1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi đề cương học kì 2 môn tin học lớp 3 ctst

39 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi đề cương học kỳ 2 môn Tin học lớp 3 CTST
Trường học Trường Tiểu Học ...
Chuyên ngành Tin học lớp 3
Thể loại Đề thi cuối học kỳ
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 1,53 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi đề cương học kì 2 môn tin học lớp 3ctst Đề thi đề cương học kì 2 môn tin học lớp 3ctst Đề thi đề cương học kì 2 môn tin học lớp 3ctst Đề thi đề cương học kì 2 môn tin học lớp 3ctst Đề thi đề cương học kì 2 môn tin học lớp 3ctst Đề thi đề cương học kì 2 môn tin học lớp 3ctst Đề thi đề cương học kì 2 môn tin học lớp 3ctst Đề thi đề cương học kì 2 môn tin học lớp 3ctst

Trang 1

Ma trận 1 đề thi Học kì 2 môn Tin học lớp 3

Chủ đề Nội dung/đơn

vị kiến thức

Mức độ nhận thức

Tổng số câu

Tổng

% điểm

Nhận biết Thông

hiểu

Vận dụng

Số câu TN

Số câu TL

Số câu TN

Số câu TL

Số câu TN

Số câu

5%(0,5 đ)

em và gia đình

35%(3,5 đ)

CĐ E. Ứng

dụng tin học

Bài 10 Trangtrình chiếu củaem

5%(0,5 đ)Bài 11A Hệ

mặt trời

(0,5 đ)Bài 11B Luyện

Trang 2

tập sử dụngchuột máy tính

20%(2,0 đ)Bài 13 Chia

việc lớn thànhviệc nhỏ để giảiquyết

5%(0,5 đ)

Bài 14 Thựchiện công việctheo điều kiện

20%(2,0 đ)Bài 15 Nhiệm

vụ của em và sựtrợ giúp củamáy tính

5%(0,5 đ)

Trang 3

TRƯỜNG TH…

 

 

NĂM HỌC 2022-2023

MÔN TIN HỌC – KHỐI 3

Thời gian làm bài: 45 phút

(8 câu trắc nghiệm và 3 câu tự luận) (Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh: Lớp:

Phần I Trắc nghiệm (4 điểm)

Câu 1. Câu nào sau đây sai?

A Trong máy tính có thể có nhiều ổ đĩa

B Ổ đĩa có thể chứa nhiều thư mục và tệp

C Trong một thư mục có thể chứa nhiều thư mục con cùng tên

D Trong một thư mục có thể chứa nhiều thư mục con và tệp

Câu 2. Khi cả gia đình đi du lịch em nên làm gì?

A. Chia sẻ kế hoạch đi du lịch lên mạng cho mọi người biết

B. Không nên chia sẻ kế hoạch đi du lịch lên mạng

C. Thường xuyên đưa hình ảnh, địa điểm nơi mình đang ở lên mạng

D Cả A và C

Câu 3. Đâu là biểu tượng của phần mềm trình chiếu MS PowerPoint?

Trang 4

C D

Câu 4. Chọn phát biểu sai về phần mềm Basic Mouse Skills?

A Sau khi khởi động, gõ phím bất kì để bắt đầu luyện tập di chuyển chuột

B Để luyện tập, em cần thực hiện thao tác di chuyển con trỏ chuột vào ô vuông xuất hiệntrên màn hình

C Nếu thời gian thực hiện di chuyển chuột vào ô vuông lâu hơn 5 giây thì ô vuông nhỏhơn sẽ xuất hiện Ngược lại, nếu thời gian thực hiện di chuyển chuột vào ô vuông nhanhhơn 5 giây thì ô vuông sẽ xuất hiện lại với kích thước tương tự

D Ở mỗi mức có 10 lượt luyện tập Chương trình sẽ tăng dần độ khó bằng cách giảm dầnkích thước ô vuông sau mỗi lượt

Câu 5. Các bước bơm mực được thực hiện như hình dưới đây:

Theo em các bước được sắp xếp là:

A. Lắp bút vào → Bơm mực → Lau bút → Tháo bút

B. Bơm mực → Lau bút → Tháo bút → Lắp bút vào

C. Bơm mực → Lau bút → Lắp bút vào → Tháo bút

D Tháo bút → Bơm mực → Lau bút → Lắp bút vào

Câu 6. Tình huống: “Lớp em đang có nhiệm vụ dọn vệ sinh toàn trường” Em có thể chia

công việc này thành công việc nhỏ như thế nào để có thể hoàn thành công việc nhanh và

dễ dàng hơn?

Trang 5

A Mỗi người có thể tự chọn vị trí để dọn vệ sinh.

B Chỉ dọn trong lớp học

C Chỉ dọn ngoài sân trường

D Phân chia theo từng nhóm, dọn ở từng khu vực (ví dụ như trong lớp học, sân trường)

Câu 7. Em hãy chọn phương án đúng để điền vào chỗ trống.

Nếu đèn đỏ thì …

A người và các phương tiện tham gia giao thông được phép đi tiếp

B. người và các phương tiện tham gia giao thông phải dừng lại

C người và các phương tiện tham gia giao thông đi chậm

D người và các phương tiện tham gia giao thông được phép rẽ trái

Câu 8. Em hãy chọn câu trả lời đúng nhất?

A Máy tính có thể hoàn thành mọi công việc thay con người

B. Con người có thể thực hiện mọi việc mà không cần tới máy tính

C Có những công việc cần được thực hiện trên máy tính

D Công việc được hoàn thành nhờ sự trợ giúp của máy tính sẽ tốn rất nhiều thời gian

Phần II Tự luận (6 điểm)

Câu 1 (3 điểm) Em hãy nêu ba trường hợp mà kẻ xấu có thể lợi dụng thông tin cá nhân,

gia đình để gây hại cho em, gia đình em

Trang 6

Câu 2 (1,5 điểm) Em hãy điền số 1, 2, 3, 4 vào chỗ chấm để chỉ ra thứ tự cần thực hiện

các việc khi đánh răng

Bước … Lấy kem đánh răng vào bàn chải

Bước … Súc miệng cho sạch kem đánh răng

Bước … Súc miệng làm ướt khoang miệng

Câu 3 (1,5 điểm) Sử dụng cách nói “Nếu … thì …” để thực hiện một việc được hay

không được thực hiện phụ thuộc vào điều kiện trong những tình huống sau:

A Đèn tín hiệu giao thông màu đỏ a Người tham gia giao thông dừng lại

B Tham gia giao thông bằng xe máy b Em đội mũ bảo hiểm

……… Hết ………

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM

I Phần trắc nghiệm (4 điểm)

Trang 7

- Mỗi câu trắc nghiệm đúng tương ứng với 0,5 điểm.

(1,5 điểm)

Bước 2 Lấy kem đánh răng vào bàn chảiBước 4 Súc miệng cho sạch kem đánh răngBước 1 Súc miệng làm ướt khoang miệng 

- Nếu tham gia giao thông bằng xe máy thì em đội mũ bảo hiểm

- Nếu trời rét thì em mặc quần, áo ấm

Câu 1. Đâu là thông tin cá nhân của em:

Trang 8

A. Sở thích của mẹ em.

B. Tên, năm sinh của em.

C. Nghề nghiệp của bố em.

D. Địa chỉ trường học của chị em.

Câu 2. Thông tin cá nhân, gia đình có thể được lưu trữ ở đâu?

A. Máy tính.

B. Điện thoại.

C. Cả A và B

D. Không lưu trữ được.

Câu 3. Thông tin cá nhân, gia đình có thể được trao đổi nhờ máy tính bằng cách nào?

A. Trao đổi qua tin nhắn.

B. Trao đổi qua thư điện tử.

C. Qua ti vi

D. Cả A và B

Câu 4. Đâu là thông tin gia đình của em?

