TỔNG HỢP CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KINH TẾ VĨ MÔ VỀ TIỀN TỆ NGÂN HÀNG VÀ CHÍNH SÁCH TIỀN TỆ (CÓ ĐÁP ÁN) UEH Câu 1 Số nhân tiền tệ được định nghĩa là A Hệ số phản ánh sự thay đổi trong lượng cầu tiền khi tha.
Trang 1T NG H P CÂU H I TR C NGHI M KINH T VĨ MÔ ỔNG HỢP CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KINH TẾ VĨ MÔ ỢP CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KINH TẾ VĨ MÔ ỎI TRẮC NGHIỆM KINH TẾ VĨ MÔ ẮC NGHIỆM KINH TẾ VĨ MÔ ỆM KINH TẾ VĨ MÔ Ế VĨ MÔ
V TI N T - NGÂN HÀNG VÀ CHÍNH SÁCH TI N T Ề TIỀN TỆ - NGÂN HÀNG VÀ CHÍNH SÁCH TIỀN TỆ Ề TIỀN TỆ - NGÂN HÀNG VÀ CHÍNH SÁCH TIỀN TỆ ỆM KINH TẾ VĨ MÔ Ề TIỀN TỆ - NGÂN HÀNG VÀ CHÍNH SÁCH TIỀN TỆ ỆM KINH TẾ VĨ MÔ
(CÓ ĐÁP ÁN) UEH
Câu 1 S nhân ti n t đ ố nhân tiền tệ được định nghĩa là: ền tệ được định nghĩa là: ệ được định nghĩa là: ược định nghĩa là: c đ nh nghĩa là: ịnh nghĩa là:
A H s ph n ánh s thay đ i trong lệ số phản ánh sự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một ố phản ánh sự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một ản ánh sự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một ự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một ổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một ượng cầu tiền khi thay đổi mộtng c u ti n khi thay đ i m tầu tiền khi thay đổi một ền khi thay đổi một ổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một ột
đ n v ti n m nhơn vị tiền mạnh ị tiền mạnh ền khi thay đổi một ạnh
B H s ph n ánh s thay đ i trong s n lệ số phản ánh sự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một ố phản ánh sự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một ản ánh sự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một ự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một ổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một ản ánh sự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một ượng cầu tiền khi thay đổi mộtng khi thay đ i m t đ nổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một ột ơn vị tiền mạnh
v ti n m nhị tiền mạnh ền khi thay đổi một ạnh
C H s ph n ánh s thay đ i trong s n lệ số phản ánh sự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một ố phản ánh sự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một ản ánh sự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một ự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một ổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một ản ánh sự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một ượng cầu tiền khi thay đổi mộtng khi thay đ i m t đ nổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một ột ơn vị tiền mạnh
v trong t ng c uị tiền mạnh ổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một ầu tiền khi thay đổi một
D H s ph n ánh lệ số phản ánh sự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một ố phản ánh sự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một ản ánh sự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một ượng cầu tiền khi thay đổi mộtng thay đ i trong m c cung ti n khi thay đ iổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một ức cung tiền khi thay đổi ền khi thay đổi một ổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một
m t đ n v ti n m nhột ơn vị tiền mạnh ị tiền mạnh ền khi thay đổi một ạnh
Câu 2 Trong đi u ki n lý t ền tệ được định nghĩa là: ệ được định nghĩa là: ưởng số nhân tiền tệ sẽ bằng: ng s nhân ti n t sẽ b ng: ố nhân tiền tệ được định nghĩa là: ền tệ được định nghĩa là: ệ được định nghĩa là: ằng:
A M t chia cho xu hột ướng tiết kiệm biênng ti t ki m biênết kiệm biên ệ số phản ánh sự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một
C M t chia cho t l cho vayột ỷ lệ cho vay ệ số phản ánh sự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một
D M t chia cho t l d trột ỷ lệ cho vay ệ số phản ánh sự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một ữ trữ ữ trữ
Câu 3 Gi s d tr b t bu c là 10%, d tr tùy ý là 10%, t l ả sử dự trữ bắt buộc là 10%, dự trữ tùy ý là 10%, tỉ lệ ử dự trữ bắt buộc là 10%, dự trữ tùy ý là 10%, tỉ lệ ự trữ bắt buộc là 10%, dự trữ tùy ý là 10%, tỉ lệ ữ bắt buộc là 10%, dự trữ tùy ý là 10%, tỉ lệ ắt buộc là 10%, dự trữ tùy ý là 10%, tỉ lệ ộc là 10%, dự trữ tùy ý là 10%, tỉ lệ ự trữ bắt buộc là 10%, dự trữ tùy ý là 10%, tỉ lệ ữ bắt buộc là 10%, dự trữ tùy ý là 10%, tỉ lệ ỉ lệ ệ được định nghĩa là:
ti n m t ngoài ngân hàng so v i ti n ký thác ngân hàng là 60% ền tệ được định nghĩa là: ặt ngoài ngân hàng so với tiền ký thác ở ngân hàng là 60% ới tiền ký thác ở ngân hàng là 60% ền tệ được định nghĩa là: ởng số nhân tiền tệ sẽ bằng:
S nhân ti n t trong tr ố nhân tiền tệ được định nghĩa là: ền tệ được định nghĩa là: ệ được định nghĩa là: ường hợp này sẽ là: ng h p này sẽ là: ợc định nghĩa là:
C kM=2
Trang 2Câu 4 V i vai trò là ng ới tiền ký thác ở ngân hàng là 60% ường hợp này sẽ là: i cho vay cu i cùng đ i v i ngân hàng ố nhân tiền tệ được định nghĩa là: ố nhân tiền tệ được định nghĩa là: ới tiền ký thác ở ngân hàng là 60%.
th ương mại, ngân hàng trung ương có thể: ng m i, ngân hàng trung ại, ngân hàng trung ương có thể: ương mại, ngân hàng trung ương có thể: ng có th : ể:
A n đ nh đỔn định được số nhân tiền ị tiền mạnh ượng cầu tiền khi thay đổi một ố phản ánh sự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi mộtc s nhân ti nền khi thay đổi một
B Tránh đượng cầu tiền khi thay đổi một ơn vị tiền mạnhc c n ho ng lo n tài chínhản ánh sự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một ạnh
C T od đạnh ượng cầu tiền khi thay đổi mộtc ni m tin vào h th ng ngân hàngền khi thay đổi một ệ số phản ánh sự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một ố phản ánh sự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một
D T t c đ u đúngất cả đều đúng ản ánh sự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một ền khi thay đổi một
Câu 5 Chính ph có th gi m b t l ủ có thể giảm bớt lượng tiền cung trong nền kinh ể: ả sử dự trữ bắt buộc là 10%, dự trữ tùy ý là 10%, tỉ lệ ới tiền ký thác ở ngân hàng là 60% ược định nghĩa là: ng ti n cung trong n n kinh ền tệ được định nghĩa là: ền tệ được định nghĩa là:
t b ng cách: ế bằng cách: ằng:
A Bán ch ng khoán c a chính ph trên th trức cung tiền khi thay đổi ủa chính phủ trên thị trường chứng khoán ủa chính phủ trên thị trường chứng khoán ị tiền mạnh ường chứng khoánng ch ng khoánức cung tiền khi thay đổi
B Tăng lãi su t chi t kh uất cả đều đúng ết kiệm biên ất cả đều đúng
C Tăng t l d tr b t bu cỉ lệ dự trữ bắt buộc ệ số phản ánh sự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một ự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một ữ trữ ắt buộc ột
Câu 6 Lãi su t chi t kh u là m c lãi su t: ất chiết khấu là mức lãi suất: ế bằng cách: ất chiết khấu là mức lãi suất: ức lãi suất: ất chiết khấu là mức lãi suất:
A Ngân hàng trung gian áp d ng đ i v i ngụng đối với người gửi tiền ố phản ánh sự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một ớng tiết kiệm biên ường chứng khoán ửi tiền ền khi thay đổi mộti g i ti n
B Ngân hàng trung gian áp d ng đ i v i ngụng đối với người gửi tiền ố phản ánh sự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một ớng tiết kiệm biên ường chứng khoáni vay ti nền khi thay đổi một
C Ngân hàng trung ươn vị tiền mạnhng áp d ng đ i v i ngân hàng trung gianụng đối với người gửi tiền ố phản ánh sự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một ớng tiết kiệm biên
D Ngân hàng trung ươn vị tiền mạnhng áp d ng đ i v i công chúngụng đối với người gửi tiền ố phản ánh sự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một ớng tiết kiệm biên
Câu 7 Gi s l ả sử dự trữ bắt buộc là 10%, dự trữ tùy ý là 10%, tỉ lệ ử dự trữ bắt buộc là 10%, dự trữ tùy ý là 10%, tỉ lệ ược định nghĩa là: ng ti n cung ng cho n n kinh t là 1400, ti n ền tệ được định nghĩa là: ức lãi suất: ền tệ được định nghĩa là: ế bằng cách: ền tệ được định nghĩa là:
c s là 700, t l ti n m t ngoài ngân hàng so v i ti n ký thác là ơng mại, ngân hàng trung ương có thể: ởng số nhân tiền tệ sẽ bằng: ỷ lệ tiền mặt ngoài ngân hàng so với tiền ký thác là ệ được định nghĩa là: ền tệ được định nghĩa là: ặt ngoài ngân hàng so với tiền ký thác ở ngân hàng là 60% ới tiền ký thác ở ngân hàng là 60% ền tệ được định nghĩa là: 80%, d tr tùy ý là 5% v y d tr b t bu c sẽ là: ự trữ bắt buộc là 10%, dự trữ tùy ý là 10%, tỉ lệ ữ bắt buộc là 10%, dự trữ tùy ý là 10%, tỉ lệ ậy dự trữ bắt buộc sẽ là: ự trữ bắt buộc là 10%, dự trữ tùy ý là 10%, tỉ lệ ữ bắt buộc là 10%, dự trữ tùy ý là 10%, tỉ lệ ắt buộc là 10%, dự trữ tùy ý là 10%, tỉ lệ ộc là 10%, dự trữ tùy ý là 10%, tỉ lệ
A 10%
B 5%
C 3%
D 2%
Câu 8 N u ngân hàng trung ế bằng cách: ương mại, ngân hàng trung ương có thể: ng mua 100 t đ ng ch ng khoán ỷ lệ tiền mặt ngoài ngân hàng so với tiền ký thác là ồng chứng khoán ức lãi suất:
và gi m t l d tr b t bu c thì: ả sử dự trữ bắt buộc là 10%, dự trữ tùy ý là 10%, tỉ lệ ỷ lệ tiền mặt ngoài ngân hàng so với tiền ký thác là ệ được định nghĩa là: ự trữ bắt buộc là 10%, dự trữ tùy ý là 10%, tỉ lệ ữ bắt buộc là 10%, dự trữ tùy ý là 10%, tỉ lệ ắt buộc là 10%, dự trữ tùy ý là 10%, tỉ lệ ộc là 10%, dự trữ tùy ý là 10%, tỉ lệ
Trang 3A Lượng cầu tiền khi thay đổi mộtng ti n m nh tăng 100 t đ ngền khi thay đổi một ạnh ỷ lệ cho vay ồng
B Lượng cầu tiền khi thay đổi mộtng cung ti n gi mền khi thay đổi một ản ánh sự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một
C Lượng cầu tiền khi thay đổi mộtng cung ti n tăngền khi thay đổi một
D Câu A và C đúng
Câu 9 Hàm s c u v ti n ph thu c vào: ố nhân tiền tệ được định nghĩa là: ầu về tiền phụ thuộc vào: ền tệ được định nghĩa là: ền tệ được định nghĩa là: ụ thuộc vào: ộc là 10%, dự trữ tùy ý là 10%, tỉ lệ
A Lãi su t và s n lất cả đều đúng ản ánh sự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một ượng cầu tiền khi thay đổi mộtng
