1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Thuyết minh đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1500 nhà ở thương mại thị trấn cần giuộc – huyện cần giuộc – tỉnh long an

70 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thuyết minh đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Nhà ở thương mại thị trấn Cần Giuộc – Huyện Cần Giuộc – Tỉnh Long An
Tác giả Công Ty TNHH ĐTXD Và Kinh Doanh BĐS Hồng Thuận Phong, Công Ty TNHH Thiết Kế XD Lộc Thành Long An
Người hướng dẫn LAI HỒNG THỦY Giám Đốc, NGUYỄN VĂN DŨNG Giám Đốc
Trường học Trường Đại học Long An
Chuyên ngành Quy hoạch đô thị
Thể loại Đồ án quy hoạch
Năm xuất bản 2022
Thành phố Long An
Định dạng
Số trang 70
Dung lượng 4,66 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Cấu trúc

  • PHẦN I: PHẦN MỞ ĐẦU (0)
    • 1. Lý do và sự cần thiết lập quy hoạch (0)
      • 1.1. Lý do của việc lập quy hoạch (0)
      • 1.2. Mục tiêu của đồ án sau khi lập quy hoạch (10)
    • 2. Các căn cứ lập quy hoạch (10)
      • 2.1. Các cơ sở pháp lý (10)
        • 2.1.1. Cơ sở pháp lý chung (10)
        • 2.1.2. Cơ sở pháp lý riêng (11)
      • 2.2. Các nguồn tài liệu, số liệu (12)
      • 2.3. Các cơ sở bản đồ (12)
  • PHẦN II: NỘI DUNG NGHIÊN CỨU (13)
    • CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ KHU VỰC LẬP QUY HOẠCH (13)
      • 1.1. Ranh giới và phạm vi nghiên cứu (13)
        • 1.1.1. Vị trí (13)
        • 1.1.2. Quy mô (13)
        • 1.1.3. Giới hạn khu đất (13)
      • 1.2. Tính chất khu quy hoạch (15)
      • 1.3. Đánh giá hiện trạng (16)
        • 1.3.1. Địa hình (16)
        • 1.3.2. Khí hậu và khí tượng (16)
        • 1.3.3. Địa chất – thủy văn (16)
        • 1.3.4. Hiện trạng sử dụng đất (16)
        • 1.3.5. Hiện trạng kiến trúc xây dựng (16)
        • 1.3.6. Hiện trạng hạ tầng kỹ thuật (18)
          • 1.3.6.1. Giao thông (18)
          • 1.3.6.2. San nền và thoát nước mưa (20)
          • 1.3.6.3. Cấp điện (20)
          • 1.3.6.4. Cấp nước (20)
          • 1.3.6.5. Thoát nước thải và vệ sinh môi trường (20)
      • 1.4. Đánh giá hiện trạng tổng hợp khu đất xây dựng (20)
        • 1.4.1. Ưu điểm của khu đất (20)
        • 1.4.2. Nhược điểm của khu đất (21)
      • 1.5. Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật (21)
        • 1.5.1. Chỉ tiêu sử dụng đất (21)
        • 1.5.2. Chỉ tiêu về hạ tầng kỹ thuật (22)
    • CHƯƠNG 2: ĐỀ XUẤT PHƯƠNG ÁN (23)
      • 2.1. Quan điểm lập quy hoạch (23)
      • 2.2. Nguyên tắc lập quy hoạch (23)
      • 2.3. Cơ cấu sử dụng đất đề xuất (23)
      • 2.4. Quy hoạch sử dụng đất đề xuất (27)
      • 2.5. Thống kê chi tiết các công trình nhà ở trong khu vực quy hoạch (29)
      • 2.6. Các yêu cầu về quản lý xây dựng trong đồ án (33)
      • 2.7. Tiến độ dự án, xác định hạng mục ưu tiên đầu tư (34)
        • 2.7.1. Tiến độ dự án (34)
        • 2.7.2. Thứ tự hạng mục ưu tiên đầu tư (34)
    • CHƯƠNG 3: TỔ CHỨC KHÔNG GIAN KIẾN TRÚC CẢNH QUAN (34)
      • 3.1. Bố cục không gian kiến trúc toàn khu (34)
      • 3.2. Bố cục không gian khu vực trọng tâm, tuyến, điểm nhấn, điểm nhìn (35)
      • 3.3. Các yêu cầu về tổ chức và bảo vệ cảnh quan (36)
      • 3.4. Xác định các vùng, khu vực đặc trưng cần kiểm soát (36)
    • CHƯƠNG 4: THIẾT KẾ ĐÔ THỊ (36)
      • 4.1. Mục tiêu thiết kế đô thị (36)
      • 4.2. Nguyên tắc lập quy hoạch (37)
      • 4.3. Nội dung quy định (37)
        • 4.3.1. Xác định công trình điểm nhấn theo hướng, tầm nhìn (37)
        • 4.3.2. Xác định chiều cao và khoảng lùi công trình (38)
        • 4.3.3. Các quy định về xây dựng công trình kiến trúc (40)
        • 4.3.4. Xác định hình khối, màu sắc, hình thức kiến trúc chủ đạo và các quy định khác (42)
        • 4.3.5. Hệ thống cây xanh công cộng và cây xanh đường phố (44)
    • CHƯƠNG 5: QUY HOẠCH HẠ TẦNG KỸ THUẬT (47)
      • 5.1. Quy hoạch mạng lưới giao thông (47)
        • 5.1.1. Cơ sở thiết kế (47)
        • 5.1.2. Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật (47)
        • 5.1.3. Nguyên tắc thiết kế (48)
        • 5.1.4. Thống kê khối lượng và khái toán kinh phí (48)
      • 5.2. Quy hoạch cao độ nền và thoát nước mưa (49)
        • 5.2.1. Cơ sở thiết kế (49)
        • 5.2.2. Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật (49)
        • 5.2.3. Nguyên tắc thiết kế (49)
        • 5.2.4. Thống kê khối lượng và khái toán kinh phí (50)
      • 5.3. Quy hoạch cấp nước (50)
        • 5.3.1. Cơ sở thiết kế (50)
        • 5.3.2. Nguyên tắc thiết kế (51)
        • 5.3.3. Tính toán nhu cầu dùng nước (51)
        • 5.3.4. Thống kê khối lượng và khái toán kinh phí (52)
      • 5.4. Quy hoạch thoát nước thải và xử lý chất thải rắn (52)
        • 5.4.1. Cơ sở thiết kế (52)
        • 5.4.2. Nguyên tắc thiết kế (52)
        • 5.4.3. Tính toán nhu cầu thoát nước thải (53)
        • 5.4.4. Thống kê khối lượng và khái toán kinh phí (53)
      • 5.5. Quy hoạch cấp điện (54)
        • 5.5.1. Cơ sở thiết kế (54)
        • 5.5.2. Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật (54)
        • 5.5.3. Nguyên tắc thiết kế (54)
        • 5.5.4. Tính toán nhu cầu cấp điện (55)
        • 5.5.5. Thống kê khối lượng và khái toán kinh phí (55)
      • 5.6. Quy hoạch thông tin liên lạc (56)
        • 5.6.1. Cơ sở thiết kế (56)
        • 5.6.2. Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật (56)
        • 5.6.3. Nguyên tắc thiết kế (56)
        • 5.6.4. Tính toán nhu cầu thông tin (56)
        • 5.6.5. Thống kê khối lượng và khái toán kinh phí (57)
      • 5.7. San nền (57)
        • 5.7.1. Hiện trạng (57)
        • 5.7.2. Địa hình khu đất (57)
        • 5.7.3. Quy hoạch san nền (58)
      • 5.8. Khái toán kinh phí đầu tư xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật (58)
      • 5.9. Đánh giá môi trường chiến lược (59)
        • 5.9.1. Đánh giá các tác động đến môi trường của dự án giai đoạn xây dựng (59)
          • 5.9.1.1. Đánh giá tác động tới môi trường không khí (59)
          • 5.9.1.2. Đánh giá tác động tới môi trường nước (60)
        • 5.9.2. Đánh giá các tác động đến môi trường trong giai đoạn hoạt động (62)
          • 5.9.2.1. Tác động của các nguồn gây ô nhiễm môi trường không khí (62)
          • 5.9.2.2. Tác động do các nguồn gây ô nhiễm môi trường nước (63)
          • 5.9.2.3. Tác động do chất thải rắn (63)
        • 5.9.3. Dự báo những rủi ro, tai nạn và sự cố môi trường do quá trình xây dựng dự án gây ra (64)
          • 5.9.3.1. Tai nạn lao động (64)
          • 5.9.3.2. Tai nạn giao thông (65)
        • 5.9.4. Biện pháp giảm thiểu những tác động xấu, phòng ngừa và ứng phó sự cố môi trường (65)
          • 5.9.4.1. Khống chế và giảm thiểu các tác động xấu trong giai đoạn xây dựng (65)
          • 5.9.4.2. Khống chế và giảm thiểu tác động xấu trong giai đoạn hoạt động (67)
    • PHẦN 3: KẾT LUẬN – KIẾN NGHỊ (68)

Nội dung

ĐỒ ÁN QUY HOẠCH CHI TIẾT XÂY DỰNG 1/500THUYẾT MINH ĐỒ ÁN QUY HOẠCH CHI TIẾT XÂY DỰNG TỶ LỆ 1/500 NHÀ Ở THƯƠNG MẠI THỊ TRẤN CẦN GIUỘC – HUYỆN CẦN GIUỘC – TỈNH LONG AN... Trong đó các huyệ

Trang 1

ĐỒ ÁN QUY HOẠCH CHI TIẾT XÂY DỰNG 1/500

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN QUY HOẠCH CHI TIẾT XÂY DỰNG TỶ LỆ 1/500

NHÀ Ở THƯƠNG MẠI

THỊ TRẤN CẦN GIUỘC – HUYỆN CẦN GIUỘC – TỈNH LONG AN

Trang 2

NHÀ Ở THƯƠNG MẠI

THỊ TRẤN CẦN GIUỘC – HUYỆN CẦN GIUỘC – TỈNH LONG AN

UBND HUYỆN CẦN GIUỘC

Long An, ngày … tháng năm 2022

PHÒNG KINH TẾ VÀ HẠ TẦNG

HUYỆN CẦN GIUỘC

Long An, ngày … tháng năm 2022

CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY

DỰNG VÀ KINH DOANH BĐS

HỒNG THUẬN PHONG

Long An, ngày … tháng năm 2022 LAI HỒNG THỦY

CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ

XÂY DỰNG LỘC THÀNH LONG AN

Long An, ngày … tháng năm 2022 NGUYỄN VĂN DŨNG

Trang 3

PHẦN I: PHẦN MỞ ĐẦU 1

1 Lý do và sự cần thiết lập quy hoạch 1

1.1 Lý do của việc lập quy hoạch 1

1.2 Mục tiêu của đồ án sau khi lập quy hoạch 2

2 Các căn cứ lập quy hoạch 2

2.1 Các cơ sở pháp lý 2

2.1.1 Cơ sở pháp lý chung 2

2.1.2 Cơ sở pháp lý riêng 3

2.2 Các nguồn tài liệu, số liệu 4

2.3 Các cơ sở bản đồ 4

PHẦN II: NỘI DUNG NGHIÊN CỨU 5

CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ KHU VỰC LẬP QUY HOẠCH 5

1.1 Ranh giới và phạm vi nghiên cứu 5

1.1.1 Vị trí 5

1.1.2 Quy mô 5

1.1.3 Giới hạn khu đất 5

1.2 Tính chất khu quy hoạch 7

1.3 Đánh giá hiện trạng 8

1.3.1 Địa hình 8

1.3.2 Khí hậu và khí tượng 8

1.3.3 Địa chất – thủy văn 8

1.3.4 Hiện trạng sử dụng đất 8

1.3.5 Hiện trạng kiến trúc xây dựng 8

1.3.6 Hiện trạng hạ tầng kỹ thuật 10

1.3.6.1 Giao thông 10

1.3.6.2 San nền và thoát nước mưa 12

1.3.6.3 Cấp điện 12

1.3.6.4 Cấp nước 12

Trang 4

1.4.1 Ưu điểm của khu đất 12

1.4.2 Nhược điểm của khu đất 13

1.5 Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật 13

1.5.1 Chỉ tiêu sử dụng đất 13

1.5.2 Chỉ tiêu về hạ tầng kỹ thuật 14

CHƯƠNG 2: ĐỀ XUẤT PHƯƠNG ÁN 15

2.1 Quan điểm lập quy hoạch 15

2.2 Nguyên tắc lập quy hoạch 15

2.3 Cơ cấu sử dụng đất đề xuất 15

2.4 Quy hoạch sử dụng đất đề xuất 18

2.5 Thống kê chi tiết các công trình nhà ở trong khu vực quy hoạch 20

2.6 Các yêu cầu về quản lý xây dựng trong đồ án 25

2.7 Tiến độ dự án, xác định hạng mục ưu tiên đầu tư 25

2.7.1 Tiến độ dự án 25

2.7.2 Thứ tự hạng mục ưu tiên đầu tư 25

CHƯƠNG 3: TỔ CHỨC KHÔNG GIAN KIẾN TRÚC CẢNH QUAN 26

3.1 Bố cục không gian kiến trúc toàn khu 26

3.2 Bố cục không gian khu vực trọng tâm, tuyến, điểm nhấn, điểm nhìn 27

3.3 Các yêu cầu về tổ chức và bảo vệ cảnh quan 27

3.4 Xác định các vùng, khu vực đặc trưng cần kiểm soát 27

CHƯƠNG 4: THIẾT KẾ ĐÔ THỊ 28

4.1 Mục tiêu thiết kế đô thị 28

4.2 Nguyên tắc lập quy hoạch 28

4.3 Nội dung quy định 28

4.3.1 Xác định công trình điểm nhấn theo hướng, tầm nhìn 28

4.3.2 Xác định chiều cao và khoảng lùi công trình 29

4.3.3 Các quy định về xây dựng công trình kiến trúc 31 4.3.4 Xác định hình khối, màu sắc, hình thức kiến trúc chủ đạo và các quy định

Trang 5

CHƯƠNG 5: QUY HOẠCH HẠ TẦNG KỸ THUẬT 38

5.1 Quy hoạch mạng lưới giao thông 38

5.1.1 Cơ sở thiết kế 38

5.1.2 Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật 38

5.1.3 Nguyên tắc thiết kế 39

5.1.4 Thống kê khối lượng và khái toán kinh phí 39

5.2 Quy hoạch cao độ nền và thoát nước mưa 40

5.2.1 Cơ sở thiết kế 40

5.2.2 Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật 40

5.2.3 Nguyên tắc thiết kế 40

5.2.4 Thống kê khối lượng và khái toán kinh phí 41

5.3 Quy hoạch cấp nước 41

5.3.1 Cơ sở thiết kế 41

5.3.2 Nguyên tắc thiết kế 42

5.3.3 Tính toán nhu cầu dùng nước 42

5.3.4 Thống kê khối lượng và khái toán kinh phí 43

5.4 Quy hoạch thoát nước thải và xử lý chất thải rắn 43

5.4.1 Cơ sở thiết kế 43

5.4.2 Nguyên tắc thiết kế 43

5.4.3 Tính toán nhu cầu thoát nước thải 44

5.4.4 Thống kê khối lượng và khái toán kinh phí 44

5.5 Quy hoạch cấp điện 45

5.5.1 Cơ sở thiết kế 45

5.5.2 Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật 45

5.5.3 Nguyên tắc thiết kế 45

5.5.4 Tính toán nhu cầu cấp điện 46

5.5.5 Thống kê khối lượng và khái toán kinh phí 46

5.6 Quy hoạch thông tin liên lạc 47

Trang 6

5.6.3 Nguyên tắc thiết kế 47

5.6.4 Tính toán nhu cầu thông tin 47

5.6.5 Thống kê khối lượng và khái toán kinh phí 48

5.7 San nền 48

5.7.1 Hiện trạng 48

5.7.2 Địa hình khu đất 48

5.7.3 Quy hoạch san nền 49

5.8 Khái toán kinh phí đầu tư xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật 49

5.9 Đánh giá môi trường chiến lược 50

5.9.1 Đánh giá các tác động đến môi trường của dự án giai đoạn xây dựng 50

5.9.1.1 Đánh giá tác động tới môi trường không khí 50

5.9.1.2 Đánh giá tác động tới môi trường nước 51

5.9.2 Đánh giá các tác động đến môi trường trong giai đoạn hoạt động 53

5.9.2.1 Tác động của các nguồn gây ô nhiễm môi trường không khí 53

5.9.2.2 Tác động do các nguồn gây ô nhiễm môi trường nước 54

5.9.2.3 Tác động do chất thải rắn 54

5.9.3 Dự báo những rủi ro, tai nạn và sự cố môi trường do quá trình xây dựng dự án gây ra 55

5.9.3.1 Tai nạn lao động 55

5.9.3.2 Tai nạn giao thông 56

5.9.4 Biện pháp giảm thiểu những tác động xấu, phòng ngừa và ứng phó sự cố môi trường 56

5.9.4.1 Khống chế và giảm thiểu các tác động xấu trong giai đoạn xây dựng 56

5.9.4.2 Khống chế và giảm thiểu tác động xấu trong giai đoạn hoạt động 58

PHẦN 3: KẾT LUẬN – KIẾN NGHỊ 59

PHẦN PHỤ LỤC

Phụ lục 1: Các văn bản pháp lý liên quan

Phụ lục 2: Các bản vẽ

Trang 7

DANH MỤC BẢNG BIỂU

Bảng 2: Bảng thống kê hiện trạng sử dụng đất 9

Bảng 3: Bảng thống kê chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu 13

Bảng 4: Bảng thống kê chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật 14

Bảng 5: Bảng thống kê cơ cấu sử dụng đất 17

Bảng 6: Bảng thống kê tổng hợp lô đất 18

Bảng 7: Bảng thống kê tính toán dân số 18

Bảng 8: Bảng thống kê chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật đất ở 19

Bảng 9: Bảng thống kê chỉ tiêu KTKT hạng mục CTDV, cây xanh và HTKT 20

Bảng 10: Bảng thống kê Khoảng lùi công trình 31

Bảng 11: Bảng thống kê Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật hạng mục giao thông 38

Bảng 12: Bảng thống kê khối lượng hạng mục giao thông 39

Bảng 13: Bảng khái toán kinh phí hạng mục giao thông 39

Bảng 14: Bảng thống kê khối lượng và khái toán kinh phí mục thoát nước mưa 41

Bảng 15: Bảng thống kê tính toán nhu cầu dùng nước 42

Bảng 16: Bảng thống kê và khái toán kinh phí hạng mục cấp nước 43

Bảng 17: Bảng thống kê tính toán nhu cầu thoát nước 44

Bảng 18: Bảng thống kê khối lượng và khái toán kinh phí hạng mục thoát nước thải 44

