s ở NÔNG NGHIỆP VẢ PTNT TÌNH BẨC NINH CIII CỤC CHĂN NUỐI VÀ THỦ Y c QUY TRÌNH TH Ủ TỤC CÁP, GIA HẠN, CÁP LẠI CHỦNG CHỈ HÀNH NGHÈ THÚ Y THUỘC THẨM QUYLN C ơ QUAN QUẢN LÝ CHUYÊN NGÀNH THỨ Y CẤP TINH (GÒ[.]
Trang 1QUY TRÌNH
T H Ủ TỤC CÁP, GIA HẠN, CÁP LẠI
C H Ủ N G CHỈ H À N H NG H È T H Ú Y T H U Ộ C T H Ẩ M Q U Y LN
C ơ QUAN Q UẢN LÝ CH UY ÊN NG ÀN H TH Ứ Y CẤP T IN H
(GÒM TIÊM PHÒNG, CHỮA BỆNH, PHĂU THUẠT ĐỌNG VẠT;
T ư VÁN CÁC HOẠT ĐỘNG KHÁC LIÊN QUAN ĐẾN LỊNH ỵ ự ic
THÚ Y; KHÁM BẸNH, CPIẨN ĐOÁN BỆNH, XÉT NGHIỆM BỆNH
ĐỌNG VẠT; BUÔN BÁN THUỐC THÚ Y)
MÃ HIỆU LÀN BAN HÀNH NGÀY BAN HÀNH
QT.QLT&TẢCN.01 01
01/7/2019
e
Ho tên Nguyễn Thị Ánh Nguyệt Nguyễn Văn T -r=N«uyễn Hữu Thọ
Chữ ký
//ậ y
/1 í r / c
í \ 1 ★ 1
( 1 CI
HI CỤC \ * \\
ĂN NUÔI Ị*J
À THÚ Y
Scanned by CamScanner
Trang 22
MỤC LỤC
Trang 33
SỬA ĐỔI TÀI LIỆU Yêu cầu
sửa đổi/
bổ sung
Trang / Phần liên quan việc sửa đổi
Mô tả nội dung sửa đổi Lần sửa đổi Ngày sửa đổi
Trang 44
1 MỤC ĐÍCH
Quy định trình tự thực hiện đối với hoạt động cấp, gia hạn, cấp lại chứng chỉ hành nghề thú y cho các cá nhân đăng ký hành nghề tiêm phòng, chữa bệnh, phẫu thuật động vật,
tư vấn các hoạt động khác liên quan đến thú y; khám bệnh, chẩn đoán bệnh, xét nghiệm bệnh động vật; buôn bán thuốc thú y
2 PHẠM VI ÁP DỤNG
Áp dụng đối với:
- Các cá nhân có nhu cầu cấp chứng chỉ hành nghề thú y;
- Cán bộ, công chức thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y
3 TÀI LIỆU VIỆN DẪN
- Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2015;
- Các văn bản pháp quy liên quan đề cập tại mục 5.1
4 ĐỊNH NGHĨA/VIẾT TẮT
- Hành nghề thú y: Là việc cá nhân đăng ký để thực hiện hành nghề tiêm phòng,
chữa bệnh, phẫu thuật động vật, tư vấn các hoạt động khác liên quan đến thú y; khám bệnh, chẩn đoán bệnh, xét nghiệm bệnh động vật; buôn bán thuốc thú y theo quy định của Luật thú y và quy định khác của pháp luật có liên quan;
- Chứng chỉ hành nghề thú y: Là văn bản do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm
quyền cấp cho cá nhân có đủ điều kiện hành nghề theo quy định của Luật thú y và các quy định khác của pháp luật có liên quan;
- CCHN: Chứng chỉ hành nghề;
- TTHCC: Trung tâm hành chính công;
- PQLT&TĂCN: Phòng quản lý thuốc và thức ăn chăn nuôi
5 NỘI DUNG QUY TRÌNH
5.1 Cơ sở pháp lý
- Luật thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 đã được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XIII thông qua Có hiệu lực từ ngày 01/7/2016
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật thú y Có hiệu lực ngày 01/7/2016
- Thông tư số 44/2018/TT-BTC ngày 07/5/2018 của Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ
Trang 55
sung một số điều của Thông tư số 285/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y Có hiệu lực ngày 22/6/2018
- Quyết định số 506/QĐ-TTg ngày 17/4/2017 của Thủ tướng Chính phủ thí điểm thành lập Trung tâm hành chính công tỉnh Bắc Ninh
- Quyết định số 2130/QĐ-UBND ngày 15/11/2018 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc cắt giảm thời gian thực hiện thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và PTNT năm 2018
5.2.1
Trường hợp đề nghị cấp mới lần đầu chứng chỉ hành nghề:
1 Đơn đăng ký cấp chứng chỉ hành nghề thú y x
2 Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn phù hợp với từng loại hình hành
3 Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân x
4 Giấy chứng nhận sức khỏe (có xác nhận của cơ quan y tế từ cấp huyện trở
