TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP CHỨNG CHỈ TIN HỌC CƠ BẢN (PHẦN 2) 1) Phím F12 dùng để mở hộp thoại a) Save As b) Open c) Save d) Close 2) Tổ hợp phím nào dùng để mở hộp thoại Open a) F12 b) Shift F12 c) Alt + F12.
Trang 1TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP CHỨNG CHỈ TIN HỌC CƠ BẢN (PHẦN 2)
4) Màu nền hoặc các hiệu ứng áp dụng trên một tài liệu chỉ hiển thị trong
a) Print Layout view
Trang 27) Tùy chọn nào sau đây không phải là thuộc tính lề của trang?
11)Khi soạn thảo văn bản trong Word, Phím Home dùng để
a) Di chuyển con trỏ về đầu của tài liệu
b) Di chuyển con trỏ đầu của đoạn văn
c) Di chuyển con trỏ đầu của màn hình
d) Di chuyển con trỏ đầu dòng
12)Tổ hợp phím Ctrl + phím mũi tên phải được dùng để
a) Di chuyển con trỏ về bên phải của một từ
b) Di chuyển con trỏ đến cuối dòng
c) Di chuyển con trỏ cuối của tài liệu
d) Di chuyển con trỏ xuống cuối của một đoạn
13)Khi soạn thảo văn bản trong Word , phím End dùng để
a) Di chuyển con trỏ đến cuối dòng
Trang 3b) Di chuyển con trỏ cuối của tài liệu
c) Di chuyển con trỏ cuối của đoạn văn
d) Di chuyển con trỏ cuối của màn hình
14)Tổ hợp phím “Ctrl + PageDown” được sử dụng để di chuyển con trỏ đến
a) Cuối một đoạn (Paragraph)
b) Cuối trang (Page)
16)Thao tác nào sau đây thực hiện chức năng ngắt trang
a) Đặt trỏ tại vị trí ngắt trang, chọn tab Insert-> Page Break
b) Đặt trỏ tại vị trí ngắt trang, chọn tab Page Layout-> Breaks-> Page
c) Đặt trỏ tại vị trí ngắt trang, chọn tab Insert-> Breaks-> Page
d) Đặt trỏ tại vị trí ngắt trang, chọn tab Page Layout -> Page Break
17)Lựa chọn nào sau đây dùng để ngắt phần (Section break) sao cho phần tiếp theo bắt đầu ở đầu trang tiếp theo
a) Section Breaks-> Next Page
b) Section Breaks-> Continuous
c) Section Breaks-> Even Page
d) Section Breaks-> Odd Page
18)Lựa chọn nào sau đây dùng để ngắt phần (Section break) sao cho phần tiếp theo bắt đầu ở đầu trang chẵn tiếp theo
a) Section Breaks-> Next Page
b) Section Breaks-> Continuous
c) Section Breaks-> Even Page
d) Section Breaks-> Odd Page
19)Lựa chọn nào sau đây không phải là tùy chọn của Section Break
a) Next Page
Trang 4b) Previous Page
c) Odd Page
d) Even Page
20)Mặc định, header và Footer xuất hiện ở trang nào?