Bảng 19: Bảng thống kê chỉ tiêu nhu cầu dùng điện 45

Bảng 20: Bảng thống kê nhu cầu cấp điện 46

Bảng 21: Bảng thống kê tổng hợp khối lượng hạng mục điện 46

Bảng 22: Bảng thống kê nhu cầu thông tin 47

Bảng 23: Bảng thống kê khối lượng và khái toán kinh phí hạng mục thông tin 48

Bảng 24: Bảng thống kê khối lượng và khái toán kinh phí mục san nền 49

Bảng 25: Bảng khái toán kinh phí đầu tư xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật 50

Trang 8

DANH MỤC HÌNH ẢNH

Hình 1: Vị trí khu vực nghiên cứu nhìn từ không ảnh 6

Hình 2: Vị trí nghiên cứu trong đồ án quy hoạch phân khu thị trấn Cần giuộc mở rộng tỷ lệ 1/2000 được duyệt 7

Hình 3: Hiện trạng sử dụng đất 9

Hình 4: Hình ảnh hiện trạng giao thông 11

Hình 5: Bản đồ cơ cấu sử dụng đất 15

Hình 6: Bản đồ tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan 26

Hình 7: Yếu tố hình ảnh đô thị 29

Hình 8: Giải pháp bố cục cây xanh công viên 35

Hình 9: Hình ảnh minh họa tầng cây bụi 36

Hình 10: Hình ảnh minh họa tầng cây trung mộc và tiểu mộc 36

Hình 11: Hình ảnh minh họa cây xanh đường phố 37

Hình 12: Hình ảnh minh họa cây xanh công trình 38

Trang 9

Cần Giuộc là đô thị nhiều thế mạnh để phát triển với vị trí thuận lợi tiếp giápTPHCM và là điểm nối giữa các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long với TPHCM Theođịnh hướng quy hoạch vùng Thành phố Hồ Chí Minh thì tỉnh Long an sẽ là đô thị vệtinh, với mục tiêu chính là giải quyết nhu cầu ở cho người dân sinh sống và làm việc tạiTPHCM Trong đó các huyện Đức Hòa, Cần Đước, Cần Giuộc, Bến Lức được địnhhướng hình thành các khu ở hiện đại với các tiện ích công cộng và các công trình hạtầng kỹ thuật đồng bộ nhằm nâng cao chất lượng cuộc sống cho người dân.

Việc lập quy hoạch chi tiết đô thị tỷ lệ 1/500 dự án Nhà ở thương mại của Công tyTNHH Đầu tư - xây dựng và kinh doanh Bất động sản Hồng Thuận Phong tại thị trấnCần Giuộc nhằm cụ thể hóa quy hoạch phân khu xây dựng tỷ lệ 1/2000 Thị trấn CầnGiuộc mở rộng; quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư khu phố 3; quyhoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư Hồng Thuận Phong được UBND huyệnCần Giuộc phê duyệt Trong đó, khu vực lập quy hoạch được định hướng trong đồ ánquy hoạch phân khu xây dựng tỷ lệ 1/2000 là đất hỗn hợp, trong hai đồ án quy hoạchchi tiết là đất ở; việc đầu tư cải tạo chỉnh trang đô thị là phù hợp với định hướng chungcủa thị trấn, nhằm nâng cao chất lượng cuộc sống, đời sống vật chất và tinh thần củangười dân trong khu vực

Đồng thời, căn cứ theo Quyết định số 8447/QĐ-UBND ngày 24/08/2021 của

Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Long An về việc quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tưChấp thuận nhà đầu tư: Công ty TNHH Đầu tư - xây dựng và kinh doanh Bất động sảnHồng Thuận Phong được thực hiện dự án Nhà ở thương mại tại thị trấn Cần Giuộc,huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An

Chính vì lý do đó, khu vực nghiên cứu lập quy hoạch được hình thành sẽ nhằmmục đích giải quyết nhu cầu ở cho người dân, đồng thời góp phần vào sự phát triểnkinh tế chung của tỉnh Long An, với mục tiêu chính tạo lập một khu dân cư với hìnhthức Nhà ở thương mại theo hướng bền vững, nâng cao điều kiện sống cho người dân

Trang 10

1.2 Mục tiêu của đồ án sau khi lập quy hoạch

Cụ thể hóa quy hoạch phân khu xây dựng tỷ lệ 1/2000 thị trấn Cần Giuộc mởrộng được UBND huyện Cần Giuộc phê duyệt tại quyết định số 11859/QĐ-UBNDngày 20/10/2017, quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư khu phố 3 đượcUBND huyện Cần Giuộc phê duyệt tại quyết định số 997/QĐ-UBND ngày 22/2/2019,quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư Hồng Thuận Phong được UBNDhuyện Cần Giuộc phê duyệt tại quyết định số 2117/QĐ-UBND ngày 7/4/2020

Việc lập quy hoạch KDC nông thôn nhằm khai thác hiệu quả sử dụng đất;

Xây dựng các tiêu chí, chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật quy hoạch - xây dựng làm cơ

sở cho việc quản lý, lập dự án đầu tư xây dựng;

Chủ động trong kế hoạch sử dụng đất, phân kỳ đầu tư;

Đảm bảo việc đầu tư xây dựng hệ thống kết cấu hạ tầng kỹ thuật và xã hộiphù hợp với các khu vực xung quanh;

Dự báo và đưa ra các giải pháp nhằm giảm thiểu và tránh tác động tiêu cựcđến môi trường;

2 Các căn cứ lập quy hoạch

2.1 Các cơ sở pháp lý

2.1.1 Cơ sở pháp lý chung

 Căn cứ Luật Xây dựng số: 50/2014-QH13; ngày 18/6/2014;

 Căn cứ Luật số: 35/2018/QH14 ngày 20/11/2018 về sửa đổi, bổ sung một sốđiều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch;

 Căn cứ Nghị định số: 44/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2005 của Chính phủ vềQuy định chi tiết một số nội dung về quy hoạch xây dựng;

 Căn cứ Nghị định số: 37/2010/NĐ-CP ngày 17/4/2010 của Chính phủ về lập,thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị;

 Căn cứ NĐ: 72/2019/NĐ-CP ngày 30/8/2019 của Chính phủ về sửa đổi một

số điều của Nghị định 37/2010/NĐ-CP và Nghị định 44/2015/NĐ-CP;

 Căn cứ Thông tư số: 02/2017/TT-BXD ngày 01/3/2017 hướng dẫn về quyhoạch xây dựng nông thôn;

Trang 11

 Căn cứ Thông tư số: 12/2016/TT-BXD ngày 29/6/2016 của Bộ xây dựngQuy định về hồ sơ của nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng vùng, quyhoạch đô thị và quy hoạch xây dựng khu chức năng đặc thù;

