No Slide Title 1 MÁY ĐIỆN KHÔNG ĐỒNG BỘ MÁY ĐIỆN ❑ MÁY ĐIỆN KHÔNG ĐỒNG BỘ 1 Khái niệm chung 2 Cấu tạo 2 MÁY ĐIỆN MÁY ĐIỆN KHÔNG ĐỒNG BỘ 3 1 Khái niệm chung ❖Máy điện không đồng bộ là loại máy điện xoa[.]
Trang 1MÁY ĐIỆN KHÔNG ĐỒNG BỘ
❑ MÁY ĐIỆN KHÔNG ĐỒNG BỘ
1 Khái niệm chung
2 Cấu tạo
MÁY ĐIỆN
Trang 21 Khái niệm chung
❖ Máy điện không đồng bộ là loại máy điện xoay chiều, làm việc theo nguyên lý cảm ứng điện từ, cótốc độ quay của rotor là nkhác vớitốc độ quay của từ trường n 1
❖ Máy điện không đồng bộ có thể làm việc ở 2 chế độ:động cơ và máy phát
❖ Các số liệu định mức của động cơ KĐB là:
▪ Công suất cơ có ích trên trục: Pđm
▪ Điện áp dây stator: Uđm
▪ Dòng điện dây stator: Iđm
▪ Tần số dòng điện stator: f
▪ Tốc độ quay rotor: nđm
▪ Hệ số công suất: cosφđm
n L
P P
=
MÁY ĐIỆN KHÔNG ĐỒNG BỘ
2 Cấu tạo:
stator và rotor, vỏ
máy, nắp máy và
Trang 3❖ Stator (phần tĩnh): gồm 2 bộ phận chính là lõi thép, dây quấn stator,ngoài ra còn có vỏ máy và nắp máy
▪ Lõi thép stator hình trụ do các lá thép kỹ thuật điện có dập rãnh bên trong ghép lại tạo thành các rãnh theo hướng trục Trên các lá thép có xẻ rãnh đặt dây quấn
Lá thép stator Stator
MÁY ĐIỆN KHÔNG ĐỒNG BỘ
▪ Dây quấn stator làm bằng dây dẫn có bọc cách điện, dây dẫn làm bằng đồng hoặc nhôm Dây được quấn thành các bối dây và được đặt vào các rãnh của mạch từ
Trang 4▪ Vỏ máygồm có thân vànắp Được chế tạo bằng gang đúc, bằng thép, nhôm hoặc các
vật liệu kết cấu khác Vỏ có chức năng đỡ và bảo vệ mạch từ và dây quấn stato
MÁY ĐIỆN KHÔNG ĐỒNG BỘ
▪ Dây quấn stato
Trang 5❖ Rotor (phần quay):Gồmlõi thép, dây quấn rotor và trục máy
▪ Lõi thépgồm các lá thép kỹ thuật điện có dập rãnh ghép lại tạo thành các rãnh theo hướng trục, ở giữa có lỗ để lắp trục
▪ Dây quấn rotor: có 2 kiểurotor dây quấnvàrotor ngắn mạch(còn gọi làrotor lồng sóc)
9
MÁY ĐIỆN KHÔNG ĐỒNG BỘ
❖ Rotor (phần quay):
Trang 6❖ Phân loại:
❖ Theo chức năng
➢ Máy phát điện
➢ Động cơ điện
❖ Theo cấu tạo rô to
➢ Rô to lồng sóc
➢ Rô to dây quấn
❖ Theo kiểu bảo vệ
➢ Kiểu kín
➢ Kiểu hở
➢ Kiểu bảo vệ
➢ Kiểu phòng nổ
❖ Theo chế độ làm việc:
➢ Dài hạn, ngắn hạn, ngắn hạn lặp lại.
❖ Công dụng:
MÁY ĐIỆN KHÔNG ĐỒNG BỘ
2 Các đại lượng định mức
✓ Công suất P (W, kW, MW) :
Là Công suất cơ ra đầu trục đối với động cơ Là Công suất điện đầu ra ứng
Trang 7❖ Các đại lượng định mức
• Công suất P (W, kW, MW)
• Tốc độ n (vg/ph): là tốc độ quay của rô to
• Điện áp dây U (V), và tần số f (Hz)
• Dòng điện I (A)
• Hiệu suất (%): là tỷ số công suất ra trên công suất vào
• cos: là hệ số công suất ở tải định mức
• Cấp bảo vệ: IP
• Cấp cách điện: B, F, H
MÁY ĐIỆN KHÔNG ĐỒNG BỘ
• Công suất định mức trên đầu trục động cơ: Pn = 3 U In. ncos n.
• Công suất định mức mà động cơ tiêu thụ:
1
n n
P P
=
Trang 91) Phân loại động cơ KĐB 3 pha ?
2) Cấu tạo ĐC KĐB 3 pha ?
3) Các đại lượng định mức của ĐC KĐB 3 pha ?
4) Trình tự xây dựng sơ đồ dây quấn stator ĐC KĐB 3 pha ?