1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

File 20230502 190633 de cuong on tap cuoi hk2 toan 124

14 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề cương ôn tập cuối HK2 Toán 124
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Thành phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,9 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trung điểm của đoạn AB có tọa độ là A.. Phương trình của mặt cầu có đường kính MN là A... Phương trình của mặt cầu có tâm O và tiếp xúc với  P là A.. Câu 49: Trong không gian với hệ

Trang 1

CÂU HỎI ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2022- 2023

(60% đề thi có trong bộ câu hỏi này)

Câu 1: Cho hàm số   2

3 3

f xx  Khi đó  f x dx bằng

3

3

xx C D 6x

Câu 2: Trong không gian Oxyz , mặt cầu    2 2  2

S x y  z  có bán kính bằng

Câu 3: Phương trình của mặt phẳng đi qua ba điểm A0; 3; 0 , B2; 0; 0, C0; 0; 5là

2 3 5

  

B 2 3 5

 

C 2 3 5 1

  

D 3 2 5 1

  

Câu 4: Số phức liên hợp của số phức z 7 9i

A z 7 9i B z  7 9i C z  7 9i D z 9 7i

Câu 5: Nếu h.số f x thỏa mãn   2  

0

 thì 2  

0

2f x dx

bằng A 6 B 8 C 2 D 8 Câu 6: sin 2 dx x bằng A cos 2

2

x C

B 2cos 2x C cos 2

2

x C

D 2cos 2x C 

Câu 7: Cho hai số phức z1 5 2iz2   4 6i Số phức z1z2 bằng

A 1 8iB 9 8iC 1 4iD 9 4i

Câu 8: Trong không gian Oxyz, đường thẳng   2 2

:

 có một vectơ chỉ phương là

A u1  2; 2; 0 B u3   3; 4; 2 C u4   3; 4; 0 D u2 3; 4; 2

Câu 9: Cho hai điểm A3;0; 2  và B5; 4; 4  Trung điểm của đoạn AB có tọa độ là

A 8; 4; 2  B 4; 2;1  C 4; 2;1  D 2; 4; 6 

Câu 10: Trong không gian Oxyz, mặt phẳng  P : 2x y 3z5 có một véc-tơ pháp tuyến là

A n3 2;1;3 B n2 2;1; 3  C n4 2; 3;5  D n12; 0; 3 

Câu 11: Cho M 3; 4 là điểm biểu diễn của số phức z Khi đó phần ảo của z bằng

A 4 B 5 C 3D 4

Câu 12: Nếu hàm số f x thỏa mãn   2  

0

2

d 12

f x x 

 thì 5  

0

d

f x x

 bằng

A 10 B 10 C 14 D 14

Câu 13: Môđun của số phức z 3 4i bằng A 17 B 17 C 25 D 5

Câu 14: Nếu F x là một nguyên hàm của hàm số   f x cosx thỏa mãn F  1 thì F 0 bằng

A 0 B 1 C 2 D 1

Câu 15: Cho số phức z 1 2i Số phức  1 i z có phần thực và phần ảo lần lượt bằng

A 3 và 1 B 3 và 1 C 1 và 1 D 3 và 1

Câu 16: Trong không gian Oxyz, mặt phẳng nào dưới đây đi qua điểm A1; 1;0 ?

A x2y  z 1 0 B x  y z 0 C 2x y 3z 1 0 D 2x y 3z 3 0

Câu 17: Hình phẳng giới hạn bởi các đường ye x,y0,x0,x2 có diện tích bằng

A e21 B e2 C e21 D e2e

Câu 18: Thể tích của khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường y 6 ,x y0,x0,x1

quay xung quanh trục hoành bằng A 36 B 12C 12 D 6

Câu 19: Cho hai điểm A0;1; 2  và B3; 5; 6    Đường thẳng AB có một vectơ chỉ phương là

A u4 3; 6; 4    B u4 3; 3; 2   C u4 3; 4; 4    D u4 3; 6; 8   

Câu 20: Cho M0;1; 1 ,  N 2;0;1 , P 1; 2;0 Một vectơ pháp tuyến của mpMNP có toạ độ là

A 3; 4; 1  B 3; 4; 3  C   3; 4; 1 D 1; 4; 1 

Trang 2

Câu 21: Nếu hàm số f x có   f  0 2, f  1 4 và đạo hàm f x liên tục trên  0;1

thì 1  

0

d

 bằng A 2 B 1 C 4 D 2

Câu 22: Nếu   3

F xx là một nguyên hàm của hàm số f x trên   thì giá trị của 1  

0

1

 bằng A 2 B 2.C 3 D 4

Câu 23: Nếu 3  

0

1 2 f x dx9

0

f x dx

 bằng A 4 B 3 C 2 D 3 Câu 24: Cho z 1 2i và w 2 Mô đun của số phức z.w bằng A 2 B 5 C 3 D 5 Câu 25: Khoảng cách từ A1;0; 1  đến mp P : 2x y 2z 2 0 bằng A 2 B 4 C 1 D 3 Câu 26: Hình phẳng giới hạn bởi các đường 3

yxx yxx có diện tích bằng

3

0

d

3 0

d

2 3 0

d

  D

2 3 0

d

Câu 27: Cho số thực a0 Khi đó 2

0

2 d

a x

bằng A e2a1 B 2e a2 C 2e2a1 D 2e a2

Câu 28: Phương trình của đường thẳng đi qua hai điểm M1; 0; 0 và N2;3; 4 là

2 3 4

  B 1

2 3 4

  C 1

1 3 4

  D 1

1 3 4

 

Câu 29: Phương trình mặt cầu có tâm O và đi qua điểm A1; 2; 2  là

A x2y2z2 9 B x2y2z2 1 C x2y2z2 0 D x2y2z2 3

Câu 30: Cho tham số thực a0 Khi đó

0

2

a x

xe dx

 bằng

A 2ae a 2e a 2 B 2ae a 2e a 2 C 2ae a 2e a2 D 2ae a 2e a2

Câu 31: Phương trình của đường thẳng đi qua điểm A0;1; 0 vuông góc với mp P :x y 2z0là

1 1 2

x  y z

B 1

xy  z

1 1 2

x y z

D 1

xy  z

Câu 32: Phương trình của mặt phẳng đi qua điểm A1; 2;0  vuông góc với 1 1 3

x  y  z

A 2x y 4z 4 0 B 2x y 4z0 C 2x  y z 0 D 2x y 4z 4 0

Câu 33: Mặt cầu ( ) :S x2y2z22x4z 11 0 có bán kính bằng A 31 B 31 C 16 D 4

Câu 34: Phương trình của mặt phẳng đi qua điểm A(1; 2;3) và vuông góc với trục Oz là

A z 3 0 B z 3 0 C x  y 3 0 D z 2 0

Câu 35: Cho hàm số f x( )2 cosx x Khi đó  f x( ) dx bằng A 2 sinx x2cosx C

B 2 sinx x2cosx CC 2 sinx x2cosx CD 2 sinx x2cosx

Câu 36: Nếu hàm số f x( ) thỏa mãn

6

0

( ) d 6

3

0

(2 ) d

 bằng A 3 B 12 C 2 D 3

Câu 37: Cho hai điểm M1; 2; 2  và N1; 2; 2  Phương trình của mặt cầu có đường kính MN là

A x2y2z2 9 B x2y2z2 36 C x2y2z2 6 D x2y2z2 3

Câu 38: Cho M0;1;1 góc giữa OM và trục Oy A 600 B 300 C 900 D 450

Câu 39: Phương trình của đường thẳng đi qua điểm A0; 2;0 và song song với 1 1 2

x  y  z

A x y2 z

  B x y3 z

  C x y3 z

  D x y2 z

 

Trang 3

Câu 40: Đường thẳng đi qua M0; 2;3 , cắt trục Ox và song song với mp P :x   y z 1 0 là

xy  z

B

xy  z

C

xy  z

D 2 3

xy  z

Câu 41: Cho mp P :x2y2z 6 0 Phương trình của mặt cầu có tâm O và tiếp xúc với  P là

A x2y2z2 6 B x2y2z2 4 C x2y2z2 2 D x2y2z2 36

Câu 42: Cho 2 điểmM1; 1;0 ;  N 1; 2;1 phương trình mặt phẳng đi qua M và vuông góc với MN :

A y  z 1 0 B 3y  z 3 0 C 3y  z 3 0 D x  y z 0

Câu 43: Cho F x là một nguyên hàm của hàm số   f x trên đoạn    a b Mệnh đề nào dưới đây đúng ;

b

a

b

a

b

a

b

a

Câu 44: Cho hai số thực x ,y thỏa phương trình x  2i 3 4iy Khi đó giá trị của x và y

A x3, y2 B x3, 1

2

yC x3, 1

2

y  D x3i, 1

2

y

Câu 45: Hàm số f x nào dưới đây thỏa    f x dxln x 3 C?

