1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

029 đề vào 10 hệ chuyên môn toán 22 23 hồ chí minh

11 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề vào 10 hệ chuyên môn toán 22-23 Hồ Chí Minh
Trường học Trường Đại học Sài Gòn
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi tuyển sinh
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 311,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2,0 điểm Cho tam giác ABCnhọn AB AC... c Chứng minh MNtiếp xúc với đường tròn tâm A bán kính AB... 2,0 điểm Cho tam giác ABCnhọn AB AC.

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TP HỒ CHÍ MINH

ĐÈ THI CHÍNH THỨC

ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN

NĂM HỌC 2022-2023 MÔN THI: TOÁN CHUYÊN

Thời gian làm bài : 150 phút

Câu 1 (1,0 điểm) Cho x y, là hai số thực thỏa mãn xy+ (1 +x2) (1 +y2) = 1

Tính giá trị của biểu thức M = +(x 1 +y2)(y+ 1 +x2)

Câu 2 (2,5 điểm)

a) Giải phương trình :

2

x+ + =x x − −x

b) Giải hệ phương trình :

2 1

3 1

5 1

x

x

y z y y

z x z z

x y

 +

 +

 +

Câu 3 (1,5 điểm) Cho hình vuông ABCD.Trên các cạnh BCCDlần lượt lấy các điểm M N, sao cho ∠MAN = °45

a) Chứng minh MNtiếp xúc với đường tròn tâm A bán kính AB

b) Kẻ MP/ /AN P AB( ∈ )

và kẻ NQ song song với AM Q AD( ∈ ).

Chứng minh

AP= AQ

Câu 4 (2,0 điểm) Cho ba số thực dương a b c, , thỏa a b c+ + =3

a) Chứng minh rằng ab bc ca+ + ≤3

b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

P

Trang 2

Câu 5 (2,0 điểm) Cho tam giác ABCnhọn (AB AC< )

có các đường cao AD BE CF, , cắt nhau tại H Đường thẳng EFcắt đường thẳng BCtại I Đường thẳng qua A vuông góc với IHtại K và cắt BC tại M

a) Chứng minh tứ giác IFKCnội tiếp và

BI CI

BD =CD

b) Chứng minh M là trung điểm của BC

Câu 6 (1,0 điểm) Số nguyên dương nđược gọi là “số tốt” nếu n+1

và 8n+1

đều là các số chính phương

a) Hãy chỉ ra ví dụ ba “số tốt” lần lượt có 1, 2,3chữ số

b) Tìm các số nguyên kthỏa mãn

10

4n k+

là hợp số với mọi nlà “số tốt”

Trang 3

ĐÁP ÁN

Câu 1 (1,0 điểm) Cho x y, là hai số thực thỏa mãn xy+ (1 +x2) (1 +y2) = 1

Tính giá trị của biểu thức M =(x+ 1 +y2)( y+ 1 +x2)

Ta có :

( ) ( ) ( ) ( )

( ) ( )

2

1

0

1 1

xy xy

x y

xy xy



Ta được

Câu 2 (2,5 điểm)

c) Giải phương trình :

2

x+ + =x x − −x

Điều kiện : x≥ −4

2 2

0

4

3 21

2

4 1 0

1 13 2

x

x

x

+ = ⇔ 

Vậy phương trình có nghiệm

1 13 3 21

;

x= − + x= +

Trang 4

d) Giải hệ phương trình :

2 1

3 1

5 1

x

x

y z y y

z x z z

x y

 +

 +

 +

Từ giả thiết, suy ra x y z, , ≠0

+ +

+ +

+ +

Đặt xy a yz b xz c= , = , =

3 3 5 5 3 2 3 3 5 5





6c 6b 5b 5c c 11b a 2.11b 3b 19b

Nên :

1

11

239 239 239

 =



Vậy

239 239 239

60 60 1140

Trang 5

Câu 3 (1,5 điểm) Cho hình vuông ABCD.Trên các cạnh BCCDlần lượt lấy các điểm M N, sao cho MAN = °45

Trang 6

c) Chứng minh MNtiếp xúc với đường tròn tâm A bán kính AB

Gọi E và F lần lượt là giao điểm của BDvới AM AN, Xét tứ giác ABMF có ∠MAN = ∠FBM = °45

và ∠MAN,∠FBM cùng nhìn cạnh FMnên

tứ giác ABMFnội tiếp

¼ ( )

1

1 2

⇒ ∠ = ∠ =

và ∠AFM = °90

Xét tứ giác AENDcó ∠MAN= ∠EDN = °45

,

MAN EDN

cùng nhìn cạnh EN nên

tứ giác AENDnội tiếp ⇒ ∠AEN = °90

(vì ∠ADN = °90 )

Ta có ∠MEN = ∠MFN = °90

nên tứ giác MEFN nội tiếp

» ( )

1

2 2

⇒ ∠ = ∠ =

Mặt khác 2 1

∠ = ∠

(cùng phụ ∠AMN) 3( )

Trang 7

Từ (1), (2), (3) suy ra 1 2

∠ = ∠ ⇒ ∆ABM = ∆AHM ch gn( − ) ⇒ AB= AH

Vậy MNtiếp xúc với đường tròn tâm A bán kính AB

d) Kẻ MP AN P AB/ / ( ∈ )

và kẻ NQ song song với AM Q AD( ∈ ).

Chứng minh

AP= AQ

Ta có : ∠AMP= ∠MAN = ∠ANQ= °45 (so le trong)

45

Nên tứ giác PBMEnội tiếp ⇒ ∠PEM = °90

( ) , ,

NEAM cmtP E N

thẳng hàng

Chứng minh tương tự : Q F M, , thẳng hàng

90

nên tứ giác PQNMnội tiếp 1 1

⇒ ∠ = ∠

Lại có tứ giác FEMN nội tiếp 1 1

⇒ ∠ = ∠

mà 1 2

∠ = ∠

(đối đỉnh)

⇒ ∠ = ∠

Ta có PQ BD/ / ⇒ ∠APQ= ∠ABD= °45

APQ

⇒ ∆

vuông cân tại A nên AP=AQ

Câu 4 (2,0 điểm) Cho ba số thực dương a b c, , thỏa a b c+ + =3

c) Chứng minh rằng ab bc ca+ + ≤3

Ta có : a b c+ + =3

2

a b c+ + − ab bc ca+ + =  a b− + −b c + −c a ≥

a b c ab bc ca ab bc ca

(vì a b c+ + =3) Dấu bằng xảy ra khi a b c= = =1

Trang 8

d) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

P

Ta có :

( )

2

a

( )

2

Từ (1) và (2)

( )

a b

+

Chứng minh tương tự :

( )

Từ

ab bc ca

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi a b c= = =1

Trang 9

Câu 5 (2,0 điểm) Cho tam giác ABCnhọn (AB AC< )

có các đường cao

, ,

AD BE CF

cắt nhau tại H Đường thẳng EF cắt đường thẳng BCtại I Đường thẳng qua Avuông góc với IHtại K và cắt BC tại M

c) Chứng minh tứ giác IFKCnội tiếp và

BI CI

BD =CD

Ta có : ∠AFH = ∠AKH = ∠AEH = ° ⇒90 F H K E A, , , , cùng thuộc đường tròn đường kính AH ⇒ ∠FKH = ∠FEH

hay ∠FKI = ∠FEB( )1 Cũng có ∠BFC= ∠BEC= °90 ⇒B F E C, , ,

cùng thuộc đường tròn đường kính BC

( )2

Từ (1), (2) suy ra ∠FKI = ∠FCB

hay ∠FKI = ∠FCIIFKC

nội tiếp

Trang 10

Ta có : Tứ giác BFECnội tiếp nên ∠FEB= ∠FCB

(3)

Ta có ∠HDC= ∠HEC= ° ⇒90

Tứ giác HDCEnội tiếp đường tròn đường kính HC

hay ∠BED= ∠FCB

(4)

Từ (3) và (4) suy ra ∠FEB= ∠FCBEB

là phân giác trong góc E của ∆IED

ECEBEC

là phân giác ngoài góc E của ∆IED

BI CI EI

(tính chất đường phân giác)

d) Chứng minh M là trung điểm của BC

Xét ∆AIMcó hai đường cao ADIKcắt nhau tại H⇒H

là trực tâm

hay MTAI ⇒ ∠HTA= ° ⇒90 T

thuộc đường tròn đường kính AH

F H E A, , , thuộc đường tròn đường kính AH

Nên 5 điểm T F H K E, , , , cùng thuộc đường tròn đường kính AH

( )

IT IA IF IE

Mặt khác, tứ giác BFECnội tiếp (cmt)⇒IF IE IB IC = ( )**

Từ (*) và (**) ⇒IT IA IB IC. = . ⇒TACB

là tứ giác nội tiếp

T

thuộc đường tròn (O) ngoại tiếp ∆ABC

Kẻ đường kính 1

AA

của (O)

90

MTAI

1 , , ,

A T H M

thẳng hàng

Mà ta dễ chứng minh 1

A BHC

là hình bình hành và M là giao điểm của BC và 1

A H

nên M là trung điểm của BC

Trang 11

Câu 6 (1,0 điểm) Số nguyên dương nđược gọi là “số tốt” nếu n+1

8n+1

đều

là các số chính phương

c) Hãy chỉ ra ví dụ ba “số tốt” lần lượt có 1, 2,3chữ số

Ta có

3 1 4;8 1 25

n= ⇒ + =n n+ =

đều là các số chính phương

15 1 16,8 1 121

đều là các số chính phương

120 1 121,8 1 961

đều là các số chính phương Vậy n=3,n=15,n=120là ba số tốt

d) Tìm các số nguyên kthỏa mãn

10

4n k+

là hợp số với mọi nlà “số tốt”

Ta có n+1

và 8n+1

là hai số chính phương Nếu n≡ 1 mod 3( ) ⇒ + ≡n 1 2 mod 3( )⇒ktm

Nếu n≡ 2 mod 3( )⇒ 8n+ ≡ 1 2 mod 3( )⇒ktm

Vậy nM3

Với k∈ −{1; 1;5; 5;7; 7; 9; 10 − − − − }

thì 4k+1

là số nguyên tố Với k∈{0; 2; 3; 4; 6; 8;9;10 ± ± ± ± ± }

dê thấy 4n k+

khác 2 và 3 nên 4n k+

là hợp số Vậy k∈{0; 2; 3; 4; 6; 8;9;10 ± ± ± ± ± }

Ngày đăng: 09/05/2023, 06:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w