1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài Giảng Quản Lý Nhà Nước Về Thương Mại

151 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Quản Lý Nhà Nước Về Thương Mại
Trường học Trường Đại học Thương Mại
Chuyên ngành Quản lý Kinh tế
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản N/A
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 151
Dung lượng 5,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI GIẢNG DÀNH CHO SINH VIÊN DÀI HẠN CHÍNH QUY BÀI GIẢNG DÀNH CHO SINH VIÊN DÀI HẠN CHÍNH QUY QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ THƯƠNG MẠI Bộ môn Quản lý Kinh tế Khoa Kinh tế Luật Trường Đại học Thương Mại 1 LOGO C[.]

Trang 1

BÀI GIẢNG DÀNH CHO SINH VIÊN

1

Trang 2

Chương 3: Các nguyên tắc và phương pháp QLNN về TM

Chương 5: Nội dung cơ bản của QLNN về TM

Chương 6: Kế hoạch hóa thương mại

Chương 7: Chính sách QLNN về TM

Chương 8: Pháp luật về thương mại

Chương 9: Đổi mới QLNN về TM trong quá trình hội nhập quốc tế

Trang 3

Thân Danh Phúc, Hà Văn Sự(2006), Tập bài giảng

QLNN về TM Bộ môn KTTM, Trường Đại học Thương mại

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Nghị quyết số 08/2004/NQ-CP của Chính phủ

Thân Danh Phúc, Ngô Xuân Bình(2002), Tập bài giảng KTTMVN, Bộ

môn KTTM, Trường Đại học Thương mại

Lương Xuân Quỳ(2006), QLNN trong nền KTTT định hướng XHCN ở

Việt Nam, NXB Lý luận chính trị

Đỗ Hoàng Toàn, Mai Văn Bưu(2008), Giáo trình QLNN về kinh tế, NXB

Đại học Kinh tế quốc dân.

Lê Danh Vĩnh(2006), 20 năm đổi mới cơ chế, chính sách thương mại

Việt Nam – Những thành tựu và bài học kinh nghiệm, Nhà xuất bản Trẻ

Trang 4

1.1 Đối tượng nghiên cứu

1.2 Phương pháp nghiên cứu

1.3 Nhiệm vụ môn học

CHƯƠNG 1:

ĐỐI TƯỢNG, PHƯƠNG PHÁP VÀ NHIỆM VỤ MÔN HỌC

Trang 5

2

1

1.1 Đối tượng nghiên cứu

Là các mối quan hệ tương tác giữa các thực thể có liên quan tới hoạt động thương mại và quản lý hoạt động thương mại của 1 quốc gia

Là tính quy luật của các quan hệ tác động

và xu hướng sử dụng

Là các mối quan hệ tương tác giữa các thực thể liên quan đến thương mại thông qua sử dụng hệ thống các nguyên tắc, phương pháp

và các công cụ quản lý để tác động vào các đối tượng quản lý

Trang 6

2

1

1.2 Phương pháp nghiên cứu

Phương pháp phân tích, luận giải, dẫn chiếu, điều tra xã hội học, thống kê kinh nghiệm và đặc biệt là phương pháp nghiên cứu, phân tích hệ thống.

Quan điểm, đường lối đổi mới kinh tế,

mở cửa thị trường và hội nhập quốc tế của Đảng và Nhà nước

Phương pháp luận biện chứng và lịch sử của Chủ nghĩa Mác – Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh

Trang 7

Giới thiệu các quan điểm, định hướng, giải pháp cơ bản nhằm tiếp tục đổi mới QLNN về TM của Việt Nam trong quá trình hội nhập quốc tế

1.3 Nhiệm vụ của môn học

Giới thiệu những kiến thức cơ bản

và tổng quan về QLNN đối với TM

Trang 8

CHƯƠNG 2:

BẢN CHẤT VÀ VAI TRÒ CỦA QLNN VỀ TM

2.1 BẢN CHẤT VÀ CÁC ĐẶC ĐIỂM CỦA QLNN VỀ TM

2.2 CHỨC NĂNG QLNN VỀ TM 2.3 VAI TRÒ CỦA QLNN VỀ TM

Trang 9

Một số khái niệm cơ bản

1

Đặc điểm cơ bản của QLNN về TM

2

2.1 BẢN CHẤT VÀ CÁC ĐẶC ĐIỂM CỦA QLNN VỀ TM

Trang 10

Khái niệm quản lý Nhà nước về TM

Quản lý nhà nước về thương mại là một bộ phận hợp thành của quản lý nhà nước về kinh tế, là sự tác động có hướng đích, có tổ chức của cơ quan QLNNTM đến các đối tượng quản lý là thương nhân và chủ thể kinh tế khác cùng với hoạt động mua bán của họ thông qua việc sử dụng các

công cụ, chính sách, nguyên tắc và phương pháp quản lý nhằm đạt mục tiêu đã đặt ra trong từng

giai đoạn phát triển.

Trang 14

Chức năng kế hoạch hóa, định hướng phát triển TM

- Khái niệm

14

KHH TM là toàn bộ quá trình hoạch định và triển khai thực hiện chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chương trình, dự án phát triển TM của quốc gia bao gồm phạm vi của cả nước, của từng địa phương, từng vùng và theo từng ngành hàng, ngành dịch vụ phù hợp với yêu cầu, mục tiêu của tiến trình CNH-HĐH đất nước và hội

nhập quốc tế.

Trang 15

Công cụ biểu hiện chức năng kế hoạch hóa, định hướng

Các kế hoạch, nhiệm vụ và mục tiêu phát triển thương mại trong từng thời kỳ…

Trang 16

Ý nghĩa chức năng kế hoạch hóa, định hướng

Trang 17

Yêu cầu thực hiện chức năng kế hoạch hóa, định hướng

phát triển TM

Đổi mới công tác khh TM trên các mặt tư duy, nhận thức, căn cứ, quy trình, nội dung, phương pháp,

phương tiện, nhân lực

Tạo thuận lợi cho DN được quyền tiếp cận thông tin khh TM

Trang 18

Tạo lập khung pháp lý và môi trường hoạt động cho các chủ thể thương mại

Tạo lập khung pháp lý, môi trường Biểu hiện

Yêu cầu

Khái quát

Ý nghĩa

Trang 19

Tạo lập khung pháp lý và môi trường hoạt động cho các chủ thể

lý minh bạch, bình đẳng,

ổn định vững chắc giúp các doanh nghiệp có thể dự

đoán được, yên tâm đầu tư kinh doanh và hoạt động

lâu dài.

Trang 20

Công cụ biểu hiện chức năng tạo lập khung pháp lý

và môi trường hoạt động cho các chủ thể thương mại

Hệ thống các luật lệ, các quy định chính sách, các định chế cần thiết khác và bộ máy để thực thi pháp luật và giải quyết tranh chấp thương mại

Các định chế nhằm thực hiện các cam kết hội nhập quốc tế trong các hiệp định mà Nhà nước đã ký kết hoặc điều ước quốc tế mà Việt Nam đã tham gia.

Trang 21

Tạo lập khung pháp lý và môi trường hoạt động cho các chủ thể

cho doanh nghiệp

Trang 22

Yêu cầu chức năng tạo lập khung pháp lý và môi trường

hoạt động cho các chủ thể thương mại

Hoàn thiện hệ thống pháp luật, khung pháp lý

Tăng tính minh bạch và rõ ràng, tính thống nhất và đồng bộ trong quy định của pháp luật về vấn đề sở hữu, sự vận hành tốt của cơ chế cưỡng bức thi hành luật, tính hợp lý của các quy trình công nghệ và kỹ thuật, mức độ đơn giản hóa các thủ tục hành chính trong thương mại

Không phân biệt đối xử Xóa bỏ can thiệp hành chính làm hạn chế sự phát triển thị trường

Trang 23

Chức năng tổ chức và phối hợp các hoạt

động quản lý thương mại

Tổ chức, phối hợp

hđ quản lý Biểu hiện

Yêu cầu

Khái quát

Ý nghĩa

Trang 24

Tổ chức và phối hợp các hoạt động quản lý thương mại

24

Nhà nước không chỉ là người tổ chức, mà còn là người phối hợp hoạt động giữa các cơ quan lập pháp, hành pháp và tư pháp, các

cơ quan của Chính phủ,

các chính quyền địa phương để quản lý kinh tế,

thương mại

Trang 25

Công cụ biểu hiện chức năng tổ chức và phối hợp các

hoạt động quản lý thương mại

Hệ thống bộ máy tổ chức quản lý Nhà nước về TM từ

TW đến địa phương

Việc đào tạo, bồi dưỡng và sử dụng nguồn nhân lực TM

Trang 26

Tổ chức và phối hợp các hoạt động quản lý thương mại

26

Triển khai, phối hợp quản

lý được toàn bộ hoạt động thương mại ở địa phương

tới TW

Trang 27

Yêu cầu thực hiện chức năng tổ chức và phối hợp các

hoạt động quản lý thương mại

Tạo lập bộ máy thích hợp, phân công, phân cấp, quy định quyền hạn, trách nhiệm, phối hợp rõ ràng

Tăng cường bồi dưỡng, đào tạo nguồn nhân lực

Quy định cơ chế phối hợp hoạt động QLNN đối với giữa các ngành, giữa các cấp, giữa ngành và cấp

Trang 28

Chức năng lãnh đạo, điều khiển các hoạt

động thương mại

Lãnh đạo, điều khiển

hđ TM Biểu hiện

Yêu cầu

Khái quát

Ý nghĩa

Trang 29

Lãnh đạo, điều khiển các hoạt động thương mại

29

Nhà nước vừa là người định hướng, dẫn dắt DN, vừa là người can thiệp thị

trường khi cần thiết

Trang 30

Công cụ thực hiện chức năng lãnh đạo, điều khiển

các hoạt động thương mại

Trang 31

Vai trò chức năng lãnh đạo, điều khiển các hoạt

động thương mại

Đảm bảo lợi ích công bằng

Khuyến khích cạnh tranh lành mạnh và kiểm soát độc quyền

Điều tiết thị trường và quan hệ TM

Xử lý mâu thuẫn của các quan hệ trao đổi đó

Trang 32

Yêu cầu thực hiện chức năng lãnh đạo, điều khiển

các hoạt động thương mại

Nâng cao năng lực lãnh đạo của CB trong cơ quan QLNN các ngành, các cấp

Hỗ trợ hợp lý các chủ thể thương mại

Quản lý trực tiếp và bảo vệ kinh tế nhà nước đúng pháp luật

Trang 33

Chức năng thanh tra, kiểm soát các quan

hệ trao đổi, các hoạt động TM

Thanh tra, kiểm soát

hđ TM Biểu hiện

Yêu cầu

Khái quát

Ý nghĩa

Trang 34

Thanh tra, kiểm soát các quan hệ trao đổi, các hoạt động TM - Tổng quát:

34

Nhà nước thanh tra, kiểm

soát các chủ thể kinh doanh và quan hệ trao đổi

thương mại Nhà nước kiểm soát trực tiếp các đơn vị kinh doanh thuộc khu vực kinh tế nhà

nước.

Trang 35

Thanh tra, kiểm soát các quan hệ trao đổi, các hoạt động TM - Công cụ:

35

Thông qua bộ máy tổ chức và dựa vào quy định chính sách, luật

pháp

Trang 36

Vai trò chức năng thanh tra, kiểm soát các quan

hệ trao đổi, các hoạt động TM

Phát hiện những bất hợp lý, mâu thuẫn, các vi phạm (kinh doanh trái phép, hàng giả, hàng cấm, buôn lậu, báo cáo tài chính sai sự thật,…)

Đưa ra các biện pháp xử lý, điều chỉnh (phòng ngừa, ngăn chặn, xử phạt,…)

