https //www facebook com/groups/tailieuhsgvatoanchuyen Liên hệ tài liệu Word Toán qua SĐT& Zalo 0816457443 BỘ ĐỀ ÔN TẬP HỌC KỲ I TOÁN 6 2022 2023 1 1/80 BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I MÔN TO[.]
Trang 1BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I MÔN TOÁN - LỚP 6 -2022 -2023
TT Chủ đề Mức độ đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biêt
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
SỐ VÀ ĐẠI SỐ
1 Số tự
nhiên
Số tự nhiên và tập hợp các số tự nhiên Thứ tự trong tập hợp các
số tự nhiên
Nhận biết:
– Nhận biết được tập hợp các số tự nhiên.
1 (TN1)
Các phép tính với
số tự nhiên Phép tính luỹ thừa với
TL 13a
1
TL 14b
Trang 2– Thực hiện được phép tính luỹ thừa với
số mũ tự nhiên; thực hiện được các phép nhân và phép chia hai luỹ thừa cùng cơ số với số mũ tự nhiên
– Vận dụng được các tính chất của phép tính (kể cả phép tính luỹ thừa với số mũ
tự nhiên) để tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí
– Giải quyết được những vấn đề thực tiễn
(đơn giản, quen thuộc) gắn với thực hiện
các phép tính (ví dụ: tính tiền mua sắm, tính lượng hàng mua được từ số tiền đã
có, )
Tính chia hết trong tập hợp các
số tự nhiên Số nguyên tố Ước chung và bội chung
Vận dụng:
– Thực hiện được việc phân tích một số
tự nhiên lớn hơn 1 thành tích của các thừa
số nguyên tố trong những trường hợp đơn giản
Trang 3– Xác định được ước chung, ước chung lớn nhất; xác định được bội chung, bội chung nhỏ nhất của hai hoặc ba số tự nhiên; thực hiện được phép cộng, phép trừ phân số bằng cách sử dụng ước chung lớn nhất, bội chung nhỏ nhất
– Vận dụng được kiến thức số học vào
giải quyết những vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) (ví dụ: tính toán tiền
hay lượng hàng hoá khi mua sắm, xác định số đồ vật cần thiết để sắp xếp chúng
theo những quy tắc cho trước, )
Vận dụng cao:
– Vận dụng được kiến thức số học vào
giải quyết những vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc)
số nguyên
Nhận biết:
– Nhận biết được số nguyên âm, tập hợp các số nguyên
– Nhận biết được ý nghĩa của số nguyên
âm trong một số bài toán thực tiễn
2
TN 5 TN6
Trang 4Các phép tính với
số nguyên Tính chia hết trong tập hợp các số nguyên
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia (chia hết) trong tập hợp các số nguyên
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc trong tập hợp các số nguyên trong tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí)
– Giải quyết được những vấn đề thực tiễn
(đơn giản, quen thuộc) gắn với thực hiện
các phép tính về số nguyên (ví dụ: tính
lỗ lãi khi buôn bán, )
1 (TL13
b, 14a)
1 (TL 14.2)
Vận dụng cao:
– Giải quyết được những vấn đề thực tiễn
(phức hợp, không quen thuộc) gắn với thực hiện các phép tính về số nguyên
1 (TL17)
HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG
Trang 53
Các hình phẳng trong thực tiễn
Tam giác đều, hình vuông, lục giác đều
Hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, hình thang cân
tự nhiên
Hình có trục đối xứng
Nhận biết:
– Nhận biết được trục đối xứng của một hình phẳng
– Nhận biết được những hình phẳng trong
tự nhiên có trục đối xứng (khi quan sát
trên hình ảnh 2 chiều)
2 (TN9,T N10)
Hình có tâm đối xứng
Nhận biết:
– Nhận biết được tâm đối xứng của một hình phẳng
1 (TN11)
Trang 6– Nhận biết được những hình phẳng trong thế giới tự nhiên có tâm đối xứng (khi
quan sát trên hình ảnh 2 chiều)
Vai trò của đối xứng trong thế
giới tự nhiên
Nhận biết:
– Nhận biết được tính đối xứng trong Toán học, tự nhiên, nghệ thuật, kiến trúc, công nghệ chế tạo,
– Nhận biết được vẻ đẹp của thế giới tự nhiên biểu hiện qua tính đối xứng (ví dụ:
nhận biết vẻ đẹp của một số loài thực vật, động vật trong tự nhiên có tâm đối xứng
hoặc có trục đối xứng)
1 (TN12)
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN - LỚP 6
TT
Chươn g/
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận
N
Trang 7Thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên
1 (0,25đ) (TN1)
Các phép tính với số
tự nhiên Phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên
1 (0,25đ) (TN2)
1 (1,0đ) TL13a
1 (1,0đ)
1 (0,5đ)
TL 15
2
Số nguyên
Số nguyên âm và tập hợp các số nguyên
Thứ tự trong tập hợp các số nguyên
1 (0,25đ) (TN5)
Các phép tính với số nguyên Tính chia hết trong tập hợp các
số nguyên
1 (0,25đ) (TN6)
2 (2,0đ) (TL13b,
1 (1,0đ)
1 (0,5đ)
TL 17
2,5% 35% 3,75
Trang 8TL14.1a) (TN14.
