1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

CÁC GIỚI TỪ CƠ BẢN TRONG TIẾNG ANH (PREPOSITIONS)

6 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các Giới Từ Cơ Bản Trong Tiếng Anh (Prepositions)
Trường học University of Languages and International Studies - Vietnam National University, Hanoi
Chuyên ngành English Language Studies
Thể loại Biên bản hướng dẫn
Thành phố Hanoi
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 29,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một số giới từ cơ bản in buổi trong ngày in the morning; in the afternoon; in the evening at thời gian trong ngày at 7 o’clock; at midnight on dịp lễ đặc biệt on Good Friday; on Easter S

Trang 1

GIỚI TỪ (PREPOSITIONS)

1 Một số giới từ cơ bản

in

buổi trong ngày in the morning; in the afternoon; in the evening

at

thời gian trong ngày at 7 o’clock; at midnight

on dịp lễ đặc biệt on Good Friday; on Easter Sunday; on my birthday

buổi của 1 ngày đặc biệt on the morning of March the 1 st

after (sau khi) muộn hơn cái gì đó after breakfast

ago (cách đây bao lâu) điều gì đã xảy ra

before (trước khi) sớm hơn cái gì đó before Christmas

between (Ở giữa) thời gian chia làm between Monday and Thursday

by không muộn hơn một mốc thời gian

during (Trong suốt) trong khoảng thời gian

from to

from

till/until

Wednesday

till/until (cho tới khi) không muộn hổn một

mốc cố định nào đó till tomorrow until tomorrow

up to không nhiều hổn một khoảng thời gian

within (trong vòng) trong khoảng thời gian

2 Những giới từ đi kèm với các danh từ, tính từ và động từ

Trang 2

o Những động từ và giới từ thường đi kèm với nhau

to get on a train/ a bus/ a plane lên tàu hoả/xe bus/máy bay

o Những động từ luôn đi với giới từ “from”

to borrow from sb/st vay mượn của ai/cái gì

to escape from thoát ra từ cái gì

to be away from st/sb xa cách cái gì/ai

to be different from st khác về cái gì

to be far from sb/st xa cách ai/ cái gì

to be safe from st an toàn trong cái gì

o Những động từ luôn đi kèm với giới từ “in”

to beliveve in st/sb tin tưởng cái gì/ vào ai

to be interested in st /doing st quan tâm cái gì/việc gì

o Những từ đi kèm với giới từ “with”

to be familiar (to/with) quen với cái gì

st to be popular with phổ biến quen thuộc

o Những từ đi kèm với giới từ “to be”

to be contrary to sb/st ngược với cái gì/ với ai

Trang 3

to be harmful to st có hại cho cái gì

to be useful to st có lợi cho cái gì

o Những từ đi theo giới từ “at”

to be good/clever at st giỏi/sắc sảo về cái gì

o Những từ đi theo giới từ “for”

to be eager for st háo hức với cái gì

to be famous for st nổi tiếng vì cái gì

to be ready for st sẵn sàng làm việc gì

to be responsible for st chịu trách nhiệm về cái gì

to be sorry for V-ing/ st hối tiếc vì đã làm gì

o Những từ đi kèm với giới từ “about”

to be sorry about st lấy làm tiếc, hối tiếc về cái gì

to be curious about st tò mò về cái gì

o Những từ đi kèm với giới từ “on”

to be dependent on st/sb lệ thuộc vào cái gì /vào ai

to be intent on st tập trung tư tưởng vào cái

LUYỆN TẬP

1 John is fond going to the dancing class.

2 That is last year’s version It’s date now.

3 He was put prison last year.

4 I shall wait you at the station.

5 I saw him noon

6 The picture is the wall.

7 She likes to go a picnic with her family.

8 What do you think this sonata of Beethoven?

Trang 4

9 I work hard help, my parents.

A so as to B in order to C in order that D A and B

10 Gas is made oil.

11 He suffers stomach ache.

12 Mike is Canada with his mother now.

13 I have not finished my homework now.

14 She smiled hom happy.

15 I shall be ready a moment

16 Aren’t you glad that you went to the party with us all?

17 I am quite familiar the food here.

18 He aimed the tiger.

19 My father gave smoking.

20 We escaped that horrible room.

PHÂN TÍCH VÀ GIẢI THÍCH ĐÁP ÁN

1 to be fond of st/ doing st: thích cái gì/làm gì

→ Đáp án: B

Dịch nghĩa: John thích đến lớp khiêu vũ.

2 to be out of date: bị lỗi thời

→ Đáp án: B

Dịch nghĩa: Đây là Phiên bản của năm ngoái Nó lỗi thời rồi.

3 to be put into prison: bị tống giam, bị vào tù

→ Đáp án: C

Dịch nghĩa: Năm ngoái ông ta đã bị bắt vào tù.

Trang 5

4 wait for sb: chờ đợi ai đó

→ Đáp án: D

Dịch nghĩa: Tôi sẽ đợi anh ở nhà ga.

5 noon: buổi trưa => ta dùng giới từ at trước nó: at noon (vào buổi trưa)

→ Đáp án: D

Dịch nghĩa: Tôi đã thấy anh ta vào buổi trưa.

6 on the wall: ở trên tường

→ Đáp án: D

Các lựa chọn còn lại không hợp nghĩa;

at: ở tại (đúng vị trí nào đó)

above: ở phía trên

over: lên trên (cái gì phủ lên trên cái gì đó)

Dịch nghĩa: Bức tranh được treo ở trên tường.

7 go for a picnic: đi dã ngoại

3 lựa chọn còn lại: go over: cân nhắc, kiểm tra

go into: điều tra

go by: trôi qua, ngang qua

→ Đáp án: A

Dịch nghĩa: Cô ấy thích đi dã ngoại cùng gia đình của mình.

8. think about st/ doing st: suy nghĩ về…

→ Đáp án: A

Dịch nghĩa: Bạn nghĩ thế nào về bản sô-nat này của Beethoven?

9. so as to + V = in order to + V: để làm gì đó

in order that + mệnh đề: để làm gì đó

→ Đáp án: D

Dịch nghĩa: Tôi làm việc chăm chỉ để giúp đỡ bố mẹ mình.

10. “made from” và “made of” đều có nghĩa là làm từ cái gì/chất liệu gì đó

Để phân biệt, ta cần nhớ:

- Nếu một chất liệu nào đó vẫn giữ nguyên dạng thức của nó thì chúng ta dùng “made of”

- Nếu dạng thức của chất liệu đó thay đổi trong quá trình làm ra hay chế biến, chúng ta dùng “made from”

2 chọn còn lại không phù hợp

→ Đáp án: B

Dịch nghĩa: Gas được làm từ dầu mỏ.

11. suffer from: chịu đựng

→ Đáp án: A Các lựa chọn còn lại không phù hợp

Dịch nghĩa: Anh ấy thường xuyên phải chịu đựng những cơn đau dạ dày.

12. Ta thấy ngay sau chỗ trống là từ Canada chỉ đất nước => dùng giới từ to

→ Đáp án: D

Dịch nghĩa: Bây giờ Mike đang ở Canada cùng với mẹ của anh ấy.

13. Trong câu sử dụng thì hiện tại hoàn thành => Ta dùng till now: cho tới bây giờ

Trang 6

Các lựa chọn còn lại không đi được với “now”.

→ Đáp án: A

Dịch nghĩa: Đến giờ tôi vẫn chưa hoàn thành được bài tập về nhà.

14. smile at sb: cười với ai

→ Đáp án: A

Dịch nghĩa: Cô ấy cười với anh ấy một cách hạnh phúc.

15. in a moment: trong giây lát

→ Đáp án: B

Dịch nghĩa: Tôi sẽ sẵn sàng ngay trong giây lát.

16. after all: sau tất cả

→ Đáp án: B

Các lựa chọn còn lại: in all: trong tất cả

above all: trên tất cả with all: với tất cả

Dịch nghĩa: Sau tất cả, cậu vẫn không vui khi đã đến dự bữa tiệc cùng chúng tớ ư?

17. familiar with st: quen thuộc với cái gì

→ Đáp án: A

Các lựa chọn còn lại không đi với “familiar”

Dịch nghĩa: Tôi khá quen thuộc với đồ ăn ở đây.

18. aim at st/ doing st: nhắm mục tiêu vào

→ Đáp án: B

Dịch nghĩa: Anh ta nhắm mục tiêu đến con hổ.

19. give up: từ bỏ

→ Đáp án: C

Các lựa chọn còn lại đều không hợp nghĩa

Dịch nghĩa: Bố tôi đã bỏ thuốc lá cách đây một năm rồi.

20. escape from st: thoát ra khỏi cái gì đó

→ Đáp án: D

Dịch nghĩa: Chúng tôi đã thoát ra khỏi căn phòng đáng sợ đó.

Ngày đăng: 06/05/2023, 14:30

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w