Trung điểm của đoạn AB có tọa độ là A.. Phương trình của mặt cầu có đường kính MN là A... Phương trình của mặt cầu có tâm O và tiếp xúc với P là A.. Câu 49: Trong không gian với hệ
Trang 1CÂU HỎI ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2022- 2023
(60% đề thi có trong bộ câu hỏi này)
Câu 1: Cho hàm số 2
3 3
f x x Khi đó f x dx bằng
3
3
x x C D 6x
Câu 2: Trong không gian Oxyz , mặt cầu 2 2 2
S x y z có bán kính bằng
Câu 3: Phương trình của mặt phẳng đi qua ba điểm A0; 3; 0 , B2; 0; 0, C0; 0; 5là
2 3 5
B 2 3 5
C 2 3 5 1
D 3 2 5 1
Câu 4: Số phức liên hợp của số phức z 7 9i là
A z 7 9i B z 7 9i C z 7 9i D z 9 7i
Câu 5: Nếu h.số f x thỏa mãn 2
0
thì 2
0
2f x dx
bằng A 6 B 8 C 2 D 8 Câu 6: sin 2 dx x bằng A cos 2
2
x C
B 2cos 2x C cos 2
2
x C
D 2cos 2x C
Câu 7: Cho hai số phức z1 5 2i và z2 4 6i Số phức z1z2 bằng
A 1 8i B 9 8i C 1 4i D 9 4i
Câu 8: Trong không gian Oxyz, đường thẳng 2 2
:
có một vectơ chỉ phương là
A u1 2; 2; 0 B u3 3; 4; 2 C u4 3; 4; 0 D u2 3; 4; 2
Câu 9: Cho hai điểm A3;0; 2 và B5; 4; 4 Trung điểm của đoạn AB có tọa độ là
A 8; 4; 2 B 4; 2;1 C 4; 2;1 D 2; 4; 6
Câu 10: Trong không gian Oxyz, mặt phẳng P : 2x y 3z5 có một véc-tơ pháp tuyến là
A n3 2;1;3 B n2 2;1; 3 C n4 2; 3;5 D n12; 0; 3
Câu 11: Cho M 3; 4 là điểm biểu diễn của số phức z Khi đó phần ảo của z bằng
A 4 B 5 C 3 D 4
Câu 12: Nếu hàm số f x thỏa mãn 2
0
2
d 12
f x x
thì 5
0
d
f x x
bằng
A 10 B 10 C 14 D 14
Câu 13: Môđun của số phức z 3 4i bằng A 17 B 17 C 25 D 5
Câu 14: Nếu F x là một nguyên hàm của hàm số f x cosx thỏa mãn F 1 thì F 0 bằng
A 0 B 1 C 2 D 1
Câu 15: Cho số phức z 1 2i Số phức 1 i z có phần thực và phần ảo lần lượt bằng
A 3 và 1 B 3 và 1 C 1 và 1 D 3 và 1
Câu 16: Trong không gian Oxyz, mặt phẳng nào dưới đây đi qua điểm A1; 1;0 ?
