Cho trước thông số đầu vào như trên đề a Loại vật liệu vận chuyển... Thông số đầu vào Trục dȁn của bộ truyền đai lắp trên trục động cơ Thông số đầu vào lấy trên trục động cơ.. Trình
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP HỒ CHÍ MINH
KHOA CƠ KHÍ CHẾ TẠO MÁY
BỘ MÔN CƠ SỞ THIẾT KẾ MÁY
Trang 2Trường ĐHSPKT TP.HCM
Khoa : Cơ khí Chế tạo máy
Bộ môn: Cơ sở Thiết kế máy
ĐỒ ÁN THIẾT KẾ MÁY, MMH: MDPR310423 THIẾT KẾ HỆ THỐNG DẪN ĐỘNG BĂNG TẢI
Đề số: 02 Phương án: ….4
SVTH: LÊ DĨ KHANG MSSV: 19143368
GVHD: DƯƠNG ĐĂNG DANH NHÓM 14CLC
I ĐỀ BÀI :
Hình 1: Sơ đồ động Hình 2: Minh họa băng tải
Điều kiện làm việc:
- Tải trọng không đổi, quay một chiều
- Thời gian làm việc 5 năm (300 ngày/năm, 2 ca/ngày, 6 giờ/ca)
- Sai số tỉ số truyền hệ thống ∆𝑢/𝑢 ≤ 5%
Số liệu cho trước:
1 A
2 3
4
A
Trang 36 Vận tốc băng tải v (m/s) 1.5
BÀI LÀM
1 Cho trước thông số đầu vào (như trên đề)
a) Loại vật liệu vận chuyển.
Trang 4Bảng 3.1: Hệ số phụ thuộc chiều rộng băng tải.
Với công suất và tốc độ trục công tác đã xác định ở phần 1 , cụ thể là
Công suất trên tang dẫn băng tải: 𝑃tải = 3,69 ( kw )
Tốc độ quay tang dẫn động băng tải :ntai = 114,6 (v/p)
+ Hiệu suất dȁn động của hệ thống: Bảng 2.3
ηđ = 0,96 : Hiệu suất bộ truyền đai thang
ηbr = 0,97 : Hiệu suất bộ truyền bánh răng trụ
ηnt = 1 : Hiệu suất của khớp nối
ηol = 0,995 : Hiệu suất một cặp ổ lăn
Trang 5+ Số vòng quay sơ bộ động cơ theo công thức:
chọn động cơ điện phù hợp vậy ta chọn nsb = 1500 (v/p)
Chú ý: Tốc độ quay đồng bộ nên chọn của động cơ: 750 (vòng/phút), 1000
Từ công suất cần thiết và tốc độ đồng bộ đã xác định, chọn động cơ điện tối ưu
→ chọn loại động cơ 132S4A
Trang 7Trục thông số Động cơ Trục 1 Trục 2
Trục công tác (trục làm việc)
Số vòng quay n (v/ph) 1425 459,7 114,9 114,9
Mômem xoắn T (N.mm) T đc =26002 T 1 = 79773 T 2 = 308359 Tlv = 306697
Phần 03: TÍNH TOÁN BỘ TRUYỀN NGOÀI BỘ
TRUYỀN ĐAI THANG
1. Thông số đầu vào Trục dȁn của bộ truyền đai lắp trên trục động cơ Thông số
đầu vào lấy trên trục động cơ
+ Công suất trên trục dȁn 𝑃1 = 𝑃ct = 3,88
+ Tốc độ quay trên trục dȁn 𝑛1 = 𝑛đc = 1425
+ TST cho bộ truyền đai 𝑢 = 𝑢đ = 3,1
2. Trình tự thực hiện
+ Chọn loại đai và tiết diện đai
Dựa vào công suất 𝑃1 và tốc độ 𝑛1 ta chọn loại đai thang loại A ,
(ta tra bảng Chú ý dùng Hình 2.1 ở tài liệu [1].)
Kích thước tiết diện bt = 11 ; b = 13 ; h = 8 ; y0 = 2,8
Trang 8+ Tính chính xác ở khoảng cách trục theo công thức
- Tính khoảng cách trục a theo công thức:
Trang 10dn2 = d2 + 2h0 = 500 + 2 3,3 = 506,6 (mm)
+ Tính lực căng ban đầu và lực tác dụng lên trục
- Lực căng trên một đai được xác định bởi công thức
F0 = 780P1kđ/ (v∁ ∝z ) + Fv = 780× 3,88× 1,25
Trang 11Phần 04.BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG
BÁNH RĂNG TRỤ RĂNG NGHIÊNG
1.Các thông số ban đầu
-Chọn vậy liệu bánh răng tra bảng 6.1- trang 92[1]
Trang 12luyện σ b 1 (MPa) σ ch2 (MPa) HBBánh răng
Ys: Hệ số xét đến độ nhậy của vật liệu đối với tập trung ứng suất
−Tính sơ bộ ứng suất uốn và ứng suất tiếp xúc cho phép
σ Hlim ° : Ứng suất tiếp xúc cho phép
σ Flim ° : Ứng suất uốn cho phép
- Ta có: σ Hlim0 =2.HB+70.
Trang 13KFC: Hệ số xét đến ảnh hưởng đặt tải, tải trọng đặt một phía KFC = 1.
