Tailieumontoan com Sưu tầm BÀI TẬP THEO CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI LỚP 6 Tài liệu sưu tầm, ngày 15 tháng 11 năm 2020 Tuấn Anh Nguyễn Máy đánh chữ Họ tên Nguyễn Tuấn Anh Lớp 6B Trường THCS Đ[.]
Trang 1Tailieumontoan.com
Sưu tầm
BÀI TẬP THEO CHUYÊN ĐỀ
BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI LỚP 6
Tài liệu sưu tầm, ngày 15 tháng 11 năm 2020
Họ tên: Nguyễn Tuấn Anh
Trang 2-BÀI TẬP THEO CHUYÊN ĐỀ
BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI LỚP 6
LỜI NÓI ĐẦU
Nhằm đáp ứng nhu cầu về của giáo viên toán THCS và học sinh về các chuyên đề toán THCS, website tailieumontoan.com giới thiệu đến thầy cô và các em 15 chuyên đề số học bồi dưỡng học sinh giỏi lớp 6 Chúng tôi đã kham khảo qua nhiều tài liệu để làm 15 chuyên đề về này nhằm đáp ứng nhu cầu về tài liệu hay và cập nhật được các dạng toán mới bồi dưỡng học sinh giỏi lớp 6
Các vị phụ huynh và các thầy cô dạy toán có thể dùng tuyển tập chuyên đề này để giúp con
em mình học tập Hy vọng 15 chuyên đề lớp 6 này có thể giúp ích nhiều cho học sinh lớp 6 phát huy nội lực giải toán nói riêng và học toán nói chung
Mặc dù đã có sự đầu tư lớn về thời gian để sưu tầm và tổng hợp song không thể tránh khỏi những hạn chế, sai sót Mong được sự góp ý của các thầy, cô giáo và các em học!
Chúc các thầy, cô giáo và các em học sinh thu được kết quả cao nhất từ chuyên đề này!
Trang 3Mục Lục
Trang
Lời nói đầu
Trang 4HSG TOÁN 6 - Chuyên đề (1): THỰC HIỆN PHÉP TÍNH
Trang 9Bài 37 (Đề HSG 6 huyện năm 2019-2020)
Bài 40 (Đề HSG 6 huyện năm 2019-2020)
Tính giá trị của các biểu thức sau:
Trang 10Bài 43 (Đề HSG 6 huyện năm 2019-2020)
a Tính giá trị của biểu thức
b Tính giá trị của biểu thức B biết: B2 = c(a - b) - b(a -c) và a = -50, b-c = 2
Bài 44 (Đề HSG 6 huyện năm 2019-2020)
Bài 45 (Đề HSG 6 huyện năm 2019-2020)
Tính giá trị các biểu thức sau:
Bài 46 (Đề HSG 6 huyện năm 2019-2020)
a Tính giá trị của biểu thức một cách hợp lí
12
16
12
15
142
172
195
3131
1
+++++
Trang 11Bài 49 (Đề HSG 6 huyện năm 2019-2020)
a) Tính giá trị của biểu thức:
Bài 51 (Đề HSG 6 huyện năm 2019-2020)
Tính giá trị của các biểu thức sau:
Bài 52 (Đề HSG 6 huyện năm 2019-2020)
Tính giá trị của các biểu thức sau:
a S = 1 2 3 4 5 6 7 8 9 994 995 996 997 998+ − − + + − − + + + − − + +
b P =3 11 3 2111 9 511
3 2
+
Trang 12Bài 53 (Đề HSG 6 huyện năm 2019-2020)
Cho phép toán (*) xác định bởi a b* =ab+ +a b
a Tính A = (1* 2 * 3* 4) ( )
b Tính giá trị của B = m*m nếu 3*m = -1
Bài 54 (Đề HSG 6 huyện năm 2019-2020)
Trang 13Bài 60 (Đề HSG 6 huyện năm 2019-2020)
Tính giá trị của các biểu thức sau:
Trang 19Bài 16 Tính giá trị các biểu thức sau:
Trang 253 2
9 4
1 2 3 4 5 6 7 8 9 2013 2014 2015 2016