A x2y z 1 0 B x y z 0 C 2x y 3z 1 0 D 2x y 3z 3 0
Câu 17: Hình phẳng giới hạn bởi các đường ye x,y0,x0,x2 có diện tích bằng
A e21 B e2 C e21 D e2e
Câu 18: Thể tích của khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường y 6 ,x y0,x0,x1
quay xung quanh trục hoành bằng A 36 B 12 C 12 D 6
Câu 19: Cho hai điểm A0;1; 2 và B3; 5; 6 Đường thẳng AB có một vectơ chỉ phương là
A u4 3; 6; 4 B u4 3; 3; 2 C u4 3; 4; 4 D u4 3; 6; 8
Câu 20: Cho M0;1; 1 , N 2;0;1 , P 1; 2;0 Một vectơ pháp tuyến của mpMNP có toạ độ là
A 3; 4; 1 B 3; 4; 3 C 3; 4; 1 D 1; 4; 1
Trang 2Câu 21: Nếu hàm số f x có f 0 2, f 1 4 và đạo hàm f x liên tục trên 0;1
thì 1
0
d
bằng A 2 B 1 C 4 D 2
Câu 22: Nếu 3
F x x là một nguyên hàm của hàm số f x trên thì giá trị của 1
0
1
bằng A 2 B 2. C 3 D 4
Câu 23: Nếu 3
0
1 2 f x dx9
0
f x dx
bằng A 4 B 3 C 2 D 3 Câu 24: Cho z 1 2i và w 2 Mô đun của số phức z.w bằng A 2 B 5 C 3 D 5 Câu 25: Khoảng cách từ A1;0; 1 đến mp P : 2x y 2z 2 0 bằng A 2 B 4 C 1 D 3 Câu 26: Hình phẳng giới hạn bởi các đường 3
yx x y x x có diện tích bằng
3
0
d
3 0
d
2 3 0
d
D
2 3 0
d
Câu 27: Cho số thực a0 Khi đó 2
0
2 d
a x
bằng A e2a1 B 2e a2 C 2e2a1 D 2e a2
Câu 28: Phương trình của đường thẳng đi qua hai điểm M1; 0; 0 và N2;3; 4 là
2 3 4
B 1
2 3 4
C 1
1 3 4
D 1
1 3 4
Câu 29: Phương trình mặt cầu có tâm O và đi qua điểm A1; 2; 2 là
A x2y2z2 9 B x2y2z2 1 C x2y2z2 0 D x2y2z2 3
Câu 30: Cho tham số thực a0 Khi đó
0
2
a x
xe dx
bằng
A 2ae a 2e a 2 B 2ae a 2e a 2 C 2ae a 2e a2 D 2ae a 2e a2
Câu 31: Phương trình của đường thẳng đi qua điểm A0;1; 0 vuông góc với mp P :x y 2z0là
1 1 2
x y z
B 1
x y z
1 1 2
x y z
D 1
x y z
Câu 32: Phương trình của mặt phẳng đi qua điểm A1; 2;0 vuông góc với 1 1 3
x y z
là
A 2x y 4z 4 0 B 2x y 4z0 C 2x y z 0 D 2x y 4z 4 0
Câu 33: Mặt cầu ( ) :S x2y2z22x4z 11 0 có bán kính bằng A 31 B 31 C 16 D 4
Câu 34: Phương trình của mặt phẳng đi qua điểm A(1; 2;3) và vuông góc với trục Oz là
A z 3 0 B z 3 0 C x y 3 0 D z 2 0
Câu 35: Cho hàm số f x( )2 cosx x Khi đó f x( ) dx bằng A 2 sinx x2cosx C
B 2 sinx x2cosx C C 2 sinx x2cosx C D 2 sinx x2cosx
Câu 36: Nếu hàm số f x( ) thỏa mãn
6
0
( ) d 6
3
0
(2 ) d
bằng A 3 B 12 C 2 D 3
Câu 37: Cho hai điểm M1; 2; 2 và N1; 2; 2 Phương trình của mặt cầu có đường kính MN là
A x2y2z2 9 B x2y2z2 36 C x2y2z2 6 D x2y2z2 3
Câu 38: Cho M0;1;1 góc giữa OM và trục Oy A 600 B 300 C 900 D 450
Câu 39: Phương trình của đường thẳng đi qua điểm A0; 2;0 và song song với 1 1 2
x y z
là
A x y2 z
B x y3 z
C x y3 z
D x y2 z
Trang 3Câu 40: Đường thẳng đi qua M0; 2;3 , cắt trục Ox và song song với mp P :x y z 1 0 là
x y z
B
x y z
C
x y z
D 2 3
x y z
Câu 41: Cho mp P :x2y2z 6 0 Phương trình của mặt cầu có tâm O và tiếp xúc với P là
A x2y2z2 6 B x2y2z2 4 C x2y2z2 2 D x2y2z2 36
Câu 42: Cho 2 điểmM1; 1;0 ; N 1; 2;1 phương trình mặt phẳng đi qua M và vuông góc với MN :
A y z 1 0 B 3y z 3 0 C 3y z 3 0 D x y z 0
Câu 43: Cho F x là một nguyên hàm của hàm số f x trên đoạn a b Mệnh đề nào dưới đây đúng ;
b
a
b
a
b
a
b
a
Câu 44: Cho hai số thực x ,y thỏa phương trình x 2i 3 4iy Khi đó giá trị của x và ylà
A x3, y2 B x3, 1
2
y C x3, 1
2
y D x3i, 1
2
y
Câu 45: Hàm số f x nào dưới đây thỏa f x dxln x 3 C?
