1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BỘ đề ôn THI HK II PHÂN môn địa lí 7 có đáp án

34 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ đề ôn thi HK II Phân môn Địa Lí 7 có đáp án
Trường học Trường Đại Học XYZ
Chuyên ngành Địa Lí
Thể loại Đề ôn thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 438,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vùng Đông Nam Bra-xin Câu 5.. Ngấ ười châu Âu và châu Á C người châu Âu và châu Phi D... Thái Bình Dương.. Ven Thái Bình Dương... Thái Bình Dương.. Ven Thái Bình Dương... Thái Bình Dương

Trang 1

B Đ ÔN THI HK II PHÂN MÔN Đ A LÍ 7 Ộ Ề Ị

Đ S 1 Ề Ố

PH N I: TR C NGHI M (2 đi m) Ầ Ắ Ệ ể

L a ch n đáp án đúng nh t ự ọ ấ

Câu 1 Châu Mĩ không ti p giáp v i đ i d ế ớ ạ ươ ng nào sau đây

A n Đ DẤ ộ ương B B c Băng Dắ ương

C Đ i Tây Dạ ương D.Thái Bình Dương

Câu 2 Nh n xét nào đúng v i đ c đi m c a r ng A-ma-dôn ậ ớ ặ ể ủ ừ

A Đ t đai màu m , đấ ỡ ược bao ph b i r ng r m nhi t đ iủ ở ừ ậ ệ ớ

B M ng lạ ưới sông ngòi r ng l n và dày đ c.ộ ớ ặ

C Nhi u khoáng s n v i tr lề ả ớ ữ ượng l n.ớ

D C 3 phả ương án trên

Câu 3 Châu Mĩ n m tr i dài t ằ ả ừ

A c c b c đ n c c Nam B vùng c c B c đ n vùng c n c c Namự ắ ế ự ự ắ ế ậ ự

C chí tuy n B c đ n chí tuy n Nam D vùng c c B c đ n chí tuy n Namế ắ ế ế ự ắ ế ế

Câu 4 Khu v c dân c th a th t nh t hi n nay Nam Mỹ là ự ư ư ớ ấ ệ ở

A Vùng núi An-đét B Đ ng b ng A-ma-dônồ ằ

C Vùng ven bi n Thái Bình Dể ương D Vùng Đông Nam Bra-xin

Câu 5 Đ c đi m n i b t c a c dân Trung và Nam Mỹ là ặ ể ổ ậ ủ ư

A ch có ngỉ ười da tr ng B Ch có ngắ ỉ ười da vàng

C ngườ ải b n đ a chi m u th D s đa d ng v ch ng t cị ế ư ế ự ạ ề ủ ộ

Câu 6 Nét đ c đáo trong văn hóa Mỹ La-tinh là s hòa quy n văn hóa c a ộ ự ệ ủ

A người châu Phi và ch u Á B Ngấ ười châu Âu và châu Á

C người châu Âu và châu Phi D ngườ ải b n đ a và ngị ười nh p c ậ ư

Câu 7 Nguyên nhân nào sau đây làm cho Trung và Nam Mỹ có t l dân thành th cao? ỉ ệ ị

A Khuy n khích m r ng các đô thế ở ộ ị

B M c s ng và t l sinh thành th cao ứ ố ỉ ệ ở ị

C Nông thôn không có đi u ki n đ s n xu t và phát tri nề ệ ể ả ấ ể

D Dân c t nông thôn di chuy n đ n thành ph tìm vi c làm nhi uư ừ ể ế ố ệ ề

Câu 8 S ki n văn hóa di n ra n i b t hàng năm Trung và Nam Mỹ là ự ệ ễ ổ ậ ở

A.l h i hóa trang B.l h i té nễ ộ ễ ộ ước

C l h i bia D.l h i đua voiễ ộ ễ ộ

Trang 2

- D n đ n quá trình di c t châu Âu, châu Phi, châu Á đ n châu Mỹẫ ế ư ừ ế

- Các dòng nh p c đã làm thay đ i đ c đi m dân c , văn hóa và l ch sậ ư ổ ặ ể ư ị ử

c a châu Mỹủ

0,5 đ

Câu 2 Phân tích đượ cách th c ngc ứ ười dân châu Phi khai thác thiên nhiên ở

môi trườ hoang m cng ạ :

+ M t s qu c gia có khoáng s n (vàng, kim cộ ố ố ả ương, d u m …) đã vàầ ỏ

đang khai thác đ phát tri n kinh t trong nể ể ế ước và xu t kh u.ấ ẩ

+M t s nộ ố ước đã đ u t h th ng tầ ư ệ ố ưới tiêu đ c i t o hoang m cể ả ạ ạ

- N i đây có h sinh thái phong phú nh t th gi i, có nhi u ti m năngơ ệ ấ ế ớ ề ề

đ phát tri n nông nghi p, công nghi p và giao thông v n t i …ể ể ệ ệ ậ ả

0,25 đ

-Khai thác :S d ng tài nguyên thiên nhiên A-ma-dôn góp ph n phátử ụ ầ

tri n kinh t và đ i s ng đ ng b ng A-ma-dôn nh ng khai thác quáể ế ờ ố ở ồ ằ ư

m c, thi u quy ho ch, không khoa h c làm cho môi trứ ế ạ ọ ường r ng A-ma-ừ

dôn b h y ho i, nh hị ủ ạ ả ưởng t i khí h u khu v c và toàn c uớ ậ ự ầ

0,25 đ

Trang 3

Đ S 2 Ề Ố

I TR C NGHI M (2 đi m) Ắ Ệ ể

Câu 1: Gi y pa-pi-rut là m t trong nh ng phát minh quan tr ng c a ngấ ộ ữ ọ ủ ười

A Ai C pậ B Lưỡng Hà C.Hy L pạ D Trung Qu cố

Câu 2: N n văn minh c đ i nào châu Phi là m t trong nh ng cái nôi c a loài ngề ổ ạ ở ộ ữ ủ ười?

A Văn minh sông Nin B Văn minh Lưỡng Hà

C Văn minh sông H ng.ồ D Văn minh sông n - H ng.Ấ ằ

Câu 3: Đ c đi m nào sau đây không thu c đ c đi m dân c Châu Phi?ặ ể ộ ặ ể ư

A Gia tăng nhanh B Nhi u b nh d ch.ề ệ ị

C Thu nh p cao.ậ D Xung đ t thộ ường xuyên

Câu 4: N i ch u nh hơ ị ả ưởng n ng n nh t c a n n đói châu Phi là:ặ ề ấ ủ ạ ở

C Vùng nam hoang m c Xa- ha- ra.ạ D Nam Phi

Câu 5: Tân th gi i còn đế ớ ược bi t đ n là tên g i c a châu l c nào?ế ế ọ ủ ụ

A Châu Âu B.Châu Mĩ C Châu Đ i Dạ ương D Châu Phi

Câu 6 :Ai là ngườ ầi đ u tiên tìm ra châu Mĩ?

A Cri-xtop Cô-lôm-bô B Ma-gien- lăng

Câu 7: Châu Mĩ có di n tích kho ngệ ả

Trang 4

IV H ƯỚ NG D N CH M Đ KI M TRA GI A H C KÌ II Ẫ Ấ Ề Ể Ữ Ọ

- đ a hình đa d ng, phân hóa theo chi u Đông- Tây.ị ạ ề

+Phía Đông là mi n núi th p và trung bìnhề ấ

+ gi a là mi n đ ng b ng r ng l nỞ ữ ề ồ ằ ộ ớ

+Phía Tây là mi n núi cao, đ a hình hi m tr nh t B c Mĩề ị ể ở ấ ắ

Đ c đi m khí h u: ặ ể ậ

- Khí h u có s phân hóa đa d ng c chi u B c Nam và theo chi uậ ự ạ ả ề ắ ề

Đông –Tây: Đ i khí h u c c và c n c c, ôn đ i.c n nhi t, nhi t đ i.ớ ậ ự ậ ự ớ ậ ệ ệ ớ

0,25 0,25 0,25 0,25 0,5

- T c đ gia tăng dân s t nhiên c a Châu Phi giai đo n 1950 – 1975 tăngố ộ ố ự ủ ạ

(d n ch ng) ẫ ứ , giai đo n 1990-2020 gi m, tuy nhiên t l gia tăng dân s tạ ả ỉ ệ ố ự

nhiên c a châu Phi v n cao nh t th gi i ủ ẫ ấ ế ớ (d n ch ng) ẫ ứ

b, nh hẢ ưởng:

- Kìm hãm s phát tri n, d n đ n đói nghèo, tài nguyên b khai thác ki tự ể ẫ ế ị ệ

qu , suy thoái và ô nhi m môi trệ ễ ường, …

0,25 0,25

- Khai thác có ch n l c và đ r ng tái sinh t nhiênọ ọ ể ừ ự

- Quy đ nh tr ng m i sau khi khai thácị ồ ớ

- Phòng ch ng cháy r ng.ố ừ

0,25 0,25

Trang 5

Đ S 3 Ề Ố

I PH N TR C NGHI M (2,0 đi m) Ầ Ắ Ệ ể

Câu 1: Châu Mĩ không ti p giáp v i đ i dế ớ ạ ương nào?

A n Đ DẤ ộ ương B Đ i Tây Dạ ương C B c Băng Dắ ương D Thái Bình Dương

Câu 2: Châu Mĩ có di n tích kho ng bao nhiêu kmệ ả 2?

A 41 tri u kmệ 2 B 42 tri u kmệ 2 C 43 tri u kmệ 2 D 44 tri u kmệ 2

Câu 3: Châu Mĩ n m hoàn toàn ằ ở

A n a c u B c ử ầ ắ B n a c u Nam.ử ầ C n a c u Đông.ử ầ D n a c u Tây.ử ầ

Câu 4: Châu Mĩ có di n tích l n th m y trên th gi i?ệ ớ ứ ấ ế ớ

A 1 B 2 C 3 D 4 Câu 5: D ng đ a hình nào sau đây n m phía tây c a B c Mĩ?ạ ị ằ ở ủ ắ

A Đ ng b ng Trung Tâm.ồ ằ B Đ ng b ng L n.ồ ằ ớ

C Mi n núi Cooc-đi-e.D Dãy núi A-pa-lat.

Câu 6: Các đô th l n B c Mĩ t p trung ch y u khu v c nào sau đây?ị ớ ở ắ ậ ủ ế ở ự

A Ven Đ i Tây Dạ ương B Mi n núi Cooc-đi-e.

C Phía b c Ca-na-đa D Ven Thái Bình Dương

Câu 7: Đô th nào sau đây thu c khu v c B c Mĩ?ị ộ ự ắ

A Tô-ky-ô B Luân Đôn C Niu I-ooc D Pa-ri

Câu 8 Kênh đào Pa-na-ma n i hai đ i dố ạ ương nào sau đây?

A Thái Bình Dương và Đ i Tây Dạ ương

B Đ i Tây Dạ ương và n Đ DẤ ộ ương

C B c Băng Dắ ương và Thái Bình Dương

D n Đ DẤ ộ ương và Thái Bình Dương

Trang 6

H ƯỚ NG D N CH M Đ KI M TRA GI A H C KÌ Ẫ Ấ Ề Ể Ữ Ọ II NĂM H C Ọ

2022-2023 MÔN: PHÂN MÔN Đ A LÍ 7 Ị

I TR C NGHI M (2,0 đi m): Ắ Ệ ể Ch n đúng m i câu đọ ỗ ược 0,25 đi m.ể

Hướng núi b c - namắ b c - namắ đông b c - tây namắ

1,5

Câu 2

(1,5

đi m) ể

a Trình bày cách th c ng ứ ườ i dân Châu Phi khai thác, s d ng và b o v ử ụ ả ệ

thiên nhiên môi tr ở ườ ng hoang m c ạ

1,0

- S d ng ngu n nử ụ ồ ướ ộc l ra trong các c đ o đ tr ng cây ăn qu và cây lố ả ể ồ ả ương

th c; chăn nuôi theo hình th c du m c.ự ứ ụ

- V n chuy n hàng hóa và buôn bán xuyên các c đ oậ ể ố ả

- Áp d ng ti n b KHKT, kĩ thu t khoan sâu đ khai thác khoáng s n và ngu nụ ế ộ ậ ể ả ồ

nước ng m.ầ

- Phát tri n ho t đ ng du l ch trong các hoang m c.ể ạ ộ ị ạ

0,25

0,250,250,25

b Phân tích nh h ả ưở ng c a mi n núi Cooc-đi-e đ n s phân hóa khí h u ủ ề ế ự ậ

c a B c Mĩ ủ ắ

0,5

- Do nh hả ưởng c a đ a hình, khí h u B c Mĩ có s phân hóa theo chi u đông-ủ ị ậ ắ ự ề

tây và theo đ cao ộ

- Các khu v c ven bi n có khí h u đi u hòa, m a nhi u, càng vào sâu trong l cự ể ậ ề ư ề ụ

đ a biên đ nhi t năm càng l n, m a ít h n, khí h u khô h n h n.ị ộ ệ ớ ư ơ ậ ạ ơ

0,250,25

-H t - ế

Trang 7

Đ S 3 Ề Ố

Ph n I Tr c nghi m ầ ắ ệ (2 đi m)

Ch n đáp án đúng nh t cho các câu h i sau: ọ ấ ỏ

Câu 1 Châu Mỹ n m hoàn toàn ằ ở

A N a c u B c.ử ầ ắ B N a c u Nam ử ầ C Bán c u Đông.D Bán c u Tây.

Câu 2: Châu Mỹ ti p giáp v i 3 đ i dế ớ ạ ương là:

A Đ i tây Dạ ương, Thái Bình Dương và n Đ DẤ ộ ương

B.B c Băng Dắ ương, Thái Bình Dương và Đ i tây Dạ ương

C n Đ DẤ ộ ương, Đ i tây Dạ ương và Thái Bình Dương

D.Đ i tây Dạ ương, B c Băng dắ ương, và n Đ DẤ ộ ương

Câu 3: Đ a hình B c Mỹ theo th t t Đông sang Tây l n lị ắ ứ ự ừ ầ ượt là:

A Núi tr , núi c , ẻ ổ C Núi c , đ ng b ng l n, núi tr ổ ồ ằ ớ ẻ

B Đ ng b ng l n, núi tr , núi c D Núi tr , đ ng b ng l n, núi c ồ ằ ớ ẻ ổ ẻ ồ ằ ớ ổ

Câu 4: Đ c di m ặ ể không đúng v i khí h u B c Mỹ.:ớ ậ ắ

A Phân hóa đa d ng C Phân hóa theo chi u tây đông,ạ ề

B Phân hóa theo chi u b c- nam.ề ắ D.Ph n l n lãnh th khô, nóng.ầ ớ ổ

Câu 5: Khu v cự Trung và Nam Mĩ g m:ồ

A Mê hi cô, các qu n đ o trong bi n Ca ri bê và Nam Mỹ.ầ ả ể

B Eo đ t Trung Mỹ và l c đ a Nam Mỹ, Mê- hi-cô.ấ ụ ị

C Qu n d o Ăng ti, eo đ t Trung mỹ và Nam Mỹ,Mê- hi- côầ ả ấ

D Eo đ t Trung Mỹ và qu n d o Ăng ti, Mê- hi-cô.ấ ầ ả

Câu 6: R ng xích đ o xanh quanh năm phát tri n chue y u đ ng b ng nào?ừ ạ ể ế ở ồ ằ

A.Ô-ri-nô-cô’ B Pâm pa

B A-ma-zôn D.Lap-la-ta

Câu 7: Đ c đi m nào sau đây ặ ể không đúng v i quá trình đô th hóa Nam Mỹ?ớ ị ở

A T c đ đô th hóa d n đ u th gi i ố ộ ị ẫ ầ ế ớ

B T l dân đô th chi m 75% dân s ỉ ệ ị ế ố

C Đô th hóa g n li n v i s phát tri n c a n n kinh t ị ắ ề ớ ự ể ủ ề ế

D Các đô th l n t p trung ven bi n.ị ớ ậ ở ể

Câu 8: B t c nào là ngộ ộ ườ ải b n đ a c a Trung và Nam Mĩị ủ

A.Người In-ca B Người mai-a

C.Người A-x -t chơ ế D Người Anh-điêng

Trang 8

a.Trình bày s phân hóa đ a hình c a B c Mỹ ự ị ủ ắ

Đ a hình đ n gi n, chia làm 3 khu v c rõ r t, kéo dài theo chi u kinhị ơ ả ự ệ ềtuy n ế

* Phía Tây là h th ng Coócđie.ệ ố

- Các dãy núi ch y song song theo hạ ướng B c – Nam, xen các caoắnguyên, s n nguyên ơ

- Các dãy núi cao và hi m tr ể ở

- Nhi u khoáng s n đ ng, vàng, qu ng đa kim… ề ả ồ ặ

* gi a là đ ng b ng trung tâm r ng l n Ở ữ ồ ằ ộ ớ

- T a lòng máng kh ng l ch y t B c xu ng Nam.ự ổ ồ ạ ừ ắ ố

- Cao phía B c và Tây b c ,th p d n v phía Nam và Đông Nam.ở ắ ắ ấ ầ ề

- Nhi u sông, H L n, h th ng sông Mit-xu-ri – Mi-xi-xi-pi.ề ồ ớ ệ ố

* Phía đông:

- Mi n núi già Apalát và s n nguyên.ề ơ

- Dãy Apalát ch y theo h óng Đông B c - Tây Nam, có nhi u than vàạ ư ắ ề

- R ng đừ ược khai thác d n đ có th tái sinh t nhiên.ầ ể ể ự

- Khai thác ch n ch t cây theo yêu c u s d ng phù h p v i kh năngọ ặ ầ ử ụ ợ ớ ảtái sinh t nhiên.ự

0.250.25

Trang 9

Đ S 4 Ề Ố

I PH N TR C NGHI M (2,0 đi m) Ầ Ắ Ệ ể

Câu 1: Châu Mĩ không ti p giáp v i đ i dế ớ ạ ương nào?

A n Đ DẤ ộ ương. B Đ i Tây Dạ ương C B c Băng Dắ ương D Thái Bình Dương

Câu 2: Châu Mĩ có di n tích kho ng bao nhiêu kmệ ả 2?

A 41 tri u kmệ 2 B 42 tri u kmệ 2 C 43 tri u kmệ 2.D 44 tri u kmệ 2

Câu 3: Châu Mĩ n m hoàn toàn ằ ở

A n a c u B c.ử ầ ắ B n a c u Nam.ử ầ C n a c u Đông.ử ầ D n a c u Tây.ử ầ

Câu 4: Châu Mĩ có di n tích l n th m y trên th gi i?ệ ớ ứ ấ ế ớ

A 1 B 2 C 3 D 4.

Câu 5: D ng đ a hình nào sau đây n m phía tây c a B c Mĩ?ạ ị ằ ở ủ ắ

A Đ ng b ng Trung Tâm.ồ ằ B Đ ng b ng L n.ồ ằ ớ

C Mi n núi Cooc-đi-e.D Dãy núi A-pa-lat.

Câu 6: Các đô th l n B c Mĩ t p trung ch y u khu v c nào sau đây?ị ớ ở ắ ậ ủ ế ở ự

A Ven Đ i Tây Dạ ương B Mi n núi Cooc-đi-e.

C Phía b c Ca-na-đa D Ven Thái Bình Dương

Câu 7: Đô th nào sau đây thu c khu v c B c Mĩ?ị ộ ự ắ

A Tô-ky-ô B Luân Đôn C Niu I-ooc D Pa-ri

Câu 8 Kênh đào Pa-na-ma n i hai đ i dố ạ ương nào sau đây?

A Thái Bình Dương và Đ i Tây Dạ ương B Đ i Tây Dạ ương và n Đ DẤ ộ ương

C B c Băng Dắ ương và Thái Bình Dương D n Đ DẤ ộ ương và Thái Bình Dương

MÔN: PHÂN MÔN Đ A LÍ 7 Ị

I TR C NGHI M (2,0 đi m): Ắ Ệ ể Ch n đúng m i câu đọ ỗ ược 0,25 đi m.ể

II T LU N (3,0 đi m) Ự Ậ ể

1 Nêu s khác bi t v đ c đi m các khu v c đ a hình c a B c Mĩ ự ệ ề ặ ể ự ị ủ ắ 1,5

Mi n núi ề Cooc-đi-e

Mi n đ ng b ng ề ồ ằ Dãy Apalat

Độ caotrung

3000 4000m

-200 - 500m Ph n b cầ ắ

400 - 500m

Nêuđúng

đ cặ

Trang 10

bình Ph n namầ

-1500m

Hướngnúi

b c - namắ b c - namắ đông b c -ắ

tây nam

đi mể

c aủ

m iỗkhu

v cự0,5đ

2

Trình bày cách th c ng ứ ườ i dân Châu Phi khai thác, s d ng và ử ụ

b o v thiên nhiên môi tr ả ệ ở ườ ng hoang m c ạ

1,0

- S d ng ngu n nử ụ ồ ướ ộc l ra trong các c đ o đ tr ng cây ăn qu vàố ả ể ồ ả

cây lương th c; chăn nuôi theo hình th c du m c.ự ứ ụ

- V n chuy n hàng hóa và buôn bán xuyên các c đ oậ ể ố ả

- Áp d ng ti n b KHKT, kĩ thu t khoan sâu đ khai thác khoángụ ế ộ ậ ể

s n và ngu n nả ồ ước ng m.ầ

- Phát tri n ho t đ ng du l ch trong các hoang m c.ể ạ ộ ị ạ

0,25

0,250,250,25

Câu 2.Nước nào là trung tâm l n c a th gi i v khai thác d u?ớ ủ ế ớ ề ầ

A Li-bi B An-giê-ri C Nam Phi D Kê - ni - a

Câu 3 Châu Mỹ n m hoàn toàn ằ ở

A N a c u B c.ử ầ ắ B N a c u Nam.ử ầ

C Bán c u Đông.ầ D Bán c u Tây.ầ

Câu 4 Châu Mỹ không ti p giáp v i đ i dế ớ ạ ương nào sau đây?

A Thái Bình Dương B n Đ DẤ ộ ương

C Đ i Tây Dạ ương D B c Băng Dắ ương

Câu 5 Các trung tâm kinh t sau: Niu Ooc, Tô-rôn-tô phân b khu v c nào c a châu Mỹ?ế ố ở ự ủ

C Nam Mỹ D Các qu c gia thu c Ca-ri-bê.ố ộ

Câu 6 Kênh đào nào sau đây n i gi a Đ i Tây Dố ữ ạ ương và Thái Bình Dương?

A Xuy-ê. B Pa-na-ma C Volga-don. D Kiel.

Câu 7 Dân c B c Mĩ có đ c đi m phân b là:ư ắ ặ ể ố

A R t đ u B.ấ ề Đ u C.ề Không đ u D.ề R t không đ uấ ề

Câu 8 Quá trình đô th hóa B c Mỹ g n li n v i quá trình:ị ở ắ ắ ề ớ

A Di dân B Chi n tranhế

C Công nghi pệ D Tác đ ng thiên tai.

Ph n II T lu n ầ ự ậ (3 đi m)

Câu 1 (1,5 đi m) ể

a) Nêu nguyên nhân c a n n đói nhi u qu c gia châu Phi (0,75)ủ ạ ở ề ố

b) Hãy trình bày h qu đ a lí - l ch s c a vi c phát ki n ra châu Mỹ( 0,75)ệ ả ị ị ử ủ ệ ế

Trang 11

Câu 2 (1,5 đi m) ể

a) Hãy l a ch n và phân tích phự ọ ương th c khai thác b n v ng c a m t trong nh ng tàiứ ề ữ ủ ộ ữnguyên (đ t, r ng, ho c khoáng s n) B c Mỹ( 1đ)ấ ừ ặ ả ở ắ

b)Theo em c n ph i làm gì đ s d ng ti t ki m, hi u qu tài nguyên khoáng s n, đ ng th iầ ả ể ử ụ ế ệ ệ ả ả ồ ờ

gi m thi u t i đa m c đ gây ô nhi m môi trả ể ố ứ ộ ễ ường B c Mĩ (0,5)ở ắ

- D ch b nh HIV/AIDS đã khi n nhi u gia đình m t đi lao đ ng tr c t.(0,25)ị ệ ế ề ấ ộ ụ ộ

- S gia tăng dân s quá nhanh gây áp l c lên ngu n cung lự ố ự ồ ương (0,25)

b) Hãy trình bày h qu đ a lí - l ch s c a vi c phát ki n ra châu Mỹ( 0,75)ệ ả ị ị ử ủ ệ ế

- M ra con đở ường m i d n đ n các châu l c khác.(0,25)ớ ẫ ế ụ

- M ra hành trình khám phá và chinh ph c th gi i.(0,25)ở ụ ế ớ

- T sau cu c phát ki n, ngừ ộ ế ười châu Âu đã xâm chi m khai phá châu Mỹ v i vi c khai thácế ớ ệ

nh ng ngu n nguyên li u, khoáng s n quý giá và xây d ng n n văn hóa phữ ồ ệ ả ự ề ương tây trên vùng

- Đ r ng có th t tái sinh t nhiên c n khai thác d n trong th i gian dài.(0.5đ)ể ừ ể ự ự ầ ầ ờ

- Theo yêu c u s d ng và phù h p v i kh năng tái sinh t nhiên c a r ng c n khai thácầ ử ụ ợ ớ ả ự ủ ừ ầ

ch t ch n cây.(0,5đ)ặ ọ

b)Theo em c n ph i làm gì đ s d ng ti t ki m, hi u qu tài nguyên khoáng s n, đ ng th iầ ả ể ử ụ ế ệ ệ ả ả ồ ờ

gi m thi u t i đa m c đ gây ô nhi m môi trả ể ố ứ ộ ễ ường B c Mĩ (0,5)ở ắ

- Phát tri n các nguyên v t li u thay th và năng lể ậ ệ ế ượng tái t o( gió,m t tr i,nạ ặ ờ ước)

Đ S 6 Ề Ố

A TR C NGHI M (2 đi m) Ắ Ệ ể

Câu 1 Châu Mỹ n m hoàn toàn bán c u ằ ở ầ

A Tây B Đông C B c D Nam ắ

Câu 2 Châu Mỹ không ti p giáp v i đ i dế ớ ạ ương nào?

A B c Băng Dắ ương B Thái Bình Dương

C n Đ DẤ ộ ương D Đ i Tây Dạ ương

Câu 3 Nh ng thách th c l n đ i v i châu Phi hi n nay làữ ứ ớ ố ớ ệ

A c n ki t tài nguyên, thi u l c lạ ệ ế ự ượng lao đ ng.ộ

B già hóa dân s , t l gia tăng dân s t nhiên th pố ỉ ệ ố ự ấ

C trình đ dân trí th p, đói nghèo, b nh t t, xung đ t.ộ ấ ệ ậ ộ

Trang 12

D các nướ ắc c t gi m vi n tr , thi u l c lả ệ ợ ế ự ượng lao đ ngộ

Câu 4 Nguyên nhân d n đ n n n đói châu Phi?ẫ ế ạ ở

A Dân s đông, xung đ t chính tr và bi n đ i khí h u.ố ộ ị ế ổ ậ

B Thi u ngu n lao đ ng s n xu t trong nông nghi p.ế ồ ộ ả ấ ệ

C Hi n tệ ượng hoang m c hóa đang m r ng v di n tích.ạ ở ộ ề ệ

D Chính sách c a các nủ ước th c dân th ng trự ố ị

Câu 5 Vai trò c a các trung tâm kinh t B c Mỹ?ủ ế ắ

A Thúc đ y kinh t toàn c u.ẩ ế ầ

B Giúp đ các nỡ ước đang phát tri n.ể

C Thu hút ngu n v n đ u t nồ ố ầ ư ước ngoài

D K t n i và thúc đ y phát tri n kinh t khu v c và toàn c u.ế ố ẩ ể ế ự ầ

Câu 6 Các trung tâm kinh t sau: Niu Ooc, Tô-rôn-tô phân b khu v c nào c a châu Mỹ?ế ố ở ự ủ

A B c Mỹ ắ B Trung Mỹ C Nam Mỹ D Các qu c gia thu c Ca-ri-bê.ố ộ

Câu 7 Năm 2019, s ngố ười dân s ng trong các đô th B c Mỹ chi m bao nhiêu % dân số ị ở ắ ế ố

B c Mỹ?ắ

A 70% B 75% C 80% D 82%

Câu 8 M ng lạ ưới đô th B c Mỹ phân b th a th t đâu?ị ắ ố ư ớ ở

A Vùng núi cao B Vùng phía B c.ắ

Câu 2:a)Nêu các dòng nh p c vào B c Mỹ?ậ ư ắ (0,5 đi m) ể

b)Hãy trình bày s phân hóa đ a hình B c Mỹ.(1 đi m)ự ị ở ắ ể

Câu 1. a Cách th c ngứ ười dân khai thác thiên nhiên môi trường nhi t đ i ệ ớ ở

Trang 13

b Trình bày m t s s ki n l ch s v C ng hoà Nam Phi trong m y th pộ ố ự ệ ị ử ề ộ ấ ậ

niên g n đâyầ

- Giành đ c l p tách kh i kh i Liên hi p Anh và thành l p nộ ậ ỏ ố ệ ậ ước C ngộhòa Nam Phi

- Bãi b ch đ Apacthai.ỏ ế ộ

- L n đ u tiên b u c đa ch ng t c C ng hòa Nam Phi.ầ ầ ầ ử ủ ộ ở ộ

- T ng th ng da màu đ u tiên C ng hòa Nam Phi.ổ ố ầ ở ộ

o (L u ý: HS ch c n trình bày đư ỉ ầ ược 2 trong 4 s ki n)ự ệ

b S phân hóa đ a hình B c Mỹự ị ở ắ

G m 3 khu v c đia hình phân hóa theo chi u tây đôngồ ự ề

- H th ng Cooc-đi-e phía tây:g m nhi u dãy núi ch y song song,ệ ố ở ồ ề ạxen gi a là các cao nguyên và b n đ a Các dãy núi có đ a hình cao,ữ ồ ị ị

0,25đ

0,25đ

0,25

đ

Đ S 7Ề Ố

Ph n I Tr c nghi m ầ ắ ệ (2 đi m)

Ch n đáp án đúng nh t cho các câu h i sau: ọ ấ ỏ

Câu 1 Di n tích ệ Châu Mỹ r ng kho ng:ộ ả

A 32 tri u kmệ 2 B 52 tri u kmệ 2

C 42 tri u kmệ 2 D 62 tri u kmệ 2

Câu 2 Ai là ngườ ầi đ u tiên tìm ra châu Mỹ?

Câu 3 Các trung tâm kinh t sau: Niu Ooc, Tô-rôn-tô phân b khu v c nào c a châu Mỹ?ế ố ở ự ủ

Câu 4 Hi n nay, ph n l n dân c Trung và Nam Mỹ là ệ ầ ớ ư

A. người lai B ngườ ối g c phi

C. người Anh điêng D ngườ ối g c Âu

Câu 5: Đ i khí h u chi m di n tích l n nh t B c Mĩ là:ớ ậ ế ệ ớ ấ ở ắ

A C n nhi t ậ ệ B Ôn đ i C Hoang m c D Hàn đ i

Trang 14

Câu 6 Kênh đào Pa-na-ma n i gi a hai đ i dố ữ ạ ương nào?

A Đ i Tây Dạ ương và B c Băng Dắ ương B Thái Bình D ươ và n Đ Dng Ấ ộ ương

C Thái Bình Dương và n Đ DẤ ộ ương D Đ i Tây Dạ ương và Thái Bình Dương

Câu 7 Phương án nào sau đây đúng khi nói v t c đ đô th hoá Trung và Nam Mỹ?ề ố ộ ị ở

A Ch m.B Khá nhanh C Trung bình D Nhanh nh t th gi i.ấ ế ớ

Câu 8 R ng A-ma-dôn t p trung ch y u các qu c gia nào sau đây?ừ ậ ủ ế ở ố

A Bra-xin và Cô-lôm-bi-a B Bra-xin và Pe-ru.

