An toàn lao động cho người nước ngoài
Trang 2C ấm hút thuốc
Cảnh báo: Chất
dễ cháy
Cảnh báo: Chất phóng xạ
L ối thoát bên trái Lối thoát bên
ph ải
Bi ển cứu hộ lúc nguy c ấp Cáng khiêng Dụng cụ rửam ắt Lối thoát
Mang giày b ảo
h ộ Mang bao tayb ảo hộ Mặc đồ bảo hộ
Mang mặt nạ chống độc trang chống bụiMang khẩu Mang mặt nạbảo hộ Đội mũ an toàn
Cảnh báo: Mất thăng bằng Cảnh báo: Tiala-de Cảnh báo: Nơi
nguy hiểm
Cảnhbáo:Chấtgâyungthư,Chấtgây độtbiến,Chấtđộctáisinh,Chấtđộc ngấmvàocơthể,Chấtgâykhóthở
Cảnh báo: Điện cao áp Cảnh báo: Vật
treo Cảnh báo: Vật
thể rơi Cảnh báo: Nhiệtđộ cao
C ảnh báo: Chất oxy hoá Cảnh báo: Chất
gây n ổ Cảnh báo: Chấtđộc cấp tính Cảnh báo: Chấtăn mòn
C ấm vào
Bi ển chỉ dẫn
Trang 3제1장 협착재해 ………01
1 협착재해의 유형 ………01
2 협착재해의 사례와 예방대책 ………03
2-1 프레스에 협착 ………03
2-2 벨트컨베이어에 협착 ………07
2-3 사출성형기에 협착………11
2-4 산업용로봇에 협착 ………13
제2장 전도・전복재해 ………19
1 전도・전복재해의 유형 ………19
2 전도・전복재해의 사례와 예방대책 ………21
2-1 작업발판에서 전도………21
2-2 이동식사다리 전도 ………23
2-3 중량물 적재중 트럭전도 ………25
제3장 충돌・접촉재해………33
1 충돌・접촉재해의 유형 ………33
2 충돌・접촉재해의 사례와 예방대책 ………35
2-1 지게차에 충돌 ………35
2-2 체인에 충돌 ………37
2-3 반발하는 목재에 충돌 ………41
2-4 선반작업중 푸시로드에 충돌 ………43
제4장 낙하・비래재해………49
1 낙하・비래재해의 유형 ………49
2 낙하・비래재해의 사례와 예방대책 ………51
2-1 리프트 운반구 낙하 ………51
2-2 크레인 달기기구 낙하 ………55
2-3 연삭숫돌 파손 비래 ………57
2-4 원심탈수기에서 원단 비래 ………63
제5장 기타재해………69
1 기타 재해의 유형 ………69
2 기타재해의 사례와 예방대책 ………71
2-1 교류아크용접기에 감전………71
2-2 슬레이트 지붕에서 추락 ………73
2-3 연료통 절단중 폭발로 화상 ………75
2-4 용접작업 중 에어조끼에 화상………79
제6장 직업병 예방 ………85
1 직업병이란 무엇인가?………85
2 직업병 발생 예방………85
CONTENTS Safety Guide for Foreign Manufacturing Laborers Ch!"ng 1 Tai n#n do V!$ng vào máy 02 1 Các lo ại Tai nạn do Vướng vào máy 02 2 Các Trường hợp và Biện pháp Phòng ngừa Tai nạn do bị Vướng vào máy 04 2-1 Tai n ạn do bị Kẹp vào Máy nén 04 2-2 Tai nạn do bị Vướng vào Băng tải 08 2-3 Tai n ạn do bị Kẹp vào Máy phun khuôn 12 2-4 Tai nạn do bị Vướng vào Rô bốt Công nghiệp 14 Ch!"ng 2 Tai n#n do b% L&t 20 1 Các loại Tai nạn do bị Lật 20 2 Các Tr ường hợp và Biện pháp Phòng ngừa Tai nạn do bị Lật 22 2-1 Tai nạn do Rơi khỏi Giàn giáo 22 2-2 Tai n ạn do Thang có Bánh lăn bị Lật 24 2-3 Tai nạn do Lật Xe tải trong lúc Tải Hàng nặng 26 Ch!"ng 3 Tai n#n do Va đ&p và Ti(p xúc 34 1 Các loại Tai nạn do Va đập và Tiếp xúc 34 2 Các Tr ường hợp và Biện pháp Phòng ngừa Tai nạn do Va đập và Tiếp xúc 36 2-1 Tai nạn do Va đập với Xe Nâng hàng 36 2-2 Tai n ạn do Va đập với Dây xích 38 2-3 Tai nạn do Va đập với Tấm gỗ Bật lại 42 2-4 Tai n ạn do Va đập với Thanh đẩy trong lúc Gia công Tiện 44 Ch!"ng 4 Tai n#n do các V&t th) R"i và V*ng b+n 50 1 Các lo ại Tai nạn do các Vật thể Rơi và Văng bắn 50 2 Các Trường hợp và Biện pháp Phòng ngừa Tai nạn do Vật thể Rơi và Văng bắn 52 2-1 Tai n ạn do Thiết bị Vận tải Nâng bị Rơi 52 2-2 Tai nạn do Thiết bị Treo của Cần trục bị Rơi 56 2-3 Tai n ạn do Mảnh vỡ Đá mài bay ra 58 2-4 Tai nạn do Vải bay ra từ Máy sấy Ly tâm 64 Ch!"ng 5 Các Tai n#n khác 70 1 Các loại Tai nạn khác 70 2 Các Tr ường hợp và Biện pháp Phòng ngừa các Tai nạn khác 72 2-1 Tai nạn do bị Điện giật từ Máy hàn Hồ quang Xoay chiều 72 2-2 Tai n ạn do Rơi từ Cửa sổ Mái 74 2-3 Bị Bỏng do Nổ bình Nhiên liệu trong khi Cắt 76 2-4 B ị Bỏng do Áo hơi trong khi Hàn 80 Ch!"ng 6 Phòng ng,a B-nh Ngh nghi-p 86 1 B ệnh Nghề nghiệp là gì? 86 2 Phòng ngừa Bệnh Nghề nghiệp 86 제1장 협착재해 ………01
1 협착재해의 유형 ………01
2 협착재해의 사례와 예방대책 ………03
2-1 프레스에 협착 ………03
2-2 벨트컨베이어에 협착 ………07
2-3 사출성형기에 협착………11
2-4 산업용로봇에 협착 ………13
제2장 전도・전복재해 ………19
1 전도・전복재해의 유형 ………19
2 전도・전복재해의 사례와 예방대책 ………21
2-1 작업발판에서 전도………21
2-2 이동식사다리 전도 ………23
2-3 중량물 적재중 트럭전도 ………25
제3장 충돌・접촉재해………33
1 충돌・접촉재해의 유형 ………33
2 충돌・접촉재해의 사례와 예방대책 ………35
2-1 지게차에 충돌 ………35
2-2 체인에 충돌 ………37
2-3 반발하는 목재에 충돌 ………41
2-4 선반작업중 푸시로드에 충돌 ………43
제4장 낙하・비래재해………49
1 낙하・비래재해의 유형 ………49
2 낙하・비래재해의 사례와 예방대책 ………51
2-1 리프트 운반구 낙하 ………51
2-2 크레인 달기기구 낙하 ………55
2-3 연삭숫돌 파손 비래 ………57
2-4 원심탈수기에서 원단 비래 ………63
제5장 기타재해………69
1 기타 재해의 유형 ………69
2 기타재해의 사례와 예방대책 ………71
2-1 교류아크용접기에 감전………71
2-2 슬레이트 지붕에서 추락 ………73
2-3 연료통 절단중 폭발로 화상 ………75
2-4 용접작업 중 에어조끼에 화상………79
제6장 직업병 예방 ………85
1 직업병이란 무엇인가?………85
2 직업병 발생 예방………85
CONTENTS Safety Guide for Foreign Manufacturing Laborers 제1장 협착재해 ………01
1 협착재해의 유형 ………01
2 협착재해의 사례와 예방대책 ………03
2-1 프레스에 협착 ………03
2-2 벨트컨베이어에 협착 ………07
2-3 사출성형기에 협착………11
2-4 산업용로봇에 협착 ………13
제2장 전도・전복재해 ………19
1 전도・전복재해의 유형 ………19
2 전도・전복재해의 사례와 예방대책 ………21
2-1 작업발판에서 전도………21
2-2 이동식사다리 전도 ………23
2-3 중량물 적재중 트럭전도 ………25
제3장 충돌・접촉재해………33
1 충돌・접촉재해의 유형 ………33
2 충돌・접촉재해의 사례와 예방대책 ………35
2-1 지게차에 충돌 ………35
2-2 체인에 충돌 ………37
2-3 반발하는 목재에 충돌 ………41
2-4 선반작업중 푸시로드에 충돌 ………43
제4장 낙하・비래재해………49
1 낙하・비래재해의 유형 ………49
2 낙하・비래재해의 사례와 예방대책 ………51
2-1 리프트 운반구 낙하 ………51
2-2 크레인 달기기구 낙하 ………55
2-3 연삭숫돌 파손 비래 ………57
2-4 원심탈수기에서 원단 비래 ………63
제5장 기타재해………69
1 기타 재해의 유형 ………69
2 기타재해의 사례와 예방대책 ………71
2-1 교류아크용접기에 감전………71
2-2 슬레이트 지붕에서 추락 ………73
2-3 연료통 절단중 폭발로 화상 ………75
2-4 용접작업 중 에어조끼에 화상………79
제6장 직업병 예방 ………85
1 직업병이란 무엇인가?………85
2 직업병 발생 예방………85
CONTENTS Safety Guide for Foreign Manufacturing Laborers 제 1 장 외국인 근로자 재해 현황 ……… 01
제 2 장협착재해……… 07
제 3 장전도·전복재해……… 25
제 4 장충돌·접촉재해……… 39
제 5 장낙하·비래재해……… 55
제 6 장기타재해……… 75
제 7 장 직업병 예방 ……… 91
07 09 09 13 17 19
25 27 27 29 31
39 41 41 43 47 49
55 57 57 61 63 69
75 77 77 79 81 85
91 91
Ch!"ng 1 Tai n#n do V!$ng vào máy 02
2 Các Trường hợp và Biện pháp Phòng ngừa Tai nạn do bị Vướng vào máy 04
Ch!"ng 2 Tai n#n do b% L&t 20
2 Các Trường hợp và Biện pháp Phòng ngừa Tai nạn do bị Lật 22
2-3 Tai nạn do Lật Xe tải trong lúc Tải Hàng nặng 26
Ch!"ng 3 Tai n#n do Va đ&p và Ti(p xúc 34
2 Các Trường hợp và Biện pháp Phòng ngừa Tai nạn do Va đập và Tiếp xúc 36
2-4 Tai nạn do Va đập với Thanh đẩy trong lúc Gia công Tiện 44
Ch!"ng 4 Tai n#n do các V&t th) R"i và V*ng b+n 50
1 Các loại Tai nạn do các Vật thể Rơi và Văng bắn 50
2 Các Trường hợp và Biện pháp Phòng ngừa Tai nạn do Vật thể Rơi và Văng bắn 52
Ch!"ng 5 Các Tai n#n khác 70
2 Các Tr ường hợp và Biện pháp Phòng ngừa các Tai nạn khác 72 2-1 Tai nạn do bị Điện giật từ Máy hàn Hồ quang Xoay chiều 72
Ch!"ng 6 Phòng ng,a B-nh Ngh nghi-p 86
2
4
5
6
7
08 10 10 14 18 20
08 02
26 28 28 30 32
26
40 42 42 44 48 50
40
56 58 58 62 64 70
56
76 78 78 80 82 86
76
92 92
92
Trang 401 협착재해 >> 1 협착재해의 유형 01
2 협착재해의 사례와 예방대책 032-1 프레스에 협착 032-2 벨트컨베이어에 협착 072-3 사출성형기에 협착 112-4 산업용로봇에 협착 13
Safety Guide for Foreign Manufacturing Laborers
01 Tai n #n do V!$ng vào máy
1 Các loại Tai nạn do Vướng vào máy 02
2 Các Trường hợp và Biện pháp Phòng ngừaTai nạn do bị Vướng vào máy 042-1 Tai nạn do bị Kẹp vào Máy nén 042-2 Tai nạn do bị Vướng vào Băng tải 082-3 Tai nạn do bị Kẹp vào Máy phun khuôn 122-4 Tai nạn do bị Vướng vào Rô bốt Công nghiệp 14
01 외국인 근로자 재해 현황 >> 01
Trang 5200 7 200 8 2009
476,179 548,553551,858
476,179 548,553551,858
Trang 701 Tai n #n do V!$ng vào máy
1 Các loại Tai nạn do Vướng vào máy 02
2 Các Trường hợp và Biện pháp Phòng ngừaTai nạn do bị Vướng vào máy 042-1 Tai nạn do bị Kẹp vào Máy nén 042-2 Tai nạn do bị Vướng vào Băng tải 082-3 Tai nạn do bị Kẹp vào Máy phun khuôn 122-4 Tai nạn do bị Vướng vào Rô bốt Công nghiệp 14
0909131719
08
1010141820
Trang 8Chương 1 Tai nạn do Vướng vào máy
Hướng dẫn An toàn cho Công nhân Sản xuất Người nước ngoài2
Ch !"ng 1 Tai n#n do b% V!$ng vào máy
1 Các lo#i Tai n#n do b% V!$ng vào máy
(1) Tai n ạn do bị vướng vào giữa các thiết bị hoặc các máy chuyển động tịnh
ti ến
(2) Tai n ạn do bị vướng vào giữa bộ phận quay và vật thể cố định
(3) Tai n ạn do bị vướng vào điểm nối giữa hai bộ phận quay
(4) Tai n ạn do bộ phận quay hoặc phần nhô ra bị vênh
(5) Tai n ạn do nâng các vật nặng bằng tay, hoặc do các vật thể gây ra trong khi đang xử lý chúng
Trang 9Hướng dẫn An toàn cho Công nhân Sản xuất Người nước ngoài4
2 Các Tr!1ng h2p và Cách th3c Phòng ng,a b% V!$ng vào máy
2-1 Tai n #ndob%V!$ngvàoMáyd&p
(1) Mô t ả tai nạn
Người công nhân làm việc phía trước máy dập cùng một người ở phía sau
Người công nhân phía trước không may tử vong do máy dập trượt xuống sau khi
(2) Nguyên nhân tai n ạn
① Điều kiện lắp đặt thiết bị bảo vệ điện quang không tốtThiết bị bảo vệ điện quang được lắp đặt phía sau máy dập ở vị trí quá xa
hiểm ② Công tắc dừng khẩn cấp không hoạt độngNgười công nhân vào khu vực nguy hiểm trong khi vận hành máy dập màkhông thực hiện các biện pháp an toàn như kéo thiết bị dừng khẩn cấp đểngăn bộ phận trượt trong máy rơi xuống
③ Thiết bị bảo vệ vận hành bằng hai tay không được đặt đúng vị trí
Thiết bị bảo vệ vận hành bằng hai tay bị chuyển tới một vị trí không thểnhìn thấy từ khu vực nguy hiểm
④ Không có thiết bị liên kết nào được lắp đặt trên nút vận hành mà
(3) Các bi ện pháp phòng ngừa những tai nạn tương tự
① Lắp đặt thêm thiết bị bảo vệ điện quangCần lắp đặt thêm thiết bị bảo vệ điện quang để kiểm soát toàn bộ các khuvực nguy hiểm
외국인 근로자를 위한 안전작업 길잡이(제조업)
0
Trang 10착되어야 한다.
① 게이트가드식 ② 손쳐내기식
③ 수인식 ④ 양수조작식
⑤ 광전자식(4) 2인 이상 공동작업인 경우 조작버튼을 연동시켜야 한다
(5) 공작물을 공급, 배출시킬 때에는 되도록 수공구를 이용한다
(6) 작업종료 시 정리정돈을 철저히 실시
(7) 안전장치 ON/OFF 전환이 필요한 경우 키는 안전담당자에 의하여 별도로 보관한다
Chương 1 Tai nạn do Vướng vào máy
Hướng dẫn An toàn cho Công nhân Sản xuất Người nước ngoài6
② Lắp đặt các miếng đệm an toàn ở những khu vực nguy hiểmNếu không thể kiểm soát hoàn toàn những khu vực nguy hiểm bằng thiết
bị bảo vệ điện quang, cần lắp đặt các miếng đệm an toàn để ngừng hoạtđộng của máy nén khi người công nhân đi vào những khu vực nguy hiểm
③ Bật công tắc dừng khẩn cấp để tránh máy dập vô tình vận hành trước
④ Đặt thiết bị bảo vệ vận hành bằng hai tay ở những vị trí hợp lý
Thiết bị bảo vệ vận hành bằng hai tay cần được đặt và cố định ở những vịtrí hợp lý có thể kiểm soát được toàn bộ công việc được thực hiện trongmáy dập
⑤ Các công tắc vận hành cần được liên kết khi có nhiều hơn một
Quy t +c v&n hành máy d&p an toàn
(1) Chỉ người công nhân được giao nhiệm vụ mới được vận hành máy dập
(2) Cần hết sức chú ý không để tay vào khuôn trong khi làm việc
① Sử dụng máy dập có lắp đặt các hàng rào an toàn
② Sử dụng máy dập có lắp đặt khuôn an toàn
③ Sử dụng máy dập được gắn thêm các thiết bị nạp/dỡ tự động
(3) Cần lắp đặt thiết bị bảo vệ hợp lý cho từng loại máy dập, khuôn và quy trình thicông như sau:
① Loại bảo vệ cổng ② Loại đẩy tay ③ Loại kéo bằng tay ④ Loại vận hành bằng hai tay ⑤ Loại điện quang học
(4) Các công tắc vận hành cần được liên kết khi có từ hai người trở lên cùng vận hànhmáy dập
(5) Cần sử dụng các dụng cụ cầm tay khi nạp và dỡ các sản phẩm
(6) Cần làm sạch máy dập và nơi làm việc sau khi hoàn thành công việc,(7) Chìa khoá dự phòng để vận hành thiết bị bảo vệ phải do nhân viên phụ trách an toàncất giữ
외국인 근로자를 위한 안전작업 길잡이(제조업)
Trang 11
Hướng dẫn An toàn cho Công nhân Sản xuất Người nước ngoài8
2-2 Tai n #ndob%V!$ngvàoB*ngt/i
(1) Mô t ả tai nạn
Người công nhân tử vong do quần áo của anh ta bị vướng vào giữa thanh cuốnđang quay và băng tải đang di chuyển khi anh ta cố lấy vật lạ ra khỏi băng tảinghiền đá đang chạy
(2) Nguyên nhân tai n ạn
① Cố lấy các vật thể lạ trong lúc máy đang hoạt động
Tai nạn xảy ra do người công nhân bị vướng vào giữa thanh cuộn và băngtải khi anh ta cố lấy các vật thể lạ
② Nắp an toàn không được lắp đặtKhông có nắp an toàn tại điểm nối giữa thanh cuộn và băng tải
③ Vị trí công tắc ngắt điện không hợp lýCông tắc ngắt điện được lắp đặt tại một điểm khó với tới để tắt ngay trongtrường hợp khẩn cấp
(3) Các bi ện pháp phòng ngừa những tai nạn tương tự
① Tắt máy khi đang bảo dưỡng máyCần tắt máy khi đang làm việc trên máy để bảo dưỡng, làm sạch, tra nhiênliệu, kiểm tra và sửa chữa
② Lắp đặt nắp an toàn hoặc rào chắnCần lắp đặt nắp an toàn hoặc rào chắn cho thiết bị định hướng thanh cuộn
và phần băng tải để phòng ngừa việc công nhân bị vướng vào
외국인 근로자를 위한 안전작업 길잡이(제조업)
Trang 12
Hướng dẫn An toàn cho Công nhân Sản xuất Người nước ngoài10
③ Lắp đặt bộ phận tự động loại bỏ vật lạCần lắp đặt một đĩa gạt hoặc một dụng cụ gạt hình chữ T lên nắp trên vàmột dụng cụ gạt hình chữ V trên bề mặt của băng tải về để ngăn ngừa vật
đá văng bắn cần phải mặc đồ bảo hộ cá nhân như đội mũ và đi giầy bảo hộ
Quy t +c làm vi-c an toàn t#i b*ng t/i
(1) Kiểm tra xem thiết bị dừng khẩn cấp được lắp đặt trên băng tải có hoạt động bìnhthường không
(2) Ngắt băng tải trước khi tiến hành sửa chữa hoặc bảo dưỡng
(3)Đặt một biển báo "Đang kiểm tra" lên thiết bị khoá của công tắc để tránh người khác
vô tình vận hành băng tải
(4) Kiểm tra hệ thống chống chạy ngược trên băng tải dọc theo đường chạy xem có hoạtđộng bình thường không
(5) Kiểm tra xem nắp hoặc rào chắn để ngăn hàng được tải không bị rơi có ở điều kiệnbình thường không
(6) Mặc đồng phục gọn gàng để tránh bị vướng
(7) Sử dụng cầu khi đi qua băng tải
(8) Khôngđiều chỉnh tốc độ băng tải nếu không được phép
(9) Xếp gọn hàng lên băng tải
(10) Không sử dụng băng tải cho những mục đích không được chỉ định cho băng tải
(11) Chỉ người công nhân có nhiệm vụ mới được vận hành băng tải
5외국인 근로자를 위한 안전작업 길잡이(제조업)
6
Trang 13Hướng dẫn An toàn cho Công nhân Sản xuất Người nước ngoài12
2-3 Tai n #ndob%V!$ngvàoMáyphunkhuôn
Người công nhân cố gắng làm sạch vòi khuôn bị tắc lúc cổng mở sau khi ngắtliên kết của cổng bảo vệ Anh ta bị tử vong sau khi bị vướng vào giữa khuôn dichuyển do máy vô tình vận hành
① Liên kết cổng bảo vệ bị ngắtNgười công nhân đã thực hiện công việc kiểm tra khi công tắc giới hạn, vàliên kết bị ngắt bằng cách chèn một tua vít vào công tắc giới hạn
② Kiểm tra máy phun khuôn Người công nhân không ngắt điện
trước khi thực hiện sửa chữa
① Kiểm soát chức năng liên kết của cổng bảo vệ để duy trì vận hànhbình thường
② Tắt nguồn điện trước khi kiểm tra hoặc sửa chữa khuôn phun
17외국인 근로자를 위한 안전작업 길잡이(제조업)
18
Trang 14Hướng dẫn An toàn cho Công nhân Sản xuất Người nước ngoài14
(1) Kiểm tra thiết bị liên kết của cổng bảo vệ xem có vận hành bình thường không trướckhi làm việc
(2) Dừng vận hành máy trước khi tiến hành kiểm tra hoặc bảo trì
(3)Đặt một biển báo "Đang kiểm tra" lên thiết bị khoá để tránh người khác vô tình vậnhành hệ thống
(4) Kiểm tra công tắc dừng khẩn cấp xem có vận hành bình thường không
(5) Khôngđược thực hiện bất kỳ công việc nào khi cổng bảo vệ mở
19외국인 근로자를 위한 안전작업 길잡이(제조업)
20
Trang 15Hướng dẫn An toàn cho Công nhân Sản xuất Người nước ngoài16
① Các biện pháp an toàn kém hiệu quả trong lúc sửa chữa rô bốt côngnghiệp
Người công nhân không ngừng rô bốt lại trước khi sửa chữa, kiểm tra vàđiều chỉnh rô bốt
② Không có các biện pháp ngăn ngừa rủi ro trong lúc vận hành rô
bốt công nghiệpCần lắp đặt một rào chắn cao hơn 1,8 m để ngăn người công nhân điềukhiển tiếp xúc với rô bốt Trong trường hợp này có những yếu tố rủi ronhư cửa rào chắn mở
(1) Kiểm tra xem vải bọc hoặc vỏ bọc của đường dây điện từ nguồn bên ngoài có ở điềukiện bình thường không
(2) Kiểm tra xem tay máy có vận hành bình thường không
(3) Kiểm tra xem hệ thống phanh và thiết bị dừng khẩn cấp có ở điều kiện bình thườngkhông
(4) Ngừng rô bốt trước khi tiến hành sửa chữa hoặc bảo dưỡng
(5)Đặt một biển báo "Đang kiểm tra" lên thiết bị khoá để tránh người khác vô tình vậnhành hệ thống
(6) Bấm chốt an toàn, hoặc ngắt điện trước khi đi vào hàng rào bảo vệ
21외국인 근로자를 위한 안전작업 길잡이(제조업)
22
Trang 1602 전도·전복재해 >> 1 전도・전복재해의 유형 19
2 전도・전복재해의 사례와 예방대책 212-1 작업발판에서 전도 212-2 이동식사다리 전도 232-3 중량물 적재중 트럭전도 25
02 Tai n #n do b% L&t 1 Các loại Tai nạn do bị Lật 20
2 Các Trường hợp và Biện pháp Phòng ngừa
2-1 Tai nạn do Rơi khỏi Giàn giáo 222-2 Tai nạn do Thang có Bánh lăn bị Lật 242-3 Tai nạn do Lật Xe tải trong lúc Tải Hàng nặng 26
26
28283032
27272931
03
Trang 171 Các lo#i Tai n#n do b% L&t
Trang 18Người công nhân tử vong sau khi bị thương ở đầu do ngã khỏi cầu thang không
có tay vịn vì mất thăng bằng trên sàn giàn giáo trơn trượt trong lúc thực hiệncông việc
① Giàn giáo không có bảo vệ chống trượtNhững rủi ro lật xuất phát từ việc không làm sạch các chất trơn khỏi mặtsàn và bậc thang của giàn giáo
② Không đội mũ bảo hộ lao độngNgười công nhân đã không đội mũ bảo hiểm để bảo vệ đầu trong trườnghợp bị ngã hoặc lật
③ Chiều cao của lan can an toàn không hợp lýLan canđược lắp đặt quanh giàn giáo không đủ cao để phòng ngừa ngườicông nhân bị ngã ra khỏi giàn giáo do bị trượt
① Chống trượt trên giàn giáoLàm sạch các chất trơn trên sàn của giàn giáo gồm cả các lối đi trong nơilàm việc Cần lắp đặt một biển báo "Chú ý Bề mặt Trơn trượt"
27외국인 근로자를 위한 안전작업 길잡이(제조업)
제 3장 전도·전복재해
28
3
Trang 19③ Lắp đặt lan can an toàn có chiều cao hợp lýCần lắp đặt thanh vịn trên có chiều cao từ 90 đến 120 cm quanh giàn giáo
để ngăn ngừa tai nạn ngã
2-2 Thang có Bánh l *nb%l&t
Người công nhân tử vong do thang có bánh lăn bị lật khi anh ta trèo lên ống dâyđiện cao hơn 5 m so với sàn để lắp đặt máy
① Thang có bánh lăn không vữngThang có bánh lăn không có các miếng đệm chống trượt ở chân thang
Thang bị lật ngay khi nạn nhân trèo lên
② Không chỉ định người phụ trách an toànKhông có người phụ trách an toàn trong những công việc mắc cáp có rủi rorơi cao
① Cách thức phòng ngừa lật thangThang có bánh lăn cần được lắp đệm chống trượt để tránh bị lật Cả haiđầu thang cần được cố định để ngăn ngừa chuyển động
29외국인 근로자를 위한 안전작업 길잡이(제조업)
제 3장 전도·전복재해
30
3
Trang 20ro rơi như các đường dây điện trên cao để hướng dẫn và giám sát công việc.
③ Giáo dục/Đào tạo về an toànCần thường xuyên tổ chức những buổi giáo dục/đào tạo về an toàn và sứckhoẻ cho công nhân để họ có thể hiểu rõ những rủi ro trong khi làm việc,
và các quy trình làm việc an toàn
(1) Các thanh ngang của thang phải có khoảng cách đều nhau từ 20 đến 30 cm
(2) Chiều rộng của thang phải lớn hơn 30 cm
(3) Chiều cao của thang phải dưới 6 m
(4) Góc giữa thang và sàn phải nhỏ hơn 75 độ
(5) Người công nhân làm việc trên thang phải đội mũ bảo hộ lao động
(6) Cần phân công một nhóm ít nhất là hai người làm việc trên thang
(7) Khi sử dụng thang ở gần khu vực lối ra, cần có một nhân viên bảo vệ
(8) Không sử dụng thang kim loại ở khu vực có thiết bị điện
(9)Đầu trên của thang phải tì vào một kết cấu vững chắc như tường và cao hơn thangtối thiểu là 1 m
2-3 Tai n #ndoXet/iL&ttronglúcT/iHàngn8ng
Người công nhân tử vong vì bị kẹt giữa xe tải bị lật và một ống thép lớn trongkhiđiều khiển một cần cẩu gắn trên xe tải để đặt các ống thép buộc bằng các sợidây lên thùng xe
31외국인 근로자를 위한 안전작업 길잡이(제조업)
제 3장 전도·전복재해
32
3
Trang 21① Cố gắng nâng các vật có trọng lượng vượt quá mức cho phépTải trọng vượt quá mức cho phép khiến cho hàng bị rơi khi xe lật hoặcthiết bị cẩu bị gẫy.
② Không có thông báo về quy tắc làm việc an toàn ③ Không sử dụng rầm chìa cho xe
Thùng hàng không có rầm chìa đỡ có thể làm lật xe do phân bố trọnglượng không đồng đều
④ Không có người giám sátKhông có người giám sát trong lúc tải và dỡ hàng nặng
④ Chỉ định người giám sátChỉ sử dụng thiết bị để bốc xếp và dỡ hàng nặng trên phương tiện vận tảisau khiđã có kế hoạch làm việc đối với từng kiểu và hình dạng hàng hoá
Cần chỉ định người giám sát để đảm bảo an toàn cho công việc
33외국인 근로자를 위한 안전작업 길잡이(제조업)
제 3장 전도·전복재해
34
3
Trang 22(2) Chỉ lắp đặt rầm chìa khi thân cần cẩu được để nằm ngang.
(3) Vì trọng lượng nâng cho phép thay đổi theo bán kính và góc nâng, nên chỉ tiến hànhtải hàng có trọng lượng không vượt mức quy định trong biển chỉ báo tải trọng
(4) Cần thông báo và truyền đạt các quy tắc làm việc an toàn
(5) Cần xây dựng kế hoạch làm việc cho từng kiểu và hình dạng hàng hoá
(6) Cần chỉ định người giám sát để đảm bảo các quy tắc làm việc an toàn
(7) Nên trang bị các thiết bị an toàn cho cần cẩu như thiết bị chống quá tải, thiết bịchống quá tải nâng, và thiết bị nhả móc cẩu
(8) Kiểm tra xem thiết bị an toàn và các dây cáp có ở trạng thái bình thường khôngtrước khi tiến hành công việc Không sử dụng bất kỳ loại dây cáp nào dưới đây:
① Dây có vết nối ② Dây đã hư hại hoặc biến dạng quá mức ③ Dây bị đứt trên 10% số sợi kim loại ④ Dây có đường kính danh định giảm trên 7%
(9) Chỉ người có nhiệm vụ mới được vận hành cần cẩu
(10) Chỉ người công nhân có nhiệm vụ mới được làm tín hiệu cho người vận hành cẩu
(11) Nghiêm cấm đi lại dưới hàng hoá đang được cẩu nâng lên
35외국인 근로자를 위한 안전작업 길잡이(제조업)
제 3장 전도·전복재해
36
3
Trang 2303 충돌·접촉재해 >> 1 충돌・접촉재해의 유형 33
2 충돌・접촉재해의 사례와 예방대책 352-1 지게차에 충돌 352-2 체인에 충돌 372-3 반발하는 목재에 충돌 412-4 선반작업중 푸시로드에 충돌 43
03 Tai n #n do Va đ&p và Ti(p xúc
1 Các loại Tai nạn do Va đập và Tiếp xúc 34
2 Các Trường hợp và Biện pháp Phòng ngừaTai nạn do Va đập và Tiếp xúc 342-1 Tai nạn do Va đập với Xe Nâng hàng 362-2 Tai nạn do Va đập với Dây xích 382-3 Tai nạn do Va đập với Tấm gỗ Bật lại 422-4 Tai nạn do Va đập với Thanh đẩy trong lúc
4042424448
50
4141434749
04
Trang 24Hướng dẫn An toàn cho Công nhân Sản xuất Người nước ngoài34
1 Các lo#i Tai n#n do Va đ&p và Ti(p xúc
Trang 25Hướng dẫn An toàn cho Công nhân Sản xuất Người nước ngoài36
2 Các Tr!1ng h2p và Bi-n pháp Phòng ng,a Tai n#n do Va đ&p và Ti(p xúc
2-1 Vađ&pv$iXenânghàng
Người công nhân tử vong sau khi va đập với một xe nâng do tầm nhìn của ngườivận hành xe nâng bị hạn chế bởi thùng nâng phía trước xe khi người vận hành xenâng di chuyển thùng tới xưởng đúc để sửa chữa
① Người điều khiển xe nâng bị hạn chế tầm nhìnNgười điều khiển xe nên cố gắng đảm bảo tầm nhìn bằng cách lùi xe khi
bị hạn chế tầm nhìn phía trước xe Người điều khiển này đã không làmđược như vậy
② Người điều khiển xe nâng không có bằng lái
Về nguyên tắc, việc điều khiển xe nâng phải do người công nhân có bằnglái thực hiện, tuy nhiên, xe thường do những người công nhân không cóbằng lái điều khiển và điều này gây ra nhiều rủi ro tai nạn
③ Không có lối đi an toàn dành riêng cho xe nângCần phân rõ lối đi dành riêng cho xe nâng và lối đi cho công nhân để ngănngừa việc công nhân vô tình va đụng vào xe Công trường này đã khônglàmđược như vậy
41외국인 근로자를 위한 안전작업 길잡이(제조업)
제 4장 충돌·접촉재해
42
4
Trang 26Hướng dẫn An toàn cho Công nhân Sản xuất Người nước ngoài38
① Nâng cao kỹ năng vận hành xe nâng cho công nhânNếu người vận hành xe không thể bao quát tầm nhìn phía trước xe, cần chỉđịnh người hướng dẫn, hoặc đi lùi xe để đảm bảo tầm nhìn
② Vận hành xe nâng phải do người có nhiệm vụ thực hiện
Xe nâng phải do người vận hành được giao nhiệm vụ điều khiển theo cácđiều khoản trong Luật Quản lý Máy Xây dựng Người vận hành phải rútkhoá khởi động ra khỏi xe khi rời xe để ngăn người không có nhiệm vụvận hành
③ Phân định rõ lối đi an toàn dành riêng cho xe nângCần phân định rõ lối đi dành riêng cho xe nâng và lối đi dành cho côngnhânđể bảo vệ công nhân không bị va đụng vào xe
toàn trên xe nâng
(1) Chỉ người có được giao nhiệm vụ mới được phép vận hành xe nâng
(2) Khôngđứng hoặc ngồi trên thanh nâng hoặc tấm nâng
(3) Khi phát hiện sự cố, phải ngừng xe lại và báo cáo ngay cho người giám sát
(4) Khôngđược tiến tới một xe nâng đang hoạt động
(5) Không nâng hàng có trọng lượng vượt mức cho phép
(6) Luôn giữ cho xe nâng được ổn định khi di chuyển và chở hàng
43외국인 근로자를 위한 안전작업 길잡이(제조업)
제 4장 충돌·접촉재해
44
4
Trang 27Hướng dẫn An toàn cho Công nhân Sản xuất Người nước ngoài40
① Không tuân thủ các quy định an toàn trong lúc thực hiện việc sửa
chữa/bảo dưỡngCần thực hiện các biện pháp phòng ngừa khi bảo dưỡng, làm sạch, tiếpliệu hoặc sửa chữa các máy nguy hiểm như lắp đặt các tấm bảo vệ trênnhững bộ phận có rủi ro tai nạn hoặc tắt máy; tuy nhiên, người công nhân
đã tháo bỏ tấm bảo vệ trong lúc kiểm tra máy
② Không sử dụng đúng thanh cuộn dây xích
Sử dụng một dây xích có nhiểu hơn 4 mắt so với thông số kỹ thuật thiết kế
đã khiến cho dây xích bị chùng và tăng xác suất trật khỏi bánh xe
① Tuân thủ các quy định an toàn trong khi sửa chữa/bảo dưỡngThực hiện các biện pháp phòng ngừa khi sửa chữa, bảo dưỡng hoặc thựchiện các việc tương tự trên máy nguy hiểm bao gồm tắt máy hoặc lắp đặttấm bảo vệ cho bộ phận có rủi ro tai nạn
② Tuân thủ các thông số kỹ thuật thiết kế
Sử dụng các bộ phận tuân theo thông số kỹ thuật thiết kế khi sửa chữa máyhoặc thay thế các bộ phận để không làm giảm hiệu suất hoạt động của máy
③ Điều chỉnh khoảng cách giữa các trục
Độ dài của dây xích ở thanh cuộn thay đổi làm cho dây xích chùng xuống
sẽ khiến dây xích bị trật ra khỏi bánh xe Để phòng ngừa sự cố này, cần lắpđặt một thiết bị điều chỉnh độ căng, hoặc sử dụng dây xích có chiều dàihợp lý
45외국인 근로자를 위한 안전작업 길잡이(제조업)
제 4장 충돌·접촉재해
46
4
Trang 28Hướng dẫn An toàn cho Công nhân Sản xuất Người nước ngoài42
2-3 Tai n #ndoVađ&pv$iT0mg<B&tl#i
Người công nhân tử vong khi bị một mảnh gỗ đâm vào bụng lúc anh ta tỳ bụngđẩy nó vào bàn cưa và máy xẻ gỗ để cắt các tấm gỗ
① Không tuân thủ các quy định an toàn khi phát hiện máy có sự cốPhải luôn tắt nguồn điện, ngừng vận hành và kiểm tra máy ngay lập tứcnếu phát hiện có sự cố như miếng gỗ bị kẹt giữa đĩa cưa trong quá trình giacông các vật liệu gỗ; tuy nhiên, người công nhân đã cố dùng lực đẩy miếng
gỗ vào cưa
② Vị trí công tắc dừng khẩn cấp không hợp lýCông tắc dừng khẩn cấp để cắt điện không được đặt ở vị trí có thể kíchhoạt ngay trong trường hợp khẩn cấp
① Tuân thủ nghiêm ngặt các quy định an toàn khi phát hiện máy có
sự cốLuôn tắt nguồn điện, ngừng vận hành và kiểm tra máy ngay lập tức nếuphát hiện có sự cố như miếng gỗ bị kẹt giữa đĩa cưa trong quá trình giacông các vật liệu gỗ
② Lắp đặt công tắc dừng khẩn cấp bổ sungCần lắp đặt công tắc dừng khẩn cấp bổ sung để người công nhân có thể sửdụng ngay trong trường hợp khẩn cấp
47외국인 근로자를 위한 안전작업 길잡이(제조업)
제 4장 충돌·접촉재해
48
4
Trang 29Hướng dẫn An toàn cho Công nhân Sản xuất Người nước ngoài44
(1) Tiến hành thử máy trước khi làm việc để kiểm tra xem máy có vận hành bìnhthường không
(2) Kiểm tra xem lưỡi cưa có bị rạn nứt, mài mòn hay hư hại không
(3) Kiểm tra thiết bị an toàn xem có bị hư hại, có hoạt động bình thường không hoặcnhững tình trạng khác
(4)Đeo các thiết bị bảo vệ như kính an toàn trong lúc làm việc
(5) Khi thay lưỡi cưa, cần chạy thử trước khi làm việc
(6) Tắt nguồn điện sau khi kết thúc công việc hoặc rời khỏi máy
(7) Dừng máy lại ngay lập tức nếu phát hiện sự cố và cần tiến hành khắc phục sự cố đótrước khi tiếp tục vận hành máy
(8) Cần luôn chú ý giữ gìn môi trường làm việc sạch sẽ và gọn gàng bằng cách thườngxuyên dọn dẹp mạt cưa
(9) Kiểm tra công tắc dừng khẩn cấp xem có vận hành bình thường không
2-4 Tai n #ndoVađ&pv$iPhôiti-ntronglúcGiacôngTi-n
Người công nhân vô tình tử vong do đập đầu vào phôi tiện cong trong lúc khởiđộng máy tiện đa năng sau khi đưa phôi tiện vào mâm cặp của máy tiện để giacông mặt sau của phôi tiện
49외국인 근로자를 위한 안전작업 길잡이(제조업)
제 4장 충돌·접촉재해
50
4
Trang 30Hướng dẫn An toàn cho Công nhân Sản xuất Người nước ngoài46
① Vận hành không đúng cáchPhôi tiện nhô ra quá dài (570 mm)
② Không thực hiện các biện pháp chống rungKhông có thiết bị chống rung, với chức năng chống rung hoặc chống biếndạng quá mức của vật thể do quá trình gia công trên máy
③ Không quy định tiêu chuẩn gia công tiệnNạn nhân đã đặt tốc độ quay của trục chính quá cao, 1250 vòng/phút, vàkhông có tiêu chuẩn gia công khi tai nạn xảy ra
① Nâng cao kỹ năng gia công, thiết lập các tiêu chuẩn gia công vàđào tạo/giáo dục các tiêu chuẩn này cho công nhân
Cố định vật thể gia công trên mâm cặp của máy tiện sao cho vật thể giacông không nhô ra quá dài
Cácđiều kiện nêu ra trên đây phải có trong các tiêu chuẩn gia công Ngườicông nhân phải được thông báo đầy đủ về các tiêu chuẩn này
② Sử dụng các biện pháp chống rungCần lắp đặt và sử dụng thiết bị chống rung khi gia công trên máy một vậtthể được cố định trên mâm cặp
(1) Lắp đặt một tấm bảo vệ trên máy tiện để phòng ngừa phoi hoặc dầu làm mát văng
ra trong khi gia công
(2) Sử dụng thiết bị chống rung khi gia công trên máy một vật thể dài
(3) Khôngđể các dụng cụ cầm tay trên bàn trục chính mà để ở một hộp dụng cụ riêngbiệt
(4) Cần đeo kính bảo vệ trong lúc gia công cắt
(5)Đầu cặp cần được cố định chắc chắn càng ngắn càng tốt
(6) Mặc đồng phục gọn gàng để tránh bị vướng vào vật gia công trên máy hoặc mâmcặp
(7) Khôngđeo găng tay vải
(8) Sử dụng chổi quét để dọn sạch phoi Không sử dụng khí nén
51외국인 근로자를 위한 안전작업 길잡이(제조업)
제 4장 충돌·접촉재해
52
4