Tài liệu ôn tập môn kĩ thuật đo có đáp án Tài liệu ôn tập môn kĩ thuật đo có đáp án Tài liệu ôn tập môn kĩ thuật đo có đáp án Tài liệu ôn tập môn kĩ thuật đo có đáp án Câu 1. a Chọn lắp ghép theo TCVN thỏa mãn yêu cầu + dN = 80mm. + Độ hở giới hạn Smax = 59 μm; Smin = 10μm + Lắp ghép theo hệ thống lỗ cơ bản. bVẽ biểu đồ phân bố mật độ xác suất của lắp ghép và tính xác suất lắp ghép có khe hở trong mối ghép trên, giả thiết kích thước loạt chi tiết trục và lỗ tuân theo phân bố chuẩn và T= 6σ. c Sau gia công, người ta đo được đường kính lỗ bạc là . Hỏi cần gia công trục có đường kính thế nào để 100% lắp ghép sau gia công đảm bảo đặc tính thiết kế
Trang 1MỘT SỐ DẠNG BÀI TẬP ÔN TẬP Câu 1
a/ Chọn lắp ghép theo TCVN thỏa mãn yêu cầu
Câu 2 Hãy ghi dung sai lên bản vẽ hình 1:
- Độ tròn của mặt B là 0,002 mm
- Độ đảo hướng kính của lỗ C so với trụ B là 0,01mm
- Độ song song của bề mặt D so với bề mặt E là 0,05mm
- Độ đảo mặt đầu của D so với trụ B là 0,03mm
- Độ nhám của bề mặt B tính theo chiều cao mười điểm nhấp nhô là 0,4micro mét
Trang 3Câu 1 (2 điểm)
a/ Chọn kiểu lắp tiêu chuẩn cho mối ghép (0,5đ)
Theo đầu bài:
030 , 0806
b/ Vẽ biểu đồ phân bố mật độ xác suất; tính xác suất lắp ghép có độ dôi S 20m trong mối
S
2
10592
min max
5,14
Trang 4c/ Sau gia công, người ta đo được đường kính lỗ bạc là 800,006 Hỏi cần gia công trục có đường
kính thế nào để 100% lắp ghép sau gia công đảm bảo đặc tính thiết kế (0,5đ)
Để đảm bảo đặc tính thiết kế, lắp ghép sau gia công vẫn phải có độ hở giới hạn như thiết kế, nghĩa là Smax = 59µm; Smin = 10µm
Đường kính: trong lắp ghép, DN = dN nên đường kính danh nghĩa của trục cần gia công là
d’N = D’N = 80mm
Sai lêch giới hạn:
Theo công thức Smax = ES – ei ta có ei’ = ES’ - Smax = 27 – 59 = - 32m
Smin = EI – es ta có es’ = EI’ - Smin = 6 – 10 = - 4m
Vậy cần gia công trục theo kích thước: 0 , 004
032 , 0
80
Câu 3 (2 điểm)
- Kích thước A5 liên quan với A4 và A6 và A7 tạo
thành một chuỗi, ta có sơ đồ chuỗi như sau:
Trong đó A6 là khâu khép kín A
A7 là khâu tăng Ai A4 , A5 là khâu giảm Aj
- Tính toán:
o Kích thước danh nghĩa
A5 = A7 – A4 – A6 = 100 – 20 – 24 = 56 mm
o Sai lệch giới hạn:
Theo công thức ES = ESi -eij ES6 = ES7 –ei4 –ei5
ei5 = ES7 –ES6 –ei4 = 0 – 80 – (–70) = – 10(µm)
EI = EIi -esj EI6= EI7 – es4 – es5
es5=EI7 – EI6 –es4 = – 60 – (–80) – (–20) = 40(µm)
0 0
6021
3607180
360
z n
A4
A7
A6 A5
Trang 5(ở đây chọn số bước răng nằm giữa 2 má khối V là n = 7)
- Tỷ số truyền sơ đồ đo:
312sin
D D
3
218
20 0
Câu 5 (2 điểm)
Phân tích sự giống và khác nhau giữa hai sơ đồ đo dưới đây:
Hãy cho biết từng sơ đồ đo thông số gì, viết công thức tính kết quả đo
Hình 2a Hình2 b
Trên sơ đồ a, mặt trụ định vị 4 bậc tự do chỉ để đỡ chi tiết trong khi chuẩn chính (1 bậc tự do mặt vai trục) là chuẩn đo, khi chi tiết đứng yên, sẽ đo được kích thước từ mặt đầu lớn đến vai trục, vì thế hình a (khi chi tiết quay) là sơ đồ đo độ không song song của 2 mặt này Công thức tính kết quả đo:
- Sai số lẫn: độ phẳng mặt đo và mặt tỳ
Trên sơ đồ b, mặt lỗ định vị 4 bậc tự do là chuẩn chính, 1 bậc tự do mặt đầu chỉ để hạn chế chuyển động dọc trục Vì thế, đây là sơ đồ đo độ đảo (2 lần độ không vuông góc) mặt đầu với tâm lỗ
Trang 6Công thức tính kết quả đo:
trụ lớn với hai mặt trụ nhỏ ở hai đầu; hình b là sơ đồ đo độ cong trục
Công thức tính kết quả đo :
Thành phần sai số còn lẫn trong kết quả đo:
sơ đồ a : Lẫn độ méo của tiết diện đo và độ cong trục (ít vì đầu đo đặt gần
chuẩn đo)
Sơ đồ b: lẫn độ méo của tiết diện đo và độ đảo (hoặc hai lầm độ không
đồng tâm) của mặt trụ lớn so với hai mặt trụ nhỏ
Trang 7MỘT SỐ DẠNG BÀI TẬP ÔN TẬP Câu 1
a/ Chọn lắp ghép theo TCVN thỏa mãn yêu cầu
+ dN = 80mm
+ Độ hở giới hạn Smax = 59 μm; Smin = 10μm
+ Lắp ghép theo hệ thống lỗ cơ bản
b/Vẽ biểu đồ phân bố mật độ xác suất của lắp ghép và tính xác suất lắp ghép có khe hở 20 đến 30
μm trong mối ghép trên, giả thiết kích thước loạt chi tiết trục và lỗ tuân theo phân bố chuẩn và T= 6σ
c/ Sau gia công, người ta đo được đường kính lỗ bạc là 80, 02 mm Hỏi cần gia công trục có đường kính thế nào để 100% lắp ghép sau gia công đảm bảo đặc tính thiết kế
Lời giải:
a/ Chọn kiểu lắp tiêu chuẩn cho mối ghép
Theo đề bài = = 80 ;
Tra bảng Trị số dung sai tiêu chuẩn cho kích thước danh nghĩa 80 mm:
Lựa chọn cấp chính xác IT6 và IT7 cho hai kích thước lỗ và trục Do lắp ghép theo HT lỗ cơ bản
nên miền dung sai cho chi tiết lỗ là H, có SLCB EI=0 μm
Trang 8TH1: Nếu Lỗ có CCX IT6, Trục IT7
Chi tiết lỗ có kích thước thiết kế: 80 6 → = 0, = = 19
- Nằm trong miền kích thước giới hạn của 80g7: 79,96 ≤ ≤ 79,99
→ − = 80,02 − 0,059 = 79,961 ≤ ≤ − = 80,02 − 0,01 = 80,01 Chi tiết trục gia công xong phải có kích thước nằm trong [79,961 ; 79,99]
Trang 9TH2: Nếu Lỗ có CCX IT7, Trục IT6
Chi tiết lỗ có kích thước thiết kế: 80 7 → = 0, = = 30
SLGH của chi tiết trục: = − = 30 − 59 = −29 ; = − = 0 − 10 =
−10 → ủ ụ à = −10
Chi tiết trục có kích thước thiết kế là 80g6 Ta có lắp ghép:
80 76
b/ Vẽ biểu đồ phân bố mật độ xác suất; tính xác suất lắp ghép có độ hở trong 20 ÷30 μm:
Theo giả thiết, kích thước trục và lỗ tuân theo phân bố chuẩn và T = 6 nên độ hở S của lắp ghép cũng tuân theo phân bố chuẩn với:
S
2
10592
min max
(20 ≤ ≤ 30 ) = Φ( ) − Φ( ) = 0,4929 − 0,2764 = 0,2165 ≈ 22%
Trang 10Câu 2 Hãy ghi dung sai lên bản vẽ hình 1:
- Độ tròn của mặt B là 0,002 mm
- Độ đảo hướng kính của lỗ C so với trụ B là 0,01mm
- Độ song song của bề mặt D so với bề mặt E là 0,05mm
- Độ đảo mặt đầu của D so với trụ B là 0,03mm
- Độ nhám của bề mặt B tính theo chiều cao mười điểm nhấp nhô là 0,4micro mét
A1
A7
A3
A6 A5
Trang 11Câu 3
Hãy xác định kích thước và sai lệch giới hạn khâu A1 A5, biết các kích thước gia công: A1; A3; A4; A5; A7 và biết A2 540,1; A3 2000,,1005; A4 2000,,0207; A6 240,08;
06,0100
- Kích thước A5 liên quan với A4 và A6 và A7 tạo thành một chuỗi, ta có sơ đồ chuỗi như sau:
Trong đó A6 là khâu khép kín A, A7 là khâu tăng Ai, A4 , A5 là khâu giảm Aj
Theo công thức ES = ESi -eij ES6 = ES7 –ei4 –ei5
ei5 = ES7 –ES6 –ei4 = 0 – 80 – (–70) = – 10(µm)
EI = EIi -esj EI6= EI7 – es4 – es5
es5=EI7 – EI6 –es4 = – 60 – (–80) – (–20) = 40(µm)
Kết luận:
A5 5600,,040010
- Kích thước liên quan với , , tạo thành một chuỗi, trong đó là khâu khép kín;
là khâu thành phần tăng; , là khâu thành phần giảm = − −
Trang 12Kích thước danh nghĩa: = − − = 100 − 54 − 20 = 26
0 0 0
0 0
6021
3607180
360
z n
(ở đây chọn số bước răng nằm giữa 2 má khối V là
n = 7)
- Tỷ số truyền sơ đồ đo:
312sin
x D
D D
3
218
20 0
Chọn độ chia cho dụng cụ đo:
Trang 13Câu 5
Lập sơ đồ đo các thông số ký hiệu trong hình:
Trang 14BÀI TẬP ÔN TẬP 03 Câu 1 Cho mối ghép trụ trơn Φ140
1 Vẽ sơ đồ miền dung sai của kích thước trục và lỗ?
2 Giả sử loạt chi tiết gia công tuân theo phân bố chuẩn với miền gia công trùng với miền thiết kế Hỏi có bao nhiêu phần trăm lắp ghép có khe hở từ 40 ÷ 50 μm?
Trang 15(40 ≤ ≤ 50 ) = Φ( ) − Φ( )
= Φ(1,48) − Φ(0,42)
Trang 16Câu 2
Ghi yêu cầu lên bản vẽ và lập sơ
đồ đo:
Sai lệch độ song song của mặt F
so với mặt E không quá 0,1 mm
Sơ đồ đo độ song song của vai trục với mặt đầu.
Trang 17Câu 3 Cho mối ghép then hoa có ký hiệu:
Lời giải:
Đường kính ngoài của then có thiết kế là: Φ62 7
Do số răng của then hoa là 4 – là số chẵn, nên ta có thể sử dụng phương án đo 2 tiếp điểm để đo đường kính ngoài của then
Đo so sánh với trục mẫu có kích thước D0 DN
Trang 19Câu 2
Chi tiết được gá đặt như hình bên Hãy cho
biết các đầu đo từ 1 đến 6 có thể đo được
thông số hình học nào của chi tiết Viết biểu
Đầu đo 1: Đo độ song song của mặt C so với mặt D
Δ/ / = −Sai số lẫn: Độ phẳng của hai mặt C và D
Đầu đo 2: Đo độ đảo hướng kính của mặt B so với mặt A (bằng 2 lần độ đồng tâm của mặt B so với mặt A)
Sai số lẫn: Độ méo mặt B, độ cong trục của mặt B và mặt A
Đầu đo 3: Đô độ đảo hướng trục (mặt đầu) của mặt D so với mặt A (bằng 2 lần độ vuông góc của mặt D so với mặt A)
Sai số lẫn: Độ phẳng mặt D
Trang 20Câu 3
Ghi dung sai lên bản vẽ -Độ tròn của mặt C, E là 0,005 -Độ đồng tâm của mặt D so với mặt C, E là 0,05
-Độ song song của mặt A so với mặt H là 0,03,
-độ song song của mặt B so với mặt F là 0,05
-Độ vuông góc của mặt H, mặt A so với mặt C-E là 0,02
Trang 21-độ song song của mặt B so với mặt F là 0,05
-Độ vuông góc của mặt H, mặt A so với mặt C-E là 0,02
- Độ đảo của mặt A và H so với CE là 0,06
- Độ cong của trục G là 0,1
Trang 22Câu 4 (1 điểm): Chọn bộ thông số đánh giá bánh răng thẳng, răng trụ ăn khớp ngoài có ký hiệu
sau:
8-7-8-C , m=7, z=40 7-8-8-B, m=6, z=50 8-8-8-E, m=3, z=100 8-8-7-D, m=5, z=35 6-6-7-C, m=4, z=40 7-6-7-H, m=5, z=30
Tiếp xúc: cao ≥45%, dài
Tiếp xúc: cao ≥40%, dài
≥50%
Khe hở mặt bên: Ewme1=
-180 Ewme2= -14, Ewme = Ewme1+Ewme2= -194
Động học: Fr=63, Fvw=50 Làm việc êm: fpb=±21, fpt=±22
Tiếp xúc: cao ≥40%, dài
≥50%
Khe hở mặt bên: Ewme1= -ko
co Ewme2= -18, Ewme = Ewme1+Ewme2= -? + -
18
7-6-7-H ; m=5, z=30, dc=150
Động học: Fr=56, Fvw=40 Làm việc êm: ff=11, fpt=±14 Tiếp xúc: cao ≥45%, dài
≥60%
Khe hở mặt bên: Ewme1= -11 Ewme2= -14,
Ewme = Ewme1+Ewme2= -25
Trang 24Câu 2
Chi tiết được gá đặt như hình bên Hãy cho
biết các đầu đo từ 1 đến 6 có thể đo được
thông số hình học nào của chi tiết Viết biểu
Đầu đo 1: Đo độ song song của mặt C so với mặt D
Δ/ / = −Sai số lẫn: Độ phẳng của hai mặt C và D
Đầu đo 2: Đo độ đảo hướng kính của mặt B so với mặt A (bằng 2 lần độ đồng tâm của mặt B so với mặt A)
Sai số lẫn: Độ méo mặt B, độ cong trục của mặt B và mặt A
Đầu đo 3: Đô độ đảo hướng trục (mặt đầu) của mặt D so với mặt A (bằng 2 lần độ vuông góc của mặt D so với mặt A)
Sai số lẫn: Độ phẳng mặt D
Trang 25Câu 3
Ghi dung sai lên bản vẽ -Độ tròn của mặt C, E là 0,005 -Độ đồng tâm của mặt D so với mặt C, E là 0,05
-Độ song song của mặt A so với mặt H là 0,03,
-độ song song của mặt B so với mặt F là 0,05
-Độ vuông góc của mặt H, mặt A so với mặt C-E là 0,02
Trang 26-độ song song của mặt B so với mặt F là 0,05
-Độ vuông góc của mặt H, mặt A so với mặt C-E là 0,02
- Độ đảo của mặt A và H so với CE là 0,06
- Độ cong của trục G là 0,1
Trang 27Câu 4 (1 điểm): Chọn bộ thông số đánh giá bánh răng thẳng, răng trụ ăn khớp ngoài có ký hiệu
sau:
8-7-8-C , m=7, z=40 7-8-8-B, m=6, z=50 8-8-8-E, m=3, z=100 8-8-7-D, m=5, z=35 6-6-7-C, m=4, z=40 7-6-7-H, m=5, z=30
Tiếp xúc: cao ≥45%, dài
Tiếp xúc: cao ≥40%, dài
≥50%
Khe hở mặt bên: Ewme1=
-180 Ewme2= -14, Ewme = Ewme1+Ewme2= -194
Động học: Fr=63, Fvw=50 Làm việc êm: fpb=±21, fpt=±22
Tiếp xúc: cao ≥40%, dài
≥50%
Khe hở mặt bên: Ewme1= -ko
co Ewme2= -18, Ewme = Ewme1+Ewme2= -? + -
18
7-6-7-H ; m=5, z=30, dc=150
Động học: Fr=56, Fvw=40 Làm việc êm: ff=11, fpt=±14 Tiếp xúc: cao ≥45%, dài
≥60%
Khe hở mặt bên: Ewme1= -11 Ewme2= -14,
Ewme = Ewme1+Ewme2= -25