1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN PAST SIMPLE TENSE (ngữ pháp + bài tập có đáp án chi tiết)

23 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thì Quá Khứ Đơn Past Simple Tense (ngữ pháp + bài tập có đáp án chi tiết)
Trường học Đại Học Khoa Học Xã Hội & Nhân Văn Hà Nội
Chuyên ngành Ngữ pháp tiếng Việt
Thể loại Giáo trình Ngữ Pháp
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 86,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN (PAST SIMPLE TENSE) A. VOCABULARY New words Meaning Example benefit (n) ˈbɛnɪfɪt lợi ích Such games give children many benefits. Những trò chơi như vậy mang đến cho trẻ em rất nhiều lợi ích. community service (n) kəˈmjuːnɪti ˈsəːvɪs dịch vụ cộng đồng, những hoạt động vì lợi ích xã hội Community service is very important in scocial life. Dịch vụ cộng đồng rất quan trọng trong đời sống xã hội. disabled (adj) dɪsˈeɪb(ə)ld khuyết tật Disabled people need help and support from the community. Người khuyết tật cần sự giúp đỡ và hỗ trợ từ cộng đồng. donate (v) də(ʊ)ˈneɪt hiến tặng, quyên tặng I donate my blood once a year. Tôi hiến máu một lần một năm. elderly (adj) ˈɛldəli (chỉ người) già (cách nói lịch sự của “old”) His job is taking care of elderly people. Công việc của anh ấy là chăm sóc người già. encourage (v) ɪnˈkʌrɪdʒ khuyến khích, động viên My parents have always encourage me to study harder. Bố mẹ tôi luôn luôn động viên tôi học hành chăm chỉ hơn. environmental (adj) ɪnvʌɪrənˈmɛnt(ə)l (thuộc về) môi trường There are many environmental problems in big cities. Có rất nhiều vấn đề về môi trường ở những thành phố lớn. flood (n) flʌd lũ lụt Flood is a very dangerous natural disaster. Lũ lụt là một thảm họa thiên nhiên nguy hiểm. homeless (adj) ˈhəʊmlɪs vô gia cư Last week the volunteers gave food and drink to homeless people. Tuần trước, những tình nguyện viên đã tặng thức ăn và đồ uống cho người vô gia cư. life skill (n) lʌɪf skɪl kĩ năng sống At school, teachers also help students develop some life skills. Ở trường học, giáo viên cũng giúp học sinh phát triển một vài kĩ năng sống. non – profit (adj) nɒnˈprɒfɪt phi lợi nhuận It is a non – profit organization that helps disabled children. Đó là một tổ chức phi lợi nhuận giúp đỡ trẻ em khuyết tật. organization (n) ɔːɡ(ə)nʌɪˈzeɪʃ(ə)n tổ chức Jimmy is working for a volunteer organization. Jimmy đang làm việc cho một tổ chức tình nguyện. plant (v) plɑːnt trồng They are planning to plant some more trees on the sidewalk. Họ đang dự định trồng thêm cây trên vỉa hè. project (n) ˈprɒdʒɛkt dự án, kế hoạch My class is doing an interesting project. Lớp tôi đang tiến hành một dự án thú vị. provide (v) prəˈvʌɪd cung cấp The government provides food and fresh water to people in the flooded area. Chính phủ cung cấp lương thực và nước sạch cho người dân vùng bị lũ lụt. traffic jam (n) ˈtrafɪk dʒam tắc nghẽn giao thông We are late because of the traffic jam. Chúng tôi bị muộn vì tắc đường. B. GRAMMAR I. THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN (PAST SIMPLE TENSE) 1. Cách dùng Diễn tả hành động hay sự việc đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm trong quá khứ. E.g. I met her last summer. (Tôi đã gặp cô ấy vào mùa hè năm ngoái.) Diễn tả hành động thường làm hay quen làm trong quá khứ. E.g. She often went swimming every day last year. (Cô ấy thường đi bơi mỗi ngày vào năm ngoái.) 2. Dạng thức của thì quá khứ đơn a. Với động từ to be (was were) Thể khẳng định Thể phủ định I He She It Danh từ số ít was + danh từ tính từ I He She It Danh từ số ít was not wasn’t + danh từ tính từ You We They Danh từ số nhiều were You We They Danh từ số nhiều were not weren’t Examples: 1. He was tired. (Anh ấy đã rất mệt.) 2. They were in the room. (Họ đã ở trong phòng.) Examples: 1. He wasn’t at school yesterday. (Anh ấy đã không ở trường ngày hôm qua.) 2. They weren’t in the park. (Họ đã không ở trong công viên.) Thể nghi vấn Câu trả lời ngắn Was I He She It Danh từ số ít + danh từ tính từ Yes. I He She It Danh từ số ít was. Were You We They Danh từ số nhiều No. wasnt. Yes. You We They Danh từ số nhiều were. No. werent. Examples: 1. Were they tired yesterday? (Hôm qua họ đã mệt phải không?) => Yes, they were. No, they weren’t. 2. Was he at home? (Anh ấy đã ở nhà phải không?) => Yes, he was. No, he wasn’t. Lưu ý: Khi chủ ngữ trong câu hỏi là “you” (bạn) thì câu trả lời phải dùng I (tôi) để đáp lại.