Trang 37

Yêu cầu thực hiện chức năng thanh tra, kiểm soát các quan hệ trao đổi, các hoạt động TM

Nâng cao năng lực lãnh đạo của CB trong cơ quan QLNN các ngành, các cấpKiểm soát có kế hoạch, đúng nhiệm vụ, phù hợp mục tiêu, khả năng các nguồn lực

Tăng cường sức mạnh của cơ quan kiểm soát

Kiểm tra, đánh giá thực lực bộ máy quản lý và năng lực đội ngũ cán bộ quản lý

Trang 38

Điều tiết quan hệ thị trường, các hoạt động TM

Giám sát thực hiện và điều chỉnh các giải pháp, chính sách nhằm đạt các mục tiêu PTTM

Trang 39

các văn bản KHH và chính sách TM phải có chất lượng

VAI TRÒ ĐỊNH HƯỚNG, HƯỚNG DẪN CÁC HOẠT ĐỘNG THƯƠNG MẠI

Trang 40

tôn trọng và phát huy tính hiệu quả của thị trường, ủng hộ doanh nghiệp

VAI TRÒ TẠO LẬP MÔI TRƯỜNG KINH DOANH

Trang 41

Không bóp méo TM và cạnh tranh

VAI TRÒ HỖ TRỢ DN VÀ GIẢI QUYẾT CÁC MÂU THUẪN, TRANH CHẤP THƯƠNG MẠI

Trang 42

đổi mới và sử dụng hợp lý các đòn bảy

VAI TRÒ ĐIỀU TIẾT CÁC QUAN HỆ THỊ TRƯỜNG,

CÁC HOẠT ĐỘNG THƯƠNG MẠI

Trang 43

phải có kế hoạch; có sự phối hợp;

năng lực bộ máy kiểm soát và nhân sự, trang thiết bị kỹ thuật,

VAI TRÒ GIÁM SÁT THỰC HIỆN VÀ ĐIỀU CHỈNH CÁC GIẢI PHÁP, CHÍNH SÁCH NHẰM ĐẠT CÁC MỤC TIÊU PHÁT TRIỂN THƯƠNG MẠI

Trang 44

về TM

Các phương pháp QLNN về TM

Trang 45

 Các quy luật kinh tế chủ yếu và sự

tương tác của các quy luật đó trong nền kinh tế thị trường

 Cơ chế vận dụng các quy luật trong

quản lý kinh tế

 Sự khác biệt giữa cơ chế quản lý

kinh tế và quản lý doanh nghiệp

Trang 46

Các quy luật kinh tế chủ yếu và sự tương tác của các quy luật

đó trong nền kinh tế thị trường

46

Biểu hiện tương tác giữa các quy luật đó trên thị trường

Quy luật giá trị

Quy luật cạnh tranh Quy luật

cung cầu

Trang 47

QUY LUẬT GIÁ TRỊ

47

Quy luật giá trị đòi hỏi hàng

hóa được sản xuất và trao đổi

dựa trên cơ sở hao phí lao

động xã hội cần thiết, tức chi

phí bình quân của xã hội

Việc trao đổi mua bán hàng

hóa phải tuân theo nguyên

tắc ngang giá

Trang 48

QUY LUẬT CUNG CẦU

48

Quy luật cung – cầu quy định

cung và cầu luôn có xu hướng

vận động xích lại với nhau để

tạo ra sự cân bằng trên thị

trường và gắn liền với nó là sự

vận động của giá cả thị trường theo xu hướng xích lại

gần với giá cả bình quân.

