1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Báo cáo thực tập tốt nghiệp công ty cổ phần bao bì thủ đô

37 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiệp Công Ty Cổ Phần Bao Bì Thủ Đô
Người hướng dẫn Lưu Bách Hiệp, Nguyễn Thị Thu Hà
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Kỹ thuật in
Thể loại Báo cáo thực tập tốt nghiệp
Năm xuất bản 2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 817,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Cấu trúc

  • CHƯƠNG 1. TỔNG QUAN VỀ CÔNG TY (0)
    • 1.1 Giới thiệu chung (0)
    • 1.2 Quá trình hình thành và phát triển (0)
    • 1.3 Vị trí địa lý của công ty (0)
    • 1.4 Các chứng chỉ của công ty Cổ phần in bao bì Thủ Đô (0)
    • 1.5 Khách hàng chính của công ty (5)
  • CHƯƠNG 2. CƠ CẤU MẶT BẰNG NHÀ XƯỞNG (5)
    • 1. Danh mục thiết bị (5)
      • 1.1 Phòng công nghệ (5)
      • 1.2 Thiết bị phân xưởng in (6)
      • 1.3 Phân xưởng hoàn thiện (7)
      • 1.4 Phòng Lab (11)
    • 2. Mặt bằng nhà xưởng (12)
      • 2.1 Mặt bằng chung (12)
      • 2.2 Mặt bằng phân xưởng (14)
    • 3. Phòng cháy chữa cháy và an toàn lao động (17)
      • 3.1 Phòng cháy chữa cháy (17)
      • 3.2 An toàn lao động (20)
  • CHƯƠNG 3. TỔ CHỨC SẢN XUẤT (21)
    • 1. Cơ cấu tổ chức sơ đồ nhà máy (21)
    • 2. Điều độ sản xuất (21)
  • CHƯƠNG 4. QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG (25)
    • 1. Quản lý chất lượng (25)
      • 1.1 Giấy cuộn, tờ rời (25)
      • 1.2 Màng cuộn (26)
      • 1.3 Phôi sóng (26)
      • 1.4 Mực, keo (27)
      • 1.5 Công đoạn in (28)
      • 1.6 Bồi (29)
      • 1.7 Bế (30)
      • 1.8 Dán (31)
  • Kết luận (35)

Nội dung

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP TRẦN TRUNG DŨNG dung tt175398@sis hust edu vn Ngành Kỹ thuật in Giảng viên hướng dẫn Lưu Bách Hiệp Nguyễn Thị Thu Hà Chữ ký GVHD Bộ môn Công[.]

TỔNG QUAN VỀ CÔNG TY

Các chứng chỉ của công ty Cổ phần in bao bì Thủ Đô

- Công ty, đã thiết lập hệ thống Quản lý Chất lượng Màu sắc đáp ứng được các tiêu chuẩn khắt khe của chứng chỉ G7 Master Colorspace.

Công ty đã nhận được Chứng nhận Bảo vệ Rừng FSC (số chứng chỉ: FSC-C149035), chứng tỏ khả năng khai thác tài nguyên rừng một cách bền vững Chứng nhận này đảm bảo sự cân bằng giữa việc bảo vệ môi trường rừng và tạo ra lợi ích cho xã hội, góp phần vào các tiêu chí phát triển bền vững.

- Công ty đã được chứng nhận Quy trình Quản lý Chất lượng đạt chuẩn ISO9001:2015.

- Công ty đã được chứng nhận Quy trình Quản lý Tác động Môi trường đạt chuẩn ISO14001:2015.

Khách hàng chính của công ty

Hiện nay, công ty đã sử dụng cơ sở vật chất và công nghệ hiện đại để thực hiện nhiều ấn phẩm cho khách hàng, bao gồm việc in định kỳ hàng tháng các sản phẩm Dưới đây là một số khách hàng tiêu biểu của công ty.

- Hanoi Beer Alcohol and Beverage Joint Stock Corporation (Vietnam).

- Công ty mũ bảo hiểm HJC Helmet

- Công ty Huy Hoàng lock Co Ltd (Vietnam).

- Nhật Linh Co., Ltd (Vietnam).

- Công ty CP Nhựa và Môi trường xanh An Phát.

- Công ty CP Nhựa Thiếu niên tiền phong.

- Một số khách hàng nước ngoài khác.