Trang 301.101100.2
−
101200
Trang 3149 ×15
8
137 ×15
7
125 ×13
7
137 ×158
Trang 32261
Trang 3410002001
2000
10002000
20002000
+
×
−+
×
=
110002000
2000
10002000
Trang 35=
Trang 36Bài 39 (Đề HSG 6 huyện năm 2019-2020)
Bài 40 (Đề HSG 6 huyện năm 2019-2020)
Tính giá trị của các biểu thức sau:
12012
395
2.9.2012.4
19
720127
.9.32.2012.5
9.10062
.2012.72.9.7
−
−
−+
9.10069
.32012.5
9.5032021.7
Trang 3783
Trang 38Bài 43 (Đề HSG 6 huyện năm 2019-2020)
e Tính giá trị của biểu thức
f Tính giá trị của biểu thức B biết: B2 = c(a - b) - b(a -c) và a = -50, b-c = 2
12
16
12
15
142
172
195
3131
1
+++++
Trang 39b B2 = c(a - b) - b(a - c) = ca – cb – ba + bc = ca - ba = a(c - b)
thay a = -50, b – c = 2 vào ta được B2 = -50.(-2) =100
303117
31
3031
1131
130
1
4
13
13
12
1
2
1
31.30
1
4.3
13.2
12
1930
1
12
16
12
1:
31
1710
213131
175
212
172
175
3131
15
142
172
195
3131
1:
930
1
12
16
12
15
142
172
195
31
31
1
=+
=+
Trang 40Bài 45 (Đề HSG 6 huyện năm 2019-2020)
Tính giá trị các biểu thức sau:
56
1372
139013
8.7
1
9.8
1
10.91
7
1101
Trang 41Bài 46 (Đề HSG 6 huyện năm 2019-2020)
e Tính giá trị của biểu thức một cách hợp lí
Trang 423
11.8
38.5
35.23
1
11
18
18
15
15
121
1
3230
Trang 43Bài 49 (Đề HSG 6 huyện năm 2019-2020)
a) Tính giá trị của biểu thức:
Trang 44Bài 51 (Đề HSG 6 huyện năm 2019-2020)
Tính giá trị của các biểu thức sau:
15
122
12
2 3
2 3
+++
−+
=
a a a
a a A
1
1)
1)(
1(
)1)(
1(
2 2 2
2
++
−+
=+++
−++
a a
a a a
a a
a a a
Trang 45b) Ta có:
Bài 52 (Đề HSG 6 huyện năm 2019-2020)
Tính giá trị của các biểu thức sau:
Bài 53 (Đề HSG 6 huyện năm 2019-2020)
Cho phép toán (*) xác định bởi a b* =ab+ +a b
2
2 5 [131 (13 4) ]16.5 (131 9 )
80 5030
Trang 4625.2 2 3 7.2 3 2 3 5.3 7.2
Trang 47Bài 55 (Đề HSG 6 huyện Anh Sơn năm 2018-2019)
Trang 48Bài 60 (Đề HSG 6 huyện năm 2019-2020)
Tính giá trị của các biểu thức sau:
Trang 50HSG TOÁN 6 - Chuyên đề (2): SO SÁNH HAI LŨY THỪA
Trang 51B Lời giải bài minh họa
Bài 1 Đề HSG 6 huyện năm 2019-2020
15
10
19
1
5
14
12011
12010
1
3
2010
212012
112011
1
1
<
++
Trang 54Vậy 2 phân số trên bằng nhau
Dạng 2: So sánh hai lũy thừa
A Bài minh họa qua các đề thi
Trang 55Bài 6 (Đề HSG 6 huyện Quang An năm 2016-2017)
Trang 58Bài 3 (Đề HSG 6 huyện năm 2019-2020)
Trang 60b > a 1
b<
a1
a bb
−
a b a b
− < −+
a n a
b n b+ <
+
Trang 61b ab
110
+
+
b a
1010
101011)110(
11)110(
12 11 12
11
+
+
=+
−
+
−
1010
1010
)110(10
11 10
110
110
11
10
++
Trang 63−+a
Trang 64rõ ràng A<1nên theo câu a, ( )
12 12
Trang 65Vậy A>B
Trang 66HSG TOÁN 6 - Chuyên đề (3) DÃY CÁC SỐ-PHÂN SỐ VIẾT THEO QUY LUẬT
Bài minh họa qua các đề thi
1 56
1 42
1 30
1 20
1
A = − + − + − + − + − + −
b)
4 15
13 15 2
1 2 11
3 11 1
4 1
.