A f x x3 ln x 3 x B 1
3
f x
x
C 1
2
f x
x
D f x ln ln x3
Câu 46: Hàm số y f x liên tục trên đoạn a b Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số ; y f x , trục hoành, xa , xb được tính theo công thức nào dưới đây?
d
b
a
b
a
b
a
a
b
Câu 47: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f x( )cosx6x là
A sinx3x2C B sinx3x2C C sinx6x2C D sin x C
Câu 48: Cho số phức z 1 2i Tìm phần ảo của P 1
z
3 B 2 C 2 D 2
3
Câu 49: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng Oyz có phương trình là
A y z 0 B x0 C y0 D z0
Câu 50: Thể tích của khối tròn xoay do đồ thị giới hạn bởi đồ thị của hàm số y f x( ) liên tục và không âm trên đoạn 1;3 , trục Ox và hai đường thẳng x1,x3 quay quanh trục Ox được tính theo công thức:
A
3
1 ( )
V f x dx B 3 2
1 ( )
V f x dx C
3
1 ( )
V f x dx D 3 2
1 ( )
V f x dx
Câu 51: Cho hàm số f x liên tục trên và 2
0 f x 2x dx5
0 f x dx
A 9 B 9 C 1 D 1
Câu 52: Cho ba điểm A2;0;0 , B 0; 1;0 , C 0;0;3 Mặt phẳng ABC có phương trình là
2 1 3
B 2 1 3 1
x y z
2 1 3
D 2 1 3 1
Câu 53: Cho hai điểm A1;1; 2 , B 3;1;0 Trung điểm của đoạn thẳng AB có tọa độ là
A 1;0; 1 B 4; 2; 2 C 2;1;1 D 2; 0; 2
Câu 54: Trong không gian Oxyz, cho u 2i 3jk Tọa độ của vectơ u là
A u2;3;1 B u2; 3; 1 C u2;3; 1 D u2; 1;3
Câu 55: Cho z 3 4i Modul của số phức 1 i z bằng A 10 B 10 C 5 2 D 50
Câu 56: Cho z 2 5i Tìm w iz z là A w 3 3i B w 7 7i C w 7 3i D w 3 7i
Trang 4Câu 57: Tìm z thỏa mãn z2z 2 4i A 2 4
3
z i B 2 4
3
z i C 2 4
3
z i D 2 4
3
z i
Câu 58: Mặt phẳng đi qua A2; 1; 2 và song song với mp P : 2x y 3z 2 0 có phương trình là
A 2x y 3z 11 0. B 2x y 3z 11 0. C 2x y 3z 11 0 D 2x y 3z 9 0
Câu 59: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số y2xx2 và y x 2 là
A 5
6(đvdt) B 1
6(đvdt) C 6
5(đvdt) D 1
2(đvdt)
Câu 60: Tìm họ nguyên hàm của hàm số f x( )cos 2x?
A 2sin 2x C B 2sin 2x C B 1sin 2
2 x C
D 1sin 2
2 x C
Câu 61: Biết
3
2 ( )d 6
f x x
Giá trị của
3
2
2 ( )df x x
bằng A 36 B 3 C 12 D 8
Câu 62: Cho hai số phức z1 1 3i và z2 3 i Số phức z1z2 bằng
A 4 2i B 4 2i C 4 2i D 4 2i
Câu 63: Trên mặt phẳng tọa độ Oxy ,điểm biểu diễn số phức 3 2i có tọa độ là
A 2;3 B 2;3 C 3; 2 D 3; 2
Câu 64: Trong không gian Oxyz,điểm M1; 2;1 thuộc mặt phẳng nào dưới đây?
A P1 :x y z 0 B P2 :x y z 0 C P3 :x2y z 0 D P4 :x2y z 1 0
Câu 65: Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z thỏa điều kiện z (3 2 )i 2 là
A Đường tròn tâm I 3; 2 , bán kính R 2 B Đường tròn tâm I3; 2 , bán kính R 2
C Đường tròn tâm I 3; 2 , bán kính R2 D Đường tròn tâm I3; 2, bán kính R2
Câu 66: Biết
1
0
( )dx 2
1
0
( )dx 3
, khi đó 1
0
( ) ( ) dx
A 5 B 5 C 1 D 1
Câu 67: Bán kính của mặt cầu ( ) :S x2y2 (z 2)2 16. bằng A 8 B 32 C 16 D 4
Câu 68: Số phức 3 7i có phần ảo bằng A 3 B 7 C 3 D 7
Câu 69: Hình chiếu vuông góc của điểm M2;1; 1 trên trục Oz có tọa độ là
A 0;1; 0 B 2;1; 0 C 0;0; 1 D 2;0;0
Câu 70: Khoảng cách từ gốc tọa độ O đến mp P :2x2y x 6 0 A 6 B 2 C 3 D 1 Câu 71: Số phức liên hợp của số phức 3 4i là A 3 4 i B 4 3 i C 3 4 i D 3 4 i
Câu 72: Nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình z2 z 1 0 là
Câu 73: Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số liên tục trên : y f x1 ,y f2 x và các đuờng thẳng xa x, b a( b) được tính bởi công thức: A 1( ) 2( )
b
a
S f x f x dx
B ( 2( ) 1( ))
b
a
b
a
b
a
S f x f x dx
Câu 74: Cho mặt phẳng ( ) :P x2y3z 1 0 Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của ( )P ?
A n11;3; 1 B n2 2;3; 1 C n31; 2; 1 D n4 1; 2;3
Câu 75: x dx5 bằng A 5x4C B 1 6
6x C C x6C D 6x6C
Câu 76: Phương trình nào dưới đây nhận hai số phức i 3 và i 3 làm nghiệm?
Trang 5A z2 9 0 B z2 30 C z2 5 0 D z2 3 0
Câu 77: Cho vật thể nằm giữa hai mặt phẳng x0 và x3 Biết rằng thiết diện của vật thể cắt bởi mặt phẳng
vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x 0 x 3 là một hình vuông cạnh là 9x2
Tính thể tích V của vật thể A V18 B V 171 C V 171 D V 18
Câu 78: Tính
1 3 2 1
d 2
x
x
A I 3 B I 1 C I 0 D I 3
Câu 79: Cho
55
16
d
ln 2 ln 5 ln11 9
x
với là các số hữu tỉ Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A a b 3c B a b 3c C a b c D a b c
Câu 80: Trong không gian Oxyz, đường thẳng đi qua điểm A1;3; 1 và B1; 1;1 có phương trình là
A
1
1 4 2
x
z t
B
2
2 4
1 2
x
C
1
3 4 2
D
1
1 2
z t
Câu 81: Cho M1;1; 2 và : 1 2
Mặt phẳng đi qua M và vuông góc với d có p.trình là
A x y 2z 6 0 B x y 2z 6 0 C x2y3z 9 0 D x2y3z 9 0
Câu 82: Cho hai đường thẳng 1: 1 2 3
và 2
1 :
1 2
Tìm giá trị của k để d1 cắt d2
A k 0 B k1 C k 1 D k 1/ 2
Câu 83: Gọi z1 và z2 là hai nghiệm của phương trình 2z26z 5 0, trong đó z1 có phần ảo âm Phần thực
và phần ảo của số phức z13z2 lần lượt là A 6;1 B 6;1 C 6; 1 D 1; 6
Câu 84: Cho 3 z i 2 i z 3 10i Môđun của z bằng A 3 B 3 C 5 D 5
Câu 85: Nếu đặt u2x1thì 1 4
0
2x1 dx
bằng A
1 4 0
du
u
B
3 4 1
1 du
2u C
3 4 1 du
u
D
1 4 0
1 du
2u Câu 86: Cho hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ Diện tích phần tô đậm bằng