B Ch có s n lỉ lệ dự trữ bắt buộc ản ánh sự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một ượng cầu tiền khi thay đổi mộtng
C Ch có lãi su tỉ lệ dự trữ bắt buộc ất cả đều đúng
D Nhu c u thanh toánầu tiền khi thay đổi một
Câu 10 N u lãi su t tăng lên sẽ d n đ n giá ch ng khoán trên th ế bằng cách: ất chiết khấu là mức lãi suất: ẫn đến giá chứng khoán trên thị ế bằng cách: ức lãi suất: ịnh nghĩa là:
tr ường hợp này sẽ là: ng:
A Gi m xu ngản ánh sự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một ố phản ánh sự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một
B Không đ thông tin đ k t lu nủa chính phủ trên thị trường chứng khoán ể kết luận ết kiệm biên ận
C Không thay đ iổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một
D Tăng lên
Câu 11 N u giá ch ng khoán cao h n m c giá cân b ng lúc đó: ế bằng cách: ức lãi suất: ơng mại, ngân hàng trung ương có thể: ức lãi suất: ằng:
A M c c u v ti n cho đ u c tăng lênức cung tiền khi thay đổi ầu tiền khi thay đổi một ền khi thay đổi một ền khi thay đổi một ầu tiền khi thay đổi một ơn vị tiền mạnh
B M c c u t ti n cho đ u c gi m xu ngức cung tiền khi thay đổi ầu tiền khi thay đổi một ền khi thay đổi một ền khi thay đổi một ầu tiền khi thay đổi một ơn vị tiền mạnh ản ánh sự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một ố phản ánh sự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một
C Lãi su t có xu hất cả đều đúng ướng tiết kiệm biênng gi m xu ngản ánh sự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một ố phản ánh sự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một
D Lãi su t có xu hất cả đều đúng ướng tiết kiệm biênng tăng lên
Câu 12 Gi s hàm c u v ti n m t m c s n l ả sử dự trữ bắt buộc là 10%, dự trữ tùy ý là 10%, tỉ lệ ử dự trữ bắt buộc là 10%, dự trữ tùy ý là 10%, tỉ lệ ầu về tiền phụ thuộc vào: ền tệ được định nghĩa là: ền tệ được định nghĩa là: ởng số nhân tiền tệ sẽ bằng: ộc là 10%, dự trữ tùy ý là 10%, tỉ lệ ức lãi suất: ả sử dự trữ bắt buộc là 10%, dự trữ tùy ý là 10%, tỉ lệ ược định nghĩa là: ng là L M =450-20r L ược định nghĩa là: ng ti n m nh là 200 s nhân ti n t là 2 V y lãi su t cân ền tệ được định nghĩa là: ại, ngân hàng trung ương có thể: ố nhân tiền tệ được định nghĩa là: ền tệ được định nghĩa là: ệ được định nghĩa là: ậy dự trữ bắt buộc sẽ là: ất chiết khấu là mức lãi suất:
b ng trên th tr ằng: ịnh nghĩa là: ường hợp này sẽ là: ng ti n t là: ền tệ được định nghĩa là: ệ được định nghĩa là:
A r=3%
B r=2,5%
C r=2%
Trang 4D r=1,5%
Câu 13 Đi m cân b ng trên th tr ể: ằng: ịnh nghĩa là: ường hợp này sẽ là: ng ti n t thay đ i là do: ền tệ được định nghĩa là: ệ được định nghĩa là: ổi là do:
A Ngân hàng trung ươn vị tiền mạnhng thay đ i lổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một ượng cầu tiền khi thay đổi mộtng ti n cung ng cho n n kinhền khi thay đổi một ức cung tiền khi thay đổi ền khi thay đổi một tết kiệm biên
B S n lản ánh sự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một ượng cầu tiền khi thay đổi mộtng qu c gia thay đ iố phản ánh sự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một ổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một
C S c nh tranh gi a các ngân hàng trung gianự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một ạnh ữ trữ
Câu 14 Khi s n l ả sử dự trữ bắt buộc là 10%, dự trữ tùy ý là 10%, tỉ lệ ược định nghĩa là: ng gi m xu ng trong đi u ki n l ả sử dự trữ bắt buộc là 10%, dự trữ tùy ý là 10%, tỉ lệ ố nhân tiền tệ được định nghĩa là: ền tệ được định nghĩa là: ệ được định nghĩa là: ược định nghĩa là: ng ti n ền tệ được định nghĩa là:
A M c c u v ti n tăng lênức cung tiền khi thay đổi ầu tiền khi thay đổi một ền khi thay đổi một ền khi thay đổi một
C Lãi su t cân b ng gi m xu ngất cả đều đúng ằng tăng lên ản ánh sự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một ố phản ánh sự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một
D Lãi su t cân b ng không đ iất cả đều đúng ằng tăng lên ổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một
Câu 15 N u ngân hàng trung ế bằng cách: ương mại, ngân hàng trung ương có thể: ng gi m t l d tr b t bu c và ả sử dự trữ bắt buộc là 10%, dự trữ tùy ý là 10%, tỉ lệ ỷ lệ tiền mặt ngoài ngân hàng so với tiền ký thác là ệ được định nghĩa là: ự trữ bắt buộc là 10%, dự trữ tùy ý là 10%, tỉ lệ ữ bắt buộc là 10%, dự trữ tùy ý là 10%, tỉ lệ ắt buộc là 10%, dự trữ tùy ý là 10%, tỉ lệ ộc là 10%, dự trữ tùy ý là 10%, tỉ lệ bán ra ch ng khoán c a chính ph thì kh i ti n t sẽ: ức lãi suất: ủ có thể giảm bớt lượng tiền cung trong nền kinh ủ có thể giảm bớt lượng tiền cung trong nền kinh ố nhân tiền tệ được định nghĩa là: ền tệ được định nghĩa là: ệ được định nghĩa là:
A Tăng lên
B Không đ iổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một
C Gi m xu ngản ánh sự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một ố phản ánh sự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một
D Ch a bi tư ết kiệm biên
ti n trong n ền tệ được định nghĩa là: ưới tiền ký thác ở ngân hàng là 60% c b ng cách: ằng:
A Mua và bán ch ng khoán c a chính phức cung tiền khi thay đổi ủa chính phủ trên thị trường chứng khoán ủa chính phủ trên thị trường chứng khoán
B Mua và bán ngo i tạnh ệ số phản ánh sự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một
C A và B đ u đúngền khi thay đổi một
D A và B đ u saiền khi thay đổi một
Trang 5Câu 17 Trong công th c s nhân ti n k ức lãi suất: ố nhân tiền tệ được định nghĩa là: ền tệ được định nghĩa là: M =(c+1)/(c+d), c là:
A T l ti n m t trong h th ng ngân hàngỷ lệ cho vay ệ số phản ánh sự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một ền khi thay đổi một ặt trong hệ thống ngân hàng ệ số phản ánh sự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một ố phản ánh sự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một
B T l ti n m t so v i t ng s ti n công chúng cóỷ lệ cho vay ệ số phản ánh sự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một ền khi thay đổi một ặt trong hệ thống ngân hàng ớng tiết kiệm biên ổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một ố phản ánh sự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một ền khi thay đổi một
C T l ti n m t so v i ti n ký g iỷ lệ cho vay ệ số phản ánh sự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một ền khi thay đổi một ặt trong hệ thống ngân hàng ớng tiết kiệm biên ền khi thay đổi một ửi tiền
D Không câu nào đúng
Câu 18 S nhân c a ti n t ph n ánh: ố nhân tiền tệ được định nghĩa là: ủ có thể giảm bớt lượng tiền cung trong nền kinh ền tệ được định nghĩa là: ệ được định nghĩa là: ả sử dự trữ bắt buộc là 10%, dự trữ tùy ý là 10%, tỉ lệ
A Lượng cầu tiền khi thay đổi mộtng ti n giao d ch phát sinh t 1 đ n v ti n c sền khi thay đổi một ị tiền mạnh ừ 1 đơn vị tiền cơ sở ơn vị tiền mạnh ị tiền mạnh ền khi thay đổi một ơn vị tiền mạnh ở
B Lượng cầu tiền khi thay đổi mộtng ti n giao d ch phát sinh t 1 đ n v ti n ký g iền khi thay đổi một ị tiền mạnh ừ 1 đơn vị tiền cơ sở ơn vị tiền mạnh ị tiền mạnh ền khi thay đổi một ửi tiền
C A và B đ u đúngền khi thay đổi một
D A và B đ u saiền khi thay đổi một
k M càng gi m, đi u đó ph n ánh: ả sử dự trữ bắt buộc là 10%, dự trữ tùy ý là 10%, tỉ lệ ền tệ được định nghĩa là: ả sử dự trữ bắt buộc là 10%, dự trữ tùy ý là 10%, tỉ lệ
A Dân c a chu ng s d ng hình th c thanh toán b ng ti n m t h nư ư ột ửi tiền ụng đối với người gửi tiền ức cung tiền khi thay đổi ằng tăng lên ền khi thay đổi một ặt trong hệ thống ngân hàng ơn vị tiền mạnh
B Vai trò c a ngân hàng trung gian trong n n kinh t là y u kémủa chính phủ trên thị trường chứng khoán ền khi thay đổi một ết kiệm biên ết kiệm biên
C A và B đ u đúngền khi thay đổi một
D A và B đ u saiền khi thay đổi một
Câu 20 Ch c năng c a ngân hàng trung gian: ức lãi suất: ủ có thể giảm bớt lượng tiền cung trong nền kinh
A Huy đ ng ti n g i ti t ki m c a dân c và cho vayột ền khi thay đổi một ở ết kiệm biên ệ số phản ánh sự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một ủa chính phủ trên thị trường chứng khoán ư
B Kinh doanh ti n t và đ u tền khi thay đổi một ệ số phản ánh sự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một ầu tiền khi thay đổi một ư
C Kích thích ngường chứng khoáni dân g i ti n ti t ki m nhi u h nở ền khi thay đổi một ết kiệm biên ệ số phản ánh sự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một ền khi thay đổi một ơn vị tiền mạnh
D Kích thích ngường chứng khoáni vay ti n vay nhi u h nền khi thay đổi một ền khi thay đổi một ơn vị tiền mạnh
Câu 21 Trong hàm s I=I ố nhân tiền tệ được định nghĩa là: 0 +I m Y+Y m r r, h s I ệ được định nghĩa là: ố nhân tiền tệ được định nghĩa là: m r ph n ánh: ả sử dự trữ bắt buộc là 10%, dự trữ tùy ý là 10%, tỉ lệ
A Lượng cầu tiền khi thay đổi mộtng gi m b t c a đ u t khi lãi su t tăng thêm 1%ản ánh sự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một ớng tiết kiệm biên ủa chính phủ trên thị trường chứng khoán ầu tiền khi thay đổi một ư ất cả đều đúng
B Lượng cầu tiền khi thay đổi mộtng tăng thêm c a đ u t khi lãi su t tăng thêm 1%ủa chính phủ trên thị trường chứng khoán ầu tiền khi thay đổi một ư ất cả đều đúng
C Lượng cầu tiền khi thay đổi mộtng gi m b t c a lãi su t khi đ u t tăng thêm m t đ n vản ánh sự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một ớng tiết kiệm biên ủa chính phủ trên thị trường chứng khoán ất cả đều đúng ầu tiền khi thay đổi một ư ột ơn vị tiền mạnh ị tiền mạnh
Trang 6D T t c đ u saiất cả đều đúng ản ánh sự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một ền khi thay đổi một
Câu 22 N u các y u t khác không đ i, cung ti n t gi m xu ng ế bằng cách: ế bằng cách: ố nhân tiền tệ được định nghĩa là: ổi là do: ền tệ được định nghĩa là: ệ được định nghĩa là: ả sử dự trữ bắt buộc là 10%, dự trữ tùy ý là 10%, tỉ lệ ố nhân tiền tệ được định nghĩa là: thì:
A Lãi su t sẽ gi m do đó đ u t tăngất cả đều đúng ản ánh sự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một ầu tiền khi thay đổi một ư
B Lãi su t sẽ gi m và đ u t gi mất cả đều đúng ản ánh sự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một ầu tiền khi thay đổi một ư ản ánh sự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một
C Lãi su t sẽ tăng do đó đ u t gi mất cả đều đúng ầu tiền khi thay đổi một ư ản ánh sự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một
D Không câu nào đúng
Câu 23 Cho bi t t l ti n m t so v i ti n g i ngân hàng là 60%, ế bằng cách: ỷ lệ tiền mặt ngoài ngân hàng so với tiền ký thác là ệ được định nghĩa là: ền tệ được định nghĩa là: ặt ngoài ngân hàng so với tiền ký thác ở ngân hàng là 60% ới tiền ký thác ở ngân hàng là 60% ền tệ được định nghĩa là: ử dự trữ bắt buộc là 10%, dự trữ tùy ý là 10%, tỉ lệ
t l d tr só v i ti n g i ngân hàng là 20% Khi ngân hàng ỷ lệ tiền mặt ngoài ngân hàng so với tiền ký thác là ệ được định nghĩa là: ự trữ bắt buộc là 10%, dự trữ tùy ý là 10%, tỉ lệ ữ bắt buộc là 10%, dự trữ tùy ý là 10%, tỉ lệ ới tiền ký thác ở ngân hàng là 60% ền tệ được định nghĩa là: ử dự trữ bắt buộc là 10%, dự trữ tùy ý là 10%, tỉ lệ trung ương mại, ngân hàng trung ương có thể: ng mua m t l ộc là 10%, dự trữ tùy ý là 10%, tỉ lệ ược định nghĩa là: ng trái phi u 1 t đ ng sẽ làm cho l ế bằng cách: ỷ lệ tiền mặt ngoài ngân hàng so với tiền ký thác là ồng chứng khoán ược định nghĩa là: ng cung ti n t : ền tệ được định nghĩa là: ệ được định nghĩa là:
B Gi m 2 t đ ngản ánh sự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một ỷ lệ cho vay ồng
D Gi mg 1 t đ ngản ánh sự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một ỷ lệ cho vay ồng
Câu 24 Đ tăng l ể: ược định nghĩa là: ng ti n m nh (ti n c s ) ngân hàng trung ền tệ được định nghĩa là: ại, ngân hàng trung ương có thể: ền tệ được định nghĩa là: ơng mại, ngân hàng trung ương có thể: ởng số nhân tiền tệ sẽ bằng:
ng sẽ:
ương mại, ngân hàng trung ương có thể:
A Mua ngo i t đ duy trì t giá không đ iạnh ệ số phản ánh sự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một ể kết luận ỷ lệ cho vay ổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một
B Tăng t l d tr b t bu cỷ lệ cho vay ệ số phản ánh sự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một ự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một ữ trữ ắt buộc ột
C Tăng lãi su t chi t kh uất cả đều đúng ết kiệm biên ất cả đều đúng
D Bán trái phi u chính ph trên th trết kiệm biên ủa chính phủ trên thị trường chứng khoán ị tiền mạnh ường chứng khoánng mở
Câu 25 Tác đ ng ban đ u c a chính sách tài khóa m r ng là làm ộc là 10%, dự trữ tùy ý là 10%, tỉ lệ ầu về tiền phụ thuộc vào: ủ có thể giảm bớt lượng tiền cung trong nền kinh ởng số nhân tiền tệ sẽ bằng: ộc là 10%, dự trữ tùy ý là 10%, tỉ lệ
s n l ả sử dự trữ bắt buộc là 10%, dự trữ tùy ý là 10%, tỉ lệ ương mại, ngân hàng trung ương có thể: ng th c tăng, sau đó c u ti n t sẽ: ự trữ bắt buộc là 10%, dự trữ tùy ý là 10%, tỉ lệ ầu về tiền phụ thuộc vào: ền tệ được định nghĩa là: ệ được định nghĩa là:
B Tăng và lãi su t gi mất cả đều đúng ản ánh sự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một
C Gi m và lãi su t tăngản ánh sự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một ất cả đều đúng
Trang 7D Không câu nào đúng
Câu 26 Ng ường hợp này sẽ là: i ta gi ti n thay vì các tài s n tài chính khác vì: ữ bắt buộc là 10%, dự trữ tùy ý là 10%, tỉ lệ ền tệ được định nghĩa là: ả sử dự trữ bắt buộc là 10%, dự trữ tùy ý là 10%, tỉ lệ
B D phòng cho các chi tiêu ngoài d ki nự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một ự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một ết kiệm biên
C Gi m r i ro do vi c n m gi các tài s n tài chính khácản ánh sự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một ủa chính phủ trên thị trường chứng khoán ệ số phản ánh sự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một ắt buộc ữ trữ ản ánh sự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một
Câu 27 Khi ngân hàng trung ương mại, ngân hàng trung ương có thể: ng t ng t l d tr b t bu c sẽ: ẳng tỉ lệ dự trữ bắt buộc sẽ: ỉ lệ ệ được định nghĩa là: ự trữ bắt buộc là 10%, dự trữ tùy ý là 10%, tỉ lệ ữ bắt buộc là 10%, dự trữ tùy ý là 10%, tỉ lệ ắt buộc là 10%, dự trữ tùy ý là 10%, tỉ lệ ộc là 10%, dự trữ tùy ý là 10%, tỉ lệ
A D n t i vi c ngân hàng thẫn tới việc ngân hàng thương mại cho vay ít hơn và dự trữ tiền ớng tiết kiệm biên ệ số phản ánh sự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một ươn vị tiền mạnhng m i cho vay ít h n và d tr ti nạnh ơn vị tiền mạnh ự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một ữ trữ ền khi thay đổi một
m t nhi u h nặt trong hệ thống ngân hàng ền khi thay đổi một ơn vị tiền mạnh
B Không tác đ ng đ n ho t đ ng c a nh ng ngân hàng thột ết kiệm biên ạnh ột ủa chính phủ trên thị trường chứng khoán ữ trữ ươn vị tiền mạnhng m iạnh
C D n t i vi c ngân hàng thẫn tới việc ngân hàng thương mại cho vay ít hơn và dự trữ tiền ớng tiết kiệm biên ệ số phản ánh sự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một ươn vị tiền mạnhng m i cho vay ít h n và d tr ti nạnh ơn vị tiền mạnh ự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một ữ trữ ền khi thay đổi một
m t gi m xu ngặt trong hệ thống ngân hàng ản ánh sự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một ố phản ánh sự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một
D D n t i vi c gia tăng các kho n ti n g i và cho vay c a ngân hàngẫn tới việc ngân hàng thương mại cho vay ít hơn và dự trữ tiền ớng tiết kiệm biên ệ số phản ánh sự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một ản ánh sự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một ền khi thay đổi một ửi tiền ủa chính phủ trên thị trường chứng khoán
thươn vị tiền mạnhng m iạnh
Câu 28 Kho n nào d ả sử dự trữ bắt buộc là 10%, dự trữ tùy ý là 10%, tỉ lệ ưới tiền ký thác ở ngân hàng là 60% i đây xu t hi n nh là m t tài s n n ất chiết khấu là mức lãi suất: ệ được định nghĩa là: ư ộc là 10%, dự trữ tùy ý là 10%, tỉ lệ ả sử dự trữ bắt buộc là 10%, dự trữ tùy ý là 10%, tỉ lệ ợc định nghĩa là: trong b ng t ng k t tài s n c a ngân hàng th ả sử dự trữ bắt buộc là 10%, dự trữ tùy ý là 10%, tỉ lệ ổi là do: ế bằng cách: ả sử dự trữ bắt buộc là 10%, dự trữ tùy ý là 10%, tỉ lệ ủ có thể giảm bớt lượng tiền cung trong nền kinh ương mại, ngân hàng trung ương có thể: ng m i: ại, ngân hàng trung ương có thể:
A Cho khách hàng vay
B Ch ng khoánức cung tiền khi thay đổi
C Ký g i c a khách hàngở ủa chính phủ trên thị trường chứng khoán
D D tr ti n m tự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một ữ trữ ền khi thay đổi một ặt trong hệ thống ngân hàng
Câu 29 Ngân hàng th ương mại, ngân hàng trung ương có thể: ng m i t o ti n b ng cách: ại, ngân hàng trung ương có thể: ại, ngân hàng trung ương có thể: ền tệ được định nghĩa là: ằng:
C Nh n ti n g i c a khách hàngận ền khi thay đổi một ở ủa chính phủ trên thị trường chứng khoán
Trang 8Câu 30 Khi ngân hàng trung ương mại, ngân hàng trung ương có thể: ng bán công trái cho khu v c t ự trữ bắt buộc là 10%, dự trữ tùy ý là 10%, tỉ lệ ư nhân, sẽ làm:
A Gi m m c cung ti nản ánh sự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một ức cung tiền khi thay đổi ền khi thay đổi một
B M t chính sách h n ch tín d ng s p đột ạnh ết kiệm biên ụng đối với người gửi tiền ắt buộc ượng cầu tiền khi thay đổi mộtc th c hi nự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một ệ số phản ánh sự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một
C Gi m lãi su tản ánh sự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một ất cả đều đúng
D Tăng m c cung ti nức cung tiền khi thay đổi ền khi thay đổi một
Câu 31 Các công c chính làm thay đ i l ụ thuộc vào: ổi là do: ược định nghĩa là: ng cung ti n c a ngân ền tệ được định nghĩa là: ủ có thể giảm bớt lượng tiền cung trong nền kinh hàng trung ương mại, ngân hàng trung ương có thể: ng là:
A T l d tr b t bu c, lãi su t chi t kh u, ho t đ ng th trỷ lệ cho vay ệ số phản ánh sự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một ự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một ữ trữ ắt buộc ột ất cả đều đúng ết kiệm biên ất cả đều đúng ạnh ột ị tiền mạnh ường chứng khoánng mở
B T l d tr b t bu c, h n ch vi c chi tiêu c a chính ph , lãi su tỷ lệ cho vay ệ số phản ánh sự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một ự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một ữ trữ ắt buộc ột ạnh ết kiệm biên ệ số phản ánh sự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một ủa chính phủ trên thị trường chứng khoán ủa chính phủ trên thị trường chứng khoán ất cả đều đúng chi t kh uết kiệm biên ất cả đều đúng
C A và B đ u đúngền khi thay đổi một
D A và B đ u saiền khi thay đổi một
Câu 32 Ti n gi y do ngân hàng trung ền tệ được định nghĩa là: ất chiết khấu là mức lãi suất: ương mại, ngân hàng trung ương có thể: ng phát hành hi n nay ệ được định nghĩa là: là:
A Tài s n n h p pháp c a ngân hàng trung ản ánh sự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một ợng cầu tiền khi thay đổi một ợng cầu tiền khi thay đổi một ủa chính phủ trên thị trường chứng khoán ươn vị tiền mạnhng đượng cầu tiền khi thay đổi mộtc cân đ i b ngố phản ánh sự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một ằng tăng lên tài s n cóản ánh sự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một
B Ti n gi y đền khi thay đổi một ất cả đều đúng ượng cầu tiền khi thay đổi mộtc b o ch ng b ng vàngản ánh sự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một ức cung tiền khi thay đổi ằng tăng lên
C Ti n gi y đền khi thay đổi một ất cả đều đúng ượng cầu tiền khi thay đổi mộtc b o ch ng b ng ngo i t m nhản ánh sự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một ức cung tiền khi thay đổi ằng tăng lên ạnh ệ số phản ánh sự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một ạnh
D T t c đ u saiất cả đều đúng ản ánh sự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một ền khi thay đổi một
Câu 33 Chính sách ti n t là m t công c đi u hành kinh t vĩ mô ền tệ được định nghĩa là: ệ được định nghĩa là: ộc là 10%, dự trữ tùy ý là 10%, tỉ lệ ụ thuộc vào: ền tệ được định nghĩa là: ế bằng cách: vì:
A Ti n là công c trao đ i, là phền khi thay đổi một ụng đối với người gửi tiền ổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một ươn vị tiền mạnhng ti n thanh toán, là thệ số phản ánh sự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một ướng tiết kiệm biênc đo giá
tr và phị tiền mạnh ươn vị tiền mạnhng ti n d tr giá trệ số phản ánh sự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một ự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một ữ trữ ị tiền mạnh
B Ti n bi u hi n cho s giàu có và quy t đ nh s c mua xã h iền khi thay đổi một ể kết luận ệ số phản ánh sự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một ự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một ết kiệm biên ị tiền mạnh ức cung tiền khi thay đổi ột
Trang 9C S thay đ i cung ti n t và lãi su t có tác đ ng đ n m c giá, t giáự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một ổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một ền khi thay đổi một ệ số phản ánh sự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một ất cả đều đúng ột ết kiệm biên ức cung tiền khi thay đổi ỷ lệ cho vay
h i đoái, m c s n lố phản ánh sự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một ức cung tiền khi thay đổi ản ánh sự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một ượng cầu tiền khi thay đổi mộtng và m c nhân d ngức cung tiền khi thay đổi ụng đối với người gửi tiền
D M i n n kinh t ngày nay đ u là n n kinh tê ti n t và t c đ tăng$ ền khi thay đổi một ết kiệm biên ền khi thay đổi một ền khi thay đổi một ền khi thay đổi một ệ số phản ánh sự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một ố phản ánh sự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một ột
trưởng kinh t ph thu c t c đ l u thông ti n tết kiệm biên ụng đối với người gửi tiền ột ố phản ánh sự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một ột ư ền khi thay đổi một ệ số phản ánh sự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một
Câu 34 Đ gi m l m phát, ngân hàng trung ể: ả sử dự trữ bắt buộc là 10%, dự trữ tùy ý là 10%, tỉ lệ ại, ngân hàng trung ương có thể: ương mại, ngân hàng trung ương có thể: ng sẽ:
A Tăng t l d tr b t bu cỷ lệ cho vay ệ số phản ánh sự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một ự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một ữ trữ ắt buộc ột
B Tăng lãi su t chi t kh uất cả đều đúng ết kiệm biên ất cả đều đúng
C Bán ch ng khoán c a chính phức cung tiền khi thay đổi ủa chính phủ trên thị trường chứng khoán ủa chính phủ trên thị trường chứng khoán
Câu 35 Khi n n kinh t gi m phát và lãi su t g n b ng 0%, ng ền tệ được định nghĩa là: ế bằng cách: ả sử dự trữ bắt buộc là 10%, dự trữ tùy ý là 10%, tỉ lệ ất chiết khấu là mức lãi suất: ầu về tiền phụ thuộc vào: ằng: ường hợp này sẽ là: i
ta thích gi ti n thay vì đ u t vào các tài s n sinh l i khác là do: ữ bắt buộc là 10%, dự trữ tùy ý là 10%, tỉ lệ ền tệ được định nghĩa là: ầu về tiền phụ thuộc vào: ư ả sử dự trữ bắt buộc là 10%, dự trữ tùy ý là 10%, tỉ lệ ờng hợp này sẽ là:
A Các tài s n đ u có t su t sinh l i b ng 0, gi ti n có l i h n vì cóản ánh sự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một ền khi thay đổi một ỷ lệ cho vay ất cả đều đúng ờng chứng khoán ằng tăng lên ữ trữ ền khi thay đổi một ợng cầu tiền khi thay đổi một ơn vị tiền mạnh tính thanh kho n caoản ánh sự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một
B Gi trái phi u sẽ r i ro vì khi n n kinh t h i ph c, lãi su t tăng vàữ trữ ết kiệm biên ủa chính phủ trên thị trường chứng khoán ền khi thay đổi một ết kiệm biên ồng ụng đối với người gửi tiền ất cả đều đúng giá trái phi u sẽ gi mết kiệm biên ản ánh sự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một
C Giá tr đ ng ti n sẽ tăng khi gi m phátị tiền mạnh ồng ền khi thay đổi một ản ánh sự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một
Câu 36 Ngân hàng Trung ương mại, ngân hàng trung ương có thể: ng th ường hợp này sẽ là: ng h n ch s d ng công c ại, ngân hàng trung ương có thể: ế bằng cách: ử dự trữ bắt buộc là 10%, dự trữ tùy ý là 10%, tỉ lệ ụ thuộc vào: ụ thuộc vào:
t l d tr b t bu c vì: ỷ lệ tiền mặt ngoài ngân hàng so với tiền ký thác là ệ được định nghĩa là: ự trữ bắt buộc là 10%, dự trữ tùy ý là 10%, tỉ lệ ữ bắt buộc là 10%, dự trữ tùy ý là 10%, tỉ lệ ắt buộc là 10%, dự trữ tùy ý là 10%, tỉ lệ ộc là 10%, dự trữ tùy ý là 10%, tỉ lệ
A Nó là m t lo i thu đánh vào l i nhu n c a ngân hàng thột ạnh ết kiệm biên ợng cầu tiền khi thay đổi một ận ủa chính phủ trên thị trường chứng khoán ươn vị tiền mạnhng m iạnh
B S d ng nó sẽ làm gi m kh năng thanh kho n c a các ngân hàngửi tiền ụng đối với người gửi tiền ản ánh sự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một ản ánh sự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một ản ánh sự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một ủa chính phủ trên thị trường chứng khoán
thươn vị tiền mạnhng m iạnh
C Nó là m t lo i thu u đ i v i các ngân hàng thột ạnh ết kiệm biên ố phản ánh sự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một ớng tiết kiệm biên ươn vị tiền mạnhng m i, và có thạnh ể kết luận
t o ra chi phí trên th trạnh ị tiền mạnh ường chứng khoánng tín d ngụng đối với người gửi tiền
D Khó áp d ng công c nàyụng đối với người gửi tiền ụng đối với người gửi tiền
Câu 37 Th ưới tiền ký thác ở ngân hàng là 60% c đo t t nh t chi phí c h i c a vi c gi ti n là: ố nhân tiền tệ được định nghĩa là: ất chiết khấu là mức lãi suất: ơng mại, ngân hàng trung ương có thể: ộc là 10%, dự trữ tùy ý là 10%, tỉ lệ ủ có thể giảm bớt lượng tiền cung trong nền kinh ệ được định nghĩa là: ữ bắt buộc là 10%, dự trữ tùy ý là 10%, tỉ lệ ền tệ được định nghĩa là:
Trang 10A Lãi su t th cất cả đều đúng ự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một
B T l l m phátỷ lệ cho vay ệ số phản ánh sự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một ạnh
Câu 38 Ngân hàng Trung ương mại, ngân hàng trung ương có thể: ng đóng vai trò ng ường hợp này sẽ là: i cho vay cu i ố nhân tiền tệ được định nghĩa là: cùng đ i v i Ngân hàng Th ố nhân tiền tệ được định nghĩa là: ới tiền ký thác ở ngân hàng là 60% ương mại, ngân hàng trung ương có thể: ng m i đ tránh nguy c ho ng lo i ại, ngân hàng trung ương có thể: ể: ơng mại, ngân hàng trung ương có thể: ả sử dự trữ bắt buộc là 10%, dự trữ tùy ý là 10%, tỉ lệ ại, ngân hàng trung ương có thể:
A Khó lo i tr đạnh ừ 1 đơn vị tiền cơ sở ượng cầu tiền khi thay đổi mộtc ngân hàng kinh doanh t i d n đ n m t kh năngồng ẫn tới việc ngân hàng thương mại cho vay ít hơn và dự trữ tiền ết kiệm biên ất cả đều đúng ản ánh sự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một thanh toán
B Không th ch đ ng trong vi c ki m soát ti nể kết luận ủa chính phủ trên thị trường chứng khoán ột ệ số phản ánh sự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một ể kết luận ền khi thay đổi một
C T o ra s l i c a các ngân hàng thạnh ự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một ỷ lệ cho vay ạnh ủa chính phủ trên thị trường chứng khoán ươn vị tiền mạnhng m iạnh
D T t c nh ng v n đ trênất cả đều đúng ản ánh sự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một ữ trữ ất cả đều đúng ền khi thay đổi một
Câu 39 Ho t đ ng th tr ại, ngân hàng trung ương có thể: ộc là 10%, dự trữ tùy ý là 10%, tỉ lệ ịnh nghĩa là: ường hợp này sẽ là: ng m là công c mà Ngân hàng trung ởng số nhân tiền tệ sẽ bằng: ụ thuộc vào:
ng s d ng đ :
ương mại, ngân hàng trung ương có thể: ử dự trữ bắt buộc là 10%, dự trữ tùy ý là 10%, tỉ lệ ụ thuộc vào: ể:
A Thay đ i lổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một ượng cầu tiền khi thay đổi mộtng ti n m nh (ti n c s )ền khi thay đổi một ạnh ền khi thay đổi một ơn vị tiền mạnh ở
B Thay đ i s nhân ti nổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một ố phản ánh sự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một ền khi thay đổi một
C Thay đ i d tr ti n m t c a các ngân hàng thổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một ự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một ữ trữ ền khi thay đổi một ặt trong hệ thống ngân hàng ủa chính phủ trên thị trường chứng khoán ươn vị tiền mạnhng m iạnh
Câu 40 M t s đ i m i tài chính làm cho khách hàng chuy n t ộc là 10%, dự trữ tùy ý là 10%, tỉ lệ ự trữ bắt buộc là 10%, dự trữ tùy ý là 10%, tỉ lệ ổi là do: ới tiền ký thác ở ngân hàng là 60% ể: ừ tài kho n ti n g i không kỳ h n sang tài kho n ti t ki m Ho t ả sử dự trữ bắt buộc là 10%, dự trữ tùy ý là 10%, tỉ lệ ền tệ được định nghĩa là: ử dự trữ bắt buộc là 10%, dự trữ tùy ý là 10%, tỉ lệ ại, ngân hàng trung ương có thể: ả sử dự trữ bắt buộc là 10%, dự trữ tùy ý là 10%, tỉ lệ ế bằng cách: ệ được định nghĩa là: ại, ngân hàng trung ương có thể:
A Gi m, không đ iản ánh sự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một ổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một
B Tăng, tăng
C Gi m, tăngản ánh sự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một
D Gi m, gi mản ánh sự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một ản ánh sự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một