Untitled BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP HỒ CHÍ MINH KHOA TÀI CHÍNH TIỂU LUẬN ĐỊNH GIÁ CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG HÀ TIÊN 1 (HT1) DỊCH VỤ VIẾT THUÊ ĐỀ TÀI TRỌN GÓI ZALO TELEGRAM 0973[.]
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP HỒ CHÍ MINH
KHOA TÀI CHÍNH
- -TIỂU LUẬN: ĐỊNH GIÁ CÔNG TY CỔ PHẦN
XI MĂNG HÀ TIÊN 1 (HT1)
TẢI FLIE TÀI LIỆU – BAOCAOTHUCTAP.NET
GVHD : GS TS NGUYỄN THỊ UYÊN UYÊN
HVTH
SỐ ĐT
: LÊ THỊ CẨM NHUNG MSNV 211111086 : 0906035990
: nhungle.211111086@st.ueh.edu.vn
TP Hồ Chí Minh, Tháng 03 năm 2022
Trang 2A PHÂN TÍCH CHIẾN LƯỢC
1 Phân tích ngành 2021
2 Phân tích chiến lược cạnh tranh
2.1 Sự cạnh tranh giữa các doanh nghiệp hiện hữu
2.2 Đe doa từ những doanh nghiệp mới
2.3 Đe dọa từ sản phẩm thay thế
2.4 Quyền thương lượng đầu vào
2.5 Quyền thương lượng đầu ra
3 Triển vọng phát triển ngành 2022
4 Phân tích chiến lược công ty
4.1 Chiến lược dẫn đầu về chi phí
4.2 Sự khác biệt
B PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH
1 Phân tích tỷ số
1.1 Phân tích đo lường khả năng sinh lời
- Phương pháp truyền thống
- Phương pháp khác
1.2 Đánh giá thành quả quản lý HĐKD và phân tích biên lợi nhuận ròng 1.3 Đánh giá tỷ lệ tang trưởng bền vững
2 Phân tích dòng tiền
2.1 Chiên lược huy động vốn tài trợ
- Các khoản nợ phải trả ngắn hạn
- Các tỷ số nợ và khả năng thanh toán dài hạn
- Chính sách chi trả cổ tức
2.2 Đánh giá tỷ lệ tăng trưởng bền vững
3 Phân tích triển vọng và dự phóng
3.1 Hành vi tang trưởng doanh thu
3.2 Hành vi tang trưởng thu nhập
3.3 Hành vi lợi nhuận trên vốn cổ phần
Trang 33.4 Hành vi của các nhân tố cấu thành trong tỷ suất lợi nhuận trên Vốn
cổ phần (ROE) 3.5 Phân tích chiến lược, phân tích kê toán, phân tích tài chính và dự phóng.
3.1 Cấu trúc của dự phóng
Quy trình lập dự báo có thể được chia làm 3 giai đoạn:
Giai đoạn 1: Thu thập và phân tích các thông tin liên quan
Giai đoạn 2: Lập dự báo dựa trên thông tin đã có
- Dự phóng tăng trưởng trong doanh thu
- Dự phóng biên lợi nhuận ròng sau thuế (NOPAT)
- Dự phóng Vốn luân chuyển trên doanh thu
- Dự phóng tài sản dài hạn trên Doanh thu Giai đoạn 3: Hoàn chỉnh dự báo bằng việc xem xét lại kết quả với mục tiêu dự báo và đánh giá lại các giả định
Các thông tin để căn cứ thanh lập dự báo có thể bao gồm:
Kết quả tài chính các kỳ trước
Các chiến lược, định hướng của doanh nghiệp
Các cơ chế, quy định pháp lý
Những diễn biến của môi trường kinh tế vĩ mô
Các bước lập dự phóng
Trang 4Để hỗ trợ việc dự phóng cho triển vọng kinh doanh một cách chính xác và tin cậy, việc
dự phóng một cách toàn diện bao gồm: dự phóng thu nhập, dự phóng dòng tiền và dự phóng bảng cân đối kế toán là điều cần thiết CẦN TÍNH, GIẢI THÍCH CÁC TỶ SỐ
TC CHO DỰ PHÓNG 3 BÁO CÁO TRÊN
Thông qua các bản báo cáo tài chính thường niên của HSG, nhóm thu thập và viết lại dưới dạng rút gọn của các báo cáo rút gọn của Báo cáo thu nhập và Bảng cân đối kế toán nhằm có thể tính toán các chỉ số dự phóng phù hợp
Bảng cân đối kế toán đầu kỳ rút gọn với các năm tương ứng
Ngoài ra việc giá thép giảm trong giai đoạn 2019-2020 cũng khiến các khoản trả người bán giảm và làm giảm nợ ngắn hạn cua HSG
Báo cáo thu nhập rút gọn FILE EXCEL
Một số chỉ tiêu được dự phóng từ SSI
3.2 Hành vi kết quả hoạt động kinh doanh