A 1
2
d
f x x
B 1
0
d
C 2
0
d
D 0
1
d
f x x
Câu 87: Cho số phức z 5 2i Phần thực và phần ảo của số phức z lần lượt là
A 5 và 2 B 5 và 2 C 5 và 2 D 5 và 2
Câu 88: Trong kg Oxyz, phương trình mặt cầu tâm I1; 0;1, bán kính bằng 3 là
A 2 2 2
C 2 2 2
Câu 89: Trong không gian Oxyz, mặt phẳng P : 2x3z 2 0 có một vectơ pháp tuyến là
A n2; 3; 0 B n2; 3; 2 C n2;3; 2 D n2; 0; 3
Câu 90: Cho hai số phức z1 5 6i và z2 2 3i Số phức 3z14z2 bằng
A 26 15i B 23 6i C 14 33i D 7 30i
Câu 91: Cho hình phẳng D giới hạn bởi đồ thị hàm số y2xx2 và trục Ox Thể tích khối tròn xoay được
tạo thành khi quay D quanh trục Ox bằng A 64
15
B 16
15
C 4
3
D 256
15
Câu 92: Cho A1; 2;3, B2;1;0 và C4; 1;5 Một vectơ pháp tuyến của mpABC có tọa độ là
A 11; 21; 4 B 11; 21; 4 C 2; 7; 2 D 2;7; 2
, ,
a b c
Trang 6Câu 93: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số 2 9
1
f x x x là
A 2 10
1
x C B 1 2 10
1
2 x C C 1 2 10
1
20 x C D 1 2 10
1
10 x C Câu 94: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của các hàm số 2
yx , yx, x0, x1 bằng
A
0
2
1
d
x x x
B
1 2 0
d
C
0 2 1
d
x x x
D
1 2 0
d
Câu 95: Phương trình đường thẳng đi qua M1;1; 2 và vuông góc với mp P :x y z 1 0 là
B
C
D
Câu 96: Cho hai điểm M3;1; 4 và N0; 2; 1 Tọa độ trọng tâm của tam giác OMN là
A 3;1; 5 B 1; 1; 1 C 3;3;3 D 1;1;1
Câu 97: Khoảng cách giữa mp P :x2y2z 11 0 và Q :x2y2z 2 0 bằng
A 6 B 3 C 1 D 9
Câu 98: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số x
f x xe là
A x1e xC B x1e xC C
2
x
xe C
D x
xe C Câu 99: Cho a 3;1; 2 và b0; 4;5 Giá trị của a b bằng A 10 B 14 C 6 D 3 Câu 100: Giá trị thực của x và y sao cho x2 1 yi 1 2i là
A x 2và y2 B x0và y2 C x 2và y 2 D x 2và y2
Câu 101: Tính x dx3 bằng A
4
4
x C
B 3x2 C C x4C D
3
3
x C
Câu 102: Cho hàm số phức f x( ) và g x( ) liên tục trên đoạn 1; 7 sao cho
7
1
( ) 2
f x dx
7
1 ( ) 3
g x dx
Giá trị của 7
1 ( ) ( )
f x g x dx
bằng A 6 B 1 C 5 D 5 Câu 103: Biết
2
2 0
(3 1)
x
x e dx a be
với a b, Tính a b bằng A 6 B 10 C 12 D 16 Câu 104: Phương trình bậc hai nhận hai số phức 2 3i và 2 3i làm nghiệm là
A z2 4z 6 0 B z24z130 C z24z130 D 2z28z 9 0
Câu 105: Cho hai điểm A4; 2;1 và B0; 2; 1 Phương trình mặt cầu có đường kính AB là
A 2 2 2
C 2 2 2
Câu 106: Cho số phức z x yi x y , thỏa mãn z2z 2 4i
Giá trị của 3xybằng A 7 B 5 C 6 D 10
Câu 107: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số 2 3
f x x
x
là
A x3ln x C B
3
3ln 3
x
3
ln 3
x
D x33ln x C Câu 108: Mô-đun của số phức z 4 3i bằng A 5 B 1 C 7 D 7
Câu 109: Phương trình đường thẳng đi qau hai điểm M2; 1;1 và N0;1;3 là
A
2 1 1
B
2 1 1
C
2 1
1 2
y
D
2 1
1 3
x
Trang 7
Câu 110: Hàm số F x là một nguyên hàm của hàm số f x trên khoảng K nếu
A F x f x B F x f x C F x f x D F x f x
Câu 111: Pt mặt phẳng đi qua A3; 4; 2 và nhận n 2;3; 4 làm vecto pháp tuyến là
A 2x3y4z260 B 2x 3y4z290
C 2x3y4z290 D 2x 3y4z260
Câu 112: Các nghiệm của phương trình z2 4 0 là
A z2 ;i z 2i B zi z; i C z4 ;i z 4i D z2;z 2
Câu 113: Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn z 2 4i 5 là một đường tròn
Tọa độ tâm của đường tròn đó là A 1; 2 B 2; 4 C 1; 2 D 2; 4
Câu 114: Cho hình phẳng Dgiới hạn bởi đồ thị hàm số y 6x và các đường thẳng
y x x Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành bằng
A
2
1
6 dx x
B
2 2 0
6 dx x
C
1 2 0
6x dx
D
2 2 1
6x dx
Câu 115: Giá trị của
1
1 d
e x x
bằng A e B 1 C 1 D 1
e
Câu 116: Điểm biểu diễn z 2 i có tọa độ là A 2;1 B 2; 1 C 2; 1 D 2;1
Câu 117: Cho vectơ a2; ;m n và b6; 3; 4 với m n, Giá trị m n, để a và b cùng phương là
3
m n B m 3;n4 C 1; 4
3
m n D 1; 3
4
m n Câu 118: Phương trình của mặt phẳng đi qua A2; 4;1 và song song với mp P :x3y2z 5 0 P là
A 2x4y z 8 0 B x3y2z 8 0 C x3y2z 8 0 D 2x4y z 8 0 Câu 119: Trong không gian Oxyz, toạ độ tâm của mặt cầu 2 2 2
S x y z x y là
A 1; 1;0 B 1; 1; 2 C 2; 2; 0 D 1;1;0
Câu 120: Gọi a , b lần lượt là phần thực và phần ảo của số phức z 3 2i
Giá trị a b bằng A 1 B 5 C 5 D 1
Câu 121: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số ye x và các đ.thẳng y0, x0, x2 bằng
A
2
0
x
e dx
B
2 2 0
x
e dx
2 2 0
x
e dx
D
2
0
x
e dx
Câu 122: Mặt cầu 2 2 2
S x y z x y z cắt mpOyz theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính bằng A 2 2 B 2 C 3 D 1
Câu 123: Gọi z z1, 2 là hai nghiệm của phương trình z22z 5 0
Giá trị của 2 2
1 2 1 2
z z z z bằng A 9 B 9 C 1 D 1
Câu 124: Cho F x( ) là một nguyên hàm của hàm số f x( )3x2 ex 1 m với m là tham số Biết rằng
(0) 2
F và F(2) 1 e 2 Giá trị của m thuộc khoảng A (3;5) B (6;8) C (4; 6) D (5; 7) Câu 125: Điểm đối xứng với điểm A1; 3;1 qua đường thẳng : 2 4 1
có tọa độ là:
A 10; 6;10 B 4;9; 6 C 4; 9;6 D 10;6; 10
Câu 126: Cho hàm số y f x có đạo hàm trên đoạn 1; 2 ,f 1 4 và f 2 2
Giá trị 2
1 '
I f x dx bằng? A 6 B 2 C 2 D 6
Câu 127: Gọi z z1, 2 là các nghiệm của phương trình z22z100 trên tập số phức, trong đó z1 là nghiệm
có phần ảo dương Trên mặt phẳng tọa độ, điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn số phức 3z12z2
A M1;15 B M2;15 C M15; 2 D M15; 1
Trang 8Câu 128: Trong không gian Oxyz, mặt phẳng : 2x5y z 3 0 có một véc tơ pháp tuyến là
A n2;5; 1 B n2; 5;3 C n2; 5; 1 D n2;5;1
Câu 129: Số phức z 2i 5 có số phức liên hợp là
A z 5 2i B z 2i 5 C z 5 2i D z 5 2i
Câu 130: Cho ba điểm M N P lần lượt biểu diễn , , z1 1 4i, z2 2 i, z3 5 4i Tam giác MNP là
A Tam giác vuông cân B Tam giác cân C Tam giác đều D Tam giác vuông
Câu 131: Cho hai số phức z1 2 3 ,i z2 1 2i Số phức z1z2 bằng
A 3 i B 3 i C 3 i D 3 i
Câu 132: Số phức liên hợp của số phức z2 3 i3 2 i là
A z 12 5i B z12 5 i C z12 5 i D z 12 5i
Câu 133: Biết 4
F x x là một nguyên hàm của hàm số f x trên Giá trị 2
1
2f x 1 dx
bằng A 17
2 B 45 C 31 D
67
5
Câu 134: Khoảng cách giữa hai mặt phẳng P :x2y2z20220, Q :x2y2z 3 0 bằng
A 673 B 672 C 674 D 675
Câu 135: Họ nguyên hàm F x của hàm số 6 2
3 1
x
f x e x là A 6x 3
F x e x x C
B 1 6 3
6
x
F x e x x C C 6 2
3
x
F x e x x C D 1 6 3
3 6
x
F x e x x C
Câu 136: Điểm M trong hình vẽ dưới đây là điểm biểu diễn của số phức z
Tìm phần thực và phần ảo của số phức z
A Phần thực là 4 và phần ảo là 3 B Phần thực là 3 và phần ảo là 4
C Phần thực là 4 và phần ảo là 3i D Phần thực là 3 và phần ảo là 4i
Câu 137: Phần ảo của số phức 3
1
i z i
bằng A 2 B 1 C 1 D 2
Câu 138: Cho x y; thỏa mãn x 2 x 3y3 i y 4 2x1i
Giá trị của biểu thức Pxy bằng A 6 B 8 C 1 D 8
Câu 139: Cho f x ,g x là các hàm số xác định và có nguyên hàm trên Khẳng định nào là sai?
A f x g x dx f x x d g x x d B k f x x d k f x x k d \ 0
C f x g x dx f x x d g x x d D f x g x x d f x x g x x d d
Câu 140: Cho hai điểm A2;3; 1 ; B 4; 1;7 Mặt phẳng trung trực của AB có phương trình là:
A 3x2y4z130 B 3x2y4z160
C 3x2y4z420 D 3x2y4z130
Câu 141: Cho đường thẳng : 1 1
Điểm nào trong các điểm dưới đây thuộc đường thẳng d ?
A P5; 2; 4 B N1; 1; 2 C M1; 0; 0 D Q3; 2; 2
Câu 142: Mặt phẳng đi qua M2;3; 1 và vuông góc với : 3 5 1
x y z
có pt là
A 2x3y z 4 0 B 2x y 3z 4 0 C 2x y 3z100 D 2x y 3z 4 0
Câu 143: Mặt cầu S có tâm A1;0; 6 và đi qua điểm B7;3; 4 có phương trình là
A 2 2 2
C 2 2 2
Câu 144: Phần ảo của số phức z 1 2i bằng A 2 B 1 C 2i D 2
Câu 145: Số phức z 2 3i là một nghiệm của pt 2
0 ,
z mz n m n Khẳng định nào đúng?
A 2m n 5 B 2m n 9 C 2m n 21 D 2m n 22
y
x
3
-4
M O
Trang 9Câu 146: Nếu
0
1 d
f x x
bằng A 14 B 7
2 C
7 2
D 14
Câu 147: Đường thẳng đi qua D2;6; 5 và có một vectơ chỉ phương u2; 2; 7 có pt chính tắc là
x y z
B
x y z
C
x y z
D
x y z
Câu 148: Nếu 1
0
thì 1
0
5f x dx
bằng A 8 B 3 C 15 D 45
Câu 149: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi 2
2
y x và yx bằng
A 3 B 9
2 C
11
6 D
3
2
Câu 150: Cho hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ
Diện tích S của hình phẳng trong phần gạch sọc được tính theo công thức
c
a
S f x x
S f x x f x x
Câu 151: Mặt cầu S 2 2 2
x y z có toạ độ tâm I và bán kính Rlà
A I1; 2;3 và R2 B I1; 2 3 và R2 C I1; 2; 3 và R4 D I1; 2;3 và R4
Câu 152: Thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường thẳng y x , trục Ox và hai đường
thẳng x1 và x2 khi quay quanh trục hoành được tính theo công thức nào?
