1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BÀI PHÚC TRÌNH kỹ THUẬT cơ sở CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM (NS440) THỰC tập kỹ THUẬT LẠNH THỰC PHẨM

86 55 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kỹ Thuật Lạnh Thực Phẩm
Tác giả Phan Phước Đạt
Người hướng dẫn Gs.Ts. Nguyễn Văn Mười
Trường học Trường Đại Học Cần Thơ
Chuyên ngành Công Nghệ Thực Phẩm
Thể loại Bài Phúc Trình Kỹ Thuật Cơ Sở
Năm xuất bản 2022
Thành phố Cần Thơ
Định dạng
Số trang 86
Dung lượng 598,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Cấu trúc

  • II. Phươngtiện thínghiệm (8)
  • III. Tiếnhànhthínghiệm (8)
  • IV. Kếtquảthínghiệm (9)
  • II. Phươngtiệnt hínghiệm (24)
    • 2. Biểuđồnhiệtđộtheothờigianlàmlạnhđôngtômbằnghỗnhợp15% NaClvà25%NaCl (53)
  • Bài 3: XÁC ĐỊNH ĐIỂM ĐÓNG BĂNG VÀ ĐIỂM QUÁ LẠNH CỦATHỰCPHẨM (0)
    • I. Mụctiêu (8)
      • 2. Cácđồthịbiểudiễnsựthayđổinhiệtđộtâmsảnphẩmtheothờigian.7 1 3. Nhiệtđộbắtđầulạnhđôngvànhiệtđộquálạnhcủacácmẫuthựcphẩm (82)
    • V. KếtLuận (86)

Nội dung

Tiếnhành Dùng nhiệt kế cấm vào tâm sản phẩm khoảng 2/3 chiều dài xúc xích và khómsauđólầnlượtchocáccặpmẫuvàotủlạnhvàthùngnướcđákmtheomộtnhiệtkế khác để theo dõi nhiệt độ môi trường làm

Trang 1

KỸ THUẬT CƠ SỞ CÔNG NGHỆ THỰC

PHẨM(NS440) THỰCTẬPKỸTHUẬTLẠNHTHỰCPHẨM

MSSV:B 1 9 0 0 7 0 7

Trang 2

LỜICẢMƠN Nhómthựctậpchúngem xinchânthànhcảmơnGs.Ts

NguyễnVănMườiđãhướngdẫnvàtạođiềukiệnvềcơsởvậtchấtcũngnhưlàkiếnthứcchochúngemthựctậpbàithựctậpKỹthuậtLạnhthựcphẩm

Bêncạnhđó,emxincảmơnsựhổtrợvàhướngdẫntậntìnhcủathầyTrầnBạchLong,anhTôNguyễnPhướcMaivàcácanhchịK44cùngcácbạnK45trong

phòngD004đãgiúpchúngemhoànthànhtốtbuổithựctập

CuốilờiemxinchúcquýThầyCô,cácanhchịdồidàosứckhỏe,gặtháithêmnhiềuthànhcôngtrongcôngtácvàhọctập

Chúngemxinchânthànhcảmơn!

2

PhanPhướcĐạt–B1900707

Trang 3

LỜICẢMƠN 2Bài1:TÍNHTOÁNQUÁTRÌNHLÀMLẠNHTHỰCPHẨMTHEOTRUYỀNNHIỆTBẤTỔNĐỊNH

4

I.Mụctiêu 4

II.Phươngtiện thínghiệm 4

1 Nguyênvậtliệu 42 Dụngcụ 4III.Tiếnhànhthínghiệm 4

1 Chuẩnbịnguyênliệu 42 Chuẩnbịhệthốnglàmlạnh 43 Tiếnhành 5

IV.Kếtquảthínghiệm 5

1 Sốliệuthựcnghiệm 52 Cơsởlýthuyết 153 Tínhtoánkếtquả 164 Nhậnxét 175 Kếtluận 18

Bài2:LẠNHĐÔNGTHỰCPHẨMBẰNGHỖNHỢPSINHHÀN1 9

I.Mụctiêu 19

II.Phươngtiệnt hínghiệm 19

1 Nguyênvậtliệuvàhóachất 192 Dụng

Trang 4

IV.Kếtquảthínghiệm 20

1 Sốliệuthựcnghiệm 20

2 Biểuđồnhiệtđộtheothờigianlàmlạnhđôngtômbằnghỗnhợp15%

NaClvà25%NaCl 48

3

PhanPhướcĐạt–B1900707

Trang 5

Bài 3: XÁC ĐỊNH ĐIỂM ĐÓNG BĂNG VÀ ĐIỂM QUÁ LẠNH

IV.Kếtquảthínghiệm 53

1 Sốliệuthựcnghiệm 53

2 Cácđồthịbiểudiễnsựthayđổinhiệtđộtâmsảnphẩmtheothờigian.7 1

3 Nhiệtđộbắtđầulạnhđôngvànhiệtđộquálạnhcủacácmẫuthựcphẩm

75

V.KếtLuận 76

Trang 6

PhanPhướcĐạt–B1900707

Trang 7

Bảng1 Sựthayđổi

thờigianlàmlạnhcủacácloạinguyênliệukhácnhautrong2môitrườnglàmlạnh 7

Bảng2 Thôngsốvậtlýcủakhóm vàxúcxích 17Bảng3 Thờigianlàmlạnhthuđượctừthựctếvàlýthuyết 19Bảng4 Sựthayđổinhiệtđộcủatômtheothờigiankhilạnhđôngbằnghỗnhợp

sinhhàn15%NaClvà25%NaCl 22Bảng5 Bảngsốliệusựthayđổinhiệtđộtâmsảnphẩmtheothờigian 55Bảng6.Xácđịnhnhiệtđộbắtđầulạnhđôngvànhiệtđộquálạnhcủanướcvà

cácmẫuthựcphẩm 77

DANHSÁCHHÌNH

Hình1.Đồthịbiểudiễnsựthayđổinhiệtđộtômlạnhđộngbằnghỗnhợp25%

NaCl 51Hình2.Đồthịbiểudiễnsựthayđổinhiệtđộtômlạnhđôngbằnghỗnhợp

15%NaCl 51Hình3.Biểuđồthểhiệnsựthayđổinhiệtđộtâmcủakhómtrụtheothờigian

lạnhđông 74Hình .Biểuđồthểhiệnsựthayđổinhiệtđộtâmcủakhoaitâytrụlớntheothời

gianlạnhđông 74Hình .Biểuđồthểhiệnsựthayđổinhiệtđộtâmcủakhoaitâytrụnhỏtheothời

gianlạnhđông 75Hình6.Biểuđồthểhiệnsựthayđổinhiệtđộtâmcủanướccấttheothờigian

lạnhđông 75Hình7.Biểuđồthểhiệnsựthayđổinhiệtđộtâmcủanướckhómtheothờigian

lạnhđông 76Hình8.Biểuđồthểhiệnsựthayđổinhiệtđộtâmcủakhoaitâykhốitrụhìnhchữ

nhậttheothờigianlạnhđông 76

Trang 8

-Ảnhhưởngcủacỡnguyênliệu(kíchthướcvàkhối

lượngn gu yê nliệukhácnhau)đếnthờigianlàmlạnh

-Ảnhhưởngcủaloạinguyênliệuvàđặctínhhìnhdạngkhácnhauđếnhiệuquảlàmlạnh.II.Phương tiện thí

2 Chuẩnbịhệthốnglàmlạnh

-Bổsung2%muốiănvàonướcđá,trộnđềuđểgiữnướcđáởgần0°C

6

PhanPhướcĐạt–B1900707

Trang 9

Nhiệt độ (oC)Thời gian (s) Gián t iếp Trực t iếp

-Tủlạnhđượcđiềuchnhnhiệtđộtrước,hoạtđộngkhôngtảiđếnnhiệtđộyêucầutrướckhichomẫuvào

-Đovànhậnchínhxácnhiệtđộmôitrường( T ∞ 1 , T∞2)

3 Tiếnhành

Dùng nhiệt kế cấm vào tâm sản phẩm (khoảng 2/3 chiều dài xúc xích và

khóm)sauđólầnlượtchocáccặpmẫuvàotủlạnhvàthùngnướcđákmtheomộtnhiệtkế khác để theo dõi nhiệt độ môi trường làm lạnh Ghinhận sự thay đổi nhiệt độtâmsảnphẩmmỗi30sđếnkhiđạtnhiệtđộyêucầu(4°C)

IV Kết quả thí

nghiệm1.Sốliệuthựcng

hiệm

Bảng1 Sựthayđổithờigianlàmlạnhcủacácloạinguyênliệukhácnhautrong 2 môitrườnglàmlạnh

Trang 19

17

PhanPhướcĐạt–B1900707

Trang 20

2 2

 :khốilượngriêngcủasảnphẩm(3 )

m

2.2 Cácthôngsốvậtlý

Cácđặctínhriêngcủanguyênliệuđượctratrongcácsổtayhoặctínhtheocôngthức của Choi and Okos., 1986 dựa trênthành phần của nguyên liệu, được

Trang 21

3 Tínhtoánkếtquả

Tínhthờigianlàmlạnhlýthuyếtcủakhómvàxúcxíchtrong2trườnghợplàmlạnhtrựctiếpvàlàmlạnhgiántiếp

T i −T

= 4 − 0,1 29,6 − 0,1

1,624

=¿

1 = 1 = 0,62

Bi 1,624Hệsốnhiệtđộ: θ= T T

Trang 22

=¿

1 = 1 = 2,155

Bi 0,464Hệsốnhiệtđộ:

-Nhiệtđộmôitrườngkhôngổnđịnh(donhiệtđộmôitrườngbênngoàitácđộngsẽtạorasựchênhlệchnhiệtđộbêntrongvàngoài,dothiếtbịchứamôitrườngkhônghoàntoànkínkhiđặtnhiệtkếvào)

-Docácthôngsốliênquanvềtủlạnhvànướcđánhưhiệusuấtlàmviệc

2

Trang 23

-Dotácđộngcủabaobìchứanguyênliệungăncáchnguyênliệuvớimôitrườnglàmchậmđiquátrìnhlàmlạnh

Sựkhácbiệtgiữalàmlạnhtrựctiếp(nướcđá)vàgiántiếp(khôngkhílạnh):

- Mẫu khóm: thời gian làm lạnhtrực tiếp (3090 giây) nhanh hơn thời gian

làmlạnh gián tiếp (7650 giây) Do thực phẩm được tiếp xúc trực tiếp với nước

đátheohìnhthứcdẫnnhiệtnênkhảnăngtraođổinhiệttốthơn,lớpđáphủđềulên

bềmặttiếpxúccủathựcphẩmtăngkhảnăngtraođổinhiệtlàmnhanhchóngquá trìnhlàmlạnh

-Mẫuxúcxích:từsốliệuthựcnghiệmtathấy,thờigianlàmlạnhtrựctiếp(2400giây) ngắn hơn thời gian làm lạnh gián tiếp (8280 giây) Kết quả này đúng

vớikếtquảtừlýthuyếttínhtoán(làmlạnhtrựctiếpngắnhơngiántiếp)

-Sựkhácbiệtgiữahailoạinguyênliệukhómvàxúcxích:thờigianlàmlạnhcủamẫu khóm ngắn hơn thời gian làm lạnh của xúc xích do hàm lượng nước

trongkhómnhiềuhơnxúcxíchlàmtănghiệuquảlàmlạnhcủakhóm

5.Kếtluận

Kếtquảchothấyloạinguyênliệu,kíchcỡvàmôitrườngcóảnhhưởngđếnthờigian làm lạnh: Loại nguyên liệu có hàm lượng nước cao thì thời gian làm

lạnhngắnhơn,kíchcỡnguyênliệucàngnhỏthìlàmlạnhcàngnhanhvàmôitrườnglỏngthìlàmlạnhhiệuquảhơnmôitrườngkhôngkhídohệsốcấpnhiệtcủamôitrườnglỏngcaohơn

21

PhanPhướcĐạt–B1900707

Trang 24

Ch tiêu phân tích:

Bài2:LẠNHĐÔNGTHỰCPHẨMBẰNGHỖNHỢPSINHHÀN

I Mụctiêu

Xácđịnhvaitròcủanướcđávàmuốiăntrongviệctạohỗnhợpsinhhàncũngnhưxácđịnhkhảnăngứngdụngtrongviệclàmlạnhđôngthựcphẩm(tôm)

tôm(cócắmnhiệtkếtngayphầnứcvàogiữathântôm)chongậphoàntoànvàohỗnhợptrongthùngxốp

Theodõinhiệtđộtrungtâmcủatômvànhiệtđộhỗnhợpsinhlạnh.Nhiệtđộtâmcủatômlà-10 thìngừngquátrìnhlạnhđông

Sơđồthínghiệmkhảosátsựbiếnđổinhiệtđộtâmcủanguyênliệukhilạnhđông

bằnghỗnhợpsinhhàn:

Trang 54

Đồ thị biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ tôm lạnh đông bằng hỗn hợp 25% NaCl

Tôm 2 5.2g Tôm 2 0.6g Tôm 2 1.3g

Đồ thị biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ tôm lạnh đông bằng hỗn hợp 15% NaCl

Trang 55

-Từkếtquảthínghiệmtađượcthờigianlạnhđôngcủahỗnhợpsinhhàn15%(-16,80C) dàihơn thời gian lạnhđông của hỗn hợp sinh hàn 25% (-16,90C)

Dohàmlượngmuốicủahỗnhợp25%caohơnvànhiệtđộlạnhđôngthấphơn

-Nhiệtđộmôitrườngcủahỗnhợpsinhhàncó25%muốithấphơnsovớicủahỗnhợpsinhhàn15%muối

-Sựkhácbiệtthờigianlàmlạnhcùnghỗnhợpsinhhàn15%:thờigianlạnhđôngcủatôm24,7g(4185)chậmhơntôm24,2g(2125giây)domẫucókíchthướclớnhơn,nêntốcđộtruyềnnhiệtkémhơn

-Sựkhácbiệtthờigianlàmlạnhcùngmộthỗnhợpsinhhàn25%:Dựavàosốliệu,tôm27,3gcóthờigianlàmlạnhngắnnhất1335giâyvàtôm20,6gcóthờigianlàmlạnhdàinhất2235giây

-Nhiệtđộcủatômgiảmnhanhtrongmôitrườnglạnhđônghỗnhợpsinhhàn25%

- Về cảm quan, tôm được lạnh đông và đạtcấu trúc cứng hơn ban đầu Tôm saulạnhđôngthườngthayđổivềmùivị,thườngnhạthơndohaophílạnhđông.Cấutrúc tôm sau rã đông trở nên mềm hơn, tính đàn hồi giảm, khả năng giữ nướcgiảm, màu sắc có thể giảm do lạnh đông bằng hỗn hợp sinh hàn là lạnh đôngchậm, sự hình thành tinh thểđá to, sắccạnh làm phá vỡ tế bao gây hư hỏng cấutrúcthựcphẩm

4.Đánhgiákếtquảthínghiệm

Việc sử dụng hỗn hợp muối và nước đá tạo hỗn hợp sinh hàn, có thể tạo

môitrường có nhiệt độ thấp hơn 0℃ Hỗn hợp sinh hàn tác dụng nhờ quá trình thunhiệtkhihòatancủamộtsốmuốivàquátrìnhnóngchảycủatuyếthaynướcđáđểlàmlạnhmôitrườngxungquanh

Đặc tính thông thường của nước đá là đông đặc khi đạt nhiệt độ 0℃ Khi

chomuốivàonướcsẽtạothànhdungdịchnướcmuối,sẽlàmgiảmnhiệtđộđôngđặccủa nước xuống dưới 0℃hay nói cách khác thay vì nước sẽ đông đặc ở

0℃thìmuốisẽgiữchonướcởthểlỏngvớinhiệtđộthấphơn0℃(khoảngtừ-5℃

53

Trang 56

đến-10℃).Vìvậynhiệtđộphầnnướcởthểlỏngsẽcónhiệtđộâm,giúpchoviệclàmlạnhtrởnênnhanhchóng

Ưuđiểm: củaphươngphápnàylàkhôngcầnmáymócthiếtbịcồngkềnh,kỹthuậtđơngiản Nhượcđiểm:

- Khókiểmsoátnhiệtđộmôitrường

- Chcókhảnăngbảoquảntrongthờigianngắnvàthựcphẩmtươisạch

Nhượcđiểmkháccủaphươngphápnàylàthựcphẩmmấttrọnglượngvàgiảmphẩmchấtbềmặt

54

PhanPhướcĐạt–B1900707

Trang 57

Bài3-4:XÁCĐỊNHĐIỂMĐÓNGBĂNG,ĐIỂMQUÁLẠNHVÀTHỜIGIANLẠNHĐÔNGCỦATHỰCPHẨM

I Mụctiêu

-Xácđịnhảnhhưởngcủanồngđộchấttantrongthựcphẩmđếnsựthayđổinhiệtđộđóngbăngvànhiệtđộquálạnhkhilạnhđông

-Xácđịnhđiểmđóngbăngvàđiểmquálạnhcủatừngloạithựcphẩmtrongcùngmộtmôitrườnglàmlạnhđông

-Chuẩnbịtủlạnhđông:vệsinhtủvàkhởiđộngtrước.Điềuchnhnhiệtđộtủđếnmứcgần Chuẩnbịmẫuthựcphẩm(chọnlựamộtloạithựcphẩmchothínghiệm)

+Khoaitây:Cắtthànhcácmẫucóhìnhtrụdài12cm(trụlớnd=2,37cm;trụnhỏd=1,76cm)vàhìnhhộpchữnhật(12cmx2,37cmx2,37cm)

+ Khóm: Cắt thành các mẫu có hình trụ dài 12 cm (trụ lớn d=2,37 cm; trụnhỏd=1,76 cm) Phần còn lại cắt nhỏ ép lấy dịch quả, cho vào túi dài 12cmvớiđườngkínhcốđịnh

+NướccấtvàcácmẫuvừachuẩnbịchovàobaobìPE

-Gắn

thermocouplevàotâmcủasảnphẩmvàđặtvàotủđôngđãđượcchuẩnbị từtrước

+ Đối với mẫu lỏng, đưa thermocouple vào tâm sản phẩm (2/3 từ trên

xuống),đậynắplại,chúýlàmkínvàtránhkhôngchonhiệtkếchạmvàothànhbaobìPE.+Đốivớimẫurắn,đưathermocouplevào2/3từđnhxuốngđáy

Trang 58

PhanPhướcĐạt–B1900707

Trang 59

Nhiệt độ tâm sản phẩm (oC)Thời gianKhóm trụKhoai tây trụKhoai tây trụ NướcNướcKhoai tây

Trang 69

100201005010080101101014010170102001023010260

Trang 70

-2.3-2.3

-2.50-2.50

67

PhanPhướcĐạt–B1900707

Trang 71

010890109201095010980110101104011070111001113011160111901122011250112801131011340113701140011430

Trang 72

-2.6-2.6

-2.63-2.63

69

PhanPhướcĐạt–B1900707

Trang 73

012060120901212012150121801221012240122701230012330123601239012420124501248012510125401257012600

Trang 74

-3.1-3.1

-2.81-2.88

71

PhanPhướcĐạt–B1900707

Trang 75

013230132601329013320133501338013410134401347013500135301356013590136201365013680137101374013770

Trang 76

-3.9-3.9

-3.13-3.13

73

PhanPhướcĐạt–B1900707

Trang 77

014400144301446014490145201455014580146101464014670147001473014760147901482014850148801491014940

Trang 78

149701500015030150601509015120151501518015210152401527015300153301536015390154201545015480155101554

Trang 79

015570156001563015660156901572015750157801581015840158701590015930159601599016020160501608016110

Trang 80

PhanPhướcĐạt–B1900707

Trang 81

-10.1 -6.5 -4.56-10.2 -6.6 -4.63-10.3 -6.6 -4.63-10.4 -6.6 -4.69-10.4 -6.6 -4.69-10.5 -6.7 -4.69-10.6 -6.7 -4.75-10.7 -6.8 -4.75-10.8 -6.8 -4.81-10.8 -6.8 -4.81-10.9 -6.8 -4.88-11.0 -6.9 -4.88-11.1 -6.9 -4.94-11.1 -6.9 -4.94-11.2 -6.9 -5.00-11.3 -7.0 -5.00-11.3 -7.1 -5.06-11.4 -7.1 -5.06-11.4 -7.1 -5.13-11.5 -7.1 -5.13-11.6 -7.2 -5.19-11.6 -7.2 -5.19-11.6 -7.3 -5.25-11.7 -7.3 -5.25-11.8 -7.3 -5.31-11.8 -7.3 -5.31-11.9 -7.4 -5.38-11.9 -7.4 -5.38-11.9 -7.4 -5.44-12.0 -7.4 -5.50-12.1 -7.5 -5.50-12.1 -7.5 -5.56-12.1 -7.6 -5.56

Trang 83

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi nhiệt độ tâm của khoai tây trụ lớn theo thời gian lạnh đông35

30

) C (o ộ đ t ệi h N

2520151050-5-10

Trang 84

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi nhiệt độ tâm của nước cất theo thời gian lạnh đông35.0

) C

25.0

( o ộ đ

15.0

t ệi h N

5.0-5.0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0

Trang 85

) C (o ộ

đ t ệi h N

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi nhiệt độ tâm của khoai tây khối trụ hình chữ nhật theo thời gian lạnh đông35.0

Khoai NướcNướctây khối cấtkhómtrụ hình

Trang 86

- Nước khóm có tốc độ lạnh đông nhanh hơn tốc độ lạnh đông của khốikhómhình trụ (do nồng độ chất tan trong nước khóm thấp hơn trong khómtrụ nênquá trình hình thành tinh thể đá dễ dàng hơn, từ đó giúp cho quá trìnhlạnhđôngnhanhhơn).

điểmđóngbăngtăng,tỷlệnướckhôngđóngbăngtăngvàtỷlệnướcđóngbănggiảm

83

PhanPhướcĐạt–B1900707

Ngày đăng: 08/05/2023, 04:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ tôm lạnh đông bằng hỗn hợp 15% NaCl - BÀI PHÚC TRÌNH kỹ THUẬT cơ sở CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM (NS440) THỰC tập kỹ THUẬT LẠNH THỰC PHẨM
th ị biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ tôm lạnh đông bằng hỗn hợp 15% NaCl (Trang 54)
Đồ thị biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ tôm lạnh đông bằng hỗn hợp 25% NaCl - BÀI PHÚC TRÌNH kỹ THUẬT cơ sở CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM (NS440) THỰC tập kỹ THUẬT LẠNH THỰC PHẨM
th ị biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ tôm lạnh đông bằng hỗn hợp 25% NaCl (Trang 54)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w