A f x   x3 ln x 3 x B   1

3

f x

x

C   1

2

f x

x

D f x ln ln x3 

Câu 46: Hàm số yf x  liên tục trên đoạn  a b Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số ; yf x  , trục hoành, xa , xb được tính theo công thức nào dưới đây?

d

b

a

b

a

b

a

a

b

Câu 47: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f x( )cosx6x

A sinx3x2C B sinx3x2C C sinx6x2C D sin x C

Câu 48: Cho số phức z 1 2i Tìm phần ảo của P 1

z

3 B 2 C  2 D 2

3

Câu 49: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng Oyz có phương trình là

A y z 0 B x0 C y0 D z0

Câu 50: Thể tích của khối tròn xoay do đồ thị giới hạn bởi đồ thị của hàm số yf x( ) liên tục và không âm trên đoạn  1;3 , trục Ox và hai đường thẳng x1,x3 quay quanh trục Ox được tính theo công thức:

A

3

1 ( )

V  f x dx B 3 2

1 ( )

V  f x dx C

3

1 ( )

V  f x dx D 3 2

1 ( )

V  f x dx

Câu 51: Cho hàm số f x liên tục trên   và 2   

0 f x 2x dx5

0 f x dx

A 9 B 9 C 1 D 1

Câu 52: Cho ba điểm A2;0;0 , B 0; 1;0 ,  C 0;0;3 Mặt phẳng ABC có phương trình là

2 1 3

  

B 2 1 3 1

x y z

2 1 3

  

D 2 1 3 1

  

Câu 53: Cho hai điểm A1;1; 2 , B 3;1;0 Trung điểm của đoạn thẳng AB có tọa độ là

A 1;0; 1  B 4; 2; 2  C 2;1;1  D 2; 0; 2 

Câu 54: Trong không gian Oxyz, cho u 2i 3jk Tọa độ của vectơ u

A u2;3;1 B u2; 3; 1   C u2;3; 1  D u2; 1;3 

Câu 55: Cho z 3 4i Modul của số phức  1 i z bằng A 10 B 10 C 5 2 D 50

Câu 56: Cho z 2 5i Tìm w iz z là A w  3 3i B w  7 7i C w 7 3i D w 3 7i

Trang 4

Câu 57: Tìm z thỏa mãn z2z 2 4i A 2 4

3

z   i B 2 4

3

z  i C 2 4

3

z   i D 2 4

3

z  i

Câu 58: Mặt phẳng đi qua A2; 1; 2  và song song với mp P : 2x y 3z 2 0 có phương trình là

A 2x y 3z 11 0. B 2x y 3z 11 0. C 2x y 3z 11 0 D 2x y 3z 9 0

Câu 59: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số y2xx2 và y  x 2 là

A 5

6(đvdt) B 1

6(đvdt) C 6

5(đvdt) D 1

2(đvdt)

Câu 60: Tìm họ nguyên hàm của hàm số f x( )cos 2x?

A 2sin 2x C  B 2sin 2x C B 1sin 2

2 x C

  D 1sin 2

2 x C

Câu 61: Biết

3

2 ( )d 6

f x x

 Giá trị của

3

2

2 ( )df x x

 bằng A 36 B 3 C 12 D 8

Câu 62: Cho hai số phức z1 1 3iz2  3 i Số phức z1z2 bằng

A 4 2iB 4 2i  C 4 2iD 4 2i 

Câu 63: Trên mặt phẳng tọa độ Oxy ,điểm biểu diễn số phức 3 2i có tọa độ là

A  2;3 B 2;3 C  3; 2 D 3; 2 

Câu 64: Trong không gian Oxyz,điểm M1; 2;1  thuộc mặt phẳng nào dưới đây?

