1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đáp án 94 câu trắc nghiệm môn SL04 Pháp luật về chủ thể kinh doanh EHOU

21 1,5K 50

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đáp án 94 câu trắc nghiệm môn SL04 Pháp luật về chủ thể kinh doanh EHOU
Trường học Trường Đại Học Luật Hà Nội
Chuyên ngành Pháp luật về chủ thể kinh doanh
Thể loại Tài liệu hướng dẫn học tập
Năm xuất bản 2024
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 42,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đáp án đầy đủ môn SL04 Pháp luật về chủ thể kinh doanh gồm 94 câu trắc nghiệm. Bộ đáp án phục vụ cho học Đại học trực tuyến ngành Luật, Luật kinh tế của các trường Đại học Mở (EHOU), Đại học Thái Nguyên (TNU). Đáp án đầy đủ và chính xác nhất.

Trang 1

PHÁP LUẬT VỀ CHỦ THỂ KINH DOANH SL04

a Doanh nghiệp + Tên riêng

b Tên riêng bằng tiếng Việt + Tên riêng bằng tiếng nước ngoài

c Loại hình doanh nghiệp + Tên riêng (Đ)

d Tên riêng

đăng ký thành lập theo quy định của pháp luật nhằm

a Mục đích kinh tế, xã hội

b Mục đích kinh doanh (Đ)

c Mục đích sinh lời

d Mục đích xã hội

phải được định giá

a Bằng Đồng Việt Nam (Đ)

b Bằng ngoại tệ

c Bằng USD

d Bằng tiền

tục cho công ty theo quy định pháp luật

a Chuyển quyền định đoạt

b Chuyển quyền chiếm hữu

c Chuyển quyền sử dụng

d Chuyển quyền sở hữu (Đ)

5 Doanh nghiệp tư nhân

a Có thể chuyển đổi thành công ty trách nhiệm hữu hạn

b Có thể chuyển đổi thành công ty cổ phần

c Có thể chuyển đổi thành Công ty hợp danh

Trang 2

d Có thể chuyển đổi thành công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty hợp danh (Đ)

viên, cổ đông sáp lập chấp thuận

a Trên 50% (Đ)

b 50%

c 100%

d Ít nhất 50%

thường xuyên, có đăng ký kinh doanh

a Doanh nghiệp

b Hợp tác xã

c Chủ thể kinh doanh

d Thương nhân (Đ)

a Theo quy định pháp luật

b Trong những ngành nghề pháp luật không cấm (Đ)

c Theo khả năng của mình

d Theo quy định của luật

a 03 cấp

b 05 cấp

c 04 cấp

d 02 cấp (Đ)

a Có thể chuyển đổi thành Công ty hợp danh

b Có thể chuyển đổi thành Doanh nghiệp tư nhân

c Không thể chuyển đổi sangloại hình doanh nghiệp khác

d Có thể chuyển đổi thành công ty cổ phần (Đ)

Trang 3

11 của thương nhân là nguồn luật quan trọng của pháp luật chủ thể kinh doanh.

a Có thể chuyển đổi thành Công ty hợp danh

b Có thể chuyển đổi thành Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên (Đ)

c Có thể chuyển đổi thành Doanh nghiệp tư nhân

d Không thể chuyển đổi sangloại hình doanh nghiệp khác

xúc tiến thương mại và các hoạt động nhằm mục đích sinh lợi khác

a Hoạt động thương mại (Đ)

b Kinh doanh

c Đầu tư

d Đầu tư kinh doanh

định giá theo nguyên tắc hoặc do một tổ chức thẩm định giá định giá

a Nhà đầu tư

b Cơ hội đầu tư

c Vốn đầu tư

d Lợi nhuận (Đ)

Trang 4

16 Hộ kinh doanh phải trong trường hợp do kinh doanh ngành, nghề bị cấm.

a Bị thu hồi giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh (Đ)

b Giải thể

c Tạm ngừng kinh doanh

d Đăng ký kinh doanh lại

17 Chủ thể có quyền thành lập hộ kinh doanh gồm

a Cá nhân hoặc các thành viên hộ gia đình là công dân Việt Nam có năng lực hành vi dân sự đầy đủ (Đ)

b Cá nhân, nhóm người hoặc hộ gia đình

c Người nước ngoài

d Hộ gia đình

18 Trường hợp cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện yêu cầu hộ kinh doanh báo cáo về việc tuân thủ các quy định của Nghị định khi cần thiết mà hộ kinh doanh không gửi báo cáo trong thời hạn kể từ ngày hết hạn gửi báo cáo hoặc có yêu cầu bằng văn bản thì sẽ bị thu hồi giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh

a Cơ quan quản lý thị trường

b Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện nơi đã đăng ký kinh doanh và cơ quan thuế trực tiếp quản lý (Đ)

c Cơ quan đăng ký kinh doanh

d Cơ quan thuế

a Không cần làm thủ tục gì

b Khai báo với cơ quan thuế

c Đăng ký kinh doanh lại

Trang 5

d Đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân (Đ)

21 Trong quá trình hoạt động, chủ doanh nghiệp tư nhân vào hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp

a Không có quyền giảm vốn đầu tư

b Có quyền tăng hoặc giảm vốn đầu tư (Đ)

c Không có quyền thay đổi vốn đầu tư

d Không có quyền tăng vốn đầu tư

22 Không được sử dụng cụm từ để đặt tên cho hộ kinh doanh

a Tên riêng

b Hộ kinh doanh

c Doanh nghiệp, Công ty (Đ)

d Hộ gia đình

23 Hộ kinh doanh có hoạt động kinh doanh tại nhiều địa điểm phải chọn một địa điểm để đăng

ký trụ sở và phải thông báo cho

a Cơ quan quản lý thuế, cơ quan quản lý thị trường nơi tiến hành hoạt động kinh doanh đối vớicác địa điểm kinh doanh còn lại (Đ)

b Cơ quan đăng ký kinh doanh

c Cơ quan quản lý thị trường nơi đăng ký kinh doanh

d Cơ quan thuế nơi đăng ký kinh doanh

24 Doanh nghiệp tư nhân là doanh nghiệp do làm chủ sở hữu

nợ của doanh nghiệp tư nhân có thoả thuận khác

a Mua

b Đăng ký

Trang 6

c Bán (Đ)

d Cho thuê

26 bị hạn chế quyền thành lập hộ kinh doanh

a Thành viên hộ gia đình

b Công dân Việt Nam từ đủ 18 tuổi

c Công dân Việt Nam

d Người chưa thành niên, người bị hạn chế hoặc mất năng lực hành vi dân sự (Đ)

a Cá nhân hoặc thành viên hộ gia đình là công dân Việt Nam có năng lực hành vi dân sự đầy đủ

b Cá nhân là công dân Việt Nam đủ 18 tuổi, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ

c Người nước ngoài (Đ)

d Thành viên hộ gia đình

nhiệm đối với hoạt động kinh doanh

a Bằng toàn bộ tài sản của mình (Đ)

b Tập thể

c Cá nhân

d Hữu hạn trong phạm vi số vốn đưa vào đầu tư kinh doanh

a Chủ doanh nghiệp tư nhân không được quyền góp vốn thành lập hoặc mua cổ phần, phần vốn góp trong công ty hợp danh, công ty trách nhiệm hữu hạn hoặc công ty cổ phần

b Doanh nghiệp tư nhân không được quyền góp vốn thành lập hoặc mua cổ phần, phần vốn góp trong công ty hợp danh, công ty trách nhiệm hữu hạn hoặc công ty cổ phần (Đ)

c Chủ doanh nghiệp tư nhân không được mua cổ phần, phần vốn góp trong công ty hợp danh, công ty trách nhiệm hữu hạn hoặc công ty cổ phần

d Chủ doanh nghiệp tư nhân không được quyền góp vốn thành lập công ty hợp danh, công ty trách nhiệm hữu hạn hoặc công ty cổ phần

được quyền thành lập hộ kinh doanh thì cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện ra thông báo yêu cầu hộ kinh doanh đăng ký thay đổi cá nhân đó trong thời hạn kể từ ngày thông báo

Trang 7

a 15 ngày làm việc (Đ)

b 05 ngày

c 15 ngày

d 10 ngày

doanh nhân danh công ty hợp danh

a Thành viên công ty hợp danh

a Liên đới chịu trách nhiệm thanh toán hết số nợ còn lại của công ty (Đ)

b Chỉ chịu trách nhiệm trong phạm vi số vốn đã cam kết góp vào công ty

c Chịu trách nhiệm cá nhân

d Chỉ chịu trách nhiệm trong phạm vi số vốn đã góp vào công ty

a Không được đồng thời là chủ doanh nghiệp tư nhân

b Tuyệt đối không được làm chủ doanh nghiệp tư nhân

c Không được làm giám đốc doanh nghiệp tư nhân trừ trường hợp được sự nhất trí của các thành viên hợp danh còn lại

d Không được làm chủ doanh nghiệp tư nhân trừ trường hợp được sự nhất trí của các thành viên hợp danh còn lại (Đ)

a Được ít nhất hai phần ba tổng số thành viên tán thành, tỷ lệ cụ thể do Điều lệ công ty quy định

b Được ít nhất hai phần ba tổng số thành viên hợp danh và thành viên góp vốn tán thành,trừ trường hợp Điều lệ công ty có quy định khác

c Được ít nhất hai phần ba tổng số thành viên hợp danh tán thành,trừ trường hợp Điều lệ công

ty có quy định khác

Trang 8

d Được ít nhất hai phần ba tổng số thành viên hợp danh tán thành, tỷ lệ cụ thể do Điều lệ công

ty quy định (Đ)

a Phải có tối thiểu 02

b Có thể có hoặc không có (Đ)

c Phải có tối thiểu 01

d Bắt buộc phải có

a Thành viên hợp danh không được chuyển một phần hoặc toàn bộ phần vốn góp của mình tại công ty cho tổ chức, cá nhân khác nếu không được sự chấp thuận của các thành viên hợp danh còn lại

b Thành viên hợp danh không được làm chủ doanh nghiệp tư nhân; không được làm thành viên hợp danh của công ty hợp danh khác trừ trường hợp được sự nhất trí của các thành viên hợp danh còn lại

c Thành viên hợp danh không được nhân danh cá nhân hoặc nhân danh người khác kinh doanhcùng ngành, nghề kinh doanh của công ty để tư lợi hoặc phục vụ lợi ích của tổ chức, cá nhân khác

d Thành viên hợp danh không được tham gia quản lý, điều hành hoạt động kinh doanh của công ty hợp danh (Đ)

a Theo tỷ lệ phần vốn góp vào công ty nếu Điều lệ công ty không quy định một tỷ lệ khác (Đ)

b Ngang nhau giữa các thành viên hợp danh

c Theo quy định tại Điều lệ

d Tương ứng với tỷ lệ phần vốn góp

kinh doanh của công ty hợp danh

a Chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình (Đ)

b Chịu trách nhiệm trong phạm vi phần vốn đã góp

c Chịu trách nhiệm trong phạm vi phần vốn cam kết góp

d Không phải chịu trách nhiệm

Trang 9

a Chủ sở hữu công ty

b Các thành viên hợp danh (Đ)

c Chủ tịch Hội đồng thành viên

d Giám đốc hoặc Tổng giám đốc

40 Thành viên hợp danh có nghĩa vụ tiến hành quản lý và thực hiện hoạt động kinh doanh một cách trung thực, cẩn trọng và tốt nhất nhằm bảo đảm lợi ích hợp pháp tối đa

a Cho các thành viên góp vốn

b Cho bản thân mình

c Cho công ty (Đ)

d Cho các thành viên hợp danh

giá trị từ 50% vốn điều lệ của công ty trở lên, trừ trường hợp Điều lệ công ty quy định một tỷ lệkhác cao hơn phải được Hội đồng thành viên thông qua với tỷ lệ biểu quyết

a Ít nhất ba phần tư tổng số thành viên hợp danh tán thành

b Ít nhất ba phần tư tổng số thành viên hợp danh tán thành nếu Điều lệ không có quy định (Đ)

c Ít nhất hai phần ba tổng số thành viên hợp danh tán thành nếu Điều lệ không có quy định

d Ít nhất ba phần tư tổng số thành viên hợp danh tán thành, tỷ lệ cụ thể do Điều lệ công ty quy định

a Có thể trở thành thành viên hợp danh nếu được Hội đồng thành viên chấp thuận (Đ)

b Được hưởng một khoản tiền tương ứng với phần vốn góp của thành viên hợp danh đã chết trong công ty hợp danh

c Trở thành thành viên góp vốn của công ty hợp danh

d Đương nhiên trở thành thành viên hợp danh của công ty hợp danh

a Tương ứng với tỷ lệ phần vốn góp

b Theo sự thoả thuận quy định tại Điều lệ công ty

c Ngang nhau giữa các thành viên hợp danh

d Theo tỷ lệ phần vốn góp hoặc theo thoả thuận quy định tại Điều lệ công ty (Đ)

Trang 10

a 03 thành viên

b 02 thành viên hợp danh là cá nhân (Đ)

c 02 thành viên

d 02 thành viên là cá nhân

a số phiếu biểu quyết theo sự thoả thuận của các thành viên hợp danh

b số phiếu biểu quyết tương ứng với tỷ lệ vốn góp vào công ty

c 1 phiếu biểu quyết hoặc có số phiếu biểu quyết khác quy định tại Điều lệ công ty (Đ)

d 01 phiếu biểu quyết

a Luôn có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật

b Có thể có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật (Đ)

c Không có người đại diện theo pháp luật

d Có 01 người đại diện theo pháp luật

với các nghĩa vụ tài chính của công ty phát sinh trong thời gian trước ngày công ty đăng ký thay đổi vốn điều lệ và tỷ lệ phần vốn góp của thành viên

a liên đới vô hạn

Trang 11

b tương ứng với tỷ lệ phần vốn góp đã cam kết (Đ)

c bằng toàn bộ tài sản của mình

d tương ứng với tỷ lệ phần vốn đã góp

a Được phát hành cổ phần, trái phiếu

b Không được phát hành chứng khoán

c Được phát hành cổ phần

d Được phát hành trái phiếu (Đ)

vốn góp của thành viên đó theo giá trị trường hoặc giá được xác định theo nguyên tắc quy định tại Điều lệ công ty, trừ trường hợp hai bên thỏa thuận được về giá

a 10 ngày

b 15 ngày (Đ)

c 30 ngày

d 45 ngày

mất năng lực hành vi dân sự, có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi thì

a Không ảnh hưởng đến việc thực hiện quyền, nghĩa vụ của thành viên đó trong công ty

b Quyền và nghĩa vụ của thành viên đó trong công ty được thực hiện thông qua người đại diện.(Đ)

c Buộc phải chuyển nhượng phần vốn góp trong công ty cho người khác

d Bị khai trừ khỏi công ty

phần hoặc toàn bộ phần vốn góp trong công ty

a Chỉ trở thành thành viên công ty khi được Hội đồng thành viên chấp thuận

b Đương nhiên trở thành thành viên của công ty nếu thuộc đối tượng thừa kế theo pháp luật của thành viên công ty (Đ)

c Không được trở thành thành viên công ty

d Đương nhiên là thành viên công ty

Trang 12

a Hội đồng quản trị, Chủ tịch Hội đồng quản trị, , Giám đốc hoặc Tổng giám đốc

b Hội đồng quản trị, Chủ tịch Hội đồng quản trị, , Giám đốc hoặc Tổng giám đốc, Ban kiểm soát

c Hội đồng thành viên, Chủ tịch Hội đồng thành viên, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc Trong một số trường hợp công ty bắt buộc có Ban kiểm soát, các trường hợp khác do công ty quyết định (Đ)

d Hội đồng thành viên, Chủ tịch Hội đồng thành viên, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc, Ban kiểm soát

giam, đang chấp hành hình phạt tù, đang chấp hành biện pháp xử lý hành chính tại cơ sở cai nghiên bắt buộc, cơ sở giáo dục bắt buộc thì

Trang 13

a Phải uỷ quyền cho người khác thực hiện một số hoặc tất cả quyền và nghĩa vụ của mình tại công ty (Đ)

b Buộc phải chuyển nhượng phần vốn góp trong công ty cho người khác

c Bị khai trừ khỏi công ty

d Bị sa thải khỏi công ty

công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên

a Hội đồng thành viên

b Tổng giám đốc

c Chủ tịch Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty (Đ)

d Giám đốc

mất năng lực hành vi dân sự, có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi thì

a Buộc phải chuyển nhượng phần vốn góp trong công ty cho người khác

b Không ảnh hưởng đến việc thực hiện quyền, nghĩa vụ của thành viên đó trong công ty

c Quyền và nghĩa vụ của thành viên đó trong công ty được thực hiện thông qua người đại diện.(Đ)

d Bị khai trừ khỏi công ty

a Hội đồng thành viên, Chủ tịch Hội đồng thành viên, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc Trong một số trường hợp công ty bắt buộc có Ban kiểm soát, các trường hợp khác do công ty quyết định (Đ)

b Hội đồng thành viên, Chủ tịch Hội đồng thành viên, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc, Ban kiểm soát

c Hội đồng quản trị, Chủ tịch Hội đồng quản trị, , Giám đốc hoặc Tổng giám đốc, Ban kiểm soát

d Hội đồng quản trị, Chủ tịch Hội đồng quản trị, , Giám đốc hoặc Tổng giám đốc

có liên quan và lợi ích có liên quan đối với hợp đồng, giao dịch đó, kèm theo dự thảo hợp đồng hoặc nội dung chủ yếu của giao dịch đó

a Giám đốc hoặc Tổng giám đốc

Trang 14

b Kiểm soát viên

c Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc và Kiểm soát viên (Đ)

d Hội đồng thành viên

tính theo nguyên tắc quy định tại Điều lệ công ty trong thời hạn

a 90 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu (Đ)

b 45 ngày kể từ ngày cổ đông biểu quyết không thông qua nghị quyết, quyết định của ĐHĐCĐ

c 30 ngày kể từ ngày cổ đông biểu quyết không thông qua nghị quyết, quyết định của ĐHĐCĐ

d 60 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu

a Cổ phần phổ thông và cổ phần ưu đãi biểu quyết

b Cổ phần phổ thông và cổ phần ưu đãi cổ tức

c Cổ phần phổ thông, cổ phần ưu đãi cổ tức, cổ phần ưu đãi hoàn lại, cổ phần ưu đãi biểu quyết và cổ phần ưu đãi khác theo quy định tại Điều lệ công ty và pháp luật về chứng khoán (Đ)

d Cổ phần phổ thông

mua cổ phần quy định thời hạn khác ngắn hơn

a 60 ngày

b 30 ngày

c 90 ngày (Đ)

d 120 ngày

a Có số cổ đông dự họp đại diện trên 65% tổng số phiếu biểu quyết; nếu Điều lệ công ty khôngquy định một tỷ lệ khác

b Có số cổ đông dự họp đại diện trên 50% tổng số phiếu biểu quyết; tỷ lệ cụ thể do Điều lệ công ty quy định (Đ)

c Có số cổ đông dự họp đại diện trên 65% tổng số phiếu biểu quyết; tỷ lệ cụ thể do Điều lệ công ty quy định

Trang 15

d Có số cổ đông dự họp đại diện trên 50% tổng số phiếu biểu quyết; nếu Điều lệ công ty khôngquy định một tỷ lệ khác.

trách nhiệm đối với các nghĩa vụ tài chính của công ty phát sinh trong thời hạn trước ngày công ty đăng ký điều chỉnh vốn điều lệ

a Bồi thường thiệt hại

b Tương ứng với tổng mệnh giá cổ phần đã đăng ký mua (Đ)

c Bằng toàn bộ tài sản cá nhân

d Tương ứng với tổng mệnh giá cổ phần đã thanh toán mua

phần

a Trên 20% tổng số cổ phần phổ thông được quyền chào bán

b 20% tổng số cổ phần phổ thông được quyền chào bán

c Ít nhất 20% tổng số cổ phần phổ thông được quyền chào bán (Đ)

d 20% tổng số cổ phần được quyền chào bán

69 Cổ đông chưa thanh toán hoặc chưa thanh toán đủ số cổ phần đã đăng ký mua phải chịu trách nhiệm đối với các nghĩa vụ tài chính của công ty phát sinh trong thời hạn trước ngày công ty đăng ký điều chỉnh vốn điều lệ

a Tương ứng với tổng mệnh giá cổ phần đã thanh toán mua

b Bồi thường thiệt hại

c Bằng toàn bộ tài sản cá nhân

d Tương ứng với tổng mệnh giá cổ phần đã đăng ký mua (Đ)

một phần số cổ phần đã đăng ký mua thì trong thời hạn kể từ ngày kết thúc thời hạn trên, công ty phải đăng ký điều chỉnh vốn điều lệ bằng mệnh giá số cổ phần đã được thanh toán đủ, trừ trường hợp số cổ phần chưa được thanh toán đã được bán hết trong thời hạn này

a 60 ngày

b 15 ngày

c 30 ngày (Đ)

d 45 ngày

Ngày đăng: 17/05/2023, 16:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w