CƠ CẤU MẶT BẰNG NHÀ XƯỞNG

Danh mục thiết bị

STT Tên Thông số kỹ thuật Số lượng

- 360 đầu phun với mỗi màu

- kích thước giọt mực: 3.5 picoliters

- Tờ rời: 210mm (A4) - 1118mm Độ dày giấy: 0.08 - 1.5 mm

Hệ điều hành: Apple macOS 10.13.x- 10.12.x, OS X: 10.11x-10.7x

3 Máy cắt mẫu Độ sâu cắt: ≤50mm (Tùy từng loại vật liệu) Đường kính cắt nhỏ nhất: 3mm

Hệ thống cố định vật liệu: Hệ thống hút chân không độc lập Độ sai lệch tối thiểu ≤0.1mm

Hệ thống cảnh báo: Cảm biến hồng ngoại

Bộ nhớ đệm: 2G Công suất:5kw Năm sản xuất 2007

Máy có tốc độ tối đa là 40 bản/h và tốc độ thực tế đạt 23 bản/h Kích thước bản in tối đa là 838x1143 mm, trong khi kích thước bản in tối thiểu là 267x215 mm Độ phân giải tối đa của máy là 5080 dpi hoặc 450 lpi, với kích thước có thể ghi là 827,9x1143 mm Kích thước tổng thể của máy là 186x233x231 mm và nó được sản xuất vào năm 2016.

Máy có tốc độ hiện bản tối đa 40 bản/h và tốc độ thực tế đạt 23 bản/h Chiều rộng bản tối đa là 860 mm, chiều dài tối thiểu là 325 mm, với độ dày bản từ 0.15 đến 0.4 mm Nhiệt độ hóa chất hoạt động trong khoảng 20-34 ℃ và dung tích bể chứa hóa chất là 46 lít Kích thước máy là 145x124x101 cm, được sản xuất vào năm 2016.

6 Tủ quan sát màu Với các nguồn sáng D50, D65, UV, F 2 1.2 Thiết bị phân xưởng in

Kích thước giấy min(mm): 340x480 Kích thước giấy max (mm): 720x1020 Kích thước giấy có thể in 708x1020 Khổ bản: 790x1030 mm

Mực in sử dụng gốc dầu và cụm phủ gốc nước, với độ dày giấy từ 0.03 đến 1 mm Máy có tốc độ tối đa 15,000 tờ/h và kích thước 19610x6500x2715 mm Độ dày bản là 0.3 mm và công suất đạt 120 kW Sản phẩm được sản xuất tại Đức.

Công suất: 110 kw Kích thước giấy min(mm): 360x520 Kích thước giấy max (mm): 740x1040 Kích thước giấy có thể in: 728x1040 Khổ bản: 795x1050mm

Mực in: mực UV, mực gốc dầu Cụm phủ UV Độ dày giấy: 0.04-0.8 mm Tốc độ máy max: 16000 tờ/h Kích thước máy (DxR)(mm):

19894 x 4012 Độ dày bản: 0.3mm Năm sản xuất: 2018 Nước sản xuất: Đức 1.3 Phân xưởng hoàn thiện

Máy bồi tự động MF –

Công suất: 15kw Kích thước giấy min (mm): 350x350 Kích thước giấy max (mm): 1300x1100 Định lượng giấy: 180-800 (g/m 2 )

Tốc độ máy max: 600 tờ/h Kích thước (DxR)(mm): 12000x2100 Năm sản xuất: 2007

Nước sản xuất: Đài Loan

2 Máy bồi tự động DX-

Kích thước giấy(mm): 450x450Kích thước giấy(mm): 1650x1650 Đinh lượng giấy: 120-600(g/m 2 ) Tốc độ máy max: 150 m/phút Kích thước máy (DxR)(mm):

14775x2620x2180 Năm sản xuất: 2020 Nước sản xuất: China

Máy bế tự động SH-1050

Công suất: 23kw Kích thước giấy min(mm): 400x360 Kích thước giấy max (mm): 1050x740 Đinh lượng giấy: 80-2000(g/m 2 ) Tốc độ máy max:7500 tờ/h Kích thước (DxR)(mm): 6100x4200 Năm sản xuất: 2014

Máy bế tự động SH-1050

Công suất: 23kw Kích thước giấy min(mm): 400x360 Kích thước giấy max (mm): 1050x740 Đinh lượng giấy: 80-2000(g/m 2 ) Tốc độ máy max: 7500 tờ/h Kích thước (DxR)(mm): 6100x4200 Năm sản xuất: 2014

Máy bế tự động GW

Công suất:17kw Kích thước giấy min(mm): 450x370 Kích thước giấy max (mm): 10600x760 Đinh lượng giấy: 80-2000(g/m 2 )

Tốc độ máy max: 7500 tờ/h Kích thước máy (DxR)(mm): 6200x4300 Năm sản xuất: 2018

Máy bế tự động Nikko

Công suất:60kw Kích thước giấy min(mm): 450x380 Kích thước giấy max (mm): 1060x760 Đinh lượng giấy: 80-2000(g/m 2 ) Tốc độ máy max: 7500 tờ/h Kích thước (DxR)(mm): 5910x4262 Năm sản xuất: 2019

Máy bế tự động NIKKO

Công suất: 40kw Kích thước giấy min(mm): 650x520 Kích thước giấy max (mm): 1650x1200 Đinh lượng giấy: 2-9mm

Tốc độ máy max: 5000 tờ/h Kích thước máy (DxR)(mm) 10912x6000x2500

Năm sản xuất: 2020 Nước sản xuất: China

Máy bế bán tự động ML-

Công suất:7.5kw Kích thước giấy max (mm): 1400x1100 Tốc độ máy max: 1200 tờ/h

Kích thước (DxR)(mm): 2300x2200 Năm sản xuất:2007

Máy bế bán tự động ML-

Công suất:5.4kw Kích thước giấy max (mm): 1100x800 Tốc độ máy max:1200 tờ/h

Kích thước (DxR)(mm): 2100x2000 Nước sản xuất: China

Máy bế bán tự động

Công suất: 4kw Kích thước giấy max (mm): 670x940 Tốc độ máy max: 1200 tờ/h

Kích thước (DxR)(mm): 1900x1700 Năm sản xuất: 2007

Máy dán tự động Hàn

Công suất: 15kw Kích thước giấy max (mm): 1100 Đinh lượng giấy: 250-800(g/m 2 ) Tốc độ máy max: 300 m/phút Kích thước (DxR)(mm): 14000x1800 Năm sản xuất: 2003

Nước sản xuất: Hàn Quốc

12 Máy dán 2 mảnh (máy dán TD03) Công suất:5 kw

Kích thước giấy min (mm):400x1100 Kích thước giấy max (mm):350x1200 Độ dày giấy:o.6-10 mmTốc độ máy max;1000 hôp/h

Kích thước (DxR) (mm5900x4800 Năm sản xuất:2014

Nước sản xuất: Thụy Điển

Công suất:17 kw Kích thước giấy min (mm):120 Kích thước giấy max (mm):800 Đinh lượng giấy:250-700(g/m 2 ) Tốc độ máy max;240 m/phút Kích thước (DxR)(mm):16000x2500 Năm sản xuất: 2015

Công suất:7 kw Kích thước giấy min (mm)450x450 Kích thước giấy max (mm):1200x1200 Độ dày giấy:2-7mm Tốc độ máy max;110 m/phút Kích thước (DxR)(mm):9200x4200 Năm sản xuất:2020

Công suất:1kw Kích thước (DxR)(mm): 2600x2600 Năm sản xuất:2017

Công suất:2kw Kích thước (DxR)(mm): 3600x3300 Năm sản xuất:2018

Kích thước (DxR)(mm):500x2000 Năm sản xuất:2015

18 Máy cán màng tự động

Kích thước giấy min (mm):350x350 Kích thước giấy max (mm):1200x950 Đinh lượng giấy:100-500 (g/m 2 ) Tốc độ máy10-80 m/phút

Kích thước (DxR)(mm): 1260x2750Năm sản xuất:2020

Máy in lưới (phủ UV)

Công suất:40 kw Kích thước giấy max (mm):1100 Đinh lượng giấy:80-450(g/m 2 ) Tốc độ máy: 45 m/phút

Kích thước (DxR)(mm):6500x1900 Năm sản xuất:2007

Số người vận hành:2 1.4 Phòng Lab

STT Tên Số lượng Hình ảnh

1 Máy nén sập thùng Carton 1

2 Máy kiểm tra ẩm, nhiệt 1

4 Máy kiểm tra mài mòn 1

Mặt bằng nhà xưởng

 Một số nguyên tắc bố trí mặt bằng

+ Phải có đủ diện tích để xây dựng công trình hiện hữu

+ Có diện tích hợp lý để mở rộng sau này

+ Có diện tích trồng cây xanh (25- 30% S) để lọc tiếng ồn, không khí, ngăn cháy nổ, tăng nguồn oxy.

- Nguyên tắc 3: Việc bố trí mặt bằng nhà máy phải đảm bảo

+ Phù hợp với chức năng của từng bộ phận

+ Phù hợp với đặc điểm quy trình công nghệ

+ Phù hợp với yếu tố tự nhiên

- Nguyên tắc 4: Hệ thống giao thông nội bộ hợp lý

+ Bề rộng đường hợp lý (đường một chiều từ 4- 5m, hai chiều từ 7- 8m)

Bố trí luồng đi lại trong nhà máy cần được thực hiện một cách hợp lý để tránh các điểm giao nhau, đảm bảo tất cả các công trình đều kết nối với hệ thống giao thông nhằm phòng ngừa rủi ro Ngoài ra, việc thiết kế lối đi riêng cho công nhân cũng rất quan trọng để nâng cao an toàn và hiệu quả trong quá trình làm việc.