A  P1 :x  y z 0 B  P2 :x  y z 0 C  P3 :x2y z 0 D  P4 :x2y  z 1 0

Câu 65: Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z thỏa điều kiện z (3 2 )i 2 là

A Đường tròn tâm I 3; 2 , bán kính R 2 B Đường tròn tâm I3; 2 , bán kính R 2

C Đường tròn tâm I 3; 2 , bán kính R2 D Đường tròn tâm I3; 2, bán kính R2

Câu 66: Biết

1

0

( )dx 2

1

0

( )dx 3

 , khi đó 1 

0

( ) ( ) dx

A 5 B 5 C 1 D 1

Câu 67: Bán kính của mặt cầu ( ) :S x2y2 (z 2)2 16. bằng A 8 B 32 C 16 D 4

Câu 68: Số phức  3 7i có phần ảo bằng A 3 B 7 C 3 D 7

Câu 69: Hình chiếu vuông góc của điểm M2;1; 1 trên trục Oz có tọa độ là

A 0;1; 0  B 2;1; 0  C 0;0; 1   D 2;0;0 

Câu 70: Khoảng cách từ gốc tọa độ O đến mp P :2x2y  x 6 0 A 6 B 2 C 3 D 1 Câu 71: Số phức liên hợp của số phức 3 4i là A 3 4  i B  4 3 i C  3 4 i D  3 4 i

Câu 72: Nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình z2  z 1 0 là

Câu 73: Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số liên tục trên : yf x1 ,yf2 x và các đuờng thẳng xa x, b a( b) được tính bởi công thức: A 1( ) 2( )

b

a

S f xf x dx

B ( 2( ) 1( ))

b

a

b

a

b

a

S f xf x dx

Câu 74: Cho mặt phẳng ( ) :P x2y3z 1 0 Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của ( )P ?

A n11;3; 1  B n2 2;3; 1  C n31; 2; 1  D n4 1; 2;3

Câu 75: x dx5 bằng A 5x4C B 1 6

6xC C x6C D 6x6C

Câu 76: Phương trình nào dưới đây nhận hai số phức i 3 và i 3 làm nghiệm?

Trang 5

A z2 9 0 B z2 30 C z2 5 0 D z2 3 0

Câu 77: Cho vật thể nằm giữa hai mặt phẳng x0 và x3 Biết rằng thiết diện của vật thể cắt bởi mặt phẳng

vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x 0 x 3 là một hình vuông cạnh là 9x2

Tính thể tích V của vật thể A V18 B V 171 C V 171 D V 18

Câu 78: Tính

1 3 2 1

d 2

x

x

A I  3 B I 1 C I 0 D I 3

Câu 79: Cho

55

16

d

ln 2 ln 5 ln11 9

x

 với là các số hữu tỉ Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A a b 3c B a b  3c C a b  c D a b c

Câu 80: Trong không gian Oxyz, đường thẳng đi qua điểm A1;3; 1  và B1; 1;1  có phương trình là

A

1

1 4 2

x

z t

  

 

B

2

2 4

1 2

x

  

  

C

1

3 4 2

 

   

  

D

1

1 2

z t

 

  

  

Câu 81: Cho M1;1; 2  và : 1 2

 Mặt phẳng đi qua M và vuông góc với d có p.trình là

A x y 2z 6 0 B x y 2z 6 0 C x2y3z 9 0 D x2y3z 9 0

Câu 82: Cho hai đường thẳng 1: 1 2 3

 và 2

1 :

1 2

 

 

   

Tìm giá trị của k để d1 cắt d2

A k 0 B k1 C k  1 D k  1/ 2

Câu 83: Gọi z1 và z2 là hai nghiệm của phương trình 2z26z 5 0, trong đó z1 có phần ảo âm Phần thực

và phần ảo của số phức z13z2 lần lượt là A 6;1 B 6;1 C  6; 1 D  1; 6

Câu 84: Cho 3 z i  2 i z  3 10i Môđun của z bằng A 3 B 3 C 5 D 5

Câu 85: Nếu đặt u2x1thì 1 4

0

2x1 dx

 bằng A

1 4 0

du

u

B

3 4 1

1 du

2u C

3 4 1 du

u

D

1 4 0

1 du

2u Câu 86: Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ Diện tích phần tô đậm bằng

A 1  

2

d

f x x

 B 1  

0

d

C 2  

0

d

D 0  

1

d

f x x

 Câu 87: Cho số phức z  5 2i Phần thực và phần ảo của số phức z lần lượt là

A 5 và 2 B 5 và 2 C 5 và 2 D 5 và 2

Câu 88: Trong kg Oxyz, phương trình mặt cầu tâm I1; 0;1, bán kính bằng 3 là

A  2 2  2

C  2 2  2

Câu 89: Trong không gian Oxyz, mặt phẳng  P : 2x3z 2 0 có một vectơ pháp tuyến là

