1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

(Tiểu luận) đề tài các hiệp định fta việt nam đã tham gia

52 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các Hiệp Định FTA Việt Nam Đã Tham Gia
Tác giả Phạm Thu Hà, Trịnh Ngọc Bích, Trần Thị Trúc Linh, Đặng Võ Thanh Nhàn, Lê Đoàn Thiện Khánh
Trường học Trường Đại học Tài Chính – Marketing
Chuyên ngành Khoa Thương Mại
Thể loại Luận văn
Năm xuất bản 2023
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 52
Dung lượng 2,21 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Cấu trúc

  • I. HIỆP ĐỊNH FTA MÀ VIỆT NAM ĐÃ THAM GIA (0)
    • I.1 HIỆP ĐỊNH AFTA (6)
      • I.1.1 Các thành viên tham gia (6)
      • I.1.2 Lộ trình cắt giảm thuế quan (6)
      • I.1.3 C/O Form D (7)
    • I.2 HIỆP ĐỊNH ACFTA (9)
      • I.2.1 Các thành viên tham gia (0)
      • I.2.2 Lộ trình cắt giảm thuế quan (9)
      • I.2.3 C/O Form E (11)
    • I.3 HIỆP ĐỊNH AIFTA (12)
      • I.3.1 Các thành viên tham gia (0)
      • I.3.2 Lộ trình cắt giảm thuế quan (12)
      • I.3.3 C/O Form AI (13)
    • I.4 HIỆP ĐỊNH AKFTA (14)
      • I.4.1 Các thành viên tham gia (0)
      • I.4.2 Lộ trình cắt giảm thuế quan (14)
      • I.4.3 C/O Form AK (15)
    • I.5 HIỆP ĐỊNH ACFTA (0)
      • I.5.1 Các thành viên tham gia (0)
      • I.5.2 Lộ trình cắt giảm thuế quan (16)
      • I.5.3 C/O Form AJ (18)
    • I.6 HIỆP ĐỊNH VJEPA (19)
      • I.6.1 Các thành viên tham gia (0)
      • I.6.2 Lộ trình cắt giảm thuế quan (19)
      • I.6.3 C/O Form VJ (20)
    • I.7 HIỆP ĐỊNH AANZFTA (21)
      • I.7.1 Các thành viên tham gia (0)
      • I.7.2 Lộ trình cắt giảm thuế quan (21)
      • I.7.3 C/O Form AANZ (22)
    • I.8 HIỆP ĐỊNH VCFTA (23)
      • I.8.1 Các thành viên tham gia (0)
      • I.8.2 Lộ trình cắt giảm thuế quan (23)
      • I.8.3 C/O Form VC (24)
    • I.9 HIỆP ĐỊNH VKFTA (25)
      • I.9.1 Các thành viên tham gia (0)
      • I.9.2 Lộ trình cắt giảm thuế quan (25)
      • I.9.3 C/O Form VK (26)
    • I.10 HIỆP ĐỊNH AEAU (0)
      • I.10.1 Các thành viên tham gia (0)
      • I.10.2 Lộ trình cắt giảm thuế quan (27)
      • I.10.3 C/O Form EAV (29)
    • I.11 HIỆP ĐỊNH AHKFTA (30)
      • I.11.1 Các thành viên tham gia (0)
      • I.11.2 Lộ trình cắt giảm thuế quan (30)
      • I.11.3 C/O Form AHK (31)
    • I.12 HIỆP ĐỊNH CPTPP (32)
      • I.12.1 Các thành viên tham gia (0)
      • I.12.2 Lộ trình cắt giảm thuế quan (32)
      • I.12.3 C/O Form CPTPP (34)
    • I.13 HIỆP ĐỊNH EVFTA (36)
      • I.13.2 Lộ trình cắt giảm thuế quan (36)
      • I.13.3 C/O Form EUR.1 (40)
    • I.14 HIỆP ĐỊNH RCEP (42)
      • I.14.1 Các thành viên tham gia (0)
      • I.14.2 Lộ trình cắt giảm thuế quan (42)
      • I.14.3 C/O Form RCEP (44)
    • I.15 HIỆP ĐỊNH UKVFTA (45)
      • I.15.1 Các thành viên tham gia (0)
      • I.15.2 Lộ trình cắt giảm thuế quan (45)
      • I.15.3 C/O Form EUR.1 UK (48)
  • II. QUY TẮC XUẤT XỨ HÀNG HÓA – Form C/O và Cơ quan cấp C/O (50)

Nội dung

− Đối với các sản phẩm có mức thuế hiện hành là 20% hoặc thấp hơn vào ngày 01/01/1993, các Quốc gia thành viên sẽ quyết định chương trình cắt giảm thuế quan, và thông báo khi bắt đầu ch

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH – MARKETING

Khoa Thương Mại

Đề tài:

CÁC HIỆP ĐỊNH FTA VIỆT NAM ĐÃ THAM GIA

SINH VIÊN THỰC HIỆN:

Phạm Thu Hà Trịnh Ngọc Bích Trần Thị Trúc Linh Đặng Võ Thanh Nhàn

Lê Đoàn Thiện Khánh

Thành phố Hồ Chí Minh, năm 2023

Bảo mật

Trang 3

MỤC LỤC

I HIỆP ĐỊNH FTA MÀ VIỆT NAM ĐÃ THAM GIA 1

I.1 HIỆP ĐỊNH AFTA 2

I.1.1 Các thành viên tham gia 2

I.1.2 Lộ trình cắt giảm thuế quan 2

I.1.3 C/O Form D 3

I.2 HIỆP ĐỊNH ACFTA 5

I.2.1 Các thành viên tham gia 5

I.2.2 Lộ trình cắt giảm thuế quan 5

I.2.3 C/O Form E 7

I.3 HIỆP ĐỊNH AIFTA 8

I.3.1 Các thành viên tham gia 8

I.3.2 Lộ trình cắt giảm thuế quan 8

I.3.3 C/O Form AI 9

I.4 HIỆP ĐỊNH AKFTA 10

I.4.1 Các thành viên tham gia 10

I.4.2 Lộ trình cắt giảm thuế quan 10

I.4.3 C/O Form AK 11

I.5 HIỆP ĐỊNH ACFTA 12

I.5.1 Các thành viên tham gia 12

I.5.2 Lộ trình cắt giảm thuế quan 12

I.5.3 C/O Form AJ 14

I.6 HIỆP ĐỊNH VJEPA 15

I.6.1 Các thành viên tham gia 15

I.6.2 Lộ trình cắt giảm thuế quan 15

I.6.3 C/O Form VJ 16

I.7 HIỆP ĐỊNH AANZFTA 17

I.7.1 Các thành viên tham gia 17

I.7.2 Lộ trình cắt giảm thuế quan 17

I.7.3 C/O Form AANZ 18

I.8 HIỆP ĐỊNH VCFTA 19

I.8.1 Các thành viên tham gia 19

I.8.2 Lộ trình cắt giảm thuế quan 19

I.8.3 C/O Form VC 20

I.9 HIỆP ĐỊNH VKFTA 21

I.9.1 Các thành viên tham gia 21

I.9.2 Lộ trình cắt giảm thuế quan 21

Bảo mật

Trang 4

I.10 HIỆP ĐỊNH AEAU 23

I.10.1 Các thành viên tham gia 23

I.10.2 Lộ trình cắt giảm thuế quan 23

I.10.3 C/O Form EAV 25

I.11 HIỆP ĐỊNH AHKFTA 26

I.11.1 Các thành viên tham gia 26

I.11.2 Lộ trình cắt giảm thuế quan 26

I.11.3 C/O Form AHK 27

I.12 HIỆP ĐỊNH CPTPP 28

I.12.1 Các thành viên tham gia 28

I.12.2 Lộ trình cắt giảm thuế quan 28

I.12.3 C/O Form CPTPP 30

I.13 HIỆP ĐỊNH EVFTA 32

I.2.1 Các thành viên tham gia 32

I.13.2 Lộ trình cắt giảm thuế quan 32

I.13.3 C/O Form EUR.1 36

I.14 HIỆP ĐỊNH RCEP 38

I.14.1 Các thành viên tham gia 38

I.14.2 Lộ trình cắt giảm thuế quan 38

I.14.3 C/O Form RCEP 40

I.15 HIỆP ĐỊNH UKVFTA 41

I.15.1 Các thành viên tham gia 41

I.15.2 Lộ trình cắt giảm thuế quan 41

I.15.3 C/O Form EUR.1 UK 43

II QUY TẮC XUẤT XỨ HÀNG HÓA – Form C/O và Cơ quan cấp C/O 46

Bảo mật

Trang 5

I HIỆP ĐỊNH FTA MÀ VIỆT NAM THAM GIA

Tính đến tháng 12/2020, Việt Nam đã tham gia 17 Hiệp định thương mại tự do (FTA), trong

đó có 15 FTA đã có hiệu lực và 2 FTA đang đàm phán

2015: VN – EAEU FTA

Việt Nam, Nga, Belarus, Amenia, Kazakhstan, Kyrgyzstan

2017: AHKFTA ASEAN, Hồng Kông

2018: CPTPP

2019: EVFTA Việt Nam, EU

2020: RCEP

ASEAN, Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, Úc, New Zealand

2020: UKVFTA Việt Nam, Vương quốc Anh

Việt Nam – EFTA FTA

Việt Nam, Thụy Sĩ, Na Uy, Iceland, Liechtenstein (Đang đàm phán)

Việt Nam – Israel FTA

Việt Nam, Israel (Đang đàm phán)

2009: VJEPA

Việt Nam, Nhật Bản

Bảo mật

Trang 6

I.1 HIỆP ĐỊNH AFTA (Khu vực Mậu dịch Tự do ASEAN)

I.1.1 Các thành viên tham gia:

AFTA là một hiệp định thương mại tự do (FTA) đa phương giữa các nước trong

khối ASEAN, được ký kết vào năm 1992 Ban đầu, có 6 nước tham gia AFTA là

Brunei, Indonesia, Malaysia, Philippines, Singapore và Thái Lan Sau đó, các nước

Campuchia, Lào, Myanmar và Việt Nam tham gia AFTA khi được kết nạp vào

ASEAN Việt Nam bắt đầu tham gia hiệp định này vào năm 1995

I.1.2 Lộ trình cắt giảm thuế quan:

− Việc cắt giảm các mức thuế quan hiện hành xuống 20% được công bố vào lúc bắt

đầu thực hiện chương trình Khuyến khích các Quốc gia thành viên áp dụng mức

cắt giảm hàng năm theo công thức (X-20)%/5, trong đó X là mức thuế quan hiện

hành của mỗi Quốc gia thành viên

− Việc cắt giảm tiếp mức thuế từ 20% hoặc thấp hơn được thực hiện trong vòng 5

năm Mức cắt giảm tối thiểu cho mỗi lần cắt giảm là 5% lượng phải cắt giảm

Chương trình cắt giảm thuế quan sẽ do từng Quốc gia thành viên quyết định và

được thông báo khi bắt đầu chương trình

− Đối với các sản phẩm có mức thuế hiện hành là 20% hoặc thấp hơn vào ngày

01/01/1993, các Quốc gia thành viên sẽ quyết định chương trình cắt giảm thuế

quan, và thông báo khi bắt đầu chương trình về lịch trình cắt giảm thuế

Bảo mật

Trang 7

I.1.3 C/O Form D

Original

Reference No

1 Goods consigned from (Exporter's business name, ASEAN COMMON EFFECTIVE PREFERENTIAL address, country) TARIFF / ASEAN INDUSTRIAL COOPERATION SCHEME CERTIFICATE OF ORIGIN (Combined Declaration and Certificate)

2 Goods consigned to (Consignee's name, address, FORM D

country) Issued in (Country)

See Overleaf Notes

3 Means of transport and route (as far as known) 4 For Official Use

Departure date Preferential Treatment Given Under ASEAN Common Effective Preferential Tariff Scheme

Vessel's name/Aircraft etc Preferential Treatment Given Under ASEAN Industrial Cooperation Scheme

Preferential Treatment Not Given (Please Port of Discharge state reason/s)

Signature of Authorised Signatory of the Importing Country

5 Item number 6 Marks and numbers on packages 7 Number and type of packages, description of goods (including quantity where appropriate and HS number of the importing country) 8 Origin criterion (see Note overleaf) 9 Gross weight or other quantity and value (FOB) 10 Number and date of invoices

11 Declaration by the exporter 12 Certification

The undersigned hereby declares that the above It is hereby certified, on the basis of control details and statement are correct; that all the goods were produced in carried out, that the declaration by the

exporter is correct

Bảo mật

Trang 8

(Country)

and that they comply with the origin

requirements specified for these goods in the

ASEAN Common Effective Preferential Tariff

Scheme for the goods exported to

Place and date, signature of Place and date, signature and stamp of

authorised signatory certifying authority

□ Accumulation

□ De Minimis

□ Back-to-Back CO

□ Issued Retroactively

□ Partial Cumulation

Bảo mật

Trang 9

I.2 HIỆP ĐỊNH ACFTA (Hiệp định Thương mại Tự do ASEAN - Trung Quốc)

I.2.1 Các nước thành viên:

ASEAN và Trung Quốc ký Hiệp định khung về Hợp tác kinh tế toàn diện vào tháng

11/2002 Trên cơ sở Hiệp định khung, hai bên tiếp tục đàm phán và ký kết các Hiệp

định về Thương mại Hàng hóa (có hiệu lực từ tháng 07/2005), Hiệp định về

Thương mại Dịch vụ (có hiệu lực từ tháng 07/2007), Hiệp định về Đầu tư (có hiệu

lực từ tháng 02/2010) nhằm thiết lập Khu vực thương mại tự do ASEAN – Trung

Quốc

I.2.2 Lộ trình cắt giảm thuế quan:

Việt Nam cam kết cắt giảm thuế quan trong ACFTA:

− Việt Nam cam kết xóa bỏ thuế quan của 90% số dòng thuế trong vòng 10 năm, linh

hoạt đến lộ trình cuối cùng vào năm 2018 Số dòng thuế còn lại Việt Nam cam kết

cắt giảm về từ 5% đến 50% vào cuối lộ trình là năm 2020

− Từ 01/01/2015, Việt Nam cắt giảm thêm 3691 dòng thuế xuống 0% so với năm

2014 (nâng số dòng thuế cắt giảm về 0% là 7983 dòng, chiếm 84,11% tổng biểu),

tập trung vào các nhóm mặt hàng: chất dẻo & chất dẻo nguyên liệu, đồ nội thất &

các sản phẩm từ gỗ, máy móc thiết bị, linh kiện phụ tùng, máy vi tính và các sản

phẩm linh kiện điện tử, vải may mặc, nguyên phụ liệu dệt may, da giầy, sản phẩm

dệt may, và 1 số sản phẩm sắt thép Thuế suất 2016, 2017 giữ nguyên so với năm

2015

− Từ 01/01/2018, có thêm 588 dòng thuế cắt giảm xuống 0% nâng số dòng thuế cắt

giảm về 0% lên 8571 dòng, chiếm 90,3% tổng biểu, gồm một số mặt hàng chế

phẩm từ thịt, chế phẩm từ rau quả, ngũ cốc, động cơ điện, hàng gia dụng, hóa chất,

linh kiện phụ tùng ô tô, vật liệu xây dựng, nhựa, cao su, giấy…

các sản phẩm sắt thép, cáp điện, sản phẩm điện gia dụng; các sản phẩm cao su, gốm

sứ, giấy, xi măng, nhựa và các sản phẩm công nghiệp khác; các chế phẩm nông

nghiệp đã qua chế biến; một số dòng xe tải và xe chuyên dụng

− Những dòng duy trì thuế suất cao hoặc không cam kết cắt giảm thuế quan gồm 456

dòng thuế, gồm: trứng gia cầm, đường, thuốc lá, động cơ, phương tiện vận tải (ô tô,

xe máy trừ xe tải 6-10 tấn), xăng dầu, sắt thép, vật liệu xây dựng, một số mặt hàng

liên quan đến an ninh quốc phòng

Bảo mật

Trang 10

Trung Quốc cam kết cắt giảm thuế quan dành cho Việt Nam:

− Trung Quốc cam kết xóa bỏ thuế quan đối với 95% số dòng thuế vào năm 2011 Số

dòng thuế nhạy cảm còn lại, Trung Quốc cam kết cắt giảm về 5% đến 50% vào

cuối lộ trình là năm 2018

− Đến năm 2015, Trung Quốc có 7845 dòng thuế cắt giảm về 0%, chiếm tỷ lệ

95,35% tổng số dòng thuế và chiếm 91,59% tổng kim ngạch nhập khẩu từ Việt

Nam Thuế suất trung bình của biểu thuế Trung Quốc dành cho ASEAN giai đoạn

2015-2017 là 0,73%/năm và năm 2018 là 0,56%/năm

− Một số mặt hàng Trung Quốc còn duy trì thuế suất gồm ngũ cốc và các sản phẩm từ

ngũ cốc; cà phê, chè, gia vị; xăng dầu; phân bón các loại; nhựa nguyên liệu; vải

may mặc; nguyên liệu dệt may, da giày; động cơ, máy móc thiết bị; ô tô, động cơ,

bộ phận phụ tùng của ô tô; đồ nội thất

Bảo mật

Trang 11

I.2.3 C/O Form E:

(Combined Declaration and Certificate)

FORM E

Issued in _

(Country) See Overleaf Notes

2 Products consigned to (Consignee's name, address, country)

3 Means of transport and route (as far as known)

Departure date

Vessel's name/Aircraft etc

Port of Discharge

4 For Official Use

Preferential Treatment Given

8 Origin criteria (see Overleaf Notes)

9 Gross weight or net weight or other quantity, and value (FOB) only when RVC criterion is applied

10 Number, date of Invoices

11 Declaration by the exporter

The undersigned hereby declares that the above

details and statement are correct; that all the products

were produced in

………

………

(Country) and that they comply with the origin requirements

specified for these products in the Rules of Origin for

the ACFTA for the products exported to

 Issued Retroactively  Exhibition

 Movement Certificate  Third Party Invoicing

Bảo mật

Trang 12

I.3 HIỆP ĐỊNH AIFTA (Hiệp định Thương mại Tự do ASEAN - Ấn Độ)

I.3.1 Các nước thành viên:

Tại Hội nghị Thượng đỉnh Asean - Ấn Độ lần thứ 2 năm 2003, Hiệp định khung

giữa Asean và Ấn Độ về Hợp tác kinh tế toàn diện đã được ký kết Hiệp định

khung này đã tạo tiền đề cho 2 bên đàm phán và kết các hiệp định thương mại tự

do về dịch vụ, hàng hóa và đầu tư

I.3.2 Lộ trình cắt giảm thuế quan:

Ấn Độ cam kết loại bỏ thuế quan theo lộ trình sau:

− Xóa bỏ 80% số dòng thuế trong Biêu thuế từ 2016, nâng lên đến 90% số dòng

thuế vào năm 2019 (năm cuối của lộ trình)

− Không cam kết cắt giảm thuế đối với khoảng 10% số dòng thuế còn lại

Việt nam đưa ra cam kết loại bỏ thuế quan theo lộ trình như sau:

− Xóa bỏ thuế quan đối với 71% số dòng thuế trong Biểu thuế từ 01/01/2018, nâng

lên đến 80% số dòng thuế vào năm 2021 và 90% vào năm 2024 (năm cuối của lộ

trình)

dòng thuế (trứng, đường, muối, xăng dầu, phân bón, nhựa, cao su, kim loại quý,

sắt thép, máy móc, thiết bị điện, ô tô, xe máy, thiết bị phụ tùng, và các mặt hàng

an ninh quốc phòng như pháo hoa, súng, thuốc phiện, …)

Bảo mật

Trang 13

I.3.3 C/O Form AI:

(Combined Declaration and Certificate)

FORM AI

Issued in VIET NAM

(Country) See Notes Overleaf

2 Goods consigned to (Consignee's name, address,

4 For Official Use

Preferential Tariff Treatment Given Under ASEAN-India Free Trade Area Preferential Tariff

7 Number and type of packages, description

of goods (including quantity where appropriate and HS number of the importing country)

8 Origin criterion (see Notes Overleaf)

9 Gross weight or other quantity and value (FOB)

10 Number and date of invoices

11 Declaration by the exporter

The undersigned hereby declares that the above details

and statement are correct; that all the goods were

for these goods in the ASEAN-INDIA Free Trade Area

Preferential Tariff for the goods exported to

13 Where appropriate please tick:

Third Country Invoicing Exhibition Back-to-Back CO Cumulation

Bảo mật

Trang 14

I.4 HIỆP ĐỊNH AKFTA (Hiệp định Thương mại Tự do ASEAN – Hàn Quốc)

I.4.1 Các nước tham gia:

AKFTA (ASEAN – Korea Free Trade Agreement) là Hiệp định khung về Hợp tác

Kinh tế toàn diện ASEAN – Hàn Quốc Hiệp định này được ký kết bởi các quốc gia

trong khối ASEAN và Hàn Quốc vào năm 2005 Việt Nam tham gia AKFTA từ

năm 2005 và bắt đầu thực hiện các cam kết về thuế nhập khẩu từ năm 2007

I.4.2 Lộ trình cắt giảm thuế quan:

Về phía Việt Nam:

tổng số dòng thuế) tập trung vào một số sản phẩm thuộc các nhóm sản phẩm nông

nghiệp, máy móc thiết bị phụ tùng, dệt may, thủy sản, giấy, hóa chất, sản phẩm từ

sắt thép và kim loại cơ bản…

− Đến năm 2018, tổng số dòng thuế phải xóa bỏ thuế quan là 8.184 (chiếm khoảng

86% tổng số dòng thuế) Ngoài các dòng thuế đã được xóa bỏ thuế quan vào năm

2018, dự kiến khoảng 620 dòng thuế sẽ được giảm thuế về 5% (tập trung vào một

số nhóm như điện tử, cơ khí, sắt thép và kim loại cơ bản, sản phẩm hóa dầu, phụ

tùng máy móc, một số mặt hàng ô tô đặc chủng và chuyên dụng…)

Về phía Hàn Quốc:

− Đã hoàn tất việc xóa bỏ thuế nhập khẩu theo cam kết trong AKFTA từ năm 2010

− Tính đến năm 2015, 90,9% hàng hóa của Việt Nam khi xuất khẩu sang Hàn Quốc

sẽ được hưởng thuế suất 0% nếu có chứng nhận xuất xứ hàng hóa

− Các nhóm mặt hàng Hàn Quốc không cam kết hoặc chỉ cắt giảm thuế nhập khẩu

vào cuối lộ trình (năm 2021) chủ yếu gồm một số loại thủy sản (tôm, cua, cá đông

lạnh, đóng hộp), nông sản (chế phẩm từ sữa, mật ong, tỏi, gừng, đậu đỏ, khoai

lang), hoa quả nhiệt đới và hàng công nghiệp như dệt may, sản phẩm cơ khí,

Bảo mật

Trang 15

I.4.3 C/O Form AK

(Combined Declaration and Certificate)

FORM AK

Issued in VIET NAM

(Country) See Notes Overleaf

2 Goods consigned to (Consignee's name, address, country)

3 Means of transport and route (as far as known)

Departure date

Vessel's name/Aircraft etc

Port of Discharge

4 For Official Use

Preferential Treatment Given Under ASEAN-Korea Free Trade Area Preferential Tariff

_

Preferential Treatment Not Given (Please state reason/s)

_

9 Gross weight or other quantity and value (FOB only when RVC criterion is used)

10 Number and date

of Invoices

11 Declaration by the exporter

The undersigned hereby declares that the above details and

statement are correct; that all the goods were produced in

………

(Country) and that they comply with the origin requirements specified

for these goods in the ASEAN-Korea Free Trade Area

Preferential Tariff for the goods exported to

Place and date, signature and stamp of certifying authority

13

Third Country Invoicing

Exhibition

Back-to-Back CO

Bảo mật

Trang 16

I.5 HIỆP ĐỊNH AJCEP (Hiệp định Đối tác kinh tế toàn diện ASEAN - Nhật Bản)

I.5.1 Các nước tham gia:

AJCEP (ASEAN – Japan Comprehensive Economic Partnership) là Hiệp định Đối

tác kinh tế toàn diện ASEAN – Nhật Bản, hiệp định này được ký kết vào ngày

03/04/2008 và chính thức có hiệu lực kể từ ngày 15/08/2008

Thành viên của AJCEP bao gồm: Brunei, Campuchia, Lào, Indonesia, Malaysia,

Myanmar, Philippines, Singapore, Thái Lan, Việt Nam và Nhật Bản

I.5.2 Lộ trình cắt giảm thuế quan:

Biểu cam kết của Việt Nam trong AJCEP bao gồm 9.390 dòng thuế (dựa trên

AHTN 2007), trong đó đưa vào lộ trình cắt giảm đối với 8.771 dòng Số dòng còn

lại là các dòng thuế CKD ô tô (57 dòng) và các dòng thuế không cam kết cắt giảm

(562 dòng), cụ thể:

− Danh mục xoá bỏ thuế quan: Việt Nam cam kết xoá bỏ thuế quan đối với 62,2%

số dòng thuế trong vòng 10 năm, trong đó xoá bỏ thuế quan ngay khi Hiệp định có

hiệu lực đối với 26,3% dòng thuế và xoá bỏ thuế quan sau 10 năm thực hiện Hiệp

định (năm 2018) đối với 33,8% dòng thuế

− Vào năm 2023 và 2024 (sau 15 năm và 16 năm thực hiện Hiệp định) cam kết xóa

bỏ 25,7% và 0,7% số dòng thuế tương ứng

− Như vậy, vào năm cuối lộ trình (năm 2025) số dòng thuế được xóa bỏ thuế quan

chiếm 88,6% số dòng thuế trong toàn Biểu cam kết

− Danh mục nhạy cảm thường (SL) chiếm 0,6% số dòng thuế, được duy trì ở mức

thuế suất cơ sở và xuống 5% vào năm 2025

− Danh mục nhạy cảm cao (HSL) chiếm 0,8% số dòng thuế, được duy trì mức thuế

suất cao (giảm xuống 50% vào năm 2023)