a) Trang đầu tiên của tài liệu
b) Trang cuối cùng của tài liệu
d) Different Odd pages & Different even pages
22)Thao tác nào để bật hoặc tắt thước (Ruler) trong cửa sổ soạn thảo
a) Chọn tab Review-> đánh dấu chọn vào ô Ruler
b) Chọn tab View-> đánh dấu chọn vào ô Ruler
c) Chọn tab Insert Ruler
d) Chọn tab Page Layout-> đánh dấu chọn vào ô Ruler
23)Chức năng Link to Previous được sử dụng để chỉ định _
a) Section hiện tại tiếp tục sử dụng Header và Footer của section trước
b) Section hiện tại tiếp tục sử dụng định dạng của section trước
c) Section hiện tại tiếp tục với section trước trên cùng một trang
d) Section hiện tại liên kết với section trước
24)Lựa chọn nào không liên quan đến định dạng thụt lề của đoạn văn bản
Trang 529)Thao tác nào sau đây dùng để thay đổi Font chữ của toàn bộ tài liệu
a) Chọn tab Design-> Font-> chọn bộ Font cần thay đổi
b) Chọn tab Home, chọn Font trong nhóm lệnh Font
c) Chọn tab Home -> mở hộp thoại Font, chọn font cần thay đổi
d) Chọn tab Design-> mở hộp thoại Font, chọn font cần thay đổi
Trang 6a) Click biểu tượng Lock Format Painter
b) Double click trên biểu tượng Format Painter
c) Chọn View-> Format Painter -> Multiple Use
d) Chức năng Format Painter không thể sử dụng nhiều lần
33)Tổ hợp phím Ctrl + T được sử dụng để thực hiện chức năng
35)Để đóng khung cho khối văn bản được chọn, thao tác nào sau đây là đúng
a) Chọn khối văn bản, trong nhóm lệnh Paragraph, click nút borders, chọn Borders and Shading, chọn kiểu khung, OK
b) Chọn khối văn bản, mở hộp thoại Paragraph, chọn kiểu khung
c) Chọn khối văn bản, trong nhóm lệnh Paragraph, click nút borders, chọn Borders and Shading, chọn kiểu khung, trong mục Apply to, chọn Text, click OK
d) Chọn khối văn bản, trong nhóm lệnh Paragraph, click nút borders, chọn kiểu khung trong danh sách
36)Lựa chọn nào sau đây thực hiện xóa tất cả các định dạng của khối văn bản đang được chọn
a) Nhấn phím Delete
b) Click nút Clear All formatting trong nhóm lệnh Font
c) Nhấn tổ hợp phím Shift Delete
d) Không thể xóa định dạng
37)Khi nhiều khối văn bản khác nhau được áp dụng cùng một Style, cách nào sau đây là tốt nhất dùng
để hiệu chỉnh định dạng đồng thời cho các khối văn bản trên
a) Hiệu chỉnh Style đã được áp dụng
b) Lần lượt chọn các khối văn bản và hiệu chỉnh định dạng
c) Hiệu chỉnh định dạng của một khối sau đó dùng chức năng Format Painter
Trang 7d) Dùng chức năng Paste Special
38)Lựa chọn nào sau đây dùng để chuyển dữ liệu trong một bảng thành dạng Text
a) Đặt trỏ trong bảng, chọn tab Layout, click nút Convert to Text
b) Chọn bảng, Click nút Border trong nhóm lệnh Paragraph, chọn No border
c) Dùng chức năng eraser để xóa các cạnh của bảng
d) Table Format and Design
40)Chức năng nào sau đây dùng để xoay chữ trong một ô của bảng
a) Text direction
b) Text orientation
c) Text rotate
d) Không có chức năng xoay chữ trong ô
41)Để kết hợp nhiều ô thành một ô trong bảng, thao tác nào sau đây là sai?
a) Chọn các ô cần kết hợp, chọn tab Layout trong Table Tools, click nút Merge cells
b) Chọn các ô cần kết hợp, click chuột phải, chọn Merge cells
c) Chọn các ô cần kết hợp, chọn tab Design trong Table Tools, click nút Merge cells
d) Đặt trỏ trong bảng, click nút eraser trong nhóm lệnh Draw của tab Layout, xóa các cạnh của ô cần kết hợp
42)Chức năng nào dùng để canh đều độ rộng của các cột trong bảng
a) Distribute columns
b) Distribute rows
c) Distribute table
d) Distribute cells
43)Thao tác nào thực hiện tách một bảng thành 2 bảng riêng biệt
a) Đặt trỏ tại dòng cần tách, chọn chức năng Split Table trong nhóm lệnh Merge của tab Layoutb) Đặt trỏ tại dòng cần tách, click chuột phải, chọn Split Table
c) Chọn dòng tại vị trí cần tách, chọn chức năng Delete Row
Trang 8d) Không thực hiện được chức năng tách bảng
44)Khi một bảng kéo dài trên nhiều trang, cách nào sau đây làm cho tiêu đề của bảng lặp lại tại đầu củamỗi trang
a) Đặt trỏ trong bảng, click nút repeat Header rows trong nhóm lệnh Data của tab Layout
b) Sao chép tiêu đề của bảng cho mỗi trang
c) Click chuột phải trên dòng tiêu đề, chọn repeat Header rows
d) Mặc định tiêu đề bảng lặp lại ở đầu của mỗi trang
45)Thao tác nào sau đây không dùng để xóa một bảng
a) Chọn bảng, click nút Delete trong mini Toolbar, chọn Delete Table
b) Chọn bảng và nhấn phím Delete
c) Chọn bảng, chọn tab Layout, click nút Delete, chọn Delete Table
d) Chọn bảng, click chuột phải, chọn Delete table
46)Phát biểu nào sau đây nói về Mini toolbar trong word 2013
a) Thanh công cụ xuất hiện tại vị trí chọn khối văn bản
b) Thanh công cụ nằm bên trên của thanh Ribbon
c) Thanh công cụ không có sẵn trên thanh Ribbon
d) Thanh công cụ chỉ có trong Word 2010
47)Trong cùng một tài liệu, làm cách nào để có thể xoay trang theo hai hướng Portrait và Landscapea) Ngắt section
b) Ngắt trang
c) Ngắt đoạn
d) Không thực hiện được
48)Một hình chèn vào trang văn bản,và khi đươc chọn thì trên thanh Ribbon xuất hiện một tab chứa cáccông cụ định dạng cho hình, đó là tab gì
a) Drawing tools
b) Picture tools
c) Shape tools
d) Format tools
49)Thao tác nào sau đây dùng để chèn Watemark vào trang
a) Chọn tab Design-> Watemark
b) Chọn tab Page layout-> Watemark
c) Chọn tab Home ->Watemark
Trang 9d) Chọn tab Insert ->Watemark
50)Số dòng tối đa có thể thiết lập ứng với chiều cao của một Drop cap
53)Lựa chọn nào sau đây không phải là cách chèn số trang vào tài liệu
a) Insert -> Page Number
b) Page Layout -> Page Number
c) Insert-> Header, trong Header & Footer Tools, click nút Page Number
d) Double click vào phần header, chọn Page Number trên Header & footer Tools54)Cách thiết lập Font mặt định trong word
a) Trong hộp thoại Font, chọn Font cần thiết lập mặc định, click Set As Defaultb) Chọn Tab File-> Option, tại mục use default Font, chọn Font mặc định
c) Chọn Tab File-> Option-> Advanced, use default Font for outline view
d) Không thể thiết lập Font mặc định
55)Tổ hợp phím nào dùng để canh lề cho văn bản kiểu Justify
Trang 10b) Watermark một chức năng dùng để định dạng văn bản
c) Watermark là một hình ảnh chèn vào văn bản để trang trí
d) Watermark là công cụ chống sao chép
58)Chèn vào trang một Shape hoặc WordArt, khi các đối tượng này được chọn thì trên thanh Ribbonxuất hiện tab _ chứa các công cụ định dạng đối tượng được chọn
b) Text effect -> Shadow
c) Text effect -> Reflection
d) Text effect -> Glow
60)Thay đổi đơn vị đo trên thước của word, lựa chọn nào sau đây là đúng?
a) Chọn tab File, Options, chọn trang Advanced, tại mục Show measurements in unit of, chọn loạiđơn vị
b) Chọn tab File, Options, chọn Proofing, tại mục Show measurements in unit of, chọn loại đơn vịc) Chọn tab File, Options, chọn General, tại mục Show measurements in unit of, chọn loại đơn vịd) Chọn tab File, Options, chọn Display, tại mục measurements in unit of, chọn loại đơn vị
61)Lựa chọn nào sau đây là cách chèn công thức toán học?
a) Chọn tab Insert, click nút Equation trong nhóm lệnh Symbols
b) Chọn tab Insert, click nút Equation trong nhóm lệnh Text
c) Chọn tab Insert, click nút Equation trong nhóm lệnh Illutrations
d) Chọn tab Insert, click nút Equation trong nhóm lệnh Equations
Microsoft word
Trang 1162)Cách gán phím tắt cho symbol
a) Trong cửa sổ Symbol, chọn symbol, click nút Shortcut key
b) Chọn symbol, chọn tab Insert, click nút Shortcut key
c) Trong cửa sổ symbol, chọn tab Insert, click nút Shortcut key
d) Không thể gán phím tắt cho symbol
63)Cách nào sau đây không dùng để chèn dấu ngắt trang?
a) Insert ->Page Break
b) Page layout-> Breaks->Page
b) Mở hộp thoại Goto, chọn Bookmark, nhập tên bookmark, click Go to
c) Mở hộp thoại Hyperlink, nhập tên bookmark, click Go to
d) Mở hộp thoại Find, nhập tên bookmark, click Go to
65)Tổ hợp phím nào dùng để tăng Font size
d) Capitaline each word
67)Thao tác nào dùng để gạch chân từng từ
a) Mở hộp thoại Font, tại mục Underline style chọn Word only
b) Trong menu của nút Underline trong nhóm lệnh Font, chọn Word only
c) Chọn từng từ, và chọn chức năng Underline
d) Mở hộp thoại Underline style chọn Word only
68)Lựa chọn nào sau đây dùng để hiển thị thanh Document Properties
Trang 12a) File ->Info-> Properties-> Show document Panel
b) File ->general-> Properties-> Show document Panel
c) File ->Advanced-> Properties-> Show document Panel
d) File ->Info-> Properties-> Show document Properties
69)Cách nào sau đây dùng để chèn thông tin của tài liệu vào Header hoặc Footer, sau cho nội dung này
sẽ tự động cập nhật khi thông tin của tập tin thay đổi
a) Trong Header & Footer Tools, click nút Document Info trong nhóm lệnh Insert
b) Chọn tab File, click nút Document properties, click nút Insert
c) Chọn tab Insert, click nút Document Info trong nhóm lệnh Text
d) Trong Header & Footer Tools, chọn tab Insert, click nút Document Info
70)Tổ hợp phím tắt nào dùng để tạo chỉ số trên Superscript
Trang 13d) Không có chức năng tìm ký tự đặc biệt
76)Có bao nhiêu cách để chèn một bảng vào trang tài liệu
78)Lựa chọn nào sau đây dùng để thiết lập khoảng các giữa các đoạn
a) Chọn tab Page layout, trong nhóm lệnh Paragraph, chỉ định khoảng cách trong mục spacingb) Chọn tab Home, trong nhóm lệnh Paragraph, chọn line spacing
c) Chọn tab Page layout, trong nhóm lệnh Paragraph, chọn paragraph spacing
d) Chọn tab Page layout, page setup, chọn paragraph spacing
79)Để chọn nhiều ô, (hoặc hàng, hoặc cột) trong một bảng mà không liền kề với nhau, ta chọn ô (hoặc hàng, cột) đầu tiên và sau đó giữ phím _ khi lựa chọn ô, (hoặc hàng, cột) tiếp theo
Trang 14a) Click nút Chage Shape trong tab Format
b) Trong nhóm layouts, của tab Design, chọn kiểu mới
c) Trong nhóm lệnh Shape style, chọn kiểu mới
d) Không thể chuyển kiểu mới
84)Chức năng nào sau đây cho phép người soạn thảo văn bản có thể chụp trực tiếp đối tượng sau màn hình soạn thảo hiện hành
a) Snipping tool
b) Printscreen
c) Screenshot
d) Không có chức năng chụp hình từ word
85)Chức năng nào sau đây dùng để xoay văn bản trong text Box và trong table
Trang 15a) Click chuột phải trên tên style, chọn modify
b) Trong styles panes, click nút style manage và thực hiện hiệu chỉnh
c) Trong nhóm lệnh style, chọn clear formatting
d) Double click vào style và thực hiện hiệu chỉnh
87)Thao tác nào sau đây cho phép chèn văn bản từ một tập tin khác vào trang văn bản hiện hànha) Chọn tab Insert, trong nhóm lệnh text, click nút Object
b) Chọn tab Home, trong nhóm lệnh Editing, chọn Text from file
c) Chọn tab Insert, trong nhóm lệnh object, chọn Text from file
d) Chọn tab Insert, trong nhóm lệnh text, click nút object, chọn Text from file