 Căn cứ Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 01:2021 về quy hoạch xây dựng;

 Căn cứ Quyết định số 11859/QĐ-UBND ngày 20/10/2017 của UBND huyệnCần Giuộc về việc phê duyệt quy hoạch phân khu xây dựng tỷ lệ 1/2000 thịtrấn Cần Giuộc mở rộng;

 Căn cứ Quyết định số 997/QĐ-UBND ngày 22/2/2019 của UBND huyện CầnGiuộc về việc phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân

cư Khu phố 3 tại Thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An;

 Căn cứ Quyết định số 2117/QĐ-UBND ngày 7/4/2020 của UBND huyện CầnGiuộc về việc phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân

cư Hồng Thuận Phong tại Thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An;

2.1.2 Cơ sở pháp lý riêng

 Căn cứ Quyết định số 997/QĐ-UBND ngày 22/2/2019 của UBND huyện CầnGiuộc về việc phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân

cư Khu phố 3 tại Thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An;

 Căn cứ Quyết định số 2117/QĐ-UBND ngày 7/4/2020 của UBND huyện CầnGiuộc về việc phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân

cư Hồng Thuận Phong tại Thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An;

 Căn cứ Quyết định số 8447/QĐ-UBND ngày 24/8/2021 của Ủy Ban NhânDân Tỉnh Long An về việc quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư choCông ty TNHH Đầu tư - xây dựng và kinh doanh Bất động sản Hồng ThuậnPhong được thực hiện dự án Nhà ở thương mại tại thị trấn Cần Giuộc, huyệnCần Giuộc, tỉnh Long An

 Căn cứ quyết định số 715/QĐ-UBND ngày 16/2/2022 của ỦBND HuyệnCần Giuộc về việc phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ1/500 Nhà ở thương mại tại thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh LongAn

Trang 12

2.2 Các nguồn tài liệu, số liệu

 Tài liệu số liệu về hiện trạng sử dụng đất, kiến trúc và hạ tầng kỹ thuật, hạtầng xã hội trong khu vực quy hoạch;

 Các số liệu về điều kiện tự nhiên như: khí hậu, địa chất, thủy văn của khuvực quy hoạch và lân cận;

 Số liệu về ranh dự án đầu tư được phê duyệt bởi cơ quan thẩm quyền;

2.3 Các cơ sở bản đồ

 Bản đồ đo đạc địa hình và bản đồ giải thửa khu vực quy hoạch và tiếp giáp

 Các bản đồ quy hoạch chi tiết khu vực lân cận

Trang 13

PHẦN II: NỘI DUNG NGHIÊN CỨU

CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ KHU VỰC LẬP QUY HOẠCH

1.1 Ranh giới và phạm vi nghiên cứu

1.1.2 Quy mô

Diện tích ranh đất lập quy hoạch chi tiết: 19.930 m2

1.1.3 Giới hạn khu đất

Ranh giới khu đất được giới hạn như sau:

Phía Bắc giáp : Đất dân cư hiện hữu.

Phía Nam giáp : Đất dân cư hiện hữu.

Phía Đông giáp : Đất dân cư hiện hữu.

+ Phía Tây giáp : Đường Trương Văn Bang (lộ giới 22m).

Trang 14

Hình 1: Vị trí khu vực nghiên cứu nhìn từ không ảnh

Trang 15

Hình 2: Vị trí nghiên cứu trong đồ án quy hoạch phân khu thị trấn Cần Giuộc mở

rộng tỷ lệ 1/2000 được duyệt

1.2 Tính chất khu quy hoạch

Đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 có tính chất là khu dân cư xây dựng mớivới hình thức là nhà ở thương mại, bao gồm các loại hình nhà ở như nhà liên kế, biệtthự thấp tầng Đi kèm với các khu ở là các công trình hạ tầng xã hội phục vụ cho nhu

Trang 16

cầu thiết người dân sinh sống trong khu quy hoạch bao gồm công trình thương mạidịch vụ và công viên cây xanh – TDTT.

- Mùa khô từ tháng 12 đến tháng 4 năm sau;

- Nhiệt độ trung bình năm 26,40C;

- Độ ẩm bình quân: 80%;

- Số giờ nắng: 7,2 giờ/ngày, tổng số giờ nắng trong năm 1.800 – 2000 giờ;

- Gió Đông – Nam: mùa mưa; Gió Tây – Nam: mùa khô;

- Tốc độ gió bình quân: 1,8 m/giây; tốc độ gió lớn nhất: 30 m/giây;

1.3.3 Địa chất – thủy văn

- Cần Giuộc mang đặc trưng của vùng đồng bằng sông Cửu Long Có sự khácbiệt rõ rệt về thổ nhưỡng giữa vùng thượng và vùng hạ Cao độ so với mặt biển0,5m – 0,8m Độ dốc nhỏ về nghiêng dần đều, thấp dần từ Tây sang Đông

- Vùng thị trấn Cần Giuộc thuộc nhóm đất phù sa ngọt Đất có hàm lượng dinhdưỡng khá cao, địa hình tương đối cao, phù hợp với cây lúa, rau màu và hoa quả

1.3.4 Hiện trạng sử dụng đất

1.3.5 Hiện trạng kiến trúc xây dựng

Hiện trạng chủ yếu là đất nông nghiệp, chủ yếu là đất trồng lúa và cây hằngnăm Đất ở chiếm số lượng rất ít, còn lại là hệ thống kênh mương, đường đất

Tại khu vực quy hoạch không có công trình văn hóa, công trình tôn giáo cógiá trị văn hóa lịch sử

Trang 17

Cảnh quan thiên nhiên còn hoang sơ nên thuận lợi cho công tác giải phóngmặt bằng.

