1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

NHẬN DIỆN TRỨNG cá, cá CON một số LOÀI họ cá mối SYNODONTIDAE

7 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nhận diện trứng cá, cá con một số loài họ Cá Mối Synodontidae
Trường học Trường Đại Học Nông Nghiệp Hà Nội
Chuyên ngành Sinh học thủy sản
Thể loại Báo cáo khoa học
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 725,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NHẬN DIỆN TRỨNG CÁ, CÁ CON MỘT SỐ LOÀI HỌ CÁ MỐI SYNODONTIDAE Trứng của họ cá Trỏng Engraulidae có đường kính khá lớn, khoảng 0,49 1,20mm Cá Trỏng phân biệt với các họ khác nhờ hình dạng trứng hình el.

Trang 1

NHẬN DIỆN TRỨNG CÁ, CÁ CON MỘT SỐ LOÀI HỌ CÁ MỐI

SYNODONTIDAE

Tr ng c a h cá Tr ng Engraulidae có đứ ủ ọ ỏ ường kính khá l n, kho ng 0,49 - ớ ả 1,20mm Cá Tr ng phân bi t v i các h khác nh hình d ng tr ng hình elip, có ỏ ệ ớ ọ ờ ạ ứ núm ho c không có núm, có gi t d u ho c không có gi t d u tùy loài (Hình 3.9) ặ ọ ầ ặ ọ ầ

C th các loài cá con thon dài, chi u cao thân nh h n 10% chi u dài thân, ơ ể ề ỏ ơ ề

h i thon v phía đuôi Đ u cá nh , ng n chi m 1/9 chi u dài thân, m t to, mõm ơ ề ầ ỏ ắ ế ề ắ tròn, hàm dưới m r ng xu ng phía dở ộ ố ưới, hàm trên nhô lên Đường ru t dài, l ộ ỗ

h u môn phía sau 1/2 thân, kho ng 1/4 thân tính t đuôi lên D c theo đậ ả ừ ọ ường

ru t, hai bên có hai độ ường s c t d ng nét đ t M t b ng phía đuôi có vài s c ắ ố ạ ứ ặ ụ ở ắ

t d ng ch m Cá có m t vây l ng duy nh t v i 10-19 tia vây,vây ng c th p so ố ạ ấ ộ ư ấ ớ ự ấ

v i c th , có kho ng 6-25 tia vây Vây h u môn ng n v i 14-17 tia vây, vây đuôi ớ ơ ể ả ậ ắ ớ tròn (Hình 3.10)

Cá con h cá Tr ng có hình d ng thân r t gi ng cá con h cá Trích ọ ỏ ạ ấ ố ọ

(Clupeidae), đi m khác bi t l n nh t là v trí h u môn c a cá Trích n m sau ể ệ ớ ấ ị ậ ủ ằ ở mút vây l ng, còn c a cá c m n m trư ủ ơ ằ ở ước mút vây l ng S đ t c trư ố ố ơ ở ướ ỗc l

h u môn c a cá trích (trên 30 đ t) bao gi cũng nhi u h n cá c m (dậ ủ ố ờ ề ơ ơ ưới 30

đ t).ố

Trang 2

Hình 3.9 Cá con c a h cá Tr ng Engraulidaeủ ọ ỏ

(c)

Hình 3.10 Tr ng c a h cá C m Engraulidae ứ ủ ọ ơ (a) Encrasicholina punctifer; (b) E heteroloba; (d) S commersonii [19].

3.2.1 Cá c m mõm nh n ơ ọ Encrasicholina heteroloba (Rupper, 1837)

Tr ng cá c m hình elip, trong su t Noãn hoàng hình qu lê, không đ ng ứ ơ ố ả ồ

nh t V tr ng trong su t v i b m t nh n, không có gi t d u th hi n Hình ấ ỏ ứ ố ớ ề ặ ẵ ọ ầ ể ệ ở 3.11

Cá con c aủ Encrasicholina heteroloba (Rupper, 1837) có thân dài, kh i đi m ở ể vây h u môn n m sau g c vây l ng Mút cu i c a xậ ằ ố ư ố ủ ương hàm trên kéo dài ra đ nế khe mang Mõm nh n, nhô ra phía trọ ước Vây l ng và vây h u môn có hai tia đ u ư ậ ầ không phân nhánh Gai xương vi n b ng 5-6.ề ụ

Trang 3

Hình 3.11 Tr ng (trái, 1,15 mm chi u dài và 0,52mm chi u r ng) và cá con ứ ở ề ề ộ (ph i, 3,2mm) c a cá c m thả ở ủ ơ ường Encrasicholina heteroloba (Rupper, 1837).

3.2.2 Cá c m s c xanh ơ ọ Stolephorus punctifer (Fowler, 1938)

Tr ng hình elip, không màu, trong su t Noãn hoàng cũng không màu, hình ứ ố

qu lê và khá đ ng nh t Tr ngả ồ ấ ứ có gi t d u đọ ầ ường kính 0,06-0,08 mm (Hình 3.12)

Kh i đi m vây h u môn c a cá con n m sau g c vây l ng Mút cu i c a ở ể ậ ủ ằ ố ư ố ủ

xương hàm trên không kéo dài ra đ n khe mang Mõm tù, ít dô ra phía trế ước Gai

xương vi n b ng 4 - 6 cái.ề ụ

Hình 3.12 Tr ng c a cá c m s c xanh ứ ủ ơ ọ Stolephorus puntifer (Fowler, 1938 ở chi u dài 1,15 mm, chi u r ng 0,52 mmề ể ộ ).

Trang 4

3.2.3 Cá C m thơ ường Stolephorus commersoni (Lacepède, 1803)

Tr ng c a cá cũng có hình elip V tr ng trong su t v i b m t nh n, noãn ứ ủ ỏ ứ ố ớ ề ặ ẵ hoàng không đ ng nh t, không xu t hi n s c t và gi t d u Trên tr ng cá có ồ ấ ấ ệ ắ ố ọ ầ ứ núm m t c c Đây cũng là đi m khác bi t so v i các loài trong h Engraulidae ở ộ ự ể ệ ớ ọ

Cá con có kh i đi m vây h u môn n m ngay dở ể ậ ằ ướ ối g c vây l ng Xư ương hàm trên kéo dài vượt quá rìa sau c a xủ ương n p mang trắ ước Gi a vây ng c và vây b ng ữ ự ụ

có 6-7 gai xương (Hình 3.13)

Hình 3.13 Tr ng (trái) và cá con (ph i, 3mm) c a cá c m thứ ả ở ủ ơ ường Stolephorus commersoni (Lacepède, 1803).

3.3 H cá Trích Clupeidaeọ

Hình thái c a tr ng và cá con c a h cá Trích Clupeidae đủ ứ ủ ọ ược th hi n ể ệ ở Hình 3.14 và Hình 3.15 Tr ng thứ ường có đường kính nh , noãn hoàng không ỏ

đ ng nh t, có gi t d u gi ng Sardinela C th cá dài, th ng Đ u h i tròn, m t ồ ấ ọ ầ ở ố ơ ể ẳ ầ ơ ắ

nh Trên đ u không có v y, b ng có ho c không có scutes Mi ng hỏ ầ ả ụ ặ ệ ướng lên trên, răng trên hàm nh ho c không có ng ru t dài, chi m trên 70% c th cá H cá ỏ ặ Ố ộ ế ơ ể ọ này không có gai vây, có m t vây l ng v i 9-23 tia vây Đi m phân bi t ràng ở ộ ư ớ ể ệ

nh t c a h Clupeidae v i h Engraulidae là kh i đi m vây h u môn c a h cá ấ ủ ọ ớ ọ ở ể ậ ủ ọ

Trang 5

này n m h n phía sau đi m k t thúc c a vây l ng Kho ng cách t vây h u môn ằ ẳ ể ế ủ ư ả ừ ậ

t i vây đuôi ch kho ng 5-6 đ t c Vây h u môn thớ ỉ ả ố ơ ậ ường có t 12-29 tia vây ừ Ngoài ra, cá b t c a cá Trích cũng r t hay nh m l n v i cá R a Chirocentrus ộ ủ ấ ầ ẫ ớ ự dorab c a h cá đao Chirocentridae hình thái c th , tuy nhiên, s lủ ọ ở ơ ể ố ượng đ t ố

c cá R a l n h n nhi u v i kho ng 60 đ t c ơ ở ự ớ ơ ề ớ ả ố ơ

Hình 3.14 Cá con c a h cá Trích Clupeidaeủ ọ

Hình 3.15 Tr ng (trái) và cá con (ph i) c a h cá Trích Clupeidae.ứ ả ủ ọ

3.3.1 Cá trích Sardinella sp.

Trang 6

Trứng cá hình cầu, đường kính khá lớn Màng trứng mịn, mỏng và trong suốt Noãn hoàng không đồng nhất Trứng có một hoặc nhiều giọt dầu, độ trương nước của trứng không lớn

Cá con có cơ thể dài với đường ruột thẳng, không có sắc tố trên vây lưng nhưng có sắc tố trên vây bụng (Hình 3.16)

Hình 3.16 Trứng (trái) và cá con (phải) của cá trích Sardinella sp.

3.3.2 Cá Mai Kowala coval (Cuvier, 1829)

Tr ng cá ứ d ng hình c u, màng tr ng nh n tr n Noãn hoàng không phânạ ầ ứ ẵ ơ

c c, đự ường kính khá to, noãn hoàng có d ng h t to, s p x p ki u mai rùa thạ ạ ắ ế ể ể

hi n Hình 3.17.ệ ở

Cá Mai không có gi t d u gi ng v i loài cá l m m t m ọ ầ ố ớ ầ ắ ỡ Etrumeus micropus.Đây cũng là đi m phân bi t v i các loài cá khác trong h Clupeidae nhể ệ ớ ọ ư

cá đé Ilisha elongata có m t gi t d u hay có nhi u gi t d u nhộ ọ ầ ề ọ ầ ư cá mòi không răng Anodontostoma chacuda.

Hình 3.17 Tr ng cá Mai ứ Kowala coval (Cuvier, 1829) đở ườ ng kính 1mm

(trái) và đ ườ ng kính 1,5mm (ph i) ả

Trang 7

H cá tr ng (Engraulidae) phân b r ng kh p vùng ven bi n Đông - Tâyọ ỏ ố ộ ắ ở ể Nam B , tr lộ ữ ượng trung bình kho ng 123.000 t n và kh năng khai thácả ấ ả kho ng 61.500 t n [4], trong đó gi ng cá c m chi m kho ng 70%.ả ấ ố ơ ế ả

Ngày đăng: 08/05/2023, 08:06

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 3.10. Tr ng c a h  cá C m Engraulidae  ứ ủ ọ ơ (a) Encrasicholina punctifer; (b) E - NHẬN DIỆN TRỨNG cá, cá CON một số LOÀI họ cá mối SYNODONTIDAE
Hình 3.10. Tr ng c a h cá C m Engraulidae ứ ủ ọ ơ (a) Encrasicholina punctifer; (b) E (Trang 2)
Hình 3.11. Tr ng (trái,   1,15 mm chi u dài và 0,52mm chi u r ng) và cá con  ứ ở ề ề ộ (ph i,   3,2mm) c a cá c m th ả ở ủ ơ ườ ng  Encrasicholina heteroloba (Rupper, 1837). - NHẬN DIỆN TRỨNG cá, cá CON một số LOÀI họ cá mối SYNODONTIDAE
Hình 3.11. Tr ng (trái, 1,15 mm chi u dài và 0,52mm chi u r ng) và cá con ứ ở ề ề ộ (ph i, 3,2mm) c a cá c m th ả ở ủ ơ ườ ng Encrasicholina heteroloba (Rupper, 1837) (Trang 3)
Hình 3.13. Tr ng (trái) và cá con (ph i,   3mm) c a cá c m th ứ ả ở ủ ơ ườ ng  Stolephorus  commersoni ( Lacepède, 1803). - NHẬN DIỆN TRỨNG cá, cá CON một số LOÀI họ cá mối SYNODONTIDAE
Hình 3.13. Tr ng (trái) và cá con (ph i, 3mm) c a cá c m th ứ ả ở ủ ơ ườ ng Stolephorus commersoni ( Lacepède, 1803) (Trang 4)
Hình 3.15. Tr ng (trái) và cá con (ph i) c a h  cá Trích Clupeidae. ứ ả ủ ọ - NHẬN DIỆN TRỨNG cá, cá CON một số LOÀI họ cá mối SYNODONTIDAE
Hình 3.15. Tr ng (trái) và cá con (ph i) c a h cá Trích Clupeidae. ứ ả ủ ọ (Trang 5)
Hình 3.14. Cá con c a h  cá Trích Clupeidae ủ ọ - NHẬN DIỆN TRỨNG cá, cá CON một số LOÀI họ cá mối SYNODONTIDAE
Hình 3.14. Cá con c a h cá Trích Clupeidae ủ ọ (Trang 5)
Hình 3.17. Tr ng cá Mai  ứ Kowala coval (Cuvier, 1829)   đ ở ườ ng kính 1mm - NHẬN DIỆN TRỨNG cá, cá CON một số LOÀI họ cá mối SYNODONTIDAE
Hình 3.17. Tr ng cá Mai ứ Kowala coval (Cuvier, 1829) đ ở ườ ng kính 1mm (Trang 6)
Hình 3.16. Trứng (trái) và cá con (phải) của cá trích Sardinella sp. - NHẬN DIỆN TRỨNG cá, cá CON một số LOÀI họ cá mối SYNODONTIDAE
Hình 3.16. Trứng (trái) và cá con (phải) của cá trích Sardinella sp (Trang 6)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w