1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

007 đề vào 10 hệ chuyên môn toán 2022 2023 tỉnh bến tre

7 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi vào lớp 10 chuyên môn Toán tỉnh Bến Tre 2022-2023
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Bến Tre
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi chính thức
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Bến Tre
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 231,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x x1 ; 2là độ dài hai cạnh của một tam giác vuông có độ dài cạnh huyền bằng 1 2 Câu 3.. Qua D kẻ đường thẳng vuông góc với BCvà cắt hai đườn

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TỈNH BẾN TRE

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN

Năm học : 2022-2023 MÔN THI: TOÁN CHUYÊN

Thời gian làm bài : 150 phút

Câu 1 (2,0 điểm)

a) Cho hàm số y ax a 2  0có đồ thị  P .Tìm ađể  P đi qua điểm I 3;9

b) Cho hai đường thẳng     2

d ymxmmvà  d2 :y  1 2x, với m

tham số Tìm mbiết  d1 cắt  d2 và  d1 đi qua điểm M4; 7  

c) Rút gọn biểu thức 3  9 3 . 2 3

x T

Câu 2 (1,0 điểm) Cho phương trình bậc hai 3x2 2x  5 2m 0với mlà tham số Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x x1 ; 2là độ dài hai cạnh của một

tam giác vuông có độ dài cạnh huyền bằng

1 2

Câu 3 (1,0 điểm) Giải phương trình : 3x 2 3 2   x 3x 4 0

Câu 4 (1,0 điểm) Tìm tất cả các nghiệm nguyên của phương trình :

2x y  3  3 x 3y y  2

Câu 5 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình :

3 3

2 2

37



Câu 6 (1,0 điểm) Cho ba số dương x y z, , thỏa mãn 16x7y13z15.Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

A

x y y z z x

Câu 7 (3,0 điểm) Cho tam giác ABCvuông tại A có đường phân giác AD D BC  

và ABC   60 Qua D kẻ đường thẳng vuông góc với BCvà cắt hai đường thẳng

,

AC ABlần lượt tại E F,

a) Chứng minh tứ giác ADCFnội tiếp trong một đường tròn

b) Gọi I là trung điểm của CF.Chứng minh tam giác CDF là tam giác vuông cân và DI/ /BE

c) Cho diện tích tam giác BCFbằng 9 3 3cm 2 Tính độ dài cạnh AB

Trang 3

ĐÁP ÁN Câu 1 (2,0 điểm)

d) Cho hàm số y ax a 2  0có đồ thị  P .Tìm ađể  P đi qua điểm I 3;9

Vì      2

I   P  a   a

e) Cho hai đường thẳng     2

d ymxmm d2 :y  1 2x, với m

tham số Tìm mbiết  d1 cắt  d2  d1 đi qua điểm M4; 7  

Vì  d1 đi qua điểm

1



Vậy

5 2

m 

f) Rút gọn biểu thức 3  9 3 . 2 3

x T

x

T

Câu 2 (1,0 điểm) Cho phương trình bậc hai 3x2 2x  5 2m 0với mlà tham số Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x x1 ; 2là độ dài hai cạnh của một tam giác vuông có độ dài cạnh huyền bằng

1 2

Đặt phương trình bậc hai 2    2  

3x  2x  5 2m 0 1     1  3 5 2  m  6m 14

Phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt ' 6 14 0 7 2

3

Khi đó theo hệ thức Vi-et ta có :

1 2

1 2

2 3

5 2 3

x x

m

x x

  





Phương trình  1 có hai nghiệm thỏa mãn đề bài :

Trang 4

 

1 2

2

1 2

1 2 1 2 2

2 2

1 2

2

1

1

2

x x

m m

m

m

x x

  

 

 

Vậy

113

48

m

Câu 3 (1,0 điểm) Giải phương trình : 3x 2 3 2   x 3x 4 0

ĐKXĐ:

2

2

  

Ta có :

 

2

4

3

x

x

    



Vậy

4 2 12

;

Câu 4 (1,0 điểm) Tìm tất cả các nghiệm nguyên của phương trình :

2x y  3  3 x 3y y  2

2x y  3  3 x 3y y  2 2x y  3  3 x 3y y  2

   

2 2

Mặt khác từ (*) suy ra  2  2

8x 4y 9 M 3  8x 4y 9 M 9mà 108  2

9  4y 5 9

Trang 5

Mà  2

4y 5 là số chính phương lẻ nên  2 1

y

y

  

Vậy x y;     1; 2

Câu 5 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình :

 

 

3 3

2 2

x y



Từ hệ phương trình ta có : 4x23y264 27 16  x9y x 3 y3

Thế vào phương trình (1) ta được  3 3 2 4 3

    

Vậy nghiệm của hệ phương trình là   x y;    3; 4 ; 4;3   

Câu 6 (1,0 điểm) Cho ba số dương x y z, , thỏa mãn 16x7y13z15.Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

A

x y y z z x

Áp dụng bất đẳng thức

9

   với x y z, ,  0ta được :

xy

y x

Tương tự : 3 16 3  ; 7 114 7 

Do đó 2 3 7 116 7 13 

x y y z z x

Dấu bằng xảy ra khi

5 12

x  y z

Trang 6

Vậy 3 12

Câu 7 (3,0 điểm) Cho tam giác ABCvuông tại A có đường phân giác

AD D BCABC 60 Qua D kẻ đường thẳng vuông góc với BCvà cắt hai

đường thẳng AC AB, lần lượt tại E F,

d) Chứng minh tứ giác ADCFnội tiếp trong một đường tròn

Xét ABCvuông tại A có ABC    60 ACB  30

Lại có DFBCtại D FDB FDC  90

Xét BDF có FDB  90 và FBD ABC    60 BFD  30 hay AFD  30

Xét tứ giác ADCFcó AFD ACD 30 nên tứ giác ADCFnội tiếp một đường tròn

e) Gọi I là trung điểm của CF.Chứng minh tam giác CDF là tam giác vuông cân và DI/ /BE

Do ADlà phân giác của ABC BAD CAD  45 mà tứ giác ADCFnội tiếp nên

45

Xét CFDcó CFD   45 , FDC    90 FCD  45

Khi đó CFDvuông cân tại D, mà I là trung điểm của CFDIFC 1

Xét BCFFDBC CA, BFFD CA  EBECF 2

Từ (1) và (2) suy ra DI/ /BE

f) Cho diện tích tam giác BCFbằng 9 3 3cm 2 Tính độ dài cạnh AB

Do tứ giác ADCFnội tiếp nên BAD DCFhay BAD BCF

Do đó ABD∽CBF g g( )

Trang 7

ABD CBF

S

AB

cos cos 60

ABD CBF

S AB

B

Mặt khác :

9 3 3

4

Do ADlà phân giác của

ABC

1

3

ABD

CAD

B

3 1

ABC

Lại có :

2

ABC

Vậy AB 3cm

Ngày đăng: 09/05/2023, 06:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w