Bảng 1: Bảng thống kê hiện trạng sử dụng đất

BẢNG THỐNG KÊ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT STT Loại đất Diện tích (m2) Tỷ lệ (%)

Trang 18

1.3.6 Hiện trạng hạ tầng kỹ thuật

1.3.6.1 Giao thông

Phía Tây khu vực lập quy hoạch tiếp giáp đường Trương Văn Bang kết cấumặt đường được trải nhựa, lộ giới 22m Đây là con đường kết nối với quốc lộ 50hướng đi TT Cần Giuộc

Đường Nguyễn An Ninh nằm ở phía Đông khu quy hoạch, kết cấu mặtđường được trải nhựa , lộ giới 22m

Trong khu vực phần lớn là đất ruộng, ao hồ không có đường giao thôngngoại trừ một số đường đan bêtông rộng 1,3m đến 1,5m nằm phía đông ranh giớikhu đất

Trang 19

Đường Trương Văn Bang

Trang 20

1.3.6.2 San nền và thoát nước mưa

San nền: hiện tại khu đất đa số là đất cây tạp tự nhiên, nên thuận lợi cho côngtác đền bù và san lấp mặt bằng;

Lấy cos 0,000 tại tim đường Trương Văn Bang vị trí vào đường N2 làmchuẩn là cao độ san nền, theo qui hoạch được duyệt thì đường Trương Văn Bang sẽnâng nền lên 0,15 ÷ 0,20m về sau;

Cao độ phần đất nông nghiệp còn lại thấp hơn mặt đường trung bình 0,7m,phần ao thấp hơn từ 1,4 đến 2,5m;

Thoát nước mưa: trong khu vực thiết kế chưa có hệ thống thoát nước mưa,nước mưa tự thấm hoặc thoát ra kênh rạch theo địa hình tự nhiên

1.3.6.3 Cấp điện

Trong khu vực có hệ thống cấp điện, các hộ trong khu quy hoạch sử dụngđiện từ đường dây hạ thế đường Trương Văn Bang và Nguyễn An Ninh vào

1.3.6.4 Cấp nước

Khu vực chưa có hệ thống cấp nước

1.3.6.5 Thoát nước thải và vệ sinh môi trường

Trong khu vực chưa có hệ thống thoát nước, nước mưa tự thấm hoặc thoát rakênh rạch theo địa hình tự nhiên, nước thải sinh hoạt từ các hộ dân thải trực tiếp rakênh rạch trong khu vực

1.4 Đánh giá hiện trạng tổng hợp khu đất xây dựng

1.4.1 Ưu điểm của khu đất

Khu vực lập quy hoạch có vị trí đẹp, địa hình tương đối bằng phẳng, hiệntrạng chủ yếu là đất nông nghiệp, nên thuận lợi cho việc đẩy nhanh tiến độ đầu tưxây dựng dự án;

Có tiềm năng rất lớn trong việc khai thác và tận dụng các ưu điểm về vị trí,hiện trạng về địa hình, thủy văn để phát triển khu vực thành khu dân cư có chấtlượng sống cao

Khu vực nghiên cứu có vị trí thuận lợi về giao thông bộ, kết nối với đường lớnthông ra Quốc lộ 50

Trang 21

1.4.2 Nhược điểm của khu đất

Hiện tại trong khu vực lập quy hoạch chưa có hệ thống hạ tầng hoàn chỉnhnên ảnh hưởng đến tiến độ xây dựng Bên cạnh chi phí đền bù giải tỏa tại thị trấn CầnGiuộc khá cao

1.5 Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật

 Căn cứ QCXDVN 01/2021/BXD: Quy chuẩn xây dựng Việt Nam;

 Căn cứ QCVN 07:2016/BXD: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia các công trình hạ tầng

kỹ thuật đô thị;

 Căn cứ TCXDVN 33:2006: cấp nước – mạng lưới đường ống và công trình tiêuchuẩn thiết kế

1.5.1 Chỉ tiêu sử dụng đất

Bảng 2: Bảng thống kê chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT TOÀN KHU

4 Mật độ xây dựng toàn khu 53,28 %

5 Tầng cao tối đa

Trang 22

Chỉ tiêu sử dụng đất ở 28,04 m²/người Chỉ tiêu sử dụng đất công trình dịch vụ 0,58 m²/người Chỉ tiêu đất cây xanh công viên 1,19 m²/người Chỉ tiêu sử dụng đất hạ tầng kỹ thuật 0,74 m²/người Chỉ tiêu sử dụng đất giao thông 20,81 m²/người

1.5.2 Chỉ tiêu về hạ tầng kỹ thuật

Bảng 3: Bảng thống kê chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật

1 Tiêu chuẩn cấp nước (sinh hoạt) ≥100 lít/ng/ngày

Tiêu chuẩn cấp nước (CTCC và dịch vụ) ≥2 lít/m2 sàn-ngđ

2 Tiêu chuẩn thoát nước ≥80

% t/c cấp nước sinh hoạt

3 Tiêu chuẩn cấp điện

4 Tiêu chuẩn rác thải & vệ sinh môi trường 1 kg

5 Chỉ tiêu thông tin liên lạc

Trang 23

CHƯƠNG 2: ĐỀ XUẤT PHƯƠNG ÁN

2.1 Quan điểm lập quy hoạch

 Chức năng khu quy hoạch là khu dân cư với loại hình là nhà ở thấp tầng;

 Hệ thống hạ tầng xã hội được xây dựng đầy đủ, hoàn chỉnh và phù hợp với tiêuchuẩn trong khu dân cư

 Đáp ứng nhu cầu bố trí tái định cư, vị trí bố trí tái định cư phù hợp, để công tácthu hồi đất được sự đồng thuận của người dân

2.2 Nguyên tắc lập quy hoạch

 Ranh giới: Đảm bảo diện tích ranh dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu tư

và phê duyệt của cấp có thẩm quyền cho đồ án

 Chức năng: tuân thủ các chức năng phù hợp cho một khu dân cư.

2.3 Cơ cấu sử dụng đất đề xuất

Trang 24

Hình 5: Bản đồ cơ cấu sử dụng đất

Cơ cấu sử dụng đất đề xuất có những đặc điểm sau:

 Giao thông có sự liên kết, kết nối giữa mạng lưới giao thông bên ngoài vàtrong khu vực;

 Tất cả các lô đất ở trong dự án đều có khoảng lùi trước tối thiểu 3m, nhằmtạo cảnh quan xanh cho dự án, đồng thời tạo không gian thoáng đãng chotừng lô đất

 Bên cạnh đó, trong khu quy hoạch sẽ có 6 mảng cây xanh lớn nhỏ, trong đómảng cây xanh lớn nằm dọc dường D2 (193,87 m2), sẽ là nơi thư giãn, dạochơi cũng như tập TDTT của người dân trong khu vực Đồng thời mảng xanhnày sẽ kết hợp với công trình dịch vụ tạo thành điểm nhấn của khu vực

 Công viên cây xanh có quy mô đủ, đảm bảo đáp ứng cho khu vực quy hoạch

Trang 25

trong khu cây xanh (404.8 m2), đấu nối với hệ thống thoát nước thải của Khudân cư Hồng Thuận Phong trước khi thải ra hệ thống xử lý nước thải chungtheo quy hoạch chi tiết được duyệt số 997/QĐ_UBND ngày 22/2/2019 và số2117/QĐ_UBND ngày 7/4/2020 của UBND huyện Cần Giuộc, đồng thờiđảm bảo khoảng cách về an toàn môi trường

