1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bộ Đề Ôn Thi Hk 1 Toán 6 - 2022 -2023 Kèm Đáp Án Chi Tiết..pdf

80 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ Đề Ôn Thi Hk 1 Toán 6 - 2022 -2023 Kèm Đáp Án Chi Tiết
Người hướng dẫn PTS. Nguyễn Văn A
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở XYZ
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề ôn tập
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 80
Dung lượng 12,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

https //www facebook com/groups/tailieuhsgvatoanchuyen Liên hệ tài liệu Word Toán qua SĐT& Zalo 0816457443 BỘ ĐỀ ÔN TẬP HỌC KỲ I TOÁN 6 2022 2023 1 1/80 BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I MÔN TO[.]

Trang 1

BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I MÔN TOÁN - LỚP 6 -2022 -2023

TT Chủ đề Mức độ đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Nhận biêt

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

SỐ VÀ ĐẠI SỐ

1 Số tự

nhiên

Số tự nhiên và tập hợp các số tự nhiên Thứ tự trong tập hợp các

số tự nhiên

Nhận biết:

– Nhận biết được tập hợp các số tự nhiên.

1 (TN1)

Các phép tính với

số tự nhiên Phép tính luỹ thừa với

TL 13a

1

TL 14b

Trang 2

– Thực hiện được phép tính luỹ thừa với

số mũ tự nhiên; thực hiện được các phép nhân và phép chia hai luỹ thừa cùng cơ số với số mũ tự nhiên

– Vận dụng được các tính chất của phép tính (kể cả phép tính luỹ thừa với số mũ

tự nhiên) để tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí

– Giải quyết được những vấn đề thực tiễn

(đơn giản, quen thuộc) gắn với thực hiện

các phép tính (ví dụ: tính tiền mua sắm, tính lượng hàng mua được từ số tiền đã

có, )

Tính chia hết trong tập hợp các

số tự nhiên Số nguyên tố Ước chung và bội chung

Vận dụng:

– Thực hiện được việc phân tích một số

tự nhiên lớn hơn 1 thành tích của các thừa

số nguyên tố trong những trường hợp đơn giản

Trang 3

– Xác định được ước chung, ước chung lớn nhất; xác định được bội chung, bội chung nhỏ nhất của hai hoặc ba số tự nhiên; thực hiện được phép cộng, phép trừ phân số bằng cách sử dụng ước chung lớn nhất, bội chung nhỏ nhất

– Vận dụng được kiến thức số học vào

giải quyết những vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) (ví dụ: tính toán tiền

hay lượng hàng hoá khi mua sắm, xác định số đồ vật cần thiết để sắp xếp chúng

theo những quy tắc cho trước, )

Vận dụng cao:

– Vận dụng được kiến thức số học vào

giải quyết những vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc)

số nguyên

Nhận biết:

– Nhận biết được số nguyên âm, tập hợp các số nguyên

– Nhận biết được ý nghĩa của số nguyên

âm trong một số bài toán thực tiễn

2

TN 5 TN6

Trang 4

Các phép tính với

số nguyên Tính chia hết trong tập hợp các số nguyên

Vận dụng:

– Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia (chia hết) trong tập hợp các số nguyên

– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc trong tập hợp các số nguyên trong tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí)

– Giải quyết được những vấn đề thực tiễn

(đơn giản, quen thuộc) gắn với thực hiện

các phép tính về số nguyên (ví dụ: tính

lỗ lãi khi buôn bán, )

1 (TL13

b, 14a)

1 (TL 14.2)

Vận dụng cao:

– Giải quyết được những vấn đề thực tiễn

(phức hợp, không quen thuộc) gắn với thực hiện các phép tính về số nguyên

1 (TL17)

HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG

Trang 5

3

Các hình phẳng trong thực tiễn

Tam giác đều, hình vuông, lục giác đều

Hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, hình thang cân

tự nhiên

Hình có trục đối xứng

Nhận biết:

– Nhận biết được trục đối xứng của một hình phẳng

– Nhận biết được những hình phẳng trong

tự nhiên có trục đối xứng (khi quan sát

trên hình ảnh 2 chiều)

2 (TN9,T N10)

Hình có tâm đối xứng

Nhận biết:

– Nhận biết được tâm đối xứng của một hình phẳng

1 (TN11)

