1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài thảo luận môn những quy định chung về luật dân sự, tài sản và thừa

58 4 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Những quy định chung về luật dân sự, tài sản và thừa kế
Người hướng dẫn ThS. Nguyễn Tấn Hoàng Hải
Trường học Khoa Luật Quốc Tế - Trường Đại học Luật TP.HCM
Chuyên ngành Luật Dân Sự, Tài Sản và Thừa Kế
Thể loại Bài thảo luận môn
Năm xuất bản 2022
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 58
Dung lượng 537,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Untitled KHOA LU T QU C TẬ Ố Ế L P LU T TH NG M I QU C T 46 1Ớ Ậ ƯƠ Ạ Ố Ế BÀI T P L N H C KỲẬ Ớ Ọ Môn h c ọ Nh ng quy đ nh chung v lu t dân s , tài s n và th a kữ ị ề ậ ự ả ừ ế GVHD ThS Nguy n T n Hoà[.]

Trang 1

5 Nguy n Tễ ường An Chi 2153801090011

Trang 2

BLDS 2015 B lu t dân s năm 2015ộ ậ ự

MỤC LỤC

Câu 1.1 Điểm mới của BLDS 2015 (so với BLDS năm 2005) về người đại diện 1 Câu 1.2 Trong Quyết định số 08, đoạn nào cho thấy ông Mạnh đại diện cho

Trang 3

Hưng Yên xác lập hợp đồng với Vinausteel? 1

Câu 1.3 Theo Hội đồng thẩm phán, ông Mạnh có trách nhiệm gì với Vinausteel

Câu 1.6 Cho biết suy nghĩ của anh/chị về hướng giải quyết trên của Tòa giám

Câu 1.7 Nếu ông Mạnh là đại diện theo pháp luật của Hưng Yên và trong hợp đồng có thỏa thuận trọng tài thì thỏa thuận trọng tài này có ràng buộc Hưng Yên không? Biết rằng điều lệ của Hưng Yên quy định mọi tranh chấp liên quan đến Hưng Yên (như tranh chấp phát sinh từ hợp đồng do đại diện theo pháp luật xác

Câu 2.1 Trong Quyết định số 10, đoạn nào cho thấy người xác lập hợp đồng với Ngân hàng không được Vinaconex ủy quyền (không có thẩm quyền đại diện để

Câu 2.2 Trong vụ việc trên, theo Tòa giám đốc thẩm, Vinaconex có chịu trách

Câu 2.3 Cho biết suy nghĩ của anh/chị về hướng giải quyết trên của Tòa giám

Câu 2.4 Nếu hoàn cảnh tương tự như trong Quyết định số 10 nhưng chỉ phía Ngân hàng phản đối hợp đồng (yêu cầu hủy bỏ hợp đồng do người đại diện Vinaconex không có quyền đại diện) thì phải xử lý như thế nào trên cơ sở BLDS

Câu 3.1 Những điểm mới của BLDS 2015 so với BLDS 2005 về hình thức sở hữu

Câu 3.2 Căn nhà số 150/6A Lý Thường Kiệt có được ông Lưu tạo lập trong thời

kỳ hôn nhân với bà Thẩm không? Đoạn nào của Quyết định số 377 (sau đây viết

Trang 4

Câu 3.3 Theo bà Thẩm, căn nhà trên thuộc sở hữu chung của vợ chồng bà hay

sở hữu riêng của ông Lưu? Đoạn nào của Quyết định 377 cho câu trả lời? 4

Câu 3.4 Theo Tòa dân sự Tòa án nhân dân tối cao, căn nhà trên thuộc sở hữu chung của ông Lưu, bà Thẩm hay thuộc sở hữu riêng của ông Lưu? Đoạn nào

Câu 3.5 Anh/chị có suy nghĩ gì về giải pháp trên của Tòa dân sự Tòa án nhân

Câu 3.6 Nếu căn nhà trên là tài sản chung của ông Lưu, bà Thẩm thì ông Lưu có thể di chúc định đoạt toàn bộ căn nhà này không? Nêu căn cứ pháp lý khi trả lời.

4

Câu 4.1 Bà Thẩm, chị Hương và bà Xê có thuộc hàng thừa kế thứ nhất của ông

Câu 4.2 Nếu ông Lưu kết hôn với bà Xê vào cuối năm 1976 thì câu trả lời cho

Câu 4.3 Trong vụ việc này, chị Hương có được chia di sản của ông Lưu không?

Câu 5.1 Đoạn nào của Quyết định cho thấy ông Lưu đã định đoạt bằng di chúc

Câu 5.2 Bà Xê, bà Thẩm, chị Hương có thuộc diện được hưởng thừa kế không phụ thuộc vào nội dung của di chúc đối với di sản của ông Lưu không? Vì sao? 5 Câu 5.3 Theo Tòa dân sự Tòa án nhân dân tối cao, vì sao bà Thẩm được hưởng thừa kế không phụ thuộc vào nội dung của di chúc đối với di sản của ông Lưu?

Câu 5.4 Nếu bà Thẩm khỏe mạnh, có khả năng lao động thì có được hưởng thừa

kế không phụ thuộc vào nội dung của di chúc đối với di sản của ông Lưu? Vì

Trang 5

Câu 5.5 Nếu di sản của ông Lưu có giá trị 600 đồng triệu thì bà Thẩm sẽ được

Câu 5.6 Nếu bà Thẩm yêu cầu được chia di sản bằng hiện vật thì yêu cầu của bà

Câu 5.7 Trong Bản án số 2493 (sau đây viết gọn là Bản án), đoạn nào của bản

án cho thấy bà Khót, ông Tâm và ông Nhật là con của cụ Khánh? 6

Câu 5.8 Ai được cụ Khánh di chúc cho hưởng toàn bộ tài sản có tranh chấp? 6

Câu 5.9 Tại thời điểm cụ Khánh chết, bà Khót và ông Tâm có là con đã thành niên của cụ Khánh không? Đoạn nào của bản án cho câu trả lời? 6

Câu 5.10 Bà Khót và ông Tâm có được Tòa án chấp nhận cho hưởng thừa kế không phụ thuộc vào nội dung của di chúc không? Đoạn nào của bản án cho câu

Câu 5.11 Suy nghĩ của anh/chị về hướng giải quyết trên của Tòa án. 6

Câu 5.12 Hướng giải quyết có khác không khi ông Tâm bị tai nạn mất 85% sức

Câu 6.1 Theo BLDS, nghĩa vụ nào của người quá cố sẽ đương nhiên chấm dứt

và những nghĩa vụ nào của người quá cố sẽ không đương nhiên chấm dứt? Nêu

Câu 6.2 Theo BLDS, ai là người phải thực hiện nghĩa vụ về tài sản của người

Câu 6.3 Ông Lưu có nghĩa vụ nuôi dưỡng chị Hương từ khi còn nhỏ đến khi

Câu 6.4 Đoạn nào của Quyết định cho thấy bà Thẩm tự nuôi dưỡng chị Hương

Trang 6

từ khi còn nhỏ đến khi trưởng thành? 7

Câu 6.5 Theo Tòa dân sự Tòa án nhân dân tối cao, nếu bà Thẩm yêu cầu thì có phải trích cho bà Thẩm từ di sản của ông Lưu một khoản tiền để bù đắp công sức

Câu 6.6 Trên cơ sở các quy định về nghĩa vụ tài sản của người để lại di sản, anh/chị hãy giải thích giải pháp trên của Tòa án. 7

Câu 6.7 Trong Quyết định số 26, ai là người có công chăm sóc, nuôi dưỡng

Câu 6.8 Trong Quyết định trên, theo Tòa giám đốc thẩm, công sức chăm sóc, nuôi dưỡng cha mẹ của ông Vân, ông Vi được xử lý như thế nào? 8

Câu 6.9 Suy nghĩ của anh/chị về hướng xử lý trên của Tòa giám đốc thẩm (trong mối quan hệ với các quy định về nghĩa vụ tài sản của người quá cố). 8

Câu 6.10 Trong vụ việc liên quan đến ông Định (chết năm 2015), nghĩa vụ nào của ông Định được Tòa án xác định chuyển sang cho những người thừa kế của

Câu 6.11 Đoạn nào của Quyết định (năm 2021) cho thấy Tòa án buộc những người thừa kế (của ông Định) thực hiện nghĩa vụ về tài sản mà không lệ thuộc vào việc những người thừa kế đã thực hiện thủ tục khai nhận di sản hay chưa? Hướng như vậy của Tòa án có thuyết phục không, vì sao? 8

Câu 6.12 Thời hiệu yêu cầu người thừa kế thực hiện nghĩa vụ về tài sản của người để lại di sản có lệ thuộc vào thời điểm nghĩa vụ đã đến hạn thực hiện

Câu 6.13 Ở thời điểm ông Định chết (năm 2015), nghĩa vụ của ông Định đã đến hạn thực hiện chưa? Đoạn nào của Quyết định cho câu trả lời? 8

Câu 6.14 Vì sao Tòa án xác định thời hiệu yêu cầu thực hiện nghĩa vụ tài sản của người quá cố vẫn còn mặc dù ông Định chết năm 2015 và việc khởi kiện chỉ được tiến hành năm 2019? Hướng của Tòa án như vậy có thuyết phục không, vì

Câu 6.15 Thông qua Quyết định năm 2021, suy nghĩ của anh/chị về tính thuyết phục của quy định về thời hiệu yêu cầu người thừa kế thực hiện nghĩa vụ về tài sản của người để lại di sản (có nên giữ lại hay không?). 9

Câu 7.1 Cho biết thực trạng văn bản pháp luật liên quan đến thay đổi, hủy bỏ di

Trang 7

chúc (về thời điểm, cách thức và hình thức thay đổi, hủy bỏ). 10

Câu 7.2 Trong thực tiễn xét xử, việc thay đổi hay hủy bỏ di chúc có thể ngầm định (tức người lập di chúc không cần nói rõ là họ thay đổi hay hủy bỏ di chúc)

Câu 7.5 Đoạn nào cho thấy, trong Quyết định số 363, Tòa án xác định di chúc là

có điều kiện? Cho biết điều kiện của di chúc này là gì? 11

Câu 7.6 Cho biết thực trạng văn bản quy phạm pháp luật về di chúc có điều kiện

và về nội dung đối với thỏa thuận phân chia di sản. 12

Câu 8.4 Sự khác nhau cơ bản giữa tranh chấp di sản và tranh chấp tài sản. 12

Câu 8.5 Trong Án lệ số 24/2018/AL, tranh chấp về tài sản đã được chia theo thỏa thuận trên là tranh chấp về di sản hay tranh chấp về tài sản? 12

Câu 8.6 Suy nghĩ của anh/chị về hướng giải quyết của Tòa án nhân dân tối cao

Câu 9.1 Trong Án lệ số 05/2016/AL, Tòa án xác định ông Trải được hưởng 1/7

kỷ phần thừa kế của cụ Hưng có thuyết phục không? Vì sao? 13

Trang 8

Câu 9.2 Trong Án lệ số 05/2016/AL, Tòa án xác định phần tài sản ông Trải được hưởng của cụ Hưng là tài sản chung của vợ chồng ông Trải, bà Tư có thuyết

Trang 9

TÓM T T QUY T Đ NH S 08/2013/KDTM-GĐT NGÀY 15/3/2013 C A Ắ Ế Ị Ố Ủ

Nguyên đ n là Công ty s n xu t thép Vinausteel (sau đây g i t t là Vinausteel) Bơ ả ấ ọ ắ ị

đ n là Công ty c ph n kim khí H ng Yên (sau đây g i là H ng Yên), ngơ ổ ầ ư ọ ư ười đ iạ

di n theo pháp lu t trong lúc ký k t h p đ ng mua bán v i Vinausteel là bà Lê Thệ ậ ế ợ ồ ớ ị

Ng c Lan mà ngọ ườ ại đ i di n y quy n c a bà Lan là ông M nh V n đ tranh ch pệ ủ ề ủ ạ ấ ề ấ

là vi c H ng Yên không hoàn thành vi c giao đúng s lệ ư ệ ố ượng hàng hóa choVinausteel Vì th , Vinausteel yêu c u Tòa án tuyên H ng Yên ph i b i thế ầ ư ả ồ ường thi tệ

h i khi không th c hi n đúng h p đ ng đã ký k t T i B n án kinh doanh, thạ ự ệ ợ ồ ế ạ ả ương

m i s th m thì Tòa án c p s th m bu c H ng Yên b i thạ ơ ẩ ấ ơ ẩ ộ ư ồ ường thi t h i choệ ạVinausteel B n án kinh doanh, thả ương m i phúc th m Tòa án tuyên b h y B n ánạ ẩ ố ủ ảkinh doanh, thương m i s th m v i lý do ph i đ a ông M nh tham gia phiên tòaạ ơ ẩ ớ ả ư ạ

v i t cách là ngớ ư ười có quy n l i, nghĩa v liên quan, cùng v i nh ng lý do khác.ề ợ ụ ớ ữ

H i đ ng th m phán Tòa án nhân dân t i cao nh n đ nh H ng Yên ph i ti n hànhộ ồ ẩ ố ậ ị ư ả ế

b i thồ ường thi t h i do không th c hi n đúng h p đ ng v i Vinausteel, ch khôngệ ạ ự ệ ợ ồ ớ ứ

ph i do ông M nh, ông Dũng ch u trách nhi m.ả ạ ị ệ

TÓM T T QUY T Đ NH S 10/2013/KDTM-GĐT NGÀY 25/4/2013 C A Ắ Ế Ị Ố Ủ

Nguyên đ n là Ngân hàng TMCP Công thơ ương Vi t Nam yêu c u Công ty c ph nệ ầ ổ ầxây d ng 16 - Vinaconex ph i có trách nhi m thanh toán kho n n g c và lãi vayự ả ệ ả ợ ố

c a Xí nghi p xây d ng 4 là 1.382.040.000 đ ng, đ ng th i yêu c u Tòa án x lý tàiủ ệ ự ồ ồ ờ ầ ử

s n đã th ch p, b o lãnh đ thu h i n cho Ngân hàng T i tòa án c p s th m, Tòaả ế ấ ả ể ồ ợ ạ ấ ơ ẩ

án quy t đ nh Công ty c ph n xây d ng 16 - Vinaconex ph i thanh toán cho Ngânế ị ổ ầ ự ảhàng công thương Vi t Nam là 1.382.040.000 đ ng và cho ông Tr n Qu c To n làệ ồ ầ ố ả75.000.000 đ ng; tuyên h p đ ng b o lãnh s 02/HĐTC ngày 10/5/2001 gi a Ngânồ ợ ồ ả ố ữhàng v i ông Tr n Qu c To n vô hi u; b o th hai chi c máy do Nh t B n s n xu t.ớ ầ ố ả ệ ả ủ ế ậ ả ả ấ

T i tòa án c p phúc th m, Tòa án gi nguyên quy t đ nh c a B n án kinh doanh,ạ ấ ẩ ữ ế ị ủ ả

thương m i s th m s 01/2008/KDTM-ST ngày 27/10/2008 liên quan đ n tráchạ ơ ẩ ố ếnhi m c a Công ty c ph n xây d ng 16 - Vinaconex và ông Nguy n Ng c Hòa;ệ ủ ổ ầ ự ễ ọ

s a b n án s th m liên quan đ n trách nhi m b o lãnh c a ông Tr n Qu c To n làử ả ơ ẩ ế ệ ả ủ ầ ố ả

h p đ ng b o lãnh gi a Ngân hàng và ông To n vô hi u ph n liên quan đ n bàợ ồ ả ữ ả ệ ầ ế

Ph m Th Nga, ph n còn l i v n có hi u l c, tuyên b kê biên ½ giá tr nhà vàạ ị ầ ạ ẫ ệ ự ố ị ởquy n s d ng đ t c a bà Nga nêu trong H p đ ng b o lãnh s 02/HĐBL cho đ nề ử ụ ấ ủ ợ ồ ả ố ếkhi ông To n th c hi n xong nghĩa v b o lãnh T i phiên tòa giám đ c th m, Tòaả ự ệ ụ ả ạ ố ẩ

án h y B n án kinh doanh, thủ ả ương m i phúc th m s 95/2009/KDTM-PT ngàyạ ẩ ố07/7/2009 và B n án kinh doanh, thả ương m i s th m s 01/2008/KDTM-ST ngàyạ ơ ẩ ố27/10/2008, xét x l i theo đúng quy đ nh c a pháp lu t ử ạ ị ủ ậ

Trang 10

PH N TR L I Ầ Ả Ờ

VẤN ĐỀ 1: TRƯỜNG HỢP ĐẠI DIỆN HỢP LỆ

Câu 1.1 Điểm mới của BLDS 2015 (so với BLDS năm 2005) về người đại diện.

Pháp nhân đ i di n ạ ệ

BLDS 2015 quy đ nh t i kho n 1 Đi u 134 nh sau: “ị ạ ả ề ư Đ i di n là vi c cá nhân, ạ ệ ệ pháp nhân (sau đây g i chung là ng ọ ườ i đ i di n) nhân danh và vì l i ích c a cá ạ ệ ợ ủ nhân ho c pháp nhân khác (sau đây g i chung là ng ặ ọ ườ i đ ượ c đ i di n) xác l p, ạ ệ ậ

th c hi n giao d ch dân s ự ệ ị ự”.

BLDS 2005 quy đ nh t i kho n 1 Đi u 139 nh sau: “ị ạ ả ề ư Đ i di n là vi c m t ng ạ ệ ệ ộ ườ i (sau đây g i là ng ọ ườ ạ i đ i di n) nhân danh và vì l i ích c a ng ệ ợ ủ ườ i khác (sau đây g i ọ

là ng ườ i đ ượ c đ i di n) xác l p, th c hi n giao d ch dân s trong ph m vi đ i ạ ệ ậ ự ệ ị ự ạ ạ

di n ệ ” Và quy đ nh t i kho n 5 Đi u 139 nh sau: “ị ạ ả ề ư Ng ườ ạ i đ i di n ph i có năng l c ệ ả ự hành vi dân s đ y đ , tr tr ự ầ ủ ừ ườ ng h p quy đ nh t i kho n 2 Đi u 143 c a B lu t ợ ị ạ ả ề ủ ộ ậ này”.

Đi m m i: ể ớ BLDS 2015 đã m r ng đ i v i ch th có quy n đ i đi n đó là cá nhân,ở ộ ố ớ ủ ể ề ạ ệpháp nhân thay vì quy đ nh là m t ngị ộ ười nh BLDS 2005 T o nên s rõ ràng, tránhư ạ ự

s m h và t o đự ơ ồ ạ ược s th ng nh t v đ i tự ố ấ ề ố ượng trong BLDS 2015 được quy đ nhị

t i Đi u 1 đó là cá nhân và pháp nhân Và nh tác gi Đ Văn Đ i vi t: “Tuy nhiên,ạ ề ư ả ỗ ạ ế

c n l u ý thêm r ng quy đ nh nh v a nêu ch là nguyên t c và nguyên t c này cóầ ư ằ ị ư ừ ỉ ắ ắngo i l c a nó khi lu t có quy đ nh khác”ạ ệ ủ ậ ị [1] - “ đây, chi nhánh và văn phòng đ iỞ ạ

di n c a doanh nghi p không là cá nhân, pháp nhân nh ng v n có th là ngệ ủ ệ ư ẫ ể ườ ại đ i

Trang 11

Đi m m i: ể ớ BLDS 2015 không ghi nh n các ch th khác (h gia đình, t h p tác)ậ ủ ể ộ ổ ợ

v i t cách ch th có th đớ ư ủ ể ể ược đ i di n nh BLDS 2005 Vì đây BLDS 2015ạ ệ ư ởtheo hướng không ghi nh n đ i tậ ố ượng đi u ch nh là t h p tác, h gia đình Mà cề ỉ ổ ợ ộ ụ

th là Đi u 1 quy đ nh v đ i tể ề ị ề ố ượng đi u ch nh: “B lu t này quy đ nh đ a v phápề ỉ ộ ậ ị ị ị

lý, chu n m c pháp lý v cách ng x c a cá nhân, pháp nhân; quy n, nghĩa v vẩ ự ề ứ ử ủ ề ụ ềnhân thân và tài s n c a cá nhân, pháp nhân trong các quan h đả ủ ệ ược hình thành trên

c s bình đ ng, t do ý chí, đ c l p v tài s n và t ch u trách nhi m (sau đây g iơ ở ẳ ự ộ ậ ề ả ự ị ệ ọchung là quan h dân s )”.ệ ự

S ng ố ườ ạ i đ i di n: ệ

BLDS 2015 quy đ nh t i kho n 1 Đi u 134 nh sau: ị ạ ả ề ư “Đ i di n là vi c cá nhân, ạ ệ ệ pháp nhân (sau đây g i chung là ng ọ ườ i đ i di n) nhân danh và vì l i ích c a cá ạ ệ ợ ủ nhân ho c pháp nhân khác (sau đây g i chung là ng ặ ọ ườ i đ ượ c đ i di n) xác l p, ạ ệ ậ

Đi m m i: ể ớ BLDS 2015 đã theo h ng quy đ nh m t ng i hay nhi u ng i v n cóướ ị ộ ườ ề ườ ẫ

th cùng đ i di n cho cùng m t cá nhân hay pháp nhân thay vì quy đ nh đ i di nể ạ ệ ộ ị ạ ệcho cá nhân hay pháp nhân ch là m t ngỉ ộ ười nh BLDS 2005.ư

Năng l c c a ng ự ủ ườ ạ i đ i di n: ệ

BLDS 2015 quy đ nh t i kho n 3 Đi u 134 quy đ nh: ị ạ ả ề ị “Tr ườ ng h p pháp lu t quy ợ ậ

đ nh thì ng ị ườ ạ i đ i di n ph i có năng l c pháp lu t dân s , năng l c hành vi dân s ệ ả ự ậ ự ự ự phù h p v i giao d ch dân s đ ợ ớ ị ự ượ c xác l p, th c hi n” ậ ự ệ

BLDS 2005 quy đ nh t i kho n 5 Đi u 139 nh sau: ị ạ ả ề ư “Ng ườ ạ i đ i di n ph i có năng ệ ả

l c hành vi dân s đ y đ , tr tr ự ự ầ ủ ừ ườ ng h p quy đ nh t i kho n 2 Đi u 143 c a B ợ ị ạ ả ề ủ ộ

lu t này” ậ

Đi m m i: ể ớ H ng quy đ nh c a BLDS 2005 ch quy đ nh năng l c hành vi dân sướ ị ủ ỉ ị ự ự

đ y đ - đây ch quy đ nh cho cá nhân Vì v y, BLDS 2015 đã b sung theo hầ ủ ỉ ị ậ ổ ướngkhái quát h n quy đ nh bao g m c a pháp nhân và cá nhân Quy đ nh trên còn cóơ ị ồ ủ ị

m t đi m m i n a là ch yêu c u ph i có năng l c pháp lu t dân s và năng l cộ ể ớ ữ ỉ ầ ả ự ậ ự ựhành vi dân s c a ngự ủ ười đ i di n trong “trạ ệ ường h p pháp lu t có quy đ nh khác”ợ ậ ị

nh trư ường h p quy đ nh t i kho n 1 Đi u 49 BLDS 2015 ngợ ị ạ ả ề ười giám h đ i di nộ ạ ệcho cá nhân

Trang 12

[1] Đ Văn Đ i, ỗ ạ Bình lu n khoa h c nh ng đi m m i c a B lu t dân s năm 2015 ậ ọ ữ ể ớ ủ ộ ậ ự ,NXB H ng Đ c-H i Lu t gia Vi t Nam, tr 203.ồ ứ ộ ậ ệ

[2]Đ Văn Đ i, ỗ ạ Lu t H p đ ng Vi t Nam – B n án và bình lu n b n án t p 1 ậ ợ ồ ệ ả ậ ả ậ , NXBChính tr Qu c gia Hà N i 2013, tr 254.ị ố ộ

Câu 1.2 Trong Quyết định số 08, đoạn nào cho thấy ông Mạnh đại diện cho Hưng Yên xác lập hợp đồng với Vinausteel?

Trích ph n xét th yầ ấ [1]: “B i l , ngày 20/11/2006, bà Lê Th Ng c Lan có Gi y y ở ẽ ị ọ ấ ủ quy n cho ông Lê Văn M nh – Phó T ng Giám đ c Công ty kim khí H ng Yên đ ề ạ ổ ố ư ượ c thay m t Công ty th c hi n các giao d ch kinh t trong ph m vi ngành ngh kinh ặ ự ệ ị ế ạ ề doanh (trong th i gian này bà Lê Th Ng c Lan v n là ng ờ ị ọ ẫ ườ i đ i di n theo pháp ạ ệ

lu t c a Công ty kim khí H ng Yên), nên ngày 16/01/2007, ông M nh đã đ i di n ậ ủ ư ạ ạ ệ cho Công ty kim khí H ng Yên ký H p đ ng mua bán phôi thép s ư ợ ồ ố 01/HĐTP/2007/VA-HY v i Công ty Vinausteel Quá trình th c hi n h p đ ng trên, ớ ự ệ ợ ồ Công ty kim khí H ng Yên không giao đ hàng là trách nhi m c a Công ty kim khí ư ủ ệ ủ

H ng Yên” ư

[1]Quy t đ nh s 08/2013/KDTM-GĐT ngày 15/3/2013 c a H i đ ng th m phánế ị ố ủ ộ ồ ẩTòa án nhân dân t i cao.ố

Câu 1.3 Theo Hội đồng thẩm phán, ông Mạnh có trách nhiệm gì với Vinausteel không?

Theo H i đ ng th m phán, ông M nh không có trách nhi m gì v i Vinausteel.ộ ồ ẩ ạ ệ ớ

Trích d n ph n xét th yẫ ầ ấ [1]: “Ngoài ra, vi c chia tài s n chung c a v ch ng trong ệ ả ủ ợ ồ

th i kỳ hôn nhân gi a ông Lê Văn Dũng và bà Lê Th Ng c Lan; vi c bà Nguy n ờ ữ ị ọ ệ ễ

Th Tòa và ông Lê Văn Dũng có th a thu n v i nhau v trách nhi m thanh toán các ị ỏ ậ ớ ề ệ kho n n cũng nh vi c ông M nh cam k t ch u trách nhi m v các kho n n c a ả ợ ư ệ ạ ế ị ệ ề ả ợ ủ Công ty liên doanh s n xu t thép Vinausteel là vi c n i b c a Công ty kim khí ả ấ ệ ộ ộ ủ

H ng Yên Do đó, Công ty kim khí H ng Yên ph i có trách nhi m thanh toán các ư ư ả ệ kho n n và b i th ả ợ ồ ườ ng thi t h i cho Công ty Vinausteel ch không ph i là cá nhân ệ ạ ứ ả ông M nh, ông Dũng ạ

Trang 13

[1]Quy t đ nh s 08/2013/KDTM-GĐT ngày 15/3/2013 c a H i đ ng th m phánế ị ố ủ ộ ồ ẩTòa án nhân dân t i cao.ố

Câu 1.4 Cho biết suy nghĩ của anh/chị về hướng giải quyết trên của Tòa giám đốc thẩm liên quan đến ông Mạnh (có văn bản nào không về chủ đề này? Có thuyết phục không?)

Theo tôi, hướng gi i quy t trên c a Tòa giám đ c th m liên quan đ n ông M nh làả ế ủ ố ẩ ế ạ

h p lý và có căn c ợ ứ

B i l , đã bi t trong lúc bà Lê Th Ng c Lan v n là ngở ẽ ế ị ọ ẫ ườ ại đ i di n c a Công ty kimệ ủkhí H ng Yên thì có y quy n cho ông M nh đư ủ ề ạ ược thay m t Công ty th c hi n cácặ ự ệgiao d ch kinh t trong ph m vi ngành ngh kinh doanh b ng Gi y y quy n Cănị ế ạ ề ằ ấ ủ ề

c vào kho n 1 Đi u 138ứ ả ề [1], Đi u 141ề [2] BLDS 2015 hay là Đi u 143ề [3], Đi uề

144[4] BLDS 2005 đ u có th th y r ng ông M nh là ngề ể ấ ằ ạ ườ ại đ i di n theo y quy nệ ủ ề

c a bà Lan – ngủ ườ ại đ i di n theo pháp lu t c a Công ty kim khí H ng Yên d a vàoệ ậ ủ ư ự

c s đó là Gi y y quy n và vi c ông M nh ký k t h p đ ng thơ ở ấ ủ ề ệ ạ ế ợ ồ ương m i v muaạ ềbán phôi thép v i Công ty Vinausteel là n m trong ph m vi đ i di n theo y quy n.ớ ằ ạ ạ ệ ủ ề

Nh v y, ông M nh đã th c hi n đúng trong ph m vi đ i di n theo y quy n vì thư ậ ạ ự ệ ạ ạ ệ ủ ề ếông đương nhiên không ch u trách nhi m v i Công ty Vinausteel nh Tòa giám đ cị ệ ớ ư ố

th m Tòa án nhân dân t i cao đã gi i quy t.ẩ ố ả ế

B Nguyên t c Châu Âu cũng theo hộ ắ ướng này và đã quy đ nh rõ ràng h n chúng taị ơ

t i Đi u 3:320, theo đó “ạ ề Ng ườ i đ i di n không b ràng bu c đ i v i ng ạ ệ ị ộ ố ớ ườ i th ứ ba”[5] Tuy không có quy đ nh nào tị ương t trong BLDS 2015 nh ng có th th yự ư ể ấ

hướng gi i quy t này là có c s ả ế ơ ở

[1]Đi u 138 Đ i di n theo y quy n ề ạ ệ ủ ề

1 Cá nhân, pháp nhân có th y quy n cho cá nhân, pháp nhân khác xác l p, th cể ủ ề ậ ự

hi n giao d ch dân sệ ị ự

[2]Đi u 141 Ph m vi đ i di n ề ạ ạ ệ

Trang 14

1 Người đ i di n ch đạ ệ ỉ ược xác l p, th c hi n giao d ch dân s trong ph m vi đ iậ ự ệ ị ự ạ ạ

di n theo căn c sau đây:ệ ứ

a) Quy t đ nh c a c quan có th m quy n;ế ị ủ ơ ẩ ề

b) Đi u l c a pháp nhân;ề ệ ủ

c) N i dung y quy n;ộ ủ ề

d) Quy đ nh khác c a pháp lu t.ị ủ ậ

2 Trường h p không xác đ nh đợ ị ược c th ph m vi đ i di n theo quy đ nh t i kho nụ ể ạ ạ ệ ị ạ ả

1 Đi u này thì ngề ườ ại đ i di n theo pháp lu t có quy n xác l p, th c hi n m i giaoệ ậ ề ậ ự ệ ọ

d ch dân s vì l i ích c a ngị ự ợ ủ ườ ượi đ c đ i di n, tr trạ ệ ừ ường h p pháp lu t có quy đ nhợ ậ ịkhác

3 M t cá nhân, pháp nhân có th đ i di n cho nhi u cá nhân ho c pháp nhân khácộ ể ạ ệ ề ặnhau nh ng không đư ược nhân danh ngườ ượi đ c đ i di n đ xác l p, th c hi n giaoạ ệ ể ậ ự ệ

d ch dân s v i chính mình ho c v i bên th ba mà mình cũng là ngị ự ớ ặ ớ ứ ườ ại đ i di n c aệ ủ

người đó, tr trừ ường h p pháp lu t có quy đ nh khác.ợ ậ ị

4 Người đ i di n ph i thông báo cho bên giao d ch bi t v ph m vi đ i di n c aạ ệ ả ị ế ề ạ ạ ệ ủmình

[3]Đi u 143 Ng ề ườ ạ i đ i di n theo y quy n ệ ủ ề

1 Cá nhân, ngườ ại đ i di n theo pháp lu t c a pháp nhân có th y quy n cho ngệ ậ ủ ể ủ ề ườikhác xác l p, th c hi n giao d ch dân s ậ ự ệ ị ự

2 Ngườ ừ ủ ười t đ m i lăm tu i đ n ch a đ mổ ế ư ủ ười tám tu i có th là ngổ ể ườ ại đ i di nệtheo y quy n, tr trủ ề ừ ường h p pháp lu t quy đ nh giao d ch dân s ph i do ngợ ậ ị ị ự ả ườ ừi t

đ mủ ười tám tu i tr lên xác l p, th c hi n.ổ ở ậ ự ệ

[4]Đi u 144 Ph m vi đ i di n ề ạ ạ ệ

1 Ngườ ại đ i di n theo pháp lu t có quy n xác l p, th c hi n m i giao d ch dân sệ ậ ề ậ ự ệ ọ ị ự

vì l i ích c a ngợ ủ ườ ượi đ c đ i di n, tr trạ ệ ừ ường h p pháp lu t có quy đ nh khác.ợ ậ ị

2 Ph m vi đ i di n theo y quy n đạ ạ ệ ủ ề ược xác l p theo s y quy n.ậ ự ủ ề

3 Ngườ ại đ i di n ch đệ ỉ ược th c hi n giao d ch dân s trong ph m vi đ i di n.ự ệ ị ự ạ ạ ệ

4 Người đ i di n ph i thông báo cho ngạ ệ ả ười th ba trong giao d ch dân s bi t vứ ị ự ế ề

ph m vi đ i di n c a mình.ạ ạ ệ ủ

Trang 15

5 Người đ i di n không đạ ệ ược xác l p, th c hi n các giao d ch dân s v i chínhậ ự ệ ị ự ớmình ho c v i ngặ ớ ười th ba mà mình cũng là ngứ ười đ i di n c a ngạ ệ ủ ười đó, trừ

trường h p pháp lu t có quy đ nh khác.ợ ậ ị

[5]Đ Văn Đ iỗ ạ , Lu t H p đ ng Vi t Nam – B n án và bình lu n b n án ậ ợ ồ ệ ả ậ ả , Nxb H ngồ

Đ c – H i lu t gia Vi t Nam 2017, b n án s 35-37, trang 289.ứ ộ ậ ệ ả ố

Câu 1.5 Theo Hội đồng thẩm phán, Hưng Yên có trách nhiệm gì với Vinausteel không?

Theo H i đ ng th m phán Công ty kim khí H ng Yên phái ch u trách nhi m thanhộ ồ ẩ ư ị ệtoán các kho n n và b i thả ợ ồ ường thi t h i cho Công ty Vinausteel.ệ ạ

Trích d n ph n xét th yẫ ầ ấ [1]: “Ngoài ra, vi c chia tài s n chung c a v ch ng trong ệ ả ủ ợ ồ

th i kỳ hôn nhân gi a ông Lê Văn Dũng và bà Lê Th Ng c Lan; vi c bà Nguy n ờ ữ ị ọ ệ ễ

Th Toàn và ông Lê Văn Dũng có th a thu n v i nhau v trách nhi m thanh toán ị ỏ ậ ớ ề ệ các kho n n cũng nh vi c ông M nh cam k t ch u trách nhi m v các kho n n ả ợ ư ệ ạ ế ị ệ ề ả ợ

c a Công ty liên doanh s n xu t thép Vinausteel là vi c n i b c a Công ty kim khí ủ ả ấ ệ ộ ộ ủ

H ng Yên Do đó, Công ty kim khí H ng Yên ph i có trách nhi m thanh toán các ư ư ả ệ kho n n và b i th ả ợ ồ ườ ng thi t h i cho Công ty Vinausteel ch không ph i là cá nhân ệ ạ ứ ả ông M nh, ông Dũng ạ

[1]Quy t đ nh s 08/2013/KDTM-GĐT ngày 15/3/2013 c a H i đ ng th m phánế ị ố ủ ộ ồ ẩTòa án nhân dân t i cao.ố

Câu 1.6 Cho biết suy nghĩ của anh/chị về hướng giải quyết trên của Tòa giám đốc thẩm liên quan đến Hưng Yên nêu trên.

Theo tôi, hướng gi i quy t trên c a Tòa giám đ c th m liên quan đ n H ng Yên làả ế ủ ố ẩ ế ưhoàn toàn có căn c và h p lý.ứ ợ

B i l , ta xác đ nh r ng ông M nh là ngở ẽ ị ằ ạ ườ ại đ i di n theo y quy n c a bà Lan – khiệ ủ ề ủ

đó bà Lan là người đ i di n theo pháp lu t c a H ng Yên, vi c ký k t h p đ ngạ ệ ậ ủ ư ệ ế ợ ồmua bán v i Vinausteel là đúng trong ph m vi y quy n đớ ạ ủ ề ược bà Lan y quy n choủ ềông M nh theo đúng quy đ nh t i kho n 1 Đi u 138, Đi u 141 BLDS 2015 hay làạ ị ạ ả ề ề

Đi u 143, Đi u 144 BLDS 2005 T đó, giao d ch gi a H ng Yên và Vinausteel đãề ề ừ ị ữ ưphát sinh hi u l c pháp lý và các pháp nhân đã b ràng bu c ph i th c hi n đúngệ ự ị ộ ả ự ệ

nh b n h p đ ng đã ký gi a các bên Nh tác gi Nguy n H Bích H ngư ả ợ ồ ữ ư ả ễ ồ ằ [1] đã

vi t: “ế Khi ng ườ i đ i di n theo y quy n th c hi n hành vi nhân danh pháp nhân ạ ệ ủ ề ự ệ

Trang 16

trong ph m vi y quy n, thì làm phát sinh hi u l c pháp lý c a giao d ch đó v i ạ ủ ề ệ ự ủ ị ớ pháp nhân” Nh v y, hư ậ ướng gi i quy t c a Tòa giám đ c th m là hoàn toàn có cănả ế ủ ố ẩ

Theo tôi, n u ông M nh là ngế ạ ườ ại đ i di n theo pháp lu t c a H ng Yên và ký k tệ ậ ủ ư ế

h p đ ng v i Vinausteel và trong h p đ ng th a thu n tr ng tài thì H ng Yên v nợ ồ ớ ợ ồ ỏ ậ ọ ư ẫ

b ràng bu c cho dù đi u l c a H ng Yên là m i tranh ch p ph i gi i quy t b ngị ộ ề ệ ủ ư ọ ấ ả ả ế ằTòa án B i l :ở ẽ

Th nh t, căn c theo kho n 1 Đi u 5ứ ấ ứ ả ề [1] Lu t Tr ng tài thậ ọ ương m i 2010 quy đ nhạ ị

v đi u ki n gi i quy t tranh ch p b ng tr ng tài thề ề ệ ả ế ấ ằ ọ ương m i thì đạ ương nhiên khi có

s th a thu n trong h p đ ng v i n i dung th a thu n là tr ng tài thì H ng Yênự ỏ ậ ợ ồ ớ ộ ỏ ậ ọ ư

[1]Đi u 5 Đi u ki n gi i quy t tranh ch p b ng Tr ng tài ề ề ệ ả ế ấ ằ ọ

1 Tranh ch p đấ ược gi i quy t b ng Tr ng tài n u các bên có tho thu n tr ng tài.ả ế ằ ọ ế ả ậ ọ

Th a thu n tr ng tài có th đỏ ậ ọ ể ượ ậc l p trước ho c sau khi x y ra tranh ch p.ặ ả ấ

[2]Đi u 87 Trách nhi m dân s c a pháp nhân ề ệ ự ủ

Downloaded by Vu Vu (quangchinhlas199@gmail.com)

Trang 17

1 Pháp nhân ph i ch u trách nhi m dân s v vi c th c hi n quy n, nghĩa v dân sả ị ệ ự ề ệ ự ệ ề ụ ự

do ngườ ại đ i di n xác l p, th c hi n nhân danh pháp nhân.ệ ậ ự ệ

Pháp nhân ch u trách nhi m dân s v nghĩa v do sáng l p viên ho c đ i di n c aị ệ ự ề ụ ậ ặ ạ ệ ủsáng l p viên xác l p, th c hi n đ thành l p, đăng ký pháp nhân, tr trậ ậ ự ệ ể ậ ừ ường h p cóợ

th a thu n khác ho c lu t có quy đ nh khác.ỏ ậ ặ ậ ị

2 Pháp nhân ch u trách nhi m dân s b ng tài s n c a mình; không ch u tráchị ệ ự ằ ả ủ ịnhi m thay cho ngệ ườ ủi c a pháp nhân đ i v i nghĩa v dân s do ngố ớ ụ ự ườ ủi c a phápnhân xác l p, th c hi n không nhân danh pháp nhân, tr trậ ự ệ ừ ường h p lu t có quyợ ậ

đ nh khác.ị

3 Ngườ ủi c a pháp nhân không ch u trách nhi m dân s thay cho pháp nhân đ i v iị ệ ự ố ớnghĩa v dân s do pháp nhân xác l p, th c hi n, tr trụ ự ậ ự ệ ừ ường h p lu t có quy đ nhợ ậ ịkhác

VẤN ĐỀ 2: TRƯỜNG HỢP ĐẠI DIỆN KHÔNG HỢP LỆ

Câu 2.1 Trong Quyết định số 10, đoạn nào cho thấy người xác lập hợp đồng với Ngân hàng không được Vinaconex ủy quyền (không có thẩm quyền đại diện để xác lập)?

Trong Quy t đ nh s 10, đo n cho th y ngế ị ố ạ ấ ười xác l p h p đ ng v i Ngân hàngậ ợ ồ ớkhông được Vinaconex y quy n (không có th m quy n đ i di n đ xác l p) là: ủ ề ẩ ề ạ ệ ể ậ

- “Theo tài li u do công ty xây d ng s II Ngh An xu t trình thì ngày ệ ự ố ệ ấ 26/3/2001, Công ty xây d ng s II có Công văn s 263 CV/XD2.TCKT quy ự ố ố

đ nh v vi c vay v n tín d ng c a các đ n v tr c thu c và ngày 06/4/2001, ị ề ệ ố ụ ủ ơ ị ự ộ Công ty xây d ng s II Ngh An có Công văn s 064CV/XDII.TCKT g i Chi ự ố ệ ố ử nhánh Ngân hàng Công th ươ ng Ngh An trong đó có n i dung “đ ngh ệ ộ ề ị Ngân hàng Công th ươ ng Ngh An không cho các Xí nghi p thu c Công ty ệ ệ ộ xây d ng s II Ngh An vay v n khi ch a có b o lãnh vay v n c a Công ty ự ố ệ ố ư ả ố ủ

k t ngày 06/4/2001…” ể ừ

- “Các văn b n c a Công ty liên quan t i vay v n t i Ngân hàng Công th ả ủ ớ ố ạ ươ ng Ngh An ban hành tr ệ ướ c ngày 06/4/2001 đ u bãi b ”, nh ng ngày ề ỏ ư 14/5/2001 Ngân hàng v n ký H p đ ng tín d ng s 01/HĐTD cho Xí nghi p ẫ ợ ồ ụ ố ệ xây d ng 4 vay ti n Vì v y, Công ty xây d ng s II (nay là Công ty c ph n ự ề ậ ự ố ổ ầ xây d ng 16 - Vinaconex) không đ ng ý thanh toán n g c và lãi theo yêu ự ồ ợ ố

c u c a Ngân hàng” ầ ủ

Câu 2.2 Trong vụ việc trên, theo Tòa giám đốc thẩm, Vinaconex có chịu trách nhiệm với Ngân hàng về hợp đồng trên không?

Trong v vi c trên, theo Tòa giám đ c th m thì Vinaconex ph i ch u trách nhi mụ ệ ố ẩ ả ị ệ

v i Ngân hàng v h p đ ng trên Tòa án bu c công ty c ph n xây d ng 16 -ớ ề ợ ồ ộ ổ ầ ự

Downloaded by Vu Vu (quangchinhlas199@gmail.com)

Trang 18

Vinaconex ph i tr kho n ti n n g c và lãi (1.382.040.000 đ ng) cho Ngân hàngả ả ả ề ợ ố ồTMCP Công thương Vi t Nam Vi c Vinaconex ch u trách nhi m v i Ngân hàngệ ệ ị ệ ớ

được th hi n đo n: ể ệ ở ạ “Nh v y, sau khi Xí nghi p xây d ng 4 vay ti n Ngân hàng, ư ậ ệ ự ề Công ty xây d ng s II Ngh An bi t và không ph n đ i nên Công ty xây d ng s II ự ố ệ ế ả ố ự ố Ngh An (nay là Công ty c ph n xây d ng 16 – Vinaconex) ph i ch u trách nhi m ệ ổ ầ ự ả ị ệ

tr kho n n này Tòa án c p s th m và Tòa án c p phúc th m bu c Công ty c ả ả ợ ấ ơ ẩ ấ ẩ ộ ổ

ph n xây d ng 16 – Vinaconex ph i tr kho n ti n n g c và lãi (1.382.040.000 ầ ự ả ả ả ề ợ ố

đ ng) cho Ngân hàng TMCP Công th ồ ươ ng Vi t Nam là có căn c ” ệ ứ

Câu 2.3 Cho biết suy nghĩ của anh/chị về hướng giải quyết trên của Tòa giám đốc thẩm.

Theo nhóm, hướng gi i quy t trên c a Tòa giám đ c th m là hoàn toàn h p lý Vì:ả ế ủ ố ẩ ợ

Th nh t, m c dù Công ty xây d ng s II có ra Công văn sứ ấ ặ ự ố ố064CV/XD2.TCKT quy đ nh v vi c vay v n tín d ng c a các đ n v tr c thu c vàị ề ệ ố ụ ủ ơ ị ự ộcho r ng “Các văn b n c a Công ty liên quan t i vay v n c a t i Ngân hàng Côngằ ả ủ ớ ố ủ ạ

thương Ngh An ban hành trệ ước ngày -6/4/2001 đ u bãi b ” nh ng Ngân hàng trìnhề ỏ ưbày không nh n đậ ược Công văn đã nêu trên nên đã ký h p đ ng tín d ng sợ ồ ụ ố01/HĐTD ngày 14/5/2001 cho Xí nghi p xây d ng 4 vay ti n M t khác, công tyệ ự ề ặxây d ng s II không cung c p đự ố ấ ược tài li u đ ch ng minh Ngân hàng đã nh nệ ể ứ ậ

nh n đậ ược Công văn

Th hai, xí nghi p xây d ng 4 đã dùng ti n nh n đứ ệ ự ề ậ ược đ mua máy mócể

ph c v công vi c Công ty giao và có báo cáo tài chính cho nên Ban giám đ c Côngụ ụ ệ ố

ty đ u bi t vi c vay v n Ngân hàng c a xí nghi p và không ph n đ i Bên c nh đó,ề ế ệ ố ủ ệ ả ố ạCông ty xây d ng s II có s d ng các thi t b đự ố ử ụ ế ị ược mua đ ph c v thi công m tể ụ ụ ộ

s công trình do Công ty th c hi n ố ự ệ

Th ba, Công ty c ph n xây d ng 16 - Vinaconex có văn b n yêu c u Ngânứ ổ ầ ự ả ầhàng xác nh n công n c a Xí nghi p xây d ng 4 và Ngân hàng đã xác nh n vàoậ ợ ủ ệ ự ậ

Th xác nh n d n ư ậ ư ợ

Nh v y, theo kho n 2 Đi u 84 BLDS 2015 “Chi nhánh có nhi m v th cư ậ ả ề ệ ụ ự

hi n toàn b ho c m t ph n ch c năng c a pháp nhân.” Xí nghi p xây d ng 4 thu cệ ộ ặ ộ ầ ứ ủ ệ ự ộCông ty c ph n xây d ng Vinaconex đã vay 2 t đ ng v i m c đích đ mua s mổ ầ ự ỷ ồ ớ ụ ể ắthi t b chuyên dùng đ s n xu t kinh doanh là hoàn toàn h p lý Căn c theo kho nế ị ể ả ấ ợ ứ ả

6 Đi u 84 BLDS 2015 “Pháp nhân có quy n, nghĩa v dân s phát sinh do chiề ề ụ ựnhánh, văn phòng đ i di n xác l p, th c hi n.” cho nên h p đ ng tín d ng do chiạ ệ ậ ự ệ ợ ồ ụnhánh công ty xác l p s ràng bu c pháp nhân Vi c Xí nghi p xây d ng 4 vay ti nậ ẽ ộ ệ ệ ự ềNgân hàng, Công ty xây d ng s II đ u bi t và không ph n đ i nên Tòa án đ a raự ố ề ế ả ố ưquy t đ nh Công ty ph i ch u trách nhi m tr kho n n này là có căn c ế ị ả ị ệ ả ả ợ ứ

Downloaded by Vu Vu (quangchinhlas199@gmail.com)

Trang 19

Câu 2.4 Nếu hoàn cảnh tương tự như trong Quyết định số 10 nhưng chỉ phía Ngân hàng phản đối hợp đồng (yêu cầu hủy bỏ hợp đồng do người đại diện Vinaconex không có quyền đại diện) thì phải xử lý như thế nào trên cơ sở BLDS 2015? Vì sao?

N u hoàn c nh tế ả ương t nh trong Quy t đ nh s 10 nh ng ch phía Ngân hàngự ư ế ị ố ư ỉ

ph n đ i h p đ ng (yêu c u h y b h p đ ng do ngả ố ợ ồ ầ ủ ỏ ợ ồ ườ ại đ i di n Vinaconex khôngệ

có quy n đ i di n) thì căn c theo Đi u 142 BLDS 2015 đ gi i quy t N u Côngề ạ ệ ứ ề ể ả ế ế

ty c ph n xây d ng 16 - Vinaconex đã công nh n giao d ch ho c bi t mà khôngổ ầ ự ậ ị ặ ế

ph n đ i h p đ ng thì giao d ch do ngả ố ợ ồ ị ườ ại đ i di n Vinaconex không có quy n đ iệ ề ạ

di n s làm phát sinh quy n và nghĩa v c a Vinaconex Ngệ ẽ ề ụ ủ ượ ạc l i, n u Công ty cế ổ

ph n xây d ng 16 - Vinaconex không đ ng ý h p đ ng thì giao d ch do ngầ ự ồ ợ ồ ị ườ ại đ i

di n Vinaconex không có quy n đ i di n s không làm phát sinh quy n, nghĩa vệ ề ạ ệ ẽ ề ụ

c a Vinaconex và ngủ ườ ại đ i di n đó có nghĩa v ph i b i thệ ụ ả ồ ường cho Ngân hàng

TÓM T T QUY T Đ NH S 377/2008/DS-GĐT NGÀY 23/12/2008 C A Ắ Ế Ị Ố Ủ

Ngày 26/10/1964, ông L u k t hôn v i bà Th m có đăng ký k t hôn t i Phúư ế ớ ẩ ế ạ

Th Hai ngọ ười có con chung là ch Hị ương Sau 30/4/1975 ông L u có vào mi nư ềNam công tác, m con bà Th m v n Phú Th Ngày 07/10/1994 ông L u đe ẩ ẫ ở ọ ư ược

nh n chuy n nhâ ̣ ể ượng 101m2 đ t t i Ti n Giang Ngày 21/10/1996 ông L u k t hônấ ạ ề ư ế

v i bà Xê và s ng chung Ti n Giang đ n năm 2003 thì ông L u m t Trớ ố ở ề ế ư ấ ước khi

m t, ông L u có vi t di chúc đ l i toàn b tài s n, căn nhà 150/6A Lý Thấ ư ế ể ạ ô ̣ ả ường Ki tê ̣

và đ t cho bà Xê Sau khi ông m t, v ch ng ch Hấ ấ ợ ồ ị ương vào căn nhà trên cùngởsinh s ng v i bà Xê và x y ra tranh ch p Bà Xê cho r ng mình đố ớ ả ấ ằ ược hưởng tài s nảtheo di chúc Còn m con bà Th m, ch He ẩ ị ương cho r ng đây là căn nhà trên là tàiằ

s n chung c a hai v ch ng bà nên m con bà đả ủ ợ ồ e ược hưởng tài s n trên theo th a k ả ừ ếTòa án xét th y quan h hôn nhân ông L u, bà Th m là h p pháp còn quan h hônấ ê ̣ ư ẩ ợ ê ̣nhân ông L u, bà Xê là b t h p pháp Tài s n tranh ch p là tài s n thu c quy n sư ấ ợ ả ấ ả ô ̣ ề ở

h u riêng c a ông L u Di chúc ông L u đ l i là h p pháp Tuy nhiên, bà Th mữ ủ ư ư ể ạ ợ ẩđang là v h p pháp c a ông L u, đã già y u, không còn kh năng lao đ ng nênợ ợ ủ ư ế ả ô ̣theo Đi u 669 BLDS thì bà Th m đề ẩ ược hưởng th a k không ph thu c vào n iừ ế ụ ô ̣ ô ̣dung di chúc ông L u Trong su t th i gian ông L u vào mi n Nam thì bà Th mư ố ờ ư ề ẩ

tr c ti p nuôi dự ế ương con cái, ông L u không có đóng góp gì nên ph i bù đ p l iư ả ắ ạcông s c nuôi con c a bà Th m Tòa án s th m, Tòa án phúc th m xác đ nh bà Xêứ ủ ẩ ơ ẩ ẩ ị

được hưởng toàn b tài s n theo di chúc làm thi t h i đ n quy n l i bà Th m.ô ̣ ả ê ̣ ạ ế ề ợ ẩ

TÓM T T QUY T Đ NH S 08/2013/DS-GĐT NGÀY 24/01/2013 C A Ắ Ế Ị Ố Ủ

Downloaded by Vu Vu (quangchinhlas199@gmail.com)

Trang 20

TÒA DÂN S TÒA ÁN NHÂN DÂN T I CAO Ự Ố

TÓM T T B N ÁN S 2493/2009/DS-ST NGÀY 04/9/2009 C A Ắ Ả Ố Ủ

Nguyên đ n là bà n, kh i ki n b đ n là bà Ch c yêu c u tr l i nhà, đ t và m t sơ Ơ ở ệ ị ơ ắ ầ ả ạ ấ ộ ốtài s n v t d ng trong nhà Nhà đ t đang tranh ch p t a l c t i s 3/58 qu c l 1Aả ậ ụ ấ ấ ọ ạ ạ ố ố ộ

th tr n Cai L y, huy n Cai L y, t nh Ti n Giang c Hu t o l p trị ấ ậ ệ ậ ỉ ề ụ ệ ạ ậ ước năm 1975

Trước khi c Hu ch t đã l p di chúc đ nh đo t toàn b ph n tài s n cho ông Hà.ụ ệ ế ậ ị ạ ộ ầ ảÔng Hà ch t, bà n là v và các con ông Hà đế Ơ ợ ược th a k và nhà đ t này đã chuy nừ ế ấ ể

d ch QSH nhà và QSD đ t sang cho bà n Ngày 04/03/2011, bà n đị ở ấ ở Ơ Ơ ược c pấGCNQSD đ t, QSH nhà và tài s n g n li n v i đ t Bà n kh i ki n yêu c u bàấ ở ả ắ ề ớ ấ Ơ ở ệ ầ

Ch c và các con ph i d n ra kh i nhà và tr l i nhà đ t và tài s n đi kèm cho bà n.ắ ả ọ ỏ ả ạ ấ ả ƠToà án c p s th m đã ch p nh n yêu c u c a bà n, bu c bà Ch c ph i trao tr nhàấ ơ ẩ ấ ậ ầ ủ Ơ ộ ắ ả ả

đ t Toà án c p phúc th m đã bác đ n ph n t c a bà Ch c và gi quy t đ nh c aấ ấ ẩ ơ ả ố ủ ắ ữ ế ị ủtoà s th m Toà giám đ c th m đã hu b n án phúc th m và s th m, yêu c u xétơ ẩ ố ẩ ỷ ả ẩ ơ ẩ ầ

x s th m l i v án vì tòa phúc th m và s th m ch a cân nh c các tình ti t bàử ơ ẩ ạ ụ ẩ ơ ẩ ư ắ ế

Ch c đắ ược c Thi u (m c Hu ) cho vào t năm 1938, sau này đụ ệ e ụ ệ ở ừ ược c Hu ti pụ ệ ế

t c cho nh ; bà Ch c có công đòi l i nhà c a c Hu khi b nhà nụ ở ờ ắ ạ ủ ụ ệ ị ước tr ng d ng;ư ụgia đình bà Ch c có công s c qu n lý, b o qu n nhà đ t d n đ n quy t đ nh c a toàắ ứ ả ả ả ấ ẫ ế ế ị ủ

s th m và phúc th m làm nh hơ ẩ ẩ ả ưởng đ n quy n l i c a bà Ch c và gia đình.ế ề ợ ủ ắ

Trang 21

VẤN ĐỀ 3: HÌNH THỨC SỞ HỮU TÀI SẢN

Câu 3.1 Những điểm mới của BLDS 2015 so với BLDS 2005 về hình thức sở hữu tài sản.

1 Tài s n thu c s h u toàn dân - Căn c Đi u 197 B lu t dân s 2015.ả ộ ở ữ ứ ề ộ ậ ự

Trước đây, quy đ nh này là tài s n thu c hình th c s h u Nhà nị ả ộ ứ ở ữ ước, nay đ i tênổthành tài s n thu c s h u toàn dân nh m nh n m nh quy n s h u c a toàn dân.ả ộ ở ữ ằ ấ ạ ề ở ữ ủ

2. S h u riêng và tài s n thu c s h u riêng - Căn c 205 B lu t dân s 2015ở ữ ả ộ ở ữ ứ ộ ậ ự

Trước đây, quy đ nh này đị ược g i là “s h u t nhân” thay vì g i là “s h u riêng”,ọ ở ữ ư ọ ở ữquy đ nh này nh m bao trùm h t các đ i tị ằ ế ố ượng được quy n s h u riêng, đó là cáề ở ữnhân và pháp nhân

3. S h u chung c a c ng đ ng - Căn c 211 B lu t Dân s 2015ở ữ ủ ộ ồ ứ ộ ậ ự

Kh ng đ nh b n ch t tài s n chung c a c ng đ ng:ẳ ị ả ấ ả ủ ộ ồ

Tài s n chung c a c ng đ ng là tài s n chung h p nh t không phân chia.ả ủ ộ ồ ả ợ ấ

4. S h u chung c a v ch ng - Căn c 213 B lu t Dân s 2015ở ữ ủ ợ ồ ứ ộ ậ ự

- Kh ng đ nh b n ch t tài s n chung c a v ch ng:ẳ ị ả ấ ả ủ ợ ồ

S h u chung c a v ch ng là s h u chung h p nh t có th phân chia.ở ữ ủ ợ ồ ở ữ ợ ấ ể

- B sung thêm quy đ nh sau:ổ ị

Trường h p v ch ng l a ch n ch đ tài s n theo th a thu n theo quy đ nh phápợ ợ ồ ự ọ ế ộ ả ỏ ậ ị

lu t v hôn nhân và gia đình thì tài s n chung c a v ch ng đậ ề ả ủ ợ ồ ược áp d ng theo chụ ế

đ tài s n này.ộ ả

5. S h u chung trong nhà chung c - Căn c 214 B lu t Dân s 2015 ở ữ ư ứ ộ ậ ự

Thêm m t s quy đ nh c n thi t trong vi c s h u chung trong nhà chung c : ộ ố ị ầ ế ệ ở ữ ư

- Ph n di n tích, trang thi t b và các tài s n khác dùng chung trong nhà chung cầ ệ ế ị ả ưtheo quy đ nh c a Lu t nhà thu c s h u chung h p nh t c a t t c ch s h uị ủ ậ ở ộ ở ữ ợ ấ ủ ấ ả ủ ở ữcác căn h trong nhà đó và không phân chia, tr trộ ừ ường h p lu t có quy đ nh khácợ ậ ị

ho c t t c các ch s h u có tho thu n khác ặ ấ ả ủ ở ữ ả ậ

Downloaded by Vu Vu (quangchinhlas199@gmail.com)

Trang 22

- Ch s h u các căn h trong nhà chung c có quy n, nghĩa v ngang nhau trongủ ở ữ ộ ư ề ụ

vi c qu n lý, s d ng tài s n quy đ nh trên, tr trệ ả ử ụ ả ị ừ ường h p lu t có quy đ nh khácợ ậ ị

ho c có tho thu n khác ặ ả ậ

- Trường h p nhà chung c b tiêu hu thì quy n c a ch s h u căn h chung cợ ư ị ỷ ề ủ ủ ở ữ ộ ư

th c hi n theo quy đ nh c a lu t.ự ệ ị ủ ậ

6. Đ nh đo t tài s n chung - Căn c 218 B lu t Dân s 2015ị ạ ả ứ ộ ậ ự

- B sung quy đ nh sau:ổ ị

Vi c thông báo ph i đệ ả ược th hi n b ng văn b n và các đi u ki n bán cho ch sể ệ ằ ả ề ệ ủ ở

h u chung khác ph i gi ng nh đi u ki n bán cho ngữ ả ố ư ề ệ ười không ph i là ch s h uả ủ ở ữchung

- Phân đ nh rõ trị ường h p t b ph n quy n s h u đ i v i b t đ ng s n, đ ng s n: ợ ừ ỏ ầ ề ở ữ ố ớ ấ ộ ả ộ ả+ Trường h p m t trong các ch s h u chung đ i v i BĐS t b ph n quy n sợ ộ ủ ở ữ ố ớ ừ ỏ ầ ề ở

h u c a mình ho c khi ngữ ủ ặ ười này ch t mà không có ngế ười th a k thì ph n quy nừ ế ầ ề

s h u đó thu c v Nhà nở ữ ộ ề ước, tr trừ ường h p s h u chung c a c ng đ ng thì thu cợ ở ữ ủ ộ ồ ộ

s h u chung c a các ch s h u chung còn l i.ở ữ ủ ủ ở ữ ạ

+ Trường h p m t trong các ch s h u chung đ i v i đ ng s n t b ph n quy nợ ộ ủ ở ữ ố ớ ộ ả ừ ỏ ầ ề

s h u c a mình ho c khi ngở ữ ủ ặ ười này ch t mà không có ngế ười th a k thì ph nừ ế ầquy n s h u đó thu c s h u chung c a các ch s h u còn l i ề ở ữ ộ ở ữ ủ ủ ở ữ ạ

- Đ ng th i, thêm quy đ nh cho trồ ờ ị ường h p t t c các ch s h u chung t b quy nợ ấ ả ủ ở ữ ừ ỏ ề

s h u c a mình đ i v i tài s n chung: ở ữ ủ ố ớ ả

Trường h p t t c các ch s h u t b quy n s h u c a mình đ i v i tài s nợ ấ ả ủ ở ữ ừ ỏ ề ở ữ ủ ố ớ ảchung thì vi c xác l p quy n s h u đệ ậ ề ở ữ ược áp d ng theo quy đ nh v xác l p quy nụ ị ề ậ ề

s h u đ i v i tài s n vô ch , tài s n không xác đ nh đở ữ ố ớ ả ủ ả ị ược ch s h u.ủ ở ữ

7. Chia tài s n thu c s h u chung - Căn c 219 B lu t Dân s 2015ả ộ ở ữ ứ ộ ậ ự

Quy đ nh rõ n i dung c a vi c chia tài s n thu c s h u chung, đ ng th i không thị ộ ủ ệ ả ộ ở ữ ồ ờ ểchia b ng hi n v t thì ch s h u chung có yêu c u chia có quy n bán ph n quy nằ ệ ậ ủ ở ữ ầ ề ầ ề

Trang 23

m i ch s h u chung ch có quy n yêu c u chia tài s n chung khi h t th i h n đó;ỗ ủ ở ữ ỉ ề ầ ả ế ờ ạkhi tài s n chung không th chia đả ể ược b ng hi n v t thì ch s h u chung có yêuằ ệ ậ ủ ở ữ

c u chia có quy n bán ph n quy n s h u c a mình, tr trầ ề ầ ề ở ữ ủ ừ ường h p các ch s h uợ ủ ở ữchung có th a thu n khác.ỏ ậ

Các n i dung còn l i không thay đ i.ộ ạ ổ

Câu 3.2 Căn nhà số 150/6A Lý Thường Kiệt có được ông Lưu tạo lập trong thời

kỳ hôn nhân với bà Thẩm không? Đoạn nào của Quyết định số 377 (sau đây viết gọn là Quyết định 377) cho câu trả lời?

Căn nhà s 150/6A Lý Thố ường Ki t đệ ược ông L u t o l p trong th i kỳ hônư ạ ậ ờnhân v i bà Th m.ớ ẩ

Đo n trong quy t đ nh: ạ ế ị “Ông Võ Văn L u và bà Nguy n Th Th m k t hôn ngày ư ễ ị ẩ ế 26-10-1964 trên c s t nguy n, có đăng ký k t hôn t i y ban nhân dân xã Kinh ơ ở ự ệ ế ạ Ủ

K , huy n Lâm Thao, t nh Phú Th và có m t ng ệ ệ ỉ ọ ộ ườ i con chung là ch Võ Th Thu ị ị

H ươ ng (sinh ngày 29-9-1965) Sau ngày mi n Nam gi i phóng ông L u chuy n ề ả ư ể công tác v mi n Nam còn bà Th m, ch H ề ề ẩ ị ươ ng v n Phú Th , t khi ông L u vào ẫ ở ọ ừ ư

Mi n Nam công tác, bà Th m ch a l n nào vào thăm ông L u t i Mi n Nam Ngày ề ẩ ư ầ ư ạ ề 07-10-1994, ông L u nh n chuy n nh ư ậ ể ượ ng c a bà Nguy n Th B ủ ễ ị ướ m 101m 2

đ t t i ấ ạ

t 8, khu ph 10, ph ổ ố ườ ng 6, thành ph M Tho, t nh Ti n Giang đ c t nhà ” ố ỹ ỉ ề ể ấ ở

Câu 3.3 Theo bà Thẩm, căn nhà trên thuộc sở hữu chung của vợ chồng bà hay

sở hữu riêng của ông Lưu? Đoạn nào của Quyết định 377 cho câu trả lời?

Theo bà Th m, căn nhà trên thu c s h u chung c a v ch ng bà.ẩ ộ ở ữ ủ ợ ồ

Đo n trong b n án: ạ ả “Còn bà Th m cho r ng căn nhà s 150/6A Lý Th ẩ ằ ố ườ ng Ki t ệ trên di n tích 101m ệ 2

đ t là tài s n chung c a v ch ng bà nên không nh t trí theo ấ ả ủ ợ ồ ấ yêu c u c a bà Xê Bà đ ngh Tòa gi i quy t theo pháp lu t đ bà đ ầ ủ ề ị ả ế ậ ể ượ c h ưở ng

th a k tài s n c a ông L u cùng v i ch H ừ ế ả ủ ư ớ ị ươ ng.”

Câu 3.4 Theo Tòa dân sự Tòa án nhân dân tối cao, căn nhà trên thuộc sở hữu chung của ông Lưu, bà Thẩm hay thuộc sở hữu riêng của ông Lưu? Đoạn nào của Quyết định 377 cho câu trả lời?

Theo Toà án dân s Tòa án nhân dân t i cao, căn nhà tên thu c s h u riêng c aự ố ộ ở ữ ủông L u.ư

Downloaded by Vu Vu (quangchinhlas199@gmail.com)

Trang 24

Đo n trong b n án: ạ ả “Căn nhà s 150/6A Lý Th ố ườ ng Ki t, ph ệ ườ ng 6, thành ph ố

M Tho, t nh Ti n Giang đ ỹ ỉ ề ượ c ông L u t o l p trong th i kỳ hôn nhân gi a ông ư ạ ậ ờ ữ

L u và bà Th m, nh ng t năm 1975 ông L u đã chuy n vào Mi n Nam công tác ư ẩ ư ừ ư ể ề

và căn nhà đ ượ ạ c t o l p b ng ngu n thu nh p c a ông; bà Th m không có đóng ậ ằ ồ ậ ủ ẩ góp v kinh t cũng nh công s c đ cùng ông L u t o l p ra căn nhà này nên ông ề ế ư ứ ể ư ạ ậ

L u có quy n đ nh đo t đ i v i căn nhà trên.” ư ề ị ạ ố ớ

Câu 3.5 Anh/chị có suy nghĩ gì về giải pháp trên của Tòa dân sự Tòa án nhân dân tối cao?

Em cho r ng gi i pháp trên c a Tòa dân s Tòa án nhân dân t i cao là ch a h pằ ả ủ ự ố ư ợ

lý Vi c Tòa án xác đ nh căn nhà trên thu c s h u riêng c a ông L u d a trên vi cệ ị ộ ở ữ ủ ư ự ệcăn nhà đượ ạ ậc t o l p b ng ngu n thu nh p c a ông là có căn c ằ ồ ậ ủ ứ

V cách xác đ nh tài s n chung trong th i kỳ hôn nhân, căn c theo quy đ nh t iề ị ả ờ ứ ị ạ

Đi u 33 c a Lu t Hôn nhân và gia đình năm 2014 nh sau:ề ủ ậ ư

“Đi u 33 Tài s n chung c a v ch ngề ả ủ ợ ồ

1 Tài s n chung c a v ch ng g m tài s n do v , ch ng t o ra, thu nh p doả ủ ợ ồ ồ ả ợ ồ ạ ậlao đ ng, ho t đ ng s n xu t, kinh doanh, hoa l i, l i t c phát sinh t tài s nộ ạ ộ ả ấ ợ ợ ứ ừ ảriêng và thu nh p h p pháp khác trong th i kỳ hôn nhân, tr trậ ợ ờ ừ ường h pợ

được quy đ nh t i kho n 1 Đi u 40 c a Lu t này; tài s n mà v ch ng đị ạ ả ề ủ ậ ả ợ ồ ược

th a k chung ho c đừ ế ặ ượ ặc t ng cho chung và tài s n khác mà v ch ng th aả ợ ồ ỏthu n là tài s n chung.ậ ả

Quy n s d ng đ t mà v , ch ng có đề ử ụ ấ ợ ồ ược sau khi k t hôn là tài s n chungế ả

c a v ch ng, ủ ợ ồ tr tr ừ ườ ng h p v ho c ch ng đ ợ ợ ặ ồ ượ c th a k riêng, đ ừ ế ượ c

t ng cho riêng ho c có đ ặ ặ ượ c thông qua giao d ch b ng tài s n riêng ị ằ ả

2 Tài s n chung c a v ch ng thu c s h u chung h p nh t, đả ủ ợ ồ ộ ở ữ ợ ấ ược dùng để

b o đ m nhu c u c a gia đình, th c hi n nghĩa v chung c a v ch ng.ả ả ầ ủ ự ệ ụ ủ ợ ồ

3 Trong trường h p không có căn c đ ch ng minh tài s n mà v , ch ngợ ứ ể ứ ả ợ ồđang có tranh ch p là tài s n riêng c a m i bên thì tài s n đó đấ ả ủ ỗ ả ược coi là tài

s n chung.”ả

Ngoài ra, Đi u 43 Lu t hôn nhân và gia đình 2014 cũng có quy đ nh v Tài s nề ậ ị ề ảriêng c a v , ch ng:ủ ợ ồ

“Đi u 43 Tài s n riêng c a v , ch ngề ả ủ ợ ồ

1 Tài s n riêng c a v , ch ng g m tài s n mà m i ngả ủ ợ ồ ồ ả ỗ ười có trước khi k tếhôn; tài s n đả ược th a k riêng, đừ ế ượ ặc t ng cho riêng trong th i kỳ hôn nhân;ờ

Downloaded by Vu Vu (quangchinhlas199@gmail.com)

Trang 25

tài s n đả ược chia riêng cho v , ch ng theo quy đ nh t i các đi u 38, 39 và 40ợ ồ ị ạ ề

c a Lu t này; tài s n ph c v nhu c u thi t y u c a v , ch ng và tài s n khácủ ậ ả ụ ụ ầ ế ế ủ ợ ồ ả

mà theo quy đ nh c a pháp lu t thu c s h u riêng c a v , ch ng.ị ủ ậ ộ ở ữ ủ ợ ồ

2 Tài s n đả ượ c hình thành t tài s n riêng c a v , ch ng cũng là tài s n ừ ả ủ ợ ồ ả riêng c a v , ch ng ủ ợ ồ Hoa l i, l i t c phát sinh t tài s n riêng trong th i kỳợ ợ ứ ừ ả ờhôn nhân được th c hi n theo quy đ nh t i kho n 1 Đi u 33 và kho n 1 Đi uự ệ ị ạ ả ề ả ề

40 c a Lu t này.”ủ ậ

Theo b n án, ông L u có đả ư ược căn nhà trên thông qua vi c nh n chuy n nhệ ậ ể ượng

đ t v i bà Nguy n Th Bấ ớ ễ ị ướm Cũng theo b n án, vi c ông L u t o l p căn nhà làả ệ ư ạ ậ

b ng ngu n thu nh p c a riêng ông, bà Th m không có đóng góp v kinh t hayằ ồ ậ ủ ẩ ề ếcông s c H n n a trong quá trình gi i quy t v án bà Th m th a nh n căn nhà làứ ơ ữ ả ế ụ ẩ ừ ậ

do ông L u t o l p và là tài s n riêng c a ông L u ư ạ ậ ả ủ ư

Căn nhà đã được ông L u t o l p thông qua m t giao d ch chuy n như ạ ậ ộ ị ể ượngquy n s d ng đ t b ng tài s n riêng c a ông Mà theo Đi u 43 c a Lu t Hôn nhânề ử ụ ấ ằ ả ủ ề ủ ậ

và gia đình năm 2014 thì tài s n đả ược hình thành t tài s n riêng c a v ch ng cũngừ ả ủ ợ ồ

là tài s n riêng c a v ch ng Vì th , vi c Tòa án cho r ng căn nhà là tài s n riêngả ủ ợ ồ ế ệ ằ ả

c a ông L u là có c s ủ ư ơ ở

Câu 3.6 Nếu căn nhà trên là tài sản chung của ông Lưu, bà Thẩm thì ông Lưu

có thể di chúc định đoạt toàn bộ căn nhà này không? Nêu căn cứ pháp lý khi trả lời.

N u căn nhà trên là tài s n chung c a ông L u, bà Th m thì ông L u không thế ả ủ ư ẩ ư ể

l p di chúc đ nh đo t toàn b căn nhà Căn c theo Đi u 35 c a Lu t Hôn nhân vàậ ị ạ ộ ứ ề ủ ậgia đình năm 2014:

Đi u 35 Chi m h u, s d ng, đ nh đo t tài s n chungề ế ữ ử ụ ị ạ ả

1 Vi c chi m h u, s d ng, đ nh đo t tài s n chung do v ch ng th a thu n.ệ ế ữ ử ụ ị ạ ả ợ ồ ỏ ậ

2 Vi c đ nh đo t tài s n chung ph i có s ệ ị ạ ả ả ự th a thu n b ng văn b n ỏ ậ ằ ả c a vủ ợ

ch ng trong nh ng trồ ữ ường h p sau đây:ợ

a) B t đ ng s n;ấ ộ ả

b) Đ ng s n mà theo quy đ nh c a pháp lu t ph i đăng ký quy n s h u;ộ ả ị ủ ậ ả ề ở ữc) Tài s n đang là ngu n t o ra thu nh p ch y u c a gia đình.ả ồ ạ ậ ủ ế ủ

Ông L u mu n l p di chúc đ nh đo t toàn b căn nhà b t bu c ph i có s đ ng ýư ố ậ ị ạ ộ ắ ộ ả ự ồ

c a bà Th m vì căn nhà này là tài s n chung và là b t đ ng s n nên căn c theoủ ẩ ả ấ ộ ả ứ

Downloaded by Vu Vu (quangchinhlas199@gmail.com)

Trang 26

Đi u 35 Lu t hôn nhân và gia đình 2014 ông L u không th đ nh đo t toàn b cănề ậ ư ể ị ạ ộnhà.

N u ông L u mu n l p di chúc đ nh đo t toàn b căn nhà thì ph i có s đ ng ýế ư ố ậ ị ạ ộ ả ự ồ

c a bà Th m và s th a thu n này ph i đủ ẩ ự ỏ ậ ả ượ ậc l p thành văn b n.ả

ph i đả ược pháp lu t công nh n là hôn nhân th c t ậ ậ ự ế

Bà Th m là v h p pháp c a ông L u (ông Võ Văn L u và bà Nguy n Th Th mẩ ợ ợ ủ ư ư ễ ị ẩ

k t hôn ngày 26/10/1964 trên c s t nguy n, có đăng ký k t hôn t i U ban nhânế ơ ở ự ệ ế ạ ỷdân xã Kinh K , huy n Lâm Thao, t nh Phú Th ) nên bà thu c hàng th a k thệ ệ ỉ ọ ộ ừ ế ứ

ch a ly hôn v i bà Th m nên vi c ông k t hôn v i bà Xê là b t h p pháp theo đi mư ớ ẩ ệ ế ớ ấ ợ ể

c kho n 2 Đi u 5 Lu t HN & GĐ 2014 Ông L u và bà Xê k t hôn sau khi ông L uả ề ậ ư ế ưvào Nam nh ng bên c nh đó v n còn ngư ạ ẫ ườ ợ ợi v h p pháp Phú Th Th i đi m ôngở ọ ờ ể

bà đăng ký k t hôn là năm 1996, t i th i đi m này quan h m t v m t ch ng đãế ạ ờ ể ệ ộ ợ ộ ồ

được quy đ nh trong Lu t HN & GĐ và trị ậ ường h p c a ông L u và bà Xê khôngợ ủ ưthu c trộ ường h p quy đ nh t i Đi m a Kho ng 4 Ngh quy t s 02/HĐTP-TANDTCợ ị ạ ể ả ị ế ố

trước 13/01/1960 mi n B c hay 25/03/1977 mi n Nam, cho nên quan h vở ề ắ ở ề ệ ợ

ch ng c a ông L u v i bà Xê là trái pháp lu t – b t h p pháp, cho nên bà Xê khôngồ ủ ư ớ ậ ấ ợ

là th a k thu c hàng th nh t c a ông L u ừ ế ộ ứ ấ ủ ư

Downloaded by Vu Vu (quangchinhlas199@gmail.com)

Trang 27

Câu 4.2 Nếu ông Lưu kết hôn với bà Xê vào cuối năm 1976 thì câu trả lời cho câu hỏi trên có khác không? Vì sao?

N u ông L u k t hôn v i bà Xê vào cu i năm 1976, thì hôn nhân c a hai ngế ư ế ớ ố ủ ười

được công nh n là hôn nhân th c t Cũng vì th , bà Xê n m trong hàng th a k thậ ự ế ế ằ ừ ế ứ

nh t c a ông L u.ấ ủ ư

Ngh Quy t s 02/HĐTP-TANDTC ngày 19/10/1990 có quy đ nh: ị ế ố ị “Trong tr ườ ng

h p m t ng ợ ộ ườ i có nhi u v (tr ề ợ ướ c ngày 13 - 01 - 1960 - ngày công b Lu t Hôn ố ậ nhân và gia đình năm 1959 - đ i v i mi n B c; tr ố ớ ề ắ ướ c ngày 25 - 3 - 1977 - ngày công b danh m c văn b n pháp lu t đ ố ụ ả ậ ượ c áp d ng th ng nh t trong c n ụ ố ấ ả ướ c - đ i ố

v i mi n Nam và đ i v i cán b , b đ i có v mi n Nam sau khi t p k t ra B c ớ ề ố ớ ộ ộ ộ ợ ở ề ậ ế ắ

l y thêm v mà vi c k t hôn sau không b hu b b ng b n án có hi u l c pháp ấ ợ ệ ế ị ỷ ỏ ằ ả ệ ự

lu t), thì t t c các ng ậ ấ ả ườ ợ ề i v đ u là ng ườ i th a k hàng th nh t c a ng ừ ế ứ ấ ủ ườ i ch ng ồ

và ng ượ ạ c l i, ng ườ i ch ng là ng ồ ườ i th a k hàng th nh t c a t t c các ng ừ ế ứ ấ ủ ấ ả ườ i

v ” ợ

Do ông L u và bà Xê k t hôn và chung s ng v i nhau mi n Nam (Ti n Giang)ư ế ố ớ ở ề ềvào cu i 1976, trố ước th i h n cu i cùng công nh n hôn nhân th c t mi n Namờ ạ ố ậ ự ế ở ề(ngày 25-3-1977) Theo đó, bà Xê là v th c t c a ông L u, n m trong hàng th aợ ự ế ủ ư ằ ừ

k th nh t c a ông L u theo Ngh quy t 02 đã nêu trên.ế ứ ấ ủ ư ị ế

Câu 4.3 Trong vụ việc này, chị Hương có được chia di sản của ông Lưu không?

Vì sao?

Trong v vi c trên, ch Hụ ệ ị ương không được chia di s n c a ông L u.ả ủ ư

Vì ông L u đã vi t di chúc đ l i toàn b tài s n cho bà Xê Do đó, theo di chúc, chư ế ể ạ ộ ả ị

Hương không được hưởng ph n nào t di s n c a ông L u Tuy nhiên, ta xét thêmầ ừ ả ủ ư

ch Hị ương có hay không thu c trộ ường h p đợ ược th a k không ph thu c vào n iừ ế ụ ộ ộdung di chúc

Theo lu t, nh ng ngậ ữ ười sau đây v n đẫ ược hưởng ph n di s n b ng hai ph n ba su tầ ả ằ ầ ấ

c a m t ngủ ộ ười th a k theo pháp lu t n u di s n đừ ế ậ ế ả ược chia theo pháp lu t, trongậ

trường h p h không đợ ọ ược ngườ ậi l p di chúc cho hưởng di s n ho c ch cho hả ặ ỉ ưởng

ph n di s n ít h n hai ph n ba su t đó D a theo Đi u 669 BLDS 2005 v ngầ ả ơ ầ ấ ự ề ề ười

th a k không ph thu c vào di chúc: ừ ế ụ ộ

“Nh ng ng ữ ườ i sau đây v n đ ẫ ượ c h ưở ng ph n di s n b ng hai ph n ba su t c a m t ầ ả ằ ầ ấ ủ ộ

ng ườ i th a k theo pháp lu t, n u di s n đ ừ ế ậ ế ả ượ c chia theo pháp lu t, trong tr ậ ườ ng

h p h không đ ợ ọ ượ c ng ườ ậ i l p di chúc cho h ưở ng di s n ho c ch cho h ả ặ ỉ ưở ng ph n ầ

di s n ít h n hai ph n ba su t đó, tr khi h là nh ng ng ả ơ ầ ấ ừ ọ ữ ườ ừ i t ch i nh n di s n ố ậ ả theo quy đ nh t i Đi u 642 ho c h là nh ng ng ị ạ ề ặ ọ ữ ườ i không có quy n h ề ưở ng di s n ả theo quy đ nh t i kho n 1 Đi u 643 c a B lu t này: ị ạ ả ề ủ ộ ậ

1 Con ch a thành niên, cha, m , v , ch ng; ư ẹ ợ ồ

Downloaded by Vu Vu (quangchinhlas199@gmail.com)

Trang 28

2 Con đã thành niên mà không có kh năng lao đ ng.” ả ộ

đây, ch H ng là ng i đã thành niên (ch sinh năm 1965, nghĩa là đ n th i đi m

Nh v y, ch Hư ậ ị ương không được chia di s n c a ông L u trong v vi c trên.ả ủ ư ụ ệ

Câu 4.4 Theo pháp luật hiện hành, ở thời điểm nào người thừa kế có quyền sở hữu đối với tài sản là di sản do người quá cố để lại? Nêu cơ sở khi trả lời.

Theo pháp lu t hi n hành, th i đi m ngậ ệ ờ ể ười th a k có quy n s h u đ i v i tài s nừ ế ề ở ữ ố ớ ả

là di s n do ngả ười quá c đ l i là th i đi m ngố ể ạ ờ ể ười th a k nh n di s n đó ừ ế ậ ả

Tuy nhiên, trong BLDS 2015 thì không có đi u lu t nào nói c th th i đi m ngề ậ ụ ể ờ ể ười

th a k có quy n s h u đ i v i tài s n, ch xác đ nh r ng t i th i đi m m th a k ,ừ ế ề ở ữ ố ớ ả ỉ ị ằ ạ ờ ể ở ừ ế

người th a k có các quy n tài s n do ngừ ế ề ả ười ch t đ l i, quy đ nh trong Đi u 614ế ể ạ ị ềBLDS 2015, th i đi m phát sinh quy n và nghĩa v c a ngờ ể ề ụ ủ ười th a k ừ ế “K t th i ể ừ ờ

đi m m th a k , nh ng ng ể ở ừ ế ữ ườ i th a k có các quy n, nghĩa v tài s n do ng ừ ế ề ụ ả ườ i ch t ế

đ l i.” ể ạ

Bàn v v n đ này, Ph m Văn Tuy t và Lê Kim Giang có nh n đ nh: ề ấ ề ạ ế ậ ị “N u cho r ng ế ằ

ng ườ i th a k đ ừ ế ươ ng nhiên là ch s h u đ i v i di s n th a k t i th i đi m m ủ ở ữ ố ớ ả ừ ế ạ ờ ể ở

th a k thì v logic, h s không có quy n t ch i nh n di s n Di s n đã thu c s ừ ế ề ọ ẽ ề ừ ố ậ ả ả ộ ở

h u c a h nên vi c t ch i đó tr thành vi c t b quy n s h u đ i v i tài s n, và ữ ủ ọ ệ ừ ố ở ệ ừ ỏ ề ở ữ ố ớ ả

nh v y s phát sinh m t h u qu pháp lý hoàn toàn khác.” ư ậ ẽ ộ ậ ả 1

B i theo quy đ nh t i kho n 1 Đi u 228 BLDS 2015:ở ị ạ ả ề

“1 Nghĩa v liên đ i là nghĩa v do nhi u ng ụ ớ ụ ề ườ i cùng ph i th c hi n và bên có ả ự ệ quy n có th yêu c u b t c ai trong s nh ng ng ề ể ầ ấ ứ ố ữ ườ i có nghĩa v ph i th c hi n ụ ả ự ệ toàn b nghĩa v ” ộ ụ

Thì tài s n đã b ch s h u t b quy n s h u s tr thành tài s n vô ch , n u tàiả ị ủ ở ữ ừ ỏ ề ở ữ ẽ ở ả ủ ế

s n đó là đ ng s n thì s thu c s h u c a ngả ộ ả ẽ ộ ở ữ ủ ười phát hi n đệ ược; n u tài s n đó làế ả

2017, tr 98-99

Downloaded by Vu Vu (quangchinhlas199@gmail.com)

Trang 29

Đi u 620 BLDS 2015 Và nh v y, ngề ư ậ ười th a k đó s không có quy n s h u đ iừ ế ẽ ề ở ữ ố

v i di s n đó ớ ả

Nh v y, th i đi m m t ngư ậ ờ ể ộ ười th a k có quy n s h u đ i v i di s n do ngừ ế ề ở ữ ố ớ ả ười ch tế

đ l i là khi ngể ạ ười đó nh n di s n đó Trong th c t , ngậ ả ự ế ười th a k đừ ế ược coi là đã

nh n di s n đó t th i đi m hoàn t t th t c khai nh n di s n t i c quan công ch ngậ ả ừ ờ ể ấ ủ ụ ậ ả ạ ơ ứ(trong trường h p không có tranh ch p) ho c b n án có hi u l c c a Tòa án (trongợ ấ ặ ả ệ ự ủ

trường h p có tranh ch p v th a k ).ợ ấ ề ừ ế

Câu 4.5 Trong Quyết định số 08, theo nội dung của bản án, ở thời điểm nào người thừa kế của ông Hà có quyền sở hữu nhà ở và đất có tranh chấp? Vì sao?

Trong Quy t đ nh s 08 có nêu:ế ị ố “Ông Hà ch t ngày 12/5/2008 thì bà Lý Th n là ế ị Ơ

v và các con ông Hà đ ợ ượ c th a k và nhà đ t này đã chuy n d ch quy n s h u ừ ế ấ ể ị ề ở ữ nhà và quy n s d ng đ t sang cho bà Lý Th n; ngày 04/3/2011 bà n đã đã ở ề ử ụ ấ ở ị Ơ Ơ

đ ượ c c p Gi y ch ng nh n quy n s d ng đ t, quy n s h u nhà và tài s n g n ấ ấ ứ ậ ề ử ụ ấ ề ở ữ ở ả ắ

li n v i đ t” ề ớ ấ

Theo đó, ta th y đấ ược, th i đi m mà ngờ ể ười th a k c a ông Hà (là bà n) có quy nừ ế ủ Ơ ề

s h u nhà và đ t tranh ch p là sau khi ông Hà ch t vào ngày 12/5/2008.ở ữ ở ấ ấ ế

Vi c Tòa xác đ nh nh v y là h p lý, b i theo lu t, k t th i đi m m th a k ,ệ ị ư ậ ợ ở ậ ể ừ ờ ể ở ừ ế

nh ng ngữ ười th a k có các quy n, nghĩa v tài s n do ngừ ế ề ụ ả ười ch t đ l i, d a trênế ể ạ ự

Đi u 614, BLDS 2015: “ề K t th i đi m m th a k , nh ng ng ể ừ ờ ể ở ừ ế ữ ườ i th a k có các ừ ế quy n, nghĩa v tài s n do ng ề ụ ả ườ i ch t đ l i.” ế ể ạ

VẤN ĐỀ 5: THỪA KẾ KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO NỘI DUNG CỦA

DI CHÚC

Câu 5.1 Đoạn nào của Quyết định cho thấy ông Lưu đã định đoạt bằng di chúc toàn bộ tài sản của ông Lưu cho bà Xê?

Đo n c a Quy t đ nh cho th y ông L u đã đ nh đo t b ng di chúc toàn b tài s nạ ủ ế ị ấ ư ị ạ ằ ộ ả

c a ông L u cho bà Xê n m trang 5: ủ ư ằ ở “ […] Vi c ông L u l p văn b n đ là Di ệ ư ậ ả ể chúc ngày 27/7/2002 là th hi n ý chí c a ông L u đ l i tài s n c a ông cho bà Xê ể ệ ủ ư ể ạ ả ủ

là có căn c , phù h p v i quy đ nh c a pháp lu t” ứ ợ ớ ị ủ ậ

Câu 5.2 Bà Xê, bà Thẩm, chị Hương có thuộc diện được hưởng thừa kế không phụ thuộc vào nội dung của di chúc đối với di sản của ông Lưu không? Vì sao?

Căn c theo kho n 1 Đi u 644 BLDS năm 2015:ứ ả ề

1 Nh ng ng ữ ườ i sau đây v n đ ẫ ượ c h ưở ng ph n di s n b ng hai ph n ba su t c a ầ ả ằ ầ ấ ủ

m t ng ộ ườ i th a k theo pháp lu t n u di s n đ ừ ế ậ ế ả ượ c chia theo pháp lu t, trong tr ậ ườ ng

h p h không đ ợ ọ ượ c ng ườ ậ i l p di chúc cho h ưở ng di s n ho c ch cho h ả ặ ỉ ưở ng ph n ầ

di s n ít h n hai ph n ba su t đó: ả ơ ầ ấ

a) Con ch a thành niên, cha, m , v , ch ng; ư ẹ ợ ồ

Downloaded by Vu Vu (quangchinhlas199@gmail.com)

Ngày đăng: 09/05/2023, 16:34

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w