Danh mục xóa bỏ thuế

Trang 17

không xóa bỏ thuế quan vào năm 2025

Thuế giảm xuống 50%

X giữ nguyên mức

Bảo mật

Trang 18

I.5.3 C/O Form AJ

ORIGINAL

1 Goods consigned from (Exporter's name, address, country) Reference No

THE AGREEMENT ON COMPREHENSIVE ECONOMIC PARTNERSHIP AMONG MEMBER STATES OF THE ASSOCIATION OF SOUTHEAST ASIAN NATIONS AND JAPAN

2 Goods consigned to (Importer’s/Consignee's name,

4 For Official Use

Preferential Treatment Given Under AJCEP Agreement

8 Origin criteria (see Notes overleaf)

9 Gross weight

or other quantity and value (FOB only when RVC criterion is used)

10 Number and date

of invoices

11 Declaration by the exporter

The undersigned hereby declares that the above details and

statements are correct; that all the goods were produced in

………

……

(Country) and that they comply with the requirements specified for

these goods in the AJCEP Agreement for the goods

Place and date, signature and stamp of certifying authority

13  Third Country Invoicing  Back-to-Back CO  Issued Retroactively

Bảo mật

Trang 19

I.6 HIỆP ĐỊNH VJEPA (Hiệp định Đối tác kinh tế Việt Nam - Nhật Bản)

I.6.1 Các nước tham gia:

Hiệp định Đối tác kinh tế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết vào ngày

25/12/2008 và bắt đầu có hiệu lực từ ngày 01/10/2009 Đây là FTA song phương

đầu tiên của Việt Nam, trong đó cả Việt Nam và Nhật Bản dành nhiều ưu đãi cho

nhau hơn so với Hiệp định Đối tác kinh tế toàn diện ASEAN – Nhật Bản (AJCEP)

I.6.2 Lộ trình cắt giảm thuế quan:

Nhật Bản cam kết xóa bỏ thuế quan:

96,45% tổng số các dòng thuế trong Biểu thuế cho hàng hóa Việt Nam vào cuối lộ

trình (năm 2026), trong đó:

Đối với nông sản: Xóa bỏ thuế quan đối với 36% số dòng thuế nông sản ngay khi

VJEPA có hiệu lực (năm 2009); tiếp tục xóa bỏ dần các dòng thuế nông sản theo lộ

trình cụ thể (dài nhất đến 2019) trừ Nhóm được loại trừ (nhóm X) (bao gồm

735/2350 dòng thuế nông sản mà Nhật Bản kiểm soát chặt bằng hạn ngạch thuế

quan, các biện pháp định lượng) và Nhóm đàm phán sau (nhóm C2) (là nhóm các

sản phẩm Nhật Bản đang cải cách cơ cấu)

Đối với thủy sản: Cam kết cắt giảm thuế ngay (năm 2009) đối với 19% số dòng

thuế thủy sản, sau 15 năm sẽ cắt giảm tổng cộng 57% số dòng thuế thủy sản

(188/330 dòng); 33% số dòng thuế thủy sản (59/330 dòng) áp dụng hạn ngạch nhập

khẩu

Đối với hàng công nghiệp: Xóa bỏ thuế quan ngay đối với 95% số dòng thuế sản

phẩm công nghiệp, sau 10 năm là 97% số dòng thuế; khoảng 57 dòng thuế sản

phẩm công nghiệp vẫn áp dụng hạn ngạch nhập khẩu (chủ yếu trong dệt may, da,

da thuộc); 58 dòng thuế không cam kết cắt giảm (quần áo da, giầy dép)

Việt Nam cam kết xóa bỏ thuế quan cho hàng hóa Nhật Bản theo lộ trình như sau:

− Từ 2018, xóa bỏ thuế quan đối với 41,78% số dòng thuế trong Biểu thuế

− Đến năm 2026 (năm cuối của lộ trình cắt giảm thuế) xoá bỏ thuế quan đối với

90,64% số dòng thuế trong Biểu thuế

Bảo mật

Trang 20

I.6.3 C/O Form VJ

ORIGINAL

1 Exporter’s Name, Address and Country: Certification No Number of page

/

AGREEMENT BETWEEN THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM

AND JAPAN FOR AN ECONOMIC PARTNERSHIP

CERTIFICATE OF ORIGIN

Form VJ

Issued in Viet Nam

2 Importer’s Name or Consignee’s Name (if applicable),

Address

and Country:

3 Transport details (means and route) (if known):

4 Item number (as necessary); Marks and numbers; Number and kind of

packages; HS code; Description of good(s):

5 Preference criteria

6 Weight or other quantity

7 Invoice number(s) and date(s)

8 Remarks:

9 Declaration by the exporter:

I, the undersigned, declare that:

- the above details and statement are true and accurate

- the good(s) described above meet the condition(s)

required for the issuance of this certificate;

- the country of origin of the good(s) described above is

Trang 21

I.7 HIỆP ĐỊNH AANZFTA (Hiệp định Thương mại Tự do Việt Nam - Úc -

New Zealand)

I.7.1 Các nước tham gia:

Ngày 27/02/2009, ASEAN và Australia, NewZeland đã ký Hiệp định thành lập

Khu vực thương mại tự do ASEAN – Australia – New Zealand (AANZFTA) Hiệp

định bắt đầu có hiệu lực từ ngày 01/01/2010

Đây là thỏa thuận thương mại toàn diện nhất mà ASEAN tham gia từ trước đến

nay, bao gồm rất nhiều cam kết về hàng hóa và dịch vụ (gồm cả dịch vụ tài chính

và viễn thông), đầu tư, thương mại điện tử, di chuyển thể nhân, sở hữu trí tuệ, chính

sách cạnh tranh và hợp tác kinh tế

I.7.2 Lộ trình cắt giảm thuế quan:

Cam kết cắt giảm thuế của Úc và New Zealand dành cho Việt Nam:

− Từ năm 2015, Úc đã xóa bỏ thuế quan khoảng 97% dòng thuế (chỉ còn duy trì

thuế suất thấp dưới 10% đối với một số sản phẩm như: măng tre, chỉ phẫu thuật,

gỗ và sản phẩm gỗ, sản phẩm từ sắt thép, vải các loại, …)

− Từ năm 2015, New Zealand đã xóa bỏ thuế quan cho khoảng 91% dòng thuế (chỉ

còn duy trì thuế suất thấp dưới 10% đối với một số sản phẩm như: bánh, kẹo, sản

phẩm từ ngũ cốc, gỗ và sản phẩm gỗ, hóa chất, linh kiện, phụ tùng ô tô, máy móc,

thiết bị, dụng cụ và phụ tùng, máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện, …)

− Đến năm 2022 (cuối lộ trình) cả Úc và New Zealand sẽ xóa bỏ hoàn toàn thuế

quan (toàn bộ Biểu thuế) cho hàng hóa các nước ASEAN

Cam kết cắt giảm thuế quan của Việt Nam:

− Từ năm 2018, xóa bỏ 86% số dòng thuế trong Biểu thuế

− Đến năm 2022 (năm cuối lộ trình) xóa bỏ 92% số dòng thuế trong Biểu thuế (bao

gồm cả các mặt hàng như chăn nuôi; dược phẩm; đường; gạo; gỗ; giấy; hóa chất;

mỹ phẩm, …)

− 8% số dòn thuế còn lại được cắt giảm theo lộ trình riêng hoặc được giữ nguyên

thuế suất (ví dụ các mặt hàng như hóa quả (cam, quýt); rượu bia, xì gà, dầu mỏ,

thuốc lá, một số sản phẩm sắt, thép, xe có động cơ dùng để vận tải hàng hóa, …)

Bảo mật

Trang 22

I.7.3 C/O Form AANZ

ORIGINAL

1 Goods Consigned from (Exporter’s name, address and

country)

AGREEMENT ESTABLISHING THE ASEAN – AUSTRALIA – NEW ZEALAND FREE TRADE

2 Goods Consigned to (Importer’s/ Consignee’s name,

4 For Official Use

Preferential Treatment Given Under AANZFTA

7 Number and kind of packages;

description of goods including

HS Code (6 digits) and brand name (if applicable) Name of company issuing third party invoice (if applicable)

8 Origin Conferring Criterion (see Overleaf Notes)

9 Quantity (Gross weight or

other measurement), and

value (FOB) where RVC

is applied (see Overleaf Notes)

10 Invoice number(s) and date of invoice(s)

11 Declaration by the exporter

The undersigned hereby declares that the above details

and statements are correct; that all the goods were

produced in

……….……… ……….……

(country)

and that they comply with the rules of origin, as provided

in Chapter 3 of the Agreement Establishing the ASEAN -

Australia - New Zealand Free Trade Area for the goods

Trang 23

I.8 HIỆP ĐỊNH VCFTA (Hiệp định Thương mại Tự do Việt Nam - Chile)

I.8.1 Các nước tham gia:

VCFTA – Hiệp định thương mại tự do giữa Việt Nam – Chile (Vietnam – Chile

Free Trade Agreement) Đây là Hiệp định đánh dấu mốc quan trọng khi lần đầu

tiên Việt nam ký kết Hiệp định hợp tác với một quốc gia Châu Mỹ Hiệp định

được ký kết tại Hawaii (Mỹ) vào ngày 11/11/2011 và bắt đầu có hiệu lực kể từ

ngày 01/01/2014

I.8.2 Lộ trình cắt giảm thuế quan:

Cam kết cắt giảm thuế quan của Việt Nam:

− Việt Nam cam kết xoá bỏ thuế quan đối với 87,8% số dòng thuế (chiếm 91,22%

kim ngạch nhập khẩu từ Chi Lê năm 2007) Trong vòng 15 năm, dự kiến lộ trình

cuối cùng vào 2029, số dòng thuế không cam kết của Việt Nam hoặc chỉ cam kết

cắt giảm một phần chiếm 12,2%, tập trung vào một số lĩnh vực nhậy cảm như

nông nghiệp, xăng dầu, …

− Đến năm 2023, Việt Nam cam kết xóa bỏ thêm 1163 dòng thuế so với thời điểm

ban đầu, nâng tổng số dòng thuế có thuế suấ 0% lên 3860 dòng, tương đương

42,42% toàn biểu

− Tốc độ cam kết xóa bỏ thuế quan trong Hiệp định VCFTA sẽ được đẩy mạnh

trong 5 năm cuối của Hiệp định đạt mức cam kết tối đa 87,8% vào năm 2028

Nhóm hàng Việt Nam cam kết xóa bỏ thuế quan là hóa chất, gỗ, nguyên liệu dệt

may, máy móc, thịt gà, cam, quýt, rượu vang, thủy sản, bia, thép xây dựng, …

Cam kết cắt giảm thuế của Chile:

− Chile có mức độ mở cửa lớn hơn đối với hàng hóa của Việt Nam Theo đó,

83,54% tổng số dòng thuế sẽ được xóa bỏ ngay khi Hiệp định có hiệu lực, chiếm

81,8% kim ngạch xuất khẩu của Việt Nam sang Chile năm 2007 Một số mặt hàng

xuất khẩu chủ lực của Việt Nam sẽ được cắt giảm thuế ngay và nhanh từ mức 6%

hiện tại là dệt may, thủy sản, cà phê, chè, máy tính và linh kiện

− Đến 2029, Chile sẽ xóa bỏ hầu hết các dòng hàng từ Việt Nam, chiếm 99,62%

biểu thuế và tương đương với 100% kim ngạch xuất khẩu của Việt Nam sang

Chile năm 2007

Bảo mật

Trang 24

I.8.3 C/O Form VC

ORIGINAL

1 Exporter's business name, address, country 4 Reference

2 Consignee's name, address, country

For Official Use

Preferential Tariff Treatment Given under FTA Preferential Tariff Treatment Not Given under FTA

(please state reason(s))

……….……… ……… ……… Signature of Authorized Signatory of the Importing Country

3 Means of transport and route (as far as known)

9 Origin criterion

10 Gross weight

or quantity

11 Number and date of invoices

12.Declaration by the exporter:

The undersigned, hereby declares that the above

details and statement are correct; that all the goods

were produced in

………

(country)

and that they comply with the origin requirements

specified for these goods in the VCFTA

………

Place and date, name, signature and company

authorized Signatory

13 Certification

It is hereby certified, on the basis of control carried out, that the declaration by the exporter is correct

……… Place and date, signature and stamp of

Issuing Authority

Bảo mật

Trang 25

I.9 HIỆP ĐỊNH VKFTA (Hiệp định Thương mại Tự do Việt Nam - Hàn Quốc)

I.9.1 Các nước tham gia:

Hiệp định thương mại tự do Việt Nam – Hàn Quốc (VKFTA) được ký kết ngày

05/05/2015 và chính thức có hiệu lực từ ngày 20/12/2015 So với FTA ASEAN –

Hàn Quốc (AKFTA), trong VKFTA Việt Nam và Hàn Quốc dành thêm nhiều ưu

đãi cho nhau trong cả lĩnh vực hàng hóa, dịch vụ và đầu tư

I.9.2 Lộ trình cắt giảm thuế quan:

Các cam kết thuế quan trong VKFTA được xây dựng trên nền các cam kết thuế

quan trong FTA ASEAN - Hàn Quốc (AKFTA), nhưng với mức độ tự do hóa cao

hơn VKFTA sẽ cắt giảm thêm một số dòng thuế mà trong AKFTA chưa được cắt

giảm hoặc mức độ cắt giảm còn hạn chế, cụ thể như sau:

− Hàn Quốc sẽ xóa bỏ thêm cho Việt Nam 506 dòng thuế

− Việt Nam sẽ xóa bỏ thêm cho Hàn Quốc 265 dòng thuế

Tổng hợp cả các cam kết trong VKFTA và AKFTA:

− Hàn Quốc sẽ xóa bỏ cho Việt Nam 11.679 dòng thuế

− Việt Nam sẽ xóa bỏ cho Hàn Quốc 8.521 dòng thuế

Theo lộ trình cam kết, thuế suất trung bình của biểu thuế VKFTA giai đoạn giai

đoạn 2022 – 2029 là 3,78% Về tổng thể, Biểu thuế VKFTA gồm 11.449 dòng thuế

với 11.388 dòng thuế theo cấp độ 8 số và 26 dòng thuế được chi tiết theo cấp độ 10

số, trong đó 333 dòng áp dụng đối với hàng hóa nhập khẩu từ Khu công nghiệp

Khai Thành GIC

Lộ trình cắt giảm thuế quan trong Biểu thuế ban hành được áp dụng cho 6 giai

đoạn: (i) Từ 01/12/2022 đến 31/12/2022; (ii) Từ 01/01/2023 đến 31/12/2023; (iii)

Từ 01/01/2024 đến 31/12/2024; (iv) Từ 01/01/2025 đến 31/12/2025; (v) Từ

01/01/2026 đến 31/12/2026; (vi) Từ 01/01/2027 đến 31/12/2027

Bảo mật

Trang 26

I.9.3 C/O Form VK

(Combined Declaration and Certificate)

FORM VK

Issued in VIET NAM

(Country) See Notes Overleaf

2 Goods consigned to (Consignee's name, address, country)

3 Means of transport and route (as far as known)

Departure date

Vessel's name/Aircraft etc

Port of Discharge

4 For Official Use

Preferential Tariff Treatment Given Under Viet Nam-Korea Free Trade Agreement

8 Origin criterion (see Overleaf Notes)

9 Gross weight

or other quantity and value (FOB only when RVC criterion is used)

10 Number and date

of invoices

11 Declaration by the exporter

The undersigned hereby declares that the above details and

statement are correct; that all the goods were produced in

.……….

.……

(Country) and that they comply with the origin requirements specified

for these goods in the Viet Nam- Korea Free Trade

Agreement for the goods exported to

Ngày đăng: 10/05/2023, 15:12

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w