A n2; 3; 0  B n2; 3; 2  C n2;3; 2 D n2; 0; 3 

Câu 90: Cho hai số phức z1 5 6iz2  2 3i Số phức 3z14z2 bằng

A 26 15i B 23 6i C  14 33i D 7 30i

Câu 91: Cho hình phẳng D giới hạn bởi đồ thị hàm số y2xx2 và trục Ox Thể tích khối tròn xoay được

tạo thành khi quay D quanh trục Ox bằng A 64

15

B 16

15

C 4

3

D 256

15

Câu 92: Cho A1; 2;3, B2;1;0 và C4; 1;5  Một vectơ pháp tuyến của mpABC có tọa độ là

A 11; 21; 4   B 11; 21; 4 C 2; 7; 2 D 2;7; 2 

, ,

a b c

Trang 6

Câu 93: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số    2 9

1

f xx x

A  2 10

1

x  C B 1 2 10

1

2 x  C C 1  2 10

1

20 x  C D 1  2 10

1

10 x  C Câu 94: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của các hàm số 2

yx , yx, x0, x1 bằng

A

0

2

1

d

x x x

B

1 2 0

d

C

0 2 1

d

x x x

D

1 2 0

d

Câu 95: Phương trình đường thẳng đi qua M1;1; 2  và vuông góc với mp P :x   y z 1 0

  B

  C

D

Câu 96: Cho hai điểm M3;1; 4 và N0; 2; 1  Tọa độ trọng tâm của tam giác OMN là

A 3;1; 5  B   1; 1; 1 C 3;3;3 D 1;1;1 

Câu 97: Khoảng cách giữa mp P :x2y2z 11 0 và  Q :x2y2z 2 0 bằng

A 6 B 3 C 1 D 9

Câu 98: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số   x

f xxe

A x1e xC B x1e xC C

2

x

xe C

D x

xeC Câu 99: Cho a  3;1; 2 và b0; 4;5  Giá trị của a b bằng A 10 B 14 C 6 D 3 Câu 100: Giá trị thực của xy sao cho x2 1 yi  1 2i

A x 2và y2 B x0và y2 C x 2và y 2 D x  2và y2

Câu 101: Tính x dx3 bằng A

4

4

x C

B 3x2 C C x4C D

3

3

x C

Câu 102: Cho hàm số phức f x( ) và g x( ) liên tục trên đoạn  1; 7 sao cho

7

1

( ) 2

f x dx

7

1 ( ) 3

g x dx 

 Giá trị của 7 

1 ( ) ( )

f xg x dx

 bằng A 6 B 1 C 5 D 5 Câu 103: Biết

2

2 0

(3 1)

x

xe dx a be

 với a b,  Tính a bbằng A 6 B 10 C 12 D 16 Câu 104: Phương trình bậc hai nhận hai số phức 2 3i và 2 3i làm nghiệm là

A  z2 4z 6 0 B z24z130 C z24z130 D 2z28z 9 0

Câu 105: Cho hai điểm A4; 2;1  và B0; 2; 1   Phương trình mặt cầu có đường kính AB

A   2 2 2

C   2 2 2

Câu 106: Cho số phức z x yi x y ,   thỏa mãn z2z 2 4i

Giá trị của 3xybằng A 7 B 5 C 6 D 10

Câu 107: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số   2 3

f x x

x

 

A x3ln xC B

3

3ln 3

x

3

ln 3

x

  D x33ln xC Câu 108: Mô-đun của số phức z 4 3i bằng A 5 B 1 C 7 D 7

Câu 109: Phương trình đường thẳng đi qau hai điểm M2; 1;1  và N0;1;3

A

2 1 1

 

   

  

B

2 1 1

 

  

   

C

2 1

1 2

y

 

  

  

D

2 1

1 3

x

   

  

Trang 7

Câu 110: Hàm số F x là một nguyên hàm của hàm số   f x trên khoảng   K nếu

A F x  f x B F x  f x C F xf x  D F x  f x 

Câu 111: Pt mặt phẳng đi qua A3; 4; 2  và nhận n  2;3; 4  làm vecto pháp tuyến là

