1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

đề toán chuyên lê quý đôn quảng trị 2014 khối a

7 388 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 335,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tam giác SAC cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy.. Gọi I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.. Xét các số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau thuộc A.. Trong các số nói t

Trang 1

TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN ĐỀ THI ĐẠI HỌC NĂM 2014

TỈNH QUẢNG TRỊ Môn: TOÁN - Khối: A

- Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề

ĐỀ THI THỬ LẦN 1

PHẦN CHUNG (7 điểm)

Câu 1 (2điểm) Cho hàm số y x= 3-3x2+4 , (C)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2 Tìm k để đường thẳng d y kx k: = + cắt đồ thị (C) tại 3 điểm phân biệt ( 1;0)

A - , M N, và MN£2 2

2cos 1

x

(x+1) log x-(2x+5) log x+ ³6 0

0

(2 1)

ln( 1) 1

x

x

+

+

ò

Câu 5 (1 điểm) Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B Tam

giác SAC cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Góc giữa mặt phẳng (SBC) và đáy bằng600 Biết SA=2 ;a BC a= Tính theo a thể tích khối chóp S ABC và khoảng cách giữa hai đường thẳng SABC

Câu 6 (1 điểm)

Xét các số thực a ,,b c thỏa mãn a b c+ + =0;a+ >1 0;b+ >1 0;2c+ >1 0

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

P

PHẦN RIÊNG (3 điểm) (Thí sinh chỉ làm một trong hai phần: A hoặc B)

A Theo chương trình chuẩn:

Câu 7 (1 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ cho tam giác ABC , phân giác trong góc A

có phương trình:x y+ + =2 0, đường cao kẻ từ B có phương trình: 2x y- + =1 0 Điểm M(1;-1) nằm trên đường thẳng AB Tìm tọa độ đỉnh C của tam giác ABC

biết tam giác ABC có diện tích bằng 9

Câu 8 (1 điểm) Trong không gian tọa độ cho mặt phẳng (a) : x+2y-2z+ =6 0 (a )

cắt 3 trục tọa độ tại A, B, C Gọi I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC Tìm tọa độ A, B, C, I

Câu 9 (1 điểm)

Cho tập A={0;1;2;3;4;5;6} Xét các số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau thuộc A Trong các số nói trên lấy ra 1 số Tính xác suất để số đó chia hết cho 5

B Theo chương trình nâng cao:

Câu 7 (1điểm) Trong mặt phẳng tọa độ cho đường tròn ( ) : (c x-3)2+ y2 =4 và điểm

(0;3)

M Viết phương trình đường tròn ( )c1 tiếp xúc với đường tròn ( )c và tiếp xúc với Oy tại M

Câu 8 (1 điểm)

Trong không gian tọa độ cho mặt phẳng (a ): x-2y+2z+ =6 0 (a) cắt 3 trục tọa độ tại A, B, C Gọi H là trực tâm tam giác ABC Tìm tọa độ A, B, C, H

Câu 9 (1 điểm)

Tìm hệ số của x5 trong dạng khai triển của: ( )8

( ) 1 2 (1 )

f x = - x -x -Hết -

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Số báo danh của thí sinh:……….

www.DeThiThuDaiHoc.com

Trang 2

ĐÁP ÁN MÔN TOÁN KHỐI A – THI THỬ ĐỢT 1 – 2014 PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH

Câu 1 1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số: y = x 3 - 3x 2 + 4

* TXĐ: R

*

xlim y

®+¥ = + ¥ ,

xlim y

®-¥ = - ¥

* y’ = 3x2 - 6x

y’ = 0 Û x = 0, x = 2

* Bảng BT:

x -¥ 0 2 +¥

y’ + 0 - 0 +

y +¥

* Trả lời: Khoảng đồng biến (-¥, 0), (2, +¥)

Khoảng nghịch biến: (0, 2)

Điểm cực đại: (0, 4)

Điểm cực tiểu: (2, 0)

* Vẽ đồ thị

0,25

0,25

0,25

0,25

2 Tìm k để đường thẳng d: y = kx + k cắt đồ thị (C) tại ba điểm phân biệt A(-1, 0),

M, N trong đó MN £ 2 2

* Phương trình cho hoành độ giao điểm:

x3 - 3x + 4 = k(x + 1)

Û (x2 - 4x + 4 - k)(x + 1) = 0

Û

x = -1

g(x) = x2 - 4x + 4 - k = 0

Đường thẳng (d) cắt (C) tại ba điểm phân biệt A(-1, 0), M, N khi g(x) = 0 có hai nghiệm

phân biệt x1, x2 ¹ -1

g( 1) 9 k 0

D = >

ì

Û < ¹

í - = - ¹

î

* MN2 = (x2 - x1)2 + [kx2 + k - kx1 - k]2

= (x2 - x1)2 + k2(x2 - x1)2

= (k2 + 1)[(x1 + x2)2 - 4x1x2]

MN £ 2 2

Û (k2 + 1)[16 - 4(4 - k)] £ 8

Û k3 + k - 2 £ 0

Û (k - 1)(k2 + k + 2) £ 0

Û k £ 1

Đối chiếu điều kiện: 0 < k £ 1

0,25

0,25

0,25

0,25 Câu 2

Giải phương trình: (1 sinx)(2sin 2x 6cos x 2sin x 3) 2

2cos x 1

* Điều kiện: cosx ¹ -1

2 Û x ¹ 2 k2

3

p

± + p (k Î Z) (1) Û (1 sinx)(4sin x cos x 6cos x 2sin x 3) 2

2cos x 1

+

Û (1 sinx)(2sin x 3)(2cos x 1) 2

2cos x 1

+

1đ 0,25

0,25

Trang 3

Û 2sin2x + sinx - 1 = 0

Û

sinx 1 1 sinx 2

= -é

ê

ë

Û

2

6 5

6

p

é =- + p ê

ê p

ê = + p ê

êë

(thỏa mãn điều kiện)

0,25

0,25

Câu 3 Giải bất phương trình: (x + 1) 2

2

log x - (2x + 5)log 2 x + 6 ³ 0 (1)

* Điều kiện: x > 0 * (1) Û [(x + 1)log2x - 3](log2x - 2) ³ 0 Xét f(x) = (x + 1)log2x - 3 0 < x £ 1 Þ f(x) < 0 x > 1 Þ f(x) đồng biến f(2) = 0 x 0 2 4 +¥

f(x) - 0 + +

log2x - 2 - - 0 +

Vế trái + 0 - 0 +

Nghiệm của (1) là: 0 x 2 x 4 < £ é ê ³ ë 1đ 0,25 0,25 0,25 0,25 Câu 4 Tính I = 1 2 0 (2x 1) ln(x 1)dx x 1 + + + ò * I = 1 2 0 (2x 1) ln(x 1)dx x 1 + + + ò = 1 0 4x ln(x 1)dx+ ò + 1 0 ln(x 1)dx x 1 + + ò A = 1 0 4x ln(x 1)dx+ ò Đặt u = ln(x + 1) Þ du = 1 dx x 1+ dv = xdx Þ v = x2 1 2 A = 4[ 2 1 x 1 ln(x 1) 0 2 -+ - 1 0 1 (x 1)dx 2ò - ] = 4[- 1 x( 2 x) 2 2 - ] 1 0 = 1

B =

1 0

ln(x 1)dx

x 1

+ +

1 0

ln(x 1)d(ln[x 1])+ +

2

ln (x 1) 2

0 = 1 2

ln 2 2 Vậy: I = 1 + 1 2

ln 2 2

1đ 0,25

0,25

0,25 0,25

Trang 4

Câu 5 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B Tam giác SAC cân tại S

và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Góc giữa mặt phẳng (SBC) và đáy

bằng 60 0 Biết SA = 2a, BC = a Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC và khoảng

cách giữa hai đường thẳng SA và BC

* Hình vẽ:

A

B

C S

I

H K M

* Kẻ Ax song song với BC, HI cắt Ax tại K

Kẻ IM vuông góc với SK

AK ^ (SIK) Þ AK ^ IM Þ IM ^ (SAK)

Tam giác SIK đều Þ IM = SH = 3a 5

4

0,25

0,25

0,25 0,25 Câu 6 Xét các số thực a, b, c thõa mãn: a + b + c = 0; a + 1 > 0; b + 1 > 0; 2c + 1 > 0

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: P = a b c

a 1 b 1 2c 1+ +

a 1 b 1 2c 1+ +

= 1 - 1

1 a+ + 1 -

1

1 b+ +

1

2- 1 4c 2+ =

5

2- ( 1

1 a+ +

1

1 b+ +

1 4c 2+ )

P £ 5

a b 2 4c 2+ = -2 2 c 4c 2+

Xét f(c) = 4 1

2 c 4c 2+

- + với

1

c 2 2

- < <

f’(c) = 4 2 4 2

(2 c) -(4c 2)

2

4[15c 20c]

(c 2) (4c 2)

+

f’(c) = 0 khi c = 0

2

- 0 2 f’(c) - 0 +

f(c)

5

2

0,25 0,25

0,25

Gọi H là trung điểm AC Þ SH ^ (ABC)

Kẻ HI ^ BC Þ SI ^ BC Góc giữa (SBC) và đáy là: ÐSIH= 600

SI = 2 2 a 15

2

Þ SH = SI × sin600 = 3a 5

4

HI = 1SI

a 15 4

Þ AB = 2HI = a 15

2

V = 1 1 AB.BC.SH

3

5a 3 16

Trang 5

Vậy: P £ 5

2 - 5

2 = 0 Dấu = xảy ra khi a = b = c = 0

PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH THEO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN

Câu 7 Trong mặt phẳng tọa độ cho tam giác ABC, phân giác trong góc A có phương trình

x + y + 2 = 0, đường cao kẻ từ B có phương trình: 2x - y + 1 = 0 Điểm M(1, -1) nằm

trên đường thẳng AB Tìm tọa độ đỉnh C của tam giác ABC biết tam giác ABC có

diện tích bằng 9

* (d): x + y + 2 = 0

(d’): 2x - y + 1 = 0

Kẻ MH ^ (d), MH cắt AC tại M’, H là trung điểm của MM’

H(t, -2 - t), MHuuuur= (t – 1, -1 - t) ^ u(1, 1)r - Þ t = 0 Þ H(0, -2) Þ M’(-1, -3)

AC qua M’ nhận vectơ u '(1, 2)uur làm pháp vectơ

AC: x + 1 + 2(y + 3) = 0

Û x + 2y + 7 = 0

Þ x 2y 7 0

x y 2 0

ì

í + + =

AM: x 1 y 1

- = +

- Þ 2x + y - 1 = 0 Tọa độ B: 2x y 1 0

2x y 1 0

+ - = ì

î Þ B(0, 1) Þ AB = 3 5 CÎAC Þ C(-2t – 7, t) Þ h = d(C, AB) = | 3t 15 |

5 +

S(ABC) = 13 5 3 | t 5 |

+

2

t 3 C ( 1, 3)

t 7 C (7, 7)

-ë Thử lại ta có C º C1(-1, -3)

0,25

0,25

0,25

0,25 Câu 8 Trong không gian tọa độ cho mặt phẳng (α): x + 2y - 2z + 6 = 0 (α) cắt ba trục tọa

độ tại A, B, C Gọi I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC Tìm tọa độ A, B,

C, I

* (α): x + 2y - 2z + 6 = 0

(α) cắt Ox tại A: y = z = 0 Þ x = -6 Þ A(-6, 0, 0)

Tương tự: B(0, -3, 0); C(0, 0, 3)

* Gọi pt mặt cầu qua 4 điểm OABC là: x2 + y2 + z2 + 2ax + 2by + 2cz = 0 (S)

A, B, C Î S nên ta có:

Þ (S): x2 + y2 + z2 + 6x + 3y - 3z = 0

Tâm K của (S) là: K(-3, 3 3,

2 2

* I là hình chiếu của K lên (α) Þ IK

y 3 / 2 2t

z 3 / 2 2t

= - + ì

í

I Î (α) Þ t - 3 + 2(2t - 3

2) - 2(3

2 - 2t) + 6 = 0

0,25

0,25

0,25

Trang 6

t = 1

3 Þ I( 8, 5

- - , 5

Câu 9 Cho tập A = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6} Xét các số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau thuộc A

Trong các số nói trên hãy lấy 1 số Tính xác suất để số đó chia hết cho 5

* Gọi số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau là: abcde

Chọn a có 6 cách

Chọn 4 số còn lại có 4

6

A cách Þ có 6 × 4

6

A số

* Trong các số trên, số chia hết cho 5 là:

TH1: e = 0: chọn 4 số còn lại có 4

6

A cách

TH2: e = 5: chọn a có 5 cách

chọn 3 số còn lại có 3

5

A cách Þ có 4

6

A + 5 × 3

5

A Vậy, xác suất cần tìm P =

4 6

6A

+

» 0,306

0,25

0,25 0,25 0,25

PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH THEO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO

Câu 7 Trong mặt phẳng tọa độ cho đường trón (C): (x - 3) 2 + y 2 = 4 và điểm M(0, 3) Viết

phương trình đường tròn (C 1 ) tiếp xúc với đường tròn (C) và tiếp xúc với trục tung

tại M

* (C) có tâm I(3, 0) và R = 2

(C1) tiếp xúc với Oy tại M Þ tâm I1(a, 3), a > 0, R1 = a

TH1 Khi (C1) tiếp xúc ngoài với (C) Þ II1 = a + 2

Þ (a - 3)2 + 9 = (a + 2)2

Þ 10a = 14

Þ a = 7/5 Þ I1(7/5, 3) và R1 = 7/5

Þ (C1): (x - 7

5)

2 + (y - 3)2 = 49

25

TH2 Khi (C1) tiếp xúc trong với (C) Þ I1I = | a - 2|

Þ (a - 3)2 + 9 = (a - 2)2

Þ a = 7 Þ I1(7, 3) và R1 = 7

Þ (C1): (x - 7)2 + (y - 3)2 = 49

0,25

0,50

0,25

Câu 8 Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng (α): x - 2y + 2z + 6 = 0 (α) cắt ba trục tọa

độ tại A, B, C Gọi H là trực tâm tam giác ABC Tìm tọa độ của A, B, C, H

* (α) cắt Ox tại A: y = z = 0 Þ x = -6 Þ A(-6, 0, 0)

Tương tự B(0, 3, 0), C(0, 0, -3)

Ta có: AB ^ OC, AB ^ HC Þ AB ^ (OHC) Þ AB ^ OH

Tương tự: AC ^ OH Þ OH ^ (ABC) Þ H là hình chiếu của O lên (α)

OH có vectơ chỉ phương

x t n(1, 2, 2) OH y 2t

z 2t

= ì ï

-ï = î r

H Î (α) Þ t + 4t + 4t + 6 = 0 Þ t = -2

3 Þ H(-2

3,

,

3 - ) 3

0,25 0,25 0,25

0,25 Câu 9 Tìm hệ số x 5 trong khai triển của: f(x) = (1 – 2x(1 – x)) 8

* f(x) = (1 – 2x(1 – x))8

= [(1 - 2x) + 2x2]

C (1 2x)- +C (1 2x) 2x- +C (1 2x) 4x- +C (1 2x) 8x- + …

Kể từ số hạng thứ tư trở đi của khai triển không chứa x5

Þ a5 = 0

8

8

C (-2)5 + 2 1

8

7

C (-2)3 + 4 2

8

6

C (-2) = -7616

1đ 0,25 0,25 0,25 0,25

Ngày đăng: 17/05/2014, 15:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w