Giới thiệu chính sách ∙ Tên chính sách Quyết định về việc phê duyệt kế hoạch hành động quốc gia về chăm sóc sức khỏe bà mẹ, trẻ sơ sinh và trẻ em giai đoạn 2016 2020 ∙ Số hiệu 4177QĐ BYT ∙ Cơ quan ba.
Trang 1∙Căn c Ngh đ nh s 63/2012/NĐ-CP ngày 31/8/2012 c a Chính ph quy ứ ị ị ố ủ ủ
đ nh ch c năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Y t ; ị ứ ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ ế ∙Căn
c Quy t đ nh s 2013/QĐ-TTg ngày 14 tháng 11 năm 2011 c a Th t ng ứ ế ị ố ủ ủ ướChính ph phê duy t Chi n l c Dân s và S c kh e Sinh s n Vi t Nam giaiủ ệ ế ượ ố ứ ỏ ả ệ
đo n 2011-2020; ạ
∙ Căn c Quy t đ nh s 122/QĐ-TTg ngày 10 tháng 01 năm 2013 c a Thứ ế ị ố ủ ủ
t ng Chính ph v vi c phê duy t Chi n l c qu c gia b o v , chăm sócướ ủ ề ệ ệ ế ượ ố ả ệ
và nâng cao s c kh e nhân dân giai đo n 2011-2020, t m nhìn đ n nămứ ỏ ạ ầ ế2030;
∙Căn c K ho ch b o v , chăm sóc và nâng cao s c kh e nhân dân giai ứ ế ạ ả ệ ứ ỏ
đo n 2016-2020 s 139/KH-BYT ngày 01/03/2016 c a B Y t ; ạ ố ủ ộ ế ∙Xét đ ềngh c a V tr ng S c kh e Bà m - Tr em, B Y t ị ủ ụ ưở ứ ỏ ẹ ẻ ộ ế
Trang 21
1.2 Căn c khoa h c ứ ọ
1.2.1 Căn c lý lu n ứ ậ
D a trên quy n con ng i v s c kh e: ự ề ườ ề ứ ỏ
Theo T ch c Y t th gi i (WHO, 2010): ti p c n quy n đ i v i s c ổ ứ ế ế ớ ế ậ ề ố ớ ứ
kh e ỏ là m t ph ng pháp đ xem xét ộ ươ ể m i quan h gi a ch th mang quy n và ố ệ ữ ủ ể ề bên ch u trách nhi m quy n trong vi c đ m b o các quy n con ng i v s c ị ệ ề ệ ả ả ề ườ ề ứ
kh e, ỏ bao g m c vi c đ c chăm sóc v y t và có đ c các y u t quy t đ nh ồ ả ệ ượ ề ế ượ ế ố ế ị cho s c ứ kh e ỏ
WHO (2010) nh n m nh: ti p c n quy n con ng i trong lĩnh v c s cấ ạ ế ậ ề ườ ự ứ
kh e ỏ đ t ra các yêu c u ặ ầ xem xét m c đ đ t đ c c a b n tiêu chí c b n c a ứ ộ ạ ượ ủ ố ơ ả ủ quy n ề con ng i v s c kh e ườ ề ứ ỏ đ i v i h th ng CSSK bao g m:ố ớ ệ ố ồ
(1) S s n có (Availability) ự ẵ : Có các c s y t và y t công c ng ho t đ ngơ ở ế ế ộ ạ ộ
t t, hàng hóa và d ch v , các ch ng trình y t ph i s n có v i s l ng đ đápố ị ụ ươ ế ả ẵ ớ ố ượ ủng;
ứ
(2) Ti p c n đ c (Accessibility) ế ậ ượ : M i ng i đ u có th ti p c n đ c cácọ ườ ề ể ế ậ ượ
c s , hàng hóa và d ch v y t , bao g m, ti p c n đ c v m t đ a lý, ti p c nơ ở ị ụ ế ồ ế ậ ượ ề ặ ị ế ậ
đ c v m t kinh t , và ti p c n đ c v m t thông tin;ượ ề ặ ế ế ậ ượ ề ặ
(3) Ch p nh n đ c (Acceptability) ấ ậ ượ : T t c các c s , hàng hóa và d ch vấ ả ơ ở ị ụ
y t ph i tôn tr ng y đ c, phù h p v văn hóa và đáp ng các yêu c u v gi i vàế ả ọ ứ ợ ề ứ ầ ề ớvòng đ i; vàờ
(4) Ch t l ng (Quality) ấ ượ : Các c s , hàng hóa và d ch v y t ph i phù ơ ở ị ụ ế ả
Trang 32
∙Quy đ nh v ch c năng, nhi m v c a các đ n v y t tuy n huy n còn ị ề ứ ệ ụ ủ ơ ị ế ế ệnhi u b t c p gây h n ch trong vi c th c thi các nhi m v chuyên môn ề ấ ậ ạ ế ệ ự ệ ụ ∙Năng l c c a các cán b y t v chăm sóc bà m , nuôi d ng tr nh t t cự ủ ộ ế ề ẹ ưỡ ẻ ỏ ở ấ ảcác tuy n còn nhi u h n ch ế ề ạ ế
∙Nhi u c s y t , trung tâm y t các tuy n không s n m t s thu c c p c uề ơ ở ế ế ế ẵ ộ ố ố ấ ứquan tr ng trong s n khoa và s sinh d n đ n h n ch v năng l c cungọ ả ơ ẫ ế ạ ế ề ự
c p d ch v ấ ị ụ
2 M c tiêu: ụ
2.1 M c tiêu chung c a chính sách y t : ụ ủ ế
∙B o đ m m i ng i dân đ c h ng các d ch v chăm sóc s c kh e ban ả ả ọ ườ ượ ưở ị ụ ứ ỏ
đ u, m r ng ti p c n và s d ng các d ch v y t có ch t l ng ầ ở ộ ế ậ ử ụ ị ụ ế ấ ượ ∙Ng i dânườ
đ c s ng trong c ng đ ng an toàn, phát tri n t t v th ch t và tinh th n ượ ố ộ ồ ể ố ề ể ấ ầ
∙Gi m t l m c b nh, t t, nâng cao th l c, tăng tu i th , nâng cao ch t ả ỷ ệ ắ ệ ậ ể ự ổ ọ ấ
s c kh e bà m tr em trong các M c tiêu phát tri n b n v ng ứ ỏ ẹ ẻ ụ ể ề ữ
2.2.2 M c tiêu c th và m c tiêu đ u ra: ụ ụ ể ụ ầ
2.2.2.1 Tăng c ng ti p c n và nâng cao ch t l ng chăm sóc s c kh e bà ườ ế ậ ấ ượ ứ ỏ
m tr c, trong và sau sinh, u tiên nh ng vùng khó khăn/ đ c bi t khó khăn ẹ ướ ư ữ ặ ệ
nh m thu h p s chênh l ch v tình tr ng s c kh e và t vong m gi a các vùng ằ ẹ ự ệ ề ạ ứ ỏ ử ẹ ữ
mi n ề
Trang 43
Ch tiêu: ỉ
- Gi m t s t vong m xu ng còn 52/100.000 tr đ s ng - Tăng t l ả ỷ ố ử ẹ ố ẻ ẻ ố ỷ ệ
ph n đ đ c khám thai ít nh t 3 l n trong 3 thai kỳ lên 92%, trong đó tụ ữ ẻ ượ ấ ầ ỷ
l ph n đ đ c khám thai ít nh t 4 l n đ t 85% - Tăng t l ph n có ệ ụ ữ ẻ ượ ấ ầ ạ ỷ ệ ụ ữthai đ c tiêm phòng đ mũi v c xin u n ván lên 98% ượ ủ ắ ố
- Duy trì t l ph n đ đ c cán b y t đ m c 98%, trong đó t l ỷ ệ ụ ữ ẻ ượ ộ ế ỡ ở ứ ỷ ệ
- Gi m t l thi u máu c a ph n mang thai xu ng còn 28% -ả ỷ ệ ế ủ ụ ữ ố
Tăng t l ph n đ đ c xét nghi m HIV lên 70% ỷ ệ ụ ữ ẻ ượ ệ