Trang 49

QUY LUẬT CẠNH TRANH

49

Quy luật cạnh tranh đòi hỏi việc sản xuất kinh doanh phải tạo ra các hàng hóa có chất lượng ngày càng phải cao hơn, chi phí ngày càng thấp và

có khả năng cạnh tranh với các hàng hóa khác

cùng loại

Trang 50

3.2 CÁC NGUYÊN TẮC CƠ BẢN CỦA QLNN VỀ TM

3.2.1 Thống nhất lãnh đạo chính trị và kinh tế, thống nhất quản

lý thương mại bằng chính sách, pháp luật, quy hoạch và kế hoạch

3.2.2 Tập trung và dân chủ

3.2.3 Kết hợp quản lý thương mại theo ngành và lãnh thổ

3.2.4 Kết hợp hợp lý bảo vệ, phát triển thị trường nội địa với mở cửa thị trường và hội nhập quốc tế

3.2.5 Đảm bảo tính hiệu lực và hiệu quả của quản lý

Trang 51

thống nhất mục tiêu KT, TM với các mục tiêu khác trong quản lý

Thống nhất lãnh đạo chính trị và kinh tế, thống nhất quản lý

TM bằng chính sách, pháp luật, quy hoạch và kế hoạch

Trang 52

Tập trung trên cơ sở dân chủ, mở rộng dân chủ phải thực hiện

dưới sự lãnh đạo, quản lý tập trung thống nhất

Tập trung và dân chủ

Trang 53

Cơ sở:

Dựa trên nguyên tắc tập trung dân chủ

Biểu hiện:

Quản lý theo ngành(của Bộ Công Thương);

Quản lý theo địa phương (UBND tỉnh, TP) và vùng lãnh thổ (liên tỉnh)

Trang 54

Cơ sở:

Xu hướng tự do hóa và bảo hộ

Biểu hiện:

phải thúc đẩy mở cửa thị trường;

Đồng thời phải bảo vệ, phát triển được sản xuất và thị trường nội địa

Yêu cầu:

Mở cửa thị trường và hội nhập phải theo lộ trình,cam kết;

dỡ bỏ hoặc giảm thấp các rào cản đối với thương mại, đầu tư

Kết hợp hợp lý bảo vệ, phát triển thị trường nội địa với mở cửa thị trường và hội nhập quốc tế

Trang 55

Hiệu lực: việc ra quyết định có được thực thi và chấp nhận;

Hiệu quả: kết quả mang lại so với chi phí nguồn lực đã bỏ ra

Yêu cầu:

Nâng cao chất lượng các quyết định quản lý

Đảm bảo tính hiệu lực và hiệu quả của quản lý

Trang 56

Phương pháp giáo dục

Phương pháp hành chính

Trang 57

05/10/2023 57

Đặc điểm Khái niệm

Ý nghĩa

Yêu cầu

PP kinh tế

Trang 58

nhằm đạt mục tiêu.

Trang 59

(trực tiếp hoặc gián tiếp) đối với các chủ thể TM;

thúc đẩy phát huy tính chủ động, tích cực, nhạy bén của các chủ thể TM;

hỗ trợ DN khi khó khăn và thúc đẩy nâng cao lợi thế cạnh tranh

Yêu cầu:

Phải tác động hay

sử dụng đúng đối tượng, thời điểm, đúng mức độ DN cần;

- Kết hợp với các phương pháp quản

lý khác để sự lan tỏa lớn hơn, rộng hơn, bền vững hơn.

Phương pháp kinh tế

Trang 60

05/10/2023 60

Đặc điểm Khái niệm

Ý nghĩa

Yêu cầu

PP giáo dục

Trang 61

hướng, mục tiêu QLNN.

Trang 62

ra nếp nghĩ và thói quen mới, chủ thể TM có nghĩa

vụ, trách nhiệm hơn đối với bản thân, cộng đồng

xã hội theo định hướng, mục tiêu của QLNN.

Yêu cầu:

Đổi mới tư duy, phương pháp và nội dung công tác giáo dục, truyền thông trong các

cơ quan QLNN về

TM Không giáo dục hình thức,

“định kỳ”.

Phương pháp giáo dục

Trang 63

05/10/2023 63

Đặc điểm Khái niệm

Ý nghĩa

Yêu cầu

PP hành chính

Trang 64

Phương pháp hành chính

 Khái niệm:

PP hành chính là cách thức Nhà nước tác động một cách trực tiếp vào các chủ thể hoạt động trao đổi TM buộc họ phải thực thi các quy định pháp luật, chính sách

và các quy định hành chính khác

liên quan tới TM.

