928).

B công nhân cao su Phú Riềng bãi công (1929) D Hội VN CM Thanh niên thực hiện “vô sản hóa” (1928)

Câu 10 Sự phát triển của phong trào công nhân (1926-1929) có ý nghĩa gì đối với sự ra đời của chính đảng vô sản ở

VN?

A Tiếp nhận các trào lưu tư tưởng tiến bộ truyền bá vào Việt Nam.

B Là một nhân tố dẫn tới thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam.

C Là lực lượng đi đầu trong phong trào cách mạng dân tộc dân chủ.

D Đã tập hợp đông đảo các lực lượng chống đế quốc, phong kiến.

Câu 11 Cuộc đ/tranh của thợ máy Ba Son (8/1925) đánh dấu bước ngoặt của phong trào công nhân VN vì

A có mục tiêu kinh tế và có quy mô rộng lớn.

B có tổ chức, mục tiêu chính trị, thể hiện tinh thần đoàn kết quốc tế

C đấu tranh trên quy mô rộng lớn, tinh thần đấu tranh quyết liệt.

D đấu tranh có tổ chức, buộc Pháp phải nhượng bộ 1 số quyền lợi về kinh tế.

2 Hoạt động của NAQ (1919- 1924):

Câu 1 Năm 1920, Nguyễn Ái Quốc đã

A gửi Bản yêu sách của nhân dân An Nam đến Hội nghị Vécxai C thành lập Hội VN Cách mạng Thanh niên

B thành lập Hội Liên hiệp các dân tộc bị áp bức ở Á Đông D tham gia sáng lập Đảng Cộng sản Pháp

Câu 2 Năm 1920, Nguyễn Ái Quốc đã

A thành lập Hội VN CM Thanh Niên C gửi Bản yêu sách của nhân dân An Nam đến Hội nghị Vécxai

B thành lập Hội Liên hiệp thuộc địa ở Á Đông D đọc Luận cương về vấn đề dân tộc và thuộc địa của Lênin

Câu 3 Năm 1921, Nguyễn Ái Quốc đã

A thành lập Hội Liên hiệp thuộc địa ở Pari C gửi Bản yêu sách của nhân dân An Nam đến Hội nghị Vécxai

B thành lập Hội VN CM Thanh niên D tham dự Đại hội đại biểu lần thứ XVIII của Đảng Xã hội Pháp

Câu 4 Năm 1919, Nguyễn Ái Quốc đã

A thành lập Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên B lập Hội Liên hiệp các dân tộc bị áp bức ở Á Đông

C gửi Bản yêu sách của nhân dân An Nam đến Hội nghị Vécxai D tham dự Đại hội 18 của Đảng Xã hội Pháp

Câu 5 Năm 1923, Nguyễn Ái Quốc đã

A thành lập Hội Liên hiệp các dân tộc bị áp bức ở Á Đông B thành lập Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên

C đến Liên Xô để dự Hội nghị Quốc tế Nông dân D thành lập nhóm Cộng sản đoàn

Câu 6 Năm 1924, Nguyễn Ái Quốc đã

A dự Đại hội lần thứ V của Quốc tế Cộng sản B đến Liên Xô để dự Hội nghị Quốc tế Nông dân

C thành lập Hội VN CM Thanh niên D tham dự Đại hội đại biểu lần thứ XVIII của Đảng Xã hội Pháp

Câu 7 Tờ báo do Nguyễn Ái Quốc làm chủ nhiệm kiêm chủ bút thời gian hoạt động ở Pháp (1917-1923)?

A Sự thật B Người cùng khổ C Nhân đạo D Thanh niên

Câu 8 Năm 1919, Nguyễn Ái Quốc gửi văn kiện nào tới Hội nghị Vécxai?

A “Mấy ý nghĩa về vấn đề thuộc địa” B “Bản án chế độ thực dân Pháp”

C “Bản yêu sách của nhân dân An Nam” D “Kẻ cướp nói chuyện hòa bình”

Câu 9 Công lao đầu tiên và to lớn nhất của Nguyễn ái Quốc đối với dân tộc Việt Nam là

A tìm ra con đường cứu nước đúng đắn cho nhân dân VN D truyền bá lý luận CM giải phóng dân tộc vào VN

B thành lập Đảng Cộng sản VN C thành lập nước VN Dân chủ Cộng hòa

Câu 10 Sự kiện đánh dấu Nguyễn Ái Quốc tìm được con đường cứu nước đúng đắn là Người đã

A đưa yêu sách đến Hội nghị Véc xai (1919)

B tham gia sáng lập Đảng Cộng sản Pháp (12-1920)

C đọc Luận cương về vấn đề dân tộc và thuộc địa của Lênin (7- 1920)

D thành lập tổ chức Hội Việt Nam cách mạng Thanh niên (6-1925)

Câu 11 Sự kiện đánh dấu bước ngoặt trong cuộc đời hoạt động cách mạng của Nguyễn Ái Quốc là

A bỏ phiếu tán thành gia nhập Quốc tế III và tham gia sáng lập Đảng Cộng sản Pháp (12-1920)

B gửi Bản yêu sách của nhân dân An Nam tới Hội nghị Véc-xai (1919)

C thành lập Hội Liên hiệp thuộc địa, kết nối cách mạng VN với TG (1921)

D sáng lập Đảng Cộng sản Đông Dương (1930)

BÀI 13 PHONG TRÀO DÂN TỘC DÂN CHỦ Ở VIỆT NAM (1925 -1930).

I Sự ra đời và hoạt động của 3 tổ chức cách mạng:

Câu 1 Tại Quảng Châu (Trung Quốc), 6-1925, Nguyễn Ái Quốc thành lập

A Cộng sản đoàn B Hội VN cách mạng Thanh niên C Hội liên hiệp thuộc địa D Đảng Tân Việt

Câu 2 Đầu năm 1927, tác phẩm của Hội VN cách mạng Thanh niên được xuất bản là

A Đường Kách mệnh B Đường cách mạng vô sản C Con đường cứu nước D Đường lối cứu nước

Câu 3 Báo Thanh niên và sách Đường Kách mệnh đã trang bị cho cán bộ của Hội VN CM Thanh niên

16

Trang 17

Tài liệu ôn thi THPT quốc gia - môn Lịch sử - lớp 12

A chủ nghĩa Mác – Lênin B lí luận cách mạng giải phóng dân tộc Việt Nam

C học thuyết Mác D những luận cương về vấn đề dân tộc và thuộc địa

Câu 4 Trong những năm 20 của thế kỉ XX, tác phẩm Đường Kách mệnh và báo Thanh niên khi được truyền bá về

Việt Nam đã có tác động như thế nào đến phong trào yêu nước, cách mạng?

A Góp phần chuẩn bị về tư tưởng chính trị cho sự ra đời của Đảng.

B Trang bị lý luận cách mạng cho cán bộ của Đông Dương Cộng sản đảng.

C Xây dựng mối liên hệ giữa cách mạng Việt Nam với cách mạng thế giới.

D Góp phần chuẩn bị về tổ chức cho sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam.

Câu 5 Tại số nhà 312-Khâm Thiên-Hà Nội, tháng 6/1929 đã lập

A Đông Dương cộng sản đảng B An Nam cộng sản đảng C ĐD cộng sản liên đoàn D Chi bộ cộng sản

Câu 6 Tháng 8-1929, ở Nam Kì, từ Hội VN cách mạng thanh niên đã thành lập tổ chức cộng sản nào sau đây?

A Đông Dương cộng sản đảng B An Nam cộng sản đảng C ĐD cộng sản liên đoàn D Chi bộ cộng sản

Câu 7 Tháng 3-1929, tại số nhà 5D – phố Hàm Long – Hà Nội đã thành lập tổ chức đầu tiên ở nước ta

A Công hội (bí mật) B Chi bộ cộng sản C tổ chức cộng sản D tổ chức cách mạng

Câu 8 Đâu là tổ chức đi theo khuynh hướng vô sản ở nước ta những năm 1925-1929?

A Hội VN CM Thanh niên B VN Quốc dân đảng C Tân Việt CM đảng D Hội Phục Việt

Câu 9 Ngày 21-6-1925 ra số đầu tiên và do Nguyễn Ái Quốc sáng lập là báo

A Lao động B Thanh niên C Người cùng khổ D Tiếng dân

Câu 10 Tổ chức nào được coi là tiền thân của Đảng Cộng sản Việt Nam?

C Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên D Hội Liên hiệp các dân tộc bị áp bức ở Á Đông.

Câu 11 Việt Nam Quốc dân đảng chủ trương đấu tranh bằng phương pháp

A bạo động B chính trị, hòa bình C đấu tranh nghị trường D míttinh, biểu dương lực lượng

Câu 12 Khẩu hiệu của Việt Nam Quốc dân đảng trước khi tiến hành khởi nghĩa Yên Bái là

A “quyết chiến quyết thắng giặc Pháp” B “không thành công cũng thành nhân”

C “đánh đuổi giặc Pháp, đánh đổ ngôi vua” D “Việt Nam vạn tuế”

Câu 13 Tổ chức cách mạng nào sau đây đi theo khuynh hướng dân chủ tư sản?

A Hội VN CM Thanh niên B VN Quốc dân đảng C Tân Việt CM đảng D Hội Phục Việt

Câu 14 Ngày 25-12-1927 là ngày thành lập tổ chức cách mạng nào sau đây?

A VN Quốc dân đảng B Hội VN cách mạng Thanh niên C Nam đồng thư xã D Hội Phục Việt

Câu 15 Nguyên tắc tư tưởng được Việt Nam Quốc dân đảng nêu ra năm 1929 là

A “Độc lập - Tự do - Hạnh phúc” B “Tự do - Bình đẳng - Bác ái”,

C “Tự do - Chủ quyền - Độc lập” D “Hòa bình - Đoàn kết - Tự do”.

Câu 16 Khởi nghĩa Yên Bái (2/1930) của tổ chức Việt Nam Quốc dân đảng thất bại chứng tỏ

A sự thỏa hiệp của giai cấp tư sản Việt Nam B sự bế tắc của con đường cách mạng bạo lực

C điều kiện thành lập đảng cộng sản đã chín muồi D khuynh hướng dân chủ tư sản ở Việt Nam chấm dứt.

Câu 17 Sự kiện chấm dứt vai trò lịch sử của VN Quốc dân đảng và khuynh hướng CM dân chủ tư sản ở VN là

A thất bại của cuộc khởi nghĩa Yên Bái (2/1930) B sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam (1930)

C sự ra đời của ba tổ chức cộng sản ở VN (1929) D vụ mưu sát tên trùm mộ phu Badanh ở Hà Nội (1929) Câu 18 Phong trào cách mạng Việt Nam (1919 - 1930) có điểm gì mới so với phong trào yêu nước chống Pháp

những năm đầu thế kỉ XX?

