Tiếnhành Dùng nhiệt kế cấm vào tâm sản phẩm khoảng 2/3 chiều dài xúc xích và khómsauđólầnlượtchocáccặpmẫuvàotủlạnhvàthùngnướcđákmtheomộtnhiệtkế khác để theo dõi nhiệt độ môi trường làm
Trang 1KỸ THUẬT CƠ SỞ CÔNG NGHỆ THỰC
PHẨM(NS440) THỰCTẬPKỸTHUẬTLẠNHTHỰCPHẨM
MSSV:B 1 9 0 0 7 0 7
Trang 2LỜICẢMƠN Nhómthựctậpchúngem xinchânthànhcảmơnGs.Ts
NguyễnVănMườiđãhướngdẫnvàtạođiềukiệnvềcơsởvậtchấtcũngnhưlàkiếnthứcchochúngemthựctậpbàithựctậpKỹthuậtLạnhthựcphẩm
Bêncạnhđó,emxincảmơnsựhổtrợvàhướngdẫntậntìnhcủathầyTrầnBạchLong,anhTôNguyễnPhướcMaivàcácanhchịK44cùngcácbạnK45trong
phòngD004đãgiúpchúngemhoànthànhtốtbuổithựctập
CuốilờiemxinchúcquýThầyCô,cácanhchịdồidàosứckhỏe,gặtháithêmnhiềuthànhcôngtrongcôngtácvàhọctập
Chúngemxinchânthànhcảmơn!
2
PhanPhướcĐạt–B1900707
Trang 3LỜICẢMƠN 2Bài1:TÍNHTOÁNQUÁTRÌNHLÀMLẠNHTHỰCPHẨMTHEOTRUYỀNNHIỆTBẤTỔNĐỊNH
4
I.Mụctiêu 4
II.Phươngtiện thínghiệm 4
1 Nguyênvậtliệu 42 Dụngcụ 4III.Tiếnhànhthínghiệm 4
1 Chuẩnbịnguyênliệu 42 Chuẩnbịhệthốnglàmlạnh 43 Tiếnhành 5
IV.Kếtquảthínghiệm 5
1 Sốliệuthựcnghiệm 52 Cơsởlýthuyết 153 Tínhtoánkếtquả 164 Nhậnxét 175 Kếtluận 18
Bài2:LẠNHĐÔNGTHỰCPHẨMBẰNGHỖNHỢPSINHHÀN1 9
I.Mụctiêu 19
II.Phươngtiệnt hínghiệm 19
1 Nguyênvậtliệuvàhóachất 192 Dụng
Trang 4IV.Kếtquảthínghiệm 20
1 Sốliệuthựcnghiệm 20
2 Biểuđồnhiệtđộtheothờigianlàmlạnhđôngtômbằnghỗnhợp15%
NaClvà25%NaCl 48
3
PhanPhướcĐạt–B1900707
Trang 5Bài 3: XÁC ĐỊNH ĐIỂM ĐÓNG BĂNG VÀ ĐIỂM QUÁ LẠNH
IV.Kếtquảthínghiệm 53
1 Sốliệuthựcnghiệm 53
2 Cácđồthịbiểudiễnsựthayđổinhiệtđộtâmsảnphẩmtheothờigian.7 1
3 Nhiệtđộbắtđầulạnhđôngvànhiệtđộquálạnhcủacácmẫuthựcphẩm
75
V.KếtLuận 76
Trang 6PhanPhướcĐạt–B1900707
Trang 7Bảng1 Sựthayđổi
thờigianlàmlạnhcủacácloạinguyênliệukhácnhautrong2môitrườnglàmlạnh 7
Bảng2 Thôngsốvậtlýcủakhóm vàxúcxích 17Bảng3 Thờigianlàmlạnhthuđượctừthựctếvàlýthuyết 19Bảng4 Sựthayđổinhiệtđộcủatômtheothờigiankhilạnhđôngbằnghỗnhợp
sinhhàn15%NaClvà25%NaCl 22Bảng5 Bảngsốliệusựthayđổinhiệtđộtâmsảnphẩmtheothờigian 55Bảng6.Xácđịnhnhiệtđộbắtđầulạnhđôngvànhiệtđộquálạnhcủanướcvà
cácmẫuthựcphẩm 77
DANHSÁCHHÌNH
Hình1.Đồthịbiểudiễnsựthayđổinhiệtđộtômlạnhđộngbằnghỗnhợp25%
NaCl 51Hình2.Đồthịbiểudiễnsựthayđổinhiệtđộtômlạnhđôngbằnghỗnhợp
15%NaCl 51Hình3.Biểuđồthểhiệnsựthayđổinhiệtđộtâmcủakhómtrụtheothờigian
lạnhđông 74Hình .Biểuđồthểhiệnsựthayđổinhiệtđộtâmcủakhoaitâytrụlớntheothời
gianlạnhđông 74Hình .Biểuđồthểhiệnsựthayđổinhiệtđộtâmcủakhoaitâytrụnhỏtheothời
gianlạnhđông 75Hình6.Biểuđồthểhiệnsựthayđổinhiệtđộtâmcủanướccấttheothờigian
lạnhđông 75Hình7.Biểuđồthểhiệnsựthayđổinhiệtđộtâmcủanướckhómtheothờigian
lạnhđông 76Hình8.Biểuđồthểhiệnsựthayđổinhiệtđộtâmcủakhoaitâykhốitrụhìnhchữ
nhậttheothờigianlạnhđông 76
Trang 8-Ảnhhưởngcủacỡnguyênliệu(kíchthướcvàkhối
lượngn gu yê nliệukhácnhau)đếnthờigianlàmlạnh
-Ảnhhưởngcủaloạinguyênliệuvàđặctínhhìnhdạngkhácnhauđếnhiệuquảlàmlạnh.II.Phương tiện thí
2 Chuẩnbịhệthốnglàmlạnh
-Bổsung2%muốiănvàonướcđá,trộnđềuđểgiữnướcđáởgần0°C
6
PhanPhướcĐạt–B1900707
Trang 9Nhiệt độ (oC)Thời gian (s) Gián t iếp Trực t iếp
-Tủlạnhđượcđiềuchnhnhiệtđộtrước,hoạtđộngkhôngtảiđếnnhiệtđộyêucầutrướckhichomẫuvào
-Đovànhậnchínhxácnhiệtđộmôitrường( T ∞ 1 , T∞2)
3 Tiếnhành
Dùng nhiệt kế cấm vào tâm sản phẩm (khoảng 2/3 chiều dài xúc xích và
khóm)sauđólầnlượtchocáccặpmẫuvàotủlạnhvàthùngnướcđákmtheomộtnhiệtkế khác để theo dõi nhiệt độ môi trường làm lạnh Ghinhận sự thay đổi nhiệt độtâmsảnphẩmmỗi30sđếnkhiđạtnhiệtđộyêucầu(4°C)
IV Kết quả thí
nghiệm1.Sốliệuthựcng
hiệm
Bảng1 Sựthayđổithờigianlàmlạnhcủacácloạinguyênliệukhácnhautrong 2 môitrườnglàmlạnh
Trang 1917
PhanPhướcĐạt–B1900707
Trang 202 2
:khốilượngriêngcủasảnphẩm(3 )
m
2.2 Cácthôngsốvậtlý
Cácđặctínhriêngcủanguyênliệuđượctratrongcácsổtayhoặctínhtheocôngthức của Choi and Okos., 1986 dựa trênthành phần của nguyên liệu, được
Trang 213 Tínhtoánkếtquả
Tínhthờigianlàmlạnhlýthuyếtcủakhómvàxúcxíchtrong2trườnghợplàmlạnhtrựctiếpvàlàmlạnhgiántiếp
T i −T
∞
= 4 − 0,1 29,6 − 0,1
1,624
=¿
1 = 1 = 0,62
Bi 1,624Hệsốnhiệtđộ: θ= T −T
Trang 22=¿
1 = 1 = 2,155
Bi 0,464Hệsốnhiệtđộ:
-Nhiệtđộmôitrườngkhôngổnđịnh(donhiệtđộmôitrườngbênngoàitácđộngsẽtạorasựchênhlệchnhiệtđộbêntrongvàngoài,dothiếtbịchứamôitrườngkhônghoàntoànkínkhiđặtnhiệtkếvào)
-Docácthôngsốliênquanvềtủlạnhvànướcđánhưhiệusuấtlàmviệc
2
Trang 23-Dotácđộngcủabaobìchứanguyênliệungăncáchnguyênliệuvớimôitrườnglàmchậmđiquátrìnhlàmlạnh
Sựkhácbiệtgiữalàmlạnhtrựctiếp(nướcđá)vàgiántiếp(khôngkhílạnh):
- Mẫu khóm: thời gian làm lạnhtrực tiếp (3090 giây) nhanh hơn thời gian
làmlạnh gián tiếp (7650 giây) Do thực phẩm được tiếp xúc trực tiếp với nước
đátheohìnhthứcdẫnnhiệtnênkhảnăngtraođổinhiệttốthơn,lớpđáphủđềulên
bềmặttiếpxúccủathựcphẩmtăngkhảnăngtraođổinhiệtlàmnhanhchóngquá trìnhlàmlạnh
-Mẫuxúcxích:từsốliệuthựcnghiệmtathấy,thờigianlàmlạnhtrựctiếp(2400giây) ngắn hơn thời gian làm lạnh gián tiếp (8280 giây) Kết quả này đúng
vớikếtquảtừlýthuyếttínhtoán(làmlạnhtrựctiếpngắnhơngiántiếp)
-Sựkhácbiệtgiữahailoạinguyênliệukhómvàxúcxích:thờigianlàmlạnhcủamẫu khóm ngắn hơn thời gian làm lạnh của xúc xích do hàm lượng nước
trongkhómnhiềuhơnxúcxíchlàmtănghiệuquảlàmlạnhcủakhóm
5.Kếtluận
Kếtquảchothấyloạinguyênliệu,kíchcỡvàmôitrườngcóảnhhưởngđếnthờigian làm lạnh: Loại nguyên liệu có hàm lượng nước cao thì thời gian làm
lạnhngắnhơn,kíchcỡnguyênliệucàngnhỏthìlàmlạnhcàngnhanhvàmôitrườnglỏngthìlàmlạnhhiệuquảhơnmôitrườngkhôngkhídohệsốcấpnhiệtcủamôitrườnglỏngcaohơn
21
PhanPhướcĐạt–B1900707
Trang 24Ch tiêu phân tích:
Bài2:LẠNHĐÔNGTHỰCPHẨMBẰNGHỖNHỢPSINHHÀN
I Mụctiêu
Xácđịnhvaitròcủanướcđávàmuốiăntrongviệctạohỗnhợpsinhhàncũngnhưxácđịnhkhảnăngứngdụngtrongviệclàmlạnhđôngthựcphẩm(tôm)
tôm(cócắmnhiệtkếtngayphầnứcvàogiữathântôm)chongậphoàntoànvàohỗnhợptrongthùngxốp
Theodõinhiệtđộtrungtâmcủatômvànhiệtđộhỗnhợpsinhlạnh.Nhiệtđộtâmcủatômlà-10℃ thìngừngquátrìnhlạnhđông
Sơđồthínghiệmkhảosátsựbiếnđổinhiệtđộtâmcủanguyênliệukhilạnhđông
bằnghỗnhợpsinhhàn:
Trang 54Đồ thị biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ tôm lạnh đông bằng hỗn hợp 25% NaCl
Tôm 2 5.2g Tôm 2 0.6g Tôm 2 1.3g
Đồ thị biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ tôm lạnh đông bằng hỗn hợp 15% NaCl
Trang 55-Từkếtquảthínghiệmtađượcthờigianlạnhđôngcủahỗnhợpsinhhàn15%(-16,80C) dàihơn thời gian lạnhđông của hỗn hợp sinh hàn 25% (-16,90C)
Dohàmlượngmuốicủahỗnhợp25%caohơnvànhiệtđộlạnhđôngthấphơn
-Nhiệtđộmôitrườngcủahỗnhợpsinhhàncó25%muốithấphơnsovớicủahỗnhợpsinhhàn15%muối
-Sựkhácbiệtthờigianlàmlạnhcùnghỗnhợpsinhhàn15%:thờigianlạnhđôngcủatôm24,7g(4185)chậmhơntôm24,2g(2125giây)domẫucókíchthướclớnhơn,nêntốcđộtruyềnnhiệtkémhơn
-Sựkhácbiệtthờigianlàmlạnhcùngmộthỗnhợpsinhhàn25%:Dựavàosốliệu,tôm27,3gcóthờigianlàmlạnhngắnnhất1335giâyvàtôm20,6gcóthờigianlàmlạnhdàinhất2235giây
-Nhiệtđộcủatômgiảmnhanhtrongmôitrườnglạnhđônghỗnhợpsinhhàn25%
- Về cảm quan, tôm được lạnh đông và đạtcấu trúc cứng hơn ban đầu Tôm saulạnhđôngthườngthayđổivềmùivị,thườngnhạthơndohaophílạnhđông.Cấutrúc tôm sau rã đông trở nên mềm hơn, tính đàn hồi giảm, khả năng giữ nướcgiảm, màu sắc có thể giảm do lạnh đông bằng hỗn hợp sinh hàn là lạnh đôngchậm, sự hình thành tinh thểđá to, sắccạnh làm phá vỡ tế bao gây hư hỏng cấutrúcthựcphẩm
4.Đánhgiákếtquảthínghiệm
Việc sử dụng hỗn hợp muối và nước đá tạo hỗn hợp sinh hàn, có thể tạo
môitrường có nhiệt độ thấp hơn 0℃ Hỗn hợp sinh hàn tác dụng nhờ quá trình thunhiệtkhihòatancủamộtsốmuốivàquátrìnhnóngchảycủatuyếthaynướcđáđểlàmlạnhmôitrườngxungquanh
Đặc tính thông thường của nước đá là đông đặc khi đạt nhiệt độ 0℃ Khi
chomuốivàonướcsẽtạothànhdungdịchnướcmuối,sẽlàmgiảmnhiệtđộđôngđặccủa nước xuống dưới 0℃hay nói cách khác thay vì nước sẽ đông đặc ở
0℃thìmuốisẽgiữchonướcởthểlỏngvớinhiệtđộthấphơn0℃(khoảngtừ-5℃
53
Trang 56đến-10℃).Vìvậynhiệtđộphầnnướcởthểlỏngsẽcónhiệtđộâm,giúpchoviệclàmlạnhtrởnênnhanhchóng
Ưuđiểm: củaphươngphápnàylàkhôngcầnmáymócthiếtbịcồngkềnh,kỹthuậtđơngiản Nhượcđiểm:
- Khókiểmsoátnhiệtđộmôitrường
- Chcókhảnăngbảoquảntrongthờigianngắnvàthựcphẩmtươisạch
Nhượcđiểmkháccủaphươngphápnàylàthựcphẩmmấttrọnglượngvàgiảmphẩmchấtbềmặt
54
PhanPhướcĐạt–B1900707
Trang 57Bài3-4:XÁCĐỊNHĐIỂMĐÓNGBĂNG,ĐIỂMQUÁLẠNHVÀTHỜIGIANLẠNHĐÔNGCỦATHỰCPHẨM
I Mụctiêu
-Xácđịnhảnhhưởngcủanồngđộchấttantrongthựcphẩmđếnsựthayđổinhiệtđộđóngbăngvànhiệtđộquálạnhkhilạnhđông
-Xácđịnhđiểmđóngbăngvàđiểmquálạnhcủatừngloạithựcphẩmtrongcùngmộtmôitrườnglàmlạnhđông
-Chuẩnbịtủlạnhđông:vệsinhtủvàkhởiđộngtrước.Điềuchnhnhiệtđộtủđếnmứcgần Chuẩnbịmẫuthựcphẩm(chọnlựamộtloạithựcphẩmchothínghiệm)
+Khoaitây:Cắtthànhcácmẫucóhìnhtrụdài12cm(trụlớnd=2,37cm;trụnhỏd=1,76cm)vàhìnhhộpchữnhật(12cmx2,37cmx2,37cm)
+ Khóm: Cắt thành các mẫu có hình trụ dài 12 cm (trụ lớn d=2,37 cm; trụnhỏd=1,76 cm) Phần còn lại cắt nhỏ ép lấy dịch quả, cho vào túi dài 12cmvớiđườngkínhcốđịnh
+NướccấtvàcácmẫuvừachuẩnbịchovàobaobìPE
-Gắn
thermocouplevàotâmcủasảnphẩmvàđặtvàotủđôngđãđượcchuẩnbị từtrước+ Đối với mẫu lỏng, đưa thermocouple vào tâm sản phẩm (2/3 từ trên
xuống),đậynắplại,chúýlàmkínvàtránhkhôngchonhiệtkếchạmvàothànhbaobìPE.+Đốivớimẫurắn,đưathermocouplevào2/3từđnhxuốngđáy
Trang 58PhanPhướcĐạt–B1900707
Trang 59Nhiệt độ tâm sản phẩm (oC)Thời gianKhóm trụKhoai tây trụKhoai tây trụ NướcNướcKhoai tây
Trang 69100201005010080101101014010170102001023010260
Trang 70-2.3-2.3
-2.50-2.50
67
PhanPhướcĐạt–B1900707
Trang 71010890109201095010980110101104011070111001113011160111901122011250112801131011340113701140011430
Trang 72-2.6-2.6
-2.63-2.63
69
PhanPhướcĐạt–B1900707
Trang 73012060120901212012150121801221012240122701230012330123601239012420124501248012510125401257012600
Trang 74-3.1-3.1
-2.81-2.88
71
PhanPhướcĐạt–B1900707
Trang 75013230132601329013320133501338013410134401347013500135301356013590136201365013680137101374013770
Trang 76-3.9-3.9
-3.13-3.13
73
PhanPhướcĐạt–B1900707
Trang 77014400144301446014490145201455014580146101464014670147001473014760147901482014850148801491014940
Trang 78149701500015030150601509015120151501518015210152401527015300153301536015390154201545015480155101554
Trang 79015570156001563015660156901572015750157801581015840158701590015930159601599016020160501608016110
Trang 80PhanPhướcĐạt–B1900707
Trang 81-10.1 -6.5 -4.56-10.2 -6.6 -4.63-10.3 -6.6 -4.63-10.4 -6.6 -4.69-10.4 -6.6 -4.69-10.5 -6.7 -4.69-10.6 -6.7 -4.75-10.7 -6.8 -4.75-10.8 -6.8 -4.81-10.8 -6.8 -4.81-10.9 -6.8 -4.88-11.0 -6.9 -4.88-11.1 -6.9 -4.94-11.1 -6.9 -4.94-11.2 -6.9 -5.00-11.3 -7.0 -5.00-11.3 -7.1 -5.06-11.4 -7.1 -5.06-11.4 -7.1 -5.13-11.5 -7.1 -5.13-11.6 -7.2 -5.19-11.6 -7.2 -5.19-11.6 -7.3 -5.25-11.7 -7.3 -5.25-11.8 -7.3 -5.31-11.8 -7.3 -5.31-11.9 -7.4 -5.38-11.9 -7.4 -5.38-11.9 -7.4 -5.44-12.0 -7.4 -5.50-12.1 -7.5 -5.50-12.1 -7.5 -5.56-12.1 -7.6 -5.56
Trang 83Biểu đồ thể hiện sự thay đổi nhiệt độ tâm của khoai tây trụ lớn theo thời gian lạnh đông35
30
) C (o ộ đ t ệi h N
2520151050-5-10
Trang 84Biểu đồ thể hiện sự thay đổi nhiệt độ tâm của nước cất theo thời gian lạnh đông35.0
) C
25.0
( o ộ đ
15.0
t ệi h N
5.0-5.0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Trang 85) C (o ộ
đ t ệi h N
Biểu đồ thể hiện sự thay đổi nhiệt độ tâm của khoai tây khối trụ hình chữ nhật theo thời gian lạnh đông35.0
Khoai NướcNướctây khối cấtkhómtrụ hình
Trang 86- Nước khóm có tốc độ lạnh đông nhanh hơn tốc độ lạnh đông của khốikhómhình trụ (do nồng độ chất tan trong nước khóm thấp hơn trong khómtrụ nênquá trình hình thành tinh thể đá dễ dàng hơn, từ đó giúp cho quá trìnhlạnhđôngnhanhhơn).
điểmđóngbăngtăng,tỷlệnướckhôngđóngbăngtăngvàtỷlệnướcđóngbănggiảm
83
PhanPhướcĐạt–B1900707