Trang 1

THÌ QUÁ KH Đ N (PAST SIMPLE TENSE) Ứ Ơ

elderly (adj)

/ˈɛldəli/

(ch ng i) giàỉ ườ(cách nói l chị

s c a “old”)ự ủ

His job is taking care of elderly people

Công vi c c a anh y là chăm sóc ng i già ệ ủ ấ ườ

encourage (v)

/ɪnˈkʌrɪdʒ/

khuy n khích,ế

đ ng viênộ My parents have always encourage me to studyharder

B m tôi luôn luôn đ ng viên tôi h c hành chăm ch ố ẹ ộ ọ ỉ

tr ngườ There are many environmental problems in bigcities

Có r t nhi u v n đ v môi tr ng nh ng thành ấ ề ấ ề ề ườ ở ữ

ph l n ố ớ

flood (n)

/flʌd/

lũ l tụ Flood is a very dangerous natural disaster

Lũ l t là m t th m h a thiên nhiên nguy hi m ụ ộ ả ọ ể

Tu n tr c, nh ng tình nguy n viên đã t ng th c ăn ầ ướ ữ ệ ặ ứ

và đ u ng cho ng i vô gia c ồ ố ườ ư

tri n m t vài kĩ năng s ng ể ộ ố

non – profit phi l i nhu nợ ậ It is a non – profit organization that helps disabled

Trang 2

t ch cổ ứ Jimmy is working for a volunteer organization.

Jimmy đang làm vi c cho m t t ch c tình nguy n ệ ộ ổ ứ ệ

cung c pấ The government provides food and fresh water to

people in the flooded area

Chính ph cung c p l ng th c và n c s ch cho ủ ấ ươ ự ướ ạ

ng i dân vùng b lũ l t ườ ị ụ

traffic jam (n)

/ˈtrafɪk dʒam/

t c nghẽn giaoắthông We are late because of the traffic jam.Chúng tôi b mu n vì t c đ ng. ị ộ ắ ườ

B GRAMMAR

I THÌ QUÁ KH Đ N (PAST SIMPLE TENSE) Ứ Ơ

1 Cách dùng

- Di n t hành đ ng hay s vi c đã x y ra và k t thúc t i m t th i đi m trong quá kh ễ ả ộ ự ệ ả ế ạ ộ ờ ể ứ

E.g I met her last summer (Tôi đã g p cô y vào mùa hè năm ngoái.)ặ ấ

- Di n t hành đ ng th ng làm hay quen làm trong quá kh ễ ả ộ ườ ứ

E.g She often went swimming every day last year (Cô y th ng đi b i m i ngày vào nămấ ườ ơ ỗngoái.)

I/ He/ She/ It/

Danh t s ítừ ố was not/ wasn’t

+ danh t / ừtính từ

1 He was tired (Anh y đã r t m t.) ấ ấ ệ

2 They were in the room

Examples:

1 He wasn’t at school yesterday

(Anh y đã không tr ng ngày hôm qua.) ấ ở ườ

Trang 3

(H đã trong phòng.) ọ ở 2 They weren’t in the park.

