CìientNode gởi dừ liệu cùacác khối bỉockData tới DataNodeđược chọn, DataNode được chọn gời bỉockData tới DataNode thứ hai trong đường chọn gởi Ack đê thông báo CỉientNode rằng dữ liệu đã
Trang 1NGUYEN TAT THANH
Trang 2NGUYEN TAT THANH
NGƯỜI HƯỚNG DẦN KHOA HỌC:
Thành phố Hồ Chí Minh - 2023
Trang 3LỜI CAM ĐOAN
trung thực Tất cả các tài liệu tham khảo có nguồn gốc, xuất xír rõ ràng Luậnvăn đảm
Thành pho Hồ Chỉ Minh, ngày 10 tháng 03 năm 2023
Trang 4LỜI CẢM ƠN
-TrườngĐại học Nguyền Tất Thành người đã tậntình dạy bảo, hướng dẫnem hoàn thành
Em cũng xin cảm ơn chân thànhđen thầy TS Nguyền Kim Quốc, Trưởng khoa
đại học - Trường Đại học NguyễnTất Thành đã dạy bảo emtrong suốt quá trìnhhọc tập
Nhân dịp này em xin gửi lời cảm ơn chân thành nhất tới gia đình, bạn bè, đong
Thành pho Hồ Chi Minh, ngày 10 thảng 03 năm 2023
Trang 5MỤC LỤC
LỜI CAM ĐOAN i
LỜI CẢM ƠN ii
MỤC LỤC iii
DANH SÁCH CÁC HÌNH vi
DANH MỤC KÝ HIỆU VÀ VIÉT TẮT vii
CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU ĐÈ TÀI 1
1.1 Lý do chọn đề tài 1
1.2 Mục đích nghiên cứu 1
1.2.1 Mục tiêu tổng quát 1
1.2.2 Mục tiêu cụ thể 1
1.3 Đối tượng nghiên cửu và phạm vi nghiên cửu 2
1.3.1 Đối tượng nghiên cứu 2
1.3.2 Phạm vi nghiên cửu 2
1.4 Nhiệm vụ nghiên cứu 2
1.5 Phương pháp nghiên cứu 2
1.5.1 Phương pháp lí luận 2
1.5.2 Phương pháp thực tiễn 2
1.6 Những đóng góp mới của đề tài 3
1.7 Dự kiến kế hoạch nghiên cứu 3
CHƯƠNG 2: MÔ TÃ VÈ HỆ THÓNG TỆP PHÂN TÁN HADOOP, VÀ KIÉN THỨC NỀN TẢNG VÈ CSP VÀ PAT 4
2.1 Tổng quan về HDFS 4
Trang 62.2 Giói thiệu tóm • tắt về CSP và PAT 8
2.2.1 Tổng quan về ngôn ngữ đại số tiến trình CSP 8
2.2.2 Tong quát về bộ công cụ phân tích tiến trình PAT 19
2.2.3 Mô-đun CSP 24
CHƯƠNG 3: MÔ HÌNH HÓA HỆ THỐNG TỆP PHÂN TÁN HADOOP 35 3.1 Tổng quan về mô hình 35
3.2 ClientNode 35
3.2.1 ClientRead 35
3.2.2 ClientWrite 37
3.3 DataNode 40
3.3.1 DataRead 40
3.3.2 DataWrite 40
3.3.3 DataHBeat 43
3.4 NameNode 44
3.4.1 NameRead 44
3.4.2 NameWrite 45
3.4.3 NameHBeat 46
CHƯƠNG 4: KIỂM CHƯNG MÔ HÌNH HỆ THỐNG TỆP PHÂN TÁN HADOOP 47
4.1 Cài đặt trong PAT 47
4.1.1 Các bảng 47
4.1.2 Các tiến trình 48
4.2 Các thuộc tính 52
4.2.1 Không bế tac(Deadlock Freedom) 52
Trang 74.2.2 Khoảng cách đường đi ngắn nhất (Minimal Distance Scheme) 52
4.2.3 Loại trừ lẫn nhau (Mutual Exclusion), 53
4.2.4 Lược đồ ghi một lần (Write-Once Scheme) 53
4.2.5 Khả năng chịu lỗi (Robustness) 54
4.3 Kết quả đánh giá 54
CHƯƠNG 5: KÉT LUẬN 56
5.1 Kết luận 56
5.1 Hướng phát triển 56
TÀI LIỆU THAM KHẢO 57
Trang 8DANH SÁCH CÁC HÌNH
Hình 2.1: Tổng quan về Kiến trúc HDFS 5
Hình 2.2: Tong quan về Đọc tệp 6
Hình 2.3: Tong quan về Ghi tệp 7
Hình 2.4: Tong quan về Cơ chế nhịp tim 8
Hình 2.5: Kiến trúc PAT 21
Hình 2.6: Trình biên tập PAT 22
Hình 2.7: Chế độ chọn nhấp chuột và hàng loạt 24
Hình 2.8: Mô-đun CSP 25
Hình 3.1: Truyền thông giữa các DataNode (DataNodes) 41
Hình 3.2: Ba khả năng ghi dữ liệu (DataWrite) 41
Hình 4.1: Mô phỏng cho HDFS 51
Hình 4.2: Kết quả xác minh cho HDFS 55
Trang 9DANH MỤC KÝ HIỆU VÀ VIÉT TẮT
STT Chữ viết tắt Diễn giải tiếng Anh Diễn giải tiếng Việt
6 HBeat Heart Beat Nhịp tim
7 HBeatlnterval HeartBeat Interval Khoảngnhịp tim
Trang 10CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU ĐÈ • TÀI
1.1 Lý do chọn đề tài
Hadoop là một khung tham chiếu mã nguồn mở phân tán dành cho các ứngdụng
thông lượng caocho các dừ liệu cùaứng dụng và thích hợp cho các ứng dụng có tập dừ
liệu lớn Dưới khung tham chiếu này, dữ liệu phântántrên một số lượng lớn các máy cóthê được xử lýmột cách hiệu quả
văn Chương2 sẽ mô tả về Hệ thốngtệpphântánHadoop, và kiến thức nền tảng về CSP
Chương 4, chúng ta kiêm chứng mô hình Hệ thống tệp phân tán Hadoop Cuối cùng,
1.2 Mục đích nghiên cứu
1.2.1 Mục tiêu tong quát
Mô hình hóa được hệthống tệpphântánHadoop bằng ngôn ngữđại sốtiến trình
1.2.2 Mục tiêu cụ thể
Trang 111.3 Đối tượng nghiên cứu và phạm vi nghiên cứu
1.3.1 Đối tượng nghiên cứu
Mô hình hóa và kiêm chứng Hệ thống tệp phân tán Hadoop bằng cách sử dụng
1.3.2 Phạm vi nghiên cứu
Freedom), khoảng cách đường đi ngắn nhất (Minimal Distance Scheme), loại trừ lẫnnhau (Mutual Exclusion), hrợt đo ghi một lần (Write-Once Scheme) và khả năng chịu lỗi (Robustness)
1.4 Nhiệm vụ nghiên cứu
trình đêkiêm tra mô hình PAT
Mô hình hóa Hệ thống tệp phântánHadoop
nhau, đồ ghi một lần và khả năngchịu lỗi
tíchtiếntrìnhđê kiêm tra môhình PAT
1.5 Phương pháp nghiên cứu
1.5.1 Phương pháp lí luận
Nghiên círu lý thuyết Hệthống tệp phân tán Hadoop,Ngôn ngữ đại số tiến trình
1.5.2 Phương pháp thực tiễn
Trang 12Phương pháp hòiý kiến chuyên gia.
1.6 Những đóng góp mói của đề tài
1.7 Dự kiến kế hoạch nghiên cứu
Giai đoạn 1: Nghiên cửu lý thuyếtHệ thống tệpphần tánHadoop và các tài liệu
Giai đoạn 5: Ket luận và phát triển
Giai đoạn 6: Viết các chương báocáo vàhoàn thiện luận văn
Trang 13CHƯƠNG 2: MÔ TẢ VÈ HỆ THÓNG TỆP PHÂN TÁN
HADOOP, VÀ KIÉN THỨC NỀN TẢNG VÈ CSP VÀ PAT
Apache Hadoop hay Hadoop là một software framework hỗ trợ các ứng dụng
phân tán dữ liệu chuyên sâu theo một giấyphép miễn phí Nó cho phép các írng dụng
Hadoop là một trong những dự án hàng đầu củaApache, được xây dựng và được
trình Java Yahoo! đã đóng góp lớn nhất cho dự án, và Hadoop được sừ dụng rộng rãitrênkhắp các doanhnghiệp
khảnăng chịu lỗi cao, cung cấp khả năngtruycậpthông lượngcaovào dữ liệu ứng dụng
và thích hợp cho các ứng dụng có tập dữ liệu lớn.Ngoài ra,chúngta cũng giớithiệu liên
quan đến CSPvà PAT
2.1 Tổng quan về HDFS
HDFS là hệ thống tệp phân tán chínhđược các írng dụngHadoop sử dụng Hình
việc truy xuất tệp cùa người dùngHDFS, và nhiều DataNodes hru trử dừliệu thật
Trang 14Hình 2.1: Tông quan vê Kiên trúc HDFS
lưu trên các DataNodes NameNode xác định ánh xạ của các khối này vào các
DataNodes Nó cũng thực hiện các tác vụ liên quan đến hệ thống tệp như mở, đóng và
HDFS DataNodes cũng thực hiệnviệc tạo ra, xóa bò và sao chép khối dựa theo chi thị ư'r NameNode
1 Chương trinh bắt đầu khi người dùng yêu cầu đọc một tệp Đê lấy vị trí
Trang 15của các khối chứa tệp, ClientNode gửi fdelnfo đến NameNode
2 NameNode tìm các khối và datanodes hru các khối này và sắp xếp các
datemodes này theo khoảng cách tăng dần với người dùng Sau khisắpxếp,
NameNode gởi bỉockLocation tới CìientNode.
3 CHentNode chọnmộtdatemodekhả dụng phụ thuộc vào bỉockLocation và
gời blockinfo tới datemode được chọn DataNode gửi bỉockData đến
CỉientNode
Hình 2.2: Tông quan vê Đọc tệp
4 CìientNode gời thông điệp checksumOk tới DataNode, thông báo rằng dĩr
liệu đã được đọc thành công
phần của HDFS đang tương tác ơ đây, nó liên quan đến giao tiếp giữa hai DataNode.Khi chươngtrình ngườidùng yêu cầu ghi một tệp, chuỗi hành động sau sẽ xảy ra:
1 Chương trình bắt đầu với yêu cầu ghi Đê tạo một tệp CĩientNode gởi
fìì eName tới NameNode.
2 NameNode kiêm tra xem coi tệp có trên hệ thống tệp hay không Neu tệpkhông ton tại và được tạo ra thành công, NameNodesẽ tạo ramột khế ước
tệp với CìientNode và cấp phát datanodes đêhru các khối của tệp Sau đó,
NameNode gởi DInfotới CỉientNode.
3 CỉientNode chọn một datanode khả dụng phụ thuộc vào DInfo và gời
Trang 16blockinfo tới DataNode được chọn.
4 Nhận xong blockinfo, DataNode đirợc chọn sẽ gời Ok đê báo CỉientNode
5 CìientNode gởi dừ liệu cùacác khối bỉockData tới DataNodeđược chọn,
DataNode được chọn gời bỉockData tới DataNode thứ hai trong đường
chọn gởi Ack đê thông báo CỉientNode rằng dữ liệu đã được ghi thành
Hình 2.3: Tông quan vê Ghi tệp
Hình 2.4 thê hiện luồng của một nhịp đập trái tim Một đồng hồ được trim tượng
Trang 17hóa nhtĩ mộttiếntrình CSP Cìock(i).
ỉ và ìastTime lớn hơnHBeatlntervaỉ, thì nó sẽ thực hiện bước 3 Ngược
3 DataNode gửi heartbeat đến NameNode
4 NameNode trả về một commandchoDataNode.
Hình 2.4: Tồng quan về Cơ chế nhịp tim
2.2 Giói thiệu tóm tắt về CSP và PAT
Trình bày các kháiniệm lý thuyết vềngôn ngĩr đại sổ tiếntrình CSPvà PAT
2.2.1 Tong quan về ngôn ngữ đại số tiến trình CSP
2.2.1.1 Giói thiệu
trình tuần ựr của truyền thông [8], được đưa ra trong phần này CSP có thêđược sử dụng
Trang 18thức và hệ thống thành công [11, 12, 13, 16], CSP đirợc hình thành đê xác định và lập
luậnvề các hệ thống tương tranh có các tiến trình thành phầntương tác với nhau bằng
-1P không phải p (P không đúng) -13 >
Tập họp
e là phần tìr của Napoleon G mankind
ể không phải là phần tìr cùa Napoleon ể mankind
{}
X : A 1 Fix)}
Trang 19f(x)I P(x)} tập họp được tạo thành bằng cácháp
Ằx 'f(x) hàm ánh xạ từng giátrịcùa X thành/(x) (Ax (%))(18) = /(18)
Các sự kiện đặt biệt
Ký hiệu Y nghĩa
ỉ.c.v truyền thông của một tin nhắn V trên kênh l c
Các tiến trình
Ký hiệu
aP
Ynghĩa
trên (kênh) b đầu ra (giá trị cùa)e
b?x trên (kênh) b đầu vào cho X
Trang 20p o b t> Q
P;Q
PLQ
lựa chọn có điều kiệngiữa p và Q
p (thành công)theo sau là Q
Tiến trình
• Neu ưrơngtác không xảy ra, thì tiếntrình sẽ bị chặn
socola-chiếtxuất sô cô la tò bộphân phổi cùamáy
hơn:
vaolxu- việc chèn một xu;
vao2xu- việc chèn một đồngxu hai xu;
nho - chiếtxuất một chiếc bánhquy nhỏ hoặc bánh quy;
ra1xu -tríchmột xu đê thay đôi
ưrợng được gọi là bảng chừ cái Bảng chữ cái là thuộc tính được xác định trước vĩnh
ngoài bảng chữ cái cùa nó Chăng hạn, một chiếc máy bán hàng ựr động được thiết ke
máy được thiết kế đê bán sô cô lathực sự có thê không bao giờ làm như vậy, có lẽ vì nó
Trang 21chưa được clưia đầy hay bị hònghoặc không ai muốn sô cô la Nhưngmộtkhi người taquyếtđịnhrằngsocoỉa nằm trongbảng chữ cáicủa máy bán hàng tự động, máy bánhàng
tượng, trong chừng mực nó có thê được mô tả dưới dạng tập hợp giới hạn các sự kiệnđượcchọn làmbảng chừ cái của nó và sẽ sử dụng các quy ước sau đây
xu, socola, vao2xu, ralxu
và các chữ cái a, b, c, d, e cũng vậy
và các chữ cái p, Q, R là viếttắt cùa các tiến trình
6 Bảng chữ cái của tiến trình p được ký hiệu là aP, ví dụ:
aMBHDG = {xu,socola}
aMBHPT = {vaolxu, vao2xu, nho, lon,ralxu}
nào cùaA được gọi là STOPA Việc này môtả hành vi của đối tượngbị hỏng: mặc dùnóđược trang bị cáckhả năng vậtlý đê tham gia vào các sựkiện củaA, nó không bao giờ
ngay cả khi chúng không bao giờ làmbất ciír điều gì Vì vậy, STOP aMBHDG. có thê cho
Trang 22này đều biết những điều này, ngay cảkhi họ biếtrằng cả hai máy đều bị hòng.
2.2.1.2 Các toán tử đại số
CSP có một loạt các toán từ đại số Những toán tửchính là:
Tiếp đầu ngữ
Gọi a là mộtsự kiện và p là mộttiến trình
(a —> P) - a là tiếp đầungừ của p cònđược phát ầm như sau: “ữrồi đếnP ”
Sau đó mô tả một đối tượng đầu tiên tham gia vào sự kiện a và đợi vô thời hạn
(a —> P) đượcđịnh nghĩa là có cùng bảngchừcái với p,vì vậy ký hiệu này không được
ư(ữ —> P)= ap với điềukiện a G aP.
Thành phần song song
Khi hai tiếntrình được kếthợp với nhau đê tiến triên đồng thời, mục đích thông
Neu p và ọ là các tiến trình có cùng bảng chữ cái, thì ký hiệu như sau: p 11 ọ
Đê biêu thị tiến trình hoạt động giống nhir hệ thống bao gồm các tiến trình p và
Các luật của thành phần song song:
đầu tiênthê hiệnsự đối xứng họp lý ghìa một tiến trình và môi trường của nó
trọng thứ tự
Trang 23Tiếp theo mộtluật nữa, mộttiếntrình bị bế tắc sẽ lâynhiễmchotoànbộ hệ thống.
Các luật tiếptheo chi ra cách mộtcặp tiến trình tham gia cùng lúc vào cùng một
làmnlnrthế nào
LuậtD.l: (c —» P) II (c —> Ọ) = (c-»(?IIỌ))
Lựa chọn không xác định
Neu p và Ọ là các tiếntrình, thì ký hiệu nhưsau: p n Q (P hoặc Q)
Các luật của lựa chọn không xác định:
Các luật của đại số chi phối sự lựa chọn không xác định là đặc biệtđơn giản và
vì môi trường phải được chuẩn bị đê đối phó với phoặc Q và mộttrong hai phải riêngbiệt sẽdễ dàng giải quyết hơn Do đó sẽ cần phải có lựa chọnxác định
Lựa chọn xác định
miền là kiêm soátnàyđược thực hiện ngay từ hành động đầutiên Neu hành động này
không phải là hành động đầu tiên có thê có củap, thì Q sẽ được chọn; nhưng nếu Q
Trang 24không thê tham gia vào hành động ban đầu, thì p sẽ được chọn Tuy nhiên, nếu hànhđộng đầu tiên có thê thực hiện được cho cả p và ọ, thì sựlựa chọn giữa chúnglà khôngxác định.
ư(PŨỌ) =aP= aQ
hiện sự lựa chọn giữa các sự kiện khác nhau
(c —> p □ d —> Ọ) = (c —> p I d —> Ọ) nếu c d.
xác định
(c —» p □ c —> Ọ) = (c —» p n c —> Ọ)
Các luật của lựa chọn xác định:
Điều có vêngạc nhiên hơn là n phânphối thông qua □
Lựa chọn có điều kiện
Các luật của lựa chọn có điều kiện:
Lựachọn có điều kiện thỏa mãn các luật mệnhđề
Trang 25thông báo mà P có thê truyềnthông trênkênh c được xác định như sau:
crc(p) = {v|c.V E aP}
xác địnhnhiĩ sau:
channel(c v) = message(c.v) = V
Đầu vào và đầu ra của truyền thông
Gọi V là phần từ bất kỳ của ưc(P) Một tiến trình đầu tiên xuất raV trên kênh c
và sau đó hành vi như (P) được định nghĩa như sau:
trình sẽ được gọi là kênh đầu ra cùa tiếntrinh đó và một kênh chỉ được sử dụng cho đầu
Trang 26vào sẽ được gọi là kênhđầu vào Trong hai trường hợpđều nói rằng tên kênh làphầntử
Đặt p và ọ là các tiếntrình và gọi c làkênhđầu ra của p và kênh đầu vào của ọ
Tiếntrình xuất ra chi định một giá trịduy nhất cho thôngđiệp, trong khi tiến trình nhập được chuẩn bị đê chấp nhậnbấtkỳgiá trịcó thê truyềnđược vào Sự kiện sẽ thực
trc(P) = tzc(Ọ)Giá trị được xuất ra bời mộttiến trình được chiđịnh bằng một biêu thức có chứa
aleft(COPY) = aright(COPY)
COPY = gX •(left? X right' X — > X)
Các truyền thông
Neu gọi p và Ọ là tiến trình, và gọi c là một kênh được sử dụngcho đầu ra cùa p
tạo đồng thời trong hệ thống (P11Ọ), một truyền thông c V chi có thê xảyra khi cả haitiếntrìnhthamgiađồng thời vào sự kiện đó, tức là bất cứ khi nào p xuất ra giátrịV trên
thôngbáo thực tế nàođược truyền Do đó, đầu ra có thê đượccoi làmột trường hợp tách
Các luật của các truyền thông
Trang 27Luật A: (c! V —> p)||(c?x —> ọ (%)) = c! V —> (P11 Ọ(v))
2.2.1.4 Tiến trình tuần tự
không bao giờ kết thúc thành côngthì (P; Ọ) cũng không kết thúc thành công
Các luật của tiến trình tuần tự
Các luật cho thànhphần tuần ựr tương ựr như luật cho phân loại,với SKIP đóng
vai trò cùa đơn vị
Luật cho toán tò lựa chọn có hệ quả
Khi các toán tĩr tuầntựđược tạo song song, sựkết hợp sẽ kết thúc thành công chi
LuậtF: SKIP A\\SKIPB = SKIP A(JB
Cú pháp của một tập hợp con của CSP
Cú pháp cùa một tập hợp con của CSP được đưa ranhưdưới đây ơ đây, p và Q
Trang 28là các tiến trình, a và d có nghĩalà các sự kiện trong khi b biêu thị một biếnBoolean, c
làtêncủa một kênh
P,Q ::= Skip\Stop\a —» P\P; Ọ|PŨQ|P|||Ọ|P||Ọ p < b t> Ọ|c!e —» P\c7x
-*P|P[|X|]Ọ
• Stop trình bày rằng một tiến trình không thêlàmbat err điều gìnữa
độngnhưtiếntrình p
hiện
• PũQ viết tắt của sựlựa chọnbên ngoài Một tiến trình hoạtđộng theo đặc điêm
kỳ thuật của p hoặc Q Tuy nhiên, sự lựa chọn phụ thuộc vào môi trường
biêu thị sự xen kẽ
• p 11Ọ có nghĩa là tiến trìnhp và tiến trình Q thực hiện song song Phải đong bộ
• p <3 b > Q hiên thị sựlựa chọncó điều kiện.Neu điều kiện b đúng, nó hoạt động
• c!e —> p mô tả mộttiếntrình gừi một giá trị e quakênh c, sauđó hoạt động như
một tiến trình p
• c? X —> p đại diện cho một tiến trinh nhận một giá trị và gán nó cho biến X, và
sau đó, hànhvi tiếp theo giống nhưtiến trìnhp
• ^[I^UQ chì rằng các tiếntrình p và Qthực hiện cácbiến cố đồngbộtrêntập hợp
X cùa các kênh
2.2.2 Tong quát về bộ công cụ phân tích tiến trình PAT
Trang 29mộtcôngcụ dựa trên CSP và được thiết kế đê áp dụng cáckỳ thuật kiêm chứng mô hình
đê phân tích hệ thống tự động [10, 12] Nó đi kèm với giao diện thân thiện với người
chứng hệ thống bằng nhiều ngôn ngĩr mô hình hóa khác nhau và đã có nhiều hệ thống
thống đồng thời, thời gian thực và các miền khả thi khác Nó đi kèmvới giao diện thân
thiện với người dùng, trìnhchinhsửamô hình nôibật và trìnhmôphòng hoạt hình Quantrọng nhất, PAT thực hiện các kỹ thuật kiêm tra mô hình khác nhau phục vụ cho các
kiêmtra mô hìnhsong song Cho đến nay, PAT đã có 4370+người dùng đã đăng kýtò
1341+ tô chírc trong 150 quốc gia và khu vực
2.2.2.1 Các chức năng chính của PAT
Trình mô phỏng thân thiệnvới người dùng đê mô phỏngmong tác và trực quan
tralogic thời gian tuyến tính trạngthái sự kiện (cóhoặccócông bằng) và kiêm tra sàng
Trang 30lọc Một loạt các ví dụtích hợp khác nhau, từ hệthống diêm chuẩn đến các thuật toán
Concurrent Module Real-time Module Probabilistic
Module
Web Service Module Distributed Algorithms, Web Services, Bio-systems, Security Protocols, Sensor Networks, etc.
Simulator
Verification Algorithms
Markov Decision
Symbolic Representation:
Boolean Formulas
MDP Verification Algorithms
~|j~Apply Operational Semantics
Symbolic Verification Algorithms
SAT Solvers
thê là Communicating Sequential Processes (CSP) Module, Real-Time System Module,
ProbabilityCSP Module, Probability RTS Module, Labeled Transition System Module,
Timed Automata Module, NesC Module, OCR Module, Stateflow(MDL) Module,
Security Module and Web Service (WS) Module Trong đó mô-đun CSP có chức năng
giải thíchnhư sau:
xanh dương
Trang 31- Các ký hiệu dành riêng cho địnhnghĩa tiến trình được hiên thị bằng màu đò.
có thê được thựchiện được mô tảnhư sau:
- Nhấp vào nút Mô phỏng đê thực hiện mô phòng ngẫu nhiên hệ thống Trình
môphòng sẽ chọn ngầunhiên mộtsự kiện đã bật ở trạng tháihiện tạiđêthực
Trang 32màu đò trong biêu đồ.
- Nhấp đúp vào sự kiện trong danh sách những sự kiện được kíchhoạtđêthực
khôngđược truy cậptrong khimàu đen là các sự kiện được truy cập chotrạng
- Nút Tạo đồ thị sẽ tạo biêu đồtrạng thái hoàn chinh trong một cú nhấp chuột
Số trạng thái được hiên thị bị giới hạn bời giới hạn hiên thị (300 theo mặc
- Chọn bất kỳ trạng thái nào trong danh sách Chuỗi sự kiện, sau đó nhấp vàonút Biểu diễn chuôi sự kiện ựr động bắt đầu từ trạng thái đã chọn Bạn có thê
lệ Trìnhxác minhPAT còn cungcấp hai che độ đê xác minh,ví dụ: chế độ nhấp chuột
xem Hình 2.7 Liruý: Nhiều lựa chọnxác nhận được hỗ trợ từ phiên bản 3.4
Trang 33cùa một loạttệp mô hình được xác minh với các lựachọn tùy chọn nhất định trong một
kết quả này có thê chuyên sang excel bằng cách nhấp vào nút Tạo Báo cáo Excel
a X
•mutation
File Edit View Tools Examplei Window
Specification 31 Check Grammar (F5) ’ £3 Sir
Hyp erf low cip
Hình 2.7: Chế độ chọn nhấp chuột và hàng ỉoạt
2.2.3 Mô-đun CSP
về tính đúng thực tế một cách hiệu quả Thứ hai, mô-đun CSP cho phép người dùng lập
luậnvề các hành vi cùa một hệ thống dưới dạng một kiêm tra làm mịn toàn thê Kiêm
Trang 34Explicit On-thc-fly Model Checking
Supporting Fairness Assumptions
Reachability Model Checker
Deadlock Model Checker
Refinement Model Checker
Verifiers
Hình 2.8: Mô-đun CSP
Quy trình xừlý của Mô-đunCSPnhư sau:
- Các thông tin đầuvào bao gồm: Mô hình hệ thống đượcđặc tảbằngngôn ngừ
xác nhận khả năng tiếp cận, xác nhậnbế tắc, xác nhậnsàng lọc)
(assersions collection) bời bộ phân tích các khăng định và bộ chuyên đôi(assersions parser and buchi automata translator)
- Từ cácdữ liệubiêu diễnnội bộ PAT có thêtiến hành mô phỏng hệ thống
tương ứngvới các loại thuộc tính cần kiêm tra được áp dụng Neu thuộc tínhkhôngthỏa mãn sẽ có một phản ví dụđược chira,phảnvídụ này có thêđượcchuyên tới bộ mô phòng đê mô phỏng chuỗi hành vi dẫn tới kết quả không