A 2x3y4z260 B  2x 3y4z290

C 2x3y4z290 D  2x 3y4z260

Câu 112: Các nghiệm của phương trình z2 4 0

A z2 ;i z 2i B zi z;  i C z4 ;i z 4i D z2;z 2

Câu 113: Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn z 2 4i 5 là một đường tròn

Tọa độ tâm của đường tròn đó là A 1; 2 B 2; 4 C 1; 2  D 2; 4 

Câu 114: Cho hình phẳng Dgiới hạn bởi đồ thị hàm số y 6x và các đường thẳng

yxx Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành bằng

A

2

1

6 dx x

 B

2 2 0

6 dx x

 C

1 2 0

6x dx

 D

2 2 1

6x dx



Câu 115: Giá trị của

1

1 d

e x x

 bằng A e B 1 C 1 D 1

e

Câu 116: Điểm biểu diễn z 2 i có tọa độ là A  2;1 B  2; 1 C 2; 1  D 2;1

Câu 117: Cho vectơ a2; ;m n và b6; 3; 4  với m n,  Giá trị m n, để ab cùng phương là

3

mn B m 3;n4 C 1; 4

3

m  n D 1; 3

4

m  n Câu 118: Phương trình của mặt phẳng đi qua A2; 4;1 và song song với mp P :x3y2z 5 0 P là

A 2x4y  z 8 0 B x3y2z 8 0 C x3y2z 8 0 D 2x4y  z 8 0 Câu 119: Trong không gian Oxyz, toạ độ tâm của mặt cầu   2 2 2

S xyzxy 

A 1; 1;0  B 1; 1; 2  C 2; 2; 0 D 1;1;0

Câu 120: Gọi a , b lần lượt là phần thực và phần ảo của số phức z  3 2i

Giá trị a b bằng A 1 B 5 C 5 D 1

Câu 121: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số ye x và các đ.thẳng y0, x0, x2 bằng

A

2

0

x

e dx

 B

2 2 0

x

e dx

2 2 0

x

e dx

 D

2

0

x

e dx

Câu 122: Mặt cầu   2 2 2

S xyzxyz  cắt mpOyz theo giao tuyến là một  đường tròn có bán kính bằng A 2 2 B 2 C 3 D 1

Câu 123: Gọi z z1, 2 là hai nghiệm của phương trình z22z 5 0

Giá trị của 2 2

1 2 1 2

z  z z z bằng A 9 B 9 C 1 D 1

Câu 124: Cho F x( ) là một nguyên hàm của hàm số f x( )3x2  ex 1 m với m là tham số Biết rằng

(0) 2

F  và F(2) 1 e 2 Giá trị của m thuộc khoảng A (3;5) B (6;8) C (4; 6) D (5; 7) Câu 125: Điểm đối xứng với điểm A1; 3;1  qua đường thẳng : 2 4 1

có tọa độ là:

A 10; 6;10  B 4;9; 6  C  4; 9;6 D 10;6; 10 

Câu 126: Cho hàm số yf x  có đạo hàm trên đoạn  1; 2 ,f  1 4 và f  2  2

Giá trị 2  

1 '

I  f x dx bằng? A 6 B 2 C 2 D 6

Câu 127: Gọi z z1, 2 là các nghiệm của phương trình z22z100 trên tập số phức, trong đó z1 là nghiệm

có phần ảo dương Trên mặt phẳng tọa độ, điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn số phức 3z12z2

A M1;15 B M2;15 C M15; 2  D M15; 1 

Trang 8

Câu 128: Trong không gian Oxyz, mặt phẳng   : 2x5y  z 3 0 có một véc tơ pháp tuyến là

A n2;5; 1  B n2; 5;3  C n2; 5; 1   D n2;5;1

Câu 129: Số phức z 2i 5 có số phức liên hợp là

A z  5 2i B z 2i 5 C z  5 2i D z 5 2i

Câu 130: Cho ba điểm M N P lần lượt biểu diễn , , z1  1 4i, z2  2 i, z3  5 4i Tam giác MNP là