2.2.2.2 Tăng c ng ti p c n và nâng cao ch t l ng chăm sóc tr s sinh, ườ ế ậ ấ ượ ẻ ơ chăm sóc, nuôi d ng tr nh , u tiên nh ng vùng khó khăn/ đ c bi t khó khăn ưỡ ẻ ỏ ư ữ ặ ệ
nh m thu h p s chênh l ch v tình tr ng s c kh e và t vong tr s sinh, t ằ ẹ ự ệ ề ạ ứ ỏ ử ẻ ơ ử vong tr em gi a các vùng mi n ẻ ữ ề
Ch tiêu: ỉ
- Gi m t su t t vong s sinh xu ng d i 10% ả ỷ ấ ử ơ ố ướ
- Gi m t su t t vong tr d i m t tu i xu ng còn 14% ả ỷ ấ ử ẻ ướ ộ ổ ố
- Gi m t su t t vong tr d i 5 tu i xu ng còn 20,4% ả ỷ ấ ử ẻ ướ ổ ố
- T l tr đ c bú s a m hoàn toàn trong 6 tháng đ u đ t 30% -ỷ ệ ẻ ượ ữ ẹ ầ ạ
T l tr đ c bú m trong gi đ u sau đ đ t 85% ỷ ệ ẻ ượ ẹ ờ ầ ẻ ạ
- T l tr 0-24 tháng tu i đ c bú m và ăn b sung h p lý đ t 90% - ỷ ệ ẻ ổ ượ ẹ ổ ợ ạ
Gi m t l suy dinh d ng th p còi tr em d i 5 tu i xu ng còn 21,8% ả ỷ ệ ưỡ ấ ở ẻ ướ ổ ố
- Gi m t l suy dinh d ng nh cân tr em d i 5 tu i xu ng còn 12% -ả ỷ ệ ưỡ ẹ ở ẻ ướ ổ ốTăng t l tr 0-59 tháng tu i nghi ng viêm ph i đ c Đi u tr b ng ỷ ệ ẻ ổ ờ ổ ượ ề ị ằkháng sinh đ t 95% ạ
Trang 5∙Các V , ngành, c quan có liên quan th c hi n các nhi m v đ c giao ụ ơ ự ệ ệ ụ ượ bao g m: ồ
- C c Công ngh thông tin ụ ệ
- V Truy n thông và Thi đua, khen th ng ụ ề ưở
- Các đoàn th , các h i ngh nghi p, các c quan truy n thông đ i chúng - ể ộ ề ệ ơ ề ạCác B nh vi n đ c B Y t giao nhi m v v tuy n s n ph khoa và nhi ệ ệ ượ ộ ế ệ ụ ề ế ả ụkhoa
- S Y t các t nh, thành ph tr c thu c Trung ng ở ế ỉ ố ự ộ ươ
3.2 Đ i t ng ố ượ
∙Đ i t ng ch u tác đ ng và h ng l i tr c ti p: ố ượ ị ộ ưở ợ ự ế Các bà m , tr s sinh và ẹ ẻ ơ
tr em ẻ
∙Đ i t ng gián ti p: ố ượ ế Các cán b , công ch c th c hi n chính sách; các b nh ộ ứ ự ệ ệ
vi n, c s ý t , c s chăm sóc s c kh e; tr m thông tin và truy n thông ệ ơ ở ế ơ ở ứ ỏ ạ ề ∙
Đ i t ng t ch c th c thi: ố ượ ổ ứ ự B Y t ộ ế
4 Nguyên t c: ắ
❖ Đ m b o c i thi n tình tr ng s c kh e bà m và tr em, gi m t l t ả ả ả ệ ạ ứ ỏ ẹ ẻ ả ỷ ệ ử vong m , t vong s sinh và t vong tr em ẹ ử ơ ử ẻ
Tr em ngày m t tăng lên Vì v y, c n m t h th ng chính sách k p th i vàẻ ộ ậ ầ ộ ệ ố ị ờ
hi u qu đ nâng cao s c kh e c a bà m , tr s sinh và tr em và gi m t l tệ ả ể ứ ỏ ủ ẹ ẻ ơ ẻ ả ỷ ệ ửvong
❖ Đ m b o s d ng hi u qu , u tiên các bi n pháp; luôn có các bi n ả ả ử ụ ệ ả ư ệ ệ pháp d phòng đ chăm sóc bà m , chăm sóc s sinh, chăm sóc và nuôi ự ể ẹ ơ
d ng tr nh ưỡ ẻ ỏ
Quá trình thi t k , ho ch đ nh chính sách c n l ng ghép các m c tiêu u tiênế ế ạ ị ầ ồ ụ ư
đ đ m b o đ ng b , v t tr i trong chính sách chăm sóc s c kh e cho bà m ,ể ả ả ồ ộ ượ ộ ứ ỏ ẹ
tr s sinh và tr emẻ ơ ẻ
Trang 6tr s sinh vàẻ ơ
tr em t ngânẻ ừsách trung
ng thông
ươqua d án hự ỗ
tr có ợ m cụtiêu v ề chămsóc s c ứ kh eỏsinh s n.ả
Đ i m i cổ ớ ơ
ch chi tr ,ế ả
Trang 8xã, đ c bi tặ ệcác
ph khoa, nhiụkhoa theo Đề
11/3/2013 c aủ
B tr ng Bộ ưở ộ
Y t đ nângế ểcao năng l cựkhám b nh,ệ
ch a ữ b nh t iệ ạ
ch ỗ c a cácủ
b nh ệ vi n vệ ệtinh, t ngừ
b c gi mướ ả
ng i b nhườ ệchuy n tuy nể ếtrên và tăng
ti p ế nh nậ
tr m y t cóạ ế
đ đ ỡ ẻ ởvùng nôngthôn, vùngnúi cao,nâng c p,ấxây m iớ
ho c b ặ ố tríphòng đẻriêng vàcung c p,ấ
b sung ổ các
d ng c ,ụ ụtrang thi tế
b ị còn thi uế
- C p nh t,ậ ậtiêu chu nẩhóa c sơ ở
v t ậ ch t,ấcác góitrang thi tế
b , ị gói v tậ
t tiêu ư haotheo các
n i dungộchăm sóc
s c ứ kh eỏ
Trang 9ng i ườ b nh tệ ừtuy n ế trên về
đi u tr ;ề ị
sinh s n ả t iạcác tuy n; ế
- Nghiên
c u, ứ ngứ
d ng ụ khoa
h c, ọ côngngh ệ m i,ớphù h pợtrong chămsóc s cứ
kh e ỏ bà
m -tr em,ẹ ẻ
đ ng th iồ ờđánh giá các
mô hình,
gi i ả phápcan thi pệ
nh m ằ
8
rút kinhnghi m choệ
tr đ c thù đ iợ ặ ố
v i đ i ngũ côớ ộ
đ thôn b nỡ ả
ng i dân t cườ ộthi u s theoể ố
h ng đ cướ ượ
h ng các đãiưở
ng nh y tộ ư ế
- Tăng c ngườđào t o t iạ ạ
ch , ỗ đào t oạtheo nhu
c u, ầ chuy nểgiao k thu tỹ ậ
t ừ tuy n trênếcho tuy nế
d i ướ theo
ph ngươpháp c m tayầ
Trang 10- Tăng c ngườđào t o liênạ
t c ụ cho nhânviên y tế
tr c ti p ự ế làmcông tác đỡ
đẻ theo
h ng đ tướ ạ
đ c các tiêuượchu n c aẩ ủ
ng i đ đườ ỡ ẻ
có k năng,ỹ
u
ư tiên cáchuy n ệ cókhó khăn về
đ a lý;ị9
Trang 11- Chú tr ngọđào t o cánạ
b ộ theo kípđáp ng yêuứ
c u ầ c a t ngủ ừgói d ch vị ụ
c p c u ấ ứ s nảkhoa, h iồ
s c n i khoaứ ộtrong s nảkhoa, truy nềmáu, chămsóc, đi u tr ,ề ị
th ng ố chínhsách v ề chămsóc s c ứ kh eỏsinh s n/s cả ứkho bà ẻ m -ẹ
tr em ẻ Chú
tr ng s ọ ử d ngụ
b ng ằ ch ngứtrong vi cệxây d ng ự chủ
tr ng, ươ chínhsách, đ ề xu tấcan thi p ệ phù
h p v i ợ ớ
- Rà soát, c pậ
nh t, chu nậ ẩhóa ch ngươtrình, tài li uệđào t o, đàoạ
t o l i bác sạ ạ ỹchuyên khoa
s n, nhi (baoả
g m cồ ảchuyên khoa
tr , ki m traợ ể
vi c tuânệ
th ủ các quytrình,
h ng d nướ ẫchuyênmôn, kỹthu t vậ ềlàm m anẹtoàn, c pấ
c u, ứ h iồ
s c s nứ ảkhoa, chămsóc, c pấ
Trang 12c u, ứ h iồ
s c s ứ ơ sinh,chăm
10
đi u ki n th cề ệ ự
tế d ng trsóc, nuôiưỡ ẻ
nh … c aỏ ủcác c s yơ ở
t ,ế bao g mồ
c ả các cơ
s y t ở ế tưnhân, y tếngành
- Chia sẻthông tin,kinh
nghi m ệ và
ph i h pố ợhành đ ngộ
gi a cácữngành, các
t ổ ch c liênứquan, các
đ aị
ph ng, cácươ
đ i tác phátốtri n trongể
n c vàướ
qu c ố tế
- Thúc đ yẩnhanh vi cệtri n khai hể ệ
th ng đăngố
ký, c pấ
ch ng ch ,ứ ỉ
c p phépấ
Trang 13b nh ệ
11
s n ph ả ụkhoa và nhikhoa; - Xây
ph khoa,ụnhi khoa và
h ộ sinh nóiriêng
v n đ ng vậ ộ ề
t m quanầ
tr ng ọ c aủ
- Truy nềthông giáo
d c y ụ đ c,ứnâng cao ý
th c tinhứ
Trang 14đ nh chínhịsách, các nhàlãnh đ o vàạcác đ i bi uạ ểdân c ử Huy
đ ng cácộđoàn th , tể ổ
ch c chính tr ứ ị
th n tráchầnhi m, tháiệ
đ ộ ng x ,ứ ử
k ỹ năng giao
ti p ế cho cán
b ộ nhân viênNgành Y t -ếTăng c ngườcác ho tạ
đ ng ộ thôngtin - giáo d cụ-
12
xã h i, các cộ ơquan truy nềthông đ iạchúng thamgia vào v nậ
đ ng chínhộsách, ngu nồ
l c ự và môi
tr ng ườ xã h iộthu n l i ậ ợ chocông tácchăm sóc s cứkho bà m ,ẻ ẹ
tr ẻ em
- Ph i h p v iố ợ ớcác
ban/ngành,đoàn th , cácể
t ổ ch c chínhứ
tr , ị xã h i,ộngh ề nghi pệ
nh m đa ằ d ngạhoá các lo iạhình truy nề
truy n thôngềcho c ngộ
đ ng.ồ
- Ti p t cế ụchú tr ngọtruy n thôngềthay đ iổhành vithông qua
đ i ngũộtruy n thôngềviên tr c ti pự ế
t i c ngạ ộ
đ ng ồ K tế
h p gi aợ ữtruy n thôngề
t i c ng đ ngạ ộ ồ
và truy nềthông t i cácạ
c s cungơ ở
c p ấ d ch v ị ụĐào t o kạ ỹnăng truy nềthông tr cự
Trang 15thông đ n cácếnhóm đ iố
t ng ượ u tiênư
ti p cho ế đ iộngũ ng iườcung c pấ
d ch ị v cácụtuy n vàếtruy n ề thôngviên t i ạ c ngộ
đ ng, ồ tăng
c ng k tườ ế
n i gi aố ữtruy n thôngề
s , ố công cụtheo dõi,đánh giá
kh e, phátỏ
hi n nguy cệ ơ
b ng đi nằ ệtho i diạ
đ ng, ộ máytính
(mHealth, eHealth)
v chăm sócề
s c kho bàứ ẻ
m - tr em,ẹ ẻ
s c kh eứ ỏsinh s n;ả
c i thi n ả ệ hệ
th ng ố giámsát, theodõi, đánhgiá ti n đế ộtri n ể khaicác canthi p v s cệ ề ứ
kh e bà m -ỏ ẹ
tr em ẻ
- T ngừ
Trang 16b c ướ ngứ
d ng ụ côngngh ệ thôngtin thôngqua vi cệ
th c ự hi nệtin h c ọ hóa
h th ngệ ố
g i/nh nử ậvăn b nả
đi n t , ệ ử hệ
th ngố
th ng kêốbáo cáo vàxây d ngự
c s ơ ở dữ
li u v s cệ ề ứ
kh e sinhỏ
s nả - Tri nểkhai khám,
ch a ữ b nhệ
t xa ừ b ngằcông nghệthông tin
c p ấ d ch vị ụchăm sóc s cứ
kh e ỏ sinh
s n: cung ả c pấ
d ch v ị ụ theogói d ch ị v ,ụ
th c hi nự ệ
- Nâng caotrình độchuyên môn,
k năng th cỹ ựhành chonhân viêncung c pấ
d ch v chămị ụsóc s c kh eứ ỏsinh s n Đàoả
t o c p nh tạ ậ ậ
- Xây
d ng, ự banhành cácquy đ nh vị ềphân tuy nế
và chuy nểtuy nế
chuyênmôn, kỹthu t ậ b oả
đ mả
Trang 17k t qu ế ả đ uầ
ra (OBA)trong cung
c p ấ d ch vị ụchăm sóc s cứ
kh e ỏ sinh
s n…ả
ki n th c,ế ứnâng caonăng l cự
th c hànhựtheo h ngướ
c m tay chầ ỉ
vi c, đào t oệ ạtheo kíp, theo
đ a ch , theoị ỉnhu c uầ
nguyên t cắphù h p v iợ ớnăng l cựchuyên môn
c a c sủ ơ ởkhám b nh,ệ
ch a b nh,ữ ệ
t o đi uạ ề
ki n ệ thu nậ
l i đ ợ ể pháttri n kể ỹthu t ậ ởtuy n ế d iướ
đ ng ồ th iờ
h n chạ ếtình tr ngạ
v t tuy n,ượ ếchuy nểtuy nếkhông c nầthi tế
- Tăng
c ng ườ sự
ph i h pố ợ
gi a chuyênữkhoa s nả
v i ớ chuyênkhoa nhi,
h i s c ồ ứ c pấ
c u và ứ cácchuyênkhoa khác
có liênquan
15
PH N II: T CH C TH C THI CHÍNH SÁCH Ầ Ổ Ứ Ự
1 Giai đo n 1: Chu n b tri n khai chính sách ạ ẩ ị ể
Trang 18a, Xây d ng b máy t ch c th c thi chính sách ự ộ ổ ứ ự
- C c Công ngh thông tinụ ệ
- V Truy n thông và Thi đua, khen th ngụ ề ưở
- Các đoàn th , các h i ngh nghi p, các c quan truy n thông đ i chúngể ộ ề ệ ơ ề ạ -
Các b nh vi n đ c B Y t giao nhi m v ch đ o tuy n v s n ph khoa ệ ệ ượ ộ ế ệ ụ ỉ ạ ế ề ả ụ
và nhi khoa, Vi n Dinh d ng, Vi n V sinh D ch t Trung ngệ ưỡ ệ ệ ị ễ ươ - S Y t ở ếcác t nh, thành ph tr c thu c Trung ngỉ ố ự ộ ươ
b, L p các k ho ch tri n khai (Các ch ng trình, d án phát tri n) ậ ế ạ ể ươ ự ể ∙ Chính sách đã đ c thông qua ngày ngày 03 tháng 08 năm 2016, quy t đ nh ượ ế ị có hi u ệ
l c k t ngày ký, ban hành.ự ể ừ
∙ M c tiêu c th ụ ụ ể:
- Tăng c ng ti p c n và nâng cao ch t l ng chăm sóc s c kh e bà mườ ế ậ ấ ượ ứ ỏ ẹ
tr c, trong và sau sinh, u tiên nh ng vùng khó khăn/đ c bi t khó khănướ ư ữ ặ ệ
nh m thu h p s chênh l ch v tình tr ng s c kh e và TVM gi a cácằ ẹ ự ệ ề ạ ứ ỏ ữvùng mi n.ề
- Tăng c ng ti p c n và nâng cao ch t l ng chăm sóc tr s sinh, chămườ ế ậ ấ ượ ẻ ơsóc, nuôi d ng tr nh , u tiên nh ng vùng khó khăn/đ c bi t khó khănưỡ ẻ ỏ ư ữ ặ ệ
nh m thu h p s khác bi t v tình tr ng s c kh e và t vong tr s sinh,ằ ẹ ự ệ ề ạ ứ ỏ ử ẻ ơ
tr em gi a các vùng mi n.ẻ ữ ề
16
Trang 19T Danh m c công vi c c n th c ụ ự hi n ệ ệ ầ S phân b ngu n l c ự ổ ồ ự
1 Xây d ng k ho ch can thi p d aự ế ạ ệ ự
ch c ứ tri n khai, theo dõi, đi u ể ề
ph i các ố ho t đ ng c a k ạ ộ ủ ế
ho ch ạ
V K ho ch - Tài chính ụ ế ạ : Ch u ị trách nhi m huy đ ng và đi u ệ ộ ề
ph i ố các ngu n l c c a Chính ồ ự ủ
ph và ủ các t ch c trong và ổ ứ ngoài n c đ ướ ể th c hi n các ự ệ
đ ng trong ộ h th ng khám b nh, ệ ố ệ
ch a b nh; ữ ệ Ph i h p v i V S c ố ợ ớ ụ ứ
kh e Bà m - ỏ ẹ Tr em xây d ng ẻ ự các h ng d n v ướ ẫ ề chuyên môn,
k thu t trong lĩnh ỹ ậ v c chăm ự sóc s c kh e bà m , tr ứ ỏ ẹ ẻ s sinh ơ
và tr em cũng nh t ch c ẻ ư ổ ứ đào
t o v chăm sóc s n khoa, s ạ ề ả ơ sinh thi t y u cho m ng l i bác ế ế ạ ướ
sỹ gia đình.
3 Ưu tiên can thi p gi m t vongệ ả ử
m ẹ và t vong tr em Tăng khử ẻ ả
năng ti p c n d ch v s c kh eế ậ ị ụ ứ ỏ
sinh s n ả có ch t l ng Th c hi nấ ượ ự ệ
các bi n ệ pháp phòng ng a vàừ
gi m các tai ả bi n s n khoa, sai sótế ả
chuyên môn C ng c , tăngủ ố
c ng m ng l i c p ườ ạ ướ ấ c u và đi uứ ề
tr s n khoa, nhi khoa.ị ả
hi m y t theo ể ế gói d ch v trong ị ụ chăm sóc s c ứ kh e bà m , tr s ỏ ẹ ẻ ơ sinh và tr em ẻ
Trang 20h p v i V S c ợ ớ ụ ứ kho Bà m - ẻ ẹ
Tr em t ch c cung ẻ ổ ứ c p thông ấ tin đ nh h ng d lu n, ị ướ ư ậ nâng cao y đ c và t ch c tri n ứ ổ ứ ể khai,
ki m tra, giám sát, đánh giá ể vi c ệ
th c hi n ự ệ
5 L a ch n các can thi p phù h pự ọ ệ ợ
v i ớ các đi u ki n t nhiên và xãề ệ ự
h i, tôn ộ tr ng y u t văn hóa,ọ ế ố
phong t c, t p ụ ậ quán, huy đ ng t iộ ố
đa s tham gia ự c a ng i dân vàủ ườ
c ng đ ng.ộ ồ
Các đoàn th , các h i ngh ể ộ ề nghi p, các c quan truy n ệ ơ ề thông đ i chúng: ạ ph i h p ch t ố ợ ặ
ch v i ẽ ớ B Y t trong công tác ộ ế tuyên truy n ề v n đ ng nh m ậ ộ ằ tăng c ng s ng ườ ự ủ h v chính ộ ề sách và ngu n l c cho ồ ự công tác chăm sóc s c kh e bà m , ứ ỏ ẹ tr s ẻ ơ sinh và tr em đ ng th i tích ẻ ồ ờ
c c tham gia công tác truy n ự ề thông - giáo d c nh m nâng cao ụ ằ
nh n ậ th c, thái đ và hành vi ứ ộ
c a ng i ủ ườ dân v chăm sóc s c ề ứ
kh e bà m , ỏ ẹ tr s sinh và tr ẻ ơ ẻ em.
hi m y t theo ể ế gói d ch v trong ị ụ chăm sóc s c ứ kh e bà m , tr s ỏ ẹ ẻ ơ sinh và tr em ẻ