1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Chuyên đề 17 hệ thức vi et chuyên đề luyện thi tuyển sinh lớp 10 và ôn thi môn toán học sinh giỏi lớp 9 có lời giải chi tiết

17 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyên đề 17 Hệ Thức Vi-Ét Và Chuyên Đề Luyện Thi Tuyển Sinh Lớp 10 Và Ôn Thi Môn Toán Học Sinh Giỏi Lớp 9 Có Lời Giải Chi Tiết
Tác giả Nhóm tác giả
Người hướng dẫn PTS. Nguyễn Văn A
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Chuyên đề
Năm xuất bản 2012
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 1,12 MB
File đính kèm Chuyên đề 17 Hệ thức Vi-et.rar (348 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuyên đề 17 HỆ THỨC VI ÉT A Kiến thức cần nhớ 1 Hệ thức Vi ét ( Nếu là hai nghiệm của phương trình thì ( Nếu phương trình có thì oán học ở các bạn nhỏ, dù có nhiều biến động trong thời gian qua bởi tác động của dịch bệnh Covid19, ban tổ chức cuộc thi Toán học Quốc tế IKMC 2022 vẫn cố gắng đảm bảo tính liên tục của cuộc thi hằng năm. Đặc biệt, trong kỳ thi Toán học Quốc tế IKMC 2022 năm nay, ban tổ chức cũng đưa ra nhiều thay đổi từ phương thức đến phạm vi, tạo điều kiện thuận lợi cho các thí sinh tham gia. Gia hạn thời gian đăng ký, mở rộng đối tượng dự thi Khác với 6 kỳ thi IKMC trước tại Việt Nam, kỳ thi Toán học Quốc tế IKMC 2022 mở rộng đối tượng dự thi, thêm đối tượng từ lớp 9 đến lớp 12. Việc mở rộng 2 cấp độ dự thi (cấp độ 5 – Junior dành cho học sinh lớp 910; cấp độ 6 – Student dành cho học sinh lớp 1112) không chỉ giúp học sinh của 2 cấp độ này có thêm nhiều cơ hội được đánh giá, cọ xát năng lực cũng như trao đổi kinh nghiệm học tập Toán học mà còn giúp học sinh trong giai đoạn chuyển cấp quan trọng có cơ hội tiếp cận với những phương pháp tư duy hiện đại, được phát triển bởi các chuyên gia hàng đầu. Học sinh tham dự kỳ thi Toán học Quốc tế IKMC 2022 sẽ có tiền đề chuẩn bị cho việc du học được thuận lợi, bắt kịp ngang hàng hay thậm chí vượt trội khi tham gia học tập tại môi trường quốc tế. phương trình có một nghiệm là , còn nghiệm kia là ( Nếu phương trình c.

Trang 1

Chuyên đề 17 HỆ THỨC VI-ÉT

A Kiến thức cần nhớ

1 Hệ thức Vi-ét

 Nếu x x1; 2 là hai nghiệm của phương trình ax2 bx c 0a0 thì:

1 2

1 2

b

x x

a c

x x

a

 Nếu phương trình ax2 bx c 0a0 có a b c  0 thì phương trình có một nghiệm là

1 1

x  , còn nghiệm kia là x2 c

a

 Nếu phương trình ax2 bx c 0a0 có a b c  0 thì phương trình có một nghiệm là

1 1

x  , còn nghiệm kia là x2 c

a



2 Tìm hai số biết tổng và tích của chúng

 Nếu hai số đó có tổng bằng S và tích bằng P thì hai số đó là hai nghiệm của phương trình

xSx P 

Điều kiện để có hai số đó là: S2  4P0 0

B Một số ví dụ

Ví dụ 1: Cho phương trình mx2 2m 2x m  3 0 (x là ẩn số).

a) Tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu.

b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu và nghiệm âm có giá trị tuyệt đối lớn hơn

nghiệm dương

(Thi học sinh giỏi Toán 9, TP Hồ Chí Minh năm học 2011 – 2012)

Giải Tìm cách giải Những bài toán liên quan đến dấu của nghiệm phương trình bậc hai bao giờ

cũng liên quan đến công thức nghiệm và hệ thức Vi-ét Cụ thể là:

 Phương trình có hai nghiệm trái dấu gồm: Phương trình có nghiệm ( 0) và

1 2 0 c 0

x x

a

   thì điều kiện nghiệm chung là: ac 0

Trang 2

 Phương trình có hai nghiệm trái dấu và nghiệm âm có giá trị tuyệt đối lớn hơn nghiệm dương gồm: Phương trình có hai nghiệm trái dấu (ac 0) và nghiệm âm có giá trị tuyệt đối lớn hơn nghiệm dương (x1x2 0)

Trình bày lời giải

a) Phương trình có hai nghiệm trái dấu

b) Phương trình có hai nghiệm trái dấu và nghiệm âm có gái trị tuyệt đối lớn hơn nghiệm dương

1 2

0

m ac

m m

x x

m

Vậy với 2m3 thì phương trình có hai nghiệm trái dấu và nghiệm âm có giá trị tuyệt đối lớn hơn nghiệm dương

Ví dụ 2: Cho phương trình: 2x2 m 1x m  1 0 (m là tham số) Tìm m để phương trình có

hai nghiệm là số đo 2 cạnh của một tam giác vuong có độ dài đường cao kẻ từ đỉnh góc vuông

là 4

5 (đơn vị độ dài)

Giải Tìm cách giải Bản chất của bài toán gồm 2 bước:

Bước 1 Phương trình có hai nghiệm x x1; 2 dương 1 2

1 2

0 0 0

x x

x x

 

 Bước 2 Hai nghiệm x x1; 2 là số đo 2 cạnh của một tam giác vuông có độ dài đường cao kẻ từ

đỉnh góc vuông là 4

5 (đơn vị độ dài) thì thỏa mãn:

1 2

xxh

Trình bày lời giải

Xét  m12 4.2.m1 m2  2m 1 8m 8 m32 0

Phương trình luôn có hai nghiệm

Để hai nghiệm là số đo hai cạnh của tam giác  phương trình có hai nghiệm dương

Trang 3

 

1 2

1 2

1 0

1

0 2

m

x x

m

Hai nghiệm là số đo 2 cạnh của một tam giác vuông có độ dài đường cao kẻ từ đỉnh góc vuông

là 4

5 (đơn vị độ dài)

1 2 1 2

2

    Giải ra, ta được: 1 2

;

m  m

Kết hợp điều kiện, ta được 1

11 3

m  thỏa mãn

Ví dụ 3: Cho phương trình x2  3mx m 0 (m là tham số khác 0) có hai nghiệm phân biệt x x1; 2.

Tìm giá trị nhỏ nhất của:

2 2

m A

(Thi học sinh giỏi Toán 9, tỉnh Hưng Yên, năm học 2011 -2012)

Giải

Phương trình có hai nghiệm phâm biệt khi 9m2 4m0 hay m m 9 4 0

0

m

  hoặc 4

9

m   (*)

Theo Vi-ét: 1 2

1 2

3



Ta có:

0

xmxmxxx xx xxxx xxx

Áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho 2 số dương:

2

1 2

1 2

2

x x m

A

m

x x

Vậy

2 2

4

1 2

m

x x

Trang 4

 

  2

0 L

2

m

m



Vậy với 1

2

m  thì A 2

Ví dụ 4: Cho phương trình x2  6x m 0 (với mlà tham số) Tìm m để phương trình đã cho có

hai nghiệm x1 và x2 thỏa mãn: 2 2

1 2 12

xx

(Thi học sinh giỏi Toán 9, Tình Phú Thọ năm học 2012 – 2013)

Giải

* Áp dụng hệ thức Vi-ét ta có: 1 2

1 2

6

x x



* Ta có: 2 2    

xxxx xx   xx

Suy ra: x1 4;x2 2

Từ đó suy ra: m 4.28 (thỏa mãn điều kiện)

Vậy với m 8 thì phương trình có hai nghiệm x1 và x2 thỏa mãn 2 2

1 2 12

xx

Ví dụ 5: Tìm tất cả các giá trị của m sao cho phương trình x4  4x3 8x m 0 có đúng 4 nghiệm phân biệt

(Thi học sinh giỏi Toán 9, Tỉnh Thanh Hóa năm học 2012 – 2013)

Giải Cách 1 Ta có x4  4x3 8x m 0 (1)

x 14 6x 12 m 5 0

Đặt yx 1 ,2 y0 phương trình có dạng: y2  6y m  5 0 (2)

Phương trình (1) có 4 nghiệm phân biệt  Phương trình (2) có hai nghiệm dương phân biệt

0

5

m

m

m

 

 

Cách 2 Ta có x4  4x3 8x m 0 (1)

Đặt yx2  2x phương trình có dạng: y2  4y m 0 (3)

Trang 5

Phương trình (1) có 4 nghiệm phân biệt  phương trình (3) có hai nghiệm phân biệt lớn hơn

1

1 2

1 2

2 1

2

m

x x

x x

4

4

5

m

m

m

 

  

Ví dụ 6: Chứng minh rằng nếu ab là hai nghiệm của phương trình x2  px 1 0 (1), còn c

d là hai nghiệm của phương trình x2 qx 1 0 (2) thì ta có hệ thức:

a c b c a d b d           q2  p2

Giải

Theo hệ thức Vi-et ta có: ;

a c b c a d b d     ab ac bc c   ab ad bd d  

 2

2

Suy ra a c b c a d b d           q2  p2 Điều phải chứng minh

Nhận xét Nếu chọn pq là hai số nguyên sao cho q2  p2 là số chính phương thì ta có kết quả: a c b c a d b d           là số chính phương Chẳng hạn: cho số nguyên m, chứng minh

rằng nếu ab là hai nghiệm của phương trình x2 15mx 1 0 (1), còn cd là hai nghiệm

của phương trình x2 17mx 1 0 thì ta có a c b c a d b d           là số chính phương

Ví dụ 7: Cho phương trình x2  px q 0 (1) Hãy tìm các giá trị nguyên của pq sao cho

phương trình (1) có nghiệm nguyên phân biệt và nghiệm này gấp 4 lần nghiệm kia

(Thi học sinh giỏi Toàn 9, tỉnh Yên Bái, năm học 2003 – 2004)

Giải

Giả sử phương trình có hai nghiệm phân biệt và x2 4x1

Trang 6

Ta có:

2

1

2 2

1 2 1

4 4

25

;

x

p

q

p q



Suy ra p2M25 p2 25k k2 ¢  p5k

Do đó

2 2

4.25

4 25

k

Vậy p q;  5 ; 4k k2 ; 5 ; 4 k k2  với k ¢ thì phương trình (1) có hai nghiệm nguyên ohana

biệt và một nghiệm gấp 4 lần nghiệm kia

Ví dụ 8: Gọi x x1; 2 là hai nghiệm của phương trình bậc hai ax2 bx c 0

Đặt 1 2

n

Sxx với n nguyên dương

a) Chứng mỉnh rằng: aS n2bS n1cS n 0

b) Không khai triển, không dùng máy tính, hãy tính giá trị biểu thức:

Giải

a) x1 là nghiệm của phương trình nên 2

axbx  c ; x2 là nghiệm của phương trình nên 2

axbx  c

Suy ra: 1n 2 1n 1 1n 0

axbxcx

   (1), 2n 2 2n 1 2n 0

axbxcx

   (2)

Từ (1) và (2) cộng vế với vế, ta được:

1n 2n 1n 2n 1n 2n 0

a xxb xxc x x

Từ đó suy ra: aS n2 bS n1 cS n 0

b) Đặt: 1 1 3; 2 1 3; 1n 2n

n

x   x   Sxx

Suy ra 1 2

1 2

2 2

x x

x x



Vậy x x1; 2 là nghiệm của phương trình x2  2x 2 0 Áp dụng câu a, ta có:

S   S   S   S   S   S (*)

Ta có: S1 2,S2 x12 x22 x1x22  2x x1 2  4 4 8

Áp dụng công thức (*), ta có:

Trang 7

5 2 4 2 3 2.56 2.20 152

Ta có:

C Bài tập vận dụng

17.1 Cho phương trình x2  2mx m  4 0

a) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x x1; 2 thỏa mãn 3 3

1 2 26

xxm

b) Tìm m nguyên để phương trình có hai nghiệm nguyên.

(Thi học sinh giỏi Toán 9, Tỉnh Quảng Bình năm học 2012 – 2013)

Hướng dẫn giải – đáp số

a) Xét

2

m m m , phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m

Gọi x x1; 2 là nghiệm của phương trình

Theo hệ thức Vi-ét ta có: 1 2

1 2

2 4

x x m

1  2 26  1 2 1  1 2  2 26

1

4

b) Vì x1.2 m  nên điều kiện để phương trình có hai nghiệm nguyên:

 mm

Đặt   m2  m4k k2 ¢  4m2  4m16 4 k2

2 12 15 2 2 2 2 1 2  2 1 15

Từ đó ta có bảng sau:

Suy ra:

Vậy với m4;1;0; 3  thì phương trình có nghiệm nguyên

17.2 Cho phương trình bậc hai x2  2x m  2 0 Tìm m để phương trình:

Trang 8

a) Có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn điều kiện x12 x22 8

b) Có đúng một nghiệm dương

(Thi học sinh giỏi Toán 9, Tỉnh Vĩnh Long năm học 2012 – 2013)

Hướng dẫn giải – đáp số

a) Điều kiện để phương trình có nghiệm là:    1 m2 0  m3

Theo hệ thức Vi-et, ta có: 1 2

1 2

2 2

x x

2 2

1  2  1 2  2 1 2  4 2 4 8  0

x x x x x x m m (thỏa mãn m3)

Vậy m0 thì phương trình có 2 nghiệm 2 2

1  2 8

b) Với m3 thì phương trình luôn có nghiệm

Theo hệ thức Vi-ét, ta có: x1x2 2 nên nếu    0 m3 thì phương trình có nghiệm kép là

số dương

Nếu phương trình có hai nghiệm trái dấu thì phương trình cũng có một nghiệm dương

Vậy với m3 hoặc m 2 thì phương trình có đúng một nghiệm dương

17.3 Cho phương trình mx2  2m1x m  3 0

Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x x1; 2 thỏa mãn: 2 2

1 2 3

xx

Hướng dẫn giải – đáp số

2

1

Gọi x x1; 2 là nghiệm của phương trình: mx2  2m 1x m  3 0

* Áp dụng hệ thức Vi-ét ta có:

1 2

1 2

3

m

x x

m m

x x

m

m

Trang 9

2

m m

 2

1

mm  mmmm   m   m   (thỏa mãn),

2  5 1

m (không thỏa mãn)

Vậy với m 5 1 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt x x1; 2 thỏa mãn: 2 2

1  2 3

x x

17.4 Cho phương trình bậc hai x2  2m1x2m10 0 với m là tham số thực

a) Tìm m để phương trình có hai nghiệm x x1; 2

b) Tìm m để biểu thức 2 2

1 2 1 2

6

Px xxx đạt giá trị nhỏ nhất

(Thi học sinh giỏi Toán 9, Tỉnh Vĩnh Long, năm học 2011 – 2012)

Hướng dẫn giải – đáp số

a)  4m12  8m 40 4 m28m 4 8m 40 4 m2  36 0

3



m

m

b) Gọi x x1; 2 là nghiệm của phương trình x2  2m1x2m10 0

Áp dụng hệ thức Vi-ét: 1 2

1 2

1 2 1 2 1 2 1 2

Vậy Pmax 32 khi và chỉ khi m3

17.5 Cho phương trình bậc hai x2  2m m 2x m 2 7 0 (1) (m là tham số)

a) Giải phương trình (1) khi m 1

b) Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm x x1; 2 thỏa mãn:

1 2 2 1 2 4

x xxx

Hướng dẫn giải – đáp số

a) Với m1, phương trình có dạng: x2  6x 8 0 Giải ra ta được: x1 2;x2 4

b) Điều kiện để phương trình có nghiệm là: 2 2  2 

Theo hệ thức Vi-ét ta có: 1 2  

2

1 2

7

x x m

Trang 10

Theo đề bài:   2  

2

1

3

Thử lại với điều kiện (*) thì 1 2

1

3

m m không thỏa mãn

Vậy không tồn tại m thỏa mãn điều kiện đề bài

17.6 Cho phương trình x2  2mx 1 0 (ẩn x)

a) Tìm m để phương trình có hai nghiệm dương

b) Gọi x x x1; 2 1 x2 là hai nghiệm dương của phương trình

Tính Px1  x2 theo m và tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

1 2

1 2

2

x x

(Thi học sinh giỏi Toán 9, Tỉnh Quảng Bình, năm học 2011 – 2012)

Hướng dẫn giải – đáp số

a) Phương trình có hai nghiệm dương

2

1 2

1 2

1 0 0

m

x x

Vậy m1 thì phương trình có hai nghiệm dương

b) Với m1 thì phương trình có hai nghiệm dương

Theo hệ thức Vi-ét, ta có: 1 2

1 2

2 1

x x

Xét: P2 x1 x2  2 x x1 2 2m 2 Vì P0 nên P 2m 2

Ta có: 1 2

1 2

2

Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức Q là 3 khi m1

17.7 Cho phương trình x2  2m1x2m 5 0 (1)

a) Tìm m để phương trình có hai nghiệm dương.

b) Gọi x x1; 2 là hai nghiệm dương của phương trình (1) Tìm m nguyên dương để

A

    có giá trị nguyên

Hướng dẫn giải – đáp số

Trang 11

a) Phương trình có hai nghiệm dương

1 2

1 2

5

2 5

2

b) Theo hệ thức Vi-ét, ta có: 1 2  

1 2

Ta có:

2

A

1 2

A

 2

m nguyên dương nên 2m 55, suy ra:

Vậy với m1; 2;3; 4;7 thì A nhận giá trị nguyên

17.8 Cho phương trình ax2 bx c 0 (1) và cx2 bx a 0 (2) (với a c 0)

a) Chứng minh rằng phương trình (1) và (2) cùng có nghiệm hoặc cùng vô nghiệm

b) Với giả thiết phương trình (1) có nghiệm x x1; 2 và phương trình (2) có nghiệm là: x x1; 2 và

1 2 1 2

xxxx Chứng minh rằng b 0

c) Trong trường hợp phương trình (1) và (2) đều vô nghiệm, chứng minh rằng b a c 

Hướng dẫn giải – đáp số

a) Cả hai phương trình đều có:  b2  4ac, nên cả hai phương trình (1) và (2) cùng có nghiệm hoặc cùng vô nghiệm

b) Trong trường hợp hai phương trình trên có nghiệm Theo hệ thức Vi-ét, ta có:

1  2 b; 1 2b

1 2  1 2b b b a c 0

a c ac nên b0

c) Trong trường hợp phương trình vô nghiệm, ta có:  b2  4ac0 b2 4ac

Mặt khác ta có: 4aca c 2, nên:

Trang 12

 2 2

b a c b a c (vì a c 0,b0)