(H đã không trong công viên.) ọ ở

Th nghi v n ể ấ Câu tr l i ng n ả ờ ắ

Was I/ He/ She/ It/ Danh t ừ

t / tính ừtừ

Yes

I/ He/ She/ It/ Danh t s ừ ốít

was

Were You/ We/ They/ Danh

Yes You/ We/ They/ Danh t ừ

Examples:

1 Were they tired yesterday? (Hôm qua h đã m t ph i không?) ọ ệ ả

=> Yes, they were./ No, they weren’t

2 Was he at home? (Anh y đã nhà ph i không?) ấ ở ả

=> Yes, he was./ No, he wasn’t

* L u ý: ư Khi ch ng trong câu h i là ủ ữ ỏ “you” (b n ạ ) thì câu tr l i ph i dùng ả ờ ả I (tôi) đ đáp l i.ể ạ

He/ She/ It/

Danh t s ítừ ố He/ She/ It/ Danh t s ítừ ố

Examples:

1 She went to school yesterday

(Hôm qua cô y đã đi h c.) ấ ọ

2 He worked in this bank last year

(Năm ngoái anh y đã làm vi c ấ ệ ở

ngân hàng này.)

Examples:

1 My mother didn’t buy me a new computer last year

(Năm ngoái m tôi đã không mua cho tôi m t chi c ẹ ộ ế máy tính m i.) ớ

2 He didn’t meet me last night

(Anh y đã không g p tôi t i qua.) ấ ặ ố

3 Mr Nam disn’t watch TV with me

(Ông Nam đã không xem TV v i tôi.) ớ

m u)ẫ Yes, I/ You/ We/ They/ Danh t s nhi uừ ố ề

He/ She/ It/ Danh t ừ

s ítố

did

Examples:

Trang 4

1 Did she work there? (Có ph i cô y đã làm vi c đó không?) ả ấ ệ ở

Yes, she did./ No, she didn’t

2 Did you go to Ha Noi last month? (Có ph i b n đã đi Hà N i tháng tr c không?) ả ạ ộ ướ

Yes, I did./ No, I didn’t

=> They were in the playground

(H đã trong sân ch i.) ọ ở ơ

Examples:

1 What did Ba do at the weekend?

(Ba đã làm gì vào ngày cu i tu n v y?) ố ầ ậ

- yesterday (hôm qua)

- last night/ week/ month/ … (t i qua/ tu n tr c/ tháng tr c/ …)ố ầ ướ ướ

- ago (cách đây), (two hours ago: cách đây 2 gi ; two weeks ago: cách đây 2 ngày, …)

- in + th i gian trong quá kh (e.g in 1990)ờ ứ

- when: khi (trong câu k )

4 Cách thêm –ed vào sau đ ng t ộ ừ

a Trong câu thì quá kh đ n, đ ng t b t bu c ph i thêm đuôi –ed D ở ứ ơ ộ ừ ắ ộ ả ướ i đây là các quy t c khi thêm đuôi – ed vào sau đ ng t ắ ộ ừ

Thêm –ed vào đ ng sau h u h t cácằ ầ ế

look – looked look – looked

+ N u tr c “y” là m t nguyên âm (a,ế ướ ộ

e, u, i, o), ta thêm “ed” bình th ng.ườ

+ N u tr c “y” là m t ph âm, ta đ iế ướ ộ ụ ổ

play – played play – played

Trang 5

“y” thành “i” + “ed” Examples: stay - stayed stay - stayed

enjoy - enjoyed enjoy - enjoyed

b ng đ ng t b t quy t c n u c n ả ộ ừ ấ ắ ế ầ

Trang 6

lie (nói d i)ố lied lied

EX2: Vi t các câu sau th kh ng đ nh (+), th ph đ nh (-), th nghi v n (?) thì ế ở ể ẳ ị ể ủ ị ể ấ ở quá kh đ n ứ ơ

1 (+) They decided to leave soon

(-) They didn’t decide to leave soon.

(?) Did they decide to leave soon?

2 (+) There were many homeless people here ten years ago.

(-) There were not many homeless people here ten years ago

(?) Were there many homeless people here ten years ago?

3 (+) Tom’s grandfather used to be a soldier.

(-) Tom’s grandfather didn’t use to be a soldier.

(?) Did Tom’s grandfather use to be a soldier?

4 (+) My teacher started teaching here 6 years ago

(-) My teacher didn’t start teaching here 6 years ago.

(?) Did my teacher start teaching here 6 years ago?

Trang 7

5 (+) Jane often went to school on foot 3 years ago.

(-) Jane didn’t often go to school on foot 3 years ago.

(?) Did Jane often go to school on foot 3 years ago?

6 (+) The cat wanted to eat yesterday.

(-) The cat didn’t want to eat yesterday

(?) Did the cat want to eat yesterday?

7 (+) The train arrived late yesterday.

(-) The train didn’t arrive late yesterday.

(?) Did the train arrive late yesterday?

8 (+) There was anything left in the fridge.

(-) There wasn’t anything left in the fridge.

(?) Was there anything left in the fridge?

Gi i thích: ả Câu thì quá kh đ n v i đ ng t tobe Trong câu ph đ nh có đ i t b t đ nhở ứ ơ ớ ộ ừ ủ ị ạ ừ ấ ị

“anything”, khi chuy n v câu kh ng đ nh c n chuy n ể ề ẳ ị ầ ể “anything” thành “something” Câu

(?) đ o đ ng t tobe lên đ u câu, gi nguyên ả ộ ừ ầ ữ “anything”.

EX3 Chia các đ ng t trong ngo c thì quá kh đ n ộ ừ ặ ở ứ ơ

1 Last week, my mother (take) took me to the zoo.

2 When we (arrive) arrived at the party, there (not be) were not/ weren’t many people

there

3 My mother (say) said that she (buy) bought me a new dress.

4 Last summer, my father (teach) taught me to drive.

5 I (start) started doing charity when I (be) was a first year student.

6 Many rich people (donate) donated money for this volunteer program.

7 My friend (ring) rang me yesterday and (invite) invited me to his party.

8 What (you/ watch) did you watch on TV last night?

9 When my father (be) was young, he (use to) used to be the most handsome boy in the

village

L u ý: ư C u trúc ấ “S + used to + V” dùng đ di n t hành đ ng đã t ng làm trong quá khể ễ ả ộ ừ ứ

mà bây gi không còn làm n a.ờ ữ

10 Did you go (you/ go) to see the concert yesterday?

11 My performance (not be) was not/ wasn’t really good I (not feel) didn’t feel happy

about it

12 Jim (spend) spent the whole day taking after his brother.

13 I (write) wrote a letter to my foreign friend but he (not write) did not write back.

14 Were they (they/ be) students of our school?

15 Yesterday, I (see) saw Jim at a bookstore.

EX4 G ch l i sai trong các câu sau r i s a l i cho đúng ạ ỗ ồ ử ạ

1 My friend and I was at the hairdresser’s yesterday

was => were

Trang 8

Gi i thích: ả Câu thì quá kh đ n v i đ ng t tobe, ch ng “my friend and I” là s nhi uở ứ ơ ớ ộ ừ ủ ữ ố ềnên tobe chia thành “were”.

2 My sister in law used to had long hair but now she has short hair

had => have

Gi i thích: ả C u trúc “S + used to + V” dùng đ di n t hành đ ng đã t ng làm trong quáấ ể ễ ả ộ ừ

kh mà bây gi không còn làm n a Sau “used to” là đ ng t nguyên th không chia.ứ ờ ữ ộ ừ ể

3 Did your father worked in a tobacco factory before he retired?

worked => work

Gi i thích: ả Câu thì quá kh đ n v i đ ng t có quy t c “work” Câu nghi v n đ o trở ứ ơ ớ ộ ừ ắ ấ ả ợ

đ ng t “did” lên đ u câu, đ ng t sau đó không chia.ộ ừ ầ ộ ừ

4 Why you didn’t come to the meeting last week?

you didn’t => didn’t you

Gi i thích: ả Câu h i thì quá kh đ n, tr đ ng t “didn’t” đ ng sau t đ h i “why” vàỏ ở ứ ơ ợ ộ ừ ứ ừ ể ỏ

đ ng tr c ch ng “you”.ứ ướ ủ ữ

5 My best friend and I use to hated each other when we first met

use to hated => used to hate

Gi i thích: ả C u trúc “S + used to + V” dùng đ di n t hành đ ng đã t ng làm trong quáấ ể ễ ả ộ ừ

kh mà bây gi không còn làm n a Sau “used to” là đ ng t nguyên d ng không chia.ứ ờ ữ ộ ừ ạ

6 Was Anna be successful with her project last week?

đ ng t ộ ừ “didn’t”, đ ng t sau đó không chia.ộ ừ

EX5 Hoàn thành câu v i nh ng đ ng t cho s n thì quá kh đ n (th kh ng đ nh ớ ữ ộ ừ ẵ ở ứ ơ ể ẳ ị

ho c ph đ nh) ặ ủ ị

disturb put like be hold

have decide sleep stay cost

1 It was freezing outside, so I put on my coat.

Tr i đang r t l nh bên ngoài, v y nên tôi m c áo khoác vào ờ ấ ạ ậ ặ

2 My mother was very busy yesterday, so I didn’t disturb her.

M tôi r t b n hôm qua, v y nên tôi không làm phi n m ẹ ấ ậ ậ ề ẹ

Trang 9

3 Yesterday was Mary’s birthday but she didn’t hold a party.

Hôm qua là sinh nh t c a Mary nh ng cô y không t ch c ti c ậ ủ ư ấ ổ ứ ệ

4 We were exhausted, so we decided to leave the party early.

Chúng tôi r t m t v y nên chúng tôi quy t đ nh r i b a ti c s m ấ ệ ậ ế ị ờ ữ ệ ớ

5 The bed was very uncomfortable Tim didn’t sleep well.

Chi c gi ng không tho i mái Tim không ng ngon ế ườ ả ủ

6 The musical wasn’t very good I didn’t like it much.

V nh c k ch không quá t t Tôi không thích nó l m ở ạ ị ố ắ

7 The restaurant wasn’t very expensive It didn’t cost much to have dinner there.

Nhà hàng không đ t l m Nó không t n nhi u khi ăn t i đó ắ ắ ố ề ố ở

8 I had to look after my little sister yesterday, so I didn’t have time to call you.

Tôi ph i chăm sóc em gái tôi ngày hôm qua, v y nên tôi không có th i gian g i cho b n ả ậ ờ ọ ạ

9 It wasn’t hard to lift the boxes They weren’t very heavy.

Nó không khó đ nâng nh ng h p này Chúng không n ng l m ể ữ ộ ặ ắ

10 It was raining heavily, so I stayed in.

Tr i đã m a r t to, v y nên chúng tôi trong nhà ờ ư ấ ậ ở

EX6 S p x p các t cho s n thành câu hoàn ch nh ắ ế ừ ẵ ỉ

1 many/ went/ to/ volunteers/ ,/ Last year/ the/ and/ flooded area/ free food/ people/gave to/./

Last year, many volunteers went to the flooded area and gave free food to people.

Năm ngoái, nhi u tình nguy n viên đã đi t i vũng lũ và phát đ ăn mi n phí cho m i ng i ề ệ ớ ồ ễ ọ ườ

2 rebuild/ helped/ houses/ They/ trees/ also/ plant/ and/ people/./

They also helped people rebuild houses and plant trees.

H cũng giúp m i ng i xây l i nhà c a và tr ng cây ọ ọ ườ ạ ử ồ

3 people/ donated/ generous/ for/ people/ Many/ poor/ money/./

Many generous people donated money for poor people.

R t nhi u ng i hào phóng đã quyên góp ti n cho ng i nghèo ấ ề ườ ề ườ

4 I/ joined/ a student/ ,/ was/ When/ charitable work/ I/ often/ in/./

When I was a student, I often joined in charitable work.

Khi tôi còn là m t sinh viên, tôi th ng tham gia công vi c t thi n ộ ườ ệ ừ ệ

5 my friends/ used to/ remoted areas/ travel/ help/ to/ to/ people there/ I/ with/./

I used to travel to remote areas with my friends to help people there.

Tôi đã t ng đi đ n nh ng vùng xa xôi v i b n bè đ giúp nh ng ng i đó ừ ế ữ ớ ạ ể ữ ườ ở

6 mountainous/ for/ areas/ weeks/ We/ in/ stayed/ the/./

We stayed in the mountainous areas for weeks.

Chúng tôi đã l i vùng núi hàng m y tu n li n ở ạ ấ ầ ề

7 the chidren/ read/ there/ We/ taught/ and/ write/ to/./

We taught the children there to read and write.

Trang 10

Chúng tôi d y tr em đó đ c và vi t ạ ẻ ở ọ ế

8 a volunteer/ was/ a/ experience/ wonderful/ Being/./

Being a volunteer was a wonderful experience.

Tr thành m t tình nguy n viên là m t tr i nghi m tuy t v i ở ộ ệ ộ ả ệ ệ ờ

9 I/ busy/ graduated/ was/ After/ ,/ I/ very/./

After I graduated, I was very busy.

Sau khi tôi t t nghi p, tôi r t b n r n ố ệ ấ ậ ộ

10 I/ Now/ do/ still/ charity/ my/ in/ hometown/./

Now I still do charity in my hometown.