A Tam giác vuông cân B Tam giác cân C Tam giác đều D Tam giác vuông

Câu 131: Cho hai số phức z1 2 3 ,i z2  1 2i Số phức z1z2 bằng

A 3 iB 3 iC 3 i  D 3 i 

Câu 132: Số phức liên hợp của số phức z2 3 i3 2 i là

A z  12 5i B z12 5 i C z12 5 i D z  12 5i

Câu 133: Biết   4

F xx là một nguyên hàm của hàm số f x trên   Giá trị 2  

1

2f x 1 dx

 bằng A 17

2 B 45 C 31 D

67

5

Câu 134: Khoảng cách giữa hai mặt phẳng  P :x2y2z20220,  Q :x2y2z 3 0 bằng

A 673 B 672 C 674 D 675

Câu 135: Họ nguyên hàm F x của hàm số     6 2

3 1

x

f xex là A   6x 3

F xex  x C

B   1 6 3

6

x

F xex  x C C   6 2

3

x

F xex  x C D   1 6 3

3 6

x

F xex  x C

Câu 136: Điểm M trong hình vẽ dưới đây là điểm biểu diễn của số phức z

Tìm phần thực và phần ảo của số phức z

A Phần thực là 4 và phần ảo là 3 B Phần thực là 3 và phần ảo là 4

C Phần thực là 4 và phần ảo là 3i D Phần thực là 3 và phần ảo là 4i

Câu 137: Phần ảo của số phức 3

1

i z i

bằng A 2 B 1 C 1 D 2

Câu 138: Cho x y;  thỏa mãn x  2 x 3y3 iy 4 2x1i

Giá trị của biểu thức Pxy bằng A 6 B 8 C 1 D 8

Câu 139: Cho f x   ,g x là các hàm số xác định và có nguyên hàm trên Khẳng định nào là sai?

A f x g x dx f x x d g x x d B k f x x  d k f x x k  d   \ 0  

C f x g x dx f x x d g x x d D f x g x x   d  f x x g x x d   d

Câu 140: Cho hai điểm A2;3; 1 ;  B 4; 1;7  Mặt phẳng trung trực của AB có phương trình là:

A 3x2y4z130 B 3x2y4z160

C 3x2y4z420 D 3x2y4z130

Câu 141: Cho đường thẳng : 1 1

Điểm nào trong các điểm dưới đây thuộc đường thẳng d ?

A P5; 2; 4 B N1; 1; 2  C M1; 0; 0 D Q3; 2; 2

Câu 142: Mặt phẳng   đi qua M2;3; 1  và vuông góc với : 3 5 1

xyz

   có pt là

A 2x3y  z 4 0 B 2x y 3z 4 0 C 2x y 3z100 D 2x y 3z 4 0

Câu 143: Mặt cầu  S có tâm A1;0; 6  và đi qua điểm B7;3; 4  có phương trình là

A  2 2  2

C  2 2  2

Câu 144: Phần ảo của số phức z 1 2i bằng A 2 B 1 C 2i D 2

Câu 145: Số phức z 2 3i là một nghiệm của pt 2  

0 ,

zmz n m n Khẳng định nào đúng?

A 2m n 5 B 2m n 9 C 2m n 21 D 2m n 22

y

x

3

-4

M O

Trang 9

Câu 146: Nếu  

0

1 d

f x x

 bằng A 14 B 7

2 C

7 2

D 14

Câu 147: Đường thẳng  đi qua D2;6; 5  và có một vectơ chỉ phương u2; 2; 7  có pt chính tắc là

x  y  z

B

x  y  z

C

x  y  z

D

x  y  z

Câu 148: Nếu 1  

0

 thì 1  

0

5f x dx

 bằng A 8 B 3 C 15 D 45

Câu 149: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi 2

2

y xyx bằng

A 3 B 9

2 C

11

6 D

3

2

Câu 150: Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ

Diện tích S của hình phẳng trong phần gạch sọc được tính theo công thức

c

a

S f x x

S  f x x f x x

Câu 151: Mặt cầu  S   2  2 2

x  y  z  có toạ độ tâm I và bán kính R

A I1; 2;3  và R2 B I1; 2 3  và R2 C I1; 2; 3  và R4 D I1; 2;3  và R4

Câu 152: Thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường thẳng yx , trục Ox và hai đường

thẳng x1 và x2 khi quay quanh trục hoành được tính theo công thức nào?