A. Số điện thoại của em

B. Ngày sinh của em.

C. Giờ giấc sinh hoạt của gia đình em.

D. Kết quả học tập của em.

Câu 5. Khi cả gia đình đi du lịch em nên làm gì?

A. Chia sẻ kế hoạch đi du lịch lên mạng cho mọi người biết.

B. Không nên chia sẻ kế hoạch đi du lịch lên mạng.

C. Thường xuyên đưa hình ảnh, địa điểm nơi mình đang ở lên mạng.

D. Cả A và C

Câu 6. Việc nào không nên làm?

A. Lấy họ tên, ngày sinh để đặt mật khẩu cho thư điện tử.

B. Đặt mật khẩu cho thư điện tử là thông tin không phải thông tin cá nhân của em.

Trang 9

C. Chia sẻ thông tin cá nhân của em lên mạng.

D. Cả A và C

Câu 7. Khi thấy có liên kết web (link) do người lạ gửi em sẽ:

A. Nháy chuột vào để xem đó là gì.

B. Gửi cho bạn bè, người thân.

C. Xóa liên kết đó đi.

D. Cả A và B

Câu 8. Em nhận được email từ một địa chỉ lạ với nội dung: "Qũy khuyến học X tổ chức

cuộc thi với phần thưởng là học bổng trị giá Mời bạn truy cập vào liên kết dưới đây đểbiết thêm chi tiết về thủ tục dự thi" Em sẽ:

A. Nháy vào đường link và làm theo hướng dẫn để nhận phần thưởng.

B. Chia sẻ cho bạn bè cùng nhận phần thưởng.

C. Xóa link đi

D. Chỉ nhấn vào link để xem chứ không làm theo hướng dẫn.

Câu 9. Trong các câu sau đây, câu nào đúng?

A. Tên trường, tên lớp đang theo học; họ tên của phụ huynh; tên cơ quan nơi bố mẹ đang

công tác là những thông tin các nhân, do vậy không nên dễ dàng tiết lộ cho người lạ

B. Danh sách một lớp học (Gồm có họ tên, ngày sinh, giới tính) là thông tin tập thể, nếu

tùy tiện công bố rộng rãi thì có thể gây ra hậu quả xấu

C. Chỉ người lớn mới cần phải bảo vệ thông tin cá nhân, học sinh chưa đi làm nên không

có thông tin gì cần bảo mật

D. Đáp án A và B đúng.

Câu 10. Biện pháp dưới đây để bảo vệ thông tin cá nhân?

A. Cảnh giác khi đột nhiên xuất hiện một cửa sổ từ một trang web lại với yêu cầu điền

thông tin cá nhân

B. Không nên lưu lại mật khẩu trên trình duyệt web với mục đích lần sau dễ dàng đăng

nhập

Trang 10

C. Hạn chế đăng nhập ở các máý tính công cộng hay sử dụng Wifi công cộng.

D. Cả 3 đáp án trên.

Câu 11. Nếu bạn thân của em muốn mượn tên đăng nhập và mật khẩu tài khoản trên

mạng của em để sử dụng trong một thời gian, em sẽ làm gì?

A. Cho mượn ngay không cần điều kiện gì.

B. Cho mượn một ngày thôi rồi lấy lại, chắc không có vấn đề gì.

C. Cho mượn nhưng yêu cầu bạn phải hứa là không được dùng để làm việc gì không

đúng

D. Không cho mượn, bảo bạn tự tạo một tài khoản riêng, nếu cần em có thể hướng dẫn.

Câu 12. Người xấu có thể làm gì nếu có được thông tin của em và gia đình em:

A. Mạo danh để nói xấu.

B. Hăm dọa em và gia đình em.

C. Phát tán tin rác.

D. Tất cả các đáp án trên.

Câu 13. Khi đặt mật khẩu cho tài khoản trên mạng em không nên dùng:

A. Họ tên của em

B. Ngày sinh của em

C. Địa chỉ nhà của em

D. Tất cả các đáp án trên

Câu 14. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Em không nên đưa địa chỉ nhà của em lên mạng.

B. Em nên cung cấp thông tin cá nhân cho người lạ.

C. Em nên đưa kế hoạch đi du lịch của gia đình lên mạng để mọi người biết.

D. Em nên nhấn vào các đường link lạ để xem ai gửi.

Câu 15. Em bảo vệ thông tin cá nhân và gia đình bằng cách?

A. Không cung cấp cho người lạ thông tin cá nhân và gia đình.

Trang 11

B. Không đưa thông tin cá nhân và gia đình lên mạng.

C. Không đưa kế hoạch đi du lịch của gia đình lên mạng.

Câu 3. Khi nào em nên dùng phần mềm trình chiếu?

A. Giới thiệu về bản thân.

B. Giới thiệu về gia đình em.

C. Chụp một bức ảnh.

D. Cả A và B

Câu 4. Các bước để chèn ảnh vào trang trình chiếu là:

A. Nháy chuột vào thẻ insert → nháy chuột vào nút lệnh Picture → Mở thư mục chứa

ảnh → Chọn ảnh → Nháy chuột vào insert

B. Nháy chuột vào thẻ Home → nháy chuột vào nút lệnh New Slide

C. Nháy chuột vào thẻ File → nháy chuột vào nút lệnh Save

D. Nháy chuột vào thẻ insert → nháy chuột vào nút lệnh Table

Trang 12

Câu 5. Thao tác nào làm thay đổi vị trí của ảnh trong trang trình chiếu?

A. Nhấn chuột phải chọn copy.

B. Kéo thả chuột để di chuyển ảnh đến vị trí mong muốn.

C. Nhấn chuột trái chọn Delete.

D. Nháy đúp chuột vào ảnh.

Câu 6. Để lưu bài trình chiếu em chọn:

A. Nháy chuột chọn vào lệnh Open

B. Nháy chuột chọn vào lệnh Insert

C. Nháy chuột chọn vào lệnh Save

D. Nháy chuột chọn vào lệnh New

Câu 7. Biểu tượng của nút lệnh Save (lưu lại bài trình chiếu) là:

Trang 13

Câu 10. Để mở bài trình chiếu em thực hiện:

A. Nháy chuột vào thẻ Insert → Chọn Table.

B. Nháy chuột vào thẻ insert → nháy chuột vào nút lệnh Picture → Mở thư mục chứa ảnh

→ Chọn ảnh → Nháy chuột vào insert

C. Nháy chuột vào thẻ File → Chọn Save

D. Nháy chuột vào thẻ File → Chọn open → Chọn thư mục chứa tệp trình chiếu → Chọn

tệp trình chiếu → Nháy vào nút lệnh open

Câu 11. Để thoát khỏi chế độ trình chiếu em nhấn vào phím:

Câu 14. Để nhập chữ vào trang trình chiếu em thực hiện:

A. Nháy phải chuột chọn copy

B. Nháy chuột vào bên trong khung văn bản để xuất hiện con trỏ soạn thảo rồi gõ.

C. Nhấn tổ hợp phím Ctrl+N

D. Nhấn tổ hợp phím Ctrl+O

Trang 14

Câu 15. Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về phần mềm trình chiếu:

A. Phần mềm trình chiếu dùng để tính toán.

B. Phần mềm trình chiếu dùng để soạn thảo văn bản.

C. Phần mềm trình chiếu dùng để thuyết trình về một vấn đề nào đó.

Trang 15

A. Khi mặt trăng đi qua giữa mặt trời và trái đất trên cùng một đường thẳng Khi đó, mặt

trăng sẽ che khuất hoàn toàn hay một phần mặt trời

B. Khi trái đất đi qua giữa mặt trời và mặt trăng trên cùng một đường thẳng

C. Khi mặt trời đi qua giữa mặt trăng và trái đất trên cùng một đường thẳng

D. Khi mặt trăng, mặt trời và trái đất không trên cùng một đường thẳng

Câu 9. Khi đang tìm hiểu về ngày và đêm, để quay về cửa sổ ban đầu em nhấn vào nút?

Trang 17

A. Nháy chuột nhanh hai lần liên tiếp.

B. Cầm chuột và di chuyển chuột trên mặt phẳng nằm ngang, con trỏ chuột trên màn hình sẽ di chuyển tương ứng với di chuyển của chuột trên mặt phẳng nằm ngang.

C. Nhấn và giữ nút trái chuột, đồng thời di chuyển chuột đến vị trí khác rồi thả nút trái

chuột ra

D. Dùng ngón tay giữa lăn nút cuộn chuột theo chiều tiến lên phía trước hoặc lùi lại phía

sau

Câu 2. Thao tác nháy chuột là:

A. Nháy chuột nhanh hai lần liên tiếp.

B. Cầm chuột và di chuyển chuột trên mặt phẳng nằm ngang, con trỏ chuột trên màn hình

sẽ di chuyển tương ứng với di chuyển của chuột trên mặt phẳng nằm ngang

C. Nhấn và giữ nút trái chuột, đồng thời di chuyển chuột đến vị trí khác rồi thả nút trái

chuột ra

D. Dùng ngón tay trỏ nhấn nút trái chuột rồi thả ngón tay (thực hiện nhanh).

Trang 18

Câu 3. Thao tác nháy đúp chuột là:

A. Nháy chuột nhanh hai lần liên tiếp.

B. Cầm chuột và di chuyển chuột trên mặt phẳng nằm ngang, con trỏ chuột trên màn hình

sẽ di chuyển tương ứng với di chuyển của chuột trên mặt phẳng nằm ngang

C. Nhấn và giữ nút trái chuột, đồng thời di chuyển chuột đến vị trí khác rồi thả nút trái

chuột ra

D. Dùng ngón tay trỏ nhấn nút trái chuột rồi thả ngón tay (thực hiện nhanh).

Câu 4. Thao tác nháy phải chuột là:

A. Dùng ngón tay trỏ nhấn nút trái chuột rồi thả ngón tay (thực hiện nhanh).

B. Cầm chuột và di chuyển chuột trên mặt phẳng nằm ngang, con trỏ chuột trên màn hình

sẽ di chuyển tương ứng với di chuyển của chuột trên mặt phẳng nằm ngang

C. Nhấn và giữ nút trái chuột, đồng thời di chuyển chuột đến vị trí khác rồi thả nút trái

chuột ra

D. Dùng ngón tay giữa nhấn nút phải chuột rồi thả ngón tay (thực hiện nhanh).

Câu 5. Thao tác kéo thả chuột là:

A. Dùng ngón tay trỏ nhấn nút trái chuột rồi thả ngón tay (thực hiện nhanh).

B. Cầm chuột và di chuyển chuột trên mặt phẳng nằm ngang, con trỏ chuột trên màn hình

sẽ di chuyển tương ứng với di chuyển của chuột trên mặt phẳng nằm ngang

C. Nhấn và giữ nút trái chuột, đồng thời di chuyển chuột đến vị trí khác rồi thả nút trái

chuột ra

D. Dùng ngón tay giữa nhấn nút phải chuột rồi thả ngón tay (thực hiện nhanh).

Câu 6. Thao tác lăn nút cuộn chuột là:

A. Dùng ngón tay trỏ nhấn nút trái chuột rồi thả ngón tay (thực hiện nhanh).

B. Cầm chuột và di chuyển chuột trên mặt phẳng nằm ngang, con trỏ chuột trên màn hình

sẽ di chuyển tương ứng với di chuyển của chuột trên mặt phẳng nằm ngang

C. Dùng ngón tay giữa lăn nút cuộn chuột theo chiều tiến lên phía trước hoặc lùi lại phía

sau

Trang 19

D. Dùng ngón tay giữa nhấn nút phải chuột rồi thả ngón tay (thực hiện nhanh) Câu 7. Để khởi động phần mềm Basic Mouse Skills em nháy đúp vào biểu tượng:

Câu 9. Trong phần mềm Basic Mouse Skills ở mức 1 em luyện tập:

A. Di chuyển chuột.

B. Kích chuột phải.

C. Kích chuột trái.

D. Nháy đúp chuột.

Câu 10. Trong phần mềm Basic Mouse Skills ở mức 2 em luyện tập:

A. Di chuyển chuột.

Trang 20

B. Kích chuột phải.

C. Kích chuột trái.

D. Nháy đúp chuột.

Câu 11. Trong phần mềm Basic Mouse Skills ở mức 3 em luyện tập:

A. Di chuyển chuột.

B. Kích chuột phải.

C. Kích chuột trái.

D. Nháy đúp chuột.

Câu 12. Trong phần mềm Basic Mouse Skills ở mức 4 em luyện tập:

A. Di chuyển chuột.

B. Kích chuột phải.

C. Kích chuột trái.

D. Nháy đúp chuột.

Câu 13. Trong phần mềm Basic Mouse Skills ở mức 5 em luyện tập:

A. Di chuyển chuột.

Câu 15. Sau khi hoàn thành mức 5, để thoát khỏi Basic Mouse Skills cần làm gì?

A. Nháy chuột vào Quit.

B. Nháy chuột vào Try Again.

Trang 21

C. Gõ phím Q.

D. Cả A và C đều đúng.

Bài 12: Thực hiện công việc theo các bước Câu 1. Thứ tự công việc nấu cơm:

A. Bật nút → Đong gạo → Vo gạo → Đổ nước → Cho vào nồi.

B. Đong gạo → Vo gạo → Đổ nước → Bật nút → Cho vào nồi.

C. Vo gạo → Đổ nước → Cho vào nồi → Đong gạo → Bật nút.

D. Đong gạo → Vo gạo → Đổ nước → Cho vào nồi → Bật nút.

Câu 2. Dựa vào hình vẽ sau:

Theo em thứ tự vẽ con thỏ trong hình là:

A. Vẽ hai tai → Vẽ hai mắt và miệng → Vẽ đầu → Vẽ hai chân

B. Vẽ đầu → Vẽ hai tai → Vẽ hai mắt và miệng → vẽ thân → Vẽ hai chân

C. Vẽ hai mắt và miệng → vẽ thân → Vẽ hai chân

QUẢNG CÁO

D. Vẽ thân → Vẽ hai chân → Vẽ hai mắt và miệng

Trang 22

Câu 3. Dựa vào hình vẽ sau:

Các bước để vẽ hình cô bé là:

A. Vẽ đầu → Vẽ thân và hai chân → Vẽ hai tay → Vẽ mắt, mũi, miệng và tóc.

B. Vẽ thân và hai chân → Vẽ hai tay → Vẽ mắt, mũi, miệng và tóc → Vẽ đầu.

C. Vẽ đầu → Vẽ mắt, mũi, miệng và tóc → Vẽ thân và hai chân → Vẽ hai tay.

D. Vẽ hai tay → Vẽ mắt, mũi, miệng và tóc → Vẽ đầu → Vẽ thân và hai chân.

Câu 4. Khẳng định nào sau đây là đúng:

A. Các bước thực hiện công việc cần sắp xếp theo đúng thứ tự để dễ thực hiện.

B. Các bước thực hiện công việc nếu được sắp xếp theo đúng thứ tự thì càng khó thực

A. Thức dậy → Vệ sinh cá nhân → Ăn sáng → Thay quần áo → Đi học

B. Thức dậy → Ăn sáng → Thay quần áo → Đi học

C. Ăn sáng → Thay quần áo → Vệ sinh cá nhân → Đi học

D. Thức dậy → Ăn sáng → Thay quần áo → Vệ sinh cá nhân → Đi học

Câu 6. Công việc em chuẩn bị bài và đồ dùng học tập cho ngày hôm sau:

Ngày đăng: 11/05/2023, 19:22

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w