+ Các đường nên rải nhựa để thoát nước và giảm bụi bay vào nhà máy

- Nguyên tắc 5: Phải đảm bảo các quy định an toàn về phòng cháy chữa cháy (PCCC), có các công trình phục vụ về PCCC.

- Nguyên tắc 6: Các công trình công cộng luôn phải đặt gần chỗ ra vào, trmj biến áp đặt gần đường giao thông chính.

- Nguyên tắc 7: Cần đảm bảo khoảng cách hợp lý giữa hai nhánh nhà để lợi dụng ánh sáng tự nhiên, thông gió tự nhiên, đồng thời để chữa cháy.

- Nguyên tắc 8: Chọn hướng nhà sao cho có thể thông gió, chiếu sáng thuận lợi, hướng ra đường chính

Nguyên tắc 9 yêu cầu vẽ hóa gió ở góc bên phải của bản vẽ mặt bằng nhà máy để thể hiện hướng gió và chiếu gió trong năm Việc bố trí công trình cần dựa vào hướng gió, đặc biệt là các bộ phận sinh ra nhiều mùi và có nguy cơ mất vệ sinh, nên được đặt ở cuối hướng gió.

- Nguyên tắc 10: Bố trí sau xử lý nước cấp, nước thải, nồi hơi, đài nước,…

Nguyên tắc 11 yêu cầu toàn bộ nhà máy phải được bao quanh bởi một bức tường hoặc hàng rào Bên trong, cách khoảng 2-3m, cần trồng cây xanh để lọc khí, giảm tiếng ồn và ngăn chặn sự lan rộng của cháy nổ.

- Theo nguyên tắc bố trí đường 2 chiều thường để 8m và đường một chiều từ 3-4m

- Phần đường nội bộ quanh công ty bố trí 3m là hợp lý là đường một chiều nên các phương tiện đi lại rất dễ dàng

Phần đường 6m dành cho xe tải chở hàng hóa là đường hai chiều, thuận tiện cho việc quay đầu xe Tuy nhiên, hành lang và các chậu cây lấn chiếm không gian, gây khó khăn cho việc quay đầu của các xe tải lớn.

Xung quanh nhà máy có đất trồng cây, nhưng số lượng cây hiện tại còn ít Do đó, cần trồng thêm cây để cải thiện chất lượng không khí, giảm tiếng ồn, ngăn ngừa cháy nổ và tăng cường nguồn oxy.

- Quanh nhà máy có 2 lán để công nhân nghỉ ngơi giữa giờ có thể hút thuốc

- Tủ điện chính được đặt bên ngoài tránh khi có sự cố sẽ khó ảnh hưởng đến sản phẩm bên trong

- Nhà để xe hơi chật so với số lượng công nhân hiện tại

 Một số quy định bố tri mặt bằng sản xuất:

- Tùy thuộc vào nguyên liệu, dây chuyền có thể bố trí trên một tầng hoặc nhiều tầng

- Giảm khoảng cách giữa các máy giúp rút ngắn thời gian, chu trình sản xuất

- Đảm bảo khoảng cách giữa các thiết bị với thiết bị, giữa thiết bị với tường, để dễ thao tác, dễ sửa chữa và thay thế thiết bị

- Các thiết bị có cùng chức năng thường được đặt thành một cụm

- Tất cả các thiết bị phải có hệ thống nối đất để tránh tình trạng tích điện trên thiết bị.

- Các cầu thang phải có tay vịn, các nhà nhiều tầng ở phía ngoài phải có cầu thang thoát hiểm.

- Các bộ phận chuyển động của máy, thiết bị phải có tấm che cẩn thận

- Những máy thiết bị có trọng lượng lớn, rung động mạnh nên đặt ở tầng dưới, nhẹ đặt ở tầng trên, máy cao cần đặt ở giữa, máy thấp đặt gần cửa.

- Tận dụng sự thông gió và ánh sáng tự nhiên

- Những thiết bị nóng, thoát ra nhiều bụi, chất độc hại phải có tường ngăn cách hoặc thông thoáng tốt

- Hệ thống điều khiển, cần gạt phải bố trí ngang tầm tay công nhân (0.8 - 1.2m)

- Các dây chuyền thiết bị thường được bố trí song song với nhau để đảm bảo an toàn và có đủ chỗ cho công nhân di chuyển

- Khoảng cách tối thiểu giữa hai thiết bị lớn là 1.8m, an toàn là 3 - 4m

Khoảng cách tối thiểu giữa hai dãy máy cần phải là 1.8m, và nếu có xe cần qua lại, khoảng cách này phải tăng lên trên 3m Ngoài ra, ở những vị trí cần thiết, có thể chừa lối đi lại với chiều rộng từ 0.8m đến 1m.

