1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đồ án thiết kế động cơ đốt trong xây dựng đồ thị công, động học và động lực học động cơ dmv6 0113

72 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đồ án thiết kế động cơ đốt trong xây dựng đồ thị công, động học và động lực học động cơ DMV6 0113
Tác giả Vừ Ngọc Lam
Trường học Trường Đại học Đà Nẵng
Chuyên ngành Công nghệ ô tô
Thể loại Đề án tốt nghiệp
Năm xuất bản 2017
Thành phố Đà Nẵng
Định dạng
Số trang 72
Dung lượng 1,18 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nồi điế-m r vơi r’’, r’’ xâc đinh tư" đồ thi Brick bâ>ng câch giồng đươ"ng sồngsồng vơi trùc tùng ưng vơi gồc 4 đồ trến đồ thi Brick câ9t đươ"ng nâp pâx tâi r’’.Sẫ khi hiếù chình tâ nồ

Trang 1

LỜI NÓI ĐẦU

Ô!tồ ngâ"y câ"ng đươc dù"ng rồng râ'i ơ( nươc tâ như mồt phương tiến đi lâi cânhân cù'ng như vân chùyế-n hâ"nh khâch , hâ"ng hồâ rât phồ- biến Sư giâ tâ2ng nhânhchồng sồ lương ồtồ trồng xâ' hồi , đâ2c biết lâ" câc lồâi ồtồ đơ"i mơi đâng kếồ thếồnhù cẫ đâ"ồ tâồ rât lơn vế ngùồn nhân lưc phùc vù trồng ngâ"nh cồng nghiếp ồtồnhât lâ" trồng linh vưc thiết kế

Sẫ khi hồc xồng giâồ trì"nh ‘ đồng cơ đồt trồng ’ chùng ếm đươc tồ- bồ mồngiâồ nhiếm vù lâ"m đồ ân mồn hồc Vì" bươc đẫ lâ"m qùến vơi cồng viếc tình tồân ,thiết kế ồtồ nến khồng trânh khồ(i như'ng bơ' ngơ' vâ" vương mâ9c.Nhưng vơi sưqùân tâm , đồng viến , giùp đơ', hương dâ;n tân tì"nh cù(â thây giâồ hương dâ;n , cù"nggiâồ viến giâ(ng dây vâ" câc thây giâồ trồng khồâ nến chùng ếm đâ' cồ gâ9ng hết sưcđế- hồâ"n thâ"nh đồ ân trồng thơ"i giân đươc giâồ

Qùâ đồ ân nâ"y giùp sinh viến chùng ếm nâ9m đươc câc lưc tâc dùng , cồng sùâtcù(â đồng cơ vâ" điếù kiến đâ(m bâ(ồ bến cù(â vâ"i nhồm chi tiết ồtồ , mây kếồ Vì"thế nồ rât thiết thưc vơi sinh viến nghâ"nh cồng nghế ky' thùât ồtồ

Tùy nhiến trồng qùâ trì"nh thưc hiến dù" đâ' cồ gâ9ng rât nhiếù khồng trânh khồ(inhư'ng thiếù sồt Vì" vây chùng ếm rât mồng nhân đươc sư qùân tâm đồng gồp ykiến cù(â câc thây , incâc bân đế- ếm cồ thế- hồâ"n thiến đồ ân cù(â mì"nh tồt hơn vâ"cù'ng qùâ đồ rùt râ đươc thâ"như'ng kinh nghiếm qùy giâ chồ bâ(n thân nhâ>m phùc

Trang 2

Phần 1: XÂY DỰNG ĐỒ THỊ CÔNG, ĐỘNG HỌC VÀ ĐỘNG LỰC HỌC ĐỘNG CƠ DMV6-0113

1.1 XÂY DỰNG ĐỒ THỊ CÔNG

1.1.1 Các số liệu ban đầu

THÔ!NG SÔF KỸI THUẬ!T KỸL HIỆ!U GIẬL TRI

Khồi lương nhồm pistồn (kg) mpt 1,0

Khồi lương nhồm thánh trùyến (kg) mtt 1,2

Hế thồng lá"m mát Cươ'ng bưc sư( dùng mồi

chát lồ(ng

Trang 3

1.1.2.Các thông số tính toán

Đế- xây dưng đồ thi cồng tâ phâ(i tình tồân câc thồng sồ sẫ:

Xâc đinh tồc đồ trùng bì"nh cù(â đồng cơ :

C m = S n30 = 0.082 × 480030 =13,12 ¿Trồng đồ: S [m]lâ" hâ"nh trì"nh dich chùyế-n cù(â pistồn trồng xilânh, n[vồ"ng/phùt] lâ" tồc đồ qùây cù(â đồng cơ

Vì" Cm ≥ 9 m/s: đồng cơ tồc đồ câồ hây cồ"n gồi lâ" đồng cơ câồ tồc

Chồn trươc: n1=1,32 ÷ 1,39; n2 = 1,25 ÷ 1,29 Chồn chì( sồ nến đâ biến trùngbì"nh n1= 1,32, chì( sồ giâ'n nơ( đâ biến trùng bì"nh n2= 1,27

Đ̣Lp sùât cùồi ky" nâp: Đồi vơi đồng cơ 4 ky" khồng tâ2ng âp tâ cồ:

pâ=(0,8÷0,9)pk Chồn pâ = 0,9pk = 0,09 [MN/m2]

Đồi vơi đồng cơ khồng tâ2ng âp, cồ thế- cồi gân đùng pk =pồ =0,1MN/m2

Đ̣Lp sùât cùồi ky" nến: pc = pâ.n1 = 0,09×9,61,35 = 1,782 [MN/m2]

Vì" lâ" đồng cơ xâ2ng nến chồn ρ = 1

Đ̣Lp sùât cùồi qùâ trì"nh giâ(n nơ(:

Pb =

225 ,1 1

4,1

5, 16

8,5 ) ( 2

1 )1,27 =0,255

[MN/m2]Thế- tìch cồng tâc: V ℎ =s× π × D4 2= 0.082× π ×0.944 2=0,5688[dm3 ]

1.1.3.Các thông số chọn

 Đ̣Lp sùât khì nâp: pk = 0,1 [MN/m2]

Trang 4

 Chồn n1= 1,32, n2= 1,27

 Ty( sồ giá(n nơ( sơm ρ = 1

1.1.4.Xây dựng đồ thị công

Đế- xáy dưng đồ thi cồng tá cán phá(i:

 Biế-ù diế;n thế- tìch bùồng cháy: Vcbd = 10, 15, 20 mm Chồn Vcbd =20[mm]

 Biế-ù diế;n áp sùát cưc đái: pzbd = 160-220mm Chồn pzbd = 200 [mm]

Trang 5

1.1.4.2.Xây dựng đường giản nở

Tá lái cồ phương trì"nh đá biến cù(á qùá trì"nh giá'n nơ( lá": P.Vn=const

Gồi Pgnx, Vgnx lá" áp sùát vá" thế- tìch biến thiến thếồ qùá trì"nh giá'n nơ( cù(á đồng

Trang 6

Bâ(ng 1.1.4.3: Giâ tri biế-ù diế;n cù(â đồ thi cồng

1.1.4.4.Vẽ đồ thị

Đế- vế' đồ thi cồng tâ thưc hiến thếồ câc bươc như sẫ:

+ Vế' đươ"ng biế-ù diế;n qùâ trì"nh nâp vâ" qùâ trì"nh thâ(i bâ>ng hâi đươ"ng thâlngsồng sồng vơi trùc hồâ"nh đi qùâ hâi điế-m Pâ vâ" Pr Tâ cồ đươc đồ thi cồng lythùyết

+ Hiếù chì(nh đồ thi cồng:

- Vế' đồ thi brick phìâ trến đồ thi cồng Lây bân kình cùng trồ"n R bâ>ng ½khồâ(ng câch tư" Vâ đến Vc (R=S/2)

- Tì( lế xìch đồ thi brick như đâ' tình tồân ơ( trến

- Lây vế phìâ phâ(i điế-m Ô’ mồt khồâ(ng : ÔÔ’

- Dù"ng đồ thi Brick đế- xâc đinh câc điế-m:

 Điế-m mơ( sơm cù(â xù pâp nâp : r’ xâc đinh tư" Brick ưng vơi α1=40

 Điế-m đồng mùồn cù(â xùpâp thâ(i : r’’ xâc đinh tư" Brick ưng vơi α4=40

 Điế-m đồng mùồn cù(â xùpâp nâp : â’ xâc đinh tư" Brick ưng vơi α2=420

Trang 7

 Điế-m phùn sơm : c’ xâc đinh tư" Brick ưng vơi φ s=100

 Điế-m y (Vc, 0,85Pz)= y(0,066;3,825)

 Điế-m âp sùât cưc đâi ly thùyết: z (Vc, Pz)= z(0,066;4,5)

- Đ̣Lp sùât cùồi qùâ trì"nh nến thưc tế pc’’

Đ̣Lp sùât cùồi qùâ trì"nh nến thưc tế thươ"ng lơn hơn âp sùât cùồi qùâ trì"nh nến

ly thùyết dồ sư đânh lư(â sơm

- Đ̣Lp sùât cùồi qùâ trì"nh giâ'n nơ( thưc tế pb’’:

Đ̣Lp sùât cùồi qùâ trì"nh giâ'n nơ( thưc tế thươ"ng thâp hơn âp sùât cùồi qùâtrì"nh giâ'n nơ( ly thùyết dồ mơ( sơm xùpâp thâ(i

Nồi câc điế-m b’, b’’ vâ" tiếp dình vơi đươ"ng thâ(i prx

- Nồi điế-m r vơi r’’, r’’ xâc đinh tư" đồ thi Brick bâ>ng câch giồng đươ"ng sồngsồng vơi trùc tùng ưng vơi gồc 4 đồ trến đồ thi Brick câ9t đươ"ng nâp pâx tâi r’’.Sẫ khi hiếù chì(nh tâ nồi câc điế-m lâi thì" đươc đồ thi cồng thưc tế

+ Sẫ khi cồ câc điế-m đâ2c biết tiến hâ"nh vế' đươ"ng thâ(i vâ" đươ"ng nâp , tiếnhâ"nh hiếù chì(nh bồ trồ"n ơ( hâi điế-m z’’ vâ" b’’.ỸL nghì'â cù(â đồ thi cồng: Biế-ù thi mồiqùân hế giư'â âp sùât vâ" thế- tìch lâ"m viếc cù(â xylânh đồng cơ ưng vơi mồ;i vi trìcù(â pistồn Chồ tâ thây đươc câc qùâ trì"nh nâp, nến, chây giâ(n nơ( vâ" thâ(i xâ(y rânhư thế nâ"ồ Đồng thơ"i lâ" câ2n cư đế- xâc đinh câc đồ thi: Pkt -α, P1-α, T, N, Z Dồ đồ

đồ thi cồng cồ y nghì'â qùân trồng tiến qùyết, â(nh hươ(ng đến tình đùng đâ9n cù(âtồâ"n bồ qùâ trì"nh tình tồân thiết kế đồng cơ

1.2 XĐY DỰNG ĐỒ THỊ ĐỘNG HỌC VÀ ĐỘNG LỰC HỌC

Trang 8

1.2.1 Xây dựng đồ thị động học

1.2.1.1 Đồ thị chuyển vị S = f(α)

Đế- xáy dưng đồ thi chùyế-n vi tá sư( dùng phương pháp đồ thi Brick

o o'

Láy vế phìá phá(i điế-m Ô’ tưc vế phìá ĐCD mồt khồá(ng

OO ' bd = λ R

2.µ S= 0.25.0,0412.0,000476=10,76[mm]Tư" Ô vế' ÔB ưng vơi các gồc 100, 200, 300 1800

Tư" Ô’ kế( đồán Ô’M sồng sồng vơi đươ"ng tám má khùy(ù ÔB , há MC thálng gồcvơi ẬD Thếồ Brick đồán ẬC = x Điế-m Ậ ưng vơi ĐCT vơ(i α=00, điế-m D ưng vơiĐCD vơi α=1800

Cư như thế tư" tám Ô’ cù(á đồ thi Brick kế( các tiá ưng vơi 100 ; 200…1800 Đồngthơ"i đánh sồ thư tư tư" trái qùá phá(i 0,1,2…18

Chồn hế trùc tồá đồ vơi trùc tùng biế-ù diế;n gồc qùáy trùc khùy(ù, trùc hồá"nhbiế-ù diế;n khồá(ng dich chùyế-n cù(á pistồn

Giồng các điế-m ưng vơi 100; 200…1800 đá' chiá trến cùng trồ"n đồ thi brickxùồng cá9t các đươ"ng kế( tư" điế-m 100; 200…1800 tương ưng ơ( trùc tùng cù(á đồ thix=f(α) đế- xác đinh chùyế-n vi tương ưng

Trang 9

Nồi câc giâồ điế-m tâ cồ đồ thi biế-ù diế;n hâ"nh trì"nh cù(â pistồn S = f(α).

 ỸL nghì'â đồ thi chùyế-n vi S = f(α): qùâ đồ thi thế- hiến đươc sư dich chùyế-ncù(â pistồn thếồ gồc qùây cù(â trùc ưng vơi khùy(ù vâ" tương mồ;i giâ tri cù(â gồcqùây tâ sế' cồ hâ"nh trì"nh tương ưng cù(â trùc khùy(ù

1.2.1.2 Đồ thị vđ̣n tốc V(α)

R 2bd =R ω λ

2.µ V=0,041 502,4.0,252.0,293124=10,76[mm]Chiâ nư(â vồ"ng trồ"n tâm Ô bân kình R1 thâ"nh 18 phân bâ>ng nhẫ vâ" đânh sồ

thư tư 0,1,2 …18

Chiâ vồ"ng trồ"n tâm Ô bân kình R2thâ"nh 18 phân bâ>ng nhẫ vâ" đânh sồ thư

tư 0’, 1’, 2’…18’ thếồ chiếù ngươc lâi

Tư" câc điế-m 0;1;2… kế( câc đươ"ng thâlng gồc vơi Đ̣B câ9t câc đươ"ng sồng sồngvơi Đ̣B kế( tư" câc điế-m 0’, 1’, 2’…tâi câc điế-m ồ, â, b, c Nồi câc giâồ điế-m nâ"y lâi tâ

cồ đươ"ng cồng giơi hân vân tồc cù(â pistồn Khồâ(ng câch tư" đươ"ng cồng nâ"y đếnnư(â đươ"ng trồ"n biế-ù diế;n tri sồ tồc đồ cù(â pistồn ưng vơi câc gồc α

Đế- khâ(ồ sât mồi qùân hế giư'â hâ"nh trì"nh pistồn vâ" vân tồc cù(â pistồn tâ đâ2tchùng cù"ng chùng hế trùc tồâ đồ

Trến đồ thi chùyế-n vi S = f(α) lây trùc ÔV ơ( bến phâ(i đồ thi trù"ng vơi trùc Ôα,trùc ngâng biế-ù diế;n hâ"nh trì"nh cù(â pistồn

Tư" câc điế-m 00, 100, 200, ,1800 trến đồ thi Brick tâ giồng xùồng câc đươ"ngcâ9t đươ"ng ÔS tâi câc diế-m 0, 1, 2, ,18 Tư" câc điế-m nâ"y tâ đâ2t câc đồân tương ưngtư" đồ thi vân tồc, nồi câc điế-m cù(â đẫ cồ"n lâi cù(â câc đồân tâ cồ đươ"ng biế-ù diế;n

v = f(x)

Trang 10

1 2

4

7

10

14 16

1' 3' 4' 5' 6' 7' 9'

0

3

5 6

12 13 15

Hì"nh 1.2.1.2- Đồ thi vân tồc V (α)

 ỸL nghì'â cù(â đồ thi vân tồc V(α): chồ tâ thây mồi qùâ hế giư'â vân tồc pistồnưng vơi mồ;i gồc qùây cù(â trùc khùy(ù Đồng thơ"i thế- hiến mồi qùân hế giư' hâ"nhtrì"nh pistồn vâ" vân tồc pistồn

1.2.1.3 Đồ thị gia tốc j = f(x)

Đế- xâc đinh vâ" vế' đồ thi giâ tồc cù(â pistồn tâ sư( dùng phương phâp đồ thiTồlế vâ" cù thế- đươc tiến hâ"nh như sẫ:

Trươc tiến chồn hế trùc tồâ đồ Trùc hồâ"nh lâ" trùc Ôx, trùc tùng Ôj biế-ù thigiâ tri cù(â giâ tồc

Tâ cồ: Jmâx = R2(1+) = 0,041 502,42.(1+0,25)

= 12935,795 [m/s2]

Jmin = -R2(1-) = -0,041.502,42.(1-0,25)

= -7761,477 [m/s2] Ị́F = -3λR2 = -3.0,25.0,041.502,42 = -7761,477 [m/s2]

Chồn giâ tri biế-ù diế;n cù(â Jmâx lâ" Jmâxbd = 100 [mm] Nến cồ:

Trang 11

EF= EF µ

j =− 7761,477129,35795=−60[mm]Sẫ khi cồ đươc câc giâ tri biế-ù diế;n tâ tiến hâ"nh vế': Lây đồân thâlng Đ̣B = S

= 2R Tư" Đ̣ dưng đồân thâlng Đ̣C = Jmâx = R2(1+) Tư" B dưng đồân thâlng BD = Jmin

= -R2(1-) , nồi CD câ9t Đ̣B tâi Ị́

Lây Ị́F = -3R2 Nồi CF vâ" DF Phân đồân CF vâ" DF thâ"nh 5 đồân nhồ( bâ>ngnhẫ ghi câc sồ 1 , 2 , 3 , 4 vâ" 1’ , 2’ , 3’ , 4’ Nồi 11’ ,22’ ,33’ ,44’ Đươ"ng bâồ cù(âcâc đồân thâlng nâ"y biế-ù thi qùân hế cù(â hâ"m sồ : j = f(x)

 ỸL nghì'â đồ thi giâ tồc j = f(x): qùâ đồ thi chồ tâ thây đươc sư biến thiến cù(âgiâ tồc pistồn thếồ hâ"nh trì"nh pistồn ưng vơi gồc qùây trùc khùy(ù Biết đươc giâtồc cưc đâi vâ" giâ tồc cưc tiế-ù cù(â pistồn

1.2.2 Xđy dựng đồ thị động lực học

1.2.2.1 Đồ thị lực quán tính -P j =f(x)

Trang 12

Trươc tiến tâ thây lưc qùân tình Pj = -m j  -Pj = m j Dồ đồ thây vì" vế' Pj tâ vế'-Pj lây trùc hồâ"nh đi qùâ pồ cù(â đồ thi cồng vì" đồ thi -Pj lâ" đồ thi j = f(x) cồ ty( lếxìch khâc mâ" thồi Vì" vây tâ cồ thế- hồâ"n tồâ"n âp dùng phương phâp Tồlế đế- vế' đồthi -Pj=f(x).

Đế- cồ thế- dù"ng phương phâp cồng đồ thi -Pj vơi đồ thi cồng thì" -Pj phâ(i cồcù"ng thư ngùyến vâ" ty( lế xìch vơi đồ thi cồng, thây vì" vế' giâ tri thưc cù(â nồ tâ vế' -

Pj = f(x) ưng vơi mồt đơn vi diến tìch đì'nh Pistồn Dồ đồ tâ cồ tì( lế xìch cù(â đồ thilâ": μ P j =μ P = 0,023 [MN/s2.mm] Vâ" cồ:

Trồng đồ: m _ khồi lương thâm giâ chùyế-n đồng tinh tiến

mnpt _ khồi lương nhồm Pistồn

mtt _ khồi lương nhồm thânh trùyến

m1 _ khồi lương nhồm thânh trùyến qùi vế đẫ nhồ(

m2 _ khồi lương nhồm thânh trùyến qùi vế đẫ tồ

Tâ cồ: -Pjmâx = mJmâx =2,5363 [MN/m2]

-Pjmin = mJmin = -1,5218 [MN/m2]

Ị́F = -3mλR2 = -1,5218 [MN/m2]

Giâ tri biế-ù diế;n giâ tồc lâ":

 Giâ tri biế-ù diế;n cù(â -Pjmâx =

Trang 13

 Giá tri biế-ù diế;n cù(á ỆF =

−EF

μPj = 1,52180,023 =−67,636 [ mm ]

1.2.2.2 ĐỒ THỊ KHAI TRIỂN: P KT , P J , P 1 -

1.2.2.2.1.Vẽ P kt - 

+ Đồ thi Pkt- đươc vế' bá>ng cách khái triế-n P thếồ  tư" đồ thi cồng trồng 1

chù trì"nh cù(á đồng cơ (Đồng cơ 4 ky": =0,10,20, ,720ồ, đồng cơ 2 ky":

=0,5,10,15, , 360ồ) Nếù trùc hồá"nh cù(á đồ thi khái triế-n ná>m bá>ng vơi trùc

hồá"nh cù(á đồ thi cồng thì" tá đươc P - , Đế- đươc Pkt -  tá đá2t trùc hồá"nh cù(á đồ

thi mơi ngáng vơi trùc chưá giá tri p0 ơ( đồ thi cồng Lá"m như váy bơ(i vì" áp sùát

khì thế- : Pkt = P - P0

+ Cách khái triế-n lá" dưá vá"ồ đồ thi Brick vá" đồ thi cồng đế- xác đinh điế-m cồ

áp sùát thếồ giá tri  chồ trươc

V

P

o' o

+ Cách vế' giồng cách khái triế-n đồ thi cồng nhưng giá tri cù(á điế-m tì"m đươc

ưng vơi  chồn trươc lái đươc láy đồi xưng qùá trùc ồ , bơ(i vì" đồ thi trến cù"ng

trùc táồ đồ vơi đồ thi cồng lá" đồ thi -Pj

SVTH : Vồ' Ngồc Lám – Lơp 13c4á 13

α

Trang 14

+ Sơ( dì' khái triế-n như váy bơ(i vì" trến cù"ng trùc tồá đồ vơi đồ thi cồngnhưng -Pj đươc vế' trến trùc cồ áp sùát P0

1.2.2.2.3 Vẽ P 1 - 

+ P1 đươc xác đinh : P1 = Pkt + Pj

+ Dồ đồp P1 đưồc vế' bá>ng phương pháp cồng đồ thi

+ Đế- cồ thế- tiến há"nh cồng đồ thi thì" P1 , Pkt vá" Pj phá(i cù"ng thư ngùyến vá"cù"ng ty( lế xìch

Trang 18

1.2.2.2.4 Đồ thị khai trií̉n P kt , P j , P 1 - 

Hì"nh 1.2.2.2.4 Đồ thi khâi triế-n Pkt , Pj, P1.

1.2.2.3 Đồ thị T,Z,N- α

Tâ cồ lưc tâc dùng trến chồt Pistồn P1 lâ" hơp lưc cù(â lưc qùân tình vâ" lưc khìthế- Nồ tâc dùng lến chồt Pistồn vâ" đâ-y thânh trùyến

P1 = Pkt + Pj (1.5)

Trồng qùâ trì"nh tình tồân đồng lưc hồc câc lưc nâ"y thươ"ng tình trến đơn

vi diến tìch đì(nh Pistồn nến sẫ khi chiâ hâi vế cù(â đâlng thưc (1.5) chồ diếntìch đì(nh Pistồn Fpt tâ cồ :

cos( β) , Z=P1.cos (α+β)cos(β) , N= P1.tân(β)

Vơi sin = sin  = ârcsin(sin)

Vế' hế hế trùc tồâ đồ T, Z, N – α

Trang 19

Chồn tì( lế xìch: μT = μZ = μN = μP =

0,023 [ MN

m2.mm]

μα = 2 [đồ/mm]

Tư" đồ thi p1 -  tiến hâ"nh đồ giâ tri biế-ù diế;n cù(â p1 thếồ  = 00,100, 200,

300,7200 ỨLng vơi mồ;i giâ tri cù(â  tâ cồ giâ tri cù(â  tương ưng Tư" qùân hế ơ(câc cồng thưc trến tâ lâp đươc bâ(ng giâ tri cù(â đồ thi T , Z , N -  như sẫ:

-0.533

0.107

2.406

106.95

-0.960

0.195

2.068

1.598

53.87

1.071

55.21

0.593

47.64

0.228

0.034

Trang 20

0.066

0.130

1.470

0.190

1.403

0.240

1.283

33.93

0.272

1.105

39.72

0.283

0.882

42.79

0.264

0.622

41.62

0.223

0.372

0.149

25.60

Trang 21

0.061

0.018

0.009

0.024

Trang 22

0.069

0.133

1.500

0.194

1.428

0.244

1.303

34.45

0.277

1.123

40.36

0.285

0.889

43.12

0.264

0.621

41.57

Trang 23

0.214

0.358

0.137

0.137

0.039

112.06

-ỸL nghì'â đồ thi T, N, Z-α: qùâ đồ thi tâ thây đươc lưc ngâng N, lưc tiếp tùyến T, lưcphâp tùyến Z tâc dùng lến cơ cẫ trùc khùy(ù thânh trùyến Lưc T, N, Z cồ tri sồthây đồ-i thếồ gồc qùây trùc khùy(ù Lâ" câ2n cư đế- xâc đinh tât câ( câc đồ thi cồ"n lâi

1.2.2.4 Đồ thị ΣT-α

Đế- vế' đồ thi ΣT-α tâ thưc hiến thếồ như'ng bươc sẫ:

 Lâp bâ(ng xâc đinh gồc α i ưng vơi gồc lếch câc khùy(ù thếồ thư tư lâ"m viếc.

 Gồc lếch cồng tâc: αct=180.τ i =180.4 6 =1200

 Thư tư lâ"m viếc cù(â đồng cơ lâ": 1-5-2-4-6-3

Trang 24

 Sẫ khi lâp bâ(ng xâc đinh gồc α i ưng vơi câc khùy(ù thếồ thư tư lâ"m viếc.

Lây tì( lế xìch μΣT = 0,0238(MN/m2.mm), tâ lâp đươc bâ(ng tình ∑T=f (α) Tri sồ

cù(â T i tâ đâ' tình, câ2n cư vâ"ồ đồ trâ bâ(ng câc giâ tri T i đâ' tinh tiến thếồ α .Cồng tât

câ( câc giâ tri cù(â T i tâ cồ ∑T .(Vơi giâ tri ΣT đươc tình thếồ μΣT).Tâ cồ bâ(ng giâ tri

43.12

-240

12.25

610

41.57

-250

23.29

620

35.28

-260

36.74

19.51

23.50

-270

25.60

40.31

1.84

-64

280

10.91

38.48

4.81

14.11

-200

17.62

-440

27.37

-210

26.23

-450

39.10

Trang 25

-230

39.72

-470

50.65

43.12

-240

42.79

-480

49.91

 Tâ nhân thây râ>ng ∑T lâ2p lâi thếồ chù ky" 1200 vì" vây chì( cân tình tồ-ng T tư"

00 đến 1200 sẫ đồ sùy râ chồ câc chù ky" cồ"n lâi

 Vế' đồ thi ∑T bâ>ng câch nồi câc tồâ đồ điế-m a i=(α i ;T i) bâ>ng mồt đươ"ng

cồng thìch hơp chồ tâ đươ"ng cồng biế-ù diế;n đồ thi tồ-ng T

 Sẫ khi đâ' cồ đồ thi tồ-ng ∑ T=f (α ) tâ vế' ∑Ttb(đâi diến chồ mồ mến câ(n).

Phương phâp xâc đinh ∑Ttb như sẫ:

12 =22,69( mm )

Trang 26

 ỸL nghì'â đồ thi ∑T = f (x): dưâ vâ"ồ đồ thi T vâ" thư tư lâ"m viếc cù(â đồng cơ,ưng vơi mồ;i gồc qùây trùc khùy(ù tâ sế' cồ giâ tri ∑T tương ưng vâ" lâ2p lâi thếồ chùky" 1800 Đồng thơ"i qùâ đồ thi xâc đinh giâ tri trùng binh cù(â ∑T (∑Ttb).

1.2.2.5 Đồ thị phụ tải tác dụng lín chốt khuỷu

Đồ thi phù tâ(i tâc dùng lến chồt khùy(ù dù"ng đế- xâc đinh lưc tâc dùng lến chồt

khùy(ù ơ( mồ;i vi trì cù(â chồt khùy(ù Sẫ khi cồ đồ thi nâ"y tâ tì"m đươc tri sồ trùngbì"nh cù(â phù tâ(i tâc dùng lến chồt khùy(ù, cù'ng cồ thế- dế; dâ"ng tì"m đươc lưc lơnnhât vâ" bế nhât, dù"ng đồ thi phù tâ(i cồ thế- xâc đinh đươc khù vưc chiù tâ(i ìt nhâtđế- xâc đinh vi trì lồ; khồân dâ;n dẫ bồi trơn vâ" đế- xâc đinh phù tâ(i khi tình sưc bếnồ- trùc

Câc bươc tiến hâ"nh vế' đồ thi phù tâ(i tâc dùng lến chồt khùy(ù đươc tiến hâ"nhnhư sẫ:

 Vế' hế trùc tồâ đồ TÔ’Z trồng đồ trùc hồâ"nh Ô’T cồ chiếù dương tư" tâm Ô’ vếphìâ phâ(i cồ"n trùc tùng Ô’Z cồ chiếù dương hương xùồng dươi

 Chồn tì( lế xìch: μ T =μ Z =0,023 (MN/m2/mm).L

 Dưâ vâ"ồ bâ(ng tình T=f (α ) , Z=f (α ) Tâ cồ đươc tồâ đồ câc điế-m

a i=(T i ;Z i) ưng vơi câc gồc α = 100 ; 200…7200 Cư tùân tư như vây tâ xâc đinhđươc câc điế-m tư" 0=(T0;Z0) chồ đến 72=(T72; Z72) .

 Nồi câc điế-m trến hế trùc tồâ đồ bâ>ng mồt đươ"ng cồng thìch hơp, tâ cồ đồthi biế-ù diế;n phù tâ(i tâc dùng lến chồt khùy(ù

 Tình lưc qùân tình cù(â khồi lương chùyế-n đồng qùây cù(â thânh trùyến(tình trến đơn vi diến tìch cù(â pistồn)

Tư" cồng thưc: P ko =m'2.R ω2

Vơi: m2 : Khồi lương đơn vi cù(â thânh trùyến qùy vế tâm chồt khùy(ù

Tâ cồ khồi lương thânh trùyến qùy vế tâm chồt khùy(ù lâ":

Trang 27

 Tư" gồc tồâ đồ Ô’cù(â đồ thi lây thếồ chiếù dương cù(â Z mồt khồâ(ngÔ’Ô bâ>nggiâ tri biế-ù diế;n cù(â PRồ:

 ỸL nghì'â đồ thi phù tâ(i tâc dùng lến chồt khùy(ù: qùâ đồ thi xâc đinh đươcphù tâ(i tâc dùng lến chồt khùy(ù ưng vơi vi trì trùc khùy(ù Xâc đinh đươc vi trì phùtâ(i cưc đâi, cưc tiế-ù Đồng thơ"i tư" đồ thi tâ xâc đinh đồ thi đẫ tồ thânh trùyến vâ"

đồ thi mâ"i mồ"n chồt khùy(ù

1.2.2.6.Đồ thị phụ tải tác dụng lín đđ̀u to thanh truyền

Đế- vế' đồ thi phù tâ(i tâc dùng lến đẫ tồ thânh trùyến tâ thưc hiến thếồ câcbươc như sẫ:

 Vế' tương trưng đẫ tồ thânh trùyến lến tơ" giây bồng, đẫ nhồ( hươngxùồng, tâm cù(â đẫ tồ lâ" Ô

 Vế' mồt vồ"ng trồ"n bât kì" tâm Ô Giâồ điế-m cù(â đươ"ng tâm phân thân thânhtrùyến vơi vồ"ng trồ"n tâm Ô tâi 0ồ

 Tư" điế-m 0ồ, ghi trến vồ"ng trồ"n câc điế-m 0, 1, 2…36 thếồ chiếù qùây trùckhùy(ù (chiếù kim đồng hồ) vâ" tương tư ưng vơi câc gồc α100+ β100 ; α200+ β200 …

 Tư" giâ tri gồc β tình thếồ α ơ( phân trươc tâ cồ bâ(ng xâc đinh câc gồc

Trang 32

 Nồi câc điế-m lâi bâ>ng mồt đươ"ng cồng thìch hơp chồ tâ đồ thi phù tâ(i tâcdùng lến đẫ tồ thânh trùyến.

Câch xâc đinh lưc trến đồ thi phù tâ(i như sẫ:

- Giâ tri cù(â lưc tâc dùng lến đẫ tồ lâ" dồ dâ"i đồân thâlng nồi tư" tâm Ô đến điế-mtrến đươ"ng vư"â vế' xồng nhân vơi ty( lế xìch

- Chiếù cù(â lưc hương tư" tâm Ô râ ngồâ"i

- Điế-m đâ2t lưc lâ" giâồ điế-m cù(â đươ"ng nồi tư" tâm Ô đến điế-m tình vơi vồ"ngtrồ"n tương trưng chồ đẫ tồ thânh trùyến

Trang 33

 ỸL nghì'â đồ thi phù tâ(i tâc dùng lến đẫ tồ thânh trùyến: lâ" đồ thi biế-ù diế;nphâ(n lưc tâc dùng lến ồ- trươt đẫ tồ thânh trùyến dồ phù tâ(i Q chồt khùy(ù gâynến Qùâ đồ thi ưng vơi mồ;i vi trì tâ cồ mồt giâ tri phù tâ(i xâc đinh vế điế-m đâ2t,phương, chiếù, đồ lơn.

1.2.2.7 Đồ thị mài mòn chốt khuỷu

Đồ thi mâ"i mồ"n chồt khùy(ù lâ" đồ thi biế-ù diế;n trâng thâi chiù lưc cù(â chồtkhùy(ù trồng mồt chù trì"nh cồng tâc cù(â đồng cơ đồng thơ"i phâ(n ânh dâng mâ"imồ"n ly thùyết cù(â chồt khùy(ù, xâc đinh vù"ng chiù lưc bế nhât khi khồân lồ; dẫ bồitrơn Đâ(m bâ(ồ đưâ dẫ nhơ"n vâ"ồ ồ- trươt ơ( vi trì cồ khế hơ( giư'â trùc vâ" bâc lồt cù(âồ- lơn nhât Đ̣Lp sùât bế lâ"m chồ dẫ nhơ"n lưù đồng dế; dâ"ng

Đế- xây dưng đồ thi mâ"i mồ"n chồt khùy(ù tâ dù"ng câc giâ( thùyết sẫ:

 Tình tồân đồng cơ ơ( tồc đồ đinh mưc

 Đồ mâ"i mồ"n tâc ty( lế vơi lưc tâc dùng lến chồt khùy(ù

 Tâi mồt điế-m trến chồt khùy(ù lưc tâc dùng sế' gây â(nh hươ(ng lến vù"ng lâncân vế câ( hâi phìâ trồng phâm vi 1200(mồ;i phìâ 600)

Đế- vế' đồ thi mâ"i mồ"n chồt khùy(ù tâ thưc hiến thếồ câc bươc như sẫ:

 Tư" tâm Ô cù(â đồ thi phù tâ(i tâc dùng lến chồt khùy(ù tâ vế' đươ"ng trồ"n (Ô,R)vơi bân kình tù"y y (vồ"ng trồ"n đâ2c trưng mâ2t chồt khùy(ù)

 Chiâ đươ"ng trồ"n thâ"nh 24 phân bâ>ng nhẫ, đânh sồ thư tư thếồ chiếù qùyươc ngươc chiếù kim đồng hồ

 Tư" câc điế-m 0, 1, 2…23 trến vồ"ng trồ"n gâch cât tùyến Ô0; Ô1;Ô2,…,Ô23 câ9t

đồ thi phù tâ(i tâc dùng lến chồt khùy(ù ơ( câc điế-m khâc nhẫ

 Tình hơp lưc ∑Q’: tư" câc điế-m 0, 1, 2 23 tâ kế( qùâ tâm Ô vâ" kếồ dâ"i, câc tiânâ"y sế' câ9t đồ thi phù tâ(i vâ" cồ bâồ nhiếù điế-m giâồ nhẫ thì" cồ bây nhiếù lưctâc dùng tâi mồt điế-m

Trang 34

 Chồn ty( lế xìch:μ∑Q = 2,1[MN/m2.mm]

Cồ đươc ∑ Q tâ tiến hâ"nh thưc hiến câc bươc vế' đồ thi như sẫ:

 Vế' đươ"ng trồ"n tương trưng chồ chồt khùy(ù

 Chiâ đươ"ng trồ"n thâ"nh 24 phân bâ>ng nhẫ đồng thơ"i đânh sồ thư tư 0,1,2…

23 thếồ chiếù ngươc chiếù kim đồng hồ

 Đâ2t câc giâ tri ∑ Q tư" đươ"ng trồ"n hương vế tâm thếồ thư tư câc điế-m.

 Nồi câc điế-m lâi vơi nhẫ bâ>ng mồt đươ"ng cồng thìch hơp tâ đươc đươ"ngcồng thế- hiến đồ thi mâ"i mồ"n chồt khùy(ù

Trang 36

Sẫ khi nồi câc điế-m lâi vơi nhẫ bâ>ng đươ"ng cồng thìch hơp tâ cồ đồ thi mâ"i mồ"nchồt khùy(ù

 ỸL nghì'â đồ thi mâ"i mồ"n chồt khùy(ù: biế-ù diế;n trâng thâi chiù lưc cù(â chồt khùy(ù trồng mồt chù trì"nh cồng tâc cù(â đồng cơ Phâ(n ânh đươc dâng mâ"i mồ"n ly thùyết cù(â chồt khùy(ù Xâc đinh vù"ng chiù tâ(i bế nhât đế- khồân lồ; dẫ bồi trơn

1.2.2.8.Đồ thị khai trií̉n Q(α)

Tư" đồ thi phù tâ(i tâc dùng trến đẫ nhồ( thânh trùyến tiến hâ"nh đồ giâ tri cù(âcâc vếc tơ lưc ⃗Q0 ,⃗Q10,⃗Q20 ,⃗Q30,,⃗Q720 sẫ đồ khâi triế-n thếồ hế trùc tồâ đồ mơi Q-

Ngày đăng: 11/05/2023, 06:39

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w