1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BÁO cáo CUỐI kỳ môn KINH tế môi TRƯỜNG CHỦ đề KINH tế môi TRƯỜNG và PHÁT TRIỂN bền VỮNG

53 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kinh tế môi trường và Phát triển bền vững
Tác giả Đỗ Thị Mỹ Linh
Người hướng dẫn TS. Lờ Đức Tuṍn
Trường học Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn, Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn TPHCM
Chuyên ngành Kinh tế môi trường
Thể loại Báo cáo cuối kỳ
Năm xuất bản 2022
Thành phố TP Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 53
Dung lượng 97,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương phap nghiên cứu kinh tê môi trường a Phương pháp hệ thống Trong lĩ̃nh vựXc kinh tế môi trườ̀ng, phương pháp nà̀y đượXc sử̉ dụ Xng để phân tí́chmố́i quan hệX qua lạ

Trang 1

ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHÔ HỒ CHÍ MINH

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN

KHOA ĐỊA LÝ

BÁO CÁO CUỐI KỲ

MÔN: KINH TẾ MÔI TRƯƠNG CHỦ ĐỀ: KINH TẾ MÔI TRƯƠNG VA PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG

Lớp: Địa Lý Kinh tế - Phát triển vùng K40

TP Hồ Chí Minh, tháng 12, năm 2022

Trang 1

Trang 2

MỤC LỤC CHƯƠNG I NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ KINH TẾ MÔI TRƯƠNG VA

PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG 4

1 Kinh tế môi trường 4

1.1 Môi trường 4

1.2 Kinh tê môi trường 4

1.3 Đối tượng, nhiệm vụ và phương phap nghiên cứu kinh tê môi trường 5

2 Phát triển bền vững 8

2.1 Khai niệm 8

2.2 Phân loại 9

2.3 Tiêu chuẩn chung của phat triên bền vững 10

2.4 Điều kiện đê phat triên bền vững 14

2.5 Nguyên tắc đê phat triên bền vững 16

2.6 Thước đo phat triên bền vững 19

3 Mối quan hệ giữa kinh tế môi trường và phát triển bền vững 21

3.1 Tac động kinh tê đên môi trường 21

3.2 Tac động môi trường đên sự phat triên bền vững 23

CHƯƠNG II THỰC TRANG KINH TẾ MÔI TRƯƠNG VA PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG Ở VIỆT NAM 24

1 Thực trạng phát triển bền vững ở Việt Nam 24

1.1 Kinh tế: 24

1.2 Xã hộXi: 25

1.3 Tài nguyên và môi trườ̀ng 27

2 Thực trạng ô nhiễm môi trường Việt Nam 29

Trang 3

2.1 Ô nhiễm môi trường nước 29

2.2 Ô nhiễm môi trường không khí 31

2.3 Ô nhiễm môi trường đất 33

3 Nguyên nhân cơ bản gây ô nhiễm môi trường Việt Nam 36

3.1 Nguyên nhân khach quan 36

3.2 Nguyên nhân chủ quan 36

4 Thách thức kinh tế môi trường đối với phát triển bền vững ở Việt Nam 37

5 Định hướng bảo vệ môi trường vì mục tiêu phát triển bền vững 46

6 Đề xuất giải pháp phát triển bền vững đi đôi với bảo vệ môi trường ở Việt Nam 49

CHƯƠNG III KẾT LUẬN 50

TAI LIỆU THAM KHẢO 51

Tài liệu Tiếng Việt 51

Tài liệu Tiếng Anh 52

Trang 3

Trang 4

CHƯƠNG I NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ KINH TẾ MÔI

TRƯƠNG VA PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG

1 Kinh tế môi trường

1.1 Môi trường

Theo Masn và̀ Langenhim (1957), môi trườ̀ng là̀ tổng hợXp các yếu tố́ tồn tạ Xi chungquanh sinh vật và̀ ảnh hưởng đến sinh vật Ví́ dụ X: bông hoa mọc trong rừng chịu ảnhhưởng củ̉a nhữ̃ng điề̀u kiệXn nhấ́t định như nhiệXt độX, ánh sáng, không khí́, đấ́t, khoángchấ́t, cây cố́i bên cạ Xnh, con thú, gió…

Theo Joe Whitenney (1993), môi trườ̀ng là̀ tấ́t cả nhữ̃ng gì ngoà̀i cơ thể có liênquan mật thiết và̀ ảnh hưởng đến sựX tồn tạ Xi củ̉a con ngườ̀i như đấ́t, nướ́c, không khí́, ánhsáng mặt trờ̀i, rừng, biển, tầng ozon, đa dạ Xng sinh học…

Môi trườ̀ng là̀ tổng hợXp các điề̀u kiệXn và̀ ảnh hưởng ngoạ Xi cảnh tác độXng lên sựXsố́ng và̀ sựX phát triển củ̉a cơ thể số́ng SựX số́ng đượXc biểu hiệXn thông qua các quá trìnhtrao đổi chấ́t, năng lượXng, thông tin, quá trình biến dị và̀ di truyề̀n, quá trình thí́ch nghi,phát triển và̀ hủ̉y diệXt

MộXt cách khái quát nhấ́t môi trườ̀ng tựX nhiên là̀ mộXt tập hợXp củ̉a nhữ̃ng nhóm yếutố́ thiên nhiên gồm: mộXt không gian vớ́i nhữ̃ng yếu tố́ vật chấ́t biến độXng trong khônggian đó, mộXt hay nhiề̀u nguồn năng lượXng khố́ng chế các yếu tố́ nà̀y và̀ thờ̀i gian Các yếutố́ biến độXng trong không gian và̀ thờ̀i gian đó là̀: đấ́t, nướ́c, không khí́, sinh vật, địa chấ́t,khí́ hậu

Kinh tê môi trường được xem là phụ ngành nằm giữa kinh tê hoc và khoa hoc môitrường Nghĩa là, sử dụng cac nguyên ly, công cụ kinh tê đê nghiên cứu cac vấn đề môitrường và ngược lại, trong nghiên cứu, tính toan kinh tê phai tính cac vấn đề về môitrường Như vây, cac vấn đề đăt ra trong kinh tê môi trường nằm giữa kinh tê và hệ tựnhiên nên chung rất phức tạp và do đo cũng co thê coi kinh tê môi trường như là một phụngành trung gian giữa cac ngành khoa hoc tự nhiên và khoa hoc xã hội

Trang 5

1.3 Đối tượng, nhiệm vụ va phương phap nghiên cứu kinh tế môi trường

1.3.1 Đối tượng

Kinh tế tà̀i nguyên môi trườ̀ng vận dụ Xng các lý thuyết kinh tế nhằ̀m tố́i đa hoáphúc lợXi xã̃ hộXi trong hiên tạ Xi và̀ tương lai cho việXc khai thác, sử̉ dụ Xng các nguồn tà̀inguyên có thể tái tạ Xo và̀ không thể tái tạ Xo

Nghiên cứ́u, đưa ra các lý thuyết tố́i ưu hoá quá trình ô nhiễ̃m môi trườ̀ng, cáccông cụ quản lý môi trườ̀ng đồng thờ̀i thiết lập các phương pháp đánh giá môi trườ̀ng Từ

đó là̀m phong phú hơn chấ́t lượXng củ̉a môi trườ̀ng

1.3.2 Nhiệm vụ

NhiệXm vụ X củ̉a Kinh tế tà̀i nguyên môi trườ̀ng là̀ trang bị cơ sở khoa học kinh tếcho việXc nghiên cứ́u mố́i quan hệX giữ̃a phát triển kinh tế và̀ bảo vệX tà̀i nguyên, môitrườ̀ng Nghiên cứ́u các phương thứ́c kinh tế sử̉ dụ Xng tố́i ưu tà̀i nguyên và̀ kinh tế ô nhiễ̃mmôi trườ̀ng đánh giá tác độXng tiêu cựXc, tí́ch cựXc đến môi trườ̀ng củ̉a các chương trình dựX

án nhằ̀m bảo vệX tà̀i nguyên, môi trườ̀ng mộXt cách hiệXu quả

1.3.3 Phương phap nghiên cứu kinh tê môi trường

a) Phương pháp hệ thống

Trong lĩ̃nh vựXc kinh tế môi trườ̀ng, phương pháp nà̀y đượXc sử̉ dụ Xng để phân tí́chmố́i quan hệX qua lạ Xi giữ̃a phát triển kinh tế và̀ môi trườ̀ng, kết hợXp hiệXu quả kinh tế vớ́ihiệXu quả môi trườ̀ng sinh thái trong từng giai đoạ Xn phát triển kinh tế xã̃ hộXi nhấ́t định

b) Phương pháp phân tích cận biên

Trong kinh tế học hiệXn đạ Xi, phân tí́ch biên dựXa trên chi phí́ biên (MC) và̀ doanh thubiên (MR) Cách tiếp cận từ xem xét sản xuấ́t thêm 1 đơn vị sản phẩ̉m sẽ ảnh hưởng nhưthế nà̀o đến lợXi nhuận ThựXc chấ́t củ̉a phân tí́ch biên là̀ giải thí́ch các ñiề̀u kiệXn tố́i ưu - cacdạ Xng phương trình vi phân - đượXc xác đinh từ các mô hình toán kinh tế Trong hoạ Xt độXng

vi mô, lợXi nhuận đạ Xt tố́i đa khi doanh thu biên bằ̀ng vớ́i chi phí́ cận biên, ở đó ta có mứ́csản lượXng tố́i ưu Trong kinh tế tà̀i nguyên môi trườ̀ng, tạ Xi điểm tố́i ưu là̀ đạ Xt lợXi í́ch xã̃ hộXi

Trang 5

Trang 6

tố́i đa, do đó tổng chi phí́ biên (đườ̀ng cung) và̀ tổng doanh thu biên (đườ̀ng cầu) có tí́nhđến phạ Xm vi xã̃ hộXi.

Bấ́t cứ́ sựX lựXa chọn kinh tế nà̀o cũ̃ng liên quan đến hai vấ́n đề̀ cơ bản là̀: chi phí́ và̀lợXi í́ch củ̉a sựX lựXa chọn Cả hai biến số́ nà̀y đề̀u thay đổi khi các thà̀nh viên kinh tế đưa racác sựX lựXa chọn vớ́i quy mô khác nhau Mọi thà̀nh viên kinh tế đề̀u mong muố́n tố́i đa hoálợXi í́ch ròng (hiệXu số́ giữ̃a lợXi í́ch và̀ chi phí́)

LợXi í́ch ròng = Tổng lợXi í́ch – Tổng chi phí́

Giả sử̉ hà̀m tổng lợXi í́ch là̀ TB = f(Q), hà̀m tổng chi phí́ là̀ TC = g(Q) Điề̀u đó cónghĩ̃a là̀ tổng lợXi í́ch thu đượXc cũ̃ng như tổng chi phí́ bỏ ra cho mộXt sựX lựXa chọn phụ X thuộXcvà̀o qui mô củ̉a sựX lựXa chọn đó (Q) Khi đó lợXi í́ch ròng là̀ NB = TB – TC = f(Q) – g(Q)

NB đạ Xt giá trị cựXc đạ Xi khi (NB)’ (Q) = 0, ta có:

(NB)’ (Q) = TB’ (Q) – TC’ (Q) = 0

=>MB–MC=0

=>MB=MC

Vậy lợXi í́ch ròng đạ Xt giá trị cựXc đạ Xi khi MB=MC

– Nếu MB > MC thì mở rộXng quy mô hoạ Xt độXng sẽ là̀m tăng lợXi í́ch ròng;

– Nếu MB = MC quy mô hoạ Xt độXng là̀ tố́i ưu;

– Nếu MB < MC thì thu hẹp quy mô hoạ Xt độXng sẽ là̀m tăng lợXi í́ch ròng

Trang 7

c) Phương phá́p phân tí́ch lợi í́ch - chi phí́ (BCA - Benefit - Cost Analysis)

Hanley và̀ Spash (1994) đề̀ xuấ́t mộXt quy trình thựXc hiệXn CBA gồm 8 bướ́c [1] nhưHình 1, và̀ đượXc thể hiệXn tóm tắ́t như sau:

Bước 3: Xác định

nhữ̃ng tác độXng nà̀o là̀ phù hợXp về̀

-Bước 8: Phân tí́ch

độX nhạ Xy

Hình 1: Quy trình thựXc hiệXn phân tí́ch CBA (Hanley và̀ Spash, 1994)

BCA trong lĩ̃nh vựXc kinh tế môi trườ̀ng có nộXi dung mở rộXng, tí́nh toán đầy đủ̉ hơncác lợXi í́ch - chi phí́ có liên quan đến nhiề̀u cá nhân trong xã̃ hộXi, đượXc gọi là̀ phân tí́ch lợXií́ch - chi phí́ xã̃ hộXi Giữ̃a lợXi í́ch - chi phí́ doanh nghiệXp vớ́i lợXi í́ch - chi phí́ xã̃ hộXi có thểmâu thuẫn nhau và̀ có nhiề̀u quan điểm khác biệXt

LợXi í́ch - chi phí́ doanh nghiệXp thườ̀ng đượXc xác định qua giá thị trườ̀ng, còn lợXií́ch - chi phí́ xã̃ hộXi nhiề̀u khi không thể đánh giá qua giá thị trườ̀ng mà̀ bằ̀ng giá xã̃ hộXi.Giá xã̃ hộXi phản ánh cả chi phí́ cơ hộXi và̀ các chi phí́ lợXi í́ch do ngoạ Xi ứ́ng tạ Xo ra và̀ bằ̀ngnhiề̀u phương pháp ướ́c tí́nh, không có sẵn trên thị trườ̀ng

Quy luật lợXi í́ch - chi phí́ biểu hiệXn trong phương trình:

Trang 8

Trong đó: B: LợXi í́ch C: Chi phí́.

MộXt cách khái quát, lợXi í́ch là̀ tăng thoả mã̃n nhu cầu còn chi phí́ là̀ giảm mứ́c thoảmã̃n nhu cầu củ̉a con ngườ̀i

LợXi í́ch đượXc đo bằ̀ng sựX sẵn lòng trả (WTP) củ̉a ngườ̀i tiêu thụ X về̀ mộXt mặt hà̀ngnà̀o đó trên thị trườ̀ng Chi phí́ đượXc tí́nh bằ̀ng số́ tiề̀n sẵn lòng chấ́p nhận (WTA) trên thịtrườ̀ng hoặc nếu có thị trườ̀ng để đề̀n bù nhữ̃ng hà̀ng hoá - dịch vụ X mà̀ họ phải bỏ ra hoặc

để chịu đựXng nhữ̃ng điề̀u họ không thí́ch Để nhấ́n mạ Xnh chi phí́ và̀ lợXi í́ch củ̉a môitrườ̀ng, ta tách phân môi trườ̀ng thà̀nh số́ hạ Xng E Phương trình trên trở thà̀nh:

d) Phương pháp toán học và đồ thị

Kinh tế môi trườ̀ng sử̉ dụ Xng phương pháp toán học để mô hình hoá các mố́i quanhệX giữ̃a kinh tế và̀ môi trườ̀ng, đánh giá và̀ điề̀u khiển tố́i ưu các quan hệX đó Đây là̀nhữ̃ng điề̀u kiệXn tương thí́ch vớ́i mụ Xc tiêu phát triển bề̀n vữ̃ng kết hợXp hiệXu quả kinh tếvớ́i hiệXu quả bảo vệX môi trườ̀ng Phương pháp đồ thị đượXc ứ́ng dụ Xng rộXng rã̃i trong nghiêncứ́u và̀ minh hoạ các lý thuyết kinh tế hiệXn đạ Xi, hỗ trợX cho phương pháp toán học

2 Phat triển bền vững

2.1 Khai niệm

Theo Liên minh Quố́c tế Bảo tồn Thiên nhiên và̀ Tà̀i nguyên Thiên nhiên International Union for Conservation of Nature and Natural Resources) (1980), đã̃ đưa ramụ Xc tiêu củ̉a phát triển bề̀n vữ̃ng là̀ “đạ Xt đượXc sựX phát triển bề̀n vữ̃ng bằ̀ng cách bảo vệXcác tà̀i nguyên sinh vật” và̀ thuật ngữ̃ phát triển bề̀n vữ̃ng ở đây đượXc đề̀ cập tớ́i vớ́i mộXtnộXi dung hẹp, nhấ́n mạ Xnh tí́nh bề̀n vữ̃ng củ̉a sựX phát triển về̀ mặt sinh thái, nhằ̀m kêu gọiviệXc bảo tồn các tà̀i nguyên sinh vật

Trang 9

(IUCN-Theo Hội đông thê giới về Môi trường và Phat triên (WCED) củ̉a Liên hợp quốc(1987), Phat triên bền vững là sự phat triên đap ứng được những nhu câu của thế hệX hiệntại nhưng không gây trơ ngại cho việc đap ứng nhu câu của cac thê hệ mai sau Hay nóicách khác nó chí́nh là̀ việXc cải thiệXn chấ́t lượXng số́ng củ̉a con ngườ̀i trong khả năng chiuđựng được củ̉a hệX sinh thái.

Phát triển bề̀n vữ̃ng đượXc tái khẳng định ở HộXi nghị ThượXng đỉnh Trái đấ́t về̀ Môitrườ̀ng và̀ phát triển tổ chứ́c ở Rio de Janeiro (Brazil) năm 1992 và̀ đượXc bổ sung, hoà̀nchỉnh tạ Xi HộXi nghị ThượXng đỉnh thế giớ́i về̀ Phát triển bề̀n vữ̃ng tổ chứ́c ở Johannesburg(CộXng hoà̀ Nam Phi) năm 2002: "Phát triển bề̀n vữ̃ng" là̀ quá trình phát triển có sựX kếthợXp chặt chẽ, hợXp lý và̀ hà̀i hòa giữ̃a 3 mặt củ̉a sựX phát triển, gồm: phát triển kinh tế (nhấ́tlà̀ tăng trưởng kinh tế), phát triển xã̃ hộXi (nhấ́t là̀ thựXc hiệXn tiến bộX, công bằ̀ng xã̃ hộXi; xoáđói giảm nghèo và̀ giải quyết việXc là̀m) và̀ bảo vệX môi trườ̀ng (nhấ́t là̀ xử̉ lý, khắ́c phụ Xc ônhiễ̃m, phụ Xc hồi và̀ cải thiệXn chấ́t lượXng môi trườ̀ng; phòng chố́ng cháy và̀ chặt phá rừng;khai thác hợXp lý và̀ sử̉ dụ Xng tiết kiệXm tà̀i nguyên thiên nhiên)

Tom lại, Phát triển bề̀n vữ̃ng là̀ mộXt sựX phát triển là̀nh mạ Xnh trong đó sựX phát triểncủ̉a cá nhân nà̀y không là̀m thiệXt hạ Xi ñến lợXi í́ch củ̉a cá nhân khác, sựX phát triển củ̉a cánhân không là̀m thiệXt hạ Xi đến sựX phát triển củ̉a cộXng đồng, sựX phát triển củ̉a cộXng đồngngườ̀i nà̀y không là̀m ảnh hưởng thiệXt hạ Xi đến lợXi í́ch củ̉a cộXng đồng ngườ̀i khác và̀ sựXphát triển củ̉a thế hệX hôm nay không xâm phạ Xm đến lợXi í́ch củ̉a thế hệX mai sau và̀ sựX pháttriển củ̉a loà̀i ngườ̀i thì không đe doạ X sựX số́ng còn hay là̀m suy giảm điề̀u kiệXn số́ng củ̉acác loạ Xi sinh vật khác trên hà̀nh tinh

Trang 9

Trang 10

nhữ̃ng nguồn tà̀i nguyên ở mộXt giớ́i hạ Xn nhấ́t định cho phép môi trườ̀ng tiếp tụ Xc hỗ trợXđiề̀u kiệXn số́ng cho con ngườ̀i và̀ các sinh vật số́ng trên trái đấ́t.

Xã̃ hộXi bề̀n vữ̃ng: Khí́a cạ Xnh xã̃ hộXi củ̉a phát triển bề̀n vữ̃ng cần đượXc chú trọngvà̀o sựX phát triển sựX công bằ̀ng và̀ xã̃ hộXi luôn cần tạ Xo điề̀u kiệXn thuận lợXi cho lĩ̃nh vựXcphát triển con ngườ̀i và̀ cố́ gắ́ng cho tấ́t cả mọi ngườ̀i cơ hộXi phát triển tiề̀m năng bản thânvà̀ có điề̀u kiệXn số́ng chấ́p nhận đượXc

Kinh tế bề̀n vữ̃ng: Yếu tố́ kinh tế đóng mộXt vai trò không thể thiếu trong phát triểnbề̀n vữ̃ng Nó đòi hỏi sựX phát triển củ̉a hệX thố́ng kinh tế trong đó cơ hộXi để tiếp xúc vớ́inhữ̃ng nguồn tà̀i nguyên đượXc tạ Xo điề̀u kiệXn thuận lợXi và̀ quyề̀n sử̉ dụ Xng nhữ̃ng nguồn tà̀inguyên thiên nhiên cho các hoạ Xt độXng kinh tế đượXc chia xẻ mộXt cách bình đẳng Khẳngđịnh sựX tồn tạ Xi cũ̃ng như phát triển củ̉a bấ́t cứ́ ngà̀nh kinh doanh, sản xuấ́t nà̀o cũ̃ng đượXcdựXa trên nhữ̃ng nguyên tắ́c đạ Xo lý cơ bản Yếu tố́ đượXc chú trọng ở đây là̀ tạ Xo ra sựX thịnhvượXng chung cho tấ́t cả mọi ngườ̀i, không chỉ tập trung mang lạ Xi lợXi nhuận cho mộXt số́ í́t,trong mộXt giớ́i hạ Xn cho phép củ̉a hệX sinh thái cũ̃ng như không xâm phạ Xm nhữ̃ng quyề̀n cơbản củ̉a con ngườ̀i

Cac đăc trưng sinh thai, văn hoa, dân tộc của đia phương được đanh gia đa dạngnhư thê nào thi phat triên bền vững cũng cân phai thoa mãn cac tiêu chuẩn chung đượctrinh bày ơ bang dưới đây

Cac tiêu chuẩn bền vững va cac nganh kinh tế liên quan

Nguồn: Nguyễn Đình Hòe 2002

Hạn chê sử dụng - Năng lượng Sử dụng cac tài nguyên không tai tạocac nguôn tài - Vân tai như nhiên liệu hoa thạch, quăng khoangnguyên không tai - Công nghiệp là bớt xen nguôn lực cho phat triên của

Trang 11

tạo cac thê hệ tương lai Một nguyên tắc

chính của phat triên bền vững là sử dụngtài nguyên tai tạo hêt sức hợp ly và tiêtkiệm

Tài nguyên không tai tạo bao gôm cacanh quan, đia chất, sinh thai đơn nhất vàkhông thê thay thê đong gop vào khanăng san xuất

Sử dụng tài nguyên - Năng lượng Khi sử dụng tài nguyên tai tạo trong cactai tạo dưới - Nông nghiệp hoạt động san xuất sơ cấp như lâm

ngưỡng tự tai tạo - Lâm nghiệp nghiệp, nông nghiệp, ngư nghiệp, co một

- Du lich năng suất cực đại mà vượt trên no thi tài

- Thủy lợi nguyên se bắt đâu suy thoai Do đo, việc

- Môi trường sử dụng tài nguyên tai tạo không được

- Vân tai qua kha năng tự phục hôi của chung đê

- Công nghiệp bao đam rằng tài nguyên được duy tri,

thâm chí tăng lên đê phục vụ nhu câu củathê hệ tương lai

Sử dụng và quan ly - Công nghiệp Rất nhiều trường hợp co những cơ hội sửcac chất độc hại và - Năng lượng dụng cac chất ít gây hại cho môi trường,chất thai theo - Nông nghiệp tranh hoăc giam xa thai, nhất là chất thaihướng thân thiện - Thủy lợi độc hại Tiêp cân bền vững là tim cachvới môi trường - Môi trường sử dụng cac nguyên liệu đâu vào ít gây

hại cho môi trường nhất và giam thaibằng cach sử dụng cac hệ thống san xuấthợp ly, quan ly chất thai và độc hại mộtcach chăt che

Bao tôn sinh vât - Môi trường Một nguyên tắc cơ ban nhất là phai duyhoang dại, cac sinh tri, cai thiện chất lượng và cac nguôn di

Trang 11

Trang 12

canh và canh quan - Nông nghiệp san thiên nhiên cho thương ngoạn và cho

- Lâm nghiệp phuc lợi của cac thê hệ hiện tại và mai

- Thủy lợi sau Cac di san thiên nhiên này bao gôm

- Vân tai động thực vât, canh quan, cac thành tạo

- Công nghiệp đia chất, canh đep thiên nhiên Những di

- Năng lượng san này cũng thường đi kem với di san

Duy tri và cai thiện - Nông nghiệp Đất và nước là tài nguyên thiên nhiên taichất lượng tài - Lâm nghiệp tạo được, tạo ra những tiềm năng cho sứcnguyên đất và - Thủy lợi khoe và phuc lợi nhưng cũng là tài

nước - Môi trường nguyên nhạy cam cao với ô nhiêmx ,xoi

- Công nghiệp mon

- Vân taiDuy tri và cai thiện - Du lich Cac tài nguyên văn hoa và lich sử là đơnchất lượng cac tài - Môi trường nhất, chung không thê được thay thê mộtnguyên văn hoa và - Công nghiệp khi bi pha hoại Đo là một dạng tài

lich sử - Vân tai nguyên không tai tạo, gôm cac công

trinh, kiên truc, di chi khao cô, canhquan, vườn hoa và công viên lâu đời; caclối sống, phong tục, ngôn ngữ truyềnthống Lối sống, phong tục và ngôn ngữtruyền thống cũng là cac tài nguyên lichsử và văn hoa cân được bao tôn hợp ly.Duy tri và cai thiện - Môi trường (đô Những thành tố cơ ban của môi trườngchất lượng môi thi) đại phương là chất lượng không khí,trường đia phương - Công nghiệp nước, đất, tiêng ôn, canh quan, thẩm my

- Du lich Môi trường đia phương cực kỳ quan

- Vân tai trong đối với cac khu đinh cư và những

nơi làm việc nghi ngơi của nhân dân

Trang 13

- Năng lượng Môi trường đia phương chiu anh hương

- Thủy lợi rất lớn môi khi thay đôi cac hoạt động

giao thông, công nghiệp, xây dựng, khai

mo, phat triên cơ sơ hạ tâng, phat triên

du lich

Bao vệ khí quyên - Năng lượng Cac vấn đề biên đôi khí hâu co phạm vi(ví dụ biên đôi khí - Công nghiệp anh hương rộng, thườ̀ng gắ́n liề̀n vớ́ihâu) hoạ Xt độXng đố́t xả, mưa axí́t, axí́t hoá đấ́t

và̀ nướ́c CFCs phá huỷ tầng ôzôn và̀ ảnhhưởng đến sứ́c khoẻ con ngườ̀i CO2 và̀các khí́ nhà̀ kí́nh khác cũ̃ng liên quan tớ́ibiển đổi khí́ hậu Suy thoái khí́ quyểngây hạ Xi lâu dà̀i, nhấ́t là̀ cho các thế hệXtương lai

Nâng cao nhận - Nghiên cứ́u Nhận thứ́c về̀ các vấ́n đề̀ môi trườ̀ngthứ́c,giáo dụ Xc và̀ - Môi trườ̀ng và̀ các lựXa chọn có vai trò quan trọng.đà̀o tạ Xo môi - Du lịch Các thông tin về̀ quản lý môi trườ̀ng,trườ̀ng giáo dụ Xc và̀ đà̀o tạ Xo là̀ chìa khóa để đạ Xt

đượXc phát triển bề̀n vữ̃ng Có thể tiếnđến mụ Xc tiêu nà̀y thông qua phổ biếnkết quả nghiên cứ́u khoa học, đưa môitrườ̀ng và̀o giáo dụ Xc phổ thông và̀ đà̀otạ Xo, sử̉ dụ Xng rộXng rã̃i các phương tiệXntruyề̀n thông và̀ các dịch vụ X củ̉a các tổchứ́c phi chí́nh phủ̉ hoạ Xt độXng trên lĩ̃nhvựXc môi trườ̀ng

Tăng cườ̀ng sựX Tấ́t cả các lĩ̃nh vựXc Tuyên ngôn Rio (UNCED, 1992) xáctham gia củ̉a cộXng định rằ̀ng, sựX tham gia củ̉a cộXng đồng,

Trang 13

đồng và̀o việXc

Trang 14

họ là̀ nề̀n móng củ̉a phát triển bề̀n vữ̃ng

Cơ chế chủ̉ yếu củ̉a sựX tham gia là̀ tư vấ́n củ̉a cộXng đồng trong việXc xây dựXng chí́nh sách và̀ quy hoạ Xch trong quá trình kiểm soát phát triển, trong đánh giá và̀ thựXc hiệXn các dựX án phát triển

2.4 Điều kiện để phat triển bền vững

- Sự phối hơp chặt chẽ giữa các nước để đảm bảo phát triển bền vững trên phạm vi toàn cầu.

Một điều bất câp về phat triên bền vững đối với tất ca cac quốc gia là luôn vi lợiích của minh mà quên đi lợi ích chung như việc cac nước phat triên thai hoăc ban renhững công nghệ cũ, lạc hâu, gây ô nhiễm cao cho những nước ngheo hoăc bo tiền ramua tài nguyên thô của những nước đang phat triên đê phục vụ phat triên công nghiệpcủa nước minh Điều này đã đẩy nhanh qua trinh làm cạn kiệt nguôn tài nguyên thiênnhiên của những nước ngheo, gây mất cân bằng sinh thai, gây ra thiên tai, lũ lụt, thoaihoa môi trường,…

Với những nước đang phat triên là những nước mới bắt đâu bước ra khoi sự phụthuộc qua nhiều vào thiên nhiên Chính phủ cũng như người dân những nước khai thac tàinguyên thiên nhiên đê tôn tại, ho chi thấy lợi trước mắt là việc làm, thu nhâp , nên đãkhông co y thức bao vệ môi trường Do điều kiện phat triên kinh tê cũng như nhân thứccủa những nước đang phat triên con kem nên vấn đề bao vệ môi trường noi riêng cũngnhư phat triên bền vững noi chung là việc kha xa vời Hơn nữa nêu co nhân thức đượcviệc làm đo anh hương xấu đên môi trường thi những nước này cũng không co kinh tê đêlựa chon giai phap khac đê khắc phục hâu qua ô nhiễm môi trường do chính ho gây

Trang 15

ra.Tac động môi trường không chi xay ra riêng với một quốc gia nào mà xay ra trên toànthê giới Hiện nay, cac nước đã nhân thức về việc bao vệ môi trường và cac hành độngtích cực nhằm phat triên bền vững ngày càng tăng Cac nước phat triên đã giup đỡ cacnước đang phat triên, đăc biệt một số nước ngheo đã khắc phục hâu qua ô nhiễm môitrường và co những nô lực lớn trong việc nghiên cứu nguôn nguyên liệu sạch thay thê.Cac nước đang phat triên đã sử dụng co chon loc công nghệ nhằm giam thiêu tac độngđên môi trường Cac nước đang trong qua trinh chuyên đôi đã chuyên đôi đã chuyênhướng sang mục tiêu phat triên bền vững, hài hoa xã hội.

Tăng trương kinh tê rất nhanh trong giai đoạn vưa qua co phân bi tra gia bơi tôn thấtvề tài nguyên thiên nhiên, sự xuống cấp của môi trường và gia tăng về khoang cach giàungheo cũng như việc không đap ứng kip tốc độ sử dụng dich vụ công gia tăng nhanhchong của xã hội Sức ep đo đoi hoi cac nước phai đanh gia “toàn diện vai tro của Chínhphủ với phat triên bền vững”, đông thời đoi hoi cac nước phai co sự phối hợp chăt chevới nhau đê đam bao phat triên bền vững trên phạm vi toàn câu

- Năng lực của các cơ quan chỉ đạo trong việc điều phối hoạt động phát triển bền vững

Phat triên bền vững đoi hoi thay đôi mô thức san xuất, tiêu dung của con người Conngười buộc phai thay đôi cach thức đối xử với thiên nhiên, công việc này cân thực hiệnlâu dài và phai bắt đâu tư thê hệ thiêu niên, nhi đông cho tới tâng lớp lãnh đạo ơ cấp caocũng như ơ lớp người cao tuôi trong xã hội Trong công việc này, vai tro then chốt thuộcđội ngũ tri thức, can bộ làm công tac giang dạy, nghiên cứu khoa hoc và đội ngũ truyềnthông, bao chí,…

- Thể chế nhà nước cần minh bạch, rõ ràng

Tính bền vững của sự phat triên phụ thuộc lớn vào thê chê và tính bền vững của thêchê Đo là sự minh bạch, rõ ràng, co hiệu lực của hệ thống luât phap, chính sach, sự đôngthuân của xã hội, sự ôn đinh về chính tri,… Tính bền vững của thê chê không chi thê hiện

ơ những giai đoạn kinh tê đang ơ thời kỳ hưng thinh, mà đăc biệt thê hiện rõ ơ những giai

Trang 15

Trang 16

đoạn kinh tê kho khăn, thâm chí rơi vào khủng hoang Nhưng nêu quốc gia co thê chêvững chắc thi kinh tê xã hội se mau chong binh phục và vượt qua kho khăn khăn với mứcchi phí thấp nhất Thực tê cho thấy, những quốc gia co nền kinh tê tăng trương nhanh vàbền vững đều co chung đăc điêm cơ ban là ôn đinh về chính tri, ôn đinh kinh tê vĩ mô, tylệ lạm phat thấp, quan ly nhà nước tốt, môi trường thuân lợi cho doanh nghiệp tư nhân.Song những quốc gia co nền kinh tê, chính tri không ôn đinh se gây kho khăn cho tânglớp dân cư, đăc biệt là người ngheo, những người ít co kha năng tự bao vệ minh trướcnhững biên động Đối với nhà nước, chất lượng quan ly được đo lường qua cac tiêu chí

cơ ban như ôn đinh chính tri và không bạo lực, hiệu lực chính phủ, chất lượng luât lệ quyđinh, quan ly thông qua luât phap, kiêm soat tham nhũng Những quốc gia co quan ly nhànước mạnh luôn đạt được tăng trương kinh tê nhanh hơn cac nước quan tri quốc gia yêukem

- Nguyên tắc về̀ sự̣ uỷ thá́c củ̉a nhân dân

Nguyên tắ́c nà̀y yêu cầu chí́nh quyề̀n phải hà̀nh độXng để ngăn ngừa các thiệXt hạ Xi môitrườ̀ng ở bấ́t cứ́ đâu khi xảy ra, bấ́t kể đã̃ có hoặc chưa có các điề̀u luật quy định về̀ cáchgiải quyết các thiệXt hạ Xi đó Nguyên tắ́c nà̀y cho rằ̀ng, công chúng có quyề̀n đòi chí́nhquyề̀n vớ́i tư cách là̀ tổ chứ́c đạ Xi diệXn cho họ phải có hà̀nh độXng ứ́ng xử̉ kịp thờ̀i các sựX cố́môi trườ̀ng

- Nguyên tắc phò̀ng ngừa

Ở nhữ̃ng nơi có thể xảy ra các sựX cố́ môi trườ̀ng nghiêm trọng và̀ không đảo ngượXcđượXc, thì không thể lấ́y lý do là̀ chưa có nhữ̃ng hiểu biết chắ́c chắ́n mà̀ trì hoã̃n các biệXnpháp ngăn ngừa sựX suy thoái môi trườ̀ng Nguyên tắ́c phòng ngừa đượXc đề̀ xuấ́t từ các bà̀ihọc kinh nghiệXm củ̉a thế giớ́i về̀ phát minh ra thuố́c trừ sâu DDT và̀ tác hạ Xi củ̉a việXc khaithác rừng mưa Brazin Phát minh ra DDT và̀o nhữ̃ng năm 50-60 củ̉a thế kỷ 20 đượXc xemlà̀ phát minh vĩ̃ đạ Xi củ̉a loà̀i ngườ̀i, vì nó đã̃ tạ Xo ra cho con ngườ̀i mộXt loạ Xi vũ̃ khí́ mạ Xnh đểtiêu diệXt bệXnh số́t rét và̀ các loạ Xi côn trùng phá hoạ Xi mùa mà̀ng Tuy nhiên, việXc phát hiệXn

Trang 17

ra tí́nh chấ́t độXc hạ Xi kéo dà̀i và̀ khả năng tí́ch luỹ củ̉a DDT trong các mô mỡ̃ củ̉a cơ thểcon ngườ̀i và̀ sinh vật về̀ sau đã̃ dẫn tớ́i việXc cấ́m sử̉ dụ Xng chúng Thí́ dụ X liên quan đếnrừng mưa Brazin cũ̃ng xay ra và̀o nhữ̃ng năm đó, khi chí́nh phủ̉ Brazin đượXc các cố́ vấ́nkhoa học tư vấ́n rằ̀ng: để phát triển nhanh về̀ kinh tế, cần phải khai thác khu rừng mưanhiệXt đớ́i, nơi chỉ có nhữ̃ng ngườ̀i Indian nguyên thuỷ sinh số́ng Chí́nh phủ̉ Brazin đã̃ chophép mở đườ̀ng khai thác khu vựXc rừng mưa Kết quả là̀ nhiề̀u khu rừng bị phá huỷ, tí́nh

đa dạ Xng sinh học củ̉a rừng suy giảm, lá phổi hà̀nh tinh bị thu hẹp Bản thân ngườ̀i Indiankhông phát triển đượXc, mà̀ còn bị tiêu diệXt bởi các chứ́ng bệXnh củ̉a nề̀n văn minh du nhậpnhư: viêm phổi, HIV/AIDS, v.v

Nguyên tắ́c phòng ngừa có mộXt số́ lý do để tồn tạ Xi: khoa học, kinh tế và̀ xã̃ hộXi Lý dokhoa học tồn tạ Xi nguyên lý phòng ngừa như đã̃ nói trên liên quan đến sựX hiểu biết chưađầy đủ̉ hoặc thiếu kinh nghiệXm củ̉a con ngườ̀i về̀ ảnh hưởng củ̉a các phát minh mớ́i, sảnphẩ̉m mớ́i, hà̀nh độXng mớ́i, v.v Lý do kinh tế củ̉a nguyên lý phòng ngừa là̀ biệXn phápphòng ngừa bao giờ̀ cũ̃ng có chi phí́ thấ́p hơn biệXn pháp khắ́c phụ Xc Lý do xã̃ hộXi củ̉anguyên lý phòng ngừa liên quan tớ́i sứ́c khoẻ và̀ sựX tồn tạ Xi an toà̀n củ̉a con ngườ̀i

- Nguyên tắc công bằng giữ̃a cá́c thế́ hệ̣

Đây là̀ nguyên tắ́c cố́t lõ̃i củ̉a phát triển bề̀n vữ̃ng, yêu cầu rõ̃ rà̀ng rằ̀ng, việXc thoả mã̃nnhu cầu củ̉a thế hệX hiệXn nay không đượXc là̀m phương hạ Xi đến các thế hệX Phát triển bề̀nvữ̃ng tương lai thoả mã̃n nhu cầu củ̉a họ Nguyên tắ́c nà̀y phụ X thuộXc và̀o việXc áp dụ Xngtổng hợXp và̀ có hiệXu quả các nguyên tắ́c khác củ̉a phat triên bền vững Tà̀i nguyên và̀ cácchứ́c năng môi trườ̀ng củ̉a trái đấ́t đang là̀ các yếu tố́ quyết định sựX tồn tạ Xi củ̉a loà̀i ngườ̀ichúng ta Tà̀i nguyên và̀ các chứ́c năng môi trườ̀ng củ̉a trái đấ́t theo khả năng tái tạ Xo cóthể chia thà̀nh hai loạ Xi: tái tạ Xo và̀ không tái tạ Xo Loạ Xi không tái tạ Xo rõ̃ rà̀ng sẽ mấ́t dần đitrong quá trình khai thác và̀ sử̉ dụ Xng Loạ Xi tái tạ Xo cũ̃ng có thể suy thoái, cạ Xn kiệXt do khaithác quá mứ́c tái tạ Xo và̀ do ô nhiễ̃m môi trườ̀ng SựX phát triển củ̉a loà̀i ngườ̀i hiệXn nayđang phải đố́i mặt vớ́i hà̀ng loạ Xt các khủ̉ng hoảng: khủ̉ng hoảng năng lượXng, khủ̉ng hoảnglương thựXc, khủng hoảng môi trườ̀ng và̀ khủ̉ng hoảng dân số́ Các khủ̉ng hoảng nà̀y đanglà̀m cạ Xn kiệXt các dạ Xng tà̀i nguyên thiên nhiên, suy thoái các dạ Xng tà̀i nguyên xã̃ hộXi và̀ các

Trang 17

Trang 18

chứ́c năng môi trườ̀ng Như vậy, các thế hệX con cháu chúng ta trong tương lai sẽ phải đố́imặt vớ́i mộXt nguồn tà̀i nguyên thiên nhiên có thể bị cạ Xn kiệXt và̀ mộXt không gian môitrườ̀ng số́ng có thể bị ô nhiễ̃m Để thựXc hiệXn công bằ̀ng giữ̃a các thế hệX chúng ta cần: khaithác tà̀i nguyên tái tạ Xo ở mứ́c thấ́p hơn khả năng tái tạ Xo, khai thác và̀ sử̉ dụ Xng hợXp lý cácdạ Xng tà̀i nguyên không tái tạ Xo và̀ thựXc hiệXn các biệXn pháp bảo vệX môi trườ̀ng số́ng củ̉a tráiđấ́t.

- Nguyên tắc công bằng trong cùng mộ̣t thế́ hệ̣

Con ngườ̀i trong cùng thế hệX hiệXn nay có quyề̀n đượXc hưởng lợXi mộXt cách bình đẳngtrong việXc khai thác các nguồn tà̀i nguyên và̀ bình đẳng trong việXc chung hưởng mộXt môitrườ̀ng trong sạ Xch Nguyên tắ́c nà̀y đượXc áp dụ Xng để xử̉ lý mố́i quan hệX giữ̃a các nhómngườ̀i trong cùng mộXt quố́c gia và̀ giữ̃a các quố́c gia Nguyên tắ́c nà̀y ngà̀y cà̀ng đượXc sử̉dụ Xng nhiề̀u hơn trong đố́i thoạ Xi quố́c tế Tuy nhiên, trong phạ Xm vi mộXt quố́c gia, nó cựXckỳ̀ nhạ Xy cảm đố́i vớ́i các nguồn lựXc kinh tế - xã̃ hộXi và̀ văn hoá

Lịch sử̉ phát triển củ̉a xã̃ hộXi loà̀i ngườ̀i trong quá khứ́, hiệXn tạ Xi đang diễ̃n ra trong bố́icảnh sựX phân chia và̀ cạ Xnh tranh giai cấ́p, dân tộXc và̀ quố́c gia trong việXc xác lập quyề̀n lợXikhai thác, sử̉ dụ Xng tà̀i nguyên thiên nhiên và̀ các chứ́c năng môi trườ̀ng Do vậy để đảmbảo công bằ̀ng trong cùng mộXt thế hệX đòi hỏi:

Xác lập quyề̀n quản lý khai thác và̀ sử̉ dụ Xng tà̀i nguyên củ̉a các cộXng đồng dân cưtrong phạ Xm vị mộXt địa bà̀n lã̃nh thổ; xác lập quyề̀n quản lý quố́c gia đố́i vớ́i mọi nguồn tà̀inguyên thiên nhiên và̀ xã̃ hộXi trong lã̃nh thổ quố́c gia; phân định quyề̀n quản lý khai thácvà̀ sử̉ dụ Xng tà̀i nguyên giữ̃a các quố́c gia trên phạ Xm vi phần lã̃nh thổ ngoà̀i quyề̀n tà̀i pháncủ̉a các quố́c gia

Xác lập quyề̀n và̀ nghĩ̃a vụ X củ̉a các cộXng đồng và̀ các quố́c gia trong việXc khai thácvà̀ sử̉ dụ Xng các chứ́c năng môi trườ̀ng củ̉a các vùng lã̃nh thổ và̀ toà̀n bộX không gian tráiđấ́t Thu hẹp sựX chênh lệXch kinh tế giữ̃a các nướ́c công nghiệXp phát triển và̀ các nướ́cđang phát triển và̀ kém phát triển Tăng việXn trợX phát triển cho các nướ́c nghèo đồng thờ̀i

Trang 19

vớ́i việXc giảm sựX lã̃ng phí́ trong tiêu thụ X tà̀i nguyên củ̉a dân cư ở các quố́c gia phát triển,giảm đói nghèo ở các nướ́c đang phát triển.

Nguyên tắ́c công bằ̀ng về̀ quyề̀n tồn tạ Xi củ̉a con ngườ̀i và̀ sinh vật trái đấ́t Conngườ̀i và̀ sinh vật trái đấ́t là̀ các thà̀nh phần hữ̃u sinh trong hệX thố́ng môi trườ̀ng số́ng vôcùng phứ́c tạ Xp củ̉a hà̀nh tinh chúng ta: TựX nhiên - Con ngườ̀i và̀ Xã̃ hộXi loà̀i ngườ̀i Cácsinh vật là̀ các mắ́t xí́ch củ̉a hệX thố́ng đó, nên sựX tồn tạ Xi củ̉a chúng liên quan đến sựX bề̀nvữ̃ng và̀ ổn định củ̉a hệX thố́ng môi trườ̀ng Do vậy, các sinh vật tựX nhiên có quyề̀n tồn tạ Xitrong không gian trái đấ́t, cho dù nó có giá trị trựXc tiếp như thế nà̀o đố́i vớ́i loà̀i ngườ̀i SựXdiệXt vong củ̉a các loà̀i sinh vật sẽ là̀m mấ́t đi nguồn gen quý hiếm mà̀ trái đấ́t chỉ có thểtạ Xo ra nó trong nhiề̀u triệXu năm phát triển

- Nguyên tắc phân quyề̀n và̀ uỷ quyề̀n

Các quyết định cần phải đượXc soạ Xn thảo bởi chí́nh các cộXng đồng bị tác độXng hoặc bởicác tổ chứ́c thay mặt họ và̀ gần gũ̃i nhấ́t vớ́i họ Vì vậy, các quyết định quan trọng cần ởmứ́c địa phương hơn là̀ mứ́c quố́c gia, mứ́c quố́c gia hơn là̀ mứ́c quố́c tế Như vậy, cần cósựX phân quyề̀n và̀ uỷ quyề̀n về̀ sở hữ̃u tà̀i nguyên, về̀ nghĩ̃a vụ X đố́i vớ́i môi trườ̀ng và̀ về̀các giải pháp riêng củ̉a địa phương đố́i vớ́i các vấ́n đề̀ môi trườ̀ng Tuy nhiên, địa phươngchỉ là̀ mộXt bộX phận củ̉a quố́c gia và̀ là̀ mộXt phần nhỏ củ̉a các hệX thố́ng quố́c tế rộXng lớ́n.Thông thườ̀ng, các vấ́n đề̀ môi trườ̀ng có thể phát sinh ngoà̀i tầm kiểm soát địa phương,ví́ dụ X như sựX ô nhiễ̃m nướ́c và̀ không khí́ không có ranh giớ́i địa phương và̀ quố́c gia.Trong trườ̀ng hợXp đó, nguyên tắ́c uỷ quyề̀n cần đượXc xếp xuố́ng thấ́p hơn các nguyên tắ́ckhác

- Nguyên tắc ngườ̀i gây ô nhiễ̃m phả̉i trả̉ tiề̀n, ngườ̀i sử dụ̣ng môi trườ̀ng phả̉i trả̉ tiề̀n

Ngườ̀i gây ô nhiễ̃m phải chịu mọi chi phí́ ngăn ngừa và̀ kiểm soát ô nhiễ̃m đố́i vớ́imôi trườ̀ng, bằ̀ng cách tí́nh đầy đủ̉ các chi phí́ môi trườ̀ng nảy sinh từ các hoạ Xt độXng củ̉a

họ và̀ đưa các chi phí́ nà̀y và̀o giá cả củ̉a hà̀ng hóa và̀ dịch vụ X mà̀ họ cung ứ́ng Ngườ̀i sử̉dụ Xng các thà̀nh phần môi trườ̀ng, tương tựX như vậy cũ̃ng phải trả thêm chi phí́ về̀ nhữ̃ng

Trang 19

Trang 20

thà̀nh phần môi trườ̀ng họ đã̃ sử̉ dụ Xng Các nguyên tắ́c nà̀y là̀ cơ sở quan trọng để tí́nhthuế môi trườ̀ng, phí́ môi trườ̀ng và̀ các khoản tiề̀n phạ Xt trong sử̉ dụ Xng tà̀i nguyên và̀ cácchứ́c năng môi trườ̀ng củ̉a doanh nghiệXp và̀ cá nhân.

Chỉ tiêu đo lườ̀ng tiến bộX kinh tế cơ bản là̀ GNP, nếu GNP tăng phúc lợXi xã̃ hộXiđượXc cải thiệXn Tuy nhiên trên giác độX kinh tế môi trườ̀ng, GNP không phản ánh sựX pháhủ̉y môi trườ̀ng, mà̀ điề̀u nà̀y sẽ giảm phúc lợXi kinh tế, do đó nên đánh giá các phá hủ̉ymôi trườ̀ng và̀ loạ Xi nó ra khỏi GNP MộXt số́ tà̀i nguyên môi trườ̀ng không mua bán đượXcnhưng không có nghĩ̃a là̀ nó không có giá trị kinh tế Các nhà̀ thố́ng kê kế toán quố́c giathườ̀ng chỉ ướ́c lượXng khấ́u hao vố́n do con ngườ̀i tạ Xo ra mà̀ không tí́nh đến việXc khấ́u haotà̀i nguyên, nhữ̃ng cái cũ̃ng hao mòn, ví́ dụ X như khi trữ̃ lượXng dầu hay diệXn tí́ch rừng bịgiảm Do đó cần điề̀u chỉnh trong hệX thố́ng kế toán quố́c gia, mộXt là̀ điề̀u chỉnh cho việXckhấ́u hao tư bản tựX nhiên (nhữ̃ng thay đổi về̀ mặt số́ lượXng: sựX mấ́t đi củ̉a trữ̃ lượXng dầu,diệXn tí́ch đấ́t, rừng ) và̀ điề̀u chỉnh cho sựX suy thoái xuố́ng cấ́p củ̉a tư bản tựX nhiên(nhữ̃ng thay đổi về̀ mặt chấ́t lượXng)

Trong nhiề̀u nướ́c ngườ̀i ta sử̉ dụ Xng chỉ tiêu

NNP = GNP – Dm – Dn – R – A

Dm: khấ́u hao vố́n vật chấ́t

Dn: khấ́u hao vố́n tựX nhiên; đo lườ̀ng bằ̀ng giá trị tí́nh bằ̀ng tiề̀n củ̉a phá hủ̉y môi trườ̀ngtrong năm Giá trị nà̀y đượXc tí́nh theo 2 cách: nhữ̃ng mấ́t mát không tí́nh đến trong GNP(như mấ́t mát các giố́ng loà̀i hoang dã̃ hay mấ́t mát các cảnh quan) và̀ nhữ̃ng mấ́t mát cótí́nh đến trong GNP (sản lượXng mấ́t đi do ô nhiễ̃m không khí́) Diễ̃n tả theo cách khác,mứ́c tiêu dùng bề̀n vữ̃ng bằ̀ng GNP trừ đi đầu tư cần thiết để duy trì toà̀n bộX trữ̃ lượXngvố́n

R: chi tiêu để khôi phụ Xc

A: chi tiêu để ngăn chận

Trang 21

Tuy nhiên việXc điề̀u chỉnh nà̀y rấ́t phứ́c tạ Xp cả về̀ lí́ thuyết lẫn thựXc tế Cuố́i cùngxem xét cái gì xảy ra khi tà̀i nguyên bị cạ Xn kiệXt do sử̉ dụ Xng quá nhanh (có nghĩ̃a là̀ ở tố́cđộX mà̀ việXc sử̉ dụ Xng tố́i ưu vượXt quá mứ́c chiết khấ́u) Trong trườ̀ng hợXp nà̀y, GNP hiệXnhà̀nh sẽ bị đánh giá quá cao Áp dụ Xng tương tựX đố́i vớ́i tà̀i nguyên có thể tái tạ Xo Nếuchúng không đượXc sử̉ dụ Xng tố́i ưu, GNP đo đượXc sẽ lớ́n hơn GNP thựXc tế Phát triển bề̀nvữ̃ng nếu và̀ chỉ nếu trữ̃ lượXng tà̀i sản vố́n không đổi hay tăng lên theo thờ̀i gian

3 Mối quan hệ giữa kinh tế môi trường va phat triển bền vững

3.1 Tac động kinh tế đến môi trường

gỗ, dầu mỏ … Tà̀i nguyên sau khi khai thác đượXc sử̉ dụ Xng để chế biến ra các sản phẩ̉mphụ Xc vụ X cho con ngườ̀i, quá trình nà̀y là̀ quá trình sản xuấ́t (P) Các sản phẩ̉m đượXc phânphố́i lưu thông và̀ quá trình tiếp theo là̀ quá trình tiêu thụ X (C) Như vậy hệX thố́ng kinh tếđã̃ hình thà̀nh mộXt dòng năng lượXng đi từ tà̀i nguyên đến sản xuấ́t và̀ tiêu thụ X

Khai thác sử̉ dụ Xng các nguồn tà̀i nguyên thiên nhiên:

Để thựXc hiệXn việXc sản xuấ́t ra củ̉a cải vật chấ́t đáp ứ́ng nhu cầu củ̉a con ngườ̀i và̀xã̃ hộXi thì cần phải khai thác sử̉ dụ Xng các nguồn tà̀i nguyên thiên nhiên (đấ́t, nướ́c,quặng…) Quá trình nà̀y ngà̀y cà̀ng có quy mô rộXng lớ́n vớ́i nhiề̀u hình thứ́c phong phú và̀

đa dạ Xng hơn Nếu mứ́c độX khai thác nhỏ hơn khả năng phụ Xc hồi củ̉a tà̀i nguyên thiênnhiên thì môi trườ̀ng sẽ ñượXc cải thiệXn NgượXc lạ Xi nếu mứ́c khai thác lớ́n hơn khả năngphụ Xc hồi thì môi trườ̀ng sẽ không đượXc cải thiệXn mà̀ có thể ngà̀y cà̀ng bị suy thoái

- Thải các chấ́t thải và̀o môi trườ̀ng:

Trang 21

Trang 22

Ngay cả khi khai thác tà̀i nguyên thì con ngườ̀i cũ̃ng chỉ sử̉ dụ Xng nhữ̃ng vật dụ Xng cầnthiết, phần dư thừa vẫn để lạ Xi môi trườ̀ng (ví́ dụ X như khi khai thác gỗ phụ Xc vụ X sản xuấ́tgiấ́y, các phế thải như lá, vỏ, cà̀nh nhỏ đượXc để lạ Xi trong rừng).

Trong quá trình sản xuấ́t cũ̃ng không thể tránh đượXc việXc thải các chấ́t thải, trong đó

có nhiề̀u chấ́t độXc hạ Xi và̀o môi trườ̀ng Chúng có thể là̀ các chấ́t thải khí́ như CO2, SO2,NOX xâm nhập và̀o khí́ quyển; các chấ́t thải rắ́n như các tạ Xp chấ́t, các hợXp chấ́t kimloạ Xi, các xơ, bụ Xi, rác đượXc chôn vùi xuố́ng lòng đấ́t hoặc đổ xuố́ng ao, hồ, Ngoà̀i ra,nướ́c thải có chứ́a hợXp chấ́t hữ̃u cơ, vô cơ, kim loạ Xi nặng.v.v cũ̃ng đượXc đổ và̀o môitrườ̀ng ao hồ, sông, biển Quá trình tiêu thụ X cũ̃ng thải nhiề̀u tạ Xp chấ́t như vỏ, bao bì, thứ́c

ăn thừa và̀o môi trườ̀ng

Quá trình thải do hoạ Xt độXng củ̉a hệX thố́ng kinh tế đượXc minh hoạ X như sau:

từ dạ Xng nà̀y sang dạ Xng khác.Cũ̃ng chí́nh từ quy luật nà̀y, ta biết đượXc tổng lượXng thải củ̉acác quá trình trong hệX kinh tế bằ̀ng tổng lượXng tà̀i nguyên đượXc đưa và̀o hệX thố́ng Ta cóthể biểu diễ̃n bằ̀ng đẳng thứ́c sau:

R = W = Wr + Wp + Wc => R tăng thì W tăng và̀ ngượXc lạ Xi

- Tác độXng trựXc tiếp và̀o môi trườ̀ng

Trang 23

Ngoà̀i khai thác các nguồn tà̀i nguyên và̀ thải các chấ́t thải và̀o môi trườ̀ng trong quátrình phát triển, con ngườ̀i còn tác độXng và̀o môi trườ̀ng theo nhữ̃ng độXng lựXc khác nhau(ví́ dụ X xây dựXng đập nướ́c để ngăn dòng chảy củ̉a mộXt con sông sẽ có tác độXng trựXc tiếptớ́i môi trườ̀ng xung quanh).

Nắ́m rõ̃ các quy luật tựX nhiên để có nhữ̃ng tác độXng phù hợXp vớ́i các quy luật đó thìtác độXng củ̉a con ngườ̀i và̀o môi trườ̀ng sẽ tạ Xo ra hiệXu quả tí́ch cựXc, phù hợXp vớ́i hướ́ngvận độXng củ̉a môi trườ̀ng, có lợXi cho sựX số́ng và̀ ngượXc lạ Xi Do vậy mỗi tác độXng củ̉a conngườ̀i đố́i vớ́i môi trườ̀ng cần phải đượXc cân nhắ́c tí́nh toán mộXt cách thận trọng và̀ khoahọc, đảm bảo môi trườ̀ng luôn đượXc duy trì và̀ vận độXng mộXt cách tố́t nhấ́t

- Mố́i quan hệX chặt chẽ, thườ̀ng xuyên, lâu dà̀i và̀ qua lạ Xi:

Trong môi trườ̀ng số́ng, con ngườ̀i là̀ mộXt bộX phận không thể tách rờ̀i, gắ́n bó mật thiếtvớ́i từng thà̀nh phần củ̉a môi trườ̀ng Mỗi mộXt loạ Xi môi trườ̀ng vớ́i nhữ̃ng đặc trưng riêngvề̀ các điề̀u kiệXn sẽ có ảnh hưởng to lớ́n đến việXc xác định loạ Xi hình và̀ quy mô phát triểncủ̉a các hoạ Xt độXng kinh tế - xã̃ hộXi củ̉a con ngườ̀i tạ Xi đó

Quá trình sinh hoạ Xt, phát triển kinh tế – xã̃ hộXi củ̉a con ngườ̀i lạ Xi chí́nh là̀ quá trìnhliên tụ Xc tác độXng và̀o môi trườ̀ng, là̀m biến đổi môi trườ̀ng và̀ tạ Xo ra các loạ Xi môi trườ̀ngriêng, môi trườ̀ng nhân tạ Xo ngà̀y cà̀ng đa dạ Xng và̀ phong phú

- Mố́i quan hệX ngà̀y cà̀ng phát triển mạ Xnh mẽ, sâu sắ́c và̀ ngà̀y cà̀ng mở rộXng:

Cùng vớ́i quá trình phát triển, các yếu tố́ củ̉a môi trườ̀ng ngà̀y cà̀ng có ý nghĩ̃a nhiề̀uhơn Nhiề̀u yếu tố́ môi trườ̀ng trướ́c đây đượXc xem là̀ vô dụ Xng hay nhiề̀u khu vựXc trướ́cđây là̀ bấ́t lợXi không có ngườ̀i ñến thì nay lạ Xi trở thà̀nh nguồn tà̀i nguyên quý giá hay là̀nơi đượXc tập trung đến khai thác và̀ phát triển

Tương ứ́ng vớ́i trình độX phát triển cà̀ng cao củ̉a khoa học, kỹ thuật và̀ công nghệX, sựXtác độXng củ̉a con ngườ̀i trong quá trình phát triển đến môi trườ̀ng ngà̀y cà̀ng mạ Xnh mẽ về̀cườ̀ng độX, sâu sắ́c và̀ phứ́c tạ Xp về̀ tí́nh chấ́t và̀ ngà̀y cà̀ng mở rộXng về̀ quy mô

Trang 23

Trang 24

Ngà̀y nay, con ngườ̀i tác độXng đến môi trườ̀ng số́ng là̀m biến đổi môi trườ̀ng khôngchỉ trên bề̀ mặt hà̀nh tinh mà̀ còn cả ở trên tầm cao vũ̃ trụ X và̀ cả ở sâu lòng ñấ́t Trái đấ́ttrở nên nhỏ bé hơn Do vậy môi trườ̀ng số́ng cũ̃ng ngà̀y cà̀ng trở nên mỏng manh trướ́cvũ̃ lựXc củ̉a con ngườ̀i, nó tuỳ̀ thuộXc và̀o tác độXng theo hướ́ng tí́ch cựXc hay tiêu cựXc củ̉a conngườ̀i và̀o môi trườ̀ng.

CHƯƠNG II THỰC TRANG KINH TẾ MÔI TRƯƠNG VA PHÁT TRIỂN BỀN

VỮNG Ở VIỆT NAM

1.1 Kinh tế́:

ViệXt Nam đã̃ ban hà̀nh nhiề̀u chí́nh sách đượXc thể chế hóa bằ̀ng luật và̀ các văn bảndướ́i luật nhằ̀m thựXc hiệXn Định hướ́ng chiến lượXc phát triển bề̀n vữ̃ng Trong giai đoạ Xn kếhoạ Xch 5 năm 2006 - 2010, các chí́nh sách tiếp tụ Xc hướ́ng tớ́i mụ Xc tiêu phát triển nhanh và̀bề̀n vữ̃ng trong toà̀n nề̀n kinh tế, các ngà̀nh và̀ lĩ̃nh vựXc, cũ̃ng như các địa phương trongđiề̀u kiệXn hộXi nhập Ngà̀y 7/11/2006, ViệXt Nam đã̃ kết thúc đà̀m phán và̀ chí́nh thứ́c ký kếtviệXc tham gia Tổ chứ́c Thương mạ Xi Thế giớ́i (WTO) ViệXt Nam chí́nh thứ́c trở thà̀nh nướ́cthà̀nh viên thứ́ 150 củ̉a WTO từ ngà̀y 1/1/2007, đánh dấ́u mộXt mố́c quan trọng đưa ViệXtNam tham gia sâu toà̀n diệXn và̀o nề̀n kinh tế thế giớ́i, hộXi nhập cùng cộXng đồng quố́c tế.Các chí́nh sách trong điề̀u kiệXn đó vừa hướ́ng tớ́i việXc tiếp tụ Xc mở cử̉a thị trườ̀ng thôngthoáng hơn vớ́i thế giớ́i và̀ cả trong khu vựXc Đông Á, Đông Nam Á, vớ́i nhiề̀u giải phápchí́nh sách quan trọng

Nhờ̀ việXc hoà̀n thiệXn các văn bản chí́nh sách nói trên, vị thế củ̉a môi trườ̀ng kinhdoanh và̀ năng lựXc cạ Xnh tranh quố́c gia nói chung đã̃ đượXc cải thiệXn trong tương quan giữ̃aViệXt Nam vớ́i cộXng đồng quố́c tế Trong bố́i cảnh thế giớ́i đã̃ lâm và̀o tình trạ Xng khủ̉nghoảng tà̀i chí́nh và̀ suy thoái toà̀n cầu (2007 - 2008), gây nhiề̀u tác độXng bấ́t lợXi về̀ thươngmạ Xi, đầu tư đến nề̀n kinh tế trong nướ́c, ViệXt Nam đã̃ tiến hà̀nh nhiề̀u điề̀u chỉnh chí́nhsách kinh tế để vừa phát triển sản xuấ́t kinh doanh, vừa đưa lạ Xm phát về̀ mứ́c thấ́p, cùngvớ́i tăng trưởng ở tố́c độX hợXp lý, bảo đảm giữ̃ vữ̃ng ổn định kinh tế vĩ ̃ mô, hướ́ng tớ́i pháttriển bề̀n vữ̃ng

Trang 25

Giai đoạ Xn 2006 – 2011, tố́c độX tăng trưởng kinh tế bình quân 6 năm đạ Xt gần 7% GDPvà̀ đạ Xt 7,08% GDP (2018) - mứ́c kỷ lụ Xc cao nhấ́t kể từ năm 2008; GDP bình quân đầungườ̀i đạ Xt 2.587 USD (2018) Cơ cấ́u kinh tế cũ̃ng có nhữ̃ng bướ́c tiến triển tí́ch cựXc, tỷtrọng công nghiệXp và̀ dịch vụ X trong cơ cấ́u GDP ngà̀y cà̀ng tăng, khu vựXc nông nghiệXptrong cơ cấ́u GDP ngà̀y cà̀ng giảm An ninh lương thựXc đượXc bảo đảm Nhữ̃ng thà̀nh tựXuđạ Xt đượXc trong lĩ̃nh vựXc kinh tế đã̃ góp phần tí́ch cựXc và̀o việXc phát triển bề̀n vữ̃ng các lĩ̃nhvựXc khác Tuy nhiên, kinh tế giai đoạ Xn 2011 - 2015 phụ Xc hồi còn chậm, tăng trưởng chưađạ Xt mụ Xc tiêu đề̀ ra (5,82%), thấ́p hơn các giai đoạ Xn trướ́c, chấ́t lượXng tăng trưởng thấ́p.Đóng góp củ̉a năng suấ́t các yếu tố́ tổng hợXp (TFP-Total Factor Productivity) và̀o tăngtrưởng còn hạ Xn chế, hệX số́ sử̉ dụ Xng vố́n (ICOR- Incremental Capital - Output Ratio) cao.Năng lựXc cạ Xnh tranh quố́c gia chưa đượXc cải thiệXn nhiề̀u, nhấ́t là̀ về̀ thể chế kinh tế, kếtcấ́u hạ X tầng và̀ đổi mớ́i công nghệX.

1.2 Xã hộti:

ViệXt Nam rấ́t quan tâm đến sựX kết hợXp giữ̃a tăng trưởng kinh tế vớ́i phát triển xã̃ hộXi,trong đó chú trọng tớ́i các chí́nh sách giảm nghèo và̀ an sinh xã̃ hộXi, thựXc hiệXn tiến bộX,công bằ̀ng xã̃ hộXi vì mụ Xc tiêu phát triển con ngườ̀i, không ngừng nâng cao đờ̀i số́ng vậtchấ́t và̀ tinh thần củ̉a nhân dân Đảng và̀ Nhà̀ nướ́c đã̃ ban hà̀nh và̀ tập trung chỉ đạ Xo thựXchiệXn nhiề̀u chí́nh sách, chương trình, dựX án và̀ huy độXng nguồn lựXc củ̉a toà̀n xã̃ hộXi để trợXgiúp ngườ̀i nghèo, vùng nghèo vượXt qua khó khăn, vươn lên thoát nghèo Hà̀ng loạ Xt chí́nhsách đã̃ đượXc ban hà̀nh không chỉ nhằ̀m khuyến khí́ch là̀m già̀u chí́nh đáng, chủ̉ yếuthông qua cởi mở trong phát triển doanh nghiệXp, mà̀ còn tạ Xo điề̀u kiệXn hỗ trợX để ngườ̀idân có hoà̀n cảnh khó khăn có thể thoát nghèo bề̀n vữ̃ng Chiến lượXc toà̀n diệXn về̀ Tăngtrưởng và̀ Xóa đói giảm nghèo (CPRGS) củ̉a ViệXt Nam (2002) đã̃ đượXc thựXc hiệXn có hiệXuquả thông qua các Chương trình mụ Xc tiêu quố́c gia Giảm nghèo giai đoạ Xn 2006 - 2010,Chương trình mụ Xc tiêu quố́c gia Giảm nghèo bề̀n vữ̃ng giai đoạ Xn 2012 - 2015 Theo đó,các chí́nh sách và̀ giải pháp xoá đói giảm nghèo đượXc triển khai đồng bộX trên cả 3 phươngdiệXn: Giúp ngườ̀i nghèo tăng khả năng tiếp cận các dịch vụ X công cộXng, nhấ́t là̀ về̀ y tế,giáo dụ Xc, trợX giúp pháp lý, nhà̀ ở, nướ́c sinh hoạ Xt; Hỗ trợX phát triển sản xuấ́t thông qua các

Trang 25

Trang 26

chí́nh sách về̀ bảo đảm đấ́t sản xuấ́t, tí́n dụ Xng ưu đã̃i, dạ Xy nghề̀, khuyến nông - lâm - ngư,phát triển ngà̀nh nghề̀; Phát triển cơ sở hạ X tầng thiết yếu cho các xã̃, thôn, bản đặc biệXtkhó khăn.

Trong chí́nh sách kinh tế đã̃ chú ý ngay tớ́i mộXt chỉ tiêu quan trọng củ̉a ổn định kinh

tế vĩ̃ mô liên quan đến phát triển xã̃ hộXi là̀ tạ Xo việXc là̀m cho ngườ̀i dân ở cả thà̀nh thị và̀nông thôn HệX thố́ng chí́nh sách thị trườ̀ng lao độXng, giải quyết việXc là̀m đượXc bổ sunghoà̀n thiệXn theo cả ba hướ́ng: Hỗ trợX đà̀o tạ Xo, đà̀o tạ Xo lạ Xi nghề̀, tư vấ́n hướ́ng nghiệXp, giảiquyết việXc là̀m và̀ dịch chuyển lao độXng; Hỗ trợX vay tí́n dụ Xng ưu đã̃i tựX tạ Xo việXc là̀m,khuyến khí́ch phát triển cộXng đồng thông qua các sáng kiến củ̉a địa phương và̀ hỗ trợX sựXphát triển củ̉a khu vựXc tư nhân ; Hỗ trợX ngườ̀i lao độXng tìm đượXc việXc là̀m, giúp tìmđượXc công việXc tố́t hơn, kể cả đi xuấ́t khẩ̉u lao độXng, đặc biệXt là̀ cho thanh niên và̀ ngườ̀ithấ́t nghiệXp thông qua các kênh thông tin về̀ thị trườ̀ng lao độXng, tư vấ́n giớ́i thiệXu việXclà̀m

Chí́nh sách bình đẳng giớ́i ngà̀y cà̀ng đượXc quan tâm Luật Bình đẳng giớ́i; LuậtPhòng, Chố́ng bạ Xo lựXc gia đình; Luật Hôn nhân và̀ Gia đình; Luật Đấ́t đai là̀ nhữ̃ng bộXluật cơ bản đảm bảo quyề̀n bình đẳng củ̉a phụ X nữ̃ và̀ nam giớ́i Các chiến lượXc quố́c gianhư Chiến lượXc toà̀n diệXn về̀ Tăng trưởng và̀ Xoá đói giảm nghèo, Chiến lượXc quố́c gia về̀Chăm sóc sứ́c khoẻ sinh sản 2001 - 2010, Chiến lượXc phát triển giáo dụ Xc 2001 - 2010,Chiến lượXc quố́c gia về̀ sựX tiến bộX củ̉a phụ X nữ̃ đến năm 2010, Chương trình mụ Xc tiêu quố́cgia Giảm nghèo giai đoạ Xn 2006 - 2010 đề̀u đề̀ cập đến vấ́n đề̀ bình đẳng giớ́i nhằ̀m nângcao vị thế và̀ quyề̀n lợXi củ̉a phụ X nữ̃ Đồng thờ̀i, lồng ghép giớ́i là̀ mộXt yêu cầu quan trọngcủ̉a Chí́nh phủ̉ đố́i vớ́i nhiề̀u chương trình, chí́nh sách kinh tế - xã̃ hộXi

Các chí́nh sách về̀ y tế, giáo dụ Xc cũ̃ng đã̃ đượXc ban hà̀nh, nhằ̀m không ngừng thúc đẩ̉yviệXc cải thiệXn đờ̀i số́ng vật chấ́t và̀ tinh thần củ̉a ngườ̀i dân, dù đấ́t nướ́c còn nhiề̀u khókhăn Quy mô đầu tư cho giáo dụ Xc và̀ y tế tuy còn khiêm tố́n so vớ́i nhiề̀u nướ́c, nhưng tỷlệX chi tiêu cho giáo dụ Xc, y tế so vớ́i mứ́c thu nhập đã̃ đạ Xt mứ́c rấ́t cao Ngà̀y cà̀ng có nhiề̀utỉnh thà̀nh phố́ đạ Xt tiêu chí́ phổ cập giáo dụ Xc trung học Trong 9 tháng/2019, số́ ngườ̀itham gia BHXH bắ́t buộXc khoảng 14,85 triệXu ngườ̀i; Bảo hiểm thấ́t nghiệXp khoảng 13

Ngày đăng: 08/05/2023, 17:52

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
15. Vũ̃ Văn Hiển (2014), Phát triển bề̀n vữ̃ng ở ViệXt Nam, Tạ Xp chí́ cộXng sản (Communist Review), số́ tháng 1-2014 Khác
16. Thủ̉ tướ́ng Chí́nh phủ̉ (2004). Quyêt đinh số 53/2004/QĐ-TTg ngày 17/8/2004 về̀ Đinh hướng chiên lược phat triên bền vững ơ Việt Nam - Nghi sự 21 Khác
17. Thủ tướng Chính phủ (2012). Quyêt đinh số 432/QĐ-TTg ngà̀y 12/4/2012 về phê duyệt Chiên lược phat triên bền vững Việt Nam giai đoạn 2011 - 2020.Tai liệu Tiếng Anh Khác
1. Myrick Freeman, The Measurement of Environmental and Resource Values, Resources for the Future Washington, D.C. 1992 Khác
2. Bilitewski, B and Marek, G., Kinh tế chấ́t thải, Berlin, 1994 Khác
3. David W. Pearce &amp; Jeremy J. Warford, World without end, Economics, Environment, and sustainable development, Oxford University Press, 1996 Khác
5. John m. Hartwick &amp; Nancy d. Olewiler, The Economics of Natural resource Use, Addison - Wesley educational Publisher, 1998 Khác
6. Debra Lam (2014), Vietnam’s Sustainable Development Policies: Vision VS Implementation, World Scienctific Book, 2014 Khác

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1: Quy trình thựXc hiệXn phân tí́ch CBA (Hanley và̀ Spash, 1994) - BÁO cáo CUỐI kỳ môn KINH tế môi TRƯỜNG CHỦ đề KINH tế môi TRƯỜNG và PHÁT TRIỂN bền VỮNG
Hình 1 Quy trình thựXc hiệXn phân tí́ch CBA (Hanley và̀ Spash, 1994) (Trang 7)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w