2)
3
Các hình phẳng trong thực tiễn
Tam giác đều, hình vuông, lục giác đều
1 (0,25đ) (TN7)
Hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, hình thang cân
1 (0,25đ) (TN8)
1 (1,0đ) TL16
4
Tính đối xứng của hình phẳng trong thế
Hình có tâm đối xứng
1 (0,25đ) (TN11)
Vai trò của đối xứng trong thế giới tự nhiên
1 (0,25đ) (TN12)
Trang 10ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I – TOÁN 6
Câu 6 Hãy chỉ ra đáp án sai trong các đáp án sau Số âm biểu thị :
C Độ cao dưới mực nước biển D Độ viễn thị
Câu 7 Trong các hình sau, hình nào có tất cả các góc không bằng nhau?
A Hình tam giác đều B Hình vuông C Hình thang cân D Lục giác
đều
Câu 8 Hình nào có hai đường chéo bằng nhau?
A Hình vuông B Hình bình hành C Hình tam giác đều D Hình thoi
Câu 9 Hình tam giác đều có mấy trục đối xứng?
Câu 10 Hình vuông có mấy trục đối xứng?
Câu 11 Hình nào sau đây không có tâm đối xứng?
A Hình tam giác đều B Hình chữ nhật C Hình bình hành D Hình vuông
ĐỀ SỐ 1
5.5.5 = 125
Trang 11Câu 12 Trong các hình sau, hình nào có tâm đối xứng
hình bên Hoa sẽ được trồng ở khu vực hình bình hành
AMCN, cỏ sẽ được trồng ở phần đất còn lại Tiền công để
trả cho mỗi mét vuông trồng hoa là 50 000 nghìn đồng, trồng
cỏ là 40 000 đồng Tính số tiền công cần chi trả để trồng hoa
(x+4) = 80:2 (x+4) = 40
x = 40 - 4
x = 36
b) (2 - 3).7 = 35 (2 - 3) = 35 : 7 (2 - 3) = 5
Giải Gọi số cây là x (cây), 170 < x < 200
Diện tích mảnh đất là: 12.10 =120 (m )Diện tích trồng cỏ là: 120 - 60 = 90 (m )
Số tiền trồng hoa là: 30 : 1 50000 =
1500000 (đồng)
22
Trang 12Everest thuộc dãy Hy Mã Lạp Sơn (Ấn Độ) là ngọn
núi cao nhất của thế giới, có độ cao 8848 mét Rãnh
Mariana ở Thái Bình Dương, nơi được coi là sâu nhất dưới
biển, có độ sâu 11034m Hãy tính sự chênh lệch ở hai địa
điểm này là bao nhiêu mét (với qui ước mực nước biển ở
II PHẦN 2: CÂU HỎI TỰ LUẬN
= 48 + 18 = 66
0,25 0,25 0,5
4 4036
x x x
Vậy x36
0,5 0,5
Giải
Sự chênh lệch ở hai địa điểm này là:
8848 - (-11034) = 19882 (m)Vậy sự chênh lệch ở hai địa điểm này là 19882m
Trang 13Do đó x = 3; x = 13; x= 1; x= - 9
0,25
0,25
15 Gọi số cây mỗi lớp 6 phải trồng là x (cây)
Mỗi học sinh lớp 6A phải trồng 6 cây, mỗi học sinh lớp 6B phải trồng 8 cây và số cây trong khoảng từ 170 đến 200 nên:
Trang 14Dễ thấy trong hình bình hành AMCN chiều cao tương ứng của cạnh AN là MN và MN = AB = 10m
Do đó diện tích hình bình hành AMCN là:
6 10 = 60 (m2) Diện tích hình chữ nhật ABCD là:
10 12 = 120 (m2) Phần diện tích còn lại trồng cỏ là:
0,25
0,25
0,25
0,25
17 So với mực nước biển thì độ cao của đỉnh Everest là 8848m
Độ sâu của rãnh Mariana là -11034m Khoảng cách cần tìm là : 8848-(-11034)= 19882(m)
0,25
0,25
Trang 15MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN 6 NĂM HỌC 2022 - 2023
Câu 3 - TD Câu 4;5-TD
Câu 15 GQVĐ
Trang 16Câu số/
thành tố NL
Câu 7;8;
Câu 16a
TD-GQVĐ;CC
Câu16b TD;GQVĐ;
thành tố NL
Câu 6;12 TD MHH
Trang 17ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 MÔN: TOÁN 6
NĂM HỌC 2022-2023
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất;
Câu 1 Kết quả của phép tính 20212022: 20212021 là:
C Hình thoi D Hình thang cân
Câu 7 Hình thoi có độ dài hai đường chéo là 20 cm và 40 cm Diện tích hình thoi đó là:
A 400 cm2 B 600 cm2 C 800 cm2 D 200 cm2
Câu 8 Cho hình thang cân ABCD Biết đáy nhỏ AB = 3cm, cạnh bên BC = 2cm, đáy lớn
CD = 5 cm Chu vi của hình thang cân ABCD là:
Câu 11 Nhiệt độ buổi sáng của phòng ướp lạnh là -90C Nhiệt độ buổi chiều của phòng
ướp lạnh đó là bao nhiêu, biết nhiệt độ tăng 40C so với buổi sáng?
A 130C B -50C
C 50C D -130C
Câu 12 Hình nào có tâm đối xứng trong các hình sau?
A Hình tam giác đều B Hình vuông C Hình thang D Hình thang cân
PHẦN II: TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 13: (2,0 điểm)Thực hiện phép tính, tính hợp lý nếu có thể:
711*
ĐỀ SỐ 2
Trang 190,25 0,25 0,25
0,25 0,25
Trang 20Gọi số sách cần tìm là a (a N * ;400 a 600) Theo bài ra ta có: a 12 ; a 15; a 18
Suy ra: a BC (12, 15, 18)
Ta có: BCNN(12,15,18) = 180 BC(12,15,18) = 0;180;360;540;720;
Mà a BC ( 12, 15, 18) và 400 a 600 nên a = 540 Vậy số sách cần tìm là: 540 quyển
0,25
0,5
0,5 0,25
16
(1,5 điểm)
Sân nhà bạn An là hình chữ nhật có chu vi là 30m và chiều rộng 5m
a Tính diện tích sân nhà bạn An
b Bố An muốn dùng những viên gạch hình vuông cạnh
là 50cm để lát sân Vậy bố An cần dùng bao nhiêu viên gạch
để lát hết sân đó ?
Trang 21a Chiều dài sân nhà bạn An là:
30 : 2 - 5 = 10 (m) Diện tích sân nhà bạn An là:
10 5 = 50 (m2) = 500 000 (cm2) b) Diện tích một viên gạch là: 50 50 = 2500(cm2)
Số viên gạch bố An cần để lát hết sân là:
500 000 : 2500 = 200 (viên)
0,5 0,25 0,25 0,5
17
(0,5 điểm)
Cho A = 2021 và B = 2020 2021 20223 . Không tính cụ thể các giá trị của A và B, hãy so sánh A và B
Trang 22PHÒNG GDĐT …………
TRƯỜNG THCS ………
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM
HỌC 2022-2023 Môn: TOÁN – Lớp 6
(Thời gian làm bài: 90 phút)
2
Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên
Các phép toán trên tập hợp số
tự nhiên, lũy thừa với số mũ
tự nhiên
Bài 1a 0,5đ Bài 2a 0,5đ
Câu 5 Câu 6
2
Các phép tính trên tập hợp số
ĐỀ THAM KHẢO
Trang 23nguyên, quy tắc dấu ngoặc
2
Bài 4
Chu vi và diện tích của một số tứ giác đã học
Câu 18 Câu 20
2
Bài 5a 0,5đ
Hình có tâm đối
em
BẢNG MÔ TẢ CHI TIẾT CÂU HỎI
Chủ đề Nội dung Câu/bài Mô tả
Số tự nhiên
Tập hợp
Câu 1 Câu 2
NB: Tập hợp viết dưới dạng liệt kê các phần tử
NB: Tập hợp viết dưới dạng nêu tính chất đặc trưng cho các phần tử
Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên Câu 3 NB: Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên
Các phép toán trên tập hợp số tự nhiên, lũy thừa với số mũ tự nhiên
Câu 4 TH: Tính toán trên tập hợp số tự nhiên, lũy
thừa với số mũ tự nhiên
Bài 1a TH: Tính toán trên tập hợp số tự nhiên, lũy
thừa với số mũ tự nhiên
Trang 24NB: Dấu hiệu chia hết cho 2;3 và 5 NB: Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 5
TH: Tìm được BCNN của 2 hay nhiều số
tự nhiên VD: Vận dụng cách tìm Bội chung, BCNN vào bài toán thực tế
