Trong phần này chúng ta sẽ đăng các bài báo của tạp chí y học thành phố Hồ Chí Minh tập 16. Các bài báo bao gồm:1. BMI TRONG TRẺ EM VIỆT NAM 6 – 15 TUỔI TRONG NĂM 20002. CÁC YẾU TỐ XÃ HỘI ẢNH HƯỞNG SỨC KHỎE TÂM THẦN CỦA NGƯỜI TRƯỞNG THÀNH Ở THỊ XÃ THỦ DẦU MỘT, TỈNH BÌNH DƯƠNG NĂM 20113. THÁI ĐỘ, KIẾN THỨC VÀ THỰC HÀNH ĐỐI VỚI LỆNH CẤM HÚT THUỐC LÁ NƠI CÔNG CỘNG TẠI ĐIỂM GIAO THÔNG CÔNG CỘNG Ở THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH4. NHẬN THỨC NGHỊ ĐỊNH CẤM HÚT THUỐC LÁ TẠI CÁC NƠI GIAO THÔNG CÔNG CỘNG Ở THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH – MỘT NGHIÊN CỨU ĐỊNH TÍNH5. BMI TRONG QUẦN THỂ TRẺ EM VIỆT NAM 6 – 10 TUỔI TRONG 199219976. TÌNH TRẠNG BMI CỦA TRẺ 1114 TUỔI Ở THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN VÀ CÁC YẾU TỐ XÃ HỘI LIÊN QUAN7. KIẾN THỨC, THÁI ĐỘ VÀ THỰC HÀNH VỀ PHÒNG BỆNH ĐÁI THÁO ĐƯỜNG CỦA NGƯỜI DÂN TỪ 35 TUỔI TRỞ LÊN TẠI HÒA BÌNHXUYÊN MỘCBÀ RỊA VŨNG TÀU NĂM 20118. HÀNH VI PHÒNG CHỐNG SỐT XUẤT HUYẾT CỦA NGƯỜI DÂN XÃ MỸ HẠNH TRUNGCAI LẬYTIỀN GIANG9. HIỆU QUẢ MẠNG LƯỚI CỘNG TÁC VIÊN PHÒNG CHỐNG SỐT XUẤT HUYẾT NĂM 2011
Trang 1BMI TRONG TR EM VI T NAM 6 – 15 TU I TRONG NĂM 2000 Ẻ Ệ Ổ
Đ ng Văn Ch ặ ính*, RS Day**, B Selwyn***, YM Maldonado****, Nguy n Công Kh n*****, ễ ẩ
Lê Danh Tuyên*****, Lê Th B ch Mai ị ạ *****
TÓM T T Ắ
M c tiêu ngh ụ iên c u: ứ Xác đ nh m i liên quan c a các y u t nhân kh u h c và tình tr ng kinh t xã ị ố ủ ế ố ẩ ọ ạ ế
h i v i ch s BMI c a tr em Vi t Nam t 6-15 tu i trong năm 2000 ộ ớ ỉ ố ủ ẻ ệ ừ ổ
Ph ươ ng ph áp nghiên c u: ứ Trích s li u t cu c đi u tra dinh d ng năm 2000 G m t t c là 28.528 ố ệ ừ ộ ề ưỡ ồ ấ ả
ng i tham gia đi u tra trong s đó có 9870 tr em t 6-15 tu i Phân tích m i liên quan gi a phân lo i ch ườ ề ố ẻ ừ ổ ố ữ ạ ỉ
s BMI c a tr em t 6-15 tu i v i các y u t nhân kh u và các y u t kinh t xã h i b ng h i quy ố ủ ẻ ừ ổ ớ ế ố ẩ ế ố ế ộ ằ ồ Logistic.
K t qu : ế ả T l suy dinh d ng trung bình tr em Vi t Nam t 6-15 tu i là 10,7% - 46 ỉ ệ ưỡ ở ẻ ệ ừ ổ ,9% bé trai ở
và 13,4%- 50,3% bé gái Thành th là 25 ở ị ,7%, nông thôn 34,8%, gia đình kinh t khá 23 ế ,5%, gia đình có kinh
t khó khăn 35 ế ,2% T l tr em có nguy c th a cân và th a cân theo tu i và gi i là 0 ỉ ệ ẻ ơ ừ ừ ổ ớ ,8%-3,7% bé trai và ở 0,5%-3,5% tr gái, tu i càng bé thì kh năng b nguy c th a cân và th a cân càng cao T l tr có nguy ở ẻ ổ ả ị ơ ừ ừ ỉ ệ ẻ
c th a cân và th a cân khu v c thành th 6 ơ ừ ừ ở ự ị ,2% và nông thôn 1,2%, nhóm tr có kinh t gia đình khá ở ẻ ế 4,9% và kinh t gia đình khó khăn 1 ế ,2% Tr em khi tăng th ẻ êm 1 tu i thì có kh năng b suy dinh d ng tăng ổ ả ị ưỡ 3% Tr gái có nguy c b suy dinh d ng th p h n tr trai 14% Tr em thành th có nguy c b suy dinh ẻ ơ ị ưỡ ấ ơ ẻ ẻ ở ị ơ ị
d ng th p h n tr nông thôn 21%, tr em nh ng gia đình có đi u ki n kinh t khá ít nguy c suy dinh ưỡ ấ ơ ẻ ở ẻ ở ữ ề ệ ế ơ
d ng h n tr s ng trong gia đình có kinh t khó khăn 38% ưỡ ơ ẻ ố ế
K t lu n: ế ậ Tình tr ng suy dinh d ng tr em ạ ưỡ ở ẻ v n ti p t c báo đ ng v n đ ẫ ế ụ ộ ấ ề v ch đ dinh ề ế ộ d ng ưỡ
ở Vi t Nam ệ , đ c ặ bi t ệ là các vùng ở nông thôn Do đó, thông tin và các ho t đ ng can thi p c n đ c thi ạ ộ ệ ầ ượ ết
k phù h p v i nhu c u c a các đ c đi m kinh t xã h i c a khu v c nông thôn ế ợ ớ ầ ủ ặ ể ế ộ ủ ự
T khóa: ừ BMI, tr em Vi t Nam, tình tr ng kinh t -xã h i ẻ ệ ạ ế ộ
ABSTRACT
BMI AMONG OF COHORT OF VIETNAMESE CHILDREN 6 – 15 YEARS OF AGE, 2000
Dang Van Chinh, RS Day, B Selwyn, YM Maldonado, Nguyen Cong Khan, Le Danh Tuyen,
Le Thi Bach Mai* Y Hoc TP Ho Chi Minh * Vol 16 - Supplement of No 3 - 2012: 486 - 491
Objectives: Determine the relationship of demographic factors and socioeconomic status(SES) to BMI
among Vietnamese children 6-15 years old in 2000.
Method: The data used in this study came from the General Nutrition Survey of 2000 (2000 GNS) 1 28.528 individuals were included; about 9.870 of those were children 6-15 years old The relationships between BMI categories of children aged 6-15 years and demographic and socioeconomic factors were determined by multinomial logistic regressions.
Results: The mean prevalence of underweight among Vietnamese children aged 6- 15 were from 10,7%
to 46,9% in boys and 13,4% to 50,3% in girls The prevalence of at risk of overweight and overweight by
* Vi n V sinh – Y t Công c ng thành ph H Chí Minhệ ệ ế ộ ố ồ
Khoa D ch t và ki m soát b nh, Đ i h c Texas, Đ i h c Y t Công c ng Houstonị ễ ể ệ ạ ọ ạ ọ ế ộ
Khoa Qu n lý, chính sách và s c kh e c ng đ ng, ĐHTH Texas, Đ i h c YTCC Houstonả ứ ỏ ộ ồ ạ ọ
Khoa Toán, Đ i h c k thu t Michiganạ ọ ỹ ậ Vi n Dinh d ng Qu c gia Hà N iệ ưỡ ố ộ
Tác gi liên l c ả ạ : Ts Đ ng Văn Chặ ính ĐT: 0908414986 Email: dangvanchinh@ihph.org.vn
Trang 2age and gender was 0.8%-3.7% for boys and 0.5%-3.5% for girls; lower ages had a higher prevalence of at risk of overweight and overweight The prevalence of at risk of overweight and overweight was nearly fivefold higher in urban (6,2%) than in rural areas (1,2%), and fourfold higher in the very rich households(4,9%) than in the very poor households (1,2%)
As children aged one year older they were 3% more likely to be underweight Girls were 14% less likely
to be underweight than boys Children in urban areas were 21% likely to be underweight than children in rural areas Children in the very rich households were 38% less likely to be underweight than children in the very poor households.
Conclusion: Underweight children continued to signal an important nutrition problem in Vietnam,
especially in rural areas Therefore, intervention information and activities need to be tailored to the need of socioeconomic characteristics of rural areas.
Keyword: BMI, Vietnamese children, socio economic status
Đ T V N Đ Ặ Ấ Ề
Vi t nam, là m t qu c gia mà tình tr ng suyệ ộ ố ạ
dinh d ng t lâu đã là v n đ quan tr ngưỡ ừ ấ ề ọ
hàng đ u h c sinh ti u h c, là qu c gia đãầ ở ọ ể ọ ố
tr i qua hai th p k v i các bi n đ i l n vả ậ ỷ ớ ế ổ ớ ề
phát tri n kinh t xã h i và thay đ i môiể ế ộ ổ
tr ng Các qu c gia Châu Á khác v i n n kinhườ ố ớ ề
t phát tri n đã có nh ng b ng ch ng v vi cế ể ữ ằ ứ ề ệ
tăng t l béo phì ng i l nỷ ệ ở ườ ớ (3) Hi n nay vi cệ ệ
n l c đ ngăn ch n s gia tăng th a cân vàỗ ự ể ặ ự ừ
béo phì tr em Vi t Nam và h u qu c aở ẻ ệ ậ ả ủ
b nh mãn tính ng i l n đ c coi là kh nệ ở ườ ớ ượ ẩ
thi t, m c dù s li u v ch s BMI c a tr emế ặ ố ệ ề ỉ ố ủ ẻ
Vi t Nam đã s n có, nh ng ch a ệ ẵ ư ư đ c phânượ
tích cho đ n th i gian g n đây; vì v y, nh ngế ờ ầ ậ ữ
K T QU Ế Ả
Đ c tính m u ặ ẫ
B ng 1 ả T l suy dinh d ỷ ệ ưỡ ng, cân n ng bình ặ
th ườ ng, nguy c th a cân và th a cân tr ơ ừ ừ ở ẻ
em Vi t Nam theo gi i tinh và t ng đ tu i ệ ớ ừ ộ ổ trong năm 2000.