2
5
Trang 67Bài 12 (Đề HSG 6 huyện năm 2019-2020)
Hãy nghiên cứu sơ đồ dưới đây:
2017 sẽ nằm ở hàng thứ bao nhiêu và ở thứ tự bao nhiêu trong hàng đó tính từ trái sang?
Bài 13 (Đề HSG 6 huyện năm 2019-2020)
Trang 69Lời giải
100 100
Trang 71Bài 11 (Đề HSG 6 huyện năm 2019-2020)
Không quy đồng hãy tính hợp lý các tổng sau:
a)
90
1 72
1 56
1 42
1 30
1 20
1
A = − + − + − + − + − + −
b)
4 15
13 15 2
1 2 11
3 11 1
4 1
Bài 12 (Đề HSG 6 huyện năm 2019-2020)
Hãy nghiên cứu sơ đồ dưới đây:
20
3 ) 10
1 4
1 ( ) 10
1 9
1
7
1 6
1 6
1 5
1 5
1 4
1 (
) 10 9
1
7 6
1 6 5
1 5 4
1 ( 90
1
42
1 30
1 20
− +
−
−
=
+ + + +
−
=
− + +
− +
− +
−
=
4
134
13)28
12
1.(
7)28
115
115
114
114
111
111
17
17
12
1
.(
7
)28.15
1315.14
114.11
311.7
47.2
5.(
74.15
1315.2
12.11
311.1
41
−+
−+
−+
−
=
++
++
=+
++
+
=
Trang 72Số thứ tự của số đó từ trái sang là 2017
Bài 13 (Đề HSG 6 huyện năm 2019-2020)
Trang 74Bài 17 (Đề HSG 6 huyện năm 2019-2020)
a) Tính nhanh: 32 32 32 32
1.4+4.7+7.10+ +97.100b) M 1 3 32 200433 32012
Trang 76HSG TOÁN 6 - Chuyên đề (4)-PHÉP CHIA HẾT VÀ PHÉP CHIA CÓ DƯ
c Chứng tỏ rằng trong 3 số tự nhiên liên tiếp luôn có 1 số chia hết cho 3
Trang 78b Viết liên tiếp các số 1, 2, 3, … 99 ta được một số rất lớn:
A = 123456789101112…979899 Hãy chứng tỏ số A chia hết cho 9
Bài 26
a) Choababablà số có sáu chữ số Chứng tỏ số ababab là bội của 3
b) Cho S = 5 + 52 + 53 + 54 + 55 + 56 …+ 52004 Chứng minh S chia hết cho 126 và chia hết cho
65
Bài 27 (Đề HSG 6 huyện năm 2019-2020)
1) Chứng tỏ rằng: 2x+3ychia hết cho 17 ⇔9x+5ychia hết cho 17
b) Tìm số dư khi chia M cho 24
Bài 30 (Đề HSG 6 huyện năm 2019-2020)
Bài 31 (Đề HSG 6 huyện năm 2019-2020)
Chứng minh rằng nếu a, b∈ và a 5b 7+ thì 10a b+ cũng chia hết cho 7
Bài 32 (Đề HSG 6 huyện năm 2019-2020)
Chứng minh rằng: n 2 2n 1
11+ +12 + chia hết cho 133
Bài 33 (Đề HSG 6 huyện năm 2019-2020)
Bài 34 (Đề HSG 6 huyện năm 2019-2020)
Cho 10 số tự nhiên bất kỳ: a , a , , a 1 2 10 Chứng minh rằng thế nào cũng có một số hoặc một tổng một số các số liên tiếp nhau trong dãy đều chia hết cho 10
Bài 35 (Đề HSG 6 huyện năm 2019-2020)
K =10 +8 Chứng minh rằng Kchia hết cho 72
Bài 36 (Đề HSG 6 huyện năm 2019-2020)
Một số tự nhiên khi chia cho 7 dư 5, chia cho 13 dư 4 Nếu đem số đó chia cho 91 thì dư bao nhiêu?
B Lời giải bài minh họa
Bài 1
a Chứng minh rằng 28
10 + 8chia hết cho 72
Trang 79b Chứng minh A = ( 17n + 1 17 )( n + 2 3 ) với mọi n ∈
c Chứng tỏ rằng trong 3 số tự nhiên liên tiếp luôn có 1 số chia hết cho 3
Trang 81Vậy để 34 5 x ychia hết cho 36 thì 34 5 x ychia hết cho 4 và 9
34 5 x ychia hết cho 9 khi 3 + + + + 4 x 5 y 9 ⇒ 12 + + x y 9 (1)
34 5 x ychia hết cho 4 khi 5 4 2
6
y y
Trang 83b / Tổng của 4 số tự nhiên liên tiếp không chia hết cho 4
Vậy 3100+19990 có chữ số tận cùng bằng 2 nên tổng này chia hết cho 2
b) Gọi 4 số tự nhiên liên tiếp là : a ; (a +1) ;( a + 2) ;( a + 3 ) ; ( a N∈ )
Ta có : a + (a+1) + (a+2) + (a+3) = 4a + 6
Vì 4a 4 ; 6 không chia hết 4 nên 4a+ 6 không chia hết 4
Vậy S chia hết cho 65
Gọi số cần tìm là a ta có: (a-6) 11 ;(a-1) 4; (a-11) 19
(a-6 +33) 11; (a-1 + 28) 4; (a-11 +38 ) 19
Trang 84102011 ; 102010 ; 102009 khi chia cho 3 đều có số dư bằng 1
8 chia cho 3 dư 2
Vậy A chia cho 3 có số dư là dư của phép chia (1 + 1 + 1 + 1 + 2) chia cho 3
Hay dư của phép chia 6 chia cho 3 (có số dư bằng 0)
Vậy A chia hết cho 3
Vì 8 và 3 là hai số nguyên tố cùng nhau nên A chia hết cho 8.3 = 24
Trang 85*710
Trang 862 chữ số tận cùng là 16 4 nên số A đó chia hết cho 4
Vậy A nên A 36 x;y; z đều đứng ở hàng chẵn nên tổng các chữ số hàng chẵn (viết dưới dạng cơ số mười có mũ chẵn) là18 tổng các chữ số hàng lẻ là 18 hiệu của 2 tổng
Trang 87a Cho S=41 + 42 + 43 + 44 +…+ 496 Chứng tỏ S chia hết cho các số 2, 3, 4, 5, 6, 7
b Viết liên tiếp các số 1, 2, 3, … 99 ta được một số rất lớn:
A = 123456789101112…979899 Hãy chứng tỏ số A chia hết cho 9
- Tổng trên chia hết cho 9 do mỗi số hạng của nó chia hết cho 9
- A có tổng các chữ số chia hết cho 9 nên nó chia hết cho 9
Bài 26
a) Choababablà số có sáu chữ số Chứng tỏ số ababab là bội của 3
b) Cho S = 5 + 52 + 53 + 54 + 55 + 56 …+ 52004 Chứng minh S chia hết cho 126 và chia hết cho
Trang 88S = (5 + 52 + 53 + 54 + 55 + 56) + 56(5 + 52 + 53 + 54 + 55 + 56) + … + 51998(5 + 52 + 53 + 54 + 55 + 56) Tổng trên có (2004: 6 =) 334 số hạng chia hết cho 126 nên nó chia hết cho 126
Có: 5 + 52 + 53 + 54 = 5+ 53 + 5(5 + 53) = 130 + 5 130
⇒ 5 + 52 + 53 + 54 chia hết cho 130
S = 5 + 52 + 53 + 54 + 54 (5 + 52 + 53 + 54 ) + … + 52000(5 + 52 + 53 + 54 )
Tổng trên có (2004: 4 =) 501 số hạng chia hết cho 130 nên nó chia hết cho 130
Có S chia hết cho 130 nên chia hết cho 65
Bài 27 (Đề HSG 6 huyện năm 2019-2020)
1) Chứng tỏ rằng: 2x+3ychia hết cho 17 ⇔9x+5ychia hết cho 17
C= +3 3 +3 +3 + 3 + Chứng tỏ C chia hết cho 40
1 Lời giải
1) Ta có: 4 2x( +3y) (+ 9x+5y)=17x 17y+ chia hết cho 17
Do vậy: 2x+3ychia hết cho 17⇒4 2x( +3y)chia hết cho 17
3 −7 có chữ số tận cùng là 0 nên chia hết cho 5
Bài 29 (Đề HSG 6 huyện năm 2019-2020)
Trang 89Do ( )3,8 =1 Vậy Mchia 24 dư 0
Bài 30 (Đề HSG 6 huyện năm 2019-2020)
7 7=2401 7có chữ số tận cùng là 7 Vậy A có chữ số tận cùng là 0, nên A chia hết cho 5
Bài 31 (Đề HSG 6 huyện năm 2019-2020)
Chứng minh rằng nếu a, b∈ và a 5b 7+ thì 10a b+ cũng chia hết cho 7
Lời giải
Xét hiệu 5 10a( +b) (− a+5b)=49a 7
Mà a 5b 7+ nên 5 10a( + , do b 7) ( )5, 7 = ⇒1 10a+ b 7(dfcm)
Bài 32 (Đề HSG 6 huyện năm 2019-2020)
Trang 90Bài 34 (Đề HSG 6 huyện năm 2019-2020)
Cho 10 số tự nhiên bất kỳ: a , a , , a Chứng minh rằng thế nào cũng có một số hoặc một 1 2 10
tổng một số các số liên tiếp nhau trong dãy đều chia hết cho 10
Nếu tồn tại B ii( =1, 2, 3 10)nào đó chia hết cho 10 thì bài toán được chứng minh
Nếu không tồn tại Binào chia hết cho 10 ta làm như sau:
Ta đem Bichia cho 10 sẽ được 10 số dư (các số dư ∈{1, 2, 3, , 9}) Theo nguyên tắc Dirichle, phải có ít nhất 2 số dư bằng nhau Các số Bm −Bnchia hết cho 10(m>n)(đpcm)
Bài 35 (Đề HSG 6 huyện năm 2019-2020)
Bài 36 (Đề HSG 6 huyện năm 2019-2020)
Một số tự nhiên khi chia cho 7 dư 5, chia cho 13 dư 4 Nếu đem số đó chia cho 91 thì dư bao nhiêu?
Trang 91Tìm số tự nhiên anhỏ nhất sao cho: achia cho 2 dư 1, achia cho 3 dư 2, a chia cho 5 dư 4,
achia cho 7 dư 3
Bài 16
Một số chia cho 7 dư 3, chia cho 17 dư 12, chia cho 23 dư 7 Hỏi số đó chia cho 2737dư bao nhiêu ?
Bài 17 (Đề HSG 6 huyện năm 2019-2020)
Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n,ta có 2
n + +n 2không chia hết cho 5
Bài 8 (Đề HSG 6 huyện năm 2019-2020)
Tìm các số tự nhiên có 3 chữ số, biết rằng khi chia số đó cho các số 15;18; 25thì được các số
dư lần lượt là 5;8;15
Bài 9 (Đề HSG 6 huyện năm 2019-2020)
Chứng tỏ rằng tổng sau không chia hết cho 10
Trang 92Suy ra a + 27 = BCNN (4;11;19) ⇒ = a 809
Bài 20
Tìm các chữ số x y , để A = x 183 ychia cho 2;5;9 đều dư 1
Lời giải
Do A = x 183 ychia cho 2 và 5 đều dư 1 nên y = 1
Ta có: A = x 1831chia cho 9 dư 1⇒ x 1830 9 ⇒ ( x + + + + 1 8 3 0 9 ) ⇒ = x 6
Tìm số tự nhiên anhỏ nhất sao cho: achia cho 2 dư 1, achia cho 3 dư 2, a chia cho 5 dư 4,
achia cho 7 dư 3
Trang 93Như vậy A + 39đồng thời chia hết cho 7,17và 23
Nhưng 7,17và 23 đôi một nguyên tố cùng nhau nên ( A + 39 7.17.23 ) nên
( A + 39 2737 )
Suy ra A + 39 = 2737 k ⇒ = A 2737 k − 39 = 2737 ( k − + 1 ) 2698
Do 2698 < 2737nên 2698là số dư của phép chia Acho 2737
Bài 24 (Đề HSG 6 huyện năm 2019-2020)
Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n,ta có 2
n + +n 2không chia hết cho 5
⇒ + + có tận cùng là 2, 4,8không chia hết cho 5
Bài 8 (Đề HSG 6 huyện năm 2019-2020)
Tìm các số tự nhiên có 3 chữ số, biết rằng khi chia số đó cho các số 15;18; 25thì được các số
dư lần lượt là 5;8;15
Lời giải
Bài 9 (Đề HSG 6 huyện năm 2019-2020)
Chứng tỏ rằng tổng sau không chia hết cho 10
Vậy A có chữ số tận cùng khác 0 nên A không chia hết cho 10
Dạng 3 Tìm điều kiện chia hết
A Bài minh họa qua các đề thi
Bài 1 (Đề HSG 6 huyện năm 2019-2020)
Một số tự nhiên chia cho 7 dư 5,chia cho 13 dư 4 Nếu đem số đó chia cho 91 thì dư bao nhiêu?