A

2

1 d

V x x B

2

1 d

V  x x C

2 2 1 d

V  x x D

2

1 d

V  x x

Câu 153: Giao điểm của đường thẳng : 3 1

 và mặt phẳng  P : 2x   y z 7 0 là

A 6; 4;3  B 3; 1;0  C 1; 4; 2  D 0; 2; 4 

Câu 154: Nếu 3  

1

3

f x dx

 thì 3  

1

2f x 3 dx

 bằng A 16 B 6 C 9 D 12

Câu 155: Cho hàm số f x có đạo hàm     1

3 2

f x

x

 

 và f  1 2022 Giá trị f  2 bằng

A f 2 2 ln 2 B   2

2 ln 2 2022 3

f   C f  2 ln 4 2022 D   1

2 ln 2 2022 3

Câu 156: Cho I  2x1 dx, đặt t 2x1 khi đó viết I theo tdt ta được

2

I  t t B I t td C 1 2d

2

I  t t D I t2dt

Câu 157: Cho hàm số f x cos 2x Khẳng định nào dưới đây đúng? A   1

d sin 2 2

f x x  x C

B f x dx 2sin 2x CC f x dx2sin 2x C D   1

d sin 2 2

f x xx C

Câu 158: Cho số phức z x yi x y ,   thoả mãn điều kiện  1i z  4 2i 2iz

Giá trị của biểu thức 3

2

x

y

M  bằng A 27

2 B

9

2 C

8

3 D

3 8

Câu 159: Trên mặt phẳng phức, tập hợp điểm biểu diễn số phức z x yi thoả mãn z   2 i z 3i là đường thẳng có phương trình là A y  x 1 B y x 1 C y x 1 D y  x 1

Câu 160: Cho ba điểm A1;0;0 , B 0; 2;0 và C0;0;3 Phương trình mặt phẳng ABC là

Trang 10

A 1

2 1 3

x  y z B 1

1 2 3

x  y z C 1

3 2 1

x  y z D 0

1 2 3

x  y z Câu 161: Cho điểm A1; 2;3 Tìm tọa độ điểm A1 là hình chiếu vuông góc của A len mặt phẳng Oxz

A A11;0;0  B A11; 2;0  C A11;0;3  D A10; 2;3 

Câu 162: Nếu 1  

1

d 5

f x x

1

f x x 

 thì 1    

1

2f x g x dx

A 3.B 18 C 13 D 2

Câu 163: Nguyên hàm x x5d bằng A 1 6

6xC B 6x6C. C 5x4C. D x6C

Câu 164: Cho z 1 2i Số phức nghịch đảo của z có mô đun bằng A 5 B 5. C 5

5 D

1 5

Câu 165: Cho 2  

1

d 3

f x x

1

g x x

 

1

    

A I 26 B I  26 C I  8 D I 12

Câu 166: Cho

1

x

x

 , với a b, là các số nguyên

Giá trị của a b bằng A 9 B 7 C 8 D 10

Câu 167: Tính tích phân sau 1  

2021 2

0

2x x 1 dx

2022 B

2022

2022

C

2021

2021

D

2022

4044

Câu 168: Giá trị của tích phân

6

0 cos 2 dx x

 bằng A 1

2 B

3

2 C

2

4 D

3

4

Câu 169: Biết

2

0 (2x 1) cos dx x a b

 Tính Pa2b2 A 1 B 4 C 0 D 2 Câu 170: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi 2

3

yx  và y 2 x A 12

3 B

10

3 C

5

3 D

10 6

Câu 171: Tính thể tích của khối tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường yx34x, y0, 1

x  , x1 quanh trục Ox A 407

105

B 814

105

C 2048

105

D 477

105

Câu 172: Cho 3  

1

d 2020

I  f x x Tính 1  

0

2 1 d

J  f xx A 2021 B 4040 C 1010 D 2020

Câu 173: Cho 1  2 2

0

2 e dx

 , với a b,  Tính a b bằng: A 2 B 1

2 C

1 2

D 2

Câu 174: Biết 3  

2 1

ln 1 d ln10 ln 2

I x xxabc trong đó a b c, ,  Tính T   a b c A T 5 B T 2 C T 0 D T 10

Câu 175: Cho số phức z thỏa mãn điều kiện:  1i z  z 2 i Tìm module của số phức w2z3i

A w 2 19 B w  19 C w 2 29 D w  29

Câu 176: Tìm số phức liên hợp z của số phức z (3  2 )(2i  3 ).i

A z  5 i B z  6 6 i C z  12 5i D z  6 6 i

Câu 177: Cho f là hàm số liên tục thỏa 1  

0

d 2021

0

cos sin d

A 2020 B 2019 C 2022 D 2021

Ngày đăng: 14/05/2023, 01:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w