A
2
1 d
V x x B
2
1 d
V x x C
2 2 1 d
V x x D
2
1 d
V x x
Câu 153: Giao điểm của đường thẳng : 3 1
và mặt phẳng P : 2x y z 7 0 là
A 6; 4;3 B 3; 1;0 C 1; 4; 2 D 0; 2; 4
Câu 154: Nếu 3
1
3
f x dx
thì 3
1
2f x 3 dx
bằng A 16 B 6 C 9 D 12
Câu 155: Cho hàm số f x có đạo hàm 1
3 2
f x
x
và f 1 2022 Giá trị f 2 bằng
A f 2 2 ln 2 B 2
2 ln 2 2022 3
f C f 2 ln 4 2022 D 1
2 ln 2 2022 3
Câu 156: Cho I 2x1 dx, đặt t 2x1 khi đó viết I theo t và dt ta được
2
I t t B I t td C 1 2d
2
I t t D I t2dt
Câu 157: Cho hàm số f x cos 2x Khẳng định nào dưới đây đúng? A 1
d sin 2 2
f x x x C
B f x dx 2sin 2x C C f x dx2sin 2x C D 1
d sin 2 2
f x x x C
Câu 158: Cho số phức z x yi x y , thoả mãn điều kiện 1i z 4 2i 2iz
Giá trị của biểu thức 3
2
x
y
M bằng A 27
2 B
9
2 C
8
3 D
3 8
Câu 159: Trên mặt phẳng phức, tập hợp điểm biểu diễn số phức z x yi thoả mãn z 2 i z 3i là đường thẳng có phương trình là A y x 1 B y x 1 C y x 1 D y x 1
Câu 160: Cho ba điểm A1;0;0 , B 0; 2;0 và C0;0;3 Phương trình mặt phẳng ABC là
Trang 10A 1
2 1 3
x y z B 1
1 2 3
x y z C 1
3 2 1
x y z D 0
1 2 3
x y z Câu 161: Cho điểm A1; 2;3 Tìm tọa độ điểm A1 là hình chiếu vuông góc của A len mặt phẳng Oxz
A A11;0;0 B A11; 2;0 C A11;0;3 D A10; 2;3
Câu 162: Nếu 1
1
d 5
f x x
1
f x x
thì 1
1
2f x g x dx
A 3. B 18 C 13 D 2
Câu 163: Nguyên hàm x x5d bằng A 1 6
6x C B 6x6C. C 5x4C. D x6C
Câu 164: Cho z 1 2i Số phức nghịch đảo của z có mô đun bằng A 5 B 5. C 5
5 D
1 5
Câu 165: Cho 2
1
d 3
f x x
1
g x x
1
A I 26 B I 26 C I 8 D I 12
Câu 166: Cho
1
x
x
, với a b, là các số nguyên
Giá trị của a b bằng A 9 B 7 C 8 D 10
Câu 167: Tính tích phân sau 1
2021 2
0
2x x 1 dx
2022 B
2022
2022
C
2021
2021
D
2022
4044
Câu 168: Giá trị của tích phân
6
0 cos 2 dx x
bằng A 1
2 B
3
2 C
2
4 D
3
4
Câu 169: Biết
2
0 (2x 1) cos dx x a b
Tính Pa2b2 A 1 B 4 C 0 D 2 Câu 170: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi 2
3
yx và y 2 x A 12
3 B
10
3 C
5
3 D
10 6
Câu 171: Tính thể tích của khối tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường yx34x, y0, 1
x , x1 quanh trục Ox A 407
105
B 814
105
C 2048
105
D 477
105
Câu 172: Cho 3
1
d 2020
I f x x Tính 1
0
2 1 d
J f x x A 2021 B 4040 C 1010 D 2020
Câu 173: Cho 1 2 2
0
2 e dx
, với a b, Tính a b bằng: A 2 B 1
2 C
1 2
D 2
Câu 174: Biết 3
2 1
ln 1 d ln10 ln 2
I x x xa b c trong đó a b c, , Tính T a b c A T 5 B T 2 C T 0 D T 10
Câu 175: Cho số phức z thỏa mãn điều kiện: 1i z z 2 i Tìm module của số phức w2z3i
A w 2 19 B w 19 C w 2 29 D w 29
Câu 176: Tìm số phức liên hợp z của số phức z (3 2 )(2i 3 ).i
A z 5 i B z 6 6 i C z 12 5i D z 6 6 i
Câu 177: Cho f là hàm số liên tục thỏa 1
0
d 2021
0
cos sin d
A 2020 B 2019 C 2022 D 2021