Trang 6

– Nhận biết được những hình phẳng trong thế giới tự nhiên có tâm đối xứng (khi

quan sát trên hình ảnh 2 chiều)

Vai trò của đối xứng trong thế

giới tự nhiên

Nhận biết:

– Nhận biết được tính đối xứng trong Toán học, tự nhiên, nghệ thuật, kiến trúc, công nghệ chế tạo,

– Nhận biết được vẻ đẹp của thế giới tự nhiên biểu hiện qua tính đối xứng (ví dụ:

nhận biết vẻ đẹp của một số loài thực vật, động vật trong tự nhiên có tâm đối xứng

hoặc có trục đối xứng)

1 (TN12)

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN - LỚP 6

TT

Chươn g/

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận

N

Trang 7

Thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên

1 (0,25đ) (TN1)

Các phép tính với số

tự nhiên Phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên

1 (0,25đ) (TN2)

1 (1,0đ) TL13a

1 (1,0đ)

1 (0,5đ)

TL 15

2

Số nguyên

Số nguyên âm và tập hợp các số nguyên

Thứ tự trong tập hợp các số nguyên

1 (0,25đ) (TN5)

Các phép tính với số nguyên Tính chia hết trong tập hợp các

số nguyên

1 (0,25đ) (TN6)

2 (2,0đ) (TL13b,

1 (1,0đ)

1 (0,5đ)

TL 17

2,5% 35% 3,75

Trang 8

TL14.1a) (TN14.

2)

3

Các hình phẳng trong thực tiễn

Tam giác đều, hình vuông, lục giác đều

1 (0,25đ) (TN7)

Hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, hình thang cân

1 (0,25đ) (TN8)

1 (1,0đ) TL16

4

Tính đối xứng của hình phẳng trong thế

Hình có tâm đối xứng

1 (0,25đ) (TN11)

Vai trò của đối xứng trong thế giới tự nhiên

1 (0,25đ) (TN12)

Trang 10

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I – TOÁN 6

Câu 6 Hãy chỉ ra đáp án sai trong các đáp án sau Số âm biểu thị :

C Độ cao dưới mực nước biển D Độ viễn thị

Câu 7 Trong các hình sau, hình nào có tất cả các góc không bằng nhau?

A Hình tam giác đều B Hình vuông C Hình thang cân D Lục giác

đều

Câu 8 Hình nào có hai đường chéo bằng nhau?

A Hình vuông B Hình bình hành C Hình tam giác đều D Hình thoi

Câu 9 Hình tam giác đều có mấy trục đối xứng?

Câu 10 Hình vuông có mấy trục đối xứng?

Câu 11 Hình nào sau đây không có tâm đối xứng?

A Hình tam giác đều B Hình chữ nhật C Hình bình hành D Hình vuông

ĐỀ SỐ 1

5.5.5 = 125

Trang 11

Câu 12 Trong các hình sau, hình nào có tâm đối xứng

hình bên Hoa sẽ được trồng ở khu vực hình bình hành

AMCN, cỏ sẽ được trồng ở phần đất còn lại Tiền công để

trả cho mỗi mét vuông trồng hoa là 50 000 nghìn đồng, trồng

cỏ là 40 000 đồng Tính số tiền công cần chi trả để trồng hoa

(x+4) = 80:2 (x+4) = 40

x = 40 - 4

x = 36

b) (2 - 3).7 = 35 (2 - 3) = 35 : 7 (2 - 3) = 5

Giải Gọi số cây là x (cây), 170 < x < 200

Diện tích mảnh đất là: 12.10 =120 (m )Diện tích trồng cỏ là: 120 - 60 = 90 (m )

Số tiền trồng hoa là: 30 : 1 50000 =

1500000 (đồng)

22

Trang 12

Everest thuộc dãy Hy Mã Lạp Sơn (Ấn Độ) là ngọn

núi cao nhất của thế giới, có độ cao 8848 mét Rãnh

Mariana ở Thái Bình Dương, nơi được coi là sâu nhất dưới

biển, có độ sâu 11034m Hãy tính sự chênh lệch ở hai địa

điểm này là bao nhiêu mét (với qui ước mực nước biển ở

II PHẦN 2: CÂU HỎI TỰ LUẬN

= 48 + 18 = 66

0,25 0,25 0,5

4 4036

x x x

 

Vậy x36

0,5 0,5

Giải

Sự chênh lệch ở hai địa điểm này là:

8848 - (-11034) = 19882 (m)Vậy sự chênh lệch ở hai địa điểm này là 19882m

Trang 13

Do đó x = 3; x = 13; x= 1; x= - 9

0,25

0,25

15 Gọi số cây mỗi lớp 6 phải trồng là x (cây)

Mỗi học sinh lớp 6A phải trồng 6 cây, mỗi học sinh lớp 6B phải trồng 8 cây và số cây trong khoảng từ 170 đến 200 nên:

Trang 14

Dễ thấy trong hình bình hành AMCN chiều cao tương ứng của cạnh AN là MN và MN = AB = 10m

Do đó diện tích hình bình hành AMCN là:

6 10 = 60 (m2) Diện tích hình chữ nhật ABCD là:

10 12 = 120 (m2) Phần diện tích còn lại trồng cỏ là:

0,25

0,25

0,25

0,25

17 So với mực nước biển thì độ cao của đỉnh Everest là 8848m

Độ sâu của rãnh Mariana là -11034m Khoảng cách cần tìm là : 8848-(-11034)= 19882(m)

0,25

0,25

Trang 15

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN 6 NĂM HỌC 2022 - 2023

Câu 3 - TD Câu 4;5-TD

Câu 15 GQVĐ

Trang 16

Câu số/

thành tố NL

Câu 7;8;

Câu 16a

TD-GQVĐ;CC

Câu16b TD;GQVĐ;

thành tố NL

Câu 6;12 TD MHH

Trang 17

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 MÔN: TOÁN 6

NĂM HỌC 2022-2023

Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất;

Câu 1 Kết quả của phép tính 20212022: 20212021 là:

C Hình thoi D Hình thang cân

Câu 7 Hình thoi có độ dài hai đường chéo là 20 cm và 40 cm Diện tích hình thoi đó là:

A 400 cm2 B 600 cm2 C 800 cm2 D 200 cm2

Câu 8 Cho hình thang cân ABCD Biết đáy nhỏ AB = 3cm, cạnh bên BC = 2cm, đáy lớn

CD = 5 cm Chu vi của hình thang cân ABCD là:

Câu 11 Nhiệt độ buổi sáng của phòng ướp lạnh là -90C Nhiệt độ buổi chiều của phòng

ướp lạnh đó là bao nhiêu, biết nhiệt độ tăng 40C so với buổi sáng?

A 130C B -50C

C 50C D -130C

Câu 12 Hình nào có tâm đối xứng trong các hình sau?

A Hình tam giác đều B Hình vuông C Hình thang D Hình thang cân

PHẦN II: TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Câu 13: (2,0 điểm)Thực hiện phép tính, tính hợp lý nếu có thể:

711*

ĐỀ SỐ 2

Trang 19

0,25 0,25 0,25

0,25 0,25

Trang 20

Gọi số sách cần tìm là a (a  N * ;400 a 600) Theo bài ra ta có: a 12 ; a 15; a 18

Suy ra: a  BC (12, 15, 18)

Ta có: BCNN(12,15,18) = 180 BC(12,15,18) = 0;180;360;540;720; 

Mà a  BC ( 12, 15, 18) và 400 a 600 nên a = 540 Vậy số sách cần tìm là: 540 quyển

0,25

0,5

0,5 0,25

16

(1,5 điểm)

Sân nhà bạn An là hình chữ nhật có chu vi là 30m và chiều rộng 5m

a Tính diện tích sân nhà bạn An

b Bố An muốn dùng những viên gạch hình vuông cạnh

là 50cm để lát sân Vậy bố An cần dùng bao nhiêu viên gạch

để lát hết sân đó ?

Trang 21

a Chiều dài sân nhà bạn An là:

30 : 2 - 5 = 10 (m) Diện tích sân nhà bạn An là:

10 5 = 50 (m2) = 500 000 (cm2) b) Diện tích một viên gạch là: 50 50 = 2500(cm2)

Số viên gạch bố An cần để lát hết sân là:

500 000 : 2500 = 200 (viên)

0,5 0,25 0,25 0,5

17

(0,5 điểm)

Cho A = 2021 và B = 2020 2021 20223 . Không tính cụ thể các giá trị của A và B, hãy so sánh A và B

Trang 22

PHÒNG GDĐT …………

TRƯỜNG THCS ………

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM

HỌC 2022-2023 Môn: TOÁN – Lớp 6

(Thời gian làm bài: 90 phút)

2

Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên

Các phép toán trên tập hợp số

tự nhiên, lũy thừa với số mũ

tự nhiên

Bài 1a 0,5đ Bài 2a 0,5đ

Câu 5 Câu 6

2

Các phép tính trên tập hợp số

ĐỀ THAM KHẢO

Trang 23

nguyên, quy tắc dấu ngoặc

2

Bài 4

Chu vi và diện tích của một số tứ giác đã học

Câu 18 Câu 20

2

Bài 5a 0,5đ

Hình có tâm đối

em

BẢNG MÔ TẢ CHI TIẾT CÂU HỎI

Chủ đề Nội dung Câu/bài Mô tả

Số tự nhiên

Tập hợp

Câu 1 Câu 2

NB: Tập hợp viết dưới dạng liệt kê các phần tử

NB: Tập hợp viết dưới dạng nêu tính chất đặc trưng cho các phần tử

Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên Câu 3 NB: Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên

Các phép toán trên tập hợp số tự nhiên, lũy thừa với số mũ tự nhiên

Câu 4 TH: Tính toán trên tập hợp số tự nhiên, lũy

thừa với số mũ tự nhiên

Bài 1a TH: Tính toán trên tập hợp số tự nhiên, lũy

thừa với số mũ tự nhiên

Trang 24

NB: Dấu hiệu chia hết cho 2;3 và 5 NB: Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 5

TH: Tìm được BCNN của 2 hay nhiều số

tự nhiên VD: Vận dụng cách tìm Bội chung, BCNN vào bài toán thực tế

Số nguyên

Tập hợp các số nguyên

Câu 5 Câu 6

NB: Nhận biết về thứ tự trong tập hợp số nguyên

NB: Số nguyên âm nhỏ nhất có 1 chữ số

Các phép tính trên

nguyên, quy tắc dấu ngoặc

Câu 7 TH: Thực hiện được các phép toán trên tập

hợp số nguyên và quy tắc dấu ngoặc Bài 1b TH: Thực hiện được các phép toán trên tập

Câu 17 Câu 19 Bài 4

NB: Biết được số đo mỗi góc của tam giác đều

NB: Biết được số đường chéo chính của lục giác đều

TH: Biết vẽ hình chữ nhật, hình tam giác đều khi biết độ dài cạnh

Chu vi và diện tích của một số tứ giác

Trang 25

Bài 5b

TH: Biết vận dụng công thức tính diện tích hình vuông, hình chữ nhật vào bài toán thực tế

NB: Biết tính chỉ số mức ánh sáng của phòng

Trang 26

PHÒNG GDĐT …………

TRƯỜNG THCS ………

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2022-2023 Môn: TOÁN – Lớp 6

(Thời gian làm bài: 90 phút)

Đề kiểm tra gồm 02 trang

Phần I: Trắc nghiệm (4,0 điểm)

Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm

Câu 1: Tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 10 là

Câu 8: Một đoàn đi tham quan du lịch có 495 người, cần bố trí bao nhiêu xe ô tô để chở hết số khách trên, biết

mỗi xe có 45 chỗ ngồi cho khách?

Trang 27

Câu 11: Để số 21* chia hết cho cả 2;3và 5 thì * bằng

Câu 15: Hình nào có tâm đối xứng trong các hình sau?

A Hình tam giác đều B Hình vuông C Hình thang D Hình thang cân

Câu 16: Hình vuông có mấy trục đối xứng?

A 200 viên B 250 viên C 300 viên D 350 viên

Phần II: Tự luận (6,0 điểm)

Bài 1 (1,0 điểm) Thực hiện phép tính:

Trang 28

b) Vẽ tam giác đều có cạnh 3cm

Bài 5 (1,0 điểm)

Một mảnh vườn hình vuông cạnh 20 m Người

ta làm một lối đi xung quanh vườn rộng 2m

thuộc đất của vườn Phần đất còn lại dùng để

trồng trọt

a) Tính chu vi mảnh vườn?

b) Tính diện tích trồng trọt của mảnh vườn?

Bài 6 (1,0 điểm)Tìm số tự nhiên x, y biết: x 3 y x 2  

Trang 29

Phần II Tự luận (6,0 điểm)

1.a

(0,5đ)

 260: 15 7 4 

 2 60: 15 3

Trang 30

15 : 35

x

x

3 ( 1 điểm )

Học sinh của một trường học khi xếp hàng 8, hàng 10, hàng 12 đều vừa đủ Nên số học sinh là BC của 8 , 10, 12

Số học sinh = BC ( 8,10,12) = 8.10.12 = 120,240,360,480

Mà số học sinh trong khoảng 360 đến 400 em nên số học sinh cần tìm là 360 ( học sinh)

0,5 0,25

0,5

5a 0,25đ

Chu vi của mảnh vườn là :

5b 0,75đ

Diện tích mảnh vườn ban đầu là :

Trang 31

Cạnh của hình vuông sau khi bớt lối đi xung quanh là :

20 -2 -2 = 16 ( m) Diện tích còn lại của mảnh vườn để trồng trọt là : 16.16 = 256 ( m2)

0,25

0,25

6 1,0đ

x 3 y x2

2 5 ( 2)

2 ( 2) 5( 2)(1 ) 5

- HS giải cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa

- Điểm toàn bài làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất

Trang 32

ĐỀ SỐ 4

I Phần trắc nghiệm ( 3 điểm)

Khoanh tròn vào trưóc mỗi câu trả lời đúng

A Tổng của hai số nguyên cùng dấu là một số nguyên âm

B Tổng của hai số nguyên âm làm một số nguyên âm

C Tổng của hai số nguyên cùng dấu là một số nguyên dương

D Tổng của hai số nguyên dương là một số nguyên âm

Câu 2: Trong hai số sau, cặp số nào là hai số nguyên tố cùng nhau?

Trang 33

Câu 10: Cho các hình sau đây:

(1) Đoạn thẳng MN (2) Tam giác đều ABC

(3) Hình tròn tâm I

Trong các hình trên, các hình có tâm đối xứng là:

A (1), (2), (3) B (1), (2) C (1) D (1), (3)

II Phần tự luận (7 điểm)

Câu 11: Thực hiện các phép tính (tính nhanh nếu có thê)

Trang 34

c 40 : , 20 :x xx lớn nhất d x18x x 9

Câu 13:

1 Một đội tình nguyện gồm 60 nam và 72 nư dự định chia thành các nhóm sao cho số nam và số nư

ở mổi nhóm đều nhau Hỏi có thể chia thành nhiều nhất mấy nhóm? Khi đó mỗi nhóm có bao nhiêu nam và bao nhiêu nữ?

2 Con diều của An bay bao 15 m (so với mặt đất) Sau một lúc độ cao của con diều tăng 2 m , rồi sau đó lại giảm 3 m Hỏi chiếc diều ở độ cao bao nhiêu (so với mặt đất) sau hai lân thay đổi?

Câu 14: Em hāy vē thêm vào mổi hình dưới đây để được hình có điểm A, B là tâm đối xứng?

Trang 35

b 415x28625 126 

4 15 286 151

11 135

135 11146

x x x x

  

Vậy x146

Trang 36

   

   

 Vậy x 27

Trang 37

Câu 15:

Diện tích hình chữ nhật là  2

5.420 cm

Chu vi hình vuông là: 20.4 : 5 16 m  Cạnh hình vuông là: 16 : 44 cm Cạnh AB của hình thang ABGF là: 8 : 2 : 2 5 3 cm Diện tích tam giác ABC là:    2

4 3 : 2 6 cmVậy diện tích tam giác ABC là 2

T T

T T

Trang 38

ĐỀ SỐ 5

I Phần trắc nghiệm (4 điểm)

Khoanh tròn vào trước mỗi câu trả lờ đúng

Câu 1: Cho a , b là các số nguyên Khẳng định nào sau đây là sai?