- Các dây chuyền phải đặt cách tường tối thiểu 1.6m

- Thiết bị đầu vào phải cách tường 2 - 3m.

Hình 3: Mặt bằng Phòng công nghệ

Hình 4: Mặt bằng phân xưởng in

Hình 5: Mặt bằng phân xưởng bồi + bế s

Hình 6: Mặt bằng phân xưởng dán

- Các công đoạn được sắp xếp nối tiếp nhau một cách hợp lý giúp việc sản xuất không bị gián đoạn

Bố trí sản xuất theo chức năng là loại hình mà tất cả các máy móc thực hiện cùng một chức năng, với các công đoạn tương tự được đặt tại cùng một phân xưởng trong nhà máy.

Các thiết bị nặng như máy in, máy bế và máy bồi thường gây rung mạnh khi hoạt động, vì vậy việc đặt chúng ở tầng 1 là hợp lý.

Trong phân xưởng in, khoảng cách giữa các thiết bị được quy định là 3m để đảm bảo an toàn, với thiết bị lớn tối thiểu 1.8m và lý tưởng từ 3-4m Tuy nhiên, thực tế cho thấy một nửa khoảng cách này đã bị chiếm dụng bởi giấy sắc, giấy in, thành phẩm và bản cao su, dẫn đến khó khăn trong việc di chuyển của các xe nâng.

Thiết bị in không có vùng đệm ở cả đầu vào và đầu ra, dẫn đến việc thành phẩm phải tràn ra lối đi, gây khó khăn cho việc di chuyển của các loại xe nâng.

- Các thiết bị trong phòng in đều cách tường một khoảng an toàn

Trong xưởng bế, bồi và cán màng, các vùng đệm thường chứa các bán sản phẩm cho công đoạn tiếp theo, điều này gây khó khăn trong việc di chuyển.

- Các máy móc các công đoạn được nối tiếp nhau nên sản xuất luôn xuyên suốt không bị gián đoạn

- Khoảng cách giữa các thiết bị trong xưởng đều có khoảng cách an toàn.

- Thiết bị bồi được đặt hơi sát tường (khoảng hơn 1m có chỗ chưa đến 1m) gây khó khăn đi lại phía trong và khó khăn cho sửa chữa

- Lối đi phụ cũng được đặt tràn các bán sản phẩm gây khó khăn đi lại

- Phân xưởng dán được bố trí hợp lý

Phòng cháy chữa cháy và an toàn lao động

 Các biện pháp phòng cháy:

- Tạo ra môi trường không cháy và khó cháy

- Ngăn chặn triệt tiêu nguồn nhiệt gây cháy

- Cách ly chất cháy với nguồn nhiệt

- Lắp đặt các hệ thống chống cháy, chữa cháy và bảo trì định kỳ

- Tập huấn công tác phòng cháy chữa cháy cho người lao động

 Các biện pháp chữa cháy

- Ngăn chặn O2 xâm nhập vào đám cháy → làm giảm hàm lượng O2 trong đám cháy

- Làm loãng nồng độ O2 trong đám cháy → giảm O2 < 14% (phun N2, CO2, H2O…)

 Các phương án chữa cháy

+ Dụng cụ và thiết bị thô sơ để úp chụp vào đám cháy → giảm O2

+ Dùng nước hạ nhiệt độ đám cháy (không dùng cho chất phản ứng với nước và những đám cháy > 1700C)

- Các bình hóa chất chữa cháy

+ Phun nước dưới dạng sương

+ Bột chữa cháy Cacbonat + Hạ nhiệt độ

+ Bình bọt không khí: Al2(SO4)3; NaHCO3; bình không khí; H2O

+ Hỗn hợp nhiều loại bình

- Dùng các phương án báo và chữa cháy tự động

+ Báo tự động về trụ sở

+ Chữa cháy tự động: Tùy từng công đoạn, đặc điểm, chuẩn bị sẵn thiết bị chữa cháy tự động khác nhau

 Nguồn nước phục vụ chữa cháy:

Trữ lượng (m 3 ) hoặc lưu lượng (l/s)

