CÁC NHÓM CHỨC HỮU CƠ CÁC NHÓM CHỨC HỮU CƠ CÁC NHÓM CHỨC HỮU CƠ CÁC NHÓM CHỨC HỮU CƠ CÁC NHÓM CHỨC HỮU CƠ CÁC NHÓM CHỨC HỮU CƠ CÁC NHÓM CHỨC HỮU CƠ CÁC NHÓM CHỨC HỮU CƠ CÁC NHÓM CHỨC HỮU CƠ
Trang 1CÁC NHÓM CHỨC HỮU CƠ
Trang 2▪ ALCOHOL, PHENOL VÀ ETHER
Trang 4R- OH
DANH PHÁP
❖ Tên theo IUPAC: alkan-ol
- Chọn dây C dài nhất chứa nhóm –OH
- Đánh số dây chính sao cho nhóm C-OH mang số vị trí nhỏ nhất
❖ Tên thông thường
Alcol + [khoảng trắng] + tên nhóm alkil
❖ Tên Carbinol
Tên (các) nhóm alkil+carbinol
5-Bromo-3-ethyl-4-methoxy-3,5-dimethylhept-6-en-1-ol
Trang 5ĐIỀU CHẾ
Trang 11▪ PHẢN ỨNG ESTER HÓA
R-OH + (R'CO) 2 O H R'COOR + R'COOH
+
Độ phản ứng : CH 3 OH > alcol 1 o > alcol 2 o > alcol 3 o
ROH + R’COOH R’COOR + H H 2 O
+
Trang 12RCH 2 OH [O] RCHO [O] RCOOH
Trang 13TÓM TẮT PHẢN ỨNG
Trang 14 DANH PHÁP
PHENOL
Trang 16ArOH + RCOCl RCOOAr + HCl
ArOH + (RCO) 2 O RCOOAr + RCOOH
Trang 18❖ Nitro hóa
PHẢN ỨNG TRÊN VÒNG HƯƠNG PHƯƠNG Ar- OH
Trang 19HNO 3 dilution
OH
NO 2
Trang 20Br OH
Br 2 , CS 2 , 0°C
OH
Ar- OH
Trang 21▪ Alkil hóa Friedel-Craft
Trang 23HO Ar'N
2
+ Cl
Nhựa Bakelit
Trang 25TÓM TẮT PHẢN ỨNG
Trang 26ETHER VÒNG
DANH PHÁP
ETHER
Trang 27Dùng từ eter đặt sau tên gốc của nhóm thế
Ethyl ether (diethyl ether) Phenyl ether
Xem ether như một dẫn xuất alkoxi của hydrocarbon
Tên
▪ Tên hệ thống
Trang 29➢ ĐIỀU CHẾ EPOXIDE
Trang 31Hợp chất mang nhóm carbonyl: -C=O
Trang 32Benzaldehyde Salicylaldehyde -Methylvaleraldehyde
Thay thế -ic hoặc –oic trong tên thôngthường của carboxylic acid tương ứngbằng -aldehyde
Acetaldehyde n-Butiraldehyde
ALDEHYDE
Trang 33Thêm -al vào sau tên hydrocarbon có cùng
số carbon Nhóm định chức carbonyl luôn
Trang 34➢ TỪ ALCOHOL NHẤT CẤP
ĐIỀU CHẾ
Trang 35Phản ứng oxide hóa methylarene như methylbenzene Phản ứng xảy ratrong môi trường có sự hiện diện của anhydride acetic.