Hành vi từ kết quả hoạt động kinh doanh, khởi đầu cho công tác dự phóng
Tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận sau thuế
Tóm lược tình hình hoạt động kinh doanh của HT1 giai đoạn 2019-2021
Bảng tóm tắt kết quả kinh doanh của HT1 giai đoạn 2019-2021
Đơn vị tính: tỷ đồng
Năm 2019 Năm 2020 Năm 2021 Doanh thu thuần về bán hàng và cung
cấp dịch vụ
Giá vốn hàng bán
Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung
cấp dịch vụ
Doanh thu hoạt động tài chính
Trang 5Chi phí tài chính
Chi phí bán hàng
Chi phí quản lý doanh nghiệp
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh
doanh
Lợi nhuận khác
Phần lợi nhuận/lỗ từ công ty liên kết kinh
doanh
Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh
nghiệp
Lợi nhuận sau thuế của cổ đông Công
ty mẹ
Lãi cơ bản trên cổ phiếu (VNĐ)
3.3 Lập dự phóng (báo cáo dự phóng HSG)
Phương pháp dùng để dự phóng báo cáo tài chính:
Bước 1: Dựa vào bảng báo cáo thu nhập rút gọn và bảng cân đối kế toán rút gọn
đã được phân tích ở mục 2.1 làm cơ sở cho công tác dự phóng cho các năm tiếp theo
CÁC GIẢ ĐỊNH DỰ PHÓNG 2,
019
2,
020 2,021
Bảng cân đối kế toán đầu kỳ rút gọn
Vốn luân chuyển ròng đầu kỳ
+ Tài sản dài hạn ròng đầu kỳ
= Tài sản hoạt động kinh doanh
ròng
Nợ ròng
+ Cổ phiếu ưu đãi
+ Vốn chủ sở hữu
= Vốn ròng
Báo cáo thu nhập rút gọn
Doanh thu bán hàng và cung cấp
Trang 6dịch vụ
Lợi nhuận kinh doanh ròng sau
thuế (NOPAT)
- Phí lãi vay ròng sau thuế
= Thu nhập ròng
- Cổ tức ưu đãi
= Thu nhập ròng đối với cổ phần
thường
Lợi nhuận kinh doanh trên tài
sản
Lợi nhuận trên vốn cổ phần
thường
Tỷ lệ tăng trưởng theo giá trị sổ
sách của tài sản
Tỷ lệ tăng trưởng giá trị sổ sách
của VCP thường
Vòng quay tài sản hoạt động ròng
trên doanh thu
Dữ liệu dòng tiền
Thu nhập ròng
- Thay đổi vốn luân chuyển ròng
- Thay đổi tài sản dài hạn ròng
+ Thay đổi nợ ròng
= Dòng tiền tự do cho cổ đông
Lợi nhuận kinh doanh ròng sau
thuế
- Thay đổi vốn luân chuyển ròng
- Thay đổi tài sản dài hạn ròng
= Dòng tiền tự do cho cổ đông và
trái chủ
Báo cáo thu nhập cô đọng bao gồm (doanh thu, lợi nhuận ròng sau thuế (NOPAT), chi phí lãi vay ròng sau thuế, thuế và thu nhập ròng) Để dự phóng báo cáo thu nhập cô đọng, cần giả định doanh thu của giai đoạn tiếp theo và NOPAT cận biên, chi phí nợ sau thuế
Trang 7GIẢI THÍCH RÕ BẢNG SAU:
Các giả định dự phóng 2019 2020 2021 2022 2023 2024 2025
TỶ LỆ TĂNG TRƯỞNG
DOANH THU
-18.77
%
-1.13%
76.43
%
11.6
%
-3.3%
-3.3%
-3.3%
NOPAT CẬN BIÊN =
NOPAT/ Doanh thu 3.74% 5.76% 9.62% 9.2% 8.8% 8.4% 8.0%
VỐN LUÂN CHUYỂN
KINH DOANH RÒNG ĐẦU
KỲ/ DOANH THU (1)
25.17
%
30.42
%
37.08
%
35.6
%
32.1
%
33.8
%
34.6
% TÀI SẢN DÀI HẠN KINH
DOANH RÒNG ĐẦU KỲ/
DOANH THU (2)
35.15
%
31.46
%
16.25
%
23.3
%
26.5
%
24.4
%
22.6
%
TỶ SỐ NỢ RÒNG ĐẦU KỲ
TRÊN TỔNG NGUỒN VỐN
(3)
67.71
%
61.64
%
58.54
%
57.0
%
55.5
%
54.0
%
52.5
% CHI PHÍ NỢ SAU THUẾ -10% -36% -10% -18% -18% -21% -17%
Hình 2.3 Các giả định dự phóng
Bảng cân đối kế toán đầu kỳ rút
Vốn luân chuyển ròng đầu kỳ 19,472,33
7,370
16,950,35 6,795
17,269,89 2,918
17,113,26 6,403
+ Tài sản dài hạn ròng đầu kỳ 12,723,745,184 14,023,367,018 12,457,582,764 11,170,089,107
= Tài sản hoạt động kinh
doanh ròng
32,196,082,
554
30,973,723,
813
29,727,475,
681
28,283,355,
510
Nợ ròng 18,364,310,116 17,202,483,565 16,064,418,200 14,859,780,369 + Cổ phiếu ưu đãi (20,685) (32,174) (49,560) (75,598) + Vốn chủ sở hữu 13,831,79
3,123
13,771,27 2,421
13,663,10 7,041
13,423,65 0,739
= Vốn ròng 32,196,082, 554 30,973,723, 813 29,727,475, 681 28,283,355, 510
Trang 8Doanh thu bán hàng và cung cấp
dịch vụ 54,665,711,587 52,851,199,274 51,096,915,847 49,400,862,137
Lợi nhuận kinh doanh ròng
sau thuế (NOPAT)
5,040,749,
748
4,662,027,
958
4,302,894,
168
3,962,465,
276
- Phí lãi vay ròng sau thuế 325,902,116 265,805,528 210,972,476 175,301,708
= Thu nhập ròng 4,714,847, 632 4,396,222, 430 4,091,921, 691 3,787,163, 568
- Cổ tức ưu đãi (20,685) (32,173.50) (49,559.72) (75,597.89)
= Thu nhập ròng đối với cổ
phần thường 4,714,868, 317 4,396,254, 603 4,091,971, 251 3,787,239, 166 Lợi nhuận kinh doanh trên tài
Lợi nhuận trên vốn cổ phần
Tỷ lệ tăng trưởng theo giá trị
Tỷ lệ tăng trưởng giá trị sổ
Vòng quay tài sản hoạt động
Dữ liệu dòng tiền
Thu nhập ròng 4,714,847,632 4,396,222,430 4,091,921,691 3,787,163,568
- Thay đổi vốn luân chuyển ròng 1,309,973,802 (2,521,980,575) 319,536,123 (156,626,515)
- Thay đổi tài sản dài hạn ròng 4,760,875,531 1,299,621,835 (1,565,784,255) (1,287,493,656) + Thay đổi nợ ròng 3,070,87
0,724
(1,161,82 6,550)
(1,138,06 5,366)
(1,204,63 7,831)
= Dòng tiền tự do cho cổ đông 1,714,869, 022 4,456,754, 621 4,200,104, 457 4,026,645, 909 Lợi nhuận kinh doanh ròng
sau thuế
5,040,749,
748
4,662,027,
958
4,302,894,
168
3,962,465,
276
- Thay đổi vốn luân chuyển ròng 1,309,973,802 (2,521,980,575) 319,536,123 (156,626,515)
- Thay đổi tài sản dài hạn ròng 4,760,875,531 1,299,621,835 (1,565,784,255) (1,287,493,656)
= Dòng tiền tự do cho cổ đông
và trái chủ
(1,030,099, 585)
5,884,386,
698
5,549,142,
299
5,406,585,
448
Trang 9Qua các giả định nhằm xác định tỷ lệ thay đổi ở bảng 2.2 làm cơ sở báo cáo thu nhập và bảng cân đối kế toán như trên hình 2.3
C ĐỊNH GIÁ DOANH NGHIỆP BẰNG PHƯƠNG PHÁP THU NHẬP
Bước 1: Dự phóng doanh thu
Các thước đo thu nhập dung trong định giá doanh nghiệp
Dòng tiền thô = Lãi ròng + Chi phí không phát sinh bằng tiền mặt (khấu hao, chi phí dự phòng)
Dòng tiền thuần sau thuế hoạt động kinh doanh
Có 02 phương pháp để tính OCF
1 Phương pháp trực tiếp
OCF= Các dòng tiền thực thu vào HDKD – Các dòng thực chi ra của HĐKD
2 Phương pháp gián tiếp
2.1 Dòng tiền thuần hoạt động kinh doanh dành cho tất cả các nhà đầu tư đầu tư vào vốn công ty (chủ nợ, cổ đông ưu đãi, cổ đông thường)
OCFF= Lãi ròng của HĐKD + Lãi vay (1-T) + Khấu hao – Thay đổi vốn luân chuyển không bao gồm tiền mặt
OCFF = EBIT(1-T) + Khấu hao – Thay đổi vốn luân chuyển không bao gồm tiền mặt
2.2 Dòng tiền thuần sau thuế của HĐKD dành cho chủ sở hữu công ty (cổ đông thường)
OCFE = Lãi ròng – Lợi tức cổ phần ưu đãi + Khấu hao - Thay đổi vốn luân chuyển không bao gồm tiền mặt
Bước 2: Dự Phóng chi phí
Bước 3: Dùng phương pháp để chiết khấu theo chi phí sử dụng vốn
1 Mô hình chiết khấu dòng tiền
2 Phương pháp chi phí
3 Mô hình vốn hóa thu nhập
Trang 10D QUẢN TRỊ TRUYỀN THÔNG VÀ CAI QUẢN CÔNG TY
1 Tổng quan về cai quản công ty
2 Quản trị công tác truyền thông đến các nhà đầu tư
3 Truyền thông qua báo cáo tài chính
4 Truyền Thông qua các chính sách tài chính
5 Các hình thức khác để truyền thông đến nhà đầu tư
Trang 11Tài liệu tham khảo