1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

004 đề vào 10 hệ chuyên môn toán 2022 2023 tỉnh băc giang

9 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 hệ chuyên Toán năm 2022-2023 tỉnh Bắc Giang
Trường học Trường THPT Chuyên Bắc Giang
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Bắc Giang
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 229,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh rằng trong chín số đã cho luôn tồn tại hai số mà tích của hai số này là một số chính phương Câu 4.. 6,0 điểm Cho nửa đường tròn O R; đường kính AB.Gọi M là một điểm thuộc nửa

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC GIANG

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN BẮC GIÂNG

NĂM HỌC 2022-2023 MÔN : TOÁN CHUYÊN Ngày thi: 06/6/2022

Thời ian làm bài : 150 phút , không kể thời gian giao đề

Câu 1 (5,0 điểm)

1) Cho biểu thức

0; 1

:

9 9

x x

A

x x

a) Rút gọn biểu thức A

b) Tìm tất cả các giá trị của xđể A≥4

2) Tìm tất cả các giá trị của tham số mđể phương trình

xm+ x + m + mx m− + =m

có ba nghiệm phân biệt 1 2 3

, ,

x x x

thỏa mãn

x +x +xx x x

Câu 2 (4,0 điểm)

1) Cho đa thức P x( ) = +x5 2x4 − 2x3 + + 8x 1

và số

3 5 2 7

Tính P a( ) 2) Giải phương trình 2 ( 3 )2 3 3

3

x + x− + x + +x = x + +x

Câu 3 (4,0 điểm)

1) Tìm ba số nguyên

, ,

x y z

thỏa mãn

2) Cho chín số nguyên dương 1 2 9

, , ,

đều không có ước số nguyên tố nào khác 3;5và 7 Chứng minh rằng trong chín số đã cho luôn tồn tại hai số mà tích của hai số này là một số chính phương

Câu 4 (6,0 điểm) Cho nửa đường tròn (O R; )

đường kính AB.Gọi M là một điểm thuộc nửa đường tròn đã cho, Hlà hình chiếu của M trên AB Đường thẳng qua O

và song song với MAcắt tiếp tuyến tại Bcủa nửa đường tròn ( )O

tại điểm K

Trang 2

1) Chứng minh bốn điểm O B K M, , , cùng thuộc một đường tròn

2) Gọi C D, lần lượt là hình chiếu của Htrên các đường thẳng MA MB, .Chứng minh ba đường thẳng CD MH AK, , đồng quy

3) Gọi E F, lần lượt là trung điểm của AH BH, .Xác dịnh vị trí của điểm M để diện tích tứ giác CDFEđạt giá trị lớn nhất

Câu 5 (1,0 điểm)

Cho ba số dương

, ,

a b c

thỏa mãn a b c+ + =3.

Chứng minh rằng ( 2 2 2)

3

abc a + +b c

ĐÁP ÁN Câu 1 (5,0 điểm)

3) Cho biểu thức

0; 1

:

9 9

x x

A

x x

c) Rút gọn biểu thức A

2

2

0; 1

:

9 9

.

1

x x

A

x x

x

d) Tìm tất cả các giá trị của xđể A≥4

Trang 3

9 3 13

1

9

1 0

1 0

A

x

x x

x

x x

− + ≥

⇔ < ≤



  − >

⇔ 

− <



Vậy

169

9

< ≤ ≠

thì thỏa đề 4) Tìm tất cả các giá trị của tham số mđể phương trình

xm+ x + m + mx m− + =m

có ba nghiệm phân biệt 1 2 3

, ,

x x x

thỏa

mãn

x +x + −x x x x

Phương trình đã cho tương đương với

2

x m

x m x m x m

x m x m

=

 Phương trình đã cho có ba nghiệm phân biệt khi pt (*) có 2 nghiệm phân biệt khác

2

2

m

∆ = − + >

nên phương trình đã cho luôn có 3 nghiệm phân biệt với mọi m từ giả thiết ta có :

x +xx x +mmx x =

Theo hệ thức Vi-et ta có :

1 2

1 1

+ = +

.Thay vào (**) được :

2

m+ − m− +mm m− = ⇔ =m ±

Câu 2 (4,0 điểm)

Trang 4

3) Cho đa thức P x( ) = +x5 2x4 − 2x3 + + 8x 1

và số

3 5 2 7

Tính P a( ) ( )2

Chia đa thức P(x) cho đa thức

x + x− =

ta được :

( )

3 2

P a

4) Giải phương trình 2 ( 3 )2 3 3

3

x + x− + x + +x = x + +x

Phương trình đã cho tương đương với :

Đặt

ta được phương trình :

3

⇔ 

 + + − − + =

Vậy phương trình có nghiệm

1 13 3

x= − ±

Câu 3 (4,0 điểm)

3) Tìm ba số nguyên x y z, , thỏa mãn

Phương trình đã cho tương đương với ( 2 )2 ( ) ( )2 2

Với x y z, , là các số nguyên ta có: ( 2 )2 ( ) ( )2 2

là các số chính phương (bình phương của số nguyên)

Trang 5

Mỗi số nguyên khi chia cho 8 được số dư là một trong các số 0; 1; 2; 3; 4± ± ±

mỗi số chính phương khi chia cho 8 sẽ được số dư là một trong các số 0;1;4

Từ đó ( 2 )2 ( ) ( )2 2

là tổng của 3 số chính phương nên nó chia cho 8 sẽ được số dư là một trong các số 0;1; 2;3; 4;5;6

Mặt khác 2023chia cho 8 dư 7

Do vậy, không thể tìm được ba số nguyên x y z, , thỏa mãn yêu cầu của đề bài 4) Cho chín số nguyên dương 1 2 9

, , ,

đều không có ước số nguyên tố nào khác

3;5

và 7 Chứng minh rằng trong chín số đã cho luôn tồn tại hai số

mà tích của hai số này là một số chính phương

Giả sử

1 3 5 7 , ,m n p 9 3 5 7m n p

, trong đó m n p i i, ,i i( = 1, 2,3, ,9)

là các số tự nhiên

Với mỗi

1; 2;3; ;9

i=

bộ ba số (m n p i, ,i i)

có tính chẵn (c) , lẻ (l) theo thứ tự là một trong 8 trường hợp sau đây :

(c c c; ; , ; ; , ; ; , ; ; , ; ; , ; ; , ; ; , ; ;) (c c l) (c l c) (c l l) (l c c) (l c l) (l l c) (l l l)

Theo nguyên lý Dirichlet, trong 9 bộ ba số (m n p i, ,i i)

tồn tại ít nhất hai bộ ba số là

(m n p i, ,i i)

và (m n p k, ,k k)

với j k, ∈{1;2; ;9}

j k≠ ,cùng ở một trong 8 trường hợp trên

m m n n p p

là các số chẵn

3m j m k.5n j n k.7p j p k 3 5 7m n p 3 5 7m n p

Trang 6

a a

;là số chính phương nên ta có điều phải chứng minh

Trang 7

Câu 4 (6,0 điểm) Cho nửa đường tròn (O R; )

đường kính AB.Gọi M là một điểm thuộc nửa đường tròn đã cho, Hlà hình chiếu của M trên AB Đường

thẳng qua Ovà song song với MAcắt tiếp tuyến tại Bcủa nửa đường tròn ( )O

tại điểm K

4) Chứng minh bốn điểm O B K M, , , cùng thuộc một đường tròn

Ta có ∠KOB= ∠MAB

(hai góc đồng vị)

1 2

MAB MOB

(góc nội tiếp và góc ở tâm cùng chắn cung MB) 1

( ) 2

KOB MOB KOB KOM KOB KOM c g c

Suy ra tứ giác OBKMnội tiếp

Vậy 4 điểm O B K M, , , cùng thuộc một đường tròn

Trang 8

5) Gọi C D, lần lượt là hình chiếu của Htrên các đường thẳng MA MB, . Chứng minh ba đường thẳng CD MH AK, , đồng quy

Gọi P là giao điểm của OKvà MB Từ ∠KMO= ∠KBO= °90

,

KM KB

là các tiếp tuyến của (O)⇒P

là trung điểm của MB Gọi I Q, lần lượt là giao điểm của AKvới MH và nửa đường tròn (O)

Ta có ∠BPK = ∠BQK = ° ⇒90 tứ giác BPQKnội tiếp

MBK IQP

, mà ∠MBK = ∠IMP(so le trong)

IQP IMP MIPQ

là tứ giác nội tiếp

Từ đó ∠MPI = ∠MQImà ∠MQI = ∠MBA(hai góc nội tiếp cùng chắn 1 cung)

/ /

Mặt khác, P là trung điểm của MBI

là trung điêm của MH, mà MCHDlà hình chữ nhật nên Icũng là trung điểm CD

Vậy CD MH AK, , đồng quy tại I

6) Gọi E F, lần lượt là trung điểm của AH BH, .Xác dịnh vị trí của điểm M

để diện tích tứ giác CDFEđạt giá trị lớn nhất

Chỉ ra

S = S =IH EF = MH AB= MH R

Từ đó ,

CDFE

là điểm chính giữa của cung AB

Câu 5 (1,0 điểm)

Cho ba số dương

, ,

a b c

thỏa mãn a b c+ + =3.

Chứng minh rằng

abc a + +b c

Trang 9

( ) ( ) ( )

2

3

3

abc a b c a b c abc a b c

ab bc ca

ca ab ab bc bc ca a b c a b c

+ +

Dựa và BĐT phụ

3

x y z

, dấu bằng xảy ra khi x= =y z

2

3 2

1

ab bc ca

+ +

Dựa vào BĐT Cô si

3

, , 0

3

x y z

x y z≥ ⇒xyz≤ + +  ⇔ = =x y z

Vậy abc a( 2 + +b2 c2)≤ 3

Dấu bằng xảy ra khi a b c= = =1

Ngày đăng: 09/05/2023, 06:29

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w