Ar-CH3 + CrO3 Ac2O Ar-CH(OAc)2 H2O Ar-CHO
Ar-CH3 + Cl2 Ac2O Ar-CHCl2 H2O Ar-CHO
➢ TỪ METHYLARENE
Trang 36❖ Phản ứng hoàn nguyên Rosenmund
TỪ DẪN XUẤT
- Tác nhân hoàn nguyên: H2, LiAlH4, …
- Xúc tác: Pd-BaSO4, Pd(S), t-BuOH
ALDEHYDE
Trang 37❖ Phản ứng hoàn nguyên ester - Tác nhân hoàn nguyên: DIBAH
Trang 38TÊN HỆ THỐNG
- Chọn dây chính
- Thêm one sau tên hidrocarbon tương ứng
- Đánh số dây chính sao cho C chứa nhóm định chức -C=O mang số nhỏ nhất
DANH PHÁP
▪ KETONE CHI PHƯƠNG
KETONE
Trang 40Trường hợp, trong hợp chất có chứa nhóm định chức khác quan trọng hơn nhóm chức
ketone Lúc này, nhóm =O được xem như là một nhóm thế và được gọi tên là oxo
KETONE
Trang 42TÊN THÔNG THƯỜNG
▪ KETONE CHI PHƯƠNG
KETONE
Trang 44▪ KETONE HƯƠNG PHƯƠNG
Thay -ic hoặc -oic trong tên thông thường của acid tương ứng với phần aryl hoặc alkyl,
Ar-CO hoặc R-CO, bằng ophenone (với điều kiện phần còn lại là –Ph)
KETONE
Trang 45KETONE
Trang 46 PHẢN ỨNG OXID HÓA ALCOL NHỊ CẤP
Dễ dàng bị oxide hóa bởi các tác nhân oxide hóa như: KMnO4/OH-, K2Cr2O7/H2SO4,
CrO3/AcOH, …
Trang 47TỪ HALOGENUR ACID, ANHIDRID ACID
❖ Từ sự acyl hóa Friedel-Crafts
Chất nền (hợp chất hương phương): nếu có
chứa nhóm thế (A) nên là nhóm thế đẩy
điện tử
Tác nhân: nếu halogenur acid, anhidrid
acid là hợp hương phương và có chứa
nhóm thế (D) nên là nhóm thế rút điện tử
Xúc tác: Acid Lewis
Trang 48➢ Với các hợp chất hữu cơ đồng
Trang 49PHẢN ỨNG DO NHÓM CARBONIL
PHẢN ỨNG CỘNG THÂN HẠCH
▪
Trang 51✓ Cộng amoniac NH 3
Trang 52✓ Cộng các dẫn xuất của amoniac
ROH, H
C
OR OR
Aldehyde
Ketone
Hemiacetal Hemicetal
Acetal Cetal
ALDEHYDE - KETONE
Trang 54➢ Thuốc thử Tollens (AgNO 3 /NH 3 )
PHẢN ỨNG OXIDE HÓA
➢ Thuốc thử Fehling
ALDEHYDE - KETONE
Trang 55PHẢN ỨNG HOÀN NGUYÊN
Trang 56➢ Hoàn nguyên thành alcohol
Trang 57 PHẢN ỨNG HOÀN NGUYÊN
➢ Hoàn nguyên thành hydrocarbon
Trang 62CƠ
Trang 63▪ thông thường ▪ Tên theo hệ thống
Hyrocarbon chi phương + - oic
DANH PHÁP
Trang 64▪ Tên thông thường
CARBOXYLIC ACID
Trang 66RCOOR’ + NaOH RCOONa + R’OH
RCOOR’ + H 2 O H + RCOOH + R’OH
CO + NaOH p, Δ
HCOONa H 3 O +
HCOOH
Trang 67RCH 2 OH [O] RCHO [O] RCOOH
RX Mg RMgX CO 2 RCOOMgX (ArX)
Trang 68CARBOXYLIC ACID
Trang 69Nhóm gây hiệu ứng rút điện tử (-I, -R) làm tăng tính acid
Tính acid: CH 3 COOH < Cl 2 CHCOOH < C 6 H 5 COOH < C 2 H 5 COOH
Trang 72- Nhóm –OH của acid được thay thế bởi một nhóm thế khác
- Sự thủy giải cho trở lại acid ban đầu
DẪN XUẤT CỦA ACID CARBOXILIC R-COOM/Ar-COOM
Trang 73Thay đuôi –ic trong tên acid bằng –oate tiếp theo là tên gốc alkyl tương ứng với
alcohol
DANH PHÁP
Trang 74Tên nhóm acyl tương ứng + halogenide
DANH
HALOGENIDE ACID
Trang 75Thay từ acid trong tên acid bằng anhydride
DANH PHÁP
Trang 76Thay vần –ic trong tên acid bằng -amide
Trang 77Tên hydrocarbon + carboxamide
Trang 78RCOOH + R’OH RCOOR’ + H 2 O RCOOH + CH 2 N 2 RCOOCH 3 + N 2 RCOO - + R’X RCOOR’ + X -
▪ Trans ester hóa
RCOOR’ + R’’OH RCOOR’’ + R’OH
RCOCl + R’OH RCOOR’ + HCl
▪ Phản ứng Schotten - Baumann
ESTERĐIỀU
Trang 79RCOOH + PCl 5 RCOCl + HCl + POCl 3
3 RCOOH + PBr 3 3 RCOBr + H 3 PO 3 RCOOH + SOCl 2 RCOCl + HCl + SO 2
HALOGENIDE ACID
Trang 80RCOOH + R’COCl RCOOCOR’ + HCl
ANHYDRIDE ACIDĐIỀU
Trang 81RCOCl + 2 NH 3 RCONH 2 + NH 4 Cl
RCOCl + 2 NH 2 R’ RCONHR’ + R’NH 3 Cl
RCOOH + NH 3 RCOO - NH 4 + t o RCONH 2
Trang 83R C
O
A
1) LiAlH4 2) H3O
RCH2OH
1) LiAlH4 2) H3O
RCH2NH2RCONH2