D BCNN(a, b) là số nhỏ nhất trong tập hợp bội chung của a và b

Câu 5: Tổng tất cả các số nguyên x thỏa mān 2018  x 2019

Câu 9: Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi 180 m Nếu tăng chiều rộng 6 m , giảm chiều dài 6 m thì

diện tích mảnh đất không thay đổi Diện tích mảnh đất là:

A 2016 m2 B 2018 m2 C 2020 m2 D 2030 m2

Câu 10: Chọn câu sai:

A Chữ I là hình có trục đối xứng và không có tâm đối xứng

B Chự N là hình có tâm đối xứng và không có trục đối xứng

C Chữ H là hình vừa có trục đối xứng, vừa có tâm đối xứng

D Chữ O là hình vừa có trục đối xứng vừa có tâm đối xứng

II Phần tự luận (6 điểm)

Câu 1: Thực hiện các phép tính (tính nhanh nếu có thê)

a 39 217 217    61

Trang 39

Câu 3: Số học sinh khối 6 là một số tự nhiên lớn hơn 900 và nhỏ hơn 1000 Mỗi lân xếp hàng ba, hàng 4

hay hàng 5 đều vừa đủ không thừa ai Hỏi khối 6 có bao nhiêu học sinh?

Câu 4: Một hình chữ nhật có chu vi là 280 cm Người ta chia mảnh đất thành hai phân: một hình chữ nhật và một hình vuông Tổng chu vi hai phần nhỏ là 390 cm Tính diện tích hình chữ nhật ban đâu?

Câu 5: Cho lục giác đều ABCDEF như hình vē:

a) Kể tên các tam giác đêu có đinh O và một cạnh trùng với cạnh lục giác đều ABCEEF

b) Kể tên các hình thang cân có đinh là bốn trong sáu đỉnh của hình lục giác đều ABCDEF

c) Biết độ dài cạnh AB3 cm, AE6 Tính diện tích hình thoi OBCD

Câu 6: Tìm số nguyên n để phân số 2 1

2

n n

 có giá trị là số nguyên

……Hết……

Trang 40

  

 

 41

x Vậy x 41

b 5x17 x 47

Ngày đăng: 11/05/2023, 21:22

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG - Bộ Đề Ôn Thi Hk 1 Toán 6 - 2022 -2023 Kèm Đáp Án Chi Tiết..pdf
HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG (Trang 4)
Câu 10. Hình vuông có mấy trục đối xứng? - Bộ Đề Ôn Thi Hk 1 Toán 6 - 2022 -2023 Kèm Đáp Án Chi Tiết..pdf
u 10. Hình vuông có mấy trục đối xứng? (Trang 10)
Hình  có  trục  đối  xứng  Câu 16  NB: Biết được số trục đối xứng của hình - Bộ Đề Ôn Thi Hk 1 Toán 6 - 2022 -2023 Kèm Đáp Án Chi Tiết..pdf
nh có trục đối xứng Câu 16 NB: Biết được số trục đối xứng của hình (Trang 25)
(3) Hình tròn tâm I - Bộ Đề Ôn Thi Hk 1 Toán 6 - 2022 -2023 Kèm Đáp Án Chi Tiết..pdf
3 Hình tròn tâm I (Trang 33)
Hình tròn có duy nhất một tâm đối xứng chính là tâm của hình tròn. - Bộ Đề Ôn Thi Hk 1 Toán 6 - 2022 -2023 Kèm Đáp Án Chi Tiết..pdf
Hình tr òn có duy nhất một tâm đối xứng chính là tâm của hình tròn (Trang 56)
Hình có một đường thẳng  d  chia hình thành 2 phần mà nếu &#34;gấp&#34; theo đường thẳng  d  thì hai phần đó - Bộ Đề Ôn Thi Hk 1 Toán 6 - 2022 -2023 Kèm Đáp Án Chi Tiết..pdf
Hình c ó một đường thẳng d chia hình thành 2 phần mà nếu &#34;gấp&#34; theo đường thẳng d thì hai phần đó (Trang 69)
Hình bình hành có các cạnh đối song song và bằng nhau. Cả 4 cạnh chưa chắc bằng nhau nên đáp án  D sai - Bộ Đề Ôn Thi Hk 1 Toán 6 - 2022 -2023 Kèm Đáp Án Chi Tiết..pdf
Hình b ình hành có các cạnh đối song song và bằng nhau. Cả 4 cạnh chưa chắc bằng nhau nên đáp án D sai (Trang 76)
Hình bình hành không có trục đối xứng. - Bộ Đề Ôn Thi Hk 1 Toán 6 - 2022 -2023 Kèm Đáp Án Chi Tiết..pdf
Hình b ình hành không có trục đối xứng (Trang 78)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w