C Bra-xin và Bolivia D Bra-xin và Venezuena.

Ph n II T lu n ầ ự ậ (3 đi m)

Câu 1 (2.0 đi m) ể

a Trình bày s phân hoá khí h u theo chi u b c-nam Trung và Nam Mỹ.ự ậ ề ắ ở

b Theo em có bi n pháp nào đ b o v tài nguyên nệ ể ả ệ ước?

- Đ i khí h u c n nhi t: mùa h nóng, mùa đông m.ớ ậ ậ ệ ạ ấ

- Đ i khí h u ôn đ i: mát m quanh năm.ớ ậ ớ ẻ

- Hi u bi t v nh ng vùng đ t m i.ể ế ề ữ ấ ớ

(1.0)

0.250.250.250.25

Trang 15

- Hi u v nh ng dân t c m i, nh ng nên văn minh m iể ề ữ ộ ớ ữ ớ

Đ S 8Ề Ố

PH N I: TR C NGHI M (2 đi m) Ầ Ắ Ệ ể

L a ch n đáp án đúng nh t ự ọ ấ

Câu 1 Châu Mĩ không ti p giáp v i đ i d ế ớ ạ ươ ng nào sau đây

A n Đ DẤ ộ ương B B c Băng Dắ ươ C Đ i Tây Dng ạ ương D.Thái Bình Dương

Câu 2 Nh n xét nào đúng v i đ c đi m c a r ng A-ma-dôn ậ ớ ặ ể ủ ừ

A. Đ t đai màu m , đấ ỡ ược bao ph b i r ng r m nhi t đ iủ ở ừ ậ ệ ớ

B. M ng lạ ưới sông ngòi r ng l n và dày đ c.ộ ớ ặ

C. Nhi u khoáng s n v i tr lề ả ớ ữ ượng l n.ớ

D. C 3 phả ương án trên

Câu 3 Châu Mĩ n m tr i dài t ằ ả ừ

A. c c b c đ n c c Nam B vùng c c B c đ n vùng c n c c Namự ắ ế ự ự ắ ế ậ ự

C chí tuy n B c đ n chí tuy n Nam D vùng c c B c đ n chí tuy n Namế ắ ế ế ự ắ ế ế

Câu 4 Khu v c dân c th a th t nh t hi n nay Nam Mỹ là ự ư ư ớ ấ ệ ở

A. Vùng núi An-đét B Đ ng b ng A-ma-dônồ ằ

C Vùng ven bi n Thái Bình Dể ương D Vùng Đông Nam Bra-xin

Câu 5 Đ c đi m n i b t c a c dân Trung và Nam Mỹ là ặ ể ổ ậ ủ ư

A. ch có ngỉ ười da tr ng B Ch có ngắ ỉ ười da vàng

C ngườ ải b n đ a chi m u th D s đa d ng v ch ng t cị ế ư ế ự ạ ề ủ ộ

Câu 6 Nét đ c đáo trong văn hóa Mỹ La-tinh là s hòa quy n văn hóa c a ộ ự ệ ủ

A người châu Phi và ch u Á B Ngấ ười châu Âu và châu Á

C người châu Âu và châu Phi D ngườ ải b n đ a và ngị ười nh p c ậ ư

Câu 7 Nguyên nhân nào sau đây làm cho Trung và Nam Mỹ có t l dân thành th cao? ỉ ệ ị

A. Khuy n khích m r ng các đô thế ở ộ ị

B. M c s ng và t l sinh thành th cao ứ ố ỉ ệ ở ị

C. Nông thôn không có đi u ki n đ s n xu t và phát tri nề ệ ể ả ấ ể

D. Dân c t nông thôn di chuy n đ n thành ph tìm vi c làm nhi uư ừ ể ế ố ệ ề

Câu 8 S ki n văn hóa di n ra n i b t hàng năm Trung và Nam Mỹ là ự ệ ễ ổ ậ ở

A l h i hóa trang B.l h i té nễ ộ ễ ộ ướ C l h i bia D.l h i đua voic ễ ộ ễ ộ

Trang 16

Câu 1 Trình bày đượ các h qu đ a lí – l ch s c a vi c Christopherc ệ ả ị ị ử ủ ệ

- D n đ n quá trình di c t châu Âu, châu Phi, châu Á đ n châu Mỹẫ ế ư ừ ế

- Các dòng nh p c đã làm thay đ i đ c đi m dân c , văn hóa và l chậ ư ổ ặ ể ư ị

s c a châu Mỹử ủ

0,5 đ

Câu 2 Phân tích đượ cách th c ngc ứ ười dân châu Phi khai thác thiên nhiên ở

môi trườ hoang m cng ạ :

+ M t s qu c gia có khoáng s n (vàng, kim cộ ố ố ả ương, d u m …) đã vàầ ỏ

đang khai thác đ phát tri n kinh t trong nể ể ế ước và xu t kh u.ấ ẩ

+M t s nộ ố ước đã đ u t h th ng tầ ư ệ ố ưới tiêu đ c i t o hoang m cể ả ạ ạ

0,75 đ

Câu 3 Ph i đ t v n đ khai thác, s d ng và b o v thiên nhiên r ng A-ả ặ ấ ề ử ụ ả ệ ở ừ

ma-dôn vì:

0,5 đi m ể

- N i đây có h sinh thái phong phú nh t th gi i, có nhi u ti m năngơ ệ ấ ế ớ ề ề

đ phát tri n nông nghi p, công nghi p và giao thông v n t i …ể ể ệ ệ ậ ả

0,25 đ

-Khai thác :S d ng tài nguyên thiên nhiên A-ma-dôn góp ph n phátử ụ ầ

tri n kinh t và đ i s ng đ ng b ng A-ma-dôn nh ng khai thác quáể ế ờ ố ở ồ ằ ư

m c, thi u quy ho ch, không khoa h c làm cho môi trứ ế ạ ọ ường r ng A-ừ

ma-dôn b h y ho i, nh hị ủ ạ ả ưởng t i khí h u khu v c và toàn c uớ ậ ự ầ

0,25 đ

Đ S 9Ề Ố

A TR C NGHI M (2 đi m) Ắ Ệ ể

Câu 1: Nước nào là trung tâm l n c a th gi i v khai thác d u?ớ ủ ế ớ ề ầ

A Li-bi B An-giê-ri C Nam Phi D Kê - ni - a

Câu 2 Các cây ăn qu đả ược tr ng nhi u vùng c n nhi t c a châu Phi là:ồ ề ở ậ ệ ủ

A v i, nhãn, na ả B bưởi, d a h u, cam.ư ấ

C nho, cam, chanh, ô liu D h ng, đào, m n.ồ ậ

Câu 3 S n ph m công nghi p nào n i ti ng v hả ẩ ệ ổ ế ề ương v th m ngon và th trị ơ ị ường xu t kh uấ ẩ

l n c a th gi i?ớ ủ ế ớ

A Ca cao B Cà phê C Thu c lá D Chè.

Câu 4: Nguyên nhân chính khi n Châu Phi nghèo đói qua th i gian dài:ế ờ

A đông dân B bùng n dân sổ ố C xung đ t s c t c ộ ắ ộ D b xâm lị ược

Câu 5 Các trung tâm kinh t quan tr ng B c Mỹ phân b ch y u đâu?ế ọ ở ắ ố ủ ế ở

A Phía Nam h L n.ồ ớ B Đông B c ven Đ i Tây Dắ ạ ương

Trang 17

C Phía Nam D Phía Nam h l n và vùng Đông B c ven Đ i Tây Dồ ớ ắ ạ ương.

Câu 6 Thiên nhiên Trung và Nam Mỹ phân hoá theo chi u b c – nam, th hi n rõ nh t ề ắ ể ệ ấ ở

A s phân hoá khí h u và c nh quan B s phân hoá khí h u.ự ậ ả ự ậ

C s phân hoá đ a hình D.ự ị s phân hoá c nh quanự ả

Câu 7 Châu Mỹ n m hoàn toàn n a c u nào?ằ ở ử ầ

A B c B Nam C Đông ắ D Tây

Câu 8.Dân c B c Mĩ có đ c đi m phân b là:ư ắ ặ ể ố

A R t đ u B.ấ ề Đ u C.ề Không đ u D.ề R t không đ u.ấ ề

B T LU N (3 đi m) Ự Ậ ể

Câu 1 Nêu đ c đi m s phân hóa đ a hình c a B c Mỹ?(1,5đi m)ặ ể ự ị ủ ắ ể

Câu 2. Vì sao càng sâu trong n i đ a thì B c Mỹ có m ng lộ ị ắ ạ ưới đô th càng th a th t?ị ư ớ(0,5đi m)ể

Câu 3 Em hãy liên h và thu th p thông tin v phệ ậ ề ương th c khai thác theo hứ ướng b nề

v ng tài nguyên r ng Vi t nam? (1 đi m)ữ ừ ở ệ ể

Câu 1:Nêu đ c đi m s phân hóa đ a hình c a B c Mỹ? ặ ể ự ị ủ ắ

Đ a hình chia làm ba khu v c rõ r t, kéo dài theo chi u kinh tuy n.ị ự ệ ề ế

- Phía Tây: là d i núi Coóc-di-e đ s ,hi m tr , bao g m nhi u dãyả ồ ộ ể ở ồ ề

núi song song, xen vào gi a là các cao nguyên và b n đ a.ữ ồ ị

- gi a là mi n đ ng b ng trung tâm t a nh m t lòng máng khungỞ ữ ề ồ ằ ự ư ộ

l , cao phía b c và tây b c, th p d n v phía nam và đông nam.ồ ở ắ ắ ấ ầ ề

- Phía Đông là mi n núi già và s n nguyên phía đông, ch y theoề ơ ở ạ

hướng đông b c – tây namắ

1,5đi m ể

0,50,5

0,5

2

Câu 2: Vì sao càng sâu trong n i đ a thì B c Mỹ có m ng l ộ ị ắ ạ ướ i đô

th càng th a th t? ị ư ớ

-Càng vào sâu n i đ a,đi u ki n t nhiên càng kh c nghi t, khôngộ ị ề ệ ự ắ ệ

thu n l i nên dân c th a th t và m ng lậ ợ ư ư ớ ạ ưới đô th th a th t, khôngị ư ớ

phát tri n.ể

0,5 đi m ể

3 Câu 3:Hãy thu th p thông tin v ph ậ ề ươ ng th c khai thác ứ

theo h ướ ng b n v ng tài nguyên r ng Vi t nam? ề ữ ừ ở ệ

* Ph ươ ng th c khai thác theo h ứ ướ ng b n v ng tài ề ữ

Ngày đăng: 08/05/2023, 23:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w