1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BÀI tập 2 cơ sở TÍNH TOÁN THIẾT kế THIẾT bị hóa học

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập 2 Cơ Sở Tính Toán Thiết Kế Thiết Bị Hóa Học
Tác giả Nguyễn Hoàng Trung
Người hướng dẫn PTS. Hoàng Minh Nam
Trường học Trường đại học Bách Khoa, Đại học Quốc Gia TP.HCM
Chuyên ngành Cơ sở Tính Toán Thiết Kế Thiết Bị Hóa Học
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố TP.HCM
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 263,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chọn vật liệu Thiết bị làm việc trong môi trường muối NaCl có tính ăn mòn nên: + Nắp buồng bốc hơi, thân buồng bốc hơi và đáy thiết bị làm bằng thép hợp kim 1X18H9T + 1X18H9T + Lớp cách

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.HCM

BÀI TẬP 2

CƠ SỞ TÍNH TOÁN THIẾT KẾ THIẾT

BỊ HÓA HỌC

MSMH: CH3349

TP.HCM 05/2023



Trang 2

BÀI TẬP SỐ 2

Trang 4

BÀI LÀM

1 Chọn vật liệu

Thiết bị làm việc trong môi trường muối NaCl có tính ăn mòn nên:

+ Nắp buồng bốc hơi, thân buồng bốc hơi và đáy thiết bị làm bằng thép hợp kim 1X18H9T + 1X18H9T

+ Lớp cách nhiệt sử dụng bông thủy tinh được cố định bằng các tấm thép CT3

2 Tính bề dày thiết bị

Ptd1= 0.4at

Tra sổ tay QTTB suy ra

Ptd2= P2+ Pa= 2.5+ 1= 3.5 at

Ptd3= Pa = 1 at

Vì Pa> Ptd1 và Ptd2> Pa (1>0.4 và 3.5>1):

+ Thân buồng bốc hơi, nắp buồng bốc hơi chịu áp suất ngoài

+ Buồng đốt, đáy thiết bị chịu áp suất trong

2.1 Thân buồng bốc hơi thiết bị chịu áp suất ngoài

Ptt2= Pa= 1at= 0.1 N/mm2

Ttt2= Ttm1= 700C

[𝜎]= [𝜎]*× 𝜂nắp= 125 N/mm2

Dthân= Dt1= 2000 mm

𝐿2 = ℎ2+1

3(ℎ1+ ℎ3) = 2000 +1

3× (400 + 400) = 2400 𝑚𝑚

Ca = 1

Mô đun đàn hồi của vật liệu tra bảng 2-12, nội suy ta có:

Et= 2×105 N/mm2

𝜎𝑐𝑡 = 220 𝑁

𝑚𝑚 2

𝑆𝑚𝑖𝑛2= 1.18 × 𝐷𝑡ℎâ𝑛 × (𝑃𝑡𝑡2

𝐸𝑡 × 𝐿2

𝐷𝑡ℎâ𝑛)

0.4

= 1.18 × 2000 × ( 0.1

2 × 105×2400

2000)

0.4

= 7.66 𝑚𝑚

Trang 5

𝑆2 = 𝑆𝑚𝑖𝑛2+ 𝐶𝑎 + 𝐶𝑏 + 𝐶𝑐 = 7.66 + 1 + 1.34 = 10 𝑚𝑚 Kiểm tra:

1.5 × √2(𝑆𝑡ℎâ𝑛− 𝐶𝑎)

𝐷𝑡ℎâ𝑛 = 0.14 ≤

𝐿𝑡ℎâ𝑛

𝐷𝑡ℎâ𝑛 =

2400

2000= 1.2 ≤ √

𝐷𝑡ℎâ𝑛 2(𝑆𝑡ℎâ𝑛− 𝐶𝑎)= 10.54

𝐿𝑡ℎâ𝑛

𝐷𝑡ℎâ𝑛 =

2400

2000= 1.2 ≥ 0.3 ×

Et

𝜎𝑐𝑡√[2 × (𝑆𝑡ℎâ𝑛− 𝐶𝑎)

𝐷𝑡ℎâ𝑛 ]

3

= 0.41

Áp suất tính toán cho phép:

[𝑃𝑛] = 0.649 ×𝐷𝑡ℎâ𝑛

𝐿𝑡ℎâ𝑛 × 𝐸

𝑡× (𝑆 − 𝐶𝑎

𝐷𝑡ℎâ𝑛 )

2

× √𝑆 − 𝐶𝑎

𝐷𝑡ℎâ𝑛

= 0.649 × 2 × 105×3000

5600× (

30 − 1

3000)

2

× √30 − 1 3000

= 0.147 𝑁

𝑚𝑚2 ≥ 0.1 𝑁

𝑚𝑚2

Vậy bề dày thân buồng bốc hơi: S2= 10 mm

2.2 Nắp buồng bốc hơi thiết bị chịu áp suất ngoài

Ptt1= Pa= 1 at= 0.1 N/mm2

Ttt1= T2+ 20=130+ 20= 1500C

[𝜎]= [𝜎]*× 𝜂nắp= 125 N/mm2

Dnắp= Dt1= 2000 mm

h1= 400 mm

Chọn S1 theo S2:

S1= S2= 10 mm

𝑅𝑡 = 𝐷𝑡

2

4 × ℎ𝑡=

30002

4 × 600= 2500 𝑚𝑚 Kiểm tra:

𝑅𝑡

𝑆1 =

2500

10 = 250 ≥

0.15 × 𝐸𝑡

𝑥 × 𝜎𝑐𝑡 =

0.15 × 2 × 105 0.7 × 220 = 194.8

Trang 6

Suy ra:

[𝑝𝑛] = 0.09 × 𝐸𝑡× (𝑆𝑛ắ𝑝− 𝐶𝑎

𝐾 × 𝑅𝑡 )

2

= 0.09 × 2 × 105× ( 30 − 1

0.955 × 3750)

2

= 0.256 𝑁

𝑚𝑚2

> 5% × 𝑃𝑡𝑡 Chọn lại S1 để tiết kiệm chi phí, ta chọn S1= 8mm

Kiểm tra:

𝑅𝑡

𝑆1 =

2500

6 = 312.5 ≥

0.15 × 𝐸𝑡

𝑥 × 𝜎𝑐𝑡 =

0.15 × 2 × 105 0.7 × 220 = 194.8 Suy ra:

[𝑝𝑛] = 0.09 × 𝐸𝑡× (𝑆𝑛ắ𝑝− 𝐶𝑎

𝐾 × 𝑅𝑡 )

2

= 0.09 × 1.87 × 105× ( 10 − 1

0.965 × 2500)

2

= 0.152 𝑁

𝑚𝑚2

≥ 0.1 𝑁

𝑚𝑚2

Vậy bề dày nắp buồng bốc hơi: S1= 8 mm

2.3 Buồng đốt chịu áp suất trong

Ptt4=Ptd2- Pa + 𝜌 × 𝑔 × ℎ4=3.5- 1+ 0.001 × 10 × 2000 × 10−3 = 2.52 at= 0.252N/mm2

Ttt4= Tm2+ 20=130+ 20= 1500C

[𝜎]= [𝜎]*× 𝜂đáy= 125 N/mm2

Dt2= 1000 mm

h3= 400 mm

𝜑ℎ = 0.95

Xét:

[𝜎]

𝑃𝑡𝑡4× 𝜑ℎ =

125 × 0.95 0.252 = 471.23 ≥ 25

Bề dày tối thiểu của buồng đốt

𝑆𝑚𝑖𝑛4 = 𝑃𝑡𝑡4× 𝐷𝑡2

2 × [𝜎] × φh =

0.252 × 1000

2 × 125 × 0.95= 1.06

Bề dày của buồng đốt:

𝑆4 = 𝑆 + 𝐶𝑎+ 𝐶𝑏+ 𝐶𝑐 = 1 + 1 + 0.94 = 3 𝑚𝑚 Kiểm tra:

Trang 7

𝑆4− 𝐶𝑎

Dt2 =

3 − 1

1000= 0.002 ≤ 0.1 (thỏa)

Áp suất trong cho phép

[𝑝] =2 × [𝜎] × 𝜑ℎ× (𝑆4− 𝐶𝑎)

𝐷𝑡2+ (𝑆4− 𝐶𝑎) =

2 × 125 × 0.95 × (3 − 1)

1000 + (3 − 1) = 0.474

𝑁

𝑚𝑚2

≥ 0.252 𝑁

𝑚𝑚2(𝑡ℎỏ𝑎)

Để tính tải trọng thiết bị cần bề dày S tối thiểu bằng 4 do đó ta chọn S4= 4 mm Áp suất trong cho phép:

[𝑝] =2 × [𝜎] × 𝜑ℎ× (𝑆4− 𝐶𝑎)

𝐷𝑡2+ (𝑆4− 𝐶𝑎) =

2 × 125 × 0.95 × (4 − 1)

1000 + (4 − 1) = 0.71 ≥ 0.252 (𝑡ℎỏ𝑎) Vậy bề dày buồng đốt: S4= 4 mm

2.4 Đáy thiết bị chịu áp suất trong

Ptt5= Ptd2- Pa= 3.5- 1= 2.5 at= 0.25 N/mm2

Ttt5= Tm2+ 20= 130+20= 1500C

[𝜎]= [𝜎]*× 𝜂nắp= 125 N/mm2

Dđáy= Dt2= 1000 mm

hđáy=h5= 300 mm

Bán kính cong bên trong ở đỉnh đáy:

𝑅𝑡 = 𝐷𝑡2

2

4 × ℎ5 =

10002

4 × 300= 833.3 𝑚𝑚

𝜑ℎ = 0.25

Chọn S5=S4= 4 mm

Kiểm tra:

𝑆5− 𝐶𝑎

Dt2 =

4 − 1

1000= 0.003 ≤ 0.125 (thỏa)

Áp suất cho phép tính toán:

[𝑃] =2 × [𝜎] × φh× (𝑆5− 𝐶𝑎)

𝑅𝑡+ (𝑆5− 𝐶𝑎) =

2 × 125 × 0.95 × (3 − 1) 833.3 + (3 − 1) = 0.85

𝑁

𝑚𝑚2 ≥ 0.25 𝑁

𝑚𝑚2

Vậy bề dày đáy thiết bị: Sđáy=S5= 4 mm

3 Tính mặt bích 6, 7, 8

Trang 8

Vì Dn≈Dt của thiết bị nên ta chọn mặt bích theo tiêu chuẩn

3.1 Mặt bích 6

Chọn vật liệu làm mặt bích 6 là thép CT3

Chọn vật liệu làm đệm là thép X18H9T có bề dày 3 mm

Tra bảng tại áp suất làm việc 0.1 N/mm2 và đường kính trong của thiết bị Dt1 = 2000 mm ta có các kích thước của mặt bích liền:

Đường kính gọi: Dy = 2015 mm

Đường kính ngoài mặt bích: D = 2141 mm

Đường kính gờ mặt bích: Dg = 2060 mm

Chiều dày mặt bích: h = 32 mm

Số lượng bulông: Z = 44

Đường kính vòng bulông: db = M20

3.2 Mặt bích 7

Chọn vật liệu làm mặt bích là thép X18H9T

Chọn vật liệu làm đệm là thép X18H9T có bề dày 3 mm

Tra bảng tại áp suất làm việc 0.25 N/mm2 và đường kính trong của thiết bị Dt2 = 1000 mm ta có các kích thước của mặt bích liền:

Đường kính gọi: Dy = 1013 mm

Đường kính ngoài mặt bích: D = 1140 mm

Đường kính gờ mặt bích: Dg = 1060 mm

Chiều dày mặt bích: h = 30 mm

Số lượng bulông: Z = 28

Đường kính vòng bulông: db = M20

3.3 Mặt bích 8

Chọn vật liệu làm mặt bích là thép X18H9T

Trang 9

Chọn vật liệu làm đệm là thép X18H9T có bề dày 3 mm

Tra bảng tại áp suất làm việc 0.25 N/mm2 và đường kính trong của thiết bị Dt2 = 1000 mm ta có các kích thước của mặt bích liền:

Đường kính gọi: Dy = 1013 mm

Đường kính ngoài mặt bích: D = 1140 mm

Đường kính gờ mặt bích: Dg = 1060 mm

Chiều dày mặt bích: h = 30 mm

Số lượng bulông: Z = 28

Đường kính vòng bulông: db = M20

4 Tính vỉ ống

Sử dụng vỉ ống làm mặt bích cho buồng đốt (ứng với mặt bích 7 và 8)

Đường kính ngoài vỉ ống = đường kích ngoài mặt bích = 1140 mm

Chọn vỉ ống hình tròn phẳng và vật liệu làm vỉ ống là thép không gỉ X18H10T, bố trí theo hình tam giác đều, chọn bề dày ống là 2 mm

Tổng số ống theo cách sắp xếp này: 187 ống

Áp suất của hơi nước bão hòa tại nhiệt độ 150oC: Po = 480 kPa = 0.48 N/mm2

 Chiều dày tính toán tối thiểu ở phía ngoài của vỉ ống:

h1 = K × Dt2× √ Po

[σu] Với ứng suất cho phép tiêu chuẩn của thép hợp kim X18H10T ở 150oC là [𝜎]∗ = 138 N/mm2 và K

= 0.32, hệ số an toàn: nb = 2.6

→ [𝜎𝑢] = [𝜎]∗× 𝑛𝑏 = 138 × 2.6 = 359

→ h1 = K × Dt2× √ Po

[σu] = 0.32 × 1000 × √

0.48

359 = 11.7 mm

 Chiều dày tính toán tối thiểu ở phía giữa của vỉ ống:

Trang 10

h = K × Dt2× √ Po

[σu] × φo Với ứng suất cho phép tiêu chuẩn của thép hợp kim X18H10T ở 150oC là [𝜎]∗ = 138 N/mm2 và K

= 0.5, hệ số an toàn: nb = 2.6

→ [𝜎𝑢] = [𝜎]∗× 𝑛𝑏 = 138 × 2.6 = 359

φo =Dn− ∑ d

Dn =

1140 − 15 × 32

1140 = 0.579

→ h = 0.53 × 1000 × √ 0.48

359 × 0.579 = 24 mm

 Chiều dày thực vỉ ống:

𝑆 = h + C = h + Ca+ Cb+ Cc = 24 + 1 + 0 + 0 = 25 mm

𝑆1 = h1+ C = h1+ Ca+ Cb+ Cc = 11.7 + 1 + 0 + 2.3 = 15 mm Vậy bề dày bên ngoài vỉ ống là S = 25 mm và bên trong vỉ ống là 15 mm

5 Tính tăng cứng cho các lỗ

Vì các lỗ đều có bề dày 𝑆 ≥ 3 𝑚𝑚 nên ta chọn phương pháp hàn vòng tăng cứng

5.1 Tăng cứng cho lỗ ở nắp buồng bốc hơi có d 1 = 300 mm

𝑑𝑚𝑎𝑥 = 2 × ((𝑆1− 𝐶𝑎

𝑆𝑚𝑖𝑛1 − 0.8) × √𝐷𝑡1× (𝑆1− 𝐶𝑎) − 𝐶𝑎)

= 2 × ((8 − 1

7.66 − 0.8) × √2000 × (8 − 1) − 1) = 25 𝑚𝑚 < 𝑑1 Suy ra lỗ ở nắp buồng bốc hơi cần tăng cứng

Chọn Sk= S1= 8 mm

𝐵 = √𝐷𝑡1× 𝑆𝑘 = √2000 × 8 = 127 𝑚𝑚

5.2 Tăng cứng cho lỗ ở thân buồng bốc hơi có d 2 = 600 mm

𝑑𝑚𝑎𝑥 = 2 × ((𝑆2− 𝐶𝑎

𝑆𝑚𝑖𝑛1 − 0.8) × √𝐷𝑡1× (𝑆2− 𝐶𝑎) − 𝐶𝑎)

Trang 11

= 2 × ((10 − 1

7.66 − 0.8) × √2000 × (10 − 1) − 1) = 99 𝑚𝑚 < 𝑑2 Suy ra lỗ ở nắp buồng bốc hơi cần tăng cứng

Chọn Sk= S2= 10 mm

𝐵 = √𝐷𝑡1× 𝑆𝑘 = √2000 × 10 = 142 𝑚𝑚

5.2 Tăng cứng cho lỗ ở thân buồng đốt có d 3 = 200 mm

𝑑𝑚𝑎𝑥 = 2 × ((𝑆4− 𝐶𝑎

𝑆𝑚𝑖𝑛4 − 0.8) × √𝐷𝑡2× (𝑆4− 𝐶𝑎) − 𝐶𝑎)

= 2 × ((3 − 1

1.06 − 0.8) × √1000 × (3 − 1) − 1) = 220 𝑚𝑚 < 𝑑3 Suy ra lỗ ở nắp buồng bốc hơi không cần tăng cứng

5.2 Tăng cứng cho lỗ ở đáy thiết bị có d 4 = 50 mm

𝑑𝑚𝑎𝑥 = 2 × ((𝑆5− 𝐶𝑎

𝑆𝑚𝑖𝑛4 − 0.8) × √𝐷𝑡2× (𝑆5− 𝐶𝑎) − 𝐶𝑎)

= 2 × ((4 − 1

1.06 − 0.8) × √1000 × (4 − 1) − 1) = 220 𝑚𝑚 > 𝑑4 Suy ra lỗ ở đáy thiết bị không cần tăng cứng

6 Tính chọn tai treo

Chọn vật liệu làm tai treo là thép CT3, số tai đỡ là 4, có 2 gân trên 1 tai đỡ Khối lượng riêng của thép CT3: ρCT3 = 7.85 g/cm3 = 7850 kg/m3

Khối lượng riêng của thép X18H10T: ρX18H10T = 7.98 g/cm3 = 7980 kg/m3

 Khối lượng nắp buồng bốc hơi

Thể tích nắp chưa bao gồm bề dày:

Vnắp1 =πh1

6 (h12+ 3r2) Với r = Dt1/2 = 1 m

→ Vnắp1 =π × 0.4

6 (0.42+ 3 × 12) = 0.662 m3

Trang 12

Thể tích nắp bao gồm bề dày:

Vnắp2 =πh1

6 (h12+ 3r′2) Với r’ = (Dt1 + 0.008)/2 = 1.004 m

→ Vnắp2 =π × 0.4

6 (0.42+ 3 × 1.0042) = 0.667 m3

Thể tích nắp cần tìm:

Vnắp = Vnắp2− Vnắp1 = 0.667 − 0.662 = 0.005 m3 Khối lượng nắp cần tìm:

mnắp = Vnắp× ρX18H10T = 0.005 × 7980 = 40 kg

 Khối lượng thân buồng bốc hơi

mthân = Vt× ρX18H10T = π ×(Dt1+ S)2− Dt12

π ×(2 + 0.02)2− 22

4 × 3 × 7980 = 1511.7 kg

 Khối lượng bộ phận nối buồng bốc và buồng đốt

Bộ phận nối buồng bốc và buồng đốt (gọi tắt là X) có dạng hình nón cụt Thể tích chưa bao gồm bề dày:

VX1 =1

3π(R

2+ r2+ Rr)h3

Với R = Dt1/2 = 1 m và r = Dt2/2 = 0.5 m

→ VX1 =1

3π(1

2+ 0.52+ 1 × 0.5) × 0.4 = 0.733 m3

Thể tích bao gồm bề dày:

VX2 =1

3π(R

′2+ r′2+ R′r′)h3

Trang 13

Với R’ = (Dt1 + 0.02)/2 = 1.01 m và r’ = (Dt2 + 0.02)/2 = 0.51 m (0.01 m là bề dày của X)

→ VX2 =1

3π(1.01

2+ 0.512+ 1.01 × 0.51) × 0.4 = 0.752 m3

Thể tích cần tìm:

VX = VX2− VX1 = 0.752 − 0.733 = 0.019 m3 Khối lượng cần tìm:

mX = VX× ρX18H10T = 0.019 × 7980 = 151.6 kg

 Khối lượng buồng đốt

mbuồng = Vbuồng × ρX18H10T = π ×(Dt2+ S)2− Dt22

π ×(1 + 0.008)2− 12

4 × 2 × 7980 = 201.4 kg

 Khối lượng đáy thiết bị

Thể tích đáy chưa bao gồm bề dày:

Vđáy1 =πh5

6 (h52+ 3r2) Với r = Dt2/2 = 0.5 m

→ Vđáy1 =π × 0.3

6 (0.32+ 3 × 0.52) = 0.132 m3

Thể tích đáy bao gồm bề dày:

Vđáy2 =πh5

6 (h52+ 3r′2) Với r’ = (Dt2 + 0.004)/2 = 0.502 m

→ Vđáy2 =π × 0.3

6 (0.32+ 3 × 0.5022) = 0.133 m3

Thể tích đáy cần tìm:

Vđáy = Vđáy2 − Vđáy1 = 0.133 − 0.132 = 0.001 m3 Khối lượng đáy cần tìm:

Trang 14

mđáy = Vđáy× ρX18H10T = 0.001 × 7980 = 8 kg

 Khối lượng mặt bích 6:

mB = 2(Vb− Vlỗ bulông) × ρCT3 = 2 × [πD

2 − Dy2

4 × h − 44 × π

db2

4 × h] × ρCT3

2 × [π2.141

2− 2.0152

4 × 0.032 − 44 × π

0.022

4 × 0.032] × 7850 = 199.7 kg

 Khối lượng nửa trên bích 7 và nửa dưới bích 8

mB′ = 2(VB′− Vlỗ bulông) × ρX18H10T

= 2 × [πD

2− Dy2

4 × h − 28 × π

db2

4 × h] × ρX18H10T

= 2 × [π1.14

2− 1.0132

4 × 0.03 − 28 × π

0.022

4 × 0.03] × 7980 = 98.6 kg

 Khối lượng dung dịch NaCl chứa trong vỉ ống

Khối lượng riêng dung dịch NaCl: ρNaCl = 1100 kg/m3

Ta có vỉ ống có 187 ống và đường kính mỗi ống là 32 mm

mNaCl = VNaCl × ρNaCl = 187 × π ×Dống

2

4 × h4× ρNaCl

= 187 × π ×0.032

2

4 × 2 × 1100 = 330.9 kg

 Khối lượng hơi nước bên ngoài vỉ ống

Hơi nước đi bên ngoài ống để đun sôi dung dịch NaCl trong ống có khối lượng riêng: ρhơi

= 916.7 kg/m3

mhơi = Vhơi× ρhơi = (Vbuồng− Vống) × ρhơi

= (π ×Dt2

2

4 × h4− 187 × π ×

Dống2

4 × h4) × ρhơi

Trang 15

= (π ×1

2

4 × 2 − 187 × π ×

0.0322

4 × 2) × 916.7 = 1164.2 kg

 Khối lượng ống trong vỉ ống:

mống = Vống× ρX18H10T = 187 × π(dống+ S)2− dống2

= 187 × π(0.032 + 0.004)2− 0.0322

4 × 2 × 7980 = 637.6 kg

 Khối lượng hai mặt lắp ống (nửa dưới bích 7 và nửa trên bích 8) dùng vỉ ống làm mặt bích

mvỉ = 2 × VB× ρX18H10T = (VB− Vlỗ ống− Vlỗ bulông) × ρX18H10T

= 2 × (π ×Dt2

2

4 × h − π ×

(D2− Dt22)

4 × h2− 187 × π ×

dống2

4 × S − 28π

×dbulông

2

4 × S) × ρX18H10T

= 2 × (π ×1

2

4 × 0.025 − π ×

(1.142− 12)

4 × 0.015 − 187 × π ×

0.0322 4

× 0.025 − 28π ×0.02

2

4 × 0.03) × 7980 = 192.8 kg

 Khối lượng tối đa của thiết bị:

m = (mnắp+ mthân+ mX+ mbuồng + mđáy+ m𝐁+ mB′ + mNaCl + mhơi

+ mống + mvỉ) × 115%

= (40 + 1511.7 + 151.6 + 201.4 + 8 + 199.7 + 98.6 + 330.9 + 1164.2

+ 637.6 + 192.8) × 115% = 5217 kg

 Trọng lượng tối đa của thiết bị:

Gmax = mg = 5217 × 9.81 = 51178.8 N

 Tải trọng tác dụng lên một tai đỡ:

Trang 16

Q =Gmax

Z =

51178.8

4 = 12794.7 (N) Tra bảng ta có:

+ Bề mặt đỡ: F = 89.5 x 10-4 m2

+ Tải trọng cho phép trên bề mặt đỡ: q = 1.12 x 106 N/mm2

+ L = 110 mm

+ B = 85 mm

+ B1 = 90 mm

+ H = 170 mm

+ s = 8 mm

+ l = 45 mm

+ a = 15 mm

+ d = 23 mm

+ Khối lượng 1 tai treo: 2 kg

Khối lượng thiết bị chủ yếu tập trung ở phần thân vì vậy ta đặt tai treo ở thân theo cách sắp xếp 4 tai treo trên cùng một mặt phẳng và cách đều nhau Vị trí tai treo nằm ở 2/3 chiều cao thân = 2

3× ℎ4 =2

3× 2000= 1333.3 mm

 Bề dày gân tai đỡ:

S = 2.24 × Q

k × m × a × [σ]=

2.24 × 12794.7 0.92 × 2 × 15 × 100 = 11 mm Với k = 0.92

 Bán kính quán tính của gân

r = 0.289S = 0.289 × 10.384 = 3 m

 Độ uốn của gân theo cạnh huyền

Trang 17

λ = l 0.289S=

110 3.001 = 36.7 Tra bảng k = 0.913 => k = 0.92 thỏa

7 Vẽ cấu tạo thiết bị

Trang 19

Với:

1 Nắp buồng bốc hơi

2 Thân buồng bốc hơi

3 Bộ phận nối buồng bốc hơi và buồng đốt

4 Buồng đốt

5 Đáy thiết bị

6 Mặt bích nối 1 và 2

7 Mặt bích nối 3 và 4

8 Mặt bích nối 4 và 5

9 Vòng tăng cứng

10 Bu-lông

11 Miếng đệm

12 Tai đỡ

Trang 20

TÀI LIỆU THAM KHẢO

1 Hồ Lê Viên.(2006) Tính toán, thiết kế các chi tiết thiết bị hóa chất và dầu khí

NXB Khoa học và Kỹ thuật Hà Nội

2 (2006) Sổ tay Quá trình và thiết bị công nghệ hóa chất NXB Khoa học và Kỹ

thuật Hà Nội

Ngày đăng: 08/05/2023, 21:56

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w