Trang 65

tự, kỷ cương trong lĩnh vực

TM, thị trường;

- Cần thiết và phù hợp trong các tình huống phải giải quyết ngay hoặc

nhanh.

Yêu cầu:

Phải sử dụng quyền lực khi đưa

ra tác động đúng thẩm quyền; cải cách thủ tục hành chính và phương pháp tác động để đối tượng dễ chấp nhận; không hách dịch, sách nhiễu,

… và các lạm dụng khác.

Phương pháp hành chính

Trang 66

Quan hệ giữa các phương pháp quản lý

66

Hỗ trợ, bổ sung và sử dụng kết hợp mới hiệu quả

PP kinh tế

PP Hành chính

PP Giáo dục

Trang 67

CHƯƠNG 4:

HỆ THỐNG TỔ CHỨC BỘ MÁY QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC

VỀ THƯƠNG MẠI

Các cơ quan QLNN về TM

Hệ thống tổ chức bộ máy

QL chuyên ngành theo các lĩnh vực

TM

Công tác cán bộ trong QLNN về TM

Trang 70

Hệ thống tổ chức bộ máy quản lý chuyên ngành theo các lĩnh vực

Trang 72

Đội ngũ cán bộ trong bộ máy tổ chức QLNN về TM

Cán bộ lãnh đạo:

Đây là những cán bộ giữ

vị trí chỉ huy trong điều

hành công việc của các

cơ quan thuộc bộ máy

là bộ phận tư vấn

Cán bộ thi hành công vụ nhân danh quyền lực Nhà

nước:

Là những người thừa hành công việc, thực thi công vụ, được trao những thẩm quyền nhất định trong phạm vi công tác của mình khi làm nhiệm

vụ Là lực lượng đông đảo

nhất.

Các nhóm cán bộ

Trang 73

Vai trò của cán bộ quản lý TM

Là người trực tiếp tham gia vào quá trình hoạch định đường lối, chính sách, thể chế và cơ chế QLNN về TM của đất nước.

Là người có khả năng đưa ra phương án tối ưu nhằm sử dụng

có hiệu quả các nguồn lực trong lĩnh vực TM

Là người đại diện cho Nhà nước, là người thực thi công vụ, lao động của

họ là loại lao động đặc thù mang tính quyền lực và pháp lý nhằm thực hiện các chức năng của Nhà nước trong QLNN về TM

Là cầu nối giữa Nhà nước với các thương nhân, người sản xuất

và người tiêu dùng trong nền kinh tế

Là nhân tố quan trọng trong quá trình hội nhập.

Trang 74

Nội dung của công tác cán bộ

3) Tuyển dụng, lựa chọn và bổ nhiệm cán bộ

4) Đánh giá cán bộ

5) Sử dụng cán bộ

Trang 75

1 • Giúp phát huy được vai trò và đóng góp của đội ngũ cán bộ

quản lý

2 • Cho phép đáp ứng kịp thời nhu cầu nguồn cán bộ cho bộ

máy QLNN

3 • Tạo ra động lực phấn đấu cho đội ngũ cán bộ quản lý

4 • Là điều kiện quyết định đến thành công của quá trình đổi

mới

5 • Là nguồn gốc tạo ra và thúc đẩy sự đoàn kết, sự đồng thuận

và tinh thần hợp tác, ý thức trách nhiệm của bộ máy quản lý

Vai trò của công tác cán bộ trong bộ máy tổ chức QLNN về TM

Trang 76

Đào tạo và sử dụng cán bộ trong bộ máy tổ

Trang 77

Những yêu cầu đối với cán bộ quản lý TM

4, Về phẩm chất đạo đức tác phong hợp tác

3, Về năng lực tổ

chức

1, Về phẩm chất

chính trị

Ngày đăng: 10/05/2023, 13:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm