1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài Tiểu Luận Kế Toán Đề Tài Tổng Quan Về Trọng Yếu Trong Kiểm Toán Báo Cáo Tài Chính (1).Docx

16 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tính Trọng Yếu Trong Kiểm Toán Báo Cáo Tài Chính
Tác giả Đào Diệu Hằng
Người hướng dẫn P.T.S. Nguyễn Văn A
Trường học Trường Đại Học Thăng Long
Chuyên ngành Kế toán
Thể loại Bài Tiểu Luận
Năm xuất bản 2014
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 80 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC THĂNG LONG Khoa quản lý Bài tiểu luận về tính trọng yếu trong kiểm toán Giảng viên Đào Diệu Hằng Chuyên ngành Kế toán Môn Kiểm toán Hà Nội, ngày 27 tháng 3 năm 20[.]

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC THĂNG LONG

Khoa quản lý

Bài tiểu luận về tính trọng yếu trong

kiểm toán

Giảng viên : Đào Diệu Hằng Chuyên ngành : Kế toán

Môn : Kiểm toán

Hà Nội, ngày 27 tháng 3 năm 2014

Trang 2

M c l c ụ ụ

1 Lịch sử phát triển về tính trọng yếu trong kiểm toán 3

1.1 Giai đoạn hình thành 3

1.2 Giai đoạn phát triển 3

1.3 Giai đoạn hiện tại 4

2 Sơ lược về chuẩn mực 320 4

2.1 Quy định chung 4

2.2 Thuật ngữ “trọng yếu” 5

2.3 Thuật ngữ “Mức trọng yếu” 5

2.3.1 Mức trọng yếu khi kiểm toán BCTC 6

2.3.2 Tầm quan trọng của việc xác định mức trọng yếu trong kiểm toán BCTC 7 2.4 Thuật ngữ “Mức trọng yếu thực hiện” 8

2.4.1 Mức trọng yếu thực hiện khi kiểm toán BCTC 8

2.4.2 Giả định về người sử dụng BCTC(VSA 320, 04) 8

3 Mối quan hệ giữa mức trọng yếu và rủi ro trong kiểm toán 9

3.1 Rủi ro kiểm toán và các nhân tố ảnh hưởng 9

3.2 Mức độ ảnh hưởng của việc đánh giá rủi ro kiểm toán đến phạm vi công việc kiểm toán 11

3.3 Rủi ro kiểm toán và mức trọng yếu 12

3.4 Trọng yếu và rủi ro kiểm toán trong đánh giá bằng chứng kiểm toán 13

Trang 3

M đ u ở ầ

Cho đ n nay ki m toán Vi t Nam đã đi đ c ch ng đ ng h n 10 năm Tuyế ể ệ ượ ặ ườ ơ đây không ph i là m t th i gian dài nh ng ho t đ ng ki m toán Vi t Nam đã vàả ộ ờ ư ạ ộ ể ệ đang có nh ng đóng góp quan tr ng trong vi c lành m nh hóa n n tài chính Vi tữ ọ ệ ạ ề ệ Nam, t o đà cho s phát tri n n n kinh t Do s đòi h i c a th c ti n, Vi t Namạ ự ể ề ế ự ở ủ ự ễ ệ đang d n hoàn thi n h th ng chu n m c ki m toán d a trên nh ng kinhầ ệ ệ ố ẩ ự ể ự ữ nghi m c a qu c t và hoàn c nh c th c a Vi t Nam S ra đ i c a h th ngệ ủ ố ế ả ụ ể ủ ệ ự ờ ủ ệ ố chu n m c ki m toán đã đóng góp vai trò quan tr ng cho s phát tri n c a ho tẩ ự ể ọ ự ể ủ ạ

đ ng ki m toán c a Vi t Nam.Các chu n m c ki m toán là n n t ng lý lu n cóộ ể ủ ệ ẩ ự ể ề ả ậ

ch c năng h ng d n cho ho t đ ng ki m toán Là m t trong 39 chu n m cứ ướ ẫ ạ ộ ể ộ ẩ ự

đ c B tài chính quy đ nh thì chu n m c 320: “Tính tr ng y u trong ki m toán”ượ ộ ị ẩ ự ọ ế ể cũng là m t ch tiêu đánh giá vô cùng quan tr ng đ giúp cho các công ty ki mộ ỉ ọ ể ể toán xây d ng m t k ho ch ki m toán h p lý góp ph n nâng cao ch t l ngự ộ ế ạ ể ợ ầ ấ ượ cũng nh hi u qu c a cu c ki m toán Bài ti u lu n hôm nay chúng tôi sẽ đư ệ ả ủ ộ ể ể ậ ề

c p và đi sâu vào tìm hi u n i dung cũng nh tâm quan tr ng, m i quan h c aậ ể ộ ư ọ ố ệ ủ tính tr ng y u v i các chu n m c khác.ọ ế ớ ẩ ự

Bài lu n g m 3 ph n:ậ ồ ầ

1 L ch s phát tri n v tính tr ng y u trong ki m toán ị ử ể ề ọ ế ể

2 S l ơ ượ ề c v chu n m c 320 ẩ ự

3 M i quan h gi a m c tr ng y u và r i ro trong ki m toán ố ệ ữ ứ ọ ế ủ ể

Trang 4

1 L ch s phát tri n v tính tr ng y u trong ki m toán ị ử ể ề ọ ế ể

L ch s phát tri n tính tr ng y u trong ki m toán xu t phát t nguyên t cị ử ể ọ ế ể ấ ừ ắ

tr ng y u trong k toán S ra đ i, phát tri n thu t ng tr ng y u trong ki mọ ế ế ự ờ ể ậ ữ ọ ế ể toán có th chia thành ba giai đo n chính nh sau:ể ạ ư

1.1 Giai đo n hình thành ạ

Ki m toán là m t ho t đ ng đã có t lâu đ i th i trung c , ch c năngể ộ ạ ộ ừ ờ Ở ờ ổ ứ chính c a ki m toán là ki m tra v tính chính xác c a các báo cáo tài chính.ủ ể ể ề ủ Trong giai đo n này, ho t đ ng ki m toán ch y u là ki m toán tuân th do cácạ ạ ộ ể ủ ế ể ủ

ki m toán viên c a Nhà n c và ki m toán viên n i b th c hi n ể ủ ướ ể ộ ộ ự ệ

Cho đ n khi có s ra đ i c a th tr ng ch ng khoán và công ty c ph nế ự ờ ủ ị ườ ứ ổ ầ cũng nh do s m r ng quy mô c a các doanh nghi p, d n d n đã di n ra sư ự ở ộ ủ ệ ầ ầ ễ ự tách r i gi a quy n s h u c a các c đông và ch c năng đi u hành c a nh ngờ ữ ề ở ữ ủ ổ ứ ề ủ ữ Nhà qu n lý T đó đã xu t hi n nhu c u ki m tra c a các ch s h u đ ch ngả ừ ấ ệ ầ ể ủ ủ ở ữ ể ố

l i s gian l n c a các Nhà qu n lý l n nh ng ng i làm công Ki m toán đ c l pạ ự ậ ủ ả ẫ ữ ườ ể ộ ậ

đã ra đ i vào th k 18 đ đáp ng cho nhu c u này Trách nhi m chính c aờ ế ỷ ể ứ ầ ệ ủ

ki m toán trong giai đo n này là phát hi n các gian l n và sai l ch c a ng iể ạ ệ ậ ệ ủ ườ quán lý nh m ph c v cho ng i ch s h u Nói cách khác, trong giai đo n này,ằ ụ ụ ườ ủ ở ữ ạ khái ni m v tr ng y u ch a đ c đ c p.ệ ề ọ ế ư ượ ề ậ

Trách nhi m c a ki m toán viên thay đ i không ng ng vào cu i th k 19 vàệ ủ ể ổ ừ ố ế ỷ

đ u th k 20 Trong th i gian này, do có s chuy n d ch v n t qu c gia nàyầ ế ỷ ờ ự ể ị ố ừ ố sang qu c gia khác và h p nh t các công ty l n Anh đã d n đ n s thay đ iố ợ ấ ớ ở ẫ ế ự ổ quan đi m v m c đích, b n ch t và ngu n v n đ u t vào các công ty T đó,ể ề ụ ả ấ ồ ố ầ ư ừ nhi m v c a ki m toán viên chuy n sang ph c v cho c đông trong c ng đ ngệ ụ ủ ể ể ụ ụ ổ ộ ồ

h n là l i ích c a các ng i ch s h u v ng m t Nhóm c đông trong c ngơ ợ ủ ườ ủ ở ữ ắ ặ ổ ộ

đ ng ch y u là các nhà đ u t đ a ph ng, mà th ng là các ngân hàng l n hayồ ủ ế ầ ư ị ươ ườ ớ các nhà đ u t l n và nhóm này ngày càng gia tăng Do v y trách nhi m chínhầ ư ớ ậ ệ

c a ki m toán viên không còn là phát hi n gian l n trên báo cáo tài chính đã d nủ ể ệ ậ ầ

đ c thay th b ng đ m b o BCTC (Báo cáo tài chính) không còn sai l ch tr ngượ ế ằ ả ả ệ ọ

y u.ế

1.2 Giai đo n phát tri n ạ ể

Khái ni m tr ng y u đã đ c ch p nh n t i Hoa Kỳ trong su t nh ng nămệ ọ ế ượ ấ ậ ạ ố ữ

c a th k 20 và t đó đã tr thành m t b ph n n n t ng c a vi c trình bàyủ ế ỷ ừ ở ộ ộ ậ ề ả ủ ệ BCTC cũng nh m c tiêu ki m toán BCTC t i nhi u qu c gia trên th gi i.ư ụ ể ạ ề ố ế ớ

Trong giai đo n này, tính tr ng y u không ch liên quan đ n trách nhi m c aạ ọ ế ỉ ế ệ ủ KTV khi th c hi n ki m toán BCTC, mà còn m t trong nh ng th t c ki m toánự ệ ể ộ ữ ủ ụ ể

Trang 5

c n thi t khi th c hi n ki m toán Qua đó, tính tr ng y u trong ki m toán đãầ ế ự ệ ể ọ ế ể

đ c áp d ng r ng rãi trong toàn b quá trình ki m toán c a các công ty ki mượ ụ ộ ộ ể ủ ể toán t khi giai đo n l p k ho ch đ n khi th c hi n và hoàn thành ki m toán.ừ ạ ậ ế ạ ế ự ệ ể Nói cách khác, m c tiêu tính tr ng y u đã d n chuy n sang vi c v n d ng trongụ ọ ế ầ ể ệ ậ ụ các th t c ki m toán ủ ụ ể

Trong giai đo n l p k h ach, KTV ph i xem xét tính tr ng y u đ xác đ nhạ ậ ế ọ ả ọ ế ể ị

n i dung, l ch trình và ph m vi các th t c ki m toán Trong giai đo n th c hi n,ộ ị ạ ủ ụ ể ạ ự ệ

n u tình hình tài chính th c t và k t qu ho t đ ng c a doanh nghi p có sế ự ế ế ả ạ ộ ủ ệ ự cách bi t đáng k so v i d tính, thì vi c đánh giá m c tr ng y u sẽ có thay đ i.ệ ể ớ ự ệ ứ ọ ế ổ

Và trong giai đo n hoàn thành ki m toán, KTV ph i xem xét tính tr ng y u đạ ể ả ọ ế ể đánh giá nh h ng các sai l ch đ n tính trung th c và h p lý c a BCTCả ưở ệ ế ự ợ ủ

1.3 Giai đo n hi n t i ạ ệ ạ

Sau s đ v m t lo t các công ty hàng đ u trên th gi i di n ra vào đ uự ổ ỡ ộ ạ ầ ế ớ ễ ầ năm 2000, trong đó có l i c a công ty ki m toán Ngh nghi p ki m toán đã hi uỗ ủ ể ề ệ ể ệ đính l i chu n m c tr ng y u theo h ng là đ a ra nhi u h n các h ng d nạ ẩ ự ọ ế ướ ư ề ơ ướ ẫ

v n d ng tính tr ng y u trong ki m toán C th , trong các chu n m c ki mậ ụ ọ ế ể ụ ể ẩ ự ể toán đã đ a ra các h ng d n v c s đ xác đ nh m c tr ng y u, hi u vư ướ ẫ ề ơ ở ể ị ứ ọ ế ể ề

ng i s d ng BCTC, yêu c u c n v n d ng tính tr ng y u trong các giai đo nườ ử ụ ầ ầ ậ ụ ọ ế ạ

c a quy trình ki m toán và v h s hóa v n d ng tính tr ng y u trong ki mủ ể ề ồ ơ ậ ụ ọ ế ể toán BCTC

Trong giai đo n này cũng có m t vài h ng đi m i trong vi c xác đ nh m cạ ộ ướ ớ ệ ị ứ

tr ng y u và v n d ng tính tr ng y u trong ki m toán BCTC ọ ế ậ ụ ọ ế ể

C th , khi th c hi n ki m toán KTV ph i tìm hi u v đ c đi m kinh doanh,ụ ể ự ệ ể ả ể ề ặ ể qua đó đánh giá v chi n l c ho t đ ng c a đ n v đ c ki m toán Ngoài ra,ề ế ượ ạ ộ ủ ơ ị ượ ể KTV cũng ph i đánh giá nh h ng môi tr ng bên trong và bên ngoài, cũng nhả ả ưở ườ ư

đi m m nh đi m y u c a đ n v đ c ki m toán nh m v n d ng hi u qu h nể ạ ể ế ủ ơ ị ượ ể ằ ậ ụ ệ ả ơ tính tr ng y u trong ki m toán BCTC c a đ n v ọ ế ể ủ ơ ị

2 S l ơ ượ ề c v chu n m c 320 ẩ ự

2.1 Quy đ nh chung ị

- Ph m vi áp d ng: ạ ụ

Chu n m c ki m toán này quy đ nh và h ng d n trách nhi m c a ki mẩ ự ể ị ướ ẫ ệ ủ ể toán viên và doanh nghi p trong vi c áp d ng khái ni m “m c tr ng y u” trongệ ệ ụ ệ ứ ọ ế

l p k ho ch và th c hi n cu c ki m toán BCTC Chu n m c ki m toán Vi tậ ế ạ ự ệ ộ ể ẩ ự ể ệ Nam s 450 h ng d n cách áp d ng m c tr ng y u trong vi c đánh giá nhố ướ ẫ ụ ứ ọ ế ệ ả

Trang 6

h ng c a các sai sót đ c phát hi n đ i v i cu c ki m toán và đánh giá m cưở ủ ượ ệ ố ớ ộ ể ứ

nh h ng c a nh ng sai sót ch a đ c đi u ch nh (n u có) đ i v i BCTC

2.2 Thu t ng “tr ng y u” ậ ữ ọ ế

Theo chu n m c ki m toán VSA 320 “Tính tr ng y u trong ki m toán” thìẩ ự ể ọ ế ể

tr ng y u đ c hi u nh sau:ọ ế ượ ể ư

“Là thu t ng dùng đ th hi n t m quan tr ng c a m t thông tin (m t sậ ữ ể ể ệ ầ ọ ủ ộ ộ ố

li u k toán) trong báo cáo tài chính Thông tin đ c coi là tr ng y u có nghĩa làệ ế ượ ọ ế

n u thi u thông tin đó ho c thi u tính chính xác c a thông tin đó sẽ nh h ngế ế ặ ế ủ ả ưở

đ n các quy t đ nh kinh t c a ng i s d ng báo cáo tài chính”ế ế ị ế ủ ườ ử ụ

Tr ng y u trong các quy đ nh chung v l p và trình bày BCTCọ ế ị ề ậ

Theo Chu n m c k toán Vi t Nam s 01-Chu n m c chung (đo n 09),ẩ ự ế ệ ố ẩ ự ạ

“Thông tin đ c coi là tr ng y u trong tr ng h p n u thi u thông tin ho cượ ọ ế ườ ợ ế ế ặ thi u tính chính xác c a thông tin đó có th làm sai l ch đáng k BCTC, làm nhế ủ ể ệ ể ả

h ng đ n quy t đ nh kinh t c a ng i s d ng BCTC Tính tr ng y u phưở ế ế ị ế ủ ườ ử ụ ọ ế ụ thu c vào đ l n và tính ch t c a thông tin ho c các sai sót đ c đánh giá trongộ ộ ớ ấ ủ ặ ượ hoàn c nh c th Tính tr ng y u c a thông tin ph i đ c xem xét trên cả ụ ể ọ ế ủ ả ượ ả

ph ng di n đ nh l ng và đ nh tính.”ươ ệ ị ượ ị

Nhìn chung, m c tr ng y u trong các quy đ nh chung v l p và trình bàyứ ọ ế ị ề ậ BCTC c n đ c hi u nh sau:ầ ượ ể ư

- Nh ng sai sót, bao g m c vi c b sót, đ c coi là tr ng y u n u nh ng saiữ ồ ả ệ ỏ ượ ọ ế ế ữ sót này, tính đ n l ho c t ng h p, đ c xem xét m c đ h p lý, có th gâyơ ẻ ặ ổ ợ ượ ở ứ ộ ợ ể

nh h ng nh t đ nh t i quy t đ nh kinh t c a ng i s d ng BCTC

- Nh ng xét đoán v m c tr ng y u đ c th c hi n trong t ng tr ng h pữ ề ứ ọ ế ượ ự ệ ừ ườ ợ

c th và b nh h ng b i quy mô hay b n ch t c a sai sót, ho c t ng h p c aụ ể ị ả ưở ở ả ấ ủ ặ ổ ợ ủ

c hai y u t ;ả ế ố

- Nh ng xét đoán v các v n đ tr ng y u đ i v i ng i s d ng BCTC c nữ ề ấ ề ọ ế ố ớ ườ ử ụ ầ

ph i tính đ n đa s nh ng ng i có nhu c u s d ng thông tin trên BCTC, nhả ế ố ữ ườ ầ ử ụ ư các nhà đ u t , ngân hàng, ch n , KTV không c n ph i cân nh c đ n nh ngầ ư ủ ợ ầ ả ắ ế ữ

nh h ng có th có c a các sai sót đ n m t s ít ng i s d ng thông tin trên

BCTC mà nhu c u c a h có th khác bi t so v i ph n l n nh ng ng i s d ngầ ủ ọ ể ệ ớ ầ ớ ữ ườ ử ụ cùng BCTC

2.3 Thu t ng “M c tr ng y u” ậ ữ ứ ọ ế

“M c tr ng y u” là m t m c giá tr do KTV xác đ nh tùy thu c vào t m quanứ ọ ế ộ ứ ị ị ộ ầ

tr ng và tính ch t c a thông tin hay sai sót đ c đánh giá trong hoàn c nh cọ ấ ủ ượ ả ụ

th M c tr ng y u là m t ng ng, m t đi m chia c t ch không ph i là n iể ứ ọ ế ộ ưỡ ộ ể ắ ứ ả ộ

Trang 7

dung c a thông tin c n ph i có Tính tr ng y u c a thông tin ph i đ c xem xétủ ầ ả ọ ế ủ ả ượ

c trên ph ng di n đ nh l ng và đ nh tính.ả ươ ệ ị ượ ị

2.3.1 M c tr ng y u khi ki m toán BCTC ứ ọ ế ể

Tr ng y u là m t trong các khái ni m c b n và r t quan tr ng trong ki mọ ế ộ ệ ơ ả ấ ọ ể toán M c tiêu c a m t cu c ki m toán BCTC là đ a ra ý ki n v BCTC trên c sụ ủ ộ ộ ể ư ế ề ơ ở các quy đ nh chung v l p và trình bày BCTC, pháp lu t và các quy đ nh có liênị ề ậ ậ ị quan Ý ki n c a KTV sẽ ph n ánh đánh giá đ c l p c a KTV v s trình bàyế ủ ả ộ ậ ủ ề ự trung th c và h p lý c a tình hình tài chính và k t qu ho t đ ng kinh doanh c aự ợ ủ ế ả ạ ộ ủ

đ n v đ c ki m toán trên c s các quy đ nh chung v l p và trình bày BCTC.ơ ị ượ ể ơ ở ị ề ậ

Ng i s d ng BCTC không gi đ nh r ng ý ki n ki m toán là s đ m b o vườ ử ụ ả ị ằ ế ể ự ả ả ề

kh năng ti p t c ho t đ ng c a đ n v cũng nh tính hi u qu trong ho t đ ngả ế ụ ạ ộ ủ ơ ị ư ệ ả ạ ộ

d i s đi u hành c a BGĐ đ n v Do đó, khái ni m tr ng y u đ c p đ n cácướ ự ề ủ ơ ị ệ ọ ế ề ậ ế

v n đ , ho c tính đ n l ho c tính t ng h p, có nh h ng quan tr ng đ n vi cấ ề ặ ơ ẻ ặ ổ ợ ả ưở ọ ế ệ

l p và trình bày trung th c, h p lý BCTC theo các quy đ nh chung v l p và trìnhậ ự ợ ị ề ậ bày BCTC KTV c n ph i cân nh c m c tr ng y u trên góc đ t ng th BCTC vàầ ả ắ ứ ọ ế ộ ổ ể

t ng lo i giao d ch, s d tài kho n và thuy t minh T đó, KTV c n ph i thuừ ạ ị ố ư ả ế ừ ầ ả

th p đ y đ các b ng ch ng ki m toán thích h p b chi ph i b i tính tr ng y uậ ầ ủ ằ ứ ể ợ ị ố ở ọ ế

c a t ng kho n m c cũng nh t ng th BCTC, tr c khi đ a ra ý ki n ki m toánủ ừ ả ụ ư ổ ể ướ ư ế ể

v BCTC.ề

Lý do t i sao KTV ph i xác đ nh m c tr ng y u là vì KTV ch cung c p m cạ ả ị ứ ọ ế ỉ ấ ứ

đ đ m b o h p lý m c đ cao, nh ng không ph i là tuy t đ i đ i v i BCTC vìộ ả ả ợ ở ứ ộ ư ả ệ ố ố ớ

nh ng h n ch v n có c a cu c ki m toán, bao g m:ữ ạ ế ố ủ ộ ể ồ

 H u h t các b ng ch ng ki m toán mà KTV d a vào đ đ a ra k t lu nầ ế ằ ứ ể ự ể ư ế ậ

và hình thành ý ki n ki m toán đ u mang tính xét đoán và thuy t ph c nhi uế ể ề ế ụ ề

h n là tính kh ng đ nh ch c ch n.ơ ẳ ị ắ ắ

 KTV có th th c hi n ki m tra 100% các kho n m c đ c ghi nh n trênể ự ệ ể ả ụ ượ ậ

s k toán nh ng không th lo i tr đ c r i ro đ i v i các giao d ch b b sót,ổ ế ư ể ạ ừ ượ ủ ố ớ ị ị ỏ

ch a đ c ghi nh n trên s k toán H n n a, đi u này l i không kh thi do chiư ượ ậ ổ ế ơ ữ ề ạ ả phí v nhân l c quá l n, không hi u qu ề ự ớ ệ ả

 R i ro ch n m u và r i ro ngoài m u.ủ ọ ẫ ủ ẫ

 Nh ng h n ch ti m tàng trong h th ng KSNB c a đ n vữ ạ ế ề ệ ố ủ ơ ị

Tuy nhiên, tr ng y u l i là m t thu t ng t ng đ i V n đ đ c coi làọ ế ạ ộ ậ ữ ươ ố ấ ề ượ

tr ng y u trong tr ng h p này có th l i không mang tính tr ng y u trongọ ế ườ ợ ể ạ ọ ế

tr ng h p khác.ườ ợ

Ví d : ụ

Trang 8

Sai sót v niên đ ghi nh n doanh thu là 50.000 USD có th là tr ng y u đ i ề ộ ậ ể ọ ế ố

đ n v có doanh thu 500.000 USD, nh ng l i không tr ng y u v i đ n v có doanh ơ ị ư ạ ọ ế ớ ơ ị thu 2.000.000 USD Có r t nhi u v n đ c n ph i xem xét khi xác đ nh m c tr ng ấ ề ấ ề ầ ả ị ứ ọ

y u trong ki m toán Tuy nhiên, sẽ không có quy t c c th c n ph i tuân theo và ế ể ắ ụ ể ầ ả

áp d ng nh t quán khi xác đ nh m c tr ng y u trong t t c các tình hu ng Vi c ụ ấ ị ứ ọ ế ấ ả ố ệ xác đ nh m c tr ng y u hoàn toàn là v n đ thu c v xét đoán chuyên môn và ị ứ ọ ế ấ ề ộ ề kinh nghi m c a KTV ệ ủ

Thông th ng, khi xem xét đ n m c tr ng y u, KTV c n xem xét c v m tườ ế ứ ọ ế ầ ả ề ặ

đ nh l ng và đ nh tính bao g m 3 y u t sau:ị ượ ị ồ ế ố

- V m t giá tr : Tr ng y u xác đ nh b i giá tr đ c tính toán theo giá trề ặ ị ọ ế ị ở ị ượ ị

c a các sai sót ho c b sót mà KTV có th ch p nh n cho BCTC Đây là m t sủ ặ ỏ ể ấ ậ ộ ố tuy t đ i đ c KTV tính toán d a trên các tiêu chí phù h p và đ c s d ng nhệ ố ượ ự ợ ượ ử ụ ư

m t th c đo giá tr c a m c tr ng y u.ộ ướ ị ủ ứ ọ ế

Ví d : Sai sót ho c b sót v t quá 1% t ng doanh thu đ c coi là tr ng y u ụ ặ ỏ ượ ổ ượ ọ ế

- V m t b n ch t: bao g m vi c đánh giá các sai sót ho c b sót theo b nề ặ ả ấ ồ ệ ặ ỏ ả

ch t và nguyên nhân x y ra c a chúng, có liên quan đ n nh ng v n đ c th màấ ả ủ ế ữ ấ ề ụ ể

nh ng ng i s d ng BCTC có s quan tâm cao, đòi h i đ chính xác cao trênữ ườ ử ụ ự ỏ ộ

t ng th ho c m t s kho n m c trên BCTC Các sai sót ho c b sót này có thổ ể ặ ộ ố ả ụ ặ ỏ ể

có giá tr nh h n m c tr ng y u mà KTV đã xác đ nh theo tiêu th c giá trị ỏ ơ ứ ọ ế ị ứ ị

nh ng v n đ c coi là tr ng y u.ư ẫ ượ ọ ế

Ví d : các sai sót liên quan đ n các lu ng ti n, các kho n thanh toán b t ụ ế ồ ề ả ấ

th ng, các t n th t tài chính, các hành vi vi ph m pháp lu t, gian l n, v.v ườ ổ ấ ạ ậ ậ

- V m t b i c nh c th : bao g m vi c đánh giá b i c nh mà các sai sótề ặ ố ả ụ ể ồ ệ ố ả

ho c b sót x y ra và nh h ng c a chúng đ n các b ph n quan tr ng c aặ ỏ ả ả ưở ủ ế ộ ậ ọ ủ BCTC

Ví d : thay đ i BCTC t lãi sang l và ng c l i, báo cáo l o v t quá gi i ụ ổ ừ ỗ ượ ạ ỗ ả ượ ớ

h n cho phép, thay đ i xu h ng c a t ng th BCTC so v i xu h ng chung c a ạ ổ ướ ủ ổ ể ớ ướ ủ toàn ngành

Tóm l i m c tr ng y u không ph i là m t khái ni m tuy t đ i Ranh gi iạ ứ ọ ế ả ộ ệ ệ ố ớ

gi a tiêu chu n th nào có th đ c coi là tr ng y u ho c không tr ng y u luônữ ẩ ế ể ượ ọ ế ặ ọ ế đòi h i xét đoán ngh nghi p và kinh nghi m c a KTV.ỏ ề ệ ệ ủ

2.3.2 T m quan tr ng c a vi c xác đ nh m c tr ng y u trong ki m toán BCTC ầ ọ ủ ệ ị ứ ọ ế ể

Cho phép KTV có đ nh h ng và l p k ho ch t t h n b ng cách t p trungị ướ ậ ế ạ ố ơ ằ ậ vào các tài kho n và chu trình quan tr ng Tuy nhiên, đi u này không có nghĩa làả ọ ề KTV b qua các tài kho n hay chu trình khác, mà KTV sẽ t p trung th i gian ítỏ ả ậ ờ

h n đ i v i các tài kho n và chu trình không quan tr ngơ ố ớ ả ọ

Trang 9

Vi c ki m tra các t t c các ghi chép k toán và đ m b o r ng chúng đ cệ ể ấ ả ế ả ả ằ ượ ghi nh n, ph n ánh và phân lo i m t cách phù h p trên BCTC thông th ng làậ ả ạ ộ ợ ườ không th đ t đ c trong ph m vi gi i h n v th i gian và ngu n l c.ể ạ ượ ạ ớ ạ ề ờ ồ ự

Gi m b t các công vi c không c n thi t, tránh công vi c tìm hi u và ki m traả ớ ệ ầ ế ệ ể ể các kho n m c mà dù cho nó có sai sót thì các sai sót đó cũng th p h n m cả ụ ấ ơ ứ

tr ng y u.ọ ế

Vi c này giúp cho KTV th c hi n cu c ki m toán m t cách hi u qu , các thệ ự ệ ộ ể ộ ệ ả ủ

t c ki m toán đ c thi t k và th c hi n phù h p v i chi phí cũng nh th i gianụ ể ượ ế ế ự ệ ợ ớ ư ờ dành cho cu c ki m toán.ộ ể

Có đ c s đ trình bày ý ki n ki m toán: trung th c không có nghĩa là hoànủ ơ ở ể ế ể ự toàn chính xác, và BCTC v n đ c coi là trung th c và h p lý, ngay c khi ch aẫ ượ ự ợ ả ứ

đ ng các sai sót, n u t ng giá tr sai sót nh h n m c tr ng y u.ự ế ổ ị ỏ ơ ứ ọ ế

2.4 Thu t ng “M c tr ng y u th c hi n” ậ ữ ứ ọ ế ự ệ

“M c tr ng y u th c hi n” là m t m c giá tr ho c các m c giá tr do KTVứ ọ ế ự ệ ộ ứ ị ặ ứ ị xác đ nh m c th p h n m c tr ng y u đ i v i t ng th BCTC nh m gi m khị ở ứ ấ ơ ứ ọ ế ố ớ ổ ể ằ ả ả năng sai sót t i m t m c đ th p h p lý đ t ng h p nh h ng c a các sai sótớ ộ ứ ộ ấ ợ ể ổ ợ ả ưở ủ không đ c đi u ch nh và không đ c phát hi n không v t quá m c tr ng y uượ ề ỉ ượ ệ ượ ứ ọ ế

đ i v i t ng th BCTC.ố ớ ổ ể

Trong m t s tr ng h p, “M c tr ng y u th c hi n” có th hi u là m c giáộ ố ườ ợ ứ ọ ế ự ệ ể ể ứ

tr ho c các m c giá tr do KTV xác đ nh th p h n m c ho c các m c tr ng y uị ặ ứ ị ị ấ ơ ứ ặ ứ ọ ế

c a m t nhóm các giao d ch, s d tài kho n ho c thông tin thuy t minh trênủ ộ ị ố ư ả ặ ế BCTC

2.4.1 M c tr ng y u th c hi n khi ki m toán BCTC ứ ọ ế ự ệ ể

Vi c l p k ho ch ki m toán ch đ phát hi n nh ng sai sót tr ng y u m tệ ậ ế ạ ể ỉ ể ệ ữ ọ ế ộ cách đ n l d n t i vi c b qua m t th c t là nh h ng t ng h p c a các saiơ ẻ ẫ ớ ệ ỏ ộ ự ế ả ưở ổ ợ ủ sót không tr ng y u đ n l có th làm cho BCTC còn ch a đ ng các sai sót tr ngọ ế ơ ẻ ể ứ ự ọ

y u Vi c này cũng ch a tính đ n nh ng sai sót có th không đ c phát hi n ế ệ ư ế ữ ể ượ ệ

B n ch t các th t c ki m toán là đ c th c hi n trên c s ch n m u, d nả ấ ủ ụ ể ượ ự ệ ơ ở ọ ẫ ẫ

đ n r i ro có th t n t i các sai sót tr ng y u trong các ph n t không đ cế ủ ể ồ ạ ọ ế ầ ử ượ

ch n m u ho c m u ch n không mang tính đ i di n cho t ng th d n đ n k tọ ẫ ặ ẫ ọ ạ ệ ổ ể ẫ ế ế

lu n v m u ch n không phù h p v i k t lu n chung v đ c đi m c a t ng thậ ề ẫ ọ ợ ớ ế ậ ề ặ ể ủ ổ ể

ho c các r i ro không liên quan đ n vi c ch n m u nh KTV l a ch n sai th t cặ ủ ế ệ ọ ẫ ư ự ọ ủ ụ

ki m toán, hi u sai b ng ch ng ki m toán, xét đoán sai, xác đ nh sai t ng thể ể ằ ứ ể ị ổ ể

d n đ n vi c v n còn t n t i các sai sót ch a đ c phát hi n.ẫ ế ệ ẫ ồ ạ ư ượ ệ

Do đó, vi c xác đ nh m c tr ng y u th c hi n là c n thi t v i vai trò là m tệ ị ứ ọ ế ự ệ ầ ế ớ ộ

m c giá tr ho c các m c giá tr do KTV xác đ nh nh m gi m kh năng sai sót t iứ ị ặ ứ ị ị ằ ả ả ớ

Trang 10

m t m c đ th p h p lý đ t ng h p nh h ng c a các sai sót không đ cộ ứ ộ ấ ợ ể ổ ợ ả ưở ủ ượ

đi u ch nh và không đ c phát hi n không v t quá m c tr ng y u đ i v i t ngề ỉ ượ ệ ượ ứ ọ ế ố ớ ổ

th báo cáo tài chính Th c hi n đi u này cũng ph n ánh thái đ hoài nghi mangể ự ệ ề ả ộ tính ngh nghi p mà KTV c n ph i duy trì trong su t quá trình l p k ho ch vàề ệ ầ ả ố ậ ế ạ

th c hi n ki m toán.ự ệ ể

2.4.2 Gi đ nh v ng i s d ng BCTC(VSA 320, 04) ả ị ề ườ ử ụ

Vi c đánh giá li u m t sai sót có th nh h ng đ n quy t đ nh kinh t c aệ ệ ộ ể ả ưở ế ế ị ế ủ

ng i s d ng hay không và có mang tính tr ng y u hay không, liên quan đ nườ ử ụ ọ ế ế

vi c cân nh c các đ c đi m c a nh ng ng i s d ng thông tin bao g m nhuệ ắ ặ ể ủ ữ ườ ử ụ ồ

c u v thông tin và s mong đ i v thông tin trên BCTC Trong tr ng h p này,ầ ề ự ợ ề ườ ợ KTV có th gi đ nh r ng, ng i s d ng BCTC:ể ả ị ằ ườ ử ụ

- Có s hi u bi t nh t đ nh v ho t đ ng kinh doanh, v kinh t và tàiự ể ế ấ ị ề ạ ộ ề ế chính, k toán và quan tâm nghiên c u thông tin trên BCTC v i s c n tr ng m tế ứ ớ ự ẩ ọ ộ cách h p lý.ợ

- Có hi u bi t v v khái ni m tr ng y u áp d ng trong vi c l p, trình bàyể ế ề ề ệ ọ ế ụ ệ ậ BCTC cũng nh s d ng trong quá trình ki m toán BCTC ư ử ụ ể

- Nh n th c đ c tính không ch c ch n ti m tàng trong vi c l p và trìnhậ ứ ượ ắ ắ ề ệ ậ bày BCTC bao g m vi c xác đ nh giá tr do vi c s d ng các c tính k toán, cácồ ệ ị ị ệ ử ụ ướ ế xét đoán và y u t c a các s ki n x y ra trong t ng lai; vàế ố ủ ự ệ ả ươ

- Đ a ra các quy t đ nh kinh t h p lý trên c s các thông tin trên BCTC.ư ế ị ế ợ ơ ở

Vì v y, KTV và Công ty ki m toán, khi xác đ nh m c tr ng y u, c n ph i cânậ ể ị ứ ọ ế ầ ả

nh c nh ng ng i s d ng BCTC v i các đ c đi m nêu trên có th b nh h ngắ ữ ườ ử ụ ớ ặ ể ể ị ả ưở đáng k trong vi c ra các quy t đ nh kinh t ể ệ ế ị ế

3. M i quan h gi a m c tr ng y u và r i ro trong ki m toán ố ệ ữ ứ ọ ế ủ ể

3.1 R i ro ki m toán và các nhân t nh h ủ ể ố ả ưở ng

Khi th c hi n m t cu c ki m toán báo cáo tài chính, m c tiêu t ng th c aự ệ ộ ộ ể ụ ổ ể ủ KTV và Công ty ki m toán là:ể

- Đ t đ c s đ m b o h p lý r ng , xét trên giác đ t ng th , báo cáo tàiạ ượ ự ả ả ợ ằ ộ ổ ể chính không còn ch a đ ng sai sót tr ng y u do gian l n hay nh m l n, t đóứ ự ọ ế ậ ầ ẫ ừ cho phép ki m toán viên đ a ra ý ki n v vi c li u báo cáo tài chính đã đ c l p,ể ư ế ề ệ ệ ượ ậ trên các ph ng di n tr ng y u, phù h p v i các quy đ nh v l p và trình bàyươ ệ ọ ế ợ ớ ị ề ậ báo cáo tài chính hay không;

- L p báo cáo ki m toán v báo cáo tài chính và trao đ i thông tin theo quyậ ể ề ổ

đ nh c a chu n m c ki m toán, phù h p v i các phát hi n c a ki m toán viên ị ủ ẩ ự ể ợ ớ ệ ủ ể

Ngày đăng: 11/05/2023, 00:53

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w