TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP – AC22 (Để tìm kết quả nhanh thì nên sử dụng“Máy Tính”thay vì điện thoại Sau khi sao chép (Copy) câu hỏi thì bấm “Ctrl + F” và Dán (Paste) câu hỏi vào ô tìm kiếm sẽ thấy câu trả.
Trang 1TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP – AC22
(Để tìm kết quả nhanh thì nên sử dụng“Máy Tính”thay vì điện thoại Sau khi sao chép (Copy) câu hỏi thì bấm “Ctrl + F” và Dán (Paste) câu hỏi vào ô tìm kiếm sẽ
thấy câu trả lời.
(Câu trả lời đúng là câu được tô màu xanh)
a Phản ánh một đồng giá trị tài sản mà DN đó huy động vào SX kinh doanh tạo ra
số đồng lợi nhuận trước thuế và lãi vay và là tỷ số giữa lợi nhuận trước thuế và lãi vay trên giá trị TS bình quân
Trang 2b Phản ánh một đồng giá trị tài sản mà DN đó huy động vào SX kinh doanh tạo ra
số đồng lợi nhuận trước thuế và lãi vay
c Là tỷ số giữa lợi nhuận trước thuế và lãi vay trên giá trị TS bình quân
d Là khả năng sinh lời của vốn cố định
Câu hỏi 4
IRR là chỉ tiêu phản ánh:
Chọn một câu trả lời:
a Tỷ suất sinh lời nội bộ
b Giá trị hiện tại thuần
c Thời gian hoàn vốn
d Vốn đầu tư năm t
b Tỷ suất lợi nhuận trước thuế và lãi vay (EBIT tổng vốn nhỏ hơn lãi suất vay
c Tỷ suất lợi nhuận trước thuế và lãi vay (EBIT tổng vốn bằng lãi suất vay
d Tỷ suất lợi nhuận trước thuế và lãi vay (EBIT tổng vốn lớn hơn lãi suất vay
Câu hỏi 7
Các nhân tố ảnh hưởng tới cơ cấu nguồn vốn:
Trang 3Chọn một câu trả lời:
a Doanh lợi vốn và lãi suất của vốn huy động
b Đặc điểm kinh tế kĩ thuật của ngành
c Sự ổn định của doanh thu lợi nhuận
d Sự ổn định của doanh thu lợi nhuận; Đặc điểm kinh tế kĩ thuật của ngành; Doanh lợi vốn và lãi suất của vốn huy động
a Sản lượng, giá bán 1 đơn vị sản phẩm
b Chi phí biến đổi, lãi vay
c Chi phí cố định, biến phí bình quân 1 đơn vị sản phẩm, lãi vay
d Sản lượng, giá bán 1 đơn vị sản phẩm và chi phí cố định, biến phí bình quân 1 đơn vị sản phẩm, lãi vay
Trang 4Câu hỏi 11
Phân loại tài sản cố định theo tiêu thức nào?
Chọn một câu trả lời:
a Hình thái biểu hiện; Mục đích sử dụng; Công dụng kinh tế và tình hình sử dụng
b Hình thái biểu hiện
a Tài sản thực là những tài sản hữu hình, còn tài sản tài chính thì không phải
b Tài sản thực có giá trị thấp hơn tài sản tài chính
c Tài sản tài chính thể hiện một trái quyền đối với thu nhập được tạo ra từ tài sản thực
d Tài sản tài chính luôn luôn được bán, còn tài sản thực luôn luôn được mua
b Đánh giá rủi ro của doanh nghiệp hoặc dự án đầu tư
c Lựa chọn phương án sản xuất
d Quyết định chiến lược về cung ứng sản phẩm lâu dài
Trang 5a Giá trị kế toán lớn hơn giá trị thị trường
b Giá trị kế toán không đổi
c Giá trị thị trường bằng không
d Giá trị thị trường lớn hơn giá trị kế toán trên sổ sách
Trang 6a Một khoảng thời gian sau khi dự án đó hoàn tất đời sống kinh tế của mình và được thanh lý.
b Trước khi cho phép dự án đi vào hoạt động
c Trước khi khởi sự dự án
d Nhanh chóng sau khi dự án đi vào hoạt động
Câu hỏi 19
Nếu giá trị hiện tại của dòng tiền thiết lập được là 550 tr.đ từ vốn đầu tư ban đầu
500 tr.đ NPV của dự án là bao nhiêu?
Xác định số tiền vay thực tế mà doanh nghiệp sử dụng cho đầu tư , biết: số vốn gốc
và lãi doanh nghiệp trả lần lượt trong 3 năm cho chủ nợ (t=1; 3): 31,5tr; 37,2tr; 42,5tr Chi phí sử dụng vốn vay trước thuế = 10% Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp = 20%
Xác định số vòng luận chuyển vốn lưu động năm kế hoạch, biết: doanh thu bán hàng
cả năm = 19.000 triệu; chiết khấu bán hàng = 1% doanh thu; giảm gá bán hàng cho khách hàng = 500 triệu; hàng bán bị trả lại = 310 triệu; vốn lưu động đầu kỳ kế hoạch = 500 triệu; vốn lưu động cuối kỳ kế hoạch = 700 triệu
15,8 vòng
30 vòng
31,7 vòng
Không có đáp án nào đúng
Trang 7Câu hỏi 22
Xác định tài sản cố định không tính khấu hao:Tài sản cố định cất giữ hộ nhà
nước.Tài sản cố định đang sản xuất.Tài sản cố định bị mất hay chia khấu hao hết.Tàisản cố định đang sửa chữa lớn.Xe ô tô đưa đón công nhân đi làm
Trang 8c Thay đổi doanh số
d Ngắn hạn
Câu hỏi 26
Đặc điểm của vốn cố định:
Chọn một câu trả lời:
a Tham gia vào nhiều chu kỳ sản xuất sản phẩm
b Được luân chuyển dần từng phần trong các chu kỳ SX
c Tham gia vào nhiều chu kỳ sản xuất sản phẩm và được luân chuyển dần từng phần trong các chu kỳ SX
d Tất cả các phương án đều sai
a Khấu hao bình quân
b Phương pháp kết hợp khấu hao bình quan và khấu hao theo số dư giảm dần
c Tất cả các phương án đều sai
d Khấu hao theo số dư giảm dần
Câu hỏi 29
Chỉ số P/E được định nghĩa như là?
Trang 9Chọn một câu trả lời:
a Tất cả các phương án đều sai
b Giá thị trường cổ phần thường/vốn cổ phần
c Giá thị trường cổ phần thường/EPS
d EPS/ giá thị trường cổ phần thường
Mức độ ảnh hưởng của ………phản ánh mức độ thay đổi của lợi nhuận trước thuế
và lãi vay do sự thay đổi của doanh thu tiêu thụ (hoặc sản lượng hàng hóa tiêu thụ
c Tỷ suất sinh lợi đòi hỏi trên tài sản không thay đổi
d Tỷ suất sinh lợi đòi hỏi trên nợ không thay đổi
Trang 10Câu hỏi 33
Tỷ suất lợi nhuận sau thuế vốn chủ sở hữu bằng:
Chọn một câu trả lời:
a Vòng quay toàn bộ vốn × lợi nhuận sau thuế trên doanh thu thuần
b Lợi nhuận sau thuế trên doanh thu thuần × vốn kinh doanh bình quân × vốn chủ
sở hữu bình quân
c Tất cả các phương án đều sai
d Tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên doanh thu × vòng quay toàn bộ vốn × vốn kinh doanh bình quân trên vốn CSH
a Tất cả các phương án đều sai
b Một đồng vốn cố định bình quân trong kỳ có thể tạo ra bao nhiêu doanh thu (DTT trong kỳ và 1 đồng vốn cố định trong kỳ có thể tạo ra bao nhiêu doanh thu
c Một đồng vốn cố định trong kỳ có thể tạo ra bao nhiêu doanh thu
d Một đồng vốn cố định bình quân trong kỳ có thể tạo ra bao nhiêu doanh thu (DTT trong kỳ
Câu hỏi 36
Kỳ thu tiền bình quân được xác định bằng cách lấy chia cho
Chọn một câu trả lời:
Trang 11a Lợi nhuận sau thuế, các khoản phải trả
b Các khoản phải thu; doanh thu bình quân ngày
c Doanh thu bình quân ngày, các khoản phải trả
d Các khoản phải trả, lợi nhuận sau thuế
b Tất cả các phương án đều sai
c Chi phí quản lý doanh nghiệp
d Chi phí bán hàng
Câu hỏi 39
Chỉ tiêu nào sau đây là bé nhất:
Chọn một câu trả lời:
a Các chỉ tiêu là tương đương nhau
b Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp
c Lãi gộp từ hoạt động kinh doanh
d Lợi nhuận trước thuế thu nhập doanh nghiệp
Câu hỏi 40
Thu nhập giữ lại là:
Trang 12Chọn một câu trả lời:
a Số tiền mặt mà doanh nghiệp đó giữ lại được
b Chênh lệch giữa giá trị thị trường và giá trị sổ sách của cổ phần
c Chênh lệch giữa lợi nhuận sau thuế thu nhập tạo ra và cổ tức đã chi trả
d Giá trị vốn cổ phần phân bổ trực tiếp vượt trội so với mệnh giá
Câu hỏi 41
EBIT là :
Chọn một câu trả lời:
a Chi tiêu phản ánh tổng tài sản sau khi trừ đi nợ phải trả
b Chỉ tiêu phản ánh lợi nhuận sau khi nộp thuế và trả lãi vay
c Chi tiêu phản ánh doanh thu trước khi nộp thuế đã trả lãi vay
d Chỉ tiêu phản ánh lợi nhuận trước khi nộp thuế và trả lãi vay
Câu hỏi 42
Chi phí biến đổi bao gồm:
Chọn một câu trả lời:
a Chi phí hoa hồng bán hàng, chi phí dịch vụ được cung cấp
b Chi phí nguyên vật liệu, chi phí nhân công trực tiếp và Chi phí hoa hồng bán hàng, chi phí dịch vụ được cung cấp
b Thị trường tiêu thụ, phương thức tiêu thụ, thanh toán tiền hàng
c Khối lượng sản phẩm tiêu thụ & chất lượng sản phẩm; Kết cấu mặt hàng, sản phẩm hàng hóa dịch vụ, giá cả sản phẩm hàng hóa dịch vụ tiêu thụ; Thị trường tiêu thụ, phương thức tiêu thụ, thanh toán tiền hàng
Trang 13d Khối lượng sản phẩm tiêu thụ & chất lượng sản phẩm
c Không phương án nào đúng
d Chi phí quản lý doanh nghiệp
Câu hỏi 45
Chi phí của doanh nghiệp bao gồm:
Chọn một câu trả lời:
a Chi phí cho các hoạt động khác
b Chi phí SX của DN; Chi phí lưu thông của DN; Chi phí cho các hoạt động khác
Trang 14a Các yêu cầu báo cáo được giảm thiểu
b Tách bạch giữa quyền sở hữu và quyền quản lý
c Được miễn thuế
b Doanh nghiệp tư nhân
c Công ty cổ phần và doanh nghiệp tư nhân
d Tất cả các phương án đều sai
Câu hỏi 49
Quản trị tài chính doanh nghiệp có vai trò:
Chọn một câu trả lời:
a Tổ chức sử dụng vốn tiết kiệm và hiệu quả
b Huy động đảm bảo đầy đủ và kịp thời vốn cho hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp; Tổ chức sử dụng vốn tiết kiệm và hiệu quả; Giám sát, kiểm tra chặt chẽ các mặt hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp
c Huy động đảm bảo đầy đủ và kịp thời vốn cho hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp
d Giám sát, kiểm tra chặt chẽ các mặt hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp
Trang 15a Chứng khoán như những cổ phiểu của công ty IBM
b Bao gồm những hàng hóa và dịch vụ được sản xuất ra bởi một công ty
c Bao gồm cả tài sản thực và tài sản tài chính
d Nguyên liệu thô sử dụng cho sản xuất
Trang 16a Những quản lý cấp cao trong công ty
b Thông tin từ những báo cáo kế toán
c Quản lý tài chính
d Những nhà đầu tư trong thị trường tài chính
Câu hỏi 57
Trách nhiệm hữu hạn là đặc điểm quan trọng của:
a Các trường hợp trên đều đúng
Trang 17b Có quyền chuyển nhượng vốn góp cho bất cứ ai trả giá cao hơn.
c Không Vì sẽ phá vỡ công ty
d Trước tiên, được chuyển nhượng cho các thành viên trong công ty, khi họ mua không hết hoặc không mua mới được chuyển nhượng ra bên ngoài
a Có hợp đồng cam kết
b Có địa điểm bán hang
c Có thương hiệu
d Có tài sản và có trụ sở giao dịch ổn định
Trang 18Câu hỏi 62
Các trung gian tài chính có thể là:
a Ngân hàng và liên ngân hàng, các quỹ tiết kiệm và các công ty bảo hiểm
b Ngân hàng và liên ngân hàng
c Các công ty bảo hiểm
d Các quỹ tiết kiệm
Câu hỏi 63
Mục tiêu về tài chính của 1 công ty cổ phần là:
a Tối đa hóa thu nhập cho các nhà quản lý
b Tối đa hóa lợi nhuận
c Doanh số tối đa
d Tối đa hóa giá trị công ty
Câu hỏi 64
Các nhân tố ảnh hưởng đến quản trị Tài chính doanh nghiệp
a Đặc điểm kinh tế kỹ thuật của ngành kinh doanh, sự khác nhau về hình thức pháp
lý và tổ chức doanh nghiệp, môi trường kinh doanh của doanh nghiệp
b Đặc điểm kinh tế kỹ thuật của ngành kinh doanh
c Sự khác nhau về hình thức pháp lý và tổ chức doanh nghiệp
d Môi trường kinh doanh của doanh nghiệp
Câu hỏi 65
Quản lý tài chính doanh nghiệp phải tuân thủ những nguyên tắc gì?
a Công khai tài chính, tự chủ tài chính, hạn chế, phòng ngừa rủi ro, tự trang trải, tự chịu lỗ lãi, thực hiện đầy đủ nghĩa vụ với Nhà nước, tộn trọng pháp luật
b Tôn trọng pháp luật, kinh doanh bình đẳng, tự chủ tài chính, công khai tài chính, hạn chế, phòng ngừa rủi ro, sử dụng vốn tiết kiệm có hiệu quả
c Tự chủ tài chính, sử dụng vốn tiết kiệm có hiệu quả, khả năng thanh toán bảo đảmsẵn sang, đặt lợi ích Nhà nước lên trên lợi ích doanh nghiệp
d Tự chủ tài chính, tôn trọng pháp luật, giữ chữ tín, hạn chế, phòng ngừa rủi ro, sử dụng vốn tiết kiệm có hiệu quả, công khai tài chính
Câu hỏi 66
Trang 19Công ty cổ phần là doanh nghiệp trong đó:
a Vốn điều lệ được chia thành nhiều phần bằng nhau gọi là cổ phần, cổ đông tối thiểu là 3 tối đa không hạn chế
Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp bằng?
a Doanh thu chịu thuế x Thuế suất
b Thu nhập tính thuế x Thuế suất
c (Doanh thu tính thuế thu nhập – Chi phí hợp lý + Thu nhập khác x Thuế suất
d Thu nhập chịu thuế từ sản xuất kinh doanh x Thuế suất
Câu hỏi 68
Thuế tiêu thụ đặc biệt được thu như thế nào?
a Thu một lần ở khâu xuất hoặc nhập khẩu
b Thu một lần ở khâu bán
c Không thu ở khâu sản xuất mà thu ở khâu lưu thông
d Thu cả khâu sản xuất và khâu lưu thông
a Giá thành sản xuất + Chi phí bán hàng + Chi phí quản lý doanh nghiệp
b Giá thành sản xuất + Chi phí bán hàng
c Chi phí trong sản xuất + Chi phí ngoài sản xuất
Trang 20d Giá thành sản xuất + Chi phí quản lý doanh nghiệp
Câu hỏi 71
Xác định hàng hóa là đối tượng chịu thuế xuất nhập khẩu
a Là hàng hóa được phép xuất nhập khẩu qua cửa khẩu biên giới Việt
b Là quà biếu quà tặng
c Là hàng hóa vận chuyển quá cảnh qua cửa khẩu biên giới Việt
d Hàng xuất nhập khẩu là hàng viện trợ nhân đạo
Câu hỏi 72
Tỷ suất lợi nhuận vốn kinh doanh phản ánh nội dung kinh tế gì?
a Một đồng vốn kinh doanh có khả năng tạo ra bao nhiêu đồng lợi nhuận trước thuế
b Một đồng vốn kinh doanh tạo ra bao nhiêu đồng lợi nhuận không tính đến ảnh hưởng của thuế thu nhập doanh nghiệp
c Không đáp án nào đúng
d Một đồng vốn kinh doanh tạo ra bao nhiêu đồng lợi nhuận có tính đến ảnh hưởng của thuế thu nhập doanh nghiệp
Câu hỏi 73
Theo phương pháp khấu trừ, thuế giá trị gia tăng phải nộp được xác định thể nào
a Bằng Thuế GTGT đầu ra phải nộp – Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ trong kỳ tính thuế
b Bằng (Giá bán chưa có thuế GTGT x Thuế suất – (Giá đầu vào x Thuế suất
c Bằng (Thuế suất x GTGT đầu ra – (Thuế suất x GTGT đầu vào
d Bằng (Giá bán ra có thuế GTGT x Thuế suất – (Giá vốn hàng hóa mua vào x Thuế suất
Câu hỏi 74
Chi phí nào dưới đây được xếp vào loại chi phí theo nội dung kinh tế?
a Chi phí vật tư trực tiếp
b Chi phí sản xuất chung
c Chi phí khấu hao tài sản cố định
d Chi phí trả lương cho bộ phận giám đốc
Trang 21Câu hỏi 75
Chi phí nào sau đây thuộc chi phí cho công dụng kinh tế và địa điểm phát sinh
a Chi phí khấu hao tài sản cố định
b Chi phí tiền lương và bảo hiểm xã hội
c Chi phí nguyên nhiên vật liệu, công cụ dụng cụ
d Chi phí vật tư trực tiếp
Câu hỏi 76
Phần nguồn vốn của bảng cân đối kế toán gồm:
a Nợ phải trả và nguồn vốn chủ sở hữu
b Nợ phải trả
c Nợ lương, nợ tiền thuế và vốn chủ sở hữu
d Nợ vay Ngân hàng phải trả và nguồn vốn chủ sở hữu
Câu hỏi 77
Phần tài sản của bảng cân đối kế toán gồm:
a Tài sản ngắn hạn và tài sản dài hạn
b Tài sản lưu động và tài sản ngoài bảng
c Tài sản lưu động
d Tài sản cố dịnh và đầu tư xây dựng cơ bản
Câu hỏi 78
Một trong những nội dung của tài sản ngắn hạn:
a Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn
b Tài sản cố định hữu hình
c Khoản phải trả người bán
d Giá trị hao mòn lũy kế
Trang 22Câu hỏi 80
Câu 34:
Tính chi phí sử dụng cổ phiếu ưu đãi, biết: mệnh giá cổ phiếu ưu đãi = 10.000đ/ CP
và giá phát hành là 12.000đ/ CP Chi phí phát hành là 5% theo giá phát hành Cổ tứcmột cổ phần ưu đãi = 1000đ/CP
Trang 23Điền cụm từ phù hợp: “ Chi phí sử dụng vốn vay trước thuế là …… Doanh nghiệp phải đạt được khi sử dụng vốn vay, chưa tính tới ảnh hưởng của thuế thu nhập mà doanh nghiệp phải nộp để để tỷ suất lợi nhuận vốn chủ sở hữu không bị sụt giảm.”.
a Số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp
b Lợi nhuận trước thuế
c Tỷ suất lợi nhuận vốn chủ sở hữu
d Tỷ suất sinh lời tối thiểu
Câu hỏi 84
Nội dung của quyền tự chủ tài chính là gì?
a Mua bán tài sản, hàng hóa, sử dụng vốn kinh doanh đúng ngành nghề, lựa chọn đối tác trong kinh doanh, tự chịu trách nhiệm về lỗ lãi, trích lập, sử dụng các quỹ, thực hiện nghĩa vụ với Nhà nước, chịu trách nhiệm về các khoản nợ
b Lựa chọn hình thức huy động vốn đúng luật, sử dụng tài sản, vốn để kinh doanh, thực hiện nghĩa vụ với nhà nước, ký kết hợp đồng với khách hàng, góp vốn liên doanh với bên ngoài
c Lựa chọn hình thức huy động vốn, sử dụng vốn và tài sản trong kinh doanh, tự chịu trách nhiệm kết quả trong kinh doanh, thực hiện nghĩa vụ với nhà nước đúng cam kết, tự chịu trách nhiệm về các khoản nợ, được quyết định phân phối sử dụng lợi nhuận sau thuế theo luật pháp
d Lựa chọn hình thức huy động vốn, tự chịu trách nhiệm lỗ lãi; sử dụng vốn và tài sản trong kinh doanh, nộp thuế cho nhà nước; trả nợ đúng hạn, lựa chọn hình thức thanh toán,
Câu hỏi 85
Căn cứ vào đâu để phân chia các loại hình doanh nghệp khác nhau?
a Căn cứ vào vốn trong nước hay vốn nước ngoài đầu tư vào
b Căn cứ vào quy mô của doanh nghiệp thuộc các ngành
c Căn cứ vào quyền sở hữu tài sản (vốn đối với doanh nghiệp
d Căn cứ vào chủ doanh nghiệp là ai
Câu hỏi 86
Trong công ty cổ phần cổ đông có quyền và nghĩa vụ gì về vốn góp cổ phần cho công ty?
Trang 24a Có nghĩa vụ góp vốn cổ phần để hình thành vốn điều lệ, chịu trách nhiệm về khoản nợ và các tài sản khác trong phạm vi vốn góp, có quyền tự do chuyển nhượng
cổ phiếu (trừ quy đình của pháp luật., tham gia quyết định việc phân phối lợi nhuận sau thuế và hưởng cổ tức
b Có nghĩa vụ chịu trách nhiệm về các khoản nợ và tài sản theo vốn góp, chịu trách nhiệm về lỗ lãi của công ty, có quyền được chia cổ tức theo vốn góp
c Có nghĩa vụ góp vốn cổ phần theo khả năng và quyền được phân chia lợi nhuận theo số vốn đã góp
d Có nghĩa vụ góp vốn cổ phần và quyền tự do chuyển nhượng vốn góp cổ phần cho bất cứ ai mà họ muốn
Câu hỏi 87
Vòng quay vốn lưu động năm kế hoạch ( vòng quay tài sản ngắn hạn :
a Bằng :Doanh thu thuần / Vốn lưu động bình quân
b Bằng:Doanh thu thuần / Vốn kinh doanh bình quân
c Bằng:doanh thu / Vốn lưu động bình quân
d Không trường hợp nào đúng
Câu hỏi 88
Đâu là nội dung của doanh thu hoạt dộng tài chính ?
a Thu từ thanh lí tài sản cố định
b Thu từ bán sản phẩm hàng hóa và cung cấp dịch vụ
c Thu từ lãi do hoạt động góp vốn liên doanh
d Thu từ cho thuê tài sản
Câu hỏi 89
Cho số liệu: tài sản đầy kỳ = 1000 triệu, vốn chủ sở hữu = 500 triệu, tài sản cuối ky
= 3000 triệu, nợ = 40%, lợi nhuận trước thuế = 120 triệu, lợi nhuận sau thuế = 93,6 triệu Tính ROE
Trang 25Đâu là nội dung của tài sản dài hạn?
a Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
b Vốn đầu tư của chủ sở hữu
c Hàng tồn kho
d Tài sản cố định thuê tài chính
Câu hỏi 91
Đâu là nội dung thuộc phần nguồn vốn?
a Quỹ đầu tư phát triển của doanh nghiệp
b Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
c Đầu tư ngắn hạn
d Phải thu từ khách hàng
Câu hỏi 92
Những nội dung nào thuộc báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh ?
a Dòng tiền thuần hoạt động đầu tư
b Khoản phải thu và phải trả
c Nguồn kinh phí và các quỹ khác
d Chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp
Câu hỏi 93
Những khoản chi phí nào sau đây thuộc chi phí hoạt động của doanh nghiệp?
a Chi phí góp vốn liên doanh liên kết và Chi phí khấu hao tài sản cố định
b Chi phí khấu hao tài sản cố định
c Chi phí thanh lý tài sản
d Chi phí góp vốn liên doanh liên kết
Câu hỏi 94
Khoản tiền phạt do vi phạm hợp đồng kinh tế được hạch toán vào loại chi phí nào của doanh nghiệp
a Chi phí hoạt động tài chính
b Chi phí quản lý doanh nghiệp
c Chi phí hoạt động khác
d Chi phí hoạt động kinh doanh
Trang 26Câu hỏi 95
Chi phí nào dưới đây được gọi là chi phí theo khoản mục
a Chi phí bằng tiền khác
b Chi phí vật tư mua ngoài
c Chi phí nhân công
d Chi phí vật tư trực tiếp dùng cho sản xuất
Câu hỏi 96
Thuế tiêu thụ đặc biệt phải nộp được xác định như thế nào?
a Bằng số lượng hàng hóa dịch vụ bán ra x Giá tính thuế x Thuế suất
b Bằng số lượng hàng hóa dịch vụ sản xuất hoặc nhập khẩu x Giá bán x Thuế suất
c Bằng số lượng hàng hóa tiêu thụ x Giá bán x Thuế suất
d Bằng số lượng hàng hóa dịch vụ tiêu thụ hoặc nhập khẩu x Giá tính thuế đơn vị hàng hóa x Thuế suất
Câu hỏi 97
Công thức tính tỷ suất lợi nhuận vốn chủ sở hữu (ROE
a ROE = Lợi nhuận trước thuế và lãi vay / Vốn chủ sở hữu bình quân trong kỳ
b ROE = Lợi nhuận sau thuế / Vốn chủ sở hữu bình quân trong kỳ
c ROE = Lợi nhuận trước thuế / Vốn chủ sở hữu bình quân trong kỳ
d ROE = Lợi nhuận sau thuế / Vốn kinh doanh bình quân trong kỳ
Câu hỏi 98
Điền cụm từ thích hợp: “Chi phí sử dụng cổ phiếu ưu đãi là tỷ suất sinh lời tối thiểu cần phải đạt được khi huy động vốn khi phát hành cổ phiếu ưu đãi để đầu tư sao chothu nhập…… hay giá cổ phiếu của công ty không bị sụt giảm.”
Trang 27a Thu nhập trên một cổ phần
b Lợi nhuận sau thuế
c Tỷ suất lợi nhuận vốn chủ sở hữu
d Lợi nhuận công ty
Câu hỏi 101
Quỹ đầu tư phát triển dùng để:
a Gia tăng vốn điều lệ, bổ sung nguồn vốn kinh doanh của doanh nghiệp
b Gia tăng vốn pháp định
c Trích một phần dùng cho quỹ phúc lợi
d Trích một phần khen thưởng công nhân viên chức trong doanh nghiệp
Câu hỏi 102
Theo phương pháp trực tiếp, thuế GTGT phải nộp được xác định thế nào:
a Thuế GTGT đầu ra – Thuế GTGT đầu vào
b Doanh thu tính thuế x Thuế suất
c (Giá thanh toán của hàng hóa dịch vụ bán ra – Giá thanh toán của hàng hóa dịch
vụ mua vào x Thuế suất
d GTGT của hàng hóa dịch vụ x Thuế suất
Câu hỏi 103
Tỷ suất lợi nhuận giá thành phán ánh nội dung kinh tế gì?
a Một đồng chi phí sản xuất trong năm tạo ra bao nhiêu đồng lợi nhuận trước thuế
b Một đồng giá thành toàn bộ sản phẩm tiêu thụ trong kỳ tạo ra bao nhiêu đồng lợi nhuận trước hoặc sau thuế
Trang 28c Một đồng giá thành toàn bộ tạo ra bao nhiêu đồng trước hoặc sau thuế.
d Một đồng giá thành sản xuất được tiêu thụ tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trước hoặc sau thuế
Bạn có 100 triệu để đầu tư vào một danh mục cổ phiếu Những lựa chọn của bạn là
cổ phiếu X với lợi suất kỳ vọng là 14%, cổ phiếu Y 10,5% Nếu mục tiêu của bạn là tạo ra một danh mục có lợi suất kỳ vọng 12,4% thì bạn sẽ đầu tư bao nhiêu tiền vào
Bạn sở hữu một danh mục có 2,950 triệu đầu tư vào cổ phiếu A và 3,700 triệu đầu
tư vào cổ phiếu B Nếu lợi suất kỳ vọng trên hai cổ phiếu này lần lượt là 11% và 15% thì lợi suất kỳ vọng của danh mục là bao nhiêu?
Bạn sở hữu một danh mục cổ phiếu đầu tư 25% vào cổ phiếu Q, 20% vào cổ phiếu
R, 15% vào S và 40% vào T Beta của bốn cổ phiếu này lần lượt là 0,84; 1,17; 1,11
và 1,36 Beta của danh mục là bao nhiêu?
Trang 29Bảng cân đối kế toán hiện thời của công ty cho thấy tài sản cố định ròng là 3,7 tỷ,
nợ ngắn hạn 1,1 tỷ, và vốn lưu động ròng 380 triệu Nếu toàn bộ tài sản ngắn hạn được thanh lý vào hôm nay, công ty sẽ nhận được 1,6 tỷ tiền mặt Giá trị sổ sách củatài sản ngắn hạn của công ty hôm nay là bao nhiêu? Giá trị thị trường?
GTTT: 1.6 tỷ đồngGTSS: 0.38 tỷ đồng
GTTT: 1.6 tỷ đồngGTSS: 0.72 tỷ đồng
GTTT: 1.6 tỷ đồngGTSS: 1.1 tỷ đồng
GTTT: 1.6 tỷ đồngGTSS: 1.48 tỷ đồng
Trang 30Câu hỏi 111
BCTC tổng hợp phản ánh tình hình và kết quả hoạt động KD
Bảng CĐKT năm 2018 của công ty Saddle Creek cho thấy tài sản ngắn hạn là 2100
tỷ và nợ ngắn hạn là 1380 tỷ Bảng CĐKT năm 2019 cho thấy tài sản ngắn hạn là
2250 tỷ và nợ ngắn hạn là 1710 tỷ Thay đổi trong vốn lưu động ròng năm 2019 của công ty, NWC, là bao nhiêu?
để có biện pháp giải phóng nhanh số vật tư đó, thu hồi vốn
Xác định đúng lượng vật tư cần mua và lượng tồn kho dự trữ hợp lý
Xác định và lựa chọn nguồn cung ứng, người cung ứng thích hợp và chọn phương tiện vận chuyển phù hợp để tối thiểu hoá chi phí vận chuyển
Câu hỏi 113
Các loại lá chắn thuế trong doanh nghiệp là
Khấu hao
Khấu hao và lãi vay
Không có phương án nào đúng
Lãi vay
Câu hỏi 114
Các phương thức huy động vốn của doanh nghiệp cổ phần bao gồm?
Nguồn vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp
Nguồn vốn tín dụng ngân hàng
Nguồn vốn tín dụng phi ngân hàng
Tất cả các phương án trên
Trang 31Câu hỏi 115
Căn cứ vào tình hình sủ dụng, tài sản cố định được phân loại thành:TSCĐ đang dung.TSCĐ nhà nước gìn giữ hộ.TSCĐ chưa cần dùng.TSCĐ không cần dung chờ thanh lý.TSCĐ được điều chuyển đến
Chi phí nào sau đây được gọi là chi phí biến đổi
Chi phí khấu hao tài sản cố định theo phương pháp khấu hao nhanh
Chi phí thuê xe vận chuyển
Chi phí tiền lương cho công nhân trực tiếp sản xuất
Chi phí tiền lương cho người lái xe giám đốc
Câu hỏi 117
Chi phí nào thuộc chi phí theo nội dung kinh tế?
Chi phí cho bộ máy quản lý điều hành doanh nghiệp
Chi phí khấu hao tài sản cố định
Chi phí sản xuất chung
Chi phí vật tư trực tiếp
Chỉ tiêu NPV phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây:
Các khoản thu ròng ở thời điểm t của dự án; Tỷ lệ chiết khấu; Số năm hoạt động của
dự án