A Địa bàn hoạt động cả trong và ngoài nước B Bổ sung thêm các lực lượng xã hội mới

C Mang tính dân tộc và dân chủ D Xuất hiện khuynh hướng vô sản.

Câu 19 Năm 1930, sự kiện nào đã chấm dứt một khuynh hướng cứu nước trong phong trào cách mạng VN?

A Đảng Cộng sản Đông Dương ra đời B Sự thất bại của khởi nghĩa Yên Bái.

C Ám sát tên trùm mộ phu Badanh D Sự ra đời của Xô viết Nghệ - Tĩnh.

Câu 20 Một trong những nguyên nhân thất bại của phong trào yêu nước theo khuynh hướng dân chủ tư sản ở Việt

Nam từ sau Chiến tranh thế giới thứ nhất đến đầu năm 1930 là do giai cấp tư sản

A chỉ sử dụng phương pháp đấu tranh ôn hòa B chưa được giác ngộ về chính trị.

C nhỏ yếu về kinh tế và non kém về chính trị D chỉ đấu tranh đòi quyền lợi giai cấp.

Câu 21 Khuynh hướng dân chủ tư sản ở Việt Nam (1919 - 1930) thất bại vì nguyên nhân quan trọng nhất là

A giai cấp tư sản lãnh đạo còn non yếu về thế lực kinh tế.

B không đáp ứng được yêu cầu thực tiễn của cách mạng Việt Nam

C nặng nề với chủ trương đấu tranh bạo lực và ám sát cá nhân.

D không lôi cuốn được đông đảo các tầng lớp nhân dân tham gia.

Câu 22 Phong trào CM VN (1919 -1930) có điểm giống so với phong trào yêu nước những năm đầu TKXX là

A khuynh hướng dân chủ tư sản bao trùm B mang tính chất dân tộc và dân chủ.

C quan niệm về vận động cứu nước D xuất hiện khuynh hướng vô sản.

Câu 23 Sự khác nhau cơ bản nhất giữa Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên với VN Quốc dân đảng là

A địa bàn hoạt động B đối tượng cách mạng đánh đổ C thành phần tham gia D khuynh hướng CM.

II Phong trào công nhân (1926-1930)

Câu 1 Từ cuối năm 1928, nòng cốt của phong trào dân tộc trong cả nước là phong trào đấu tranh của

17

Trang 18

Tài liệu ôn thi THPT quốc gia - môn Lịch sử - lớp 12

A tư sản B tiểu tư sản C công nhân D nông dân

Câu 2 Phong trào công nhân trong thời kì 1928-1929 có đặc điểm là

A bó hẹp trong phạm vi địa phương B chuyển nhanh sang đấu tranh tự phát

C có sự liên kết thành phong trào chung D các ý đều đúng

Câu 3 Sự kiện nào đánh dấu giai cấp công nhân Việt Nam hoàn toàn đấu tranh tự giác?

A Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên ra đời B Chi bộ cộng sản đầu tiên được thành lập.

C Cuộc bãi công của công nhân Ba Son D Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời.

Câu 4 Hoạt động có ảnh hưởng trực tiếp đến sự phát triển của phong trào công nhân VN từ cuối năm 1928

A Hoạt động của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên ở Xiêm.

B Xuất bản báo “Thanh niên” và tác phẩm “Đường Kách mệnh”.

C Phong trào “vô sản hóa” của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.

D Nguyễn Ái Quốc mở lớp đào tạo cán bộ cách mạng tại Quảng Châu.

III Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời (đầu năm 1930)

1 Sự xuất hiện của các tổ chức cộng sản năm 1929:

Câu 1 Tháng 6-1929, hội viên tiên tiến ở Bắc Kì của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên đã thành lập

A ĐD cộng sản đảng B An Nam cộng sản đảng C ĐD cộng sản liên đoàn D Chi bộ cộng sản

Câu 2 Tháng 3-1929, tại số nhà 5D – phố Hàm Long – Hà Nội đã thành lập tổ chức nào ở nước ta?

A Công hội (bí mật) B Chi bộ cộng sản C.Tân Việt Cách mạng đảng D tổ chức cách mạng

Câu 3 Đông Dương Cộng sản liên đoàn (tháng 9/1929) ra đời từ sự phân hóa của

C Tâm tâm xã và Cộng sản đoàn D Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.

Câu 4 Tháng 8/1929, các cán bộ lãnh đạo tiên tiến trong Tổng bộ và Kì bộ Việt Nam Cách mạng Thanh niên ở Nam

Kì quyết định thành lập

C Đông Dương Cộng sản đảng D Đông Dương Cộng sản liên đoàn.

Câu 5 Sự xuất hiện ba tổ chức cộng sản ở Việt nam năm 1929 không phải là

A bước phát triển mạnh mẽ của phong trào công nhân Việt Nam.

B bước chuẩn bị trực tiếp cho sự thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam.

C xu thế của cuộc vận động giải phóng dân tộc theo khuynh hướng vô sản.

D mốc chấm dứt thời kỳ khủng hoảng về đường lối cách mạng Việt Nam.

Câu 6 Ba tổ chức cộng sản ra đời năm 1929 có sự chia rẽ, sau đó được hợp nhất thành Đảng Cộng sản Việt Nam

(đầu năm 1930) để lại kinh nghiệm gì cho cách mạng Việt Nam?

A Xây dựng khối liên minh công nông vững chắc B Xây dựng mặt trận thống nhất dân tộc rộng rãi

C Kết hợp hài hòa vấn đề dân tộc và vấn đề giai cấp D Luôn chú trọng đấu tranh chống tư tưởng cục bộ

2 Đảng Cộng sản VN ra đời:

a Nội dung và ý nghĩa của Hội nghị thành lập Đảng đầu năm 1930:

Câu 1 Hội nghị thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam diễn ra trong hoàn cảnh nào?

A Chủ nghĩa Mác – Lênin tác động mạnh đến ba tổ chức cộng sản.

B Có sự quan tâm của Quốc tế Cộng sản đối với công nhân Việt Nam.

C Phong trào công nhân trên thế giới và trong nước phát triển mạnh.

D Ba tổ chức cộng sản hoạt động riêng rẽ gây trở ngại lớn cho cách mạng.

Câu 2 Tham dự Hội nghị thành lập Đảng Cộng sản VN (1/1930) gồm đại diện của các tổ chức cộng sản nào?

A Đông Dương Cộng sản đảng, Đông Dương Cộng sản liên đoàn.

B Đông Dương Cộng sản liên đoàn, Tân Việt Cách mạng đảng.

C An Nam Cộng sản đảng, Đông Dương Cộng sản liên đoàn.

D Đông Dương Cộng sản đảng, An Nam Cộng sản đảng.

Câu 3 Hội nghị thành lập Đảng Cộng sản VN (tháng 1/1930) có các nội dung, ngoại trừ

A Nguyễn Ái Quốc phê phán những quan điểm sai lầm của các tổ chức cộng sản riêng rẽ

B thống nhất các tổ chức cộng sản thành 1 đảng duy nhất lấy tên là ĐCSVN

C thông qua Chính cương vắn tắt, Sách lược vắn tắt của Đảng do Nguyễn Ái Quốc soạn thảo

D thành lập Việt Nam giải phóng quân

Câu 4 Hội nghị hợp nhất các tổ chức cộng sản ở Việt Nam đầu năm 1930 có ý nghĩa lịch sử như thế nào?

A Tạo ra bước ngoặt lịch sử vĩ đại của dân tộc B Có tầm vóc như một đại hội thành lập Đảng.

C Chấm dứt sự khủng hoảng về đường lối CM D Là sự chuẩn bị tất yếu đầu tiên cho mọi thắng lợi sau này.

b Nội dung Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng:

Câu 5 Chính cương vắn tắt, Sách lược vắn tắt của Đảng do Nguyễn Ái Quốc soạn thảo được coi là

A Luận cương chính trị đầu tiên của Đảng B Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng.

C đường lối xây dựng XHCN đầu tiên D đường lối xây dựng đất nước trong thời kì quá độ.

Câu 6 Trong giai đoạn 1925 - 1930, tổ chức nào của Việt Nam ra đời muộn nhất?

A An Nam Cộng sản đảng B VN Quốc dân đảng C Đảng Cộng sản VN D Hội VN CM Thanh niên.

18

Trang 19

Tài liệu ôn thi THPT quốc gia - môn Lịch sử - lớp 12

Câu 7 Đầu năm 1930, tại Cửu Long (Hương Cảng, Trung Quốc) đã diễn ra sự kiện nào?

A Hội nghị thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam.

B Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương lâm thời của Đảng.

C Đại hội lần thứ nhất của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.

D Đại hội đại biểu lần thứ nhất của Đảng Cộng sản Đông Dương.

Câu 8 Sự kiện nào đánh dấu chấm dứt cuộc đấu tranh “ai thắng ai” giữa hai khuynh hướng dân chủ tư sản và

vô sản để giành quyền lãnh đạo cách mạng Việt Nam?

A Nguyễn Ái Quốc xác định đúng con đường cứu nước B Sự ra đời của ba tổ chức cộng sản năm 1929.

C Cuộc khởi nghĩa Yên Bái thất bại D Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời.

Câu 9 Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng chủ trương tập hợp lực lượng

Câu 10 Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng có các nội dung, ngoại trừ

A xác định đường lối chiến lược của cách mạng Đông Dương B xác định lực lực tham gia cách mạng

C xác định giai cấp lãnh đạo cách mạng D xác định cách mạng VN phải liên lạc với vô sản TG

Câu 11 Đường lối chiến lược cách mạng của Việt Nam được xác định trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên là

A cách mạng tư sản dân quyền và thổ địa cách mạng để đi tới xã hội cộng sản.

B làm cách mạng tư sản dân quyền, tiến thẳng lên con đường XHCN.

C tiến hành cách mạng ruộng đất triệt để, tiến lên XHCN.

D làm cách mạng thổ địa sau đó làm cách mạng dân tộc.

Câu 12 Nội dung trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng do Nguyễn Ái Quốc soạn thể hiện tính sáng tạo

A Đặt vấn đề giải phóng dân tộc lên hàng đầu C Đánh giá đúng khả năng cách mạng của giai cấp công nhân.

B Đặt vấn đề giải phóng giai cấp lên hàng đầu D Thấy được khả năng cách mạng của công nhân, nông dân.

Câu 13 Cương lĩnh chính trị của Đảng là 1 cương lĩnh cách mạng

A đổi mới đất nước B giải phóng dân tộc C giải phóng giai cấp D các ý đều đúng

Câu 14 Lí do nào khẳng định Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam là cương lĩnh giải phóng

dân tộc đúng đắn?

A Kết hợp đúng vấn đề dân tộc và giai cấp B Giải quyết vấn đề ruộng đất cho giai cấp nông dân.

C Xác định lực lượng là công nhân, nông dân D Xác định lực lượng lãnh đạo là giai cấp nông nhân.

Câu 15 Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng chủ trương liên lạc với đối tượng nào trên thế giới?

A Quốc tế III B các dân tộc bị áp bức và vô sản C các nước thuộc địa D giai cấp vô sản

Câu 16 Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng đề cao nhiệm vụ đánh đổ

A đế quốc Pháp C phong kiến B bọn phản cách mạng D tư sản

Câu 17 Tư tưởng cốt lõi của Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng là

A tự do, dân chủ B hòa bình, tự do C độc lập, tự do D độc lập, tự do, dân chủ

Câu 18 Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng xác định lực lượng tham gia cách mạng gồm

A công nhân B nông dân C tiểu tư sản, tri thức D các ý đều đúng

Câu 19 Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng xác định lực lượng cách mạng nên lợi dụng hoặc trung lập là

A phú nông B trung và tiểu địa chủ C tư sản dân tộc D các ý đều đúng

c Ý nghĩa của việc thành lập ĐCSVN đầu năm 1930:

Câu 20 Nhân tố mang tính tất yếu đầu tiên chuẩn bị cho những thắng lợi về sau của cách mạng Việt Nam là

A tinh thần đại đoàn kết dân tộc B sự ra đời của Đảng Cộng sản.

C sự giúp đỡ của cách mạng thế giới D sự phát triển về kinh tế của đất nước.

Câu 21 Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời đầu năm 1930 là bước ngoặt vĩ đại của cách mạng Việt Nam vì đã

A chấm dứt hoàn toàn sứ mệnh lãnh đạo của giai cấp tư sản Việt Nam.

B chấm dứt tình trạng khủng hoảng về đường lối cách mạng ở nước ta.

C đưa giai cấp tiểu tư sản lên nắm quyền lãnh đạo cách mạng Việt Nam.

D mở ra kỉ nguyên mới giải phóng dân tộc gắn liền với giải phóng xã hội.

Câu 22 Sự kiện nào chấm dứt thời kì khủng hoảng về đường lối và giai cấp lãnh đạo cách mạng Việt Nam?

A Nguyễn Ái Quốc tìm ra con đường cứu nước B Nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa ra đời.

C Cách mạng tháng Tám thành công D Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời.

Câu 23 Sáng lập Đảng Cộng sản Việt Nam là

A Quốc tế III B Nguyễn Ái Quốc C các đại biểu dự Hội nghị thành lập Đảng D Trịnh Đình Cửu

Câu 24 Đâu không phải là nghĩa của việc thành lập ĐCSVN đầu năm 1930?

A Là kết quả của cuộc đấu tranh dân tộc & giai cấp của nhân dân 3 nước Đông Dương

B Là sự sàng lọc nghiêm khắc của lịch sử trên con đường đấu tranh trong 3 thập kỷ đầu TKXX

C Là sản phẩm của sự kết hợp 3 nhân tố chủ nghĩa Mác-Lênin, phong trào công nhân, phong trào yêu nước

D Là 1 bước ngoặt vĩ đại trong lịch sử cm VN

19

Trang 20

Tài liệu ôn thi THPT quốc gia - môn Lịch sử - lớp 12

BÀI 14 PHONG TRÀO CÁCH MẠNG 1930-1935

1 Nguyên nhân, diễn biến của phong trào CM 1930-1931:

Câu 1 Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến phong trào cách mạng 1930-1931 là

A nhân dân khổ cực do tác động của khủng hoảng kinh tế của chính quốc

B thực dân Pháp đàn áp giã man những người yêu nước sau khởi nghĩa Yên Bái

C Đảng Cộng sản VN ra đời (từ 10-1930, gọi là Đảng Cộng sản Đông Dương)

D mâu thuẫn xã hội tăng cao, trong đó mâu thuẫn dân tộc là chủ yếu

Câu 2 Mục tiêu đấu tranh của nông dân trong phong trào cách mạng 1930-1931 là đòi

A giảm sưu, giảm thuế B lật đổ phong kiến C tham gia chính quyền thực dân D tăng lương, giảm giờ làm

Câu 3 Cuộc đấu tranh ở Nghệ An, Hà Tĩnh đã làm cho chính quyền địch ở đây

A tê liệt, tan rã ở nhiều thôn, xã B sụp đổ hoàn toàn từ huyện đến tỉnh

C đứng vững D được xây dựng, củng cố mạnh hơn

Câu 4 Nhân ngày Quốc tế lao động 1-5-1930, công nhân VN đã biểu tình kỉ niệm nhằm

A đấu tranh đòi giảm sưu, thuế B thể hiện tình đoàn kết với nhân dân lao động TG

C biểu dương lực lượng, đưa yêu sách chính trị D đòi ruộng đất

Câu 5 Hình thức đấu tranh của nông dân ở Nghệ An và Hà Tĩnh thời kì 1930-1931 là

A mít tinh B đòi cải thiện đời sống C biểu tình có vũ trang tự vệ D khởi nghĩa vũ trang

Câu 6 Phong trào cách mạng 1930-1931 dâng cao mạnh mẽ nhất ở

A Nghệ An, Hà Tĩnh B Vinh C Hưng Nguyên D Hương Khê

Câu 7 Khẩu hiệu “Đả đảo chủ nghĩa đế quốc! Đả đảo phong kiến!” của nhân dân VN trong phong trào cách mạng