6 Đối với người nước ngoài: Lý lịch tư pháp được cơ quan có thẩm
5.2.2
Trường hợp xin gia hạn, cấp lại chứng chỉ hành nghề:
1 Đơn đăng ký gia hạn, cấp lại chứng chỉ hành nghề thú y x
2 Chứng chỉ hành nghề thú y đã được cấp, trừ trường hợp đã bị mất x
3 Giấy chứng nhận sức khỏe (đối với gia hạn) x
5.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
Trang 66
5.4 Thời gian xử lý
1 Trường hợp cấp mới lần đầu: Trong thời gian 04 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ Nếu cơ quan tiếp nhận hồ sơ không cấp chứng chỉ thì phải có văn bản trả lời nêu rõ lý do
2 Trường hợp gia hạn, cấp lại: Trong thời gian 03 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ Nếu cơ quan tiếp nhận hồ sơ không cấp chứng chỉ thì phải có văn bản trả lời nêu rõ lý do
5.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Trung tâm hành chính công tỉnh Bắc Ninh
5.6 Lệ phí
50.000 đồng/lần
5.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời gian Biểu mẫu/ Kết quả
5.7.1 Trường hợp đề nghị cấp mới lần đầu chứng chỉ hành nghề:
B1
Nhận hồ sơ, kiểm tra hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, trả
lại hồ sơ và hướng dẫn người nộp
hoàn thiện
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu,
thực hiện bước tiếp theo
Trung tâm hành chính công tỉnh Bắc Ninh
Trong giờ hành chính 1/2 ngày
Hồ sơ
B2 Chi cục Chăn nuôi và Thú y tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ PQLT&TĂCN Chuyên viên 01 ngày Dự thảo
CCHN thú y
B3
Kiểm tra hồ sơ và nội dung trên
CCHN:
- Nếu đồng ý: trình Lãnh đạo Chi cục
xem xét
- Nếu không đồng ý: Quay lại bước 2
Lãnh đạo PQLT&TĂCN 01 ngày
Hồ sơ kèm theo dự thảo CCHN
B4 - Nếu đồng ý: Ký vào văn bản liên Kiểm tra nội dung CCHN: Lãnh đạo Chi cục 01 ngày theo dự thảo Hồ sơ kèm
Trang 77
quan
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại lãnh
đạo PQLT&TĂCN xử lý
CCHN thú y
B5 Trả kết quả
Trung tâm hành chính công tỉnh Bắc Ninh 1/2 ngày
Biên bản bàn giao kết quả với TTHCC
5.7.2 Trường hợp xin gia hạn, cấp lại chứng chỉ hành nghề:
B1
Nhận hồ sơ, kiểm tra hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, trả
lại hồ sơ và hướng dẫn người nộp hoàn
thiện
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu,
thực hiện bước tiếp theo
Trung tâm hành chính công tỉnh Bắc Ninh
Trong giờ hành chính 1/2 ngày
Hồ sơ
B2 Chi cục Chăn nuôi và Thú y tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ PQLT&TĂCN Chuyên viên 1/2 ngày CCHN thú y Dự thảo
B3
Kiểm tra hồ sơ và nội dung trên
CCHN:
- Nếu đồng ý: trình Lãnh đạo Chi cục
xem xét
- Nếu không đồng ý: Quay lại bước 2
Lãnh đạo PQLT&TĂCN 1/2 ngày
Hồ sơ kèm theo dự thảo CCHN
B4
Kiểm tra nội dung CCHN:
- Nếu đồng ý: Ký vào văn bản liên
quan
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại lãnh
đạo PQLT&TĂCN xử lý
Lãnh đạo Chi cục 01 ngày
Hồ sơ kèm theo dự thảo CCHN thú y
B5 Trả kết quả
Trung tâm hành chính công tỉnh Bắc Ninh
1/2 ngày Biên bản bàn giao kết quả
với TTHCC
6 BIỂU MẪU
BM.QLT&TĂCN.01.01
(Phụ lục 01)
Biên bản bàn giao kết quả với TTHCC
Trang 88
Mẫu và biểu mẫu thực hiện theo Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ Có hiệu lực từ ngày 01/7/2016
BM.QLT&TĂCN.01.02
(Phụ lục II)
Mẫu chứng chỉ hành nghề thú y
BM.QLT&TĂCN.01.03
(Phụ lục III)
Mẫu đơn đăng ký cấp chứng chỉ hành nghề thú y
BM.QLT&TĂCN.01.04
(Phụ lục III)
Mẫu đơn đăng ký gia hạn, cấp lại chứng chỉ hành nghề thú y
7 HỒ SƠ CẦN LƯU
gian
1
Trường hợp đề nghị cấp mới lần đầu chứng chỉ hành
nghề:
Phòng Quản lý thuốc và Thức
ăn chăn nuôi
Theo quy định
1 Đơn đăng ký cấp chứng chỉ hành nghề thú y
2 Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn phù hợp với từng loại
hình hành nghề thú y
3 Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc Thẻ căn cước công
dân
4 Giấy chứng nhận sức khỏe (có xác nhận của cơ quan y tế từ
cấp huyện trở lên)
5 02 ảnh màu 4 x 6
6 Đối với người nước ngoài: Lý lịch tư pháp được cơ quan
có thẩm quyền xác nhận
7 Biên bản giao nhận kết quả với TTHCC
8 Chứng chỉ hành nghề thú y (bản sao)
2
Trường hợp xin gia hạn, cấp lại chứng chỉ hành nghề:
Phòng Quản lý thuốc và Thức
ăn chăn nuôi
Theo quy định
1 Đơn đăng ký gia hạn, cấp lại chứng chỉ hành nghề thú y
2 Chứng chỉ hành nghề thú y đã được cấp, trừ trường hợp
đã bị mất
3 Giấy chứng nhận sức khỏe (đối với gia hạn)
4 02 ảnh màu 4 x 6
5 Biên bản giao nhận kết quả với TTHCC
6 Chứng chỉ hành nghề thú y (bản sao)
Trang 9STT Mã số biên nhận hồ sơ Thủ tục hành chính Trích yếu Chủ hồ sơ Biên lai số Ngày nộp hẹn trả Ngày hoàn thiện Ngày
Trang 10CẤP CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ THÚ Y
Kính gửi:
Tên tôi là: ………
Ngày tháng năm sinh: ……
Quê quán: (xã/thị trấn/huyện, tỉnh): ……… …
………
Địa chỉ thường trú/tạm trú (số nhà, đường, phường, huyện/Tp, tỉnh): ……
……… …………
Số chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân:………
Số điện thoại:………email: ……… …
Bằng cấp chuyên môn: …
Ngày cấp: ……
Nay đề nghị Quý Chi cục cấp Chứng chỉ hành nghề: Tiêm phòng, chữa bệnh, tiểu phẫu (thiến, cắt đuôi) động vật, tư vấn các hoạt động liên quan đến lĩnh vực thú y Khám bệnh, chẩn đoán bệnh, phẫu thuật động vật, xét nghiệm bệnh động vật Buôn bán thuốc thú y dùng trong thú y cho động vật trên cạn Buôn bán thuốc thú y dùng trong thú y cho động vật thuỷ sản Tại: ……
……
Địa chỉ hành nghề: ……
…… Tôi cam đoan chấp hành nghiêm túc những quy định của pháp luật và của ngành thú y
(Ghi chú: Nộp 02 ảnh 4x6)
ngày tháng năm 20
Người đứng đơn
Trang 11Kính gửi:
Tên tôi là: ………
Ngày tháng năm sinh: ………
Quê quán: (xã/thị trấn/huyện, tỉnh): ………
………
Địa chỉ thường trú/tạm trú (số nhà, đường, phường, huyện/Tp, tỉnh): ………
………
Số điện thoại:………email: ………
Số chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân: ………
Bằng cấp chuyên môn: ………
Ngày cấp: ………
Nơi cấp: ………
Đã được Chi cục……… cấp Chứng chỉ hành nghề thú y: Tiêm phòng, chữa bệnh, tiểu phẫu (thiến, cắt đuôi) động vật, tư vấn các hoạt động liên quan đến lĩnh vực thú y Khám bệnh, chẩn đoán bệnh, phẫu thuật động vật, xét nghiệm bệnh động vật Buôn bán thuốc thú y dùng trong thú y cho động vật trên cạn Buôn bán thuốc thú y dùng trong thú y cho động vật thuỷ sản Tại :
Số CCHN:………
Ngày cấp:
Nay đề nghị Quý Chi cục cấp lại, gia hạn Chứng chỉ hành nghề trên Lý do đề nghị cấp lại:
Gửi kèm Chứng chỉ hành nghề hết hạn và 02 ảnh 4x6 ……… , ngày……tháng……năm
Người đứng đơn ký
(Ghi rõ họ tên)
Trang 12CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ THÚ Y
Trang 13SỐ ĐĂNG KÝ: /TY-CCHN
HÀNH NGHỀ THÚ Y
Căn cứ Luật thú y ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật thú y;
Cănh số 43/UB ngày 04 tháng 3 năm 1997 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Chi cục thú y
Cấp cho Ông/Bà:
Ngày sinh:
Địa chỉ thường trú:
Bằng cấp chuyên môn:
Được phép hành nghề:
Bắc Ninh, ngày tháng năm 20
CHI CỤC TRƯỞNG
Chứng chỉ có giá trị đến: