1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

040 e đề vào 10 hệ chuyên môn toán 2022 2023 tỉnh nam định

9 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 hệ chuyên môn Toán 2022-2023 tỉnh Nam Định
Trường học Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong Nam Định
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi tuyển sinh
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Nam Định
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 347,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Từ điểm M kẻ hai tiếp tuyến MA MB, với đường tròn O A B, là các tiếp điểm.. Gọi D là điểm trên cung lớn AB của đường tròn O R; sao cho AD MB/ / và C là giao điểm thứ hai của đường thẳn

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

NAM ĐỊNH TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ HỒNG PHONG ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10

NĂM HỌC 2022-2023 Môn thi : TOÁN (Đề chuyên)

Thời gian làm bài : 150 phút (Đề thi gồm 01 trang)

Câu 1 (2,0 điểm)

1 Cho   2

f xxx có hai nghiệm phân biệt là x x1, 2 Đặt   2

1.

g xx  Tính giá trị

của biểu thức Tg x g x   1 2

2 Cho các số thực a b c, , bất kỳ thỏa mãn a2  b2 c2 2022 Chứng minh rằng :

2a 2b c  2b  2c a  2c 2a b  18198

Câu 2 (2,0 điểm) Giải các phương trình và hệ phương trình sau :

 

3 2

3

2)

2 2 1 2 14 4

Câu 3 (3,0 điểm)

Cho đường tròn O R; và điểm M nằm ngoài đường tròn Từ điểm M kẻ hai tiếp tuyến MA MB, với đường tròn (O) (A B, là các tiếp điểm) Gọi D là điểm trên cung lớn AB

của đường tròn O R; sao cho AD MB/ / và C là giao điểm thứ hai của đường thẳng MDvới đường tròn O R; 

1) Gọi H là giao điểm của các đường thẳng OMAB.Chứng minh rằng

2) Gọi Glà trọng tâm tam giác MAB.Chứng minh rằng ba điểm A C G, , thẳng hàng 3) Giả sử OM  3R Kẻ đường kính BKcủa đường tròn O R;  Gọi I là giao điểm của các đường thẳng MK AB, .Tính giá trị biểu thức

2 2

2 2

8.IM IA 5. IA

T

IK IH AB

Câu 4 (1,5 điểm)

1) Chứng minh rằng   4 3 2

P nnnnn chia hết cho 24 với mọi số tự

nhiên n

2) Cho plà số nguyên tố có dạng 4k 3k ¥.Chứng minh nếu a b, ¢thỏa mãn

2 2

ab chia hết cho p thì a pM và b pM Từ đó suy ra phương trình x24x9y2 58 không có nghiệm nguyên

Câu 5 (1,5 điểm)

1) Xét các số thực không âm x y z, , thỏa mãn x y z  6 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu

thức

P

Trang 2

2) Từ 2022 số nguyên dương đầu tiên là 1, 2,3, , 2022,người ta chọn ra nsố phân biệt sao cho cứ 2 số bất kỳ được chọn ra đều có hiệu không là ước của hai số đó Chứng minh rằng n 674

Trang 3

ĐÁP ÁN Câu 1 (2,0 điểm)

1 Cho f x   2x2  2x 7có hai nghiệm phân biệt là x x1, 2 Đặt g x  x2  1.Tính giá

trị của biểu thức Tg x g x   1 2

Xét f x   0,ta có : 2x2  2x  7 0

Ta có  2

' 1 2.( 7) 15 0

      

Phương trình f x   0có hai nghiệm phân biệt x x1, 2

Theo hệ thức Vi-et, ta có :

1 2

1 2

1 7 2

x x

x x

 



       

2 2 2

1 2 1 2

1 2 1 2 1 2

2 2

1

49 21

7

T g x g x x x

x x x x

x x x x x x

      

  

Vậy

21 4

T

2 Cho các số thực a b c, , bất kỳ thỏa mãn a2  b2 c2 2022 Chứng minh rằng :

2a 2b c  2b  2c a  2c 2a b  18198

Ta có :

2 2 2

Câu 2 (2,0 điểm) Giải các phương trình và hệ phương trình sau :

 

3 2

3

2)

2 2 1 2 14 4

Giải

1) ĐKXĐ: x  1

Ta có : 2  2

Trang 4

 

     

 

3 2

3

2

2

2

1 0

1 0

x x

 

Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là

9 21 1;

2

S   

  

2)

ĐKXĐ:

1 2 7

x y

  

 

Giải (1) ta có :

3

7 7 2 8 4 2 1 0

2 1(**)

y x

       

 



+) Với y9,thay vào (2) ta được :

2 2x  1 18 14    x 4 2 2x   1 x 2

4

x

x

          

Hệ có nghiệm x y;    0;9 ;(4;9)

+) Với y2x1,thay vào (2) ta được :

2 2 1 2 2 1 14 4

2 2 1 4 12 4

4

2

x

Trang 5

Đặt a 2x 1,bx 3 ,a b    0 x 4 a2 b2

Khi đó ta có :

 

2 2

2 2 2 2

2 0

2

a b

a b ktm do a b

a b a b

a b

        

Với a b  2

  2

0 0

x x

Hệ có nghiệm x y;   12; 25 ; 4;9   

Vậy hệ phương trình có 3 nghiệm x y;    0;9 ;(4;9);(12; 25)

Câu 3 (3,0 điểm)

Cho đường tròn O R; và điểm M nằm ngoài đường tròn Từ điểm M kẻ hai tiếp tuyến MA MB, với đường tròn (O) (A B, là các tiếp điểm) Gọi D là điểm trên cung lớn ABcủa đường tròn O R; sao cho AD MB/ / và C là giao điểm thứ hai của đường thẳng MDvới đường tròn O R; 

1) Gọi H là giao điểm của các đường thẳng OM AB.Chứng minh rằng

*Chứng minh MH MO MC MD

Trang 6

Ta có : OA OB R  Othuộc trung trực AB

MA MB (tính chất 2 tiếp tuyến cắt nhau) M thuộc trung trực của AB

OM

 là trung trực của AB nên OMABtại H

Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông OAM,đường cao AHcó :

  2

Xét MACvà MDAcó :

   (cùng chắn cung AC) ; AMDchung

  2

MD MA

Từ (1) và (2) suy ra MH MO MC MD dfcm.  . ( )

*Chứng minh tứ giác OHCDnội tiếp

MH MD

MH MO MC MD

MC MO

Xét MCHvà MODcó :

 

;MH MD

OMD chung cmt

MC MO

( )

MCH MOD c g c MHC MDO

  ∽      (2 góc tương ứng)

Hay MHC ODC

Mà 2 góc này là góc ngoài và góc trong tại đỉnh đối diện của tứ giác OHCD

Nên OHCDlà tứ giác nội tiếp

2) Gọi Glà trọng tâm tam giác MAB.Chứng minh rằng ba điểm A C G, , thẳng hàng

Gọi E là giao điểm của ACvà MB

Xét (O) có : EBC EAB (cùng chắn cung BC)

Xét EBCvà EABcó :

BEC chung EBC EAB cmt EBC EAB g g

EB EC

EA EB

(hai cặp cạnh tỉ lệ)EB2 EA EC.  3

Ta có MAC MDA cmt( )mà MDA CME(so le trong do AD MB/ / )

Xét MECvà AEM có : MEAchung, MAC CME cmt( )

( ) ME EC

MEC AEM g g

AE ME

(hai cặp cạnh tương ứng tỉ lệ)

 

Từ (3) và (4)EB2 ME2 BE ME Elà trung điểm của BM

AE

 là đường trung tuyến của tam giác MAB

Mà G là trọng tâm của tam giác MABGthuộc đường thẳng AE

, , ,

A C G E

 thẳng hàng  A C G, , thẳng hàng

Trang 7

3) Giả sử OM  3R Kẻ đường kính BKcủa đường tròn O R;  Gọi I là giao điểm của các đường thẳng MK AB, .Tính giá trị biểu thức

2 2

2 2

8.IM IA 5. IA

T

IK IH AB

 Xét AOM vuông tại A, đường cao AH,ta có : AO2 OH OM. (hệ thức lượng trong tam giác vuông)

2 2

OH

Xét ABKH O, lần lượt là trung điểm của AB BK,

HO

 là đường trung bình của tam giác

1 2

ABKHOAK

(tính chất đường trung bình) 2

2

3

R

AK HO

Ta có :

8 3

3 3

M HMO OH  R 

Vì BAK   90 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn) AKAB

Suy ra AK/ /MH (vì cùng vuông góc với AB)

Theo định lý Ta-let, ta có :

2 1

3

R

IK IA AK

IH IA R

IMIHMH    

AHHM HO  RAH  ABAH

4

8

2 2

225 15

R

HI AI

AI

Áp dụng định lý Pytago trong tam giác vuông MHI có :

2 2

R

          

Ta có :

2

Vậy

32 8 2 2

5851

5 225 15

12 128 4 2 118

25 225 3

Câu 4 (1,5 điểm)

1) Chứng minh rằng P n  n4  14n3  71n2  154n 120chia hết cho 24 với mọi số tự

nhiên n

Ta có :

Trang 8

   

2

14 71 154 120 14 49 22 154 120

14 49 22 7 120 7 10 7 12 7 10.12

                   

P n  là tích của 4 số tự nhiên liên tiếp, trong 4 số tự nhiên liên tiếp luôn có 2 số chẵn, một số chia hết cho 4, số còn lại chia hết cho 2

Ngoài ra có ít nhất một số chia hết cho 3

Vì vậy P n  luôn chia hết cho 4.3.2 24( dfcm)

2) Cho plà số nguyên tố có dạng 4k 3k ¥.Chứng minh nếu a b, ¢thỏa mãn a2 b2

chia hết cho p thì a pM b pM Từ đó suy ra phương trình x24x9y2 58 không có nghiệm nguyên

Giả sử p4k3và a2 b2chia hết cho p

Nếu abđều không chia hết cho p thì a p,   b p,   1

Áp dụng định lý Fermat ta có 1  

1 mod

p

1 mod

p

Khi đó :

   

4k 2 4k 2 2 mod 1

2

a  b   a   b  Mab Mp

Từ (1) và (2) suy ra 2 pM hay p2(mâu thuẫn với giả thiết p 4k 3)(vô lý)

Vậy a pM và b pM (do a2 Mb p2 )

Áp dụng, chứng minh phương trình x24x9y2 58không có nghiệm nguyên

Ta có :

   2 2

2 4 9 2 58 2 4 4 9 2 62 2 3 62 31

xxy  xx  y   xy  M

Lại có 31 7.4 3   nên

 

 

2 2

2

2 2

2 31

2 31

62 31

x x

 

M M

M

(vô lý) Vậy phương trình không có nghiệm nguyên dương

Câu 5 (1,5 điểm)

1) Xét các số thực không âm x y z, , thỏa mãn x y z  6 Tìm giá trị nhỏ nhất của

biểu thức

P

Áp dụng bổ đề: Với a b c, , 0thì 2 2 2  2

x y z

x y z

a b c a b c

 

  

 

Ta có :

x y z P

 

       

Trang 9

Lại có     2

2

x

Dấu bằng xảy ra khi x 2

Suy ra

2

2 2 2 2

2 2

2

P

xy yz zx x y z x y z

x y z P

   

x y z     x y z    x y z  

2

2

42 7 6

6

x y z

P

x y z

  

  

Vậy

12 min

7

P

khi x y z  2

2) Từ 2022 số nguyên dương đầu tiên là 1, 2,3, , 2022,người ta chọn ra nsố phân biệt sao cho cứ 2 số bất kỳ được chọn ra đều có hiệu không là ước của hai số

đó Chứng minh rằng n 674

Nếu trong nsố được chọn, tồn tại 2 số cách nhau 2 đơn vị

Giả sử 2 số đó là a b, với a b  2 a b, cùng tính chẵn lẻ

 

2

Trong n số được chọn, 2 số bất kỳ phải cách nhau tối thiểu 3 đơn vị

Suy ra có tối đa

2022

674

3 

(số) Vậy n 674dfcm

Ngày đăng: 09/05/2023, 06:39

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w