KHL, KFL: Hệ số tuổi tho, được tính theo công thức sau:
NHE, NFE: Số chu kỳ thay đổi ứng suất tương đương
Khi bộ truyền chịu tải trọng tĩnh, ta có công thức
Trang 14 [σ H]=504,55 ≤ 1,25[σ H]min (thỏa điều kiện)
+ Thế các thông số vào công thức 6.2 được:
-Ứng suất cho phép khi quá tải
- ứng suất tiếp và uốn cho phép khi quá tải
[σ H]max =2,8 max{σ ch1 ,σ ch2}=2,8 σ ch1=2,8.580=1624 (Mpa)
Trang 15[σ H]: Ứng suất tiếp xúc cho phép ,[σ H]=504,55 (MPa).
ψ ba= 0,3 ,tra theo bảng 6.6 - trang 97[1]
Trang 16Với β b là góc nghiêng của răng trên hình trụ cơ sở xác định bằng công thức 6.35 [1]
tan β b =cosα t .tan β=cos20,68 tan 15,35 => β b = 14,4 o
Z ε là hệ số kể đến sự trùng khớp của răng, xác định dựa vào hệ số trùng khớp dọc ε β và hệ số trùng khớp ngang ε α
Trang 17g o là hệ số ảnh hưởng đến sai lệch của các bước răng bánh 1 và 2 tra bảng 6.16 [1]: g o = 73
δ H là hệ số ảnh hưởng của các sai số ăn khớp tra bảng 6.15 [1]: δ H = 0,002
7 Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn:
Áp dụng công thức 6.43 và 6.44 [1] để tính ứng suất uốn tại chân răng
Trang 18σ F2<[σ F2] vậy đã thõa điều
a Kiểm nghiệm răng về quá tải:
σ Hmax =σ H√K qt =481 MPa<[σ H]max =1624 MPa
σ Fmax 1 =σ F 1 K qt =121,98 MPa<[σ F1]max =464 MPa
σ Fmax 2 =σ F 2 K qt =118,59 MPa<[σ F 2]max =360 MPa
b Các thông số khác của bánh răng:
Trang 19Fr 1 =F r2=F t cos β tan α n = 2849 tan 20°0,964 =1075 N
Lực dọc trục:
F a 1 =F a2 =F t tan β=2849 tan 15,35=782N
Công suất trục bánh răng dẫn P1 3,84 (kW )
Trang 20CHƯƠNG 5: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ TRỤC VÀ THEN
Thông số đầu vào
- Công suất trên trục bánh răng dẫn : P1 = 3,84 Kw
- Tốc độ quay trục bánh răng dẫn : n1 = 459,7 vòng/phút
- Tỉ số truyền : u = ubr = 4
-Momen danh nghĩa truyền qua nối trục : T = 9,55 x106 x P1
n1 = 79773 Nmm
- Thời gian làm việc 5 năm (300 ngày/năm, 2 ca/ngày, 6 giờ/ca)
PHẦN SỬA LẠI
1 Chọn kích thước khớp nối
Khớp nối là chi tiết tiêu chuẩn , vì vậy trong thiết kế thường dựa vào momem xoắn tính toán Tt được xác định theo công thức
Trang 21→σ d= 2.1,5.462,5388.0,13.0,18 0,36=205901,887 Pa ≤[σ ] d =3,5 MPa( thỏa điều kiện)
0,1 d3c D0.Z= 462,538.0,0520,1 0,018 3 0,13.8=39,65 MPa ≤[σ]u =65 MPa ( thỏa điều kiện)
- Lực vòng của khớp nối tác dụng lên trục gây nên momem xoắn
Trang 22f tkn=2T D t
t =2.462,5380,13 =7115 N
Trong đó : Tt = 462,538 Nm
Dt = D0 ( do khớp nối trục vòng đàn hồi ) -Lực hướng tâm khớp nối lên trục
Trang 24T2: moment xoắn trục 2 = 308359
Xác định khoảng cách gối đỡ và điểm đặt lực:
Từ d1 và d2 ta tra bảng 10.2[1] được bề rộng ổ lăn b o1 =19(mm),b o 2 =23(mm)
Tính chiều dài mayo bánh đai:
Trang 26Xác định đường kính và chiều dài các đoạn trục:
Trang 32Tính kiểm nghiệm về độ bền mỏi
Với thép C45 có σ b =750 MPa,σ−1=0.436 σ b =0,436.750=327 Mpa,τ−1=0,58.327=189,66 ≈ 190 MPa ;
+ theo bảng 10.7[1] ta tra được ψ σ =0,1;ψ τ=0,05
Trang 34nhẵn bề mặt, được tra trong bảng 10.8[1], ta chọn phương pháp tiện R a =2,5 0,63,
Trang 35K τ
ε τC 1= 1,88 0,81=2,32
K τ
ε τB 2=1,88 0,76=2,47
K τ
ε τD 2= 1,88 0,78=2,41
Từ các dữ kiện trên ta tính được K σdj, K rdj:
Trang 37Lắp căng
Rãnh then
Lắp căng
Trang 38D2 36 1,91 2,35 2,41 2,22 2,01 2,51 - 4,6 18,2 4,6
Thỏa điều kiện bền cho phép
Tính kiểm nghiệm trục về đội bền tĩnh:
Kiểm nghiệm độ bền của then:
Trang 39=> Then thỏa bền
Bảng kiểm nghiệm then.