Vị trí, khoảng cách nguồn nước

1 Bể nước chữa cháy 460m 3 Trạm bơm Máy bơm chữa cháy lấy nước được

14l/s Bố trí quanh cơ sở

Xe chữa cháy và máy bơm chữa cháy lấy nước được

Xe chữa cháy, máy bơm chữa cháy hút được nước

 Chất cháy là nhựa tổng hợp, nilông và các chế phẩm từ polyme

 Chất cháy là xăng dầu

- Một số nguyên nhân gây cháy chủ yếu tại cơ sở

 Nguồn nhiệt gây ra do điện: quá tải, ngắn mạch, điện trở chuyển tiếp

 Nguồn nhiệt từ ngọn lửa trần

 Khả năng cháy lan khi xảy ra sự cố cháy, nổ

- Tổ chức lực lượng chữa cháy tại chỗ

Cơ sở đã thành lập Đội PCCC cơ sở.

Số lượng đội viên Đội PCCC cơ sở: 40 người đã huấn luyện nghiệp vụ PCCC. Đội trưởng Đội PCCC cơ sở: Nguyễn Toàn Cảnh - SĐT: 0972046145.

 Tổ chức thường trực chữa cháy:

Số người thường trực trong giờ làm việc: 38 người.

Số người thường trực ngoài giờ làm việc: 02 người.

- Phương tiện chữa cháy tại chỗ:

STT Chủng loại phươngtiện chữa cháy Đơn vị tính Số lượng Vị trí bố trí

MFZ4 Bình 50 Bố trí đều trong cơ sở

MT3 Bình 66 Bố trí đều trong cơ sở

3 Bình khí MZ8 bình 8 Bố trí đều trong cơ sở

4 Máy bơm chữa cháy Chiếc 02 Trạm bơm

5 Lăng B, vòi B chữa cháy Chiếc 38 Gần trụ nước

6 Họng nước chữa cháy Chiếc 13 Bố trí tại nhà xưởng 02 tầng

7 Hệ thống báo cháy tự động Hệ thống 01 Bố trí tại nhà xưởng 02 tầng

- Phương tiện cứu nạn, cứu hộ của cơ sở:

STT Danh mục trang thiết bị, phương tiện Số lượng

5 Hộp sơ cấp cứu 03 hộp

- Có các quy định, hướng dẫn, tình huống giả định PCCC.

- Có các công trình, máy móc, thiết bị phục vụ cho công tác PCCC và cứu hộ cứu nạn.

- Có tập huấn công tác PCCC, thành lập đội PCCC và cứu hộ cứu nạn.

- Có biển chỉ dẫn, cảnh báo nguy hiểm cháy nổ Bố trí nơi hút thuốc riêng cho công nhân bên ngoài nhà máy

Trạm biến áp của nhà máy được đặt gần đường giao thông chính, xung quanh có bồn hoa và tường rào ngăn cách, tạo điều kiện thuận lợi cho công tác chữa cháy và ngăn chặn đám cháy lan rộng.

- Kiểm tra các thiết bị chữa cháy được tiến hành định kỳ.

- Sơ đồ lối thoát nạn đều được đặt quanh xưởng.

- Công ty trang bị quần áo lao động, giày, mũ, găng tay cho công nhân.

- Tổ chức khám sức khỏe định kỳ, tiêm vaccine theo thông báo.

- Tập huấn công việc trước khi nhận vào làm và có hướng dẫn thao tác ở từng máy.

- Với những bộ phận làm ca, bố trí luân chuyển 1 tuần ngày, 1 tuần đêm

- Có hỗ trợ ăn uống giữa ca

- Chế độ dinh dưỡng đầy đủ với mỗi bữa ăn

- Không gian làm việc rộng rãi, có bố trí quạt hút, điều hòa để giúp không khí thoáng đãng.

- Thực hiện 5S, đồ đạc sắp xếp gọn gàng theo quy định.

- Bảo trì, bảo dưỡng máy móc thường xuyên, định kỳ, giảm thiểu rủi ro.

- Trang thiết bị xe nâng đầy đủ tránh việc bê vác tay chân có thể dẫn đến tai nạn lao động

- Những thiết bị máy móc có chuyển động đều có tấm chắn và cảnh báo

- Có phòng y tế và dụng cụ y tế

- Túi cứu hộ đều được đặt xung quanh phân xưởng phòng ngừa kịp thời sơ cứu những người bị nạn

TỔ CHỨC SẢN XUẤT

Điều độ sản xuất

a Bố trí thời gian sản xuất

- Thời gian làm việc của phòng công nghệ và khối văn phòng

- Thời gian làm việc của phân xưởng chia 2 ca:

+ Ca 2: Từ 6h chiều - 18h sáng hôm sau

+ Nghỉ giữa ca: 1h b Bố trí nhân sự sản xuất

STT Tên Số người/máy/ca

1 Máy in 6 màu Hedelberg CD102(SL: 2 máy) 3

2 Máy in 6 màu KBA Rapida 105U 3

5 Máy bồi tự động MF – 1300S (bồi 01) 2

6 Máy bồi tự động DX-1650XL 2

7 Máy bế tự động SH-1050 SE (bế TĐ 02) 3

8 Máy bế tự động SH-1050 SE (bế TĐ 03) 3

9 Máy bế tự động GW 1060 3

10 Máy bế tự động Nikko JY-106T có ép nhũ 3

11 Máy bế tự động NIKKO JY-1650E 3

12 Máy bế bán tự động ML-1400 (bế tay 03) 2

13 Máy bế bán tự động ML-1100 (bế tay 02) 2

14 Máy bế bán tự động PYQ-203C (bế tay 01) 2

15 Máy dán tự động Hàn Quốc (máy dán TD02) 3

16 Máy dán 2 mảnh (máy dán TD03) 3

17 Máy dán ES-800PC (máy dán TD04) 3

22 Máy cán màng tự động MTM-1295D3 2

23 Máy in lưới (phủ UV) Jinbao 2 c Điều độ sản xuất

 Phương thức điều độ sản xuất: điều độ xuyên suốt theo sản phẩm

- Tổng hợp đơn đặt hàng của khách hàng từ phòng kinh doanh gửi sang (đã được phê duyệt từ BGĐ)

Dựa trên thông tin sản phẩm, tiến độ giao hàng và lịch sản xuất, cần xác định số lượng cần tự sản xuất, mua ngoài hoặc gia công thuê ngoài.

- Lập kế hoạch sản xuất tổng và triển khai kế hoạch.

- Dựa trên định mức NVL, xác định nhu cầu NVL, cân đối tồn kho để xác định số lượng cần đặt mua.

- Tiến hành làm đề nghị mua hàng.

Dựa trên kế hoạch sản xuất, cần lập lệnh sản xuất cho từng bộ phận, đồng thời tạo đề nghị gia công với đầy đủ thông tin về đơn hàng, sản phẩm, số lượng và thời gian hoàn thành.

- Cấp phát NVL, báo cáo sản lượng sản xuất đạt, sai hỏng, số lượng nhập kho…

Theo dõi tiến độ đơn hàng và quá trình hoàn thành từng công đoạn sản xuất là rất quan trọng Cần kiểm tra tiến độ đặt hàng gia công và số lượng thành phẩm của từng lệnh sản xuất để đảm bảo hiệu quả trong quản lý.

- Cập nhật, hoàn thành đóng, xác nhận kết thúc lệnh sản xuất.

- Đáp ứng yêu cầu khách hàng về việc giao hàng đúng chủng loại, chất lượng, số lượng và thời gian.

Tối đa hóa lợi nhuận của công ty bằng cách điều độ vật tư hiệu quả, lập lệnh sản xuất hợp lý, giảm chi phí, tránh sản xuất thừa và hạn chế tồn kho lâu.

QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG

Quản lý chất lượng

- Kiểm soát tỷ lệ hàng lỗi lọt sang công đoạn sau

- Không để xảy ra khiếu nại khách hàng và hàng trả về

- Vượt qua các kỳ sát hạch, đánh giá của khách hàng, tổ chức chứng nhận về vấn đề chất lượng và hệ thông quản lý

- Tổ chức và điều hành toàn bộ các hoạt động kiểm soát chất lượng sản phẩm của nhà máy

- Tập hợp, xây dựng và quy chuẩn các yêu câu về tiêu chuẩn, phương pháp, phương tiện kiểm tra

Kiểm tra, đo lường và thử nghiệm chất lượng sản phẩm, bán thành phẩm và nguyên vật liệu là quy trình quan trọng trong sản xuất kinh doanh Quy trình này bao gồm các giai đoạn như kiểm tra chất lượng đầu vào (IQC), kiểm tra chất lượng trong sản xuất (PQC), kiểm tra chất lượng xuất kho (OQC) và kiểm tra chất lượng hàng gia công bên ngoài.

STT Nội dung kiểm tra PP Kiểm tra Tiêu chuẩn kiểm tra

1 Định lượng Cân điện tử Định lượng chuẩn ± 5%

Ví dụ: định lượng giấy 170 gsm Min: 162 gsm

2 Độ bục Máy đo độ bục Theo tiêu chuẩn độ bục giấy cho từng định lượng

Khổ giấy tiêu chuẩn +5mm; -1 mm

Ví dụ: Giấy khổ 1260mm Min: 1259 mm

4 Độ ẩm Máy đo độ ẩm 5%- 9%

5 Màu sắc Mắt thường So sánh với mẫu chuẩn

Thước mét Đo 2 đường chéo chênh lệch ± 1mm

7 Thước mét Đo 2 cạnh dài/ rộng đối diện chênh lệch ± 2mm

8 Mép giấy Mắt thường Mép thẳng, không bivia, không sờn

9 Chống thấm Đồng hồ+ nước Chống thấm mặt phải ³ 30 giây

10 Độ nhẵn Mắt thường So mẫu

11 Hướng thớ giấy Mắt thường

1 Đối với hàng Duplex hướng thớ giấy vuông góc với hướng sóng

2 Đối với hàng hộp Duplex hướng thớ giấy là hướng chịu lực của hộp

1 Không quá 3 chấm trên một tờ in (mỗi chấm £ 0.5mm)

2 Không vết lõm, lồi, xước bề mặt, hằn (gồ giấy)

3 Không cong vênh, lượn sóng

STT Nội dung kiểm tra PP Kiểm tra Tiêu chuẩn kiểm tra

1 Tình trạng bao gói Mắt thường Không nhăn, rách, bẩn,…

2 Ngoại quan Mắt thường Không nhăn, rách, bẩn, xước, nổ màng,

3 Kích thước Thước mét Kích thước chuẩn ± 2mm

4 Chất độc hại Máy test ROHS

Chấ t C d Pb Hg Cr Br Cl

Corona Mực mịn và không bị co thấm hút mực tốt

STT Nội dung kiểm tra PP Kiểm tra Tiêu chuẩn kiểm tra

1 Chiều dài (mm) Thước mét Kích thước chuẩn ± 2mm

2 Chiều rộng (mm) Thước mét Kích thước chuẩn ± 2mm

3 Chiều cao (mm) Thước mét Kích thước chuẩn ± 2mm

4 Độ bục Máy đo độ bục Độ bục tiêu chuẩn theo từng loại sóng

5 Độ ẩm (%) Thiết bị đo độ ẩm Tiêu chuẩn 7%- 9%

6 Chất độc hại Thiết bị ROHS

7 Chiều cao sóng Thước Theo tiêu chuẩn

8 Số bước sóng Đếm Theo tiêu chuẩn

9 Kiểm tra độ dính của các lớp Uốn cong phôi, bóc,…

Chất C d Pb Hg Cr Br Cl

10 Cong vênh, sóng Thước Đặt carton lên bề mặt phẳn: Dùng thước đo điểm cong cao nhất của tấm carton so với bề mặt phẳng £ 15mm

11 Mấu Mắt thường Mấu không quá 5 mấu / 1 phôi sóng: kích thước £ 0.5mm

12 Bề mặt Mắt thường Không cho phép Phồng rộp, nhăn bề mặt,…

13 Mép phôi Mắt thường Mép thẳng, không bivia, không sờn

14 Màu sắc giấy mặt, đáy Mắt thường Màu sắc đồng đều

STT NVL Nội dung kiểmtra PP Kiểm tra Tiêu chuẩn kiểm tra

Bao gói Mắt thường Còn kẹp chì, tem

2 Ngày sản xuất Mắt thường Ghi trên tem

3 Ngày hết hạn Mắt thường Ghi trên tem

4 Hạn sử dụng Mắt thường Ghi trên tem

5 Ngoại quan Mắt thường Không móp méo, tràn keo/ mực

6 Chất độc hại Máy test

7 Keo Độ nhớt keo Zen-cup số 8

Tên keo Thời gian chảy (s)

STT Hạng mục Nội dung kiểm tra Dụng cụ kiểm tra Tiêu chuẩn kiểm tra

Tên vật liệu giấy Bằng mắt Theo QTCN/Mẫu chuẩn

2 Kích thước khổ giấy (mm) Thước đo Khổ giấy tiêu chuẩn QTCN (±

3 Hướng thớ giấy Bằng mắt Xé hoặc cầm để xác định chiều cong theo QTCN

4 Mép giấy cắt giấy Bằng mắt Mép thẳng, không bavia, không sờn

HSD mực in Bằng mắt Trong hạn sử dụng

Hạn sử dụng keo phủ Bằng mắt Giống tên keo trong lệnh và còn hạn sử dụng ghi trên hộp keo 7

Nội dung in trên sản phẩm Bằng mắt So với Bản vẽ, Mẫu chuẩn, Limit màu

8 Kiểm soát màu chính (Pantone) Máy đo màu Mẫu chuẩn, limit màu (delE

Ngày đăng: 12/05/2023, 06:07

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w