1930-1931 thể hiện mục tiêu đấu tranh về

A xã hội B kinh tế C văn hóa D chính trị

Câu 8 Phong trào cách mạng 1930-1931 lên tới đỉnh cao khi

A các Xô viết ra đời ở Nghệ An, Hà Tĩnh B Pháp đàn áp những người yêu nước sau khởi nghĩa Yên Bái

C Đảng Cộng sản VN ra đời D Trần Phú được bầu làm Tổng bí thư của Đảng

2 Các chính sách của Xô viết Nghệ Tĩnh:

Câu 9 Chính quyền Xô viết Nghệ Tĩnh là chính quyền của dân, do dân, vì dân được thể hiện ở việc

A thực hiện các quyền tự do, dân chủ B xóa bỏ các tập tuc lạc hậu, xây dựng đời sống mới

C chia ruộng đất công cho dân cày nghèo, bãi bỏ các thứ thuế vô lí D tất cả đều đúng

Câu 10 Các chính quyền được thiết lập ở Nghệ An, Hà Tĩnh được gọi là “các Xô viết” vì

A đó là đơn vị hành chính của nước ta lúc đó B học tập chính quyền của nước Nga sau Cách mạng 10/1917

C theo cách gọi của người Nghệ An, Hà Tĩnh D đó là hình thức chính quyền Đảng định thiết lập trên cả nước

Câu 11 Không phải ý nghĩa của sự ra đời và hoạt động của Xô viết Nghệ – Tĩnh

A thể hiện ưu việt chính quyền của dân, do dân, vì dân B là nguồn cổ vũ nhân dân cả nước đấu tranh

C là đỉnh cao của phong trào cách mạng 1930-1931 D lật đổ được chính quyền địch trên cả nước

Câu 12 Đâu không phải là chính sách về kinh tế của chính quyền CM (Xô viết Nghệ Tĩnh)?

A Quần chúng được tự do tham gia các đoàn thể cách mạng B Chia ruộng đất công cho dân cày nghèo

C Bãi bỏ thuế thân, thuế chợ, đò, muối D Lập các tổ chức để nông dân giúp đỡ nhau sản xuất

Câu 13 Đâu là chính sách về chính trị của chính quyền CM (Xô viết Nghệ Tĩnh)?

A Các đội tự vệ đỏ và toà án nhân dân đc thành lập B Bãi bỏ thuế thân, thuế chợ, đò, muối

C Xoá nợ cho người nghèo D Tu sửa cầu cống, đường giao thông

Câu 14 Đâu không phải là chính sách về văn hóa – giáo dục của chính quyền CM (Xô viết Nghệ Tĩnh)?

A Mở lớp dạy chữ Quốc ngữ cho nhân dân B Các tệ nạn xã hội bị xoá bỏ, trật tự trị an đc giữ vững

C Tinh thần đoàn kết, giúp đỡ nhau đc xây dựng D Quần chúng được tự do hội họp

3 Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng 10-1930 và nội dung của Luận cương chính trị:

Câu 15 Nội dung quan trọng nhất của Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng tháng 10-1930

A đổi tên ĐCS VN thành Đảng Cộng sản ĐD B Cử Ban Chấp hành Trung ương Đảng chính thức

C Trần Phú được cử làm Tổng Bí thư đầu tiên của Đảng D thông qua Luận cương chính trị của Đảng

Câu 16 Luận cương chính trị tháng 10-1930 của Đảng đề cao nhiệm vụ nào của cách mạng?

A đánh đổ đế quốc B đánh đổ phong kiến C đánh đổ đế quốc, p.kiến D đánh đổ đế quốc giành độc lập

Câu 17 Luận cương chính trị tháng 10-1930 của Đảng xác định động lực của cách mạng là

A nông dân, công nhân B công nhân, trí thức C công nhân, trí thức, tiểu tư sản D tiểu địa chủ

Câu 18 Luận cương chính không thấy được khả năng

A CM của tiểu tư sản B chống đế quốc, phong kiến ở mức độ nhất định của tư sản dân tộc

C lôi kéo 1 bộ phận trung, tiểu địa chủ D các ý đều đúng

Câu 19 Hạn chế của Luận cương chính trị trong việc xác định nhiệm vụ cách mạng

A không thấy mâu thuẫn chủ yếu của XH thuộc địa B không đưa việc chống đế quốc lên hàng đầu

C nặng về đấu tranh giai cấp và cách mạng ruộng đất D các ý đều đúng

20

Trang 21

Tài liệu ôn thi THPT quốc gia - môn Lịch sử - lớp 12

Câu 20 Nhiệm vụ hàng đầu của cách mạng VN thời kì 1930-1945 là

A đánh đuổi đế quốc giành độc lập dân tộc B đánh đổ các giai cấp bóc lột giành tự do dân chủ

C lật đổ phong kiến giành ruộng cho dân cày D lật đổ chế độ phản động thuộc địa, cải thiện dân sinh

Câu 21 Điểm giống của Cương lĩnh chính trị với Luận cương chính trị là đều xác định

A sau khi đánh đổ đế quốc, phong kiến thì tiến hành CM XHCN

C đặt nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu

B xác định lực lượng tham gia CM là công nhân, nông dân, tiểu tư sản

D thấy được mâu thuẫn chủ yếu của xã hội

Câu 22 Đâu không phải là nội dung của Luận cương chính trị (10/1930) của Đảng?

A CM Đông Dương lúc đầu là CM tư sản dân quyền sau đó tiến thẳng lên con đường XHCN

B Nhiệm vụ chiến lược của cách mạng là đánh đổ phong kiến và đánh đổ đế quốc

C Cách mạng Đông Dương là 1 bộ phận của cách mạng thế giới

D Lực lượng tham gia cách mạng gồm công nhân, nông dân, tiểu tư sản, trí thức

4 YNLS và BHKN của phong trào cách mạng 1930-1931:

Câu 23 Phong trào cách mạng 1930-1931 có tính chất

A dân tộc và dân chủ B dân tộc điển hình C dân chủ điển hình D tự phát

Câu 24 Đâu là ý nghĩa của phong trào cách mạng 1930-1931?

A khẳng định đường lối đúng đắn của Đảng B khối liên minh toàn thế giới hình thành

C là cuộc tập dượt lần thứ 2 của Đảng, quần chúng chuẩn bị cho CM8/1945 D các ý đều đúng

Câu 25 Không đúng về sự hình thành khối liên minh công - nông trong thực tiễn phong trào CM 1930-1931

A lực lượng chủ yếu là công-nông B lãnh đạo cách mạng là giai cấp công nhân

C chính quyền CM được thành lập trên cả nước D có sự hỗ trợ lẫn nhau giữa công nhân với nông dân

Câu 26 Phong trào cách mạng 1930-1931 là phong trào

A lật đổ được chính quyền địch trên cả nước B hoàn toàn đi theo con đường vô sản

C nông dân và công nhân lãnh đạo D các ý đều đúng

Câu 27 Phong trào cách mạng 1930-1931 của nhân dân VN

A có hình thức đấu tranh phong phú và quyết liệt B mang tính thống nhất cao nhưng chưa rộng khắp

C vô cùng quyết liệt nhưng chỉ diễn ra ở nông thôn D diễn ra quyết liệt, nhất là ở thành thị

Câu 28 Phong trào cách mạng 1930-1931 là phong trào

A lần đầu tiên có sự lãnh đạo thống nhất của ĐCSĐD B có sự lãnh đạo của nông dân và công nhân

C lật đổ được chính quyền địch trên cả nước D các ý đều đúng

Câu 29 Đâu là ý nghĩa của phong trào CM 1930-1931 đối với phong trào CM thế giới?

A khẳng định đường lối đúng đắn của Đảng, quyền lãnh đạo của giai cấp công nhân đối với cách mạng

B Khối liên minh công-nông được hình thành, công nhân và nông dân đã đoàn kết trong đấu tranh

C Phong trào cách mạng 30-31 được đánh giá cao trong phong trào cộng sản và công nhân quốc tế

D Là cuộc tập dượt đầu tiên của Đảng và quần chúng cho Tổng khởi nghĩa tháng Tám sau này

Câu 30 Đâu là ý nghĩa lớn nhất của phong trào CM 1930-1931?

A Khẳng định đường lối đúng đắn của Đảng, quyền lãnh đạo của giai cấp công nhân đối với cách mạng

B Khối liên minh công-nông được hình thành, công nhân và nông dân đã đoàn kết trong đấu tranh

C Phong trào cách mạng 30-31 được đánh giá cao trong phong trào cộng sản và công nhân quốc tế

D Là cuộc tập dượt đầu tiên của Đảng và quần chúng cho Tổng khởi nghĩa tháng Tám sau này

Câu 31 Phong trào cách mạng 1930-1931 để lại cho Đảng bài học kinh nghiệm, ngoại trừ bài học

A về công tác tư tưởng B về xây dựng khối liên minh công – nông

C về tổ chức và lãnh đạo quần chúng đấu tranh D về chớp thời cơ phát động tổng khởi nghĩa

BÀI 15 PHONG TRÀO DÂN CHỦ 1936 – 1939 Câu 1 Nội dung nào không phải là nguyên nhân bùng nổ phong trào dân chủ 1936 - 1939?

A Hậu quả trực tiếp của cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 - 1933

B Chính phủ Mặt trận Nhân dân lên cầm quyền ở Pháp (tháng 6/1936)

C Sự chỉ đạo của Quốc tế Cộng sản với phong trào cách mạng thế giới

D Nghị quyết Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng (tháng 7/1936)

Câu 2 Yếu tố nào quyết định sự bùng nổ của phong trào dân chủ 1936 - 1939?

A Chính phủ Mặt trận Nhân dân lên cầm quyền ở Pháp (tháng 6/1936)

B Nghị quyết Đại hội lần thứ VII của Quốc tế Cộng sản (tháng 7/1935)

C Sự xuất hiện chủ nghĩa phát xít (những năm 30 của thế kỉ XX)

D Nghị quyết Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng (tháng 7/1936)

Câu 3 Trong giai đoạn 1936 - 1939, kẻ thù của cách mạng Đông Dương được Đảng xác định là

A đế quốc Pháp xâm lược và phong kiến B đế quốc xâm lược và tay sai phản động

C toàn bộ kẻ thù của dân tộc Việt Nam D bọn phản động thuộc địa và tay sai

21

Trang 22

Tài liệu ôn thi THPT quốc gia - môn Lịch sử - lớp 12

Câu 4 Phong trào dân chủ 1936 - 1939 ở Đông Dương được đánh giá là

A cuộc tập dượt trực tiếp cho Cách mạng tháng Tám 1945

B cuộc tập dượt lần thứ hai cho Cách mạng tháng Tám 1945

C tích lũy bài học đấu tranh vũ trang cho Cách mạng tháng Tám 1945

D tập hợp lực lượng dân tộc chuẩn bị cho Cách mạng tháng Tám 1945

Câu 5 Nét nổi bật nhất của cuộc vận động dân chủ 1936 - 1939 là

A tập hợp được một lực lượng công - nông hùng mạnh

B tư tưởng, chủ trương của Đảng được phổ biến rộng rãi

C uy tín và ảnh hưởng của Đảng được mở rộng trong nhân dân

D Đảng đã tập hợp được lực lượng chính trị của quần chúng đông đảo

Câu 6 Tháng 7-1935, Quốc tế III đã tiến hành Đại hội VII đã xác định kẻ thù của nhân dân TG là

A chủ nghĩa phát xít B CNTB C chủ nghĩa đế quốc D bọn phản động

Câu 7 Về chính trị, Chính phủ Pháp đã có những chính sách tiến bộ ở ĐD giai đoạn 1936-1939, ngoại trừ

A cử phái viên sang điều tra tình hình, thay toàn quyền mới B sửa đổi đôi chút luật bầu cử vào Viện Dân biểu

C ân xá 1 số tù chính trị, nới rộng quyền tự do báo chí D trao trả độc lập cho các nước Đông Dương

Câu 8 Cách mạng Đông Dương giai đoạn 1936-1939 có nhiều khó khăn, ngoại trừ

A có nhiều đảng phải chính trị hoạt động, tranh giành ảnh hưởng trong quần chúng

B kinh tế VN có sự phục hồi và phát triển nhưng vẫn lạc hậu và lệ thuộc vào kinh tế Pháp

C đời sống nhân dân vẫn gặp khó khăn, tình trạng thất nghiệp, nợ nần, đói kém vẫn diễn ra

D phong trào nằm dưới dự lãnh đạo của ĐCSĐD- đảng mạnh nhất, có đường lối đúng đắn

Câu 9 Nhiệm vụ trực tiếp, trước mắt của phong trào dân chủ 1936-1939 là gì?

A chống chế độ phản động thuộc địa B chống phát xít, chống chiến tranh

C đòi tự do, dân sinh, dân chủ, cơm áo và hoà bình D các ý đều đúng

Câu 10 Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng (7/1936) có nội dung gì?

A Xác định nhiệm vụ chiến lược của CM vẫn là chống đế quốc và phong kiến

B Nhiệm vụ trực tiếp, trước mắt: chống chế độ phản động thuộc địa

C Phương pháp đấu tranh: kết hợp hình thức công khai và bí mật, hợp pháp, bất hợp pháp

D các ý đều đúng

Câu 11 Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng (7/1936) quyết định thành lập mặt trận nào?

A Mặt trận thống nhất nhân dân phản đế ĐD B Mặt trận Dân chủ ĐD

C Mặt trận thống nhất dân tộc phản đế ĐD D Mặt trận Việt Minh

Câu 12 Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương ĐCSĐD (7/1936) do ai chủ trì?

A Nguyễn Ái Quốc B Trần Phú C Lê Hồng Phong D Trường Chinh

Câu 13 Đến tháng 3/1938, ở Đông Dương mặt trận được đổi tên và gọi là gì?

A Mặt trận thống nhất nhân dân phản đế ĐD B Mặt trận Dân chủ ĐD

C Mặt trận thống nhất dân tộc phản đế ĐD D Mặt trận Việt Minh

Câu 14 Đâu không phải là phong trào đấu tranh tiêu biểu trong thời kì 1936-1939?

A Phong trào Đông Dương Đại hội (1936) thảo ra các bản “dân nguyện” gửi tới phái đoàn của Pháp

B Tổ chức mít tinh, biểu tình, biểu dương lực lượng đón phái viên của Pháp sang điều tra tình hình (1937)

C Nông dân kéo đến huyện lị, tỉnh lị đòi giảm sưu, giảm thuế, phá nhà lao

D Nhiều cuộc mít tinh được tổ chức công khai nhân ngày Quốc tế Lao động (1-5-1938)

Câu 15 Nội dung nào không phải là ý nghĩa của phong trào dân chủ 1936 - 1939?

A Buộc chính quyền cai trị phải nhượng bộ mọi yêu sách về dân sinh dân chủ.

B Quần chúng được giác ngộ về chính trị, trở thành lực chính trị hùng hậu.

C Đội ngũ cán bộ, đảng viên được rèn luyện và trưởng thành trong đấu tranh.

D Buộc chính quyền thực dân phải nhượng bộ 1 số yêu sách cụ thể trước mắt về dân sinh, dân chủ

Câu 16 Ý nghĩa quan trọng nhất của phong trào dân chủ 1936 – 1939 là gì?

A Hình thành đội quân chính trị hùng hậu cho CM

B Cán bộ, đảng viên được tôi luyện và ngày càng trưởng thành

C Là cuộc tập dượt thứ hai của Đảng và quần chúng cho Tổng khởi nghĩa tháng Tám sau này

D Buộc chính quyền thực dân phải nhượng bộ

Câu 17 Phong trào dân chủ 1936-1939 để lại những bài học kinh nghiệm gì cho Đảng ta?

A Bài học về xây dựng mặt trận dân tộc thống nhất

B Bài học về kinh nghiệm tổ chức, lãnh đạo quần chúng đấu tranh công khai, hợp pháp

C Đảng cũng thấy được 1 số hạn chế của mình trong công tác mặt trận, vấn đề dân tộc

D Các ý đều đúng

22

Ngày đăng: 17/05/2023, 18:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w