 Khu vực quy hoạch chia làm 2 khu ở chính:

 Khu biệt thự bố trí phía Bắc của dự án quy hoạch, được bố trí biệt

lập gồm 3 block, có cổng kiểm soát ra vào Loại hình nhà biệt thự song lập,được xây dựng theo kiến trúc bán cổ điển, chiều rộng của lô biệt thự phầnlớn là 8m, tầng cao tối đa là 4 tầng (1 trệt, 2 lầu, 1 sân thượng);

 Khu nhà liên kế được phân bố tại 4 block, hình thức kiến trúc bán cổ

điển, chiều rộng đa phần là 5,0m, tầng cao tối đa là 4 tầng (1 trệt, 2 lầu, 1 sânthượng)

Bảng 4: Bảng thống kê cơ cấu sử dụng đất

BẢNG CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT

STT Loại đất Số lô (Lô) (người) Dân số Diện tích (m2) DTXD (m2) Tỷ lệ (%) (m2/người) Chỉ tiêu

Trang 27

TỔNG 388 người 2.4 Quy hoạch sử dụng đất đề xuất

Đất ở

 Diện tích 10.880,74 m2 chiếm 54,59% tổng diện tích khu đất và chỉ tiêu đất

ở là 28,04 m2/người, chỉ tiêu này là phù hợp cho một khu dân cư (≥ 25

m2/người)

 Loại hình ở là nhà ở liên kế - tái định cư (68 lô) nhà biệt thự (29 lô)

 Tầng cao tối đa 4 tầng với nhà liên kế và nhà biệt thự

 Mật độ xây dựng trung bình đối với nhà liên kế là 94,20% và đối với nhàbiệt thự là 79,97%

Đất công trình dịch vụ:

 Diện tích 226,55m2 chiếm 1,14% chỉ tiêu đất là 0,58 m2/người

 Tầng cao tối đa là 3 tầng

+ Mật độ xây dựng tối đa là 60%

Đất công viên cây xanh:

 Diện tích 463,03 m2 chiếm 2,32% tổng diện tích khu đất và chỉ tiêu câyxanh là 1,19 m2/người, chỉ tiêu này đã đảm bảo quy chuẩn;

 Loại hình là công viên nhóm ở, phục vụ nhu cầu giải trí, nghỉ ngơi vàthể thao hằng ngày cho cư dân khu vực;

 Tầng cao tối đa là 1 tầng;

Trang 28

 Mật độ xây dựng tối đa là 5%.

Đất giao thông và kỹ thuật:

 Diện tích đất giao thông là 8.074,10 m2 chiếm 40,51% và đất hạ tầng kỹthuật (đất trạm điện+xử lý nước thải) là 258,58 m2 chiếm 1,43% tổngdiện tích khu đất

 Chỉ tiêu đất giao thông (20,81 m2/người) và chỉ tiêu đất kỹ thuật đảmbảo chỉ tiêu đề ra ở Nhiệm vụ quy hoạch ( Đất GT và HTKT ≥5 m2/người)

Bảng 7: Bảng thống kê chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật đất ở

BẢNG CHỈ TIÊU KINH TẾ KỸ THUẬT ĐẤT Ở

STT

hiệu Diện tích MĐXD

Tầng cao tối

đa HSSDD Dân số Diện tích xd trệt

Diện tích sàn xd

Bảng 8: Bảng thống kê chỉ tiêu KTKT hạng mục CTDV, cây xanh và HTKT

BẢNG CHỈ TIÊU KINH TẾ KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH DỊCH VỤ ,

CÂY XANH VÀ HTKT

Trang 29

xây dựn g

xây dựng trệt

tối đa

sàn xây dựng SDĐ

Bảng 8: Bảng thống kê chỉ tiêu KTKT (lô LK1 - LK4)

THỐNG KÊ LÔ LK1 ST

T Ký hiệu Số lô Chiều rộng (m) Chiều dài (m)

Diện tích/lô (m2)

MĐXD (%) DTXD (m2) Ghi chú

Trang 30

T Ký hiệu Số lô Chiều rộng (m) Chiều dài (m)

Diện tích/lô (m2)

MĐXD (%) DTXD (m2) Ghi chú

Trang 31

T Ký hiệu Số lô Chiều rộng (m) Chiều dài (m)

Diện tích/lô (m2)

MĐXD (%) DTXD (m2) Ghi chú

Trang 32

T Ký hiệu Số lô Chiều rộng (m) Chiều dài (m)

Diện tích/lô (m2)

MĐXD (%) DTXD (m2) Ghi chú

Trang 33

T Ký hiệu Số lô Chiều rộng (m) Chiều dài (m)

Diện tích/lô (m2)

MĐXD (%) DTXD (m2) Ghi chú

2.6 Các yêu cầu về quản lý xây dựng trong đồ án

Để quá trình triển khai xây dựng các hạng mục công trình của đồ án đảm bảođược các mục tiêu ban đầu, đảm bảo môi trường khu vực, đảm bảo các tổ chức và

bố cục không gian của khu theo đúng thiết kế, quá trình quản lý quy hoạch xâydựng tại khu vực cần tuân thủ theo một số yêu cầu sau:

Trang 34

 Đảm bảo các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất của từng lô đất, từng côngtrình theo đúng các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật của đồ án đã đề ra;

 Về khoảng lùi xây dựng công trình đảm bảo theo đúng hồ sơ chỉ giới của

đồ án đã được quy định đến từng lô đất;

Các công trình được xây dựng theo đúng các Tiêu chuẩn, Quy chuẩn hiệnhành của Nhà nước

2.7 Tiến độ dự án, xác định hạng mục ưu tiên đầu tư

2.7.1 Tiến độ dự án

Đến tháng 4/2022: Thực hiện thủ tục đất đai, môi trường, phòng cháy chữacháy, thiết kế quy hoạch 1/500 ;

Đến tháng 8/2022: Hoàn thành kiểm kê, bồi thường hỗ trợ tái định cư;

Đến tháng 10/2022: Hoàn thành xây dựng các hạng mục công trình, hoànchỉnh hạ tầng theo quy hoạch chi tiết;

