3,0 điểm Cho đường tròn O và dây cung CDcố định CDkhông là đường kính.. Ilà một điểm di động trên tia đối của tia DC I không trùng với D... 3,0 điểm Cho đường tròn O và dây cung C
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH BẮC CẠN
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN
NĂM HỌC 2022-2023 Môn thi: TOÁN CHUYÊN
Thời gian làm bài : 150 phút (không kể giao đề)
Câu 1 (2,0 điểm)
Cho biểu thức
A
1) Rút gọn biểu thức A
2) Tìm các giá trị của xđể
13 6
A
Câu 2 (2,0 điểm)
1) Giải phương trình x2 9x2 x29x 1 4 0
2) Giải hệ phương trình :
2
x y xy
Câu 3 (2,0 điểm)
1) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy,cho parabol P y x: 2và đường thẳng
d :y 2mx m 2 2m 3(với mlà tham số) Tìm tất cả các giá trị của tham số
mđể d cắt P tại hai điểm phân biệt A B, nằm bên phải trục tung
2) Tìm các số nguyên tố x y z, , thỏa mãn 5 x y z xyz
Câu 4 (3,0 điểm)
Cho đường tròn O và dây cung CDcố định CDkhông là đường kính) Ilà một điểm di động trên tia đối của tia DC (I không trùng với D) Qua Ikẻ hai tiếp tuyến IA IB A B, , là hai tiếp điểm) với đường tròn O Gọi H là trung điểm của đoạn thẳng CD
1) Chứng minh năm điểm A I B H O, , , , cùng thuộc một đường tròn
2) Gọi Elà giao điểm của IOvà AB.Chứng minh DEC DOC
3) Chứng minh đường thẳng ABluôn đi qua một điểm cố định khi Idi động
Trang 2Câu 5 (1,0 điểm) Cho x0,y0,z0thỏa mãn x2y3z10 Tìm giá trị nhỏ
nhất của
10
4 8
P x y z
ĐÁP ÁN Câu 1 (2,0 điểm)
Cho biểu thức
A
3) Rút gọn biểu thức A
Điều kiện : x0,x1
1 2 5
3
A
x
4) Tìm các giá trị của xđể
13 6
A
6
3
x
x
Vậy x9thì
13 6
A
Câu 2 (2,0 điểm)
3) Giải phương trình x29x2 x29x 1 4 0(1)
ĐKXĐ: x2 9x 1 0,
1 x2 9x 1 2 x2 9x 1 3 0
Đặt t x2 9x 1,t 0 Phương trình (1) thành :
2
2
1( )
10
x
Vậy S 1; 10
Trang 34) Giải hệ phương trình :
2
x y xy
2
2
I
P xy
Hệ phương trình (I) thành : S2 5P2 4 II
S P
2 2
2
1
1 0( ) 1
5 6 0
S
P
II
Vậy hệ phương trình có nghiệm x y; 2; 4 ; 4; 2
Câu 3 (2,0 điểm)
3) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy,cho parabol P y x: 2và đường thẳng
d :y 2mx m 2 2m 3(với mlà tham số) Tìm tất cả các giá trị của tham
số mđể d cắt P tại hai điểm phân biệt A B, nằm bên phải trục tung
Ta có phương trình hoành độ giao điểm của d và P là :
x mx m m x mx m m
d cắt (P) tại hai điểm phân biệt A B, đểu nằm bên phải trục tung khi và chỉ khi phương trình (1) có hai nghiệm dương phân biệt
Phương trình 1 có hai nghiệm phân biệt x x1 , 2khi
3
2
Khi đó, theo định lý Vi-et ta có :
2
1 2
2
2 3
Để x x1 , 2dương thì :
2
1 2
0
0
1 **
1
3
m m
m m
m
Từ (*) và (**) suy ra
3 1
2
m
thỏa mãn yêu cầu bài toán
4) Tìm các số nguyên tố x y z, , thỏa mãn 5 x y z xyz
Trang 4Vì 5x y z xyzxyzM 5
Suy ra trong 3 số x y z, , có ít nhất một số chia hết cho 5
Vì vai trò x y z, , như nhau, giả sử zM5,mà z là số nguyên tố nên z 5
Khi đó phương trình trở thành :
x y xy x y
Th1:
(loại vì x, y nguyên tố)
Vậy x y z; ; 2;7;5 ; 2;5;7 ; 7;5; 2 ; 7;2;5 ; 5; 2;7 ; 5;7;2
Câu 4 (3,0 điểm)
Cho đường tròn O và dây cung CDcố định CDkhông là đường kính).
I là một điểm di động trên tia đối của tia DC(I không trùng với D) Qua Ikẻ hai tiếp tuyến IA IB A B, , là hai tiếp điểm) với đường tròn O Gọi H là trung điểm của đoạn thẳng CD
Trang 54) Chứng minh năm điểm A I B H O, , , , cùng thuộc một đường tròn
Ta có IAO IBO 90 gt
Vì H là trung điểm CDnên OH CD IHO 90
90
Vậy 5 điểm A I B H O, , , , cùng thuộc đường tròn đường kính OI
5) Gọi Elà giao điểm của IOvà AB.Chứng minh DEC DOC
Ta có : .
OA OB
IA IB
Do đó OIlà đường trung trực của ABOI AB Xét OBIcó BE là đường cao, ta có IE IO IB 2 1
Trang 6IBD ICB
1 2
IBD ICD sd BD
IB ID
IB IC ID
IC IB
Từ (1) và (2) suy ra . .
IE ID
IE IO IC ID
IC IO
: vì CIOchung và
IE ID
IED ICO
IC IO Suy ra DCO OED IED OED180
Do đó tứ giác CDEOnội tiếp Vậy COD CED dfcm( )
6) Chứng minh đường thẳng ABluôn đi qua một điểm cố định khi Idi động
Gọi J là giao điểm của hai đường thẳng AB OH,
: vì IOJchung và OHI OEJ 90
Suy ra
OJ
OE OJ OH OH
Vì đường tròn O ,dây cung CDcố định nên điểm H cố định
Suy ra
.
OC OD OJ
OH
không đổi
Do đó Jcố định
Vậy đường thẳng ABluôn đi qua điểm J cố định khi I di động
Câu 5 (1,0 điểm) Cho x0,y0,z0thỏa mãn x2y3z10 Tìm giá trị nhỏ
nhất của
10
4 8
P x y z
Áp dụng BĐT Cosi cho hai số dương
1 ,
x
xta có :
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi x 1
Áp dụng BĐT Cô si cho hai số dương
9 , 4
y
yta có :
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi
3 2
y
Áp dụng BĐT Cô si cho hai số dương
4 ,
z
zta có :
Trang 7
4
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi z 2
Theo giả thiết ta có :
x y z
Đẳng thức xảy ra khi
3
1, , 2 2
x y z
Cộng theo vế các bđt 1 , 2 , 3 , 4 ta được :
Đẳng thức xảy ra khi
3
1, , 2 2
x y z
Vậy
1, , 2
Min P x y z