1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Kế hoạch giáo dục giáo viên môn toán lớp 9 ôn thi tuyển sinh lớp 10

41 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế hoạch giáo dục giáo viên môn toán lớp 9 ôn thi tuyển sinh lớp 10
Trường học Bộ Giáo Dục và Đào Tạo
Chuyên ngành Toán
Thể loại Kế hoạch giáo dục
Năm xuất bản 2022-2023
Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 128,7 KB
File đính kèm Kế hoạch giáo dục giáo viên.rar (122 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

www thuvienhoclieu com CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập Tự do Hạnh phúc KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊNCả 2 bài và phần luyện tập ghép và cấu trúc thành 01 bài “Hàm số y = ax2 (a ≠ 0)” gồm:1.Ví dụ mởđầu2.Tính chất của hàm số y = ax2 (a ≠0).3.Đồ thị của hàm số y = ax2 (a ≠0)Chỉyêucầuvẽđồthịcủahàmsốy=ax2(a0vớialàsốhữutỉ.Bài tập 5; 6c,d; 10 HS tự làm ( Kèm theo cv số 5512 BGD ĐT GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GD ĐT) MÔN HỌC H.

Trang 1

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN

( Kèm theo cv số 5512/ BGD ĐT- GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GD ĐT)

MÔN HỌC/ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤCMÔN TOÁN LỚP 9

(Năm Học: 2022-2023)

I PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH:

Cả năm 35 tuần: 140 tiết

Học kỳ I: 18 tuần x 4 tiết/tuần = 72 tiết

Học kỳ II: 17 tuần x 4 tiết/tuần = 68 tiết

18 tuần đầu  2 tiết = 36 tiết

36 tiết

18 tuần đầu  2 tiết = 36 tiết

17 tuần đầu  2 tiết = 34 tiết

34 tiết

17 tuần đầu  2 tiết = 34 tiết

PHẦN ĐẠI SỐ (70 TIẾT)

PHẦN ĐẠI SỐ HỌC KÌ I

Trang 2

Tuần Tiết Bài học Điều chỉnh/Ghi chú

01

02

2

Cả bài và phần luyện tập ghép và cấu trúc thành 01

Cả bài và phần luyện tập ghép và cấu trúc thành 01

bài “Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương”

Cả bài và phần luyện tập ghép và cấu trúc thành 01

bài “Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương”

Bài tập 34; 36; 37 HS tự làm

§5 Bảng căn bậc hai – HS tự học

01 bài: “Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức

bậc hai” gồm:

1 Đưa thừa số ra ngoài dấucăn

2 Đưa thừa số vào trong dấucăn

3 Khử mẫu của biểu thức lấycănTrục căn thức ở mẫusố

10

Trang 3

Bài tập 51; 56; 57 HS tự làm

bài: “Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai”

18 Chương II §1 Nhắc lại, bổ sung các kn về

h.số

Cả bài và phần luyện tập ghép và cấu trúc thành 01

bài: “Nhắc lại và bổ sung các khái niệm về hàm số”.

Cả bài và phần luyện tập ghép và cấu trúc thành 01

bài: “Đường thẳng song song và đường thẳng cắt

Trang 4

0) bài: “Hệ số góc của đường thẳng”

VD2 – HS tự đọcBT31 không y/c HS làm

26

14

28 Chương III.§1 Phương trình bậc nhất hai

ẩn

bài: Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn”.

Bài tập 31 không y/c HS làm

Trang 5

Cả bài và phần luyện tập ghép và cấu trúc thành 01

bài: “Giải hệ phương trình bằng phương pháp

Cả bài và phần luyện tập ghép và cấu trúc thành 01

bài“Giải hệ phương trình bằng phương pháp

Cả bài và phần luyện tập ghép và cấu trúc thành

01 bài: “Giải bài toán bằng cách lập hệ phương

Trang 6

1 Ví dụ mởđầu

Chỉyêucầuvẽđồthịcủahàmsốy=ax 2 (a0vớialàsốhữu tỉ.

Cả 2 bài và phần luyện tập ghép và cấu trúc

thành 01 bài : “Công thức nghiệm của

phương trình bậc hai” gồm:

1 Công thức nghiệm của phương trìnhbậc hai

2 Côngthứcnghiệmthugọn.củaphươngtrình bậchaiBài tập 18; 19; 21 HS tự làm

Cả bài và phần luyện tập ghép và cấu trúc thành

01 bài : “Phương trìnhquy về phương trình bậc

hai”.

Bài tập 38; 39 HS tự làm

30 59

Trang 7

§8 Giải bài toán bằng cách lập phương trình

Cả bài và phần luyện tập ghép và cấu trúc thành

01 bài: “Giải bài toán bằng cách lập phương

35

68 Kiểm tra cuối học kì II (2 tiết)

(cả đại số và hình học) 69

Cả bài và phần luyện tập ghép và cấu trúc thành

01 bài: “Một số hệ thức về cạnh và đường cao

trong tam giác vuông”.

Phần chứng minh định lí 1 và 4 HS tự học có HD

Trang 8

Cả bài và phần luyện tập ghép và cấu trúc thành

01 bài: “Tỉ số lượng giác của góc nhọn”.

Sửa lại kí hiệu tang của góc 𝛼 là 𝑡𝑎𝑛𝛼, cotang của góc 𝛼 là 𝑐𝑜𝑡𝛼

Cả bài và phần luyện tập ghép và cấu trúc thành

01 bài: “Một số hệ thức về cạnh và góc trong

tam giác vuông”.

Ví dụ 4; Ví dụ 5 HS tự học có HDBài tập 41; 43 – HS tự làm

Trang 9

Cả bài và phần luyện tập ghép và cấu trúc thành

01 bài:“Sự xác định của đường tròn Tính chất

đối xứng của đường tròn”.

Mục 1 HS tự học có HD

đường tròn

Cả bài và phần luyện tập ghép và cấu trúc thành

01 bài: “Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm

tuyến của đường tròn

Cả bài và phần luyện tập ghép và cấu trúc thành

01 bài:“Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường

tròn”.

Mục 2 – HS tự học có hướng dẫnBài tập 22 – HS tự làm

28

cắt nhau

Cả bài và phần luyện tập ghép và cấu trúc thành

01 bài: “Tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau”.

Mục 3 – Không y/c HS làmBài tập 29 – HS tự làm

30

Trang 10

16 31

§7; §8 Vị trí tương đối của hai đường tròn

Cả 02 bài và phần luyện tập ghép và cấu trúc

thành 01 bài: “Vị trí tương đối của hai

đường tròn”

1 Ba vị trí tương đối của hai đườngtròn

2 Tính chất đường nối tâm

Số đo cung

Cả bài và phần luyện tập ghép và cấu trúc thành

01 bài: “Góc ở tâm Số đo cung”.

Bài tập 3; 7 – HS tự làm

38

01 bài: “Góc nội tiếp”.

Định lí - Không yêu cầu HS chứng minh

Bài tập 17; 25; 26 – Không y/c HS làm

và dây cung

Cả bài và phần luyện tập ghép và cấu trúc thành

01 bài: “Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung”.

Trang 11

Cminh định lí – HS tự học có HDBài tập 30 – HS tự học có HD

hay bên ngoài đường tròn

Cả bài và phần luyện tập ghép và cấu trúc thành

01 bài:“Góc có đỉnh ở bên trong hay bên ngoài

đường tròn”.

?1; ?2 – HS tự học có HDBài tập 42; 43 – Không y/c HS làm

01 bài “Cung chứa góc”.

Chminh Bài toán Quỹ tích cung chứa góc – Không y/c HS làm

Bài tập 46; 47; 49; 52– Không y/c HS làm

01 bài “Tứ giác nội tiếp”.

Định lí đảo- Không yêu cầu HS chminhBài tập 59; 60 - Không y/c HS làm

Đường tròn nội tiếp

tròn

Cả bài và phần luyện tập ghép và cấu trúc thành

01 bài “Độ dài đường tròn, cung tròn”.

?1 - Không y/c HS làmBài tập 71; 75; 76 - Không y/c HS làm

52

Trang 12

27 53 Kiểm tra giữa học kì II (2

tiết) 54

quạt tròn

Cả bài và phần luyện tập ghép và cấu trúc thành

01 bài “Diện tích hình tròn, hình quạt tròn”.

Cả bài và phần luyện tập ghép và cấu trúc thành

01 bài “Hình trụ Diện tích xung quanh và thể

tích hình trụ”.

Mục 2: Cắt hình trụ bởi một mặt phẳng; ?3 HS tựđọc

Bài tập 8; 13; 14- Không y/c HS làm

60

quanh và thể tích hình nón

Cả bài và phần luyện tập ghép và cấu trúc thành

01 bài “Hình nón - Diện tích xung quanh và thể

tích hình nón”.

Mục 4 Hình nón cụt; Mục 5 Diện tích xung quanh và thể tích hình nón cụt

Chỉ yêu cầu HS nhận dạng được khối hình và sử dụng công thức về diện tích và thể tích để tính

62

Trang 13

toánBài tập 23; 24; 25; 29 - Không y/c HS làm

cầu và thể tích h.cầu

Cả bài và phần luyện tập ghép và cấu trúc thành

01 bài: “Hình cầu Diện tích mặt cầu và thể tích

Bài tập 13; 14; 17 (HH) - Không y/c HS làm

68 69

(phần hình học)

II KẾ HOẠCH GIÁO DỤC MÔN HỌC:

Trang 14

Yêu cầu cần đạt

Thời lượng Hình thức tổ chức Ghi

§2 Căn thức bậc hai

- Căn bậc hai

- Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức

- Luyện tập

Phát biểu được định nghĩa và biết ký hiệu về căn bậc hai số học của số không âm

- Xác định được các căn bậc hai của các số không âm

- Tìm được điều kiện xác định (hay

thực hiện điều đó khi biểu thức A không phức tạp

để rút gọn biểu thức

- Tính được căn bậc hai của một số không âm, tìm số không âm biết căn bậc hai của nó

- Giải quyết được các bài toán về so sánh căn bậc hai, so sánh 2 số biết cănbậc hai của nó

01

02

Hoạt động theo nhóm và hoạt động

cá nhân

giữa phép nhân và phép khai phương

Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phươngLuyện tập

Phát biểu được nội dung và cách chứng minh định lý về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương

Dùng được các quy tắc khai phương một tích và nhân các căn bậc hai trongtính toán và biến đổi biểu thức

nhóm và hoạt động

cá nhân

Trang 15

Yêu cầu cần đạt

Thời lượng Hình thức tổ chức Ghi

Liên hệ giữa phép chia và phép khai phươngLuyện tập

Nêu được nội dung và cách chứng minh định lý về liên hệ giữa phép chia

và phép khai phương Tính được các căn bậc hai của một thương

Sử dụng được các quy tắc khai phương một thương và chia hai căn bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức Giải quyết được các bài toán về khai phương một thương

nhóm và hoạt động

cá nhân

Không dạy bài

“Bảng căn bậc hai”

9-11

đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậchai

§6; §7:

Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc haiLuyện tập

Thực hiện được các phép biến đổi đơn giản về căn bậc hai:

đưa thừa số ra ngoài dấu căn, đưa thừa số vào trong dấu cănThực hiện được các phép biến đổi đơn giản về căn bậc hai:

khử mẫu của biểu thức lấy căn, trục căn thức ở mẫu

Tính được các căn thức từ đơn giản đến phức tạp Giải quyết được các bài toán đưa biểu thức vào trong, ra ngoài dấu căn, lưu ý điều kiện của ẩn

§8: Rút gọnbiểu thức chứa căn bậc haiLuyện tập

Phối hợp được các kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai

- Sử dụng được các kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để rútgọn các biểu thức chứa căn thức bậc hai

nhóm và hoạt động

cá nhân

Trang 16

Yêu cầu cần đạt

Thời lượng Hình thức tổ chức Ghi

chú

Tính được căn bậc hai và thực hiện được các bước rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai, chứng minh được các đẳng thức chứa căn bậc hai

- Bước đầu hình thành kĩ năng giải toán tổng hợp

ba

- Phát biểu được định nghĩa căn bậc

ba và kiểm tra được một số có là căn bậc ba của một số khác không

- Biết được một số tính chất của căn bậc ba

- Xác định được căn bậc ba của một số

- Tính được căn bậc ba của một số bằng máy tính bỏ túi

- Giải quyết được các bài toán tìm một số biết căn bậc ba và tìm căn bậc

chương I

- HS hệ thống được các kiến thức về căn bậc hai

- Tổng hợp các kỹ năng đã có về tính toán, biến đổi biểu thức số và biểu thức chữ có chứa căn thức bậc hai

Thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên vào giải bài tập

Trang 17

Yêu cầu cần đạt

Thời lượng Hình thức tổ chức Ghi

19-20

bổ sung hàmcác khái niệm về hàmsố

Nhắc lại và

bổ sung hàm các khái niệm

về hàm sốLuyện tập

- Phát biểu được các khái niệm liên quan đến hàm số Cho được ví dụ về hàm số

- Vẽ được đồ thị của hàm số

- Nhận biết được tính đồng biến, nghịch biến của một hàm số

- Vẽ được chính xác đồ thị của hàm số

- Trả lời được các câu hỏi của bài toán

mở đầu, qua đó nhận biết được hàm

số bậc nhất

- HS lấy được ví dụ về hàm số bậc nhất

- HS xác định được tính tăng, giảm của hàm số bậc nhất Qua đó giải thích được vì sao một hàm bậc nhất cho trước là hàm đồng biến, nghịch biến

- HS phân biệt được tính đồng biến,

nhóm và hoạt động

cá nhân

Trang 18

Yêu cầu cần đạt

Thời lượng Hình thức tổ chức Ghi

chú

nghịch biến của một hàm bậc nhất nhờ nhận xét về hệ số a

- Phân loại được hệ số a âm hay dương, qua đó kết luận tính đồng biến, nghịch biến của một hàm số bậc nhất

- Rèn kĩ năng trình bày bài tập chính xác

hàm số y =

ax + b (a ≠ 0)

- Đồ thị củahàm số y =

ax + b (a ≠ 0)

- Luyện tập

- Nhận biết được đồ thị của hàm số số

y = ax + b (a ≠ 0) là một đường thẳng luôn cắt trục tung tại điểm có tung độ

là b, song song với đường thẳng y =

ax nếu b ≠ 0, hoặc trùng với đường thẳng y = ax nếu b = 0

- Vận dụng kiến thức đã học, giải các bài tập liên quan

- Vẽ được đồ thị của hàm số số y = ax+ b bằng cách xác định 2 điểm thuộc

- Đường thẳng song song và đư-ờng thẳng cắt nhau

- Vận dụng được lí thuyết vào giải các

nhóm và hoạt động

cá nhân

Trang 19

Yêu cầu cần đạt

Thời lượng Hình thức tổ chức Ghi

chú

bài tập tìm giá trị của các tham số đã

cho trong các hàm số bậc nhất sao cho

đồ thị của chúng là 2 đường thẳng cắt nhau, song song với nhau, trùng nhau

- Vẽ được các đường thẳng cho trước,qua đó nhận xét các cặp đường thẳng song song, cắt nhau

- Tính toán chính xác, trình bày cẩn thận

25-26

của đường thẳng y = ax + b (a≠0)

- Hệ số góccủa đường thẳng y =

ax + b (a≠0)

- Luyện tập

- Phát biểu được khái niệm góc tạo bởi đường thẳng y=ax+b và trục Ox, khái niệm hệ số góc của đường thẳng

y =ax+b

- Xác định được hệ số góc của đường thẳng liên quan mật thiết với góc tạo bởi đường thẳng đó và trục Ox

- Tóm tắt được kiến thức đã học, vận dụng giải quyết ví dụ

- Tính được góc α khi a > 0 bằng côngthức a = tgα

- Rèn kĩ năng cẩn thận, chính xác trong tính toán

nhóm và hoạt động

cá nhân

Không dạy ví

dụ 2 Không yêu cầu học sinh làm bài tập

31 SGK trang 59.

Trang 20

Yêu cầu cần đạt

Thời lượng Hình thức tổ chức Ghi

chú

khái niệm hàm số bậc nhất y =ax+b, tính chất đồng biến, nghịch biến của hàm số bậc nhất

- HS nhắc lại được điều kiện hai đường thẳng song song, cắt nhau, trùng nhau

- Vẽ thành thạo đồ thị hàm số bậc nhất, xác định góc của đường thẳng y

= ax+b và chiều dương của trục Ox

- Rèn kĩ năng chính xác, cẩn thận, trình bày rõ ràng

sau khi học xong các nội dung của chương II

Đánh giá khả năng vận dụng kiến thức vào giải toán, kỹ năng trình bày,

vẽ đồ thị, lập luận, tính toán

Kiểm tra viết

Chương III: Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn

trình bậc nhất hai ẩn

trình bậc nhất hai ẩn và nghiệm của

nó Nêu được tập nghiệm của một phương trình bậc nhất hai ẩn và biểu diễn hình học của nó

- Tìm được công thức nghiệm tổng quát và vẽ được đường biểu diễn tập nghiệm của một phương trình bậc nhất hai ẩn

nhóm và hoạt động

cá nhân

Trang 21

Yêu cầu cần đạt

Thời lượng Hình thức tổ chức Ghi

chú

- Phát hiện được công thức nghiệm tổng quát của phương trình bậc nhất hai ẩn

- Tính được số gà, chó trong bài toán

cổ

- Biểu diễn chính xác nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn trên mặt phẳng tọa độ