Tháng 12/2022: Đưa vào khai thác sử dụng

2.7.2 Thứ tự hạng mục ưu tiên đầu tư

 Hệ thống hạ tầng kĩ thuật trong khu quy hoạch;

 Nhóm nhà liên kế;

 Nhóm nhà biệt thự;

 Công viên cây xanh;

 Cây xanh cảnh quan cách ly;

 Công trình dịch vụ, công cộng

CHƯƠNG 3: TỔ CHỨC KHÔNG GIAN KIẾN TRÚC CẢNH QUAN

3.1 Bố cục không gian kiến trúc toàn khu

Các phương án nghiên cứu khai thác sử dụng đất dựa trên cơ sở nội dung của

đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng nhằm đáp ứng được những vấn đề chính sau:

 Giao thông có sự liên kết, kết nối giữa mạng lưới giao thông bên ngoài vàtrong khu vực;

 Bố trí khu chức năng hợp lý, khai thác hiệu quả sử dụng đất và cảnh quan

Trang 35

 Tổ chức tốt các công trình cây xanh cảnh quan;

 Đáp ứng được yêu cầu về quy hoạch trước mắt và lâu dài

Hình 6: Bản đồ tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan

3.2 Bố cục không gian khu vực trọng tâm, tuyến, điểm nhấn, điểm nhìn

Tổ chức mạng lưới giao thông hợp lý: Trục chính đối ngoại, phía tây kết nốivới đường Trương Văn Bang kết cấu mặt đường trải nhựa, lộ giới 22m, đây là conđường kết nối với quốc lộ 50 hướng đi TT Cần Giuộc; Đường Nguyễn An Ninhnằm ở phía Đông khu quy hoạch, kết cấu mặt đường trải nhựa, lộ giới 22m

Khu nhà ở: phần lớn các lô nhà được bố trí hướng Đông Bắc – Tây Nam vàTây Bắc – Đông Nam, là hướng gió mát, tránh được nắng gắt và đón được nắng

Ngày đăng: 13/05/2023, 06:13

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1: Vị trí khu vực nghiên cứu nhìn từ không ảnh - Thuyết minh đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1500 nhà ở thương mại thị trấn cần giuộc – huyện cần giuộc – tỉnh long an
Hình 1 Vị trí khu vực nghiên cứu nhìn từ không ảnh (Trang 14)
Hình 2: Vị trí khu vực nghiên cứu trích từ quy hoạch CT 1/500 Khu phố 3 được duyệt - Thuyết minh đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1500 nhà ở thương mại thị trấn cần giuộc – huyện cần giuộc – tỉnh long an
Hình 2 Vị trí khu vực nghiên cứu trích từ quy hoạch CT 1/500 Khu phố 3 được duyệt (Trang 14)
Hình 2: Vị trí nghiên cứu trong đồ án quy hoạch phân khu thị trấn Cần Giuộc mở - Thuyết minh đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1500 nhà ở thương mại thị trấn cần giuộc – huyện cần giuộc – tỉnh long an
Hình 2 Vị trí nghiên cứu trong đồ án quy hoạch phân khu thị trấn Cần Giuộc mở (Trang 15)
Bảng 1: Bảng thống kê hiện trạng sử dụng đất - Thuyết minh đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1500 nhà ở thương mại thị trấn cần giuộc – huyện cần giuộc – tỉnh long an
Bảng 1 Bảng thống kê hiện trạng sử dụng đất (Trang 17)
Hình 6: Bản đồ tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan - Thuyết minh đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1500 nhà ở thương mại thị trấn cần giuộc – huyện cần giuộc – tỉnh long an
Hình 6 Bản đồ tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan (Trang 35)
Hình 7: Yếu tố hình ảnh đô thị - Thuyết minh đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1500 nhà ở thương mại thị trấn cần giuộc – huyện cần giuộc – tỉnh long an
Hình 7 Yếu tố hình ảnh đô thị (Trang 38)
Bảng 10: Bảng thống kê chiều cao xây dựng công trình - Thuyết minh đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1500 nhà ở thương mại thị trấn cần giuộc – huyện cần giuộc – tỉnh long an
Bảng 10 Bảng thống kê chiều cao xây dựng công trình (Trang 38)
Bảng 9: Bảng thống kê Khoảng lùi công trình - Thuyết minh đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1500 nhà ở thương mại thị trấn cần giuộc – huyện cần giuộc – tỉnh long an
Bảng 9 Bảng thống kê Khoảng lùi công trình (Trang 39)
Bảng 11: Bảng thống kê Khoảng lùi công trình giao thông - Thuyết minh đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1500 nhà ở thương mại thị trấn cần giuộc – huyện cần giuộc – tỉnh long an
Bảng 11 Bảng thống kê Khoảng lùi công trình giao thông (Trang 39)
Hình 8: Giải pháp bố cục cây xanh công viên - Thuyết minh đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1500 nhà ở thương mại thị trấn cần giuộc – huyện cần giuộc – tỉnh long an
Hình 8 Giải pháp bố cục cây xanh công viên (Trang 44)
Hình 10: Hình ảnh minh họa tầng cây trung mộc và tiểu mộc - Thuyết minh đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1500 nhà ở thương mại thị trấn cần giuộc – huyện cần giuộc – tỉnh long an
Hình 10 Hình ảnh minh họa tầng cây trung mộc và tiểu mộc (Trang 45)
Hình 9: Hình ảnh minh họa tầng cây bụi - Thuyết minh đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1500 nhà ở thương mại thị trấn cần giuộc – huyện cần giuộc – tỉnh long an
Hình 9 Hình ảnh minh họa tầng cây bụi (Trang 45)
Hình 12: Hình ảnh minh họa cây xanh công trình - Thuyết minh đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1500 nhà ở thương mại thị trấn cần giuộc – huyện cần giuộc – tỉnh long an
Hình 12 Hình ảnh minh họa cây xanh công trình (Trang 47)
Bảng 22: Bảng thống kê khối lượng và khái toán kinh phí hạng mục thông tin - Thuyết minh đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1500 nhà ở thương mại thị trấn cần giuộc – huyện cần giuộc – tỉnh long an
Bảng 22 Bảng thống kê khối lượng và khái toán kinh phí hạng mục thông tin (Trang 57)
Bảng 23: Bảng thống kê khối lượng và khái toán kinh phí mục san nền - Thuyết minh đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1500 nhà ở thương mại thị trấn cần giuộc – huyện cần giuộc – tỉnh long an
Bảng 23 Bảng thống kê khối lượng và khái toán kinh phí mục san nền (Trang 58)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w