Bây gi tôi v n làm t thi n quê tôi ờ ẫ ừ ệ ở

III THÌ HI N T I HOÀN THÀNH (PRESENT PERFECT) Ệ Ạ

- I have learned English for 15 years

(Tôi đã h c Ti ng Anh đ c 15 năm r i ọ ế ượ ồ =>

hi n t i tôi v n đang h c)ệ ạ ẫ ọ

- Mr Nam has taught French here since 1990

(Ông Nam đã d y ti ng Pháp đây t năm ạ ế ở ừ

1990 => hi n t i ông y v n còn d y đây)ệ ạ ấ ẫ ạ ởDùng đ di n t hành đ ng v a m i x y raể ễ ả ộ ừ ớ ả - I have just taught English here

(Tôi v a m i d y ti ng Anh đây.) ừ ớ ạ ế ở

- Lan has learned French recently

(G n đây Lan đã h c ti ng Pháp.) ầ ọ ế

Dùng đ di n t hành đ ng đã x y ra trong ể ễ ả ộ ả

quá kh nh ng không bi t rõ th i gian ho c ứ ư ế ờ ặ

không đ c p đ n th i gianề ậ ế ờ

- I have seen this film I like it so much

(Tôi đã xem b phim này Tôi r t thích nó.) ộ ấ

- She has visited Ha Long Bay

(Cô y đã đ n thăm v nh H Long.) ấ ế ị ạ

Dùng đ di n t hành đ ng đã x y ra nh ngể ễ ả ộ ả ư

k t qu còn hi n t iế ả ở ệ ạ - Lan has cleaned the floor => It is clean now (Lan đã lau sàn nhà.)

- He has had a serious accident => He is in hospital now

(Anh y đã g p tai n n nghiêm tr ng.) ấ ặ ạ ọ

He/ She/ It/

Danh t s ítừ ố has not/ hasn’t

+ V (p.II)

Trang 11

They/ Danh

t s nhi uừ ố ề They/ Danh t s nhi uừ ố ề haven’t

Ví d : ụ

- She has just bought a house

(Cô y v a m i mua m t ngôi nhà.) ấ ừ ớ ộ

- They have gone to Ho Chi Minh city

(H đã đi t i thành ph H Chí Minh.) ọ ớ ố ồ

- Mr Nam has taught English since last

month (Ông Nam đã d y ti ng Anh t tháng ạ ế ừ

tr c.) ướ

- I have known Nam for ages

(Tôi đã bi t Nam lâu r i) ế ồ

Ví d : ụ

- My mother hasn’t lived here since

Christmas (M tôi đã không s ng đây k ẹ ố ở ể

t Giáng Sinh.) ừ

- I haven’t been to Ha Noi

(Tôi ch a t i Hà N i.) ư ớ ộ

- We haven’t finished our homework

(Chúng tôi ch a hoàn thành bài t p v nhà.) ư ậ ề

Th nghi v n ể ấ Câu tr l i ng n ả ờ ắ Has he/ She/ It/ Danh t ừ

Have I/ You/ We/ They/

Danh t s nhi uừ ố ề Yes, I/ You/ We/ They/ Danh t s nhi uừ ố ề have.

Ví d : ụ

- Have you done your homework? (B n đã làm bài t p v nhà ch a?) ạ ậ ề ư

=> Yes, I have./ No, I haven’t

- Has you taught here since last month? (Cô y đã d y đây t tháng tr c ph i không?) ấ ạ ở ừ ướ ả

=> Yes, she has./ No, she hasn’t

- Have they gone to Hue? (H đã đi Hu ch a?) ọ ế ư

=> Yes, they have./ No, they haven’t

3 D u hi u nh n bi t ấ ệ ậ ế

Trong câu thì hi n t i hoàn thành, th ng có các t / c m t sau:ở ệ ạ ườ ừ ụ ừ

- Never (ch a bao gi ), ever (đã t ng), just (v a m i), already (đã r i), yet (ch a), how longư ờ ừ ừ ớ ồ ư(bao lâu), before (tr c đây), recently/ lately/ so far (g n đây), up to now/ up the present ướ ầ(cho t i bây gi ), … ớ ờ

- in the past (ten) years: trong (m i) năm quaườ

- in the last (years): nh ng (năm) g n đâyữ ầ

- this is the first time/ the second time: đây là l n đ u tiên/ l n th haiầ ầ ầ ứ

- since + m c th i gian (since 2000/ last summer, …)ố ờ

- for + kho ng th i gian (for ages/ two years ,…), for a long time = for ages (trong m t ả ờ ộkho ng th i gian dài), …ả ờ

4 Cách chia đ ng t thì Hi n t i hoàn thành ộ ừ ở ệ ạ

Ngày đăng: 11/05/2023, 17:11

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w