Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc.... Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn.... Kiểm nghiệm trục về độ bền tĩnh..... Chọn loại và tiết diện đai thang - Dựa vào thông số đầu vào, tiết d
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP HỒ CHÍ MINH
KHOA CƠ KHÍ ĐỘNG LỰC
BÀI TẬP LỚN NGUYÊN LÝ – CHI TIẾT MÁY
ĐỀ TÀI: Tính toán hệ dẫn động băng tải
Giảng viên HD: PGS.TS Văn Hữu Thịnh Lớp học phần: 201LLCT130105_02 Sinh viên thực hiện: Nguyễn Đức Nhuận MSSV: 19145434
TP.Hồ Chí Minh, tháng 06 năm 2021
Trang 3MỤC LỤC
PHẦN 1: CHỌN ĐỘNG CƠ ĐIỆN VÀ PHÂN PHỐI TỈ SỐ TRUYỀN 3
1 Chọn động cơ điện 3
2 Phân phối tỉ số truyền 4
PHẦN 2: THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN ĐAI THANG 6
1 Chọn loại và tiết diện đai thang 6
2 Đường kính các bánh đai d 1 , d 2 6
3 Khoảng cách trục a 6
4 Chiều dài đai l 7
5 Tính góc ôm α1 trên bánh đai dẫn 7
6 Xác định số đai z 7
7 Chiều rộng bánh đai 8
8 Tính lực tác dụng lên trục 8
PHẦN 3: THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG 10
1 Chọn vật liệu 2 bánh răng 10
2 Xác định ứng suất cho phép 10
3 Chiều dài côn ngoài 12
4 Xác định các thông số ăn khớp 13
5 Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc 14
6 Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn 16
7 Kiểm nghiệm răng về quá tải 17
PHẦN 4: THIẾT KẾ TRỤC CỦA HỘP GIẢM TỐC 19
1 Chọn vật liệu 19
2 Xác định tải trọng tác dụng lên trục 20
3 Khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm đặt lực 20
4 Tính và vẽ các biểu đồ nội lực 21
5 Tính toán về độ bền mỏi 28
6 Kiểm nghiệm trục về độ bền tĩnh 31
Tài liệu tham khảo 32
Trang 4PHẦN 1: CHỌN ĐỘNG CƠ ĐIỆN VÀ PHÂN PHỐI TỈ SỐ TRUYỀN
1 Chọn động cơ điện
- Công suất trên trục công tác:
- Công suất tính:= = 6,375 (tải trọng tĩnh)
- Công suất cần thiết trên trục động cơ:
Với: = đ ô = 1 0,96 0,96 0,993 = 0,894Trong đó: : Hiệu suất nối trục
: Hiệu suất bộ truyền bánh răng
đ : Hiệu suất bộ truyền đai
- Tốc độ quay của trục công tác:
Trang 5- Tỉ số truyền chung sơ bộ:
- Tra phụ lục P1.2, chọn động cơ điện không đồng bộ 3 pha rôto lồng sóc 50 Hz loại 4A160S8Y3 đ = 7,5 , đ = 730 vòng/phút có đ = 1,4
2 Phân phối tỉ số truyền
- Tỉ số truyền chung:
u =
đ
Trang 6730
1 đ
Trang 7= = = 893387 ( )
3
5
Trang 8PHẦN 2: THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN ĐAI THANG Thông số đầu vào
- Công suất trên bánh đai chủ động: Pm = 7,13 (kW)
- Số vòng quay: nđc = 730 (vòng/phút)
- Tỉ số truyền: uđ = 3,15
1 Chọn loại và tiết diện đai thang
- Dựa vào thông số đầu vào, tiết diện đai thang được chọn dựa theo công suất Pm
và tốc độ quay nđc của bánh đai dẫn (đồ thị hình 1.1) Ta chọn được đai hình thang có
tiết diện là Ƃ
2 Đường kính các bánh đai d 1 , d 2
Trang 90,55( 1 + d 2 ) + h = 0,55(180 + 560) + 10,5 = 417,5 mm Với h là chiều cao của đai thang (lấy theo bảng 3.13)
2( 1 + d 2 ) = 2.(180 + 560) = 1480 mm
- Như vậy a = 555,24 mm, thỏa điều kiện: 417,5 mm < 555,24 mm < 1480 mm
4 Chiều dài đai l
- Chiều dài đai l được tính theo công thức:
Chọn theo tiêu chuẩn l = 2360 mm (bảng 3.13)
- Kiểm nghiệm đai về tuổi thọ: số vòng chạy của đai trong 1 giây
5 Tính góc ôm α 1 trên bánh đai dẫn
1 = 180 − ( 2− 1) 57= 180 − (560 − 180) 57
6 Xác định số đai z
- Số đai z được tính theo công thức (3.19):
7
Trang 10Z ≥ PmKđ/([P0]CαClCuCz)
Trong đó:
Kđ = 1,0 (bảng 3.7): tải tĩnh
7 Chiều rộng bánh đai
- Chiều rộng bánh đai được tính theo công thức (3.20):
B = (z - 1).t + 2e = (3 – 1).19 + 2.12,5 = 63 với t và e tra bảng
3.21 8 Tính lực tác dụng lên trục
- Lực căng trên 1 đai được xác định theo công thức sau:
- Lực tác dụng lên trục
Trang 11BẢNG TỔNG HỢP CÁC THÔNG SỐ CỦA BỘ TRUYỀN ĐAI
Trang 12PHẦN 3: THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG Thông số đầu vào
Thiết kế bộ truyền bánh răng côn răng thẳng cấp nhanh của HGT 1 cấp với các sốliệu P1 = 6,78 kW, n1 = 231,7 vòng/phút, tỉ số truyền uh = 3,4 Thời hạn sử dụng 6 năm, mỗi năm làm việc 300 ngày, mỗi ngày làm việc 2 ca, mỗi ca 6 giờ
1 Chọn vật liệu 2 bánh răng
- Theo bảng 5.1 chọn:
+ Bánh răng dẫn: thép 45 tôi cải thiện, đạt độ rắn HB 241 ÷ 285 có giới hạn bền
+ Bánh răng bị dẫn: thép 45 tôi cải thiện, đạt độ rắn HB 192 ÷ 240 có giới hạn bền
2 Xác định ứng suất cho phép
Theo bảng 5.2 với thép 45, tôi cải thiện độ rắn HB180÷ 350:
- Ứng suất tiếp xúc cho phép: °
= 2 + 70
- Hệ số an toàn khi tính về tiếp xúc:= 1,1
- Hệ số an toàn khi tính về uốn:= 1,75
Trang 132° = 1,8 2 = 1,8.235 = 423
= 30 2,4 = 30 250 2,4 = 1,7 10 7
1 1
- Vì bộ truyền chịu tải trọng tĩnh nên: = = 60 . Σ
Trong đó: NHE, NFE – số chu kỳ thay đổi ứng suất tương đương
c, n, Σ lần lượt là số lần ăn khớp trong một vòng quay, số vòng quay trong một phút và tổng số giờ làm việc của bánh răng đang xét.
- Ta có:N HE2 = N HE > N Ho2 do đó K HL2 = 1
Tương tự NHE1 = NHE > NHo1 do đó KHL1 = 1
Như vậy theo (5.3) sơ bộ xác định được
Trang 143 Chiều dài côn ngoài
Được tính theo công thức (5.55):
3
R e = K R √ 2 + 1 /[(1 − ) [ ] 2 ]
√ 1
Trong đó:
KR = 0,5Kd = 0,5.100 = 50 MPa1/3 với = 100 MPa 1/3 (Truyền động bánh
răng côn răng thẳng bằng thép)
Kbe = 0,25 (Kbe chỉ thay đổi trong phạm vi hẹp = 0,25 ÷ 0,3 với tỉ số truyền u = 3,4 > 3)
= 0,25.3,4= 0,5
2− 2−0,25
12
Trang 15Theo Bảng 5.19 chọn KHβ = 1,105 (Sơ đồ I, trục bánh răng côn lắp trên
dm1 = (1-0,5Kbe)de1 = (1-0,5.0,25).126,2 = 110,43 (mm)mtm = 1 = 110,43 = 3,68 (mm)
Trang 165 Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc
Ứng suất tiếp xúc trên bề mặt răng được tính theo công thức (5.63):
ZM: Hệ số kể đến cơ tính vật liệu của các bánh răng ăn khớp
ZM = 274 MPa1/3 (Tra bảng 5.4: Vật liệu của 2 bánh là thép)
Do răng thẳng: = 0o
Theo (5.67): KH = KHβKHαKHv
Trang 17Với bánh răng côn răng thẳng: KHα = 1
Vận tốc vòng tính theo công thức (5.68):
1 1 = 3,14.105.231,7 = 1,27 (m/s) 6000060000
Trang 186 Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn
- Để đảm bảo độ bền uốn cho răng, ứng suất uốn sinh ra tại chân răng được xác
Với trị số = 0,5 tra bảng 5.19, K Fβ = 1,2 (Sơ đồ I, giả sử trục bánh răng
côn lắp trên ổ đũa, HB < 350)
KFα = 1 - Bánh răng côn răng thẳng
- Hệ số kể đến tải trọng động xuất hiện trong vùng ăn khớp, tính theo công thức (5.74):
Trang 19Như vậy thỏa điều kiện độ bền uốn.
7 Kiểm nghiệm răng về quá tải - Hệ số quá tải: =
Trong đó: T – momen xoắn danh nghĩa, Tmax – momen xoắn quá tải
Với động cơ điện 4A160S8Y3: = = 2,2
- Để tránh biến dạng dư hoặc gãy giòn bề mặt, ứng suất tiếp xúc cực đại phải thoã điều kiện
= 487 √2,2 = 722 (MPa) ≤ [ ] = 1260 (MPa)
Kiểm nghiệm quá tải về độ bền uốn theo công thức (5.43):
17
Trang 201 =
1 √ = 99.√2,2 = 146,8 (MPa) < [
1 ] = 464 (MPa)
2 = 2 √ =94,6.√2,2 = 140 (MPa) < [ 2 ] = 360 (MPa)
BẢNG THÔNG SỐ VÀ KÍCH THƯỚC BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG
Thông số Kí hiệu Giá trị
Trang 21PHẦN 4: THIẾT KẾ TRỤC CỦA HỘP GIẢM TỐC
1. Chọn vật liệu
Chọn vật liệu chế tạo 2 trục là thép C45 tôi cải thiện:
hộp giảm tốc, trị số lớn - trục ra)
19
Trang 22- Xác định sơ bộ đường kính trục, đường kính trục thứ k ứng với k = 1,2
3. Khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm đặt lực
Theo bảng 10.2 Chiều rộng ổ lăn: chọn b01 = 25 (mm) ; b02 = 29 (mm)
- Chiều dài mayo bánh đai:
20
Trang 23- Chiều dài mayo bánh răng côn:
Trang 24+ 2 ; T: Momen xoắn trên trục
Từ công thức và biểu đồ momen ta tính được:
Trang 25- Đối với trục đặc, đường kính trục tại các tiết diện j được tính theo công thức:
d j = √
Trong đó [–] ứng suất cho phép của thép chế tạo trục, theo bảng 10.5 trang 195 - Đối với trục 1 ta được: [ ] = 57,4 MPa б
- Ta tính được đường kính trục tại các tiết diện như sau:
Trang 27+ 2 ; T: Momen xoắn trên trục
Từ công thức và biểu đồ momen ta tính được:
Trang 28- Đối với trục đặc, đường kính trục tại các tiết diện j được tính theo công thức:
d j = √
Trong đó [–] ứng suất cho phép của thép chế tạo trục, theo bảng 10.5 trang 195 - Đối với trục 2 ta được: [ ] = 54,6 MPa б
- Ta tính được đường kính trục tại các tiết diện như sau:
Trang 305. Tính toán về độ bền mỏi
Kết cấu trục vừa thiết kế đảm bảo được độ bền mỏi nếu hệ số an toàn tại các
tiết diện nguy hiểm thỏa mãn điều kiện:
Trong đó : - [s]: hệ số an toàn cho phép , [s] = (1,5÷2,5)
K τ] = 15 ÷ 30 MPadj τ] = 15 ÷ 30 MPa aj +ψ τ] = 15 ÷ 30 MPa τ] = 15 ÷ 30 MPa mj
Vì trục quay làm việc theo 1 chiều nên ứng suất pháp (uốn) biến đổi theo chu kìđối xứng:
sτ] = 15 ÷ 30 MPaj = K τ] = 15 ÷ 30 MPadj τ] = 15 ÷ 30 MPaaj + ψτ] = 15 ÷ 30 MPa τ] = 15 ÷ 30 MPamj
28
Trang 31Wj , W0j – mô men cản uốn và mô men xoắn tại tiết diện j.
Tại tiết diện (D) trên trục I (tiết diện lắp bánh răng có đường kính d = 36 mm)
- Đối với trục tiết diện tròn :
Trang 32Trong đó : K x – hệ số tập trung ứng suất do trạng thái bề mặt phụ thuộc vào phương pháp gia công và độ nhẵn bề mặt cho trong bảng 10.8 trang 197, các chi tiết gia công
- Dùng dao phay ngón đối với trục có rảnh then, theo bảng 10.12 trang 199
Do đó tiết diện (D) trên trục I thỏa điều kiện bền mỏi
- Tương tự, tại các tiết diện nguy hiểm: (C) trên trục I và (C), (D) trên trục II đều thỏa điều kiện bền mỏi
30
Trang 336. Kiểm nghiệm trục về độ bền tĩnh
Để đề phòng khả năng bị biến dạng dẻo quá lớn hoặc phá hỏng do quá tải đột ngột
(chẳng hạn khi mở máy) cần tiến hành kiểm nghiệm trục về độ bền tĩnh theo công
Trang 34Tài liệu tham khảo
1 PGS.TS.Trịnh Chất - TS Lê Văn Uyển : Tính toán thiết kế hệ dẫn động
cơ khí tập 1 NXB Giáo dục Việt Nam ( 2010)
2 PGS.TS.Trịnh Chất - TS Lê Văn Uyển : Tính toán thiết kế hệ dẫn động
cơ khí tập 2 NXB Giáo dục Việt Nam (2010)