1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

đề thi thử môn toán 2014 lần 2 thpt quốc oai khối a,b

5 794 12
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Thử Đại Học Năm 2014 - Lần 2
Trường học Trường THPT Quốc Oai
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2014
Thành phố Quốc Oai
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 0,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m =2.. Tiếp tuyến với Cm tại điểm có hoành độ x0 = -1 cắt hai đường tiệm cận của Cm lần lượt tại A và B.. Tìm m để diện tích tam giác O

Trang 1

TRƯỜNG THPT QUỐC OAI

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2014 - LẦN 2 Môn: TOÁN; Khối A - B

Thời gian làm bài :180 phút, không kể thời gian phát đề

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu I (2,0 điểm) Cho hàm số y = 1( )

mx m

C x

 

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m =2

2 Tiếp tuyến với (Cm) tại điểm có hoành độ x0 = -1 cắt hai đường tiệm cận của (Cm) lần lượt tại A và B Tìm m

để diện tích tam giác OAB bằng 1(đvdt), với O là gốc tọa độ

Câu II (2,0 điểm)

cosxcosx cos x sinx =1.

2 Tìm m để hệ bất phương trình sau có nghiệm

5 2 7

( )

, x R

x m x

  

Câu III (1,0 điểm) Tính tích phân I = 4 2   2

2 6

x anx x cos x

dx cos x

Câu IV (1,0 điểm) Cho hình lăng trụ tứ giác đều ABCD.A’B’C’D’ có cạnh đáy bằng 2 (đvd) Gọi M là trung

điểm BC và N là trung điểm của CD Mặt phẳng (A’MN) chia khối lăng trụ thành hai phần , tính thể tích phần

chứa đỉnh C’ biết góc giữa mặt phẳng (A’MN) và mặt phẳng (ABCD) bằng 450

CâuV (1,0 điểm) Cho x,y,z là ba số thực dương thỏa mãn xyz = 1.Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

Pxxyyyyzzzzxx

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được phép làm một trong hai phần( A hoặc B)

A.Theo chương trình Chuẩn

Câu VIa (2,0 điểm)

1.Trong mặt phẳng Oxy cho elip (E):

2 2

1

  Tìm điểm M thuộc (E) sao cho M nhìn F1F2 ( F1, F2 là hai tiêu điểm) dưới một góc 600

2 Trong không gian Oxyz cho đường thẳng Δ : 1 2

xyz

 và mặt phẳng (P): 2xy3z40 viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I thuộc Δ và bán kính bằng 3 đồng thời cắt mặt phẳng (P) theo một hình

tròn có diện tích bằng 55

7

Câu VII.a (1,0 điểm) Tìm các số phức z thỏa mãn z 5và 7

1

z i z

 là số thực

B Theo chương trình Nâng cao

Câu VI.b (2,0 điểm)

1.Trong mặt phẳng Oxy cho đường (C): 2 2

6

 Viết phương trình đường thẳng  qua M và cắt (C) tại hai điểmA, B sao cho số đo cung nhỏAB bằng 1200

 Tính khoảng cách từ A đến đường thẳng d và viết phương trình đường thẳng d’ qua A vuông góc với d và cắt d

Câu VII.b(1,0 điểm).Tính giá trị biểu thức

2014 2014 2014 2014 2014 2014 2014 2014 2014 2014

P CC  CCCCC  CCC

.HẾT

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

www.DeThiThuDaiHoc.com

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN KHỐI A-B NĂM 2014 - LẦN 2

ĐÁP ÁN GỒM 04 TRANG Câu I 2 điểm

: +) Khi m = 2 có 2 1

2

x y x

 +)Tập xác định : +) SBT: - Giới hạn:

2

Đồ thị có tiệm cận ngang: y = 2 khi , và có tiệm cận đứng: x = -2 khi x 2

- cbt:

3

2

x

-bbt: x  -2 

y' + +

 2

2



- H/s đồng biến trên các khoảng: (;-2 ) và (-2; ), - H/s không có cực trị +)Đồ thị: -Nhận giao điểm hai tiệm cận I(-2;2) làm tâm đối xứng - Tự lập bảng g trị và vẽ đồ thị 0,25 đ 0,5 đ 0,25 đ 1.

2.

+) Có nên (Cm) không suy biến thành đường thẳng khi , (Cm) có t/c đứng x = - 2, t/c ngang y = m +)TX Đ: R\{-2},  2 ( 1) 1 ' ' 1 2 m y y m x        ,y(-1)= - 1 +) Tiếp tuyến tại điểm có hoành độ x0= - 1 có pt: y = (m +1 )(x + 1)- 1 hay (m + 1) x – y + m = 0 +) A 2; m2 ; B0;m AB2 m22m2 ; k/c từ O đến tiếp tuyến là 2 2 2 m OH m m    ; dtOAB 1 2OH AB m   , từ đó gt  m  1 m 1

+) KL: m = 1 là giá trị cần tìm

0,25 đ

0,25 đ

0,5 đ

x

2

5 1

cos

2

x

x

 

+) Đối chiếu đk suy ra pt có nghiệm: 2 ; arccos 5 1 2 , 

0,25 đ

0,5 đ

0,25 đ

1.

www.DeThiThuDaiHoc.com

Trang 3

+) ĐK: x > m, (1) 5 1

    , xét  

2

x

g       

    , có

 

x

g              x R

        g x nghịch biến trên R, mà g(1) = 1 bpt(1) có nghiệm: x 1

(2)log 3 x m log x 1 x 3x  2 1 3m(*)

Xét y = x23x2, lập bảng bt của h/s trên ;1, có GTNN của h/s trên tập đang xét bằng 0 từ đó thấy

(*) vô nghiệm x 1 khi m > 1/3

+) KL: hệ có nghiệm khi m 1

3

0,25 đ

0,5 đ

0,25 đ

2

2

2

+)

3

1

6 6

2

6

ln tan os

x

c x

2

I    

3

0,25 đ

0,25 đ

0,5 đ

+) Mf(A’MN) cắt BB’,DD’ lần lượt tại E,F và chia khối hộp thành hai khối :DABMNFA’E có thể tích V1,và

A’B’C’D’FNCME có thể tích V2.

+)Góc giữa mf(ABCD) và mf(A’MN) là (I là giao điểm của AC và MN)

+) Có

+)Thể tích khối hộp V = AB.BC.AA’ =

+) V1 = VA’AHK – VEBHM – VFDNK , A’ D’

+) VEBHM = VFDNK = 1 1 2 2

6BH BM BE  6 2  12 +) VA’AHK = 1 1 3 2 9 2

6 AH AK 6 2  4 B’ C F +) V1 = = , E A D K

I N

+) V2 = V - V1 = H B M C

0,25 đ

0,25 đ

0,25 đ

0,25 đ

www.DeThiThuDaiHoc.com

Trang 4

CâuV 1 điểm

+) Với x,y,z >0 có:

xxyy          

,

Tương tự có:

2 3

2

yyz  z   

,

2 3

2

zzxx   

Đạt được khi x = y = z = 1

0,5 đ

0,5 đ

acMEMF   x MF   x

+) Xét MF F1 2 có F F1 2 MF12MF222MF MF c1 2 os600

1 2

+) Từ đó suy ra 2

2

y  

+) KL: có 4 điểm M cần tìm là 15 2 15 2 15 2 15 2

0,25 đ

0,5 đ

0,25 đ

2

+)Pt t/s của : , I  I(1+ 2t; - 2- t ; 3t)  d(I,(P)) =

+) bán kính hình tròn r =  d(I,(P)) = 2 2 8

7

7 14

t

t

+) Với t = 1 có I( 3;- 3 ; 3)  2  2  2

+) Với t = -1 có I( -1;-1;-3)  Pt S( ) :x12y12z32 9

0,25 đ

0,5 đ

0,25 đ

Câu

VII a

1 điểm

+)Gọi z x yiz  5 x2y225(1)

7 w

z i

i

x y

x

 

 (*) thay vào (1) được pt:

2

xxx  x   xxx    xx  x 

Thay vào (*) tìm được y tương ứng từ đó tìm được các số phức: z = 3 – 4i; z = - 4 – 3i;

0,5 đ

www.DeThiThuDaiHoc.com

Trang 5

+) (C ) có tâm I(1;-2 ) và bán kính R = 1

+) Từ gt có AIB 1200

+)Gọi H là trung điểm đoạn thẳng AB 0 1

os60

2

IH IA c

+)Đường thẳng   qua M với vtpt na b; 

0 6

ax by  a a2b20

+) Có  , 

2 2

3

45 2

6

28

I

d



A B

xy  xy 

0,25 đ 0,25 đ

0,25 đ

0,25 đ

1.

2

+) Mặt phẳng (P) qua A và vuông góc với (d) có pt: 3x + 3y – z + 1 =0

+) Gọi H là giao điểm của (P) và (d) 5 14 8

+)K/c từ A đến (d) là AH 5 38

19

+)(d’) là đường thẳng qua A,H suy ra ptt/s:

5 19 14 19 27 1 19

 

 

0,25 đ

0,25 đ

0,5 đ 0,5 đ

0,5 đ

Câu

VII b

1điểm

+)Xét số phức:  2014 2

1

z iPz

+) z1   1 i 2 zz12014

+)Vậy P 22014

0,5 đ

0,5 đ

www.DeThiThuDaiHoc.com

Ngày đăng: 17/05/2014, 11:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w