Số nguyên
Tập hợp các số nguyên
Câu 5 Câu 6
NB: Nhận biết về thứ tự trong tập hợp số nguyên
NB: Số nguyên âm nhỏ nhất có 1 chữ số
Các phép tính trên
nguyên, quy tắc dấu ngoặc
Câu 7 TH: Thực hiện được các phép toán trên tập
hợp số nguyên và quy tắc dấu ngoặc Bài 1b TH: Thực hiện được các phép toán trên tập
Câu 17 Câu 19 Bài 4
NB: Biết được số đo mỗi góc của tam giác đều
NB: Biết được số đường chéo chính của lục giác đều
TH: Biết vẽ hình chữ nhật, hình tam giác đều khi biết độ dài cạnh
Chu vi và diện tích của một số tứ giác
Trang 25Bài 5b
TH: Biết vận dụng công thức tính diện tích hình vuông, hình chữ nhật vào bài toán thực tế
NB: Biết tính chỉ số mức ánh sáng của phòng
Trang 26PHÒNG GDĐT …………
TRƯỜNG THCS ………
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2022-2023 Môn: TOÁN – Lớp 6
(Thời gian làm bài: 90 phút)
Đề kiểm tra gồm 02 trang
Phần I: Trắc nghiệm (4,0 điểm)
Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm
Câu 1: Tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 10 là
Câu 8: Một đoàn đi tham quan du lịch có 495 người, cần bố trí bao nhiêu xe ô tô để chở hết số khách trên, biết
mỗi xe có 45 chỗ ngồi cho khách?
Trang 27Câu 11: Để số 21* chia hết cho cả 2;3và 5 thì * bằng
Câu 15: Hình nào có tâm đối xứng trong các hình sau?
A Hình tam giác đều B Hình vuông C Hình thang D Hình thang cân
Câu 16: Hình vuông có mấy trục đối xứng?
A 200 viên B 250 viên C 300 viên D 350 viên
Phần II: Tự luận (6,0 điểm)
Bài 1 (1,0 điểm) Thực hiện phép tính:
Trang 28b) Vẽ tam giác đều có cạnh 3cm
Bài 5 (1,0 điểm)
Một mảnh vườn hình vuông cạnh 20 m Người
ta làm một lối đi xung quanh vườn rộng 2m
thuộc đất của vườn Phần đất còn lại dùng để
trồng trọt
a) Tính chu vi mảnh vườn?
b) Tính diện tích trồng trọt của mảnh vườn?
Bài 6 (1,0 điểm)Tìm số tự nhiên x, y biết: x 3 y x 2
Trang 29Phần II Tự luận (6,0 điểm)
1.a
(0,5đ)
260: 15 7 4
2 60: 15 3
Trang 3015 : 35
x
x
3 ( 1 điểm )
Học sinh của một trường học khi xếp hàng 8, hàng 10, hàng 12 đều vừa đủ Nên số học sinh là BC của 8 , 10, 12
Số học sinh = BC ( 8,10,12) = 8.10.12 = 120,240,360,480
Mà số học sinh trong khoảng 360 đến 400 em nên số học sinh cần tìm là 360 ( học sinh)
0,5 0,25
0,5
5a 0,25đ
Chu vi của mảnh vườn là :
5b 0,75đ
Diện tích mảnh vườn ban đầu là :
Trang 31Cạnh của hình vuông sau khi bớt lối đi xung quanh là :
20 -2 -2 = 16 ( m) Diện tích còn lại của mảnh vườn để trồng trọt là : 16.16 = 256 ( m2)
0,25
0,25
6 1,0đ
x 3 y x2
2 5 ( 2)
2 ( 2) 5( 2)(1 ) 5
- HS giải cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa
- Điểm toàn bài làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất
Trang 32ĐỀ SỐ 4
I Phần trắc nghiệm ( 3 điểm)
Khoanh tròn vào trưóc mỗi câu trả lời đúng
A Tổng của hai số nguyên cùng dấu là một số nguyên âm
B Tổng của hai số nguyên âm làm một số nguyên âm
C Tổng của hai số nguyên cùng dấu là một số nguyên dương
D Tổng của hai số nguyên dương là một số nguyên âm
Câu 2: Trong hai số sau, cặp số nào là hai số nguyên tố cùng nhau?
Trang 33
Câu 10: Cho các hình sau đây:
(1) Đoạn thẳng MN (2) Tam giác đều ABC
(3) Hình tròn tâm I
Trong các hình trên, các hình có tâm đối xứng là:
A (1), (2), (3) B (1), (2) C (1) D (1), (3)
II Phần tự luận (7 điểm)
Câu 11: Thực hiện các phép tính (tính nhanh nếu có thê)
Trang 34c 40 : , 20 :x x và x lớn nhất d x18x x 9
Câu 13:
1 Một đội tình nguyện gồm 60 nam và 72 nư dự định chia thành các nhóm sao cho số nam và số nư
ở mổi nhóm đều nhau Hỏi có thể chia thành nhiều nhất mấy nhóm? Khi đó mỗi nhóm có bao nhiêu nam và bao nhiêu nữ?
2 Con diều của An bay bao 15 m (so với mặt đất) Sau một lúc độ cao của con diều tăng 2 m , rồi sau đó lại giảm 3 m Hỏi chiếc diều ở độ cao bao nhiêu (so với mặt đất) sau hai lân thay đổi?
Câu 14: Em hāy vē thêm vào mổi hình dưới đây để được hình có điểm A, B là tâm đối xứng?
Trang 35b 415x28625 126
4 15 286 151
11 135
135 11146
x x x x
Vậy x146
Trang 36
Vậy x 27
Trang 37Câu 15:
Diện tích hình chữ nhật là 2
5.420 cm
Chu vi hình vuông là: 20.4 : 5 16 m Cạnh hình vuông là: 16 : 44 cm Cạnh AB của hình thang ABGF là: 8 : 2 : 2 5 3 cm Diện tích tam giác ABC là: 2
4 3 : 2 6 cmVậy diện tích tam giác ABC là 2
T T
T T
Trang 38ĐỀ SỐ 5
I Phần trắc nghiệm (4 điểm)
Khoanh tròn vào trước mỗi câu trả lờ đúng
Câu 1: Cho a , b là các số nguyên Khẳng định nào sau đây là sai?
D BCNN(a, b) là số nhỏ nhất trong tập hợp bội chung của a và b
Câu 5: Tổng tất cả các số nguyên x thỏa mān 2018 x 2019
Câu 9: Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi 180 m Nếu tăng chiều rộng 6 m , giảm chiều dài 6 m thì
diện tích mảnh đất không thay đổi Diện tích mảnh đất là:
A 2016 m2 B 2018 m2 C 2020 m2 D 2030 m2
Câu 10: Chọn câu sai:
A Chữ I là hình có trục đối xứng và không có tâm đối xứng
B Chự N là hình có tâm đối xứng và không có trục đối xứng
C Chữ H là hình vừa có trục đối xứng, vừa có tâm đối xứng
D Chữ O là hình vừa có trục đối xứng vừa có tâm đối xứng
II Phần tự luận (6 điểm)
Câu 1: Thực hiện các phép tính (tính nhanh nếu có thê)
a 39 217 217 61
Trang 39Câu 3: Số học sinh khối 6 là một số tự nhiên lớn hơn 900 và nhỏ hơn 1000 Mỗi lân xếp hàng ba, hàng 4
hay hàng 5 đều vừa đủ không thừa ai Hỏi khối 6 có bao nhiêu học sinh?
Câu 4: Một hình chữ nhật có chu vi là 280 cm Người ta chia mảnh đất thành hai phân: một hình chữ nhật và một hình vuông Tổng chu vi hai phần nhỏ là 390 cm Tính diện tích hình chữ nhật ban đâu?
Câu 5: Cho lục giác đều ABCDEF như hình vē:
a) Kể tên các tam giác đêu có đinh O và một cạnh trùng với cạnh lục giác đều ABCEEF
b) Kể tên các hình thang cân có đinh là bốn trong sáu đỉnh của hình lục giác đều ABCDEF
c) Biết độ dài cạnh AB3 cm, AE6 Tính diện tích hình thoi OBCD
Câu 6: Tìm số nguyên n để phân số 2 1
2
n n
có giá trị là số nguyên
……Hết……
Trang 40
41
x Vậy x 41
b 5x17 x 47