Bài 2 (Đề HSG 6 huyện năm 2019-2020)
Viết dạng tổng quát của số tự nhiên chia cho 5 thì dư 1, chia cho 7 thì dư 5 Tìm số nhỏ nhất ?
Trang 94Bài 3 (Đề HSG 6 huyện Quang An năm 2016-2017)
Tìm số tự nhiên nhỏ nhất biết rằng số đó chia cho 9 dư 5, chia cho 7 dư 4 và chia cho 5 thì
dư 3
Bài 4 (Đề HSG 6 huyện năm 2019-2020)
a Tìm số tự nhiên nhỏ nhất, biết rằng số đó khi chia cho 3, cho 4, cho 5, cho 6 đều dư là 2, còn chia cho 7 thì dư 3
b Khi chia một số tự nhiên a cho 4 ta được số dư là 3 còn khi chia a cho 9 ta được số dư là
5 Tìm số dư trong phép chia a cho 36
Bài 5 (Đề HSG 6 trường Tiên Lữ năm 2009-2010)
Tìm số tự nhiên lớn nhất có 3 chữ số, sao cho chia nó cho 8 thì dư 7 và chia nó cho 31 thì
dư 28
Bài 6 (Đề HSG 6 huyện năm 2015-2016)
Tìm các chữ số x; y để B = x183y chia cho 2; 5 và 9 đều dư 1
Bài 7 (Đề HSG 6 huyện bá Thước năm 2011-2012)
a) Thay a, b bằng các chữ số thích hợp sao cho 24a68b45
b) Tìm số tự nhiên nhỏ nhất biết rằng số đó chia cho 9 dư 5, chia cho 7 dư 4 và chia cho 5 thì dư 3
Bài 8 (Đề HSG 6 trường Hoằng Phú năm 2015-2016)
100
b) Tìm số tự nhiên a nhỏ nhất sao cho: a chia cho 2 dư 1, a chia cho 3 dư 1, a chia cho 5 dư
4, a chia cho 7 dư 3
Bài 9 (Đề HSG 6 huyện năm 2019-2020)
Thay các dấu *bởi các chữ số thích hợp để: *1994*chia hết cho 99
Bài 10 (Đề HSG 6 huyện năm 2019-2020)
Thay (*) bằng các số thích hợp:
a) 510*; 61*16chia hết cho 3
b) 261*chia hết cho 2 và chia 3 dư 1
Bài 11 (Đề HSG 6 huyện năm 2019-2020)
Cho số 155*710* 4*16có 12 chữ số Chứng minh rằng nếu thay các dấu *bởi các chữ số khác nhau trong ba chữ số 1, 2, 3một cách tùy ý thì số đó luôn chia hết cho 396
Bài 12 (Đề HSG 6 huyện năm 2019-2020)
Tìm các chữ số x, ysao cho : C=x1995y 55
Trang 95Bài 13 (Đề HSG 6 huyện năm 2019-2020)
Thay (*) bằng các số thích hợp:
a) 510*; 61*16chia hết cho 3
b) 261*chia hết cho 2 và chia 3 dư 1
Bài 14 (Đề HSG 6 huyện năm 2019-2020)
Tìm các chữ số x, ysao cho : C=x1995y 55
B Lời giải bài minh họa
Bài 1 (Đề HSG 6 huyện năm 2019-2020)
Một số tự nhiên chia cho 7 dư 5,chia cho 13 dư 4 Nếu đem số đó chia cho 91 thì dư bao nhiêu?
Lời giải
Gọi số đó là a
Vì a chia cho 7 dư 5, chia cho 13 dư 4
mà (7,13)=1 nên
a+9=91k a=91k-9 =91k-91+82=91(k-1)+82 (k N)
Vậy a chia cho 91 dư 82
Bài 2 (Đề HSG 6 huyện năm 2014-2015)
Viết dạng tổng quát của số tự nhiên chia cho 5 thì dư 1, chia cho 7 thì dư 5 Tìm số nhỏ nhất ?
Lời giải Gọi số tự nhiên chia cho 5 thì dư 1, chia cho 7 thì dư 5 là x (x , x > 5)
Vì x chia cho 5 thì dư 1,
chia cho 7 thì dư 5 với m,n