17.9 Cho p là số tự nhiên khác 0 Gọi x x1, 2 là hai nghiệm của phương trình 2

xpx  ; x x3; 4

là hai nghiệm của phương trình x2 4px 1 0 Chứng minh rằng tích

x1  x3 x2  x3 x1x4 x2 x4 là một số chính phương

(Thi học sinh giỏi Toán, TP Hà Nội, năm học 2006 – 2007)

Hướng dẫn giải – đáp số

Ta có: x2 5px1 0 1 ;   x2 4px 1 0 2  

Từ (1); (2) theo hệ thức vi-ét, ta có: x1x2 5 ;p x x1 2 1

3  4 4 ; 3 4 1

x1  x3 x2  x3 x1x4 x2 x4

 1 3  2 4  2 3  1 4

 1 2 1 4 3 2 3 4  1 2 2 4 1 3 3 4

x xx xx xx x x xx xx xx x

 1 4 2 3  2 4 1 3

1 2 4 1 3 4 3 4 2 1 2 3

x x xx x xx x xx x x

2 2 2 2

4 1 2 3

xxxx (vì x x1 2 1;x x3 4 1)

Mà 2  1 2 2x x1 2; 2  1 2 2x x3 4

Suy ra (*)  x1 x22  x3 x42

3 2

p  Điều phải chứng minh

17.10 Tìm m để phương trình m1x2  3mx4m0 có nghiệm dương

(Thi học sinh giỏi lớp 9, Thừa Thiên Huế, vòng 1, năm học 2003 – 2004)

Hướng dẫn giải – đáp số

Khi m1, phương trình trở thành: 3 4 0 4 0

3

Khi m1 thì PT: m1x2  3mx4m0 (1) là phương trình bậc hai

;

m m là tổng và tích các nghiệm x x1; 2 của phương trình (1)

Phương trình (1) có nghiệm dương trong các trường hợp sau:

Trang 13

 0  x1 x2, khi đó  0,P0,S 0 Suy ra hệ vô nghiệm

x1 0x2, khi đó 0 4 0 1 0

1

m

m

 0 x1 x2, khi đó  0,S 0,P0 Suy ra 16 1

7

m 

Đáp số: 16

1 7

m 

17.11 Cho phương trình: 2x2 2mx m 2  2 0

a) Xác định m để phương trình có hai nghiệm

b) Gọi hai nghiệm của phương trình trên là x x1; 2 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

1 2 1 2

Ax xxx

(Thi học sinh giỏi Toán 9, TP Hồ Chí Minh, năm học 2003 – 2004)

Hướng dẫn giải – đáp số

a) 2x2 2mx m 2  2 0

Phương trình có 2 nghiệm     0 4m2 16 m2   4 2m2

b) Ax1x2 2x x1 2 4

Áp dụng hệ thức Vi-ét, ta có: x1x2 m x x; 2 1 2 m2  2

m  2; 2 nên m2 0 và m 3 0

Do đó    

2

Vậy giá trị lớn nhất của A là 25

4 , đạt được khi và chỉ khi

1 2

m

17.12 Cho phương trình ax2 bx c 0a0 có hai nghiệm thuộc đoạn 0; 2 .

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

2

P

Hướng dẫn giải – đáp số

Gọi x x x1, 2 1 x2 là hai nghiệm của phương trình đã cho

Trang 14

Theo định lí Vi-ét ta có:

1 2

1 2

b

x x

a c

x x a

2

2

2

1 2 1 2

8 6

8 6

4 2

P

a a

Do 0x1 x2  2 x12 x x x1 2, 22  4 x12 x22 x x1 24

 1 22 3 1 2 4

1 2 1 2

1 2 1 2

3

4 2

P

Đẳng thức xảy ra khi x1 x2 2 hoặc x1 0,x2 2

4

4 4

b

c

a

0 0



 

b

a

c c

Vậy, Pmax  3 cb4a hoặc 2

0



c

17.13 Cho phương trình x 2 x2  x 4m1x 8m 2 0 (x là ẩn số).

Tìm m để phương trình có ba nghiệm phân biệt x x x1, ,2