88)Lựa chọn nào sau đây là cách nhanh nhất để di chuyển con trỏ đến một trang được chỉ định
a) Nhấn F5, mở hộp thoại Find and Replace, nhập số trang, click Go To
b) Nhấn F5, mở hộp thoại Go To, nhập số trang, chọn Go To
c) Chọn tab Page layout, trong nhóm lệnh Editing, click nút Go To
d) Chọn tab Home, trong nhóm lệnh Editing, click nút Find, chọn Go To
89)Cách tạo một Hyperlink đến các vị trí trong cùng một tài liệu
a) Chọn tab Insert, click nút Hyperlink trong nhóm lệnh Link, chọn Place in this Document
b) Chọn tab Insert, click nút Hyperlink trong nhóm lệnh Link, chọn Existing File or Web pagec) Chọn tab Insert, click nút Hyperlink trong nhóm lệnh Link, chọn Create new Document
d) Chọn tab Insert, click nút Hyperlink trong nhóm lệnh Link, chọn E-mail address
90)Khi soạn thảo văn bản, người dùng nhập từ tuesday, word tự động sửa thành Tuesday, đây là chức năng gì của Word?
a) Autotext
b) Autocorrect
c) Auto Action
d) Auto Format
91)Chế độ view mặc định của word là
a) Print Layout view
b) Web layout view
Trang 16b) Là một khối văn bản được kết thúc bằng tổ hợp phím Shift+Enter
c) Là một khối văn bản được kết thúc bằng phím Enter
d) Là một khối văn bản được kết thúc bằng tổ hợp phím Alt+Enter
93)Để di chuyển dấu nháy sang bên trái của một từ, bạn nhấn phím:
96)Để chọn một khối văn bản tùy ý, bạn sử dụng cách nào sau đây
a) Ctrl + Drag chuột chọn khối văn bản
b) Shift + Drag chuột chọn khối văn bản
c) Alt +Drag chuột chọn khối văn bản
d) Drag chuột chọn khối văn bản
97)Để thay đổi kiểu chữ thường, chữ in hoa hoặc in hoa đầu mỗi từ bạn có thể sử dụng chức năng Change case hoặc sử dụng phím tắt nào sau đây?
a) Ctrl+ F3
b) Shift +F3
c) Alt + F3
d) Ctrl+Shift+ F3
98)Lựa chọn nào sau đây dùng để tăng kích thước của ký tự trong văn bản
a) Chọn khối văn bản chọn size trong mục size trong nhóm lệnh font
b) Chọn khối văn bản click nút Increase font size
Trang 17a) Chọn tab Table tools Design nhập kích thước tại mục height/Width
b) Chọn tab Table tools format nhập kích thước tại mục height/Width
c) Chọn tab Table tools Layout nhập kích thước tại mục height/Width
d) Chọn tab Table tools nhập kích thước tại mục height/Width
101) Chọn cách nào sau đây để hiệu chỉnh cho một Picture nằm dưới văn bản
a) Chọn Picture Picture Tools Format Wrap Text Behind Text
b) Chọn Picture Drawing Tools Format Wrap Text Behind Text
c) Chọn Picture Picture Tools Wrap Text Behind Text
d) Chọn Picture Drawing Tools Wrap Text Behind Text
102) Chèn Header/Footer cho trang chẵn và lẻ khác nhau, chọn phương án nào sau đây
a) Insert Header/Footer, trong tab Header &Footer Tools Check vào ô Different Odd & even Pages
b) Insert Header/Footer, trong tab Header &Footer Tools, chọn tab Design Check vào ô Different Odd & even Pages
c) Insert Header/Footer, trong tab Header &Footer Tools, chọn tab Format Check vào ô Different Odd & even Pages
d) Insert Header/Footer, chọn tab Format Check vào ô Different Odd & even Pages
103) Để hiển thị Color gallery của một picture được chọn, bạn click nút Color trong nhóm lệnh nào trong tab Format của Picture tools
a) Format
b) Tools
c) Option
d) Adjust