Tuổi (năm) Giới tính Suy dinh dưỡng
% (SE)
Cân nặng bình thường
Trang 3tr ng suy dinh d ng c a m u nghiên c uạ ưỡ ủ ẫ ứ
trong dân s , đ c thu th p bao g m tu i, gi i,ố ượ ậ ồ ổ ớ
khu v c c trự ư ú, và tình tr ng kinh t xã h iạ ế ộ
trong b ng 1 T l trung bình v suy dinhả ỉ ệ ề
d ng tr em t 6-15 tu i Vi t Nam kháưỡ ở ẻ ừ ổ ở ệ
cao, t l suy dinh d ng chi m 10,7%-46,9% ỉ ệ ưỡ ế ở
bé trai và 13,4%- 50,3% bé gái (b ng 1) S giaở ả ự
tăng liên t c c a suy dinh d ng bé nam t 6-ụ ủ ưỡ ở ừ
12 tu i và có tình tr ng gi m d n nh ng nămổ ạ ả ầ ở ữ
sau đó T l suy dinh d ng c a bé gái cũngỷ ệ ưỡ ủ
có mô hình t ng t bé trai, nh ng ươ ự ư đ tu iộ ổ
đ nh đi m c a suy dinh d ng bé gái s mỉ ể ủ ưỡ ở ớ
h n bơ é trai và kho ng m t n a các bé trai t 14-ả ộ ữ ừ
15 tu i T l suy dinh d ng cao nh t quan sátổ ỷ ệ ưỡ ấ
đ c tr trai là 12 tu i (46,9%) và bé gái làượ ở ẻ ổ ở
10 tu i (50,3%) ổ
B ng 2 ả T l suy dinh d ng, cân n ng bình ỷ ệ ưỡ ặ
th ng, nguy c th a cân và th a cân tr em ườ ơ ừ ừ ở ẻ
Vi t Nam t 6-15 tu i theo khu v c c tr ệ ừ ổ ự ư ú và tình
tr ng kinh t xã h i trong năm 2000 ạ ế ộ
Đặc tính Suy dinh Cân nặng Nguy cơ thừa
dưỡng bình thường cân và thừa cân
SE: sai số chuản
T l trung bình c a suy dinh d ng trỷ ệ ủ ưỡ ở ẻ
em Vi t Nam trong nghiên c u này thành thệ ứ ở ị(25,7%) th p h n nông thôn (34,8%) (b ng 2)ấ ơ ở ả
nh ng gia đình kinh t r t khá (23,5%) th p
h n nh ng gia đình có kinh t khó khănơ ữ ế(35,2%) Nhìn chung, t l suy dinh d ng,ỷ ệ ưỡbình th ng, có nguy c th a cân và th a cânườ ơ ừ ừchi m t l l n l t là 33,4%, 64,6%, 2% (b ngế ỉ ệ ầ ượ ả2) T l tr em có nguy c th a cân và th a cânỉ ệ ẻ ơ ừ ừtheo tu i và gi i chi m t l th p (0,8%-3,7%) ổ ớ ế ỉ ệ ấ ở
T l tr có nguy c th a cân và th a cân ỉ ệ ẻ ơ ừ ừ ởkhu v c thành th (6ự ị ,2%) g p 5 l n khu v cấ ầ ựnông thôn (1,2%), và nhóm tr có kinh t giaở ẻ ếđình khá (4,9%) thì g p 4 l n nhóm có kinh tấ ầ ếgia đình khó khăn (1,2%)
Phân tích đ n bi n ơ ế
B ng 3 ả M i quan h gi a các đ c đi m dân s và tình tr ng kinh t xã h i v i ch s BMI c a tr em ố ệ ữ ặ ể ố ạ ế ộ ớ ỉ ố ủ ẻ
Vi t Nam t 6-15 tu i trong năm 2000 ệ ừ ổ
Đặc tính Phân tích đơn biến Phân tích đa biến*
Suy dinh dưỡng Nguy cơ thừa cân và thừa cân Suy dinh dưỡng Nguy cơ thừa cân và thừa cân
OR thô (KTC 95%) p ( KTC 95%) OR thô p OR hiệu chỉnh (KTC 95%) p OR hiệu chỉnh (KTC 95%) p
Trang 4Đặc tính Phân tích đơn biến Phân tích đa biến*
Suy dinh dưỡng Nguy cơ thừa cân và thừa cân Suy dinh dưỡng Nguy cơ thừa cân và thừa cân
OR thô (KTC 95%) p ( KTC 95%) OR thô p OR hiệu chỉnh (KTC 95%) p OR hiệu chỉnh (KTC 95%) p
* Đa biến: tuổi, giới tính, khu vực cư trú, tình trạng kinh tế xã hội, trình độ giáo dục của chủ hộ gia đình và quy mô hộ gia
đình; †: Bậc tiểu học bao gồm tiểu học, chưa học xong tiểu học và không biết chữ; Đại học bao gồm sinh viên chưa tốt
nghiệp và đã tố nghiệp; BMI (chỉ số cơ thể) phân loại thành: nhẹ cân, cân nặng bình thường, nguy cơ thừa cân và thừa cân;
OR: Tỉ số chênh,
Suy dinh d ưỡ ng
Tr em khi tăng thẻ êm m t tu i thì kh năngộ ổ ả
nh cân tăng lẹ ên 2% (b ng 3) Nh ng bé gái cóả ữ
kh năng ả ít b nh cân h n cị ẹ ơ ác bé trai 13%,
nh ng bé s ng khu v c thành th ít b nhữ ố ở ự ị ị ẹ
cân h n cơ ác bé s ng khu v c nông thôn 31%,ố ở ự
các bé có đi u ki n kinh t gia đình khá gi ít bề ệ ế ả ị
nh cân h n nhẹ ơ óm tr s ng trong gia đình cóẻ ố
đi u ki n kinh t khó khăn 41%.ề ệ ế
Nguy c th a cân và th a cân ơ ừ ừ
Tr em tăng lẻ ên m t tu i thì kh năng bộ ổ ả ị
nguy c th a cân và th a cân gi m 9% (b ng 3).ơ ừ ừ ả ả
Tr em thành th có nguy c th a cân và th aẻ ở ị ơ ừ ừ
cân g p 5 l n tr em nông thôn Có s khácấ ầ ẻ ở ự
bi t có ý nghĩa th ng kê v nguy c th a cân vàệ ố ề ơ ừ
th a cân nhóm tr em trong gia đình khá giừ ở ẻ ả
và nhóm có đi u ki n kinh t khó khăn Nhề ệ ế óm
có đi u ki n kinh t khá có nguy c b nguy cề ệ ế ơ ị ơ
th a cân và th a cân cao h n g p 4 l n so v iừ ừ ơ ấ ầ ớ
nhóm có đi u ki n kinh t khó khăn.ề ệ ế
l n l t có t l v nguy c th a cân và th aầ ượ ỉ ệ ề ơ ừ ừ
cân cao h n so v i nhóm tr trong gia đình cóơ ớ ẻ
ch h có h c v n c p 1.ủ ộ ọ ấ ấ
Phân tích đa bi n ế
Tr em khi tăng thẻ êm 1 tu i thì có kh năngổ ả
b suy dinh d ng tăng thị ưỡ êm 3% (OR =1,03;
95%,KTC = 1,01-1,05, p =0,01) Tr gái có nguyẻ
c b suy dinh d ng th p h n bơ ị ưỡ ấ ơ é trai 14% (OR
=0,86; 95%, KTC = 0,78-0,95, p ≤0,01) Tr em ẻ ở
thành th có nguy c b suy dinh d ng th pị ơ ị ưỡ ấ
h n tr nông thôn 21% (OR = 0,79; KTC =ơ ẻ ở
0,66-0,95, p =0,01), tr em nh ng gia đình cóẻ ở ữ
đi u ki n kinh t khá ít nguy c suy dinhề ệ ế ơ
d ng h n tr s ng trong gia đình có kinh tưỡ ơ ẻ ố ế
Nghiên c u cho th y, ngoài đ tu i đ cứ ấ ộ ổ ượ
d đoán s nh h ng đ n nguy c th a cânự ẽ ả ưở ế ơ ừ
m t đ n v thì s làm tăng nguy c b suy dinhộ ơ ị ẽ ơ ị
d ng và gi m nguy c th a cân m t đ n v ưỡ ả ơ ừ ộ ơ ịCác tr em s ng thành th có nhi u y uẻ ố ở ị ề ế
t nguy c d n đ n b nguy c th a cân h nố ơ ẫ ế ị ơ ừ ơ
tr em vùng nông thôn S khác bi t này cóẻ ự ệ
th là do k t qu c a ngu n cung c p năngể ế ả ủ ồ ấ
l ng và kh năng tiượ ả êu th năng l ng gi aụ ượ ữhai nhóm tr em này Hai y u t nh h ngẻ ế ố ả ưở
m nh m đ n tình tr ng th a cân là tăngạ ẽ ế ạ ừngu n cung c p năng l ng và l i s ng ítồ ấ ượ ố ố
v n đ ng, các d li u t cu c nghiên c uậ ộ ữ ệ ừ ộ ứ
qu c gia t năm 2000 cho th y tr em s ng ố ừ ấ ẻ ố ởthành th tiêu th th c ăn cị ụ ứ ó nhi u ch t béo,ề ấ
đ ng và th t nhi u h n so v i tr em vùngườ ị ề ơ ớ ẻ ởnông thôn (9) Thêm vào đó, so v i tr emớ ẻnông thôn thì tr em thành th có xu h ngẻ ị ướvui ch i gi i trí trong nhà nhi u h n, cơ ả ề ơ ác ho tạ
đ ng trong nhà nh xem ti vi, ch i game, ch iộ ư ơ ơ
ô tô t đ ng đã làm tăng thự ộ êm các y u t d nế ố ẫ
đ n tình tr ng b nguy c th a cân và th aế ạ ị ơ ừ ừcân K t qu này phù h p v i các báo cáo vế ả ợ ớ ềtình tr ng th a cân tr emạ ừ ở ẻ (11,6) Trong nghiên
tr ng béo phì khu v c thành th trong đ iạ ở ự ị ố
t ng dân s tr h n vượ ố ẻ ơ à già h n so v i nghiênơ ớ
c u này: t l th a cân ngày càng tăng cao ứ ỷ ệ ừ ở
ng i tr ng thành trong đ tu i t 18-65, vàườ ưở ộ ổ ừngày càng tăng đ i t ng dân c thở ố ượ ư ành th ị(8).Qua nghiên c u c t ngang kh o sát các b c phứ ắ ả ậ ụhuynh cho th y, t l th a cân và béo phì t iấ ỷ ệ ừ ạthành ph H Chí Minh trong đ i t ng tr 4-5ố ồ ố ượ ẻ
tu i đã tăng lổ ên nhanh chóng trong năm 2002
Trang 5(n=492) và năm 2005 (n=670) (2) Trên toàn thế
gi i, T ch c Y T Th Gi i đã công nh n r ngớ ổ ứ ế ế ớ ậ ằ
t l th a cân và béo phì tăng cao trong khu v cỷ ệ ừ ự
thành th các n c có thu nh p th p và thuị ở ướ ậ ấ
nh p trung bình ậ (11)
Các bé trai có nguy c b suy dinh d ngơ ị ưỡ
nhi u h n cề ơ ác bé gái, đi u này cho th y sề ấ ự
khác bi t v gi i tính trong ho t đ ng th ch t,ệ ề ớ ạ ộ ể ấ
ngu n thu năng l ng và ngu n năng l ngồ ượ ồ ượ
tiêu hao Nh ng đ a tr s ng khu v c nôngữ ứ ẻ ố ở ự
thôn th ng có hoàn c nh gia đình khó khăn, vườ ả ì
v y có kh năng ậ ả ít đ c cung c p đ y đ ch tượ ấ ầ ủ ấ
dinh d ng cũng nh d m c các b nh truy nưỡ ư ễ ắ ệ ề
nhi m nên có th d n đ n tình tr ng b suyễ ể ẫ ế ạ ị
dinh d ng H n n a, nh ng bé trai vùng nôngưỡ ơ ữ ữ
thôn th ng tham gia lao đ ng cùng v i giaườ ộ ớ
đình nên ít b h n ch đi ra ngoài h n cị ạ ế ơ ác bé
gái, đây cũng có th là lý do các bé trai tiêu haoể
năng l ng nhi u h n Tuy nhiượ ề ơ ên, ch a cư ó dữ
li u nào v s khác bi t trong ho t đ ng thệ ề ự ệ ạ ộ ể
ch t c a tr em Vi t Nam đ đánh giá giấ ủ ẻ ệ ể ả
thuy t này.ế
Nh ng đ a tr s ng trong gia đình giàuữ ứ ẻ ố
có thì s có nguy c b suy dinh d ng th pẽ ơ ị ưỡ ấ
h n nh ng tr khác M i liên quan gi a tìnhơ ữ ẻ ố ữ
tr ng kinh t gia đình và tình tr ng dinhạ ế ạ
d ng c a tr em nh ng n c đang phátưỡ ủ ẻ ở ữ ướ
tri n cho th y khi kinh t xã h i phát tri n sể ấ ế ộ ể ẽ
c i thi n tình tr ng BMI tr emả ệ ạ ở ẻ (9,10) Vì v y,ậ
cũng không ng c nhiên khi k t qu c aạ ế ả ủ
nghiên c u này cho th y thu nh p gia đìnhứ ấ ậ
th p là m t y u t quan tr ng đ d đoánấ ộ ế ố ọ ể ự
tình tr ng suy dinh d ng tr emạ ưỡ ở ẻ (11)
Nh ng tr em nh ng ch h gia đình cóữ ẻ ở ữ ủ ộ
trình đ h c v n là trung h c c s ho cộ ọ ấ ọ ơ ở ặ
trung h c ph thông thì có kh năng b nguyọ ổ ả ị
c th a cân và th a cân nhi u h n nh ng trơ ừ ừ ề ơ ữ ẻ
M c dù quy mô h gia đình l n th ng cóặ ộ ớ ườ
liên quan đ n vi c gi m nguy c th a cân vàế ệ ả ơ ừ
tăng nguy c suy dinh d ng tr em, b i vìơ ưỡ ở ẻ ở
thông th ng nh ng gia đình có nhi u thànhườ ữ ề
viên thì đòi h i thu nh p ph i đ c chia đ uỏ ậ ả ượ ề
cho nhu c u c a nhi u ng i nên các gia đìnhầ ủ ề ườ
này th ng có xu h ng khó khăn Tuy nhiườ ướ ên,
trong nghiên c u này không có d li u nào hứ ữ ệ ỗ
tr cho kỳ v ng trên.ợ ọNghiên c u này cho th y quy mô h giaứ ấ ộđình không có m i liên quan v i nguy c b suyố ớ ơ ịdinh d ng cũng nh nguy c th a cân và th aưỡ ư ơ ừ ừcân Vì các h gia đình Vi t Nam th ng có 2ộ ệ ườ
ho c 3 th h chung s ng v i kho ng 5 thànhặ ế ệ ố ớ ảviên ho c nhi u h n, nh ng quy mặ ề ơ ư ô h giaộđình này không tìm th y m i liên quan có ýấ ốnghĩa th ng kê v i các tình tr ng cân n ng.ố ớ ạ ặ
Đi m m nh c a nghiên c u này là l y m u xácể ạ ủ ứ ấ ẫ
su t v i m t c m u l n trong toàn th dân sấ ớ ộ ỡ ẫ ớ ể ố
Vi t Nam và đã cung c p m t đánh giá t ngệ ấ ộ ổ
th v tình tr ng BMI c a tr em Vi t Nam.ể ề ạ ủ ẻ ệ
K T LU N Ế Ậ
Tu i, gi i tính, vùng c trổ ớ ư ú và tình tr ngạkinh t gia đình là nh ng y u t có th dế ữ ế ố ể ựđoán nh h ng đ n tình tr ng suy dinhả ưở ế ạ
T l suy dinh d ng cao ti p t c cho th yỷ ệ ưỡ ế ụ ấ
t m quan tr ng c a v n đ dinh d ng khuầ ọ ủ ấ ề ưỡ ở
v c nông thôn và cho th y s chênh l ch vự ấ ự ệ ềtrình đ phát tri n kinh t xã h i gi a khu v cộ ể ế ộ ữ ựnông thôn và thành th v n còn t n t i Do đó,ị ẫ ồ ạthông tin và các ho t đ ng can thi p c n đ cạ ộ ệ ầ ượthi k phù h p v i nhu c u c a các đ c đi mế ế ợ ớ ầ ủ ặ ểkinh t xã h i c a khu v c nông thôn Ngoài ra,ế ộ ủ ự
m t ch ng trộ ươ ình y t qu c gia ki m soát suyế ố ểdinh d ng và th a cân tr em 6 tu i vàưỡ ừ ở ẻ ổ
nh ng tr l n h n nữ ẻ ớ ơ ên đ c cung c p cho trượ ấ ẻ
em, các b c cha m và cho c c ng đ ngậ ẹ ả ộ ồ
TÀI LI U THAM KH O Ệ Ả
1 Al-Saeed WY, Al-Dawood KM, Bukhari IA, Bahnassy A(2007) Prevalence and socioeconomic risk factors of obesity among urban female students in Al-Khobar city, Eastern Saudi Arabia,
Trang 65 Kruger R, Kruger HS, Macintyre UE(2006) The determinants of
overweight and obesity among 10- to 15-year-old schoolchildren
in the North West Province, South Africa—the THUSA BANA
(Transition and Health during Urbanization of South Africans;
BANA, children) study Public Health Nutr;9:351–358.
6 Malina RM, Peña Reyes ME, Little BB(2008) Secular change in
the growth status of urban and rural schoolchildren aged 6–13
years in Oaxaca, southern Mexico Ann Hum Biol; 35(5):475–89.
7 National Institute of Nutrition General nutrition survey 2000.
Hanoi: Medical Publishing House, 2003.
8 Tuan NT, Tuong PD, Popkin BM(2008) Body mass index (BMI)
dynamics in Vietnam Eur J Clin Nutr;62(1):78–86.
9 Thang NM, Popkin BM(2004) Patterns of food consumption in Vietnam: effects on socioeconomic groups during an era of economic growth Eur J Clin Nutr;58(1):145–153.
10 Wang Y, Ge K, Popkin BM(2000) Tracking of body mass index from childhood to adolescence: a 6-y follow-up study in China.
Am J Clin Nutr;72:1018–1024.
11 World Health Organization Obesity and overweight Retrieved from
http://www.who.int/mediacentre/factsheets/fs311/en/index html
Trang 7Đ t v n đ : ặ ấ ề V n đ s c kh e tâm th n (SKTT) gây nh h ng đ n h u h t các qu c gia trên th ấ ề ứ ỏ ầ ả ưở ế ầ ế ố ế
gi i.Tuy nhiên Vi t Nam có ít nghiên c u v SKTT và các y u t xã h i liên quan ớ ở ệ ứ ề ế ố ộ
M c tiêu nghiên c u: ụ ứ Xác đ nh t l hi n m c c a 6 m c đ SKTT và các y u t xã h i liên quan ị ỷ ệ ệ ắ ủ ứ ộ ế ố ộ ở
ng i dân th xã Th D u M t (TDM), t nh Bình D ng (BD) ườ ị ủ ầ ộ ỉ ươ
Ph ươ ng ph áp nghiên c u: N ứ ghiên c u c t ngang d a trên ph ng v n tr c ti p v i b ng câu h i ứ ắ ự ỏ ấ ự ế ớ ả ỏ GWB Đ i t ng nghiên c u là ng i dân tu i 18-60 và sinh s ng th xã TDM, t nh BD t 1 năm tr lên ố ượ ứ ườ ổ ố ở ị ỉ ừ ở
K t qu nghiên c u: ế ả ứ T l ng i có t ng đi m GWB t 0-60, 61-72 và 73-100, đ c mô t là “ c ch ỷ ệ ườ ổ ể ừ ượ ả ứ ế
n ng”, “ c ch trung bình” và “ kh e m nh” l n l t là 13,9%, 59,8% và 26,3% T l lo l ng v s c ặ ứ ế ỏ ạ ầ ượ ỷ ệ ắ ề ứ
kh e, hài lòng th a mãn, sinh l c, tr m c m, t ki m soát và lo âu l n l t là 74,7%, 99,2%, 96,1%, 71,6%, ỏ ỏ ự ầ ả ự ể ầ ượ 20,9%, và 88,3%.
K t lu n: ế ậ Tình tr ng SKTT kém chi m t l cao nhóm đ i t ng t ki m soát kém, lo l ng v s c ạ ế ỷ ệ ở ố ượ ự ể ắ ề ứ
kh e nhi u, và tr m c m Có m i liên quan gi a SKTT v i tôn giáo, ho t đ ng th l c, và n i c ng ỏ ề ầ ả ố ữ ớ ạ ộ ể ự ơ ư ụ
T khóa: S ừ ứ c kh e tâm th n (SKTT); y u t xã h i; b ng câu h i GWB ỏ ầ ế ố ộ ả ỏ
ABSTRACT
SOCIAL DETERMINANTS AND THE MENTAL HEALTH OF ADULT POPULATION AT THU DAU
MOT CITY, IN BINH DUONG PROVINCE IN 2011
Dang Van Chinh*, Nguyen Thi Bich Ngoc*, Ho Huu Tinh*
* Y Hoc TP Ho Chi Minh * Vol 16 - Supplement of No 3 - 2012: 492 - 496
Background: The mental health problems affect almost all countries in the world In Vietnam, however,
there has been little research on mental health and social determinants related to it.
Objectives: To estimate the prevalence of six dimensions of mental health and to identify the relationships
between social determinants and mental health among people in Thu Dau Mot town in Binh Duong province.
Method: This was a cross-sectional survey based on direct interviews with the GWB questionnaire The
study included people aged 18-60 years living in the town at the time period of 12 months or over.
Results: The percentage of adults with total GWB score from 0 to 60, 61-72 and 73-110, described as
“severely distressed”, “moderately distressed” and “ positive well-being” are 13.9%, 59.8% and 26.3%, respectively.The mean prevalence of general health (health concern), positive well-being, vitality, depression, self- control and anxiety was 74.7%, 99.2%, 96.1%, 71.6%, 20.9% and anxiety 88.3%, respectively.
Conclusion: The prevalence of people with low general well being is higher in adults with low self-control,
high health concern and being depressed There was a relationship between mental health and religion, physical
activity and residence.
Key words: Mental health; social determinants; General Well Being (GWB).
Vi n V sinh y t công c ng thành ph H Chí Minhệ ệ ế ộ ố ồ
Tác gi liên l c ả ạ : Ts Đ ng Văn Chặ ính ĐT: 0908414986 Email: dangvanchinh@ihph.org.vn
Trang 8Đ T V N Đ Ặ Ấ Ề
Tình tr ng s c kh e tâm th n nh h ngạ ứ ỏ ầ ả ưở
đ n hàng tri u ng i trên th gi i T ch c Yế ệ ườ ế ớ ổ ứ
t th gi i (WHO) ế ế ớ ước tính r ng có đ n 154ằ ế
tri u ng i m c ch ng tr m c m và 25 tri uệ ườ ắ ứ ầ ả ệ
ng i b tâm th n phân li t; 91 tri u ng i bườ ị ầ ệ ệ ườ ị
r i lo n do u ng r u và 15 tri u ng i b r iố ạ ố ượ ệ ườ ị ố
chi m t l cao nh t trong t ng gánh n ngế ỷ ệ ấ ổ ặ
b nh t tệ ậ(1) Ước tính kho ng 23 tri u ng i Mả ệ ườ ỹ
hi n đang m c ch ng r i lo n nghiêm tr ngệ ắ ứ ố ạ ọ
ho c r i lo n hành vi ặ ố ạ Chi phí cho b nh tâmệ
th n trong c ng đ ng ng i M hàng năm x pầ ộ ồ ườ ỹ ấ
x 73 t đô la, kho ng m t n a s chi phí nàyỉ ỉ ả ộ ử ố
ph n ánh s m t kh năng s n xu t T ng t ,ả ự ấ ả ả ấ ươ ự
kho ng 20% ng i Úc b nh h ng b i v nả ườ ị ả ưở ở ấ
đ s c kh e tâm th n trong kho ng th i gianề ứ ỏ ầ ả ờ
kh e tâm th n và các y u t xã h i liên quan.ỏ ầ ế ố ộ
Nguyên nhân do thi u ngu n nhân l c và côngế ồ ự
c đánh giá s c kh e tâm th n cho ng i dân.ụ ứ ỏ ầ ườ
Do đó, m c đích c a nghiên c u này nh mụ ủ ứ ằ
nâng cao nh n th c và hi u bi t v tác đ ngậ ứ ể ế ề ộ
c a các y u t xã h i lên s c kh e tâm th n vàủ ế ố ộ ứ ỏ ầ
tình tr ng kh e m nh, s d ng b ng tình tr ngạ ỏ ạ ử ụ ả ạ
s c kh e t ng quát (GWB) đ c xây d ng choứ ỏ ổ ượ ự
cu c kh o sát đi u tra v dinh d ng và s cộ ả ề ề ưỡ ứ
là 768 ng i tu i t 18 tr lên v i k thu t ch nườ ổ ừ ở ớ ỹ ậ ọ
m u c m Ng i dân c ng t i Bình D ng,ẫ ụ ườ ư ụ ạ ươ
Trang 923% T l h gia đình nghèo và giàu g nỷ ệ ộ ầ
t ng đ ng nhau, kho ng 20% (b ng 1).ươ ươ ả ả
T l lo l ng v s c kh e, hài lòng th aỷ ệ ắ ề ứ ỏ ỏmãn, sinh l c, c ch , t ki m soát và lo âu l nự ứ ế ự ể ầ
l t là 74,7%, 99,2%, 96,1%, 71,6%, 20,9% vàượ88,3%
3 trong 6 thang đi m có đi m TTSK kh eể ể ỏ
m nh cao nh t là th a mãn (kh e m nh kh eạ ấ ỏ ỏ ạ ỏ
m nh) chi m t l cao nh t (99,2%), th hai làạ ế ỷ ệ ấ ứsinh l c (96,1%) và lo âu là 88,3% Ng c l i, 3ự ượ ạtrong 6 thang đi m có t l TTSK kh e m nhể ỷ ệ ỏ ạ
Trang 10Tình trạng kinh tế xã hội Nghèo 51 29,0 125 71,0 0,9
Trang 11Trung bình 113 25,7 326 74,3 Giàu 38 24,8 115 75,2
Trang 12Có s khác bi t có ý nghĩa th ng kê trongự ệ ố
đi m s GWB các đ i t ng nghiên c u ho tể ố ở ố ượ ứ ạ
Các đ i t ng có tôn giáo b c ch cao g p 1,5ố ượ ị ứ ế ấ
l n đ i t ng không có tôn giáo (OR=1,57; KTCầ ố ượ
Các tiêu chu n tham kh o c a M cho th yẩ ả ủ ỹ ấ71% ng i tr ng thành trong tình tr ngườ ưở ở ạ
“kh e m nh”, 15% “ c ch trung bình” vàỏ ạ ứ ế13,5% “ c ch nghiêm tr ng” K t qu t m uứ ế ọ ế ả ừ ẫnghiên c u nh ng ng i tr ng thành m tứ ữ ườ ưở ở ộ
th xã công nghi p hóa nhanh t i Vi t Nam choị ệ ạ ệ
th y SKTT kém h n r t nhi u so v i tiêu chu nấ ơ ấ ề ớ ẩ
c a M , v i 26,3% các đ i t ng có m c đủ ỹ ớ ố ượ ứ ộ
“kh e m nh”, 59,8% “ c ch trung bình”, vàỏ ạ ứ ế13% “ c ch n ng” T l c ch trung bình vàứ ế ặ ỷ ệ ứ ế
n ng cao ng i tr ng thành trong nghiênặ ở ườ ưở
s c kh e cao Các đ i t ng có tôn giáo có m cứ ỏ ố ượ ứ
đ t ki m soát cao h n nh ng đ i t ngộ ự ể ơ ữ ố ượkhông có tôn giáo; tuy nhiên nh ng đ i t ngữ ố ượ
có tôn giáo l i có tình tr ng c ch và lo l ng vạ ạ ứ ế ắ ề
s c kh e nhi u h n nh ng đ i t ng không cóứ ỏ ề ơ ữ ố ượtôn giáo Các đ i t ng ho t đ ng th l cố ượ ạ ộ ể ựtrung bình ho c n ng có m c đ c ch caoặ ặ ứ ộ ứ ế
h n nh ng đ i t ng ít ho t đ ng th l c.ơ ữ ố ượ ạ ộ ể ự
Nh ng đ i t ng s ng ngo i ô d m t ki mữ ố ượ ố ở ạ ễ ấ ểsoát b n thân h n nh ng đ i t ng s ng khuả ơ ữ ố ượ ố ở
v c n i thành Nh n bi t nh ng đi m đángự ộ ậ ế ữ ểchú ý này là quan tr ng do chúng có liên quanọ
đ n t l b nh t t, t vong và tu i th ế ỷ ệ ệ ậ ử ổ ọ
S li u t m u nghiên c u này trái ng cố ệ ừ ẫ ứ ượ
v i gi đ nh r ng m c đ ho t đ ng th l cớ ả ị ằ ứ ộ ạ ộ ể ựcao có m i liên quan ch c ch n v i SKTT t t.ố ắ ắ ớ ố
Đi u không mong đ i này có th do m u dânề ợ ể ẫ
s nghiên c u có t l cao các đ i t ng làố ứ ỷ ệ ố ượcông nhân, buôn bán nh và n i tr - làỏ ộ ợ
nh ng ng i có ho t đ ng th l c nhi uữ ườ ạ ộ ể ự ề
nh ng cư ó tình tr ng kinh t xã h i th p M cạ ế ộ ấ ứ
đ SKTT nhóm có tôn giáo thì th p h n cộ ở ấ ơ ó ýnghĩa so v i nhóm không có tôn giáo Tuyớnhiên, lý do d n đ n k t qu này không rõẫ ế ế ảràng; có th là do nh ng ng i có tôn giáo cóể ữ ườtình tr ng căng th ng và m i lo l ng v s cạ ẳ ố ắ ề ứ
kh e nhi u h n Nh ng đ i t ng nghiênỏ ề ơ ữ ố ượ
c u s ng n i thành có t l s c kh e t t caoứ ố ở ộ ỷ ệ ứ ỏ ố
h n nh ng ng i s ng khu v c ngo i ô.ơ ữ ườ ố ở ự ạ
Trang 13Đi u này có th đ c gi i thích là do nh ngề ể ượ ả ữ
ng i s ng ngo i ô có nhi u m i lo l ng vườ ố ở ạ ề ố ắ ề
giai đo n ch a cạ ư ó tri u ch ng.ệ ứ
Đây là nghiên c u đ u tiên đ c th cứ ầ ượ ự
hi n trên m t m u dân s đ a ph ng ệ ộ ẫ ố ị ươ đ iạ
di n và đ a ra m t s k t lu n đ i di n cũngệ ư ộ ố ế ậ ạ ệ
nh b c l vai trò các y u t xã h i liên quanư ộ ộ ế ố ộ
đ n tình tr ng SKTT.ế ạ
Tuy nhiên, s li u trong nghiên c u nàyố ệ ứ
có nhi u h n ch Th nh t, đây là thi t kề ạ ế ứ ấ ế ế
c t ngang nên ch đ a ra m t cái nhìn m tắ ỉ ư ộ ộ
th i đi m v tình tr ng kinh t xã h i và s cờ ể ề ạ ế ộ ứ
kh e tâm th n trong dân s nghiên c u Đi uỏ ầ ố ứ ề
này cũng có nghĩa là khó th thi t l p m iể ế ậ ố
phân tích các nhóm không đ ng nh t Th ba,ồ ấ ứ
d li u thu th p đ c trong nghiên c u là sữ ệ ậ ượ ứ ự
t ghi nh n qua ph ng v n, do đó các câu trự ậ ỏ ấ ả
Hi u bi t nh ng m i quan h này có th có ýể ế ữ ố ệ ểnghĩa y t công c ng sâu s c Vì v y, c n xemế ộ ắ ậ ầxét các nguyên nhân d n đ n nh ng k t quẫ ế ữ ế ảnày và các ph ng ti n, ph ng phươ ệ ươ áp giúp đỡnhóm đ i t ng này.ố ượ
TÀI LI U THAM KH O Ệ Ả
1 Hyman S et al (2006) Mental disorders In: Disease control priorities related to mental, neurological developmental and substance abuse disorders, 2 nd ed Geneva, World Health Organization,:1-20.
2 Mathers CD, Loncar D (2006), Projections of global mortality and burden of disease from 2002 to 2030, Public Library of Science Medicine, , 3:e442.
3 World Health Organization (2006), Neurological disorders: public health challenges, Geneva, 2006.
4 World Health Organization (2002), Revised Global Burden of Disease (GBD) 2002 estimate, Geneva, 2004.
5 World Health Organization (2003), World Health Report 2003, Shaping the future, Geneva, 2003.
Trang 14THÁI Đ , KI N TH C VÀ TH C HÀNH Ộ Ế Ứ Ự
Đ I V I L NH C M HÚT THU C LÁ N I C Ố Ớ Ệ Ấ Ố Ơ ÔNG C NG Ộ
T I ĐI M GIAO THÔNG CÔNG C NG THÀNH PH H CHÍ MINH Ạ Ể Ộ Ở Ố Ồ
Đ ng Văn Chính ặ *, Nguy n Th Bích Ng c*, Bùi Th Ki u Anh*, H H u Tính* ễ ị ọ ị ề ồ ữ
TÓM T T Ắ
Đ t v n đ : ặ ấ ề Khói thu c lá là m t trong nh ng nguyên nhân gây t vong hàng đ u, c m i 6 giây có ố ộ ữ ử ầ ứ ỗ
m t ng i t vong vì khói thu c lá M i năm tr ộ ườ ử ố ỗ ên th gi i có 5 tri u ng i ch t vì khói thu c lá và con s ế ớ ệ ườ ế ố ố này có th lên 8 tri u vào năm 2030.Vi t Nam là n c có t l hút thu c lá cao trên th gi i, 40.000 tr ng ể ệ ệ ướ ỷ ệ ố ế ớ ườ
h p ch t liên quan đ n thu c lá trong năm 2008 Kh ợ ế ế ố ói thu c lá không ch gây h i s c kh e cho ng i hút mà ố ỉ ạ ứ ỏ ườ còn nh h ng đ n nh ng ng i hít ph i nó ả ưở ế ữ ườ ả (3) Do đó gi m t l hút thu c lá và hút thu c lá th đ ng là ả ỷ ệ ố ố ụ ộ
m t trong nh ng vi c làm h t s c c n thi t ộ ữ ệ ế ứ ầ ế
M c tiêu nghiên c u: ụ ứ Xác đ nh ki n th c, thái đ và th c hành đ i v i quy đ nh c m hút thu c c a ị ế ứ ộ ự ố ớ ị ấ ố ủ
ng i dân s d ng ph ng ti n giao thông công c ng sân bay Tân S n Nh t, ga Sài Gòn, b n xe Mi n ườ ử ụ ươ ệ ộ ở ơ ấ ế ề Đông và b n xe Mi n Tây ế ề
Ph ươ ng ph áp nghiên c u: ứ Quan sát t i các đ a đi m đã ch n và ph ng v n tr c ti p b ng b câu h i ạ ị ể ọ ỏ ấ ự ế ằ ộ ỏ
so n s n ạ ẵ
K t ế quả: T l hút thu c lá c a đ i t ng nghiên c u là 25%, hút thu c lá t i các b n xe/sân bay là ỷ ệ ố ủ ố ượ ứ ố ạ ế 58% H n 30% đ i t ng nghiên c u không nh n th c đ c r ng hút thu c có th gây ra các b nh tim ơ ố ượ ứ ậ ứ ượ ằ ố ể ệ
m ch và đ t q y 90% đ i t ng nghiên c u bi t v quy đ nh c m hút thu c lá n i công c ng nh ng 16% ạ ộ ụ ố ượ ứ ế ề ị ấ ố ơ ộ ư
ng i không hút thu c đã không ph n ng gì kh b hút thu c lá th đ ng Đ i t ng hút thu c ch y u là ườ ố ả ứ ị ị ố ụ ộ ố ượ ố ủ ế hành khách H n 2/3 h ơ ành khách không nhìn th y b ng “c m hút thu c” t i các b n xe/sân bay Nh ng ấ ả ấ ố ạ ế ữ
ng i không hút thu c lá có t l hi u bi t tác h i c a khói thu c lá cao h n nh ng ng i hút thu c lá ườ ố ỷ ệ ể ế ạ ủ ố ơ ữ ườ ố
K t lu n: ế ậ C m hút thu c n i ấ ố ơ công c ng ộ c n ầ đ c th c thi và ượ ự ki m soát ể t i ạ các khu v c có ự can thi p ệ càng s m càng t t ớ ố
T khóa ừ : Ki n th c; thái đ ; th c hành; ngh đ nh c m hút thu c lá n i c ế ứ ộ ự ị ị ấ ố ơ ông c ng ộ
ABSTRACT
KNOWLEDGE, ATTITUDE AND PRACTICE OF PUBLIC SMOKING BAN AT PUBLIC
TRANSPORTATION SITES IN HO CHI MINH CITY
Dang Van Chinh*, Bui Thi Kieu Anh*, Nguyen Thi Bich Ngoc*, Ho Huu Tinh*
* Y Hoc TP Ho Chi Minh * Vol 16 - Supplement of No 3 - 2012: 497 - 502
Background: Cigarette smoke is well-known to be the single most preventable cause of death in the world
today, killing one people every six seconds Cigarette smoke causes over 5 million deaths each year and is
expected to cause over 8 million deaths yearly by 2030 Viet Nam is among the countries with the highest
smoking rates in the world, nearly 40,000 deaths were attributed to smoking in 2008 Cigarette smoke is harmful
to not only smokers but also passive smokers.
Objectives: To identify passengers‘knowledge, attitude and practice of the smoking ban decree at Tan Son
Nhat airport, Sai Gon railway station, Eastern coach station and Western coach station.
Method: This was a cross-sectional survey based on observation and direct interview.
Vi n V sinh y t công c ng thành ph H Chí Minhệ ệ ế ộ ố ồ
Tác gi liên l c ả ạ : Ts Đ ng Văn Chặ ính ĐT: 0908414986 Email: dangvanchinh@ihph.org.vn
Trang 15Results: 25% of the study subjects were smokers and 58% of them admitted that they had smoked at public
transport stations /airports More than a third of respondents were not aware that smoking could cause heart disease and stroke Around 90% had awareness of public smoking ban decree Passengers were mainly smokers 66% of the study subjects reported that they didn’t see "no smoking" signs at public transport stations/airports Non-smokers had a higher prevalence of knowing smoking harm than smokers.
Conclusion: Public smoking ban needs to be implemented and enforced in public transportation settings as
soon as possible.
Key words: Knowledge; attitude; practice; public smoking ban decree.
Đ T V N Đ Ặ Ấ Ề
Vi t Nam là qu c gia có t l hút thu c lá ệ ố ỷ ệ ố ở
nam gi i cao nh t trên th gi i, v i 56,1% namớ ấ ế ớ ớ
gi i và 1,8% n gi i hút thu c T l hút thu cớ ữ ớ ố ỷ ệ ố
lá th đ ng t i n i lụ ộ ạ ơ àm vi c là 49% và 71% ệ ở
nhà Theo WHO n u không có các bi n phápế ệ
can thi p k p th i, đ n năm 2020 s có 10% dânệ ị ờ ế ẽ
s Vi t Nam ch t vì liên quan đ n khói thu cố ệ ế ế ố
lá(3)
Thành ph H Chí Minh là thành ph tr ,ố ồ ố ẻ
năng đ ng và đông dân nh t Vi t Nam v i dânộ ấ ệ ớ
s trên 7 tri u ng iố ệ ườ(2) T l hút thu c lá ỷ ệ ố ở
Thành ph H Chí Minh cao, 53% nam và 2%ố ồ
n M c đ s d ng ph ng ti n giao thôngữ ứ ộ ử ụ ươ ệ
công c ng đ n Thành ph H Chí Minh cộ ế ố ồ ả
đ ng b và đ ng th y c tính đ t 400 tri uườ ộ ườ ủ ướ ạ ệ
l n/năm Ga Sầ ài Gòn chuyên ch 1,1 tri u hànhở ệ
khách m i năm v i 10 chuy n ra vào m i ngày.ỗ ớ ế ỗ
S hành khách đ n sân bay Tân S n Nh t cóố ế ơ ấ
th đ t 15 tri u m i năm L ng hành kháchể ạ ệ ỗ ượ
đ n b n xe mi n Đ ng và mi n Tây có th lênế ế ề ồ ề ể
đ n 20 tri u m i năm v i kho ng 2500 xe choế ệ ỗ ớ ả
m i b nỗ ế (1)
D án h ng t i vi c h tr nh m c ng cự ướ ớ ệ ỗ ợ ằ ủ ố
vi c thi hành không khói thu c các khu v cệ ố ở ự
giao thông v n t i, bao g m t ch c chínhậ ả ồ ổ ứ
quy n d i s ki m soát c a S Giao thôngề ướ ự ể ủ ở
đ i v i quy đ nh c m hút thu c c a ng i dânố ớ ị ấ ố ủ ườ
s d ng ph ng ti n giao thông công c ng ử ụ ươ ệ ộ ở
các n i cơ ó tri n khai d án bao g m: sân bayể ự ồ
Tân S n Nh t, ga Sài Gòn, b n xe Mi n Đơ ấ ế ề ông
và b n xe Mi n Tây.ế ề
PH ƯƠ NG PH ÁP NGHIÊN C U Ứ
Ph ng v n 792 hành khách t i các đ n vỏ ấ ạ ơ ịtri n khai d án b ng b câu h i so n s nể ự ằ ộ ỏ ạ ẵ Quan sát t i ạ các đ a đi m đã ch nị ể ọ đ đánh giáể
sự tuân thủ c a h v iủ ọ ớ các yêu c uầ c a ch ngủ ươtrình, quan sát các bi n hi u ể ệ không hút thu cố ,
và ghi nh nậ b ngằ ch ngứ c a vi c hút thu củ ệ ốtrong các khu v c c m hút thu cự ấ ố
l n n gi iầ ữ ớ Các đ i t ng đ c ph ng v nố ượ ượ ỏ ấ
ch y u có trình đ h c v n t trung h c phủ ế ộ ọ ấ ừ ọ ổthông tr lên.ở
Trang 16Khác 29 3,9 Tác hại của hút thuốc lá thụ động đối với sức khỏe (n=792)
H nơ m t ph n baộ ầ s ng i đ c h iố ườ ượ ỏ không
nh n th c đ cậ ứ ượ r ng hút thu cằ ố có thể gây ra
Chưa bao giờ hút thuốc 491 62,0
Lý do bỏ hút thuốc (n=100)
Số điếu thuốc hút trung bình trong 1 ngày
Địa điểm thường hút thuốc (n=201)
25,4% các đ i t ng tham gia nghiên c uố ượ ứ
đang hút thu c và hút trung bình kho ng 12.5ố ả
đi u thu c m i ngày và b t đ u hút thu c ế ố ỗ ắ ầ ố ở
tu i 21 G n n a trong s h th ng xuyên hútổ ầ ử ố ọ ườthu c lá trong nhà hàng ho c quán cà phê, 22%ố ặ nhà, 19% t i n i l
ở ạ ơ àm vi c và 18% t i các khuệ ạ
v c công c ng N u ự ộ ế nh ng ng i đang hútữ ườthu c lá đ c yêu c u ng ng hố ượ ầ ư út thu c thìốkho ng ả h nơ m tộ n a trong s hử ố ọ (58,7%) sẽ
cạnh họ hút thuốc lá? (n= 591)
Yêu cần họ đi chỗ khác hút thuốc 96 16,2
Mức độ tán thành quy định cấm hút thuốc ở nơi công cộng
Hoàn toàn không tán thành 26 3,3
m t n aộ ử s ng i đ c h iố ườ ượ ỏ (53,5%) tr l i r ngả ờ ằ
họ s ẽ r iờ kh iỏ ch ng iỗ ồ c a hủ ọ, m c aở ử ho cặchuy n sang ch ng i khác ho c b t qu tể ỗ ồ ặ ậ ạ khibên c nhạ có ng iườ hút thu c láố Kho ng m tả ộ
ph n sáuầ (15,9%) ng i không hút thu c đãườ ốkhông làm gì nh ng b hút thu c lá th đ ng.ư ị ố ụ ộ
Ba ph n tầ ư (75%) s ng i đ c h iố ườ ượ ỏ ngủ hộquy đ nh c m hút thu cị ấ ố n i cở ơ ông c ngộ 1/5
s ng i đ c h iố ườ ượ ỏ không đ ng ý v iồ ớ quy đ nhị
x ph t.ử ạ
B ng 5: ả Tình tr ng hút thu c lá th đ ng (n=792) ạ ố ụ ộ
Trang 17Bạn sử dụng phương tiện giao thông công cộng gì cho
chuyến đi gần đây nhất?
Bạn có thấy bảng “ Cấm hút thuốc” trên các phương tiện
giao thông công cộng không?
Bạn có thấy người hút thuốc lá trên các phương tiện giao
thông công cộng không?
Bạn có hút thuốc lá trên các phương tiện
đã nhìn th yấ có ng i hút thu c lá trên cácườ ố
ph ng ti n giao thông công c ng mà ươ ệ ộ h đãọ sử
d ng g n đâyụ ầ mà ch y u là hành khách (95%).ủ ế
Nh ng ng iữ ườ hút thu cố trên các ph ngươ
ti nệ giao thông công c ngộ đ c yêu c uượ ầ khônghút thu c láố b iở hành khách (59%), tài x và lế ơ
xe (50%) Ch có 12ỉ % cho bi t ế thu c láố bán trêncác ph ngươ ti nệ giao thông công c ngộ
đi đ n g n đây Ch có 8,4% nh ng ng i nhìnế ầ ỉ ữ ườ
th y có ng i hút thu c lá yêu c u h ng ngấ ườ ố ầ ọ ừhút Kho ng 66% s ng i đ c h i cho bi tả ố ườ ượ ỏ ế
r ng h không nhìn th y b ng "c m hút thu cằ ọ ấ ả ấ ốlá" t i các b n xe / sân bay Nhi u ng i trongạ ế ề ườ
s h (76%) tr l i r ng các b n xe / sân bay cóố ọ ả ờ ằ ếbán thu c lá.ố
B ng 8: ả S khác bi t ự ệ trong ki n th c ế ứ và thái độ về tác h i ạ c a ủ hút thu c lá và ố quy đ nh c m hút thu c ị ấ ố
c a ủ ng i ườ hút thu c ố và không hút thu c ố
Đặc điểm Hút thuốc lá Không hút
thuốc lá
Trang 18n (%) n (%) Kiến thức về tác hại của thuốc lá
thái độ đ i v i quy đ nh c m hút thu c n iố ớ ị ấ ố ơ
công c ngộ c aủ ng iườ hút thu cố và không hút
thu cố H uầ như ng i hút thu cườ ố và không hút
thu c láố đ u ề có ki n th c vế ứ ề tác h iạ thu c láố
Tuy nhiên, nh ngữ ng i không hút thu cườ ố có tỷ
l hi u bi tệ ể ế cao h nơ so v iớ ng i hút thu cườ ố Sự
khác bi t này có ý nghĩaệ th ng kê ố (p <0,01)
Nh ng ng i không hút thu c ng h quyữ ườ ố ủ ộ
đ nh c m hút thu c nhi u h n nh ng ng iị ấ ố ề ơ ữ ườ
hút thu c.ố
BÀN LU N Ậ
M u nghiên c u bao g m 792 hành kháchẫ ứ ồ
đ c ch n ng u nhiên t i b n đ a đi m giaoượ ọ ẫ ạ ố ị ể
thông công c ng trong thành ph H Chí Minh.ộ ố ồ
H u h t nh ng ng i tr l i hi u r ng hútầ ế ữ ườ ả ờ ể ằ
thu c có h i cho s c kh e và có th gây ra cácố ạ ứ ỏ ể
b nh đ ng hô h p và ung th Tuy nhiệ ườ ấ ư ên,
kho ng m t ph n ba trong s nh ng ng i trả ộ ầ ố ữ ườ ả
l i không bi t r ng hút thu c lá có th gây raờ ế ằ ố ể
các b nh tim m ch, đ t qu và các v n đ s cệ ạ ộ ỵ ấ ề ứ
kh e khác M t trong sáu hành khách nghĩỏ ộ
r ng hút thu c lá th đ ng ít có h i h n hằ ố ụ ộ ạ ơ út
thu c lá ch đ ng.ố ủ ộ
Thi u ki n th c v nguy c nh h ng s cế ế ứ ề ơ ả ưở ứ
kh e liên quan đ n hút thu c lá và ý đ nh bỏ ế ố ị ỏ
thu c lá nh ng ng i hút thu c còn th p choố ở ữ ườ ố ấ
th y s c n thi t ph i tăng c ng nh n th cấ ự ầ ế ả ườ ậ ứ
c a c ng đ ng v nh ng nguy hi m c a vi củ ộ ồ ề ữ ể ủ ệ
hút thu c và nh ng l i ích c a vi c b hútố ữ ợ ủ ệ ỏ
thu c lá H u h t đ i t ng nghiên c u tr l iố ầ ế ố ượ ứ ả ờ
có quy đ nh c m hút thu c lá n i cị ấ ố ơ ông c ng.ộ
Trong t t c nh ng ng i này, 75% s ng iấ ả ữ ườ ố ườ
đ c h i ng h l nh c m hút thu c lá n iượ ỏ ủ ộ ệ ấ ố ơcông c ng S li u này phù h p v i nhi uộ ố ệ ợ ớ ềnghiên c u các n c đang phát tri n khác Cóứ ở ướ ể
m t m i liên h gi a tình tr ng hút thu c vàộ ố ệ ữ ạ ốthái đ đ i v i quy đ nh c m hút thu c lá n iộ ố ớ ị ấ ố ơcông c ng K t qu t nghiên c u này cho th yộ ế ả ừ ứ ấ
c ng đ ng mong mu n có m t môi tr ngộ ồ ố ộ ườkhông khói thu c lá nh ng t l ti p xúc v iố ư ỷ ệ ế ớkhói thu c lá n i cố ở ơ ông c ng v n còn r t cao.ộ ẫ ấTrong số các ph ng ti n v n t iươ ệ ậ ả công
c ngộ , xe buýt / xe đò đã đ c s d ngượ ử ụ nhi uề
nh tấ Tuy nhiên, t l hành kháchỷ ệ không nhìn
th y bi n hi uấ ể ệ "c m ấ hút thu c lá"ố trên ph ngươ
ti n giao thông công c ngệ ộ như xe buýt và tàu
h a còn caoỏ H n haiơ ph n baầ s ng i đ cố ườ ượ
h iỏ cho bi t hế ọ đã không nhìn th yấ bi n hi uể ệ
"c mấ hút thu c lá"ố t i các tr mạ ạ giao thông công
c ngộ H uầ h tế các hành khách tr l iả ờ r ngằthu c láố đã đ c bánượ t i các tr mạ ạ giao thôngcông c ngộ và m i ng i có thọ ườ ể mua nó m tộcách dễ dàng
Kho ng 60% ng i đ c h i cho bi t đãả ườ ượ ỏ ế
th y có ng i hút thu c lá trên các ph ng ti nấ ườ ố ươ ệgiao thông công c ng Nh ng ng i hút thu cộ ữ ườ ốbao g m các hành khách, tài x và l xe Trongồ ế ơ
s nh ng ng i hút thu c hi n t i, kho ngố ữ ườ ố ệ ạ ả14% th a nh n r ng h đã hút thu c lá trên cácừ ậ ằ ọ ố
ph ng ti n giao thông công c ng và 58% t iươ ệ ộ ạcác b n xe/ sân bay trong chuy n đi g n đâyế ế ầ
nh t H u h t trong s này tr l i r ng khôngấ ầ ế ố ả ờ ằ
có b t kỳ ng i nào nh c nh ng i hút thu cấ ườ ắ ở ườ ố
lá không nên hút thu c khu v c công c ng.ố ở ự ộ
T l ỷ ệ ng i hút thu cườ ố hi n nay trong t ngệ ổ
s nh ng ng i tham gia nghiên c uố ữ ườ ứ là 25,4%
H n m t n a sơ ộ ử ố ng i hút thu cườ ố hi n t iệ ạ đãkhông có ý đ nhị b hút thu cỏ ố Trong số nh ngữ
ng i hút thu cườ ố hi n t iệ ạ có ý đ nhị b thu c láỏ ố ,63% tr l i ả ờ r ng h sằ ọ ẽ bỏ hút thu c trongố h n 6ơtháng t iớ Các lý do ph bi nổ ế là quan tâm đ nế
s c kh e c a hứ ỏ ủ ọ (86%) và cho s c kh eứ ỏ c aủ giađình (20%)
KHUY N NGH Ế Ị
C n tăng c ng hi u bi t c a các hànhầ ườ ể ế ủkhách s d ng ph ng ti n giao thông côngử ụ ươ ệ
c ng v các m i nguy h i s c kh e liên quanộ ề ố ạ ứ ỏ
đ n vi c hút thu c và hút thu c th đ ng.ế ệ ố ố ụ ộ
Trang 19Thông đi p phòng ch ng thu c lá c a cácệ ố ố ủ
v n đ s c kh e khác nhau nên đ c thôngấ ề ứ ỏ ượ
báo r ng rãi t t c các đ a đi m c a d ánộ ở ấ ả ị ể ủ ự
hàng ngày
C m hút thu c n i ấ ố ơ công c ngộ c nầ đ cượ
th c thi vàự ki m soátể t iạ các khu v c cóự can
thi pệ càng s m càng t tớ ố Bi n hi u ể ệ "c m hútấ
thu c" ố nên đ c đ t t iượ ặ ạ các tr mạ giao thông
công c ngộ Th c hi n thúc đ y vàự ệ ẩ tăng c ngườ
thông báo th ng xuyên cácườ tác h iạ c a ủ thu cố
lá nh m nâng cao s ch p nh nằ ự ấ ậ c a ủ xã h i vàộ
h trỗ ợ l nhệ c mấ hút thu c láố n i ơ công c ngộ
Nh ng n i cữ ơ ông c ng có mái che và n i lộ ơ àm
vi c c a các khu v c c a d án có nhi u ng iệ ủ ự ủ ự ề ườ
ti p xúc v i khói thu c th đ ng c n đ c chúế ớ ố ụ ộ ầ ượ
tr ng nhi u h n trong vi c thi hành quy đ nhọ ề ơ ệ ị
c m hút thu c lá.ấ ố
TÀI LI U THAM KH O Ệ Ả
1 S giao thông v n t i thành ph H Chí Minh (2008) Báo cáoở ậ ả ố ồ
c a S giao thông v n t i Thành ph H Chí Minh, năm 2008 ủ ở ậ ả ố ồ
2 T ng c c dân s - k ho ch hóa gia đình (2009), ổ ụ ố ế ạ Báo cáo t ng ổ
đi u tra dân s và nhà 1/4/2009 ề ố ở
3 World Health Organization (2010), Global adult tobacco survey
(GATS) Viet Nam 2010, page 11.
Trang 20Đ t v n đ : ặ ấ ề Vi t Nam là qu c gia có t l nam gi i hút thu c lá cao nh t trên th gi i, và kho ng 2/3 ệ ố ỷ ệ ớ ố ấ ế ớ ả
ph n , h n m t n a tr em là đ i t ng th ng xuyên hút thu c lá th đ ng Hút thu c lá th đ ng ụ ữ ơ ộ ử ẻ ố ượ ườ ố ụ ộ ố ụ ộ
th ng x y ra nhà và n i công c ng, đ c bi t trên các ph ng ti n giao thông công c ng ườ ả ở ơ ộ ặ ệ ươ ệ ộ
M c tiêu nghiên c u: ụ ứ Mô t nh n th c ả ậ ứ đ i v i ngh đ nh c m ố ớ ị ị ấ hút thu c ố c a ng i qu n lý ủ ườ ả , nhân viên nh ng n i ở ữ ơ đ c d án tăng c ng th c thi c m hút thu c lá t i các c s giao thông công c ng ượ ự ườ ự ấ ố ạ ơ ở ộ thu c lá b t đ u tri n khai ố ắ ầ ể bao g m sân bay ồ Tân S n ơ Nh t ấ (TSNA), ga Sài Gòn (SGRS), b n xe mi n đông ế ề (ECS), b n xe mi n tây ( ế ề WCS), công ty taxi Mai Linh (MLTC) và công ty taxi Vinasun (VSTC).
Ph ươ ng pháp nghiên c u: ứ S d ng b n ph ng v n bán c u trúc đ tìm hi u nh n th c v s nguy ử ụ ả ỏ ấ ấ ể ể ậ ứ ề ự
hi m c a hút thu c lá, s c n thi t và giá tr c a nh ng quy đ nh c m hút thu c lá ể ủ ố ự ầ ế ị ủ ữ ị ấ ố
K t qu nghiên c u: ế ả ứ T t c nhân viên ấ ả đã nh n th c đ c ậ ứ ượ tác h i c a thu c lá đ i v i s c kh e ạ ủ ố ố ớ ứ ỏ và các
l nh ệ c m ấ hút thu c n i ố ơ công c ng ộ H u ầ h t ế trong s h ố ọ cũng nh n th c đ c ậ ứ ượ hút thu c ố th đ ng ụ ộ gây h i ạ cho s c kh e c a h ứ ỏ ủ ọ.Tuy nhiên, các nhân viên không có s hi u bi t ự ể ế đ y ầ đủ v s nguy hi m ề ự ể c a vi c hút ủ ệ thu c ố và làm th nào ế đ th c thi các ể ự quy đ nh ị c m ấ hút thu c lá n i ố ơ công c ng ộ Không có công ty nào có
b ng ki m tra ả ể môi tr ng ườ không khói thu c ố Nh ng ng i đ c ph ng v n ữ ườ ượ ỏ ấ đã tán thành và h tr ỗ ợ các nghị
đ nh ị c m ấ hút thu c lá và ố mu n ố thi hành ngh đ nh ị ị Tuy nhiên, h không có ọ b t kỳ ấ ngu n ồ tài chính nào để
Dang Van Chinh*, Bui Thi Kieu Anh*, Nguyen Thi Bich Ngoc*, Ho Huu Tinh*, Nguyen Tuyet Ngoc*
* Y Hoc TP Ho Chi Minh * Vol 16 - Supplement of No 3 - 2012: 503 - 507
Background: Vietnam is a country with the highest smoking rates for men in the world, and about two
thirds of women and more than half of children exposed to passive smoking Passive smoking often occurs at homes and public places, especially public transportation sites.
Objectives: To describe the perception of the smoking ban decree of managers, and staff at public
transportation sites, including Tan Son Nhat airport (TSNA), Sai Gon railway station (SGRS), East coach station (ECS), Western coach station (WCS), Mai Linh taxi company (MLTC) and Vina Sun taxi company (VSTC).
Method: A semi-structured interview format was used to explore the awareness of dangers of smoking, and
necessity, and value of the smoking ban regulations
Vi n V sinh y t công c ng thành ph H Chí Minhệ ệ ế ộ ố ồ
Tác gi liên l c: ả ạ Ts Đ ng Văn Chặ ính ĐT: 0908414986 Email: dangvanchinh@ihph.org.vn
Trang 21Results: All employees were aware of smoking harm to health and the public smoking ban regulations.
Most of them were also aware of the harm of passive smoking However, staffs did not have the full understanding of the danger of smoking and how to enforce the public smoking ban regulations In practice, no companies had a checklist for smoke free environment Interviewees approved and supported the smoking ban decree and wanted to enforce the public smoking ban decree However, they did not have any financial sources that could be used to implement this decree at public transportation sites
Conclusion: The close co-operation with the Department of Transportation and HCM People’s Committee
is necessary to implement the smoke free projects successfully
Key words: Smoking; passive smoking; public transportation sites; public smoking ban decree
Đ T V N Đ Ặ Ấ Ề
Vi t Nam là qu c gia có t l hút thu c lá ệ ố ỷ ệ ố ở
nam gi i cao nh t trên th gi i, v i 56,1% namớ ấ ế ớ ớ
các ph ng ti n giao thông công c ng.ươ ệ ộ
Thành ph H Chí Minh đ c xem nhố ồ ượ ư
m t thành ph tr , năng đ ng và đông dânộ ố ẻ ộ
nh t Vi t Nam v i dân s trên 7 tri u ng iấ ệ ớ ố ệ ườ (2)
T l hút thu c lá Thành ph H Chí Minhỷ ệ ố ở ố ồ
cao, 53% nam và 2% n M c đ s d ngữ ứ ộ ử ụ
ph ng ti n giao thông công c ng đ n Thànhươ ệ ộ ế
ph H Chí Minh c đ ng b và đ ng th yố ồ ả ườ ộ ườ ủ
c tính đ t 400 tri u l n/năm ( Ga Sài Gòn
chuyên ch 1,1 tri u hành khách m i năm v iở ệ ỗ ớ
10 chuy n ra vào m i ngày S hành khách đ nế ỗ ố ế
sân bay Tân S n Nh t có th đ t 15 tri u m iơ ấ ể ạ ệ ỗ
năm L ng hành khách đ n b n xe mi nượ ế ế ề
Đ ng và mi n Tây có th lên đ n 20 tri u m iồ ề ể ế ệ ỗ
năm v i kho ng 2500 xe cho m i b nớ ả ỗ ế (1)
D án tăng c ng th c thi c m hút thu c láự ườ ự ấ ố
t i các c s giao thông công c ng thu c sạ ơ ở ộ ố ẽ
đ c tri n khai các đ a đi m trên đ nh mượ ể ở ị ể ể ằ
th c thi vi c c m hút thu c lá các đ a đi mự ệ ấ ố ở ị ể
giao thông công c ng, bao gôm tăng c ngộ ườ
b ng hi u “c m hút thu c lá Đ i th c thuả ệ ấ ố ộ ự
nh m nh c nh nh ng hành khác hút thu c vàằ ắ ở ữ ố
“t p hu n v tác h i c a thu c lá” ậ ấ ề ạ ủ ố
D án h ng t i vi c h tr nh m c ng cự ướ ớ ệ ỗ ợ ằ ủ ố
vi c thi hành không khói thu c các khu v cệ ố ở ự
giao thông v n t i, bao g m t ch c chínhậ ả ồ ổ ứ
quy n d i s ki m soát c a S Giao thôngề ướ ự ể ủ ở
v n t i, hai b n xe l n ch y u, ga Sài Gòn,ậ ả ế ớ ủ ế
taxi, sân bay Tân S n Nh t t i thành ph Hơ ấ ạ ố ồ
Chí Minh Vi c th c hi n hi u qu d án nàyệ ự ệ ệ ả ự
s có tác đ ng đáng k đ n tri n khai nghiẽ ộ ể ế ể
đ nh không hút thu c lá noi công c ng thànhị ố ộ ở
ph nói riêng và c n c nói chung.ố ả ướ
M c tiêu ụ
Mô t nh n th c cán b qu n lýả ậ ứ ộ ả đ i v iố ớngh đ nh c mị ị ấ hút thu cố nh ng n i ở ữ ơ đ cượgiao thong công c ng mà tri n khai d án c mộ ể ự ấhút thu c lá n i cố ơ ông công đ c tri n khaiượ ể bao
g m sân bayồ Tân S nơ Nh tấ (TSNA), ga Sài Gòn(SGRS), b n xe mi n đông ế ề (ECS), b n xe mi nế ềtây (WCS), công ty taxi Mai Linh (MLTC) vàcông ty taxi Vinasun (VSTC)
PH ƯƠ NG PHÁP
S d ng b n ph ng v n bán c u trúc đử ụ ả ỏ ấ ấ ểtìm hi u nh n th c v s nguy hi m c a hútể ậ ứ ề ự ể ủthu c lá, s c n thi t và giá tr c a nh ng quyố ự ầ ế ị ủ ữ
đ nh c m hút thu c lá.ị ấ ốThi t k nghiên c u kh o sát ế ế ứ ả đ c s d ngượ ử ụ
b ng cách quan sátằ các đ a đi mị ể c aủ dự án đểđánh giá vi cệ tuân thủ quy đ nhị c m hútấthu cố , quan sát vi c treo dán các bi n hi u c mệ ể ệ ấhút thu c lá và ghi nh nố ậ b ngằ ch ngứ b t kỳấ
c a vi c hút thu c t iủ ệ ố ạ khu v cự c mấ hút thu cố Bên c nh đó làạ ph ng v nỏ ấ 5 nhà qu n lýả , 21nhân viên t i đ a đi m ạ ị ể b ngằ cách sử d ngụ
b ng câu h i ả ỏ Các cu cộ th o lu nả ậ nhóm t pậtrung vào nh n th c v s nguy hi mậ ứ ề ự ể c a vi củ ệhút thu cố , m c đ ứ ộ tuân thủ các quy đ nhị c mấhút thu c láố , nh ng khó khăn ữ và kỳ v ngọ trong
vi c th c hi nệ ự ệ dự án
B ng ki m ả ể môi tr ngườ không khói thu c ố ở
nh ng n iữ ơ công c ngộ có mái che đ cượ s d ngử ụ
để đánh giá ch ng cứ ứ c a vi c hút thu củ ệ ố và
m c đứ ộ tuân thủ các quy đ nh c mị ấ hút thu cố
lá c aủ m i đ a đi m tri n khai d án.ỗ ị ể ể ự
K T QU Ế Ả
M uẫ nghiên c uứ g mồ 26 ng i,ườ bao g mồ
cả nhân viên và nhà qu n lýả c a sáuủ công ty
Trang 22Đ tu iộ ổ trung bình là 37 tu iổ Nam gi iớ chi mế
t l cao h nỷ ệ ơ nữ T lỷ ệ c a các đ i t ngủ ố ượ
nghiên c uứ t t nghi p c p 3 ho c cao h n làố ệ ấ ặ ơ
17/26 5 trên 26 đ i t ng nghiên c uố ượ ứ có hút
thu c,ố 9 trong số 26 đ i t ng nghiên c uố ượ ứ trả
hút thu cố và làm th nàoế đ th c thi cácể ự quy
đ nhị c mấ hút thu c láố công c ngộ Đa số hi uể
r ngằ hút thu c láố cũng nh hút thu c lá thư ố ụ
đ ngộ có thể gây ra các b nhệ đ ng hô h p,ườ ấ
ung thư Tuy nhiên, h không bi tọ ế hút thu c vàố
hút thu c lá th đ ngố ụ ộ cũng có thể gây ra các
v n đ s c kh eấ ề ứ ỏ khác ch ngẳ h nạ nh cư ác v nấ
đề s c kh e bà mứ ỏ ẹ và tr emẻ
Trong th c t , không có ự ế công ty nào có
b ng ki m traả ể môi tr ngườ không khói thu cố
H uầ h tế ng i đ c ph ng v nườ ượ ỏ ấ đã tán thành
và h trỗ ợ các ngh đ nhị ị c mấ hút thu c lá vàố
mu nố thi hành Ngh đ nhị ị c mấ hút thu c láố n iơ
công c ngộ Tuy nhiên, h không cóọ b t kỳấ
ngu nồ tài chính nào đ có thể ể s d ngử ụ cho vi cệ
ECS Tuy nhiên, h u h t các nhà qu n lý ầ ế ả và
nhân viên báo cáo r ng hằ ọ không bi t vế ề các
u ban vàỷ các ho t đ ngạ ộ c a hủ ọ, đi u này choề
không đ cượ hút thu cố t i các tr mạ ạ trong khi
nhóm th c thi qui đ nhự ị MLTC bao g mồ các nhà
qu n lýả ch uị trách nhi mệ giám sát các tài xế đểngăn ng aừ h ọ hút thu c trongố khu v cự c mấTuy nhiên ki n th c chung c a h v tácế ứ ủ ọ ề
h i c a hút thu c lá và hút thu c lá th đ ngạ ủ ố ố ụ ộ
v n còn gi i h n H n n a, h không nh nẫ ớ ạ ơ ữ ọ ậ
đ c nhi u quy n l i trong vi c giám sát vàượ ề ề ợ ệtuân th ngh đ nh c m hút thu c n i côngủ ị ị ấ ố ơ
c ng T t c nh ng ng i tham gia nghiên c uộ ấ ả ữ ườ ứ
c n ph i đ c cung c p thêm nhi u thông tin,ầ ả ượ ấ ề
k năng và nh ng c ch pháp lý đ có th b tỹ ữ ơ ế ể ể ắ
bu c ộ hành khách tuân th ủ các quy đ nhị c mấhút thu c.ố
Các ho t đ ng vì môi tr ạ ộ ườ ng không thu c lá ố
Thông báo v môi tr ng không thu c láề ườ ốqua loa phóng thanh đã đ c th c hi nượ ự ệ m iỗngày m t l nộ ầ t i ạ SGRS, đ c bi t làặ ệ 4 l nầ m tộngày t i ECSạ V n đ môi tr ngấ ề ườ không khóithu cố th ng đ c đ c pườ ượ ề ậ trong cu c h p tr cộ ọ ựtuy nế hàng tu nầ đ cượ tổ ch cứ t iạ MLTC Hútthu c láố b c m ị ấ ở nh ng n i cữ ơ ông c ngộ , nh ngư
vi cệ th c thiự còn y u kémế
Ho t đ ng ch ng hút thu c lá ạ ộ ố ố
Phòng hút thu c lá ố riêng bi tệ dành chohành khác chỉ đ c xây d ngượ ự t iạ SGRS vàTSNA Tuy nhiên, phòng hút thu c láố t iạ SGRS
r t nhấ ỏ SGRS là nhà ga đ ng s tườ ắ duy nh tấ ởthành phố H Chíồ Minh Nhi u ng iề ườ đ n vàế
đi ở SGRS m i ngày.ỗ Đó là lý do t i saoạ nhi uềhành khách hút thu cố bên ngoài phòng hútthu c láố ch ngẳ h nạ như trong căng-tin ho cặhành lang vì họ c m th y không tho i máiả ấ ả khihút thu c lá ố trong căn phòng nhỏ như v yậ Tuy nhiên, họ hi m khi đ cế ượ nh c nh ph iắ ở ảhút thu cố trong phòng hút thu cố
Giám sát s tuân thự ủ l nh c mệ ấ hút thu cốcông c ngộ đ c th c thiượ ự khá t tố t i ạ MLTC.MLTC đã có m t đ iộ ộ giám sát cho vi c tuânệ
th ủ quy đ nhị c m hút thu c lá c a các tài xấ ố ủ ếtaxi và m t đ ng dây nóngộ ườ để báo cáo khi tài
x taxi hút thu cế ố Tuy nhiên, không có các ho tạ
Trang 23Trong khi đó, SGRS đã có m t đ iộ ộ giám sát
g m ồ sáu ng iườ giám sát vi c tuân thệ ủ l nhệ
c mấ hút thu cố t i n i cạ ơ ông c ngộ H th ngọ ườ
nh c nhắ ở hành khách không hút thu c trongố
khu v c công c ngự ộ Tuy nhiên, nhóm giám sát
g m ồ sáu ng iườ là không đ ủ Rõ ràng là quá ít
để giám sát m tộ s l ng đáng kố ượ ể hành khách
SGRS
ở
Ng i tham gia ph ng v n ườ ỏ ấ bao g m cồ ả
nhân viên và ng i qu n lýườ ả đ u ề hy v ngọ r ngằ
k t quế ả c aủ d án nàyự sẽ có nhi u h a h n,ề ứ ẹ
mang l i l i íchạ ợ v ề s c kh e cho m i ng iứ ỏ ọ ườ
Đi u ki n làm vi cề ệ ệ sẽ t t h nố ơ , tránh đ c c nhượ ả
các nhân viên t t p nói chuy n vàụ ậ ệ ngăn ch nặ
cháy, n ổ do hút thu c láố Ng i tham giaườ
ph ng v n cho r ng d án s m t nhi u th iỏ ấ ằ ự ẽ ấ ề ờ
gian đ th c hi n và duy trì ể ự ệ Để b t bu c ắ ộ hành
khách tuân th quy đ nhủ ị c mấ hút thu cố công
c ngộ , các đ i ộ thi hành nên l ch sị ự khi nh c nhắ ở
hành khách không hút thu c láố n i cở ơ ông
Ngoài ra, pháp lu tậ không ch đ nh rõỉ ị ai là
ng iườ ch u trách nhi mị ệ đ a raư hình ph tạ cho
nh ng ữ ng i hút thu c.ườ ố Đi u này sề ẽ làm cho
d ánự khó khăn h nơ trong vi c th c hi nệ ự ệ môi
tr ngườ không khói thu cố b i vì hở ọ cho r ngằ
c n ph iầ ả hút thu cố đ tránh bể ị ng trênủ nh ngữ
chuy n đi dàiế Đi uề này có th là doể thi uế ki nế
th c vứ ề nguy c s c kh eơ ứ ỏ liên quan đ nế hútthu cố , d n đ n k t qu ý đ nh b thu c láẫ ế ế ả ị ỏ ốtrong s nh ng ng i này là r t th p.ố ữ ườ ấ ấ
K T LU N – KI N NGH Ế Ậ Ế Ị
Nhìn chung b ng ch ng v ằ ứ ề s kém tuânự
th có ủ ở t t c cácấ ả đ a đi m c aị ể ủ d ánự Ng iườ
đ c ph ng v n không mu nượ ỏ ấ ố đ nh c nhể ắ ởhành khách hút thu c láố không hút thu c láố ở
n i cơ ông c ngộ b i vì h sở ọ ợ s gây h n ho cự ấ ặkhông tuân th c a nh ng ng i hút thu c.ủ ủ ữ ườ ố
Tăng c ng ườ l c l ngự ượ th c thiự d án.ự
Ph bi n các thông đi p ch ng hút thu c vàổ ế ệ ố ố
c mấ hút thu cố nh ng n iở ữ ơ công c ng t iộ ạ các
đ a đi m can thi pị ể ệ Nhân viên c n ầ đ c đào t oượ ạ để phổ bi nếcác thông đi p v ệ ề s nguy hi m c aự ể ủ hút thu cố
lá cho hành khách D án c nự ầ cung c pấ các
bi n báo,ể tài li u giáo d c,ệ ụ video, và hình nhả
về s nguy hi mự ể c a vi c hút thu c nh mủ ệ ố ằ làmtăng s hi u bi tự ể ế c aủ hành khách Vi c bánệthu c láố đã đ c đ ngh ượ ề ị c n ph iầ ả b c mị ấ t iạ
n i cơ ông c ngộ Đi uề này có th làể ph ngươ ti nệ
m nh mạ ẽ đ gi mể ả hút thu cố lá t i đ a đi mạ ị ể
dự án Nhân viên trong t t c cácấ ả công ty vi
ph mạ quy đ nh v ị ề l nh ệ c m hút thu cấ ố n iơcông c ngộ s b x p h ngẽ ị ế ạ th p trong v n đấ ấ ềkhen th ngưở Ho t đ ng c a l nh c m hútạ ộ ủ ệ ấthu c n i công c ng đ c đánh giá theo b ngố ơ ộ ượ ả
ki m tra môi tr ng không khói thu c.ể ườ ố
TÀI LI U THAM KH O Ệ Ả
1 S giao thông v n t i thành ph H Chí Minhở ậ ả ố ồ (2008) Báo cáo
c a S giao thông v n t i Thành ph H Chí Minh, năm 2008 ủ ở ậ ả ố ồ
2 T ng c c dân s - k ho ch hóa gia đìnhổ ụ ố ế ạ (2009), Báo cáo t ng ổ
đi u tra dân s và nhà 1/4/2009 ề ố ở
3 World Health Organization (2010), Global adult tobacco survey
(GATS) Viet Nam 2010, page 11.
Trang 25BMI TRONG QU N TH TR EM VI T NAM 6 – 10 TU I Ầ Ể Ẻ Ệ Ổ
ch s BIM tr em, b ng cách s d ng các ng ng BMI đ c đ xu t b i t ch c qu c t v béo phì ỉ ố ở ẻ ằ ử ụ ưỡ ượ ề ấ ở ổ ứ ố ế ề
K t qu : ế ả S gia tăng c ự ó ý nghĩa th ng kê đã đ c nh n th y ch s BMI c a tr em Vi t Nam Tăng ố ượ ậ ấ ở ỉ ố ủ ẻ ệ BMI thành th cao h n nông thôn T l tr em Vi t Nam có nguy c b th a cân và béo phì tăng ở ị ơ ở ỉ ệ ẻ ở ệ ơ ị ừ đáng
k t 0,4% năm 1992 ể ừ đ n 0,8% vào năm 1997 Gi i và đi u ki n kinh t xã h i là nh ng y u t d báo ế ớ ề ệ ế ộ ữ ế ố ự quan tr ng nh h ng đ n ch s BMI c a tr em t 6-10 tu i ọ ả ưở ế ỉ ố ủ ẻ ừ ổ
K t lu n: ế ậ Tình tr ng suy dinh d ng tr em ạ ưỡ ở ẻ v n ti p t c báo đ ng v n đ ẫ ế ụ ộ ấ ề v ch đ dinh ề ế ộ d ng ưỡ
ở Vi t Nam ệ , đ c ặ bi t ệ là các vùng ở nông thôn Cân n ng ặ th i th u ờ ơ ấ có kh năng ả nh h ng đáng ả ưở kể đ n ế trong l ng c a l a tu i ượ ủ ứ ổ sau này, vì v y ậ các can thi p ệ s m v ớ ề dinh d ng ưỡ cho tr em là ẻ r t quan tr ng ấ ọ
T khóa ừ : BMI (ch s kh i c th ), ỉ ố ố ơ ể ng ng BMI, SES (tình tr ng kinh t -xã h i) ưỡ ạ ế ộ
ABSTRACT
BMI AMONG COHORT OF VIETNAMESE CHILDREN 6 – 10 YEARS OF AGE, 1992-1997
Dang Van Chinh, RS Day, B Selwyn, YM Maldonado
* Y Hoc TP Ho Chi Minh * Vol 16 - Supplement of No 3 - 2012: 508 - 513
Objectives: To track BMI among a cohort of Vietnamese children 6 – 10 years of age at onset in the 5 years
time period from 1992 – 1993 to 1997- 1998
Methods: The data used in this study came from the Vietnam Living Standard Survey (VLSS) conducted
from 1992 -1993 and 1997- 1998 using multi – stage cluster sample design to produce nationally representative samples of Vietnam children ages 6 -10 years The prevalence and trends of BMI for children were estimated, using BMI cutoff points proposed by International Obesity Task.
Results: There were statistically significant increases in BMI among Vietnamese children Increases in
BMI in urban were more than those in rural areas The mean prevalence of at risk of overweight and overweight among Vietnam children significantly increased from 0.4% in 1992 to 0.8% in 1997 Gender and SES were significant predictors of BMI among children 6-10 years old.
Conclusions: Underweight children continued to signal an important nutrition problem in Vietnam,
especially in rural areas The weight status of children at earlier ages is likely to significantly influence that at later ages, making early nutrition interventions for children very important.
Vi n V sinh y t công c ng thành ph H Chí Minhệ ệ ế ộ ố ồ
Khoa D ch t và ki m soát b nh, Đ i h c Texas, Đ i h c Y t Công c ng Houstonị ễ ể ệ ạ ọ ạ ọ ế ộ
Khoa Qu n lý, chính sách và s c kh e c ng đ ng, ĐHTH Texas, Đ i h c YTCC Houstonả ứ ỏ ộ ồ ạ ọ
Khoa Toán, Đ i h c k thu t Michiganạ ọ ỹ ậ
Tác gi liên l c ả ạ : Ts Đ ng Văn Chặ ính ĐT: 0908414986 Email: dangvanchinh@ihph.org.vn
Trang 26Key words: BMI (Body Mass Index), cutoff points, SES (socio-economic status).
Đ T V N Đ Ặ Ấ Ề
Các nghiên c u g n đây choứ ầ th y ấ th a cânừ
tr em đang gia tăng
ở ẻ ở các n c đang phátướ
tri n, nh ng qu c gia đang có nh ng thay đ iể ữ ố ữ ổ
nhanh chóng v phát tri n kinh t - xã h iề ể ế ộ(5,4),
ch ng h n ẳ ạ như Vi t Namệ , ph iả đ i m t v iố ặ ớ
nh ngữ thách th cứ lâu dài c a vi c gi i quy tủ ệ ả ế
v n đấ ề suy dinh d ngưỡ vùngở nông thôn, bên
c nh đó ph iạ ả gi i quy t các v n đả ế ấ ề v tìnhề
tr ng ạ tăng t lỷ ệ th a cân ừ ở khu v c đô thự ị Số
li u là c n thi t đ làm d li u xác đ nh ph mệ ầ ế ể ữ ệ ị ạ
vi và y u t quy t đ nh th a cân ế ố ế ị ừ Do đó, m cụ
đích c a nghiên c u nàyủ ứ là đ theo dõiể chỉ số
BMI trong qu n th tr emầ ể ẻ Vi t Nam tệ ừ 6-10
tu iổ trong kho ng th i gianả ờ từ 1992-93 (2) đ nế
đ cượ ti nế hành ch b iỉ ở DSO C haiả cu c đi uộ ề
tra VLSS đ c tài tr b iượ ợ ở ch ng trươ ình th ngố
nh tấ phát tri nể qu c giaố và c quanơ phát tri nể
qu c tố ế c aủ Th y Đi nụ ể Các cu c đi u traộ ề là
m t ph nộ ầ c aủ nghiên c uứ đo l ng tiêu chu nườ ẩ
cu c s ngộ ố , đi u tra h gia đìnhề ộ đ cượ ti nế hành
trong m t sộ ố n c đang phát tri nướ ể v i s hớ ự ỗ
trợ kỹ thu tậ từ Ngân Hàng Th Gi iế ớ Chi ti tế
các khung l yấ m uẫ và thu th p d li uậ ữ ệ trong
ngày trong năm 1992-1993 VLSS và năm 2000
GNS đã đ c mô tượ ả tr cướ đó (2-7)
Khung l y m u ấ ẫ
Thi t k đ c ế ế ượ sử d ngụ là m u c m nhi uẫ ụ ề
b cậ Khung l yấ m uẫ đ cượ d a trên cu c đi uự ộ ề
tra dân số t i Vi t Nam ạ ệ năm 1989 do T ng c cổ ụ
Th ng kêố th cự hi nệ có 4.800 h gia đìnhộ đ cượ
l a ch nự ọ theo k t quế ả kh o sát m c s ng dânả ứ ố
c Vi t Namư ệ VLSS năm 1992, và 4350 đ c l aượ ự
ch n trongọ l nầ kh o sát m c s ng dân c Vi tả ứ ố ư ệNam VLSS năm 1997, m u trong nghiên c uẫ ứnày đ c l a ch n trong 4.800 h đã đ cượ ự ọ ộ ượnghiên c u vào năm 1992ứ Do đó, trẻ em trongcác hộ gia đình có th ể đ c ki m tra hai l n,ượ ể ầ
m i l n trongỗ ầ t ng cu c đi u tra.ừ ộ ề
Bi n pháp kh o sát ệ ả
B ộ câu h iỏ cho hộ gia đình trong c haiả
cu cộ kh oả sát đ u ề d a trên cùng đ nh d ngự ị ạ
đ cượ sử d ngụ b iở Ngân Hàng Th Gi iế ớ trong
cu c đi u tra nghiên c uộ ề ứ v kh o sát m c s ngề ả ứ ốtrong dân c , ư nh ngư h đãọ đi u ch nh đ phùề ỉ ể
h p v iợ ớ Vi t Namệ và đã th c hi n kh o sát thự ệ ả ử
t i đ a ph ngạ ị ươ T t các các d li u kh o sát hấ ữ ệ ả ộgia đình c a 2 cu c đi u tra đi u đ c qu n lýủ ộ ề ề ượ ả
b i nhân viên y t Kh o sát VLSS ch th c hi nở ế ả ỉ ự ệ
m t l n vì là nghiên c u theo chi u d c (b ngộ ầ ứ ề ọ ả
đi u khi n), kh o sát 4.305 h gia đình đ cề ể ả ộ ượ
th c hi n hai l n.ự ệ ầ
Đ nh nghĩa suy dinh d ị ưỡ ng
Ng ng BMI đ phân lo i gi a nhóm suyưỡ ể ạ ữdinh d ng và bình th ng tr em 6-10 tu iưỡ ườ ở ẻ ổ
d a trên phân lo i BMI đ c phát tri n b iự ạ ượ ể ởMust và c ng s , và d a trên d li u NHANESộ ự ự ữ ệ
I dành cho đ i t ng 6-18 tu i Đ c s d ngố ượ ổ ượ ử ụ
r ng rãi h n ộ ơ đ xác đ nh suy dinh d ng th iể ị ưỡ ờ
th u và thi u niên, đã đ c đ ngh áp d ngơ ấ ế ượ ề ị ụcho nhóm tr em t 10-19 tu i b i chuyên giaẻ ừ ổ ở
c a T ch c Y t th gi iủ ổ ứ ế ế ớ(9)
Ki m soát ch t l ể ấ ượ ng d li u ữ ệ
Nhóm kh o sát, ả bao g mồ cả nhân viên y tế
và giám sát viên, đã tr i quaả đào t o.ạ Bao g mồthu th pậ d li uữ ệ t iạ các h gia đình,ộ khu v cự
đô th vàị khu v cự nông thôn Bài ki m traể tiêuchu n đã đ c th c hi nẩ ượ ự ệ đ đánh giáể xem các
h c viênọ có th cự hi nệ đúng các phép đo nhân
tr c h cắ ọ theo công th c chu n cho s n.ứ ẩ ẵ
Phân tích th ng kê ố
K t h p hai m t c t ngang c a d li u,ế ợ ặ ắ ủ ữ ệVLSS năm 1992(2) và VLSS năm 1997(3) đ thi tể ế
l p b ng đi u tra d li u cho các phân tích theoậ ả ề ữ ệchi u d c, trong thi t k nghiên c u này, trề ọ ế ế ứ ẻ
em trong nhóm t 6-10 tu i đ c l a ch nừ ổ ượ ự ọtrong c hai cu c đi u tra VLSS năm 1992 vả ộ ề à
1997 đ c xác đ nh Do đó, phân tích đ c ti nượ ị ượ ế
Trang 27hành c p đ cá th , s d ng phân tích GEEở ấ ộ ể ử ụ
đ thi t l p s đ ng nh t quan sát trong t ngể ế ậ ự ồ ấ ừ
c m BMI c a tr em trong năm 1992 ụ ủ ẻ đ cượ
phân lo i d a trên tiêu chu n phân lo i c aạ ự ẩ ạ ủ
IOTF vào các nhóm suy dinh d ng, bìnhưỡ
th ng, nguy c th a cân và th a cân.ườ ơ ừ ừ
Phân nhóm BMI trong năm 1992
th i gian, bao g m s thay đ i đáng k toàn bờ ồ ự ổ ể ộ
ch s BMI c a các bé trai và bé gái, trung bìnhỉ ố ủBMI có s thay đ i m t cách đáng k , ghi nh nự ổ ộ ể ậ
đ c ch s BMI năm 1997 l n h n năm 1992 lượ ỉ ố ớ ơ à2,1 kg/m2 (p=0,04) (B ng 1)ả