- Viết được nghiệm tổng quát của phương trình bậc nhất hai ẩn

20-30

phương trìnhbậc nhất hai ẩn

-Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn

- Luyện tập

- Nêu được khái niệm về hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn và nghiệm của nó Xác định được tập nghiệm của hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn và biểu diễn hình học được tập nghiệm đó

- Xác định được mối quan hệ giữa số nghiệm của một hệ phương trình bậc nhất 2 ẩn và số giao điểm của đồ thị hai hàm bậc nhất

- Biến đổi tương đương được hệ phương trình

- Biết cách tìm công thức nghiệm tổngquát và vẽ đường biểu diễn tập

nghiệm của một phương trình bậc nhất hai ẩn

2 đưa vào cuối trang

10 và được

sử dụng

để làm các bài tập khác.

Trang 22

Yêu cầu cần đạt

Thời lượng Hình thức tổ chức Ghi

31-Ôn tập học

kỳ I

học sinh được hệ thống hóa các kiến thức trọng tâm của học kỳ I

Kỹ năng: Rèn kỹ năng phân tích,

tổng hợp, trình bày bài toán

Đánh giá kết quả lĩnh hội kiến thức sau khi học xong các nội dung của học kỳ I

Đánh giá khả năng vận dụng kiến thức vào giải toán, kỹ năng trình bày, lập luận, tính toán

HỌC KỲ II

19-20

38-39-40

trình bằng phương pháp thế

- Giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số

- Luyện tập

- Phát biểu được quy tắc thế, xác định được các bước giải hệ phương trình bằng phương pháp thế Phương pháp cộng đại số

- Vận dụng được kiến thức để giải một số hệ phương trình bằng phương pháp thế, PP cộng đại số

- Biết cách giải hệ phương trình bằng phương pháp thế, cộng đại số

- Rèn kĩ năng giải hệ, kĩ năng tính toán, kĩ năng biến đổi tương đương

04

Hoạt động theo nhóm và hoạt động

- Nêu được phương pháp giải bài toánbằng cách lập hệ phương trình

- Vận dụng được các phương pháp

Hoạt động theo nhóm và hoạt động

cá nhân

Trang 23

Yêu cầu cần đạt

Thời lượng Hình thức tổ chức Ghi

chú

lập hệ phương trình cách lập hệ phương

02

44

43-Ôn tập chương III

Hệ thống được kiến thức trong HK1Vận dụng được kiến thức để giải các bài toán thực hiện phép tính, bài tập rút gọn biểu thức và , bài tập về hàm

số bậc nhất, giải hệ phương trình, giải bài toán bằng cách lập HPT

Đánh giá khả năng vận dụng kiến thức vào giải toán, kỹ năng trình bày, lập luận, tính toán

Chương IV Hàm số y = ax 2 ( a ≠ 0 ) Phương trình bậc hai một ẩn

23

24

47-48-49

- Đồ thị củahàm số

Trang 24

Yêu cầu cần đạt

Thời lượng Hình thức tổ chức Ghi

- Tính được giá trị của hàm số tương ứng với giá trị cho trước của biến số

- Nhắc lại được phương pháp giải riêng các phương trình bậc hai đặc biệt

- Vận dụng được kiến thức giải một

số ví dụ

- Biến đổi được phương trình dạng

(x+ b 2a)2=b2−4ac

hợp a, b, c là những số cụ thể để giải phương trình

n vế -3

và đổi dấu của

nó, ta được:

Trang 25

Yêu cầu cần đạt

Thời lượng Hình thức tổ chức Ghi

g trình

có hai nghiệ m:

1 3, 2 3

(Được viết tắt

nghiệm của phương trìnhbậc hai

- Công thứcnghiệm củaphương trình bậc hai

- Công thứcnghiệm thu gọn

- Luyện tập

kiện nào của  thì phương trình vô nghiệm, có nghiệm kép, có hai nghiệm phân biệt

- Xác định được b' khi cần thiết và

- Vận dụng được công thức nghiệm của phương trình bậc hai để giải thànhthạo phương trình bậc hai

- Vận dụng tốt công thức nghiệm thu gọn, sử dụng triệt để công thức này

nhóm và hoạt động

cá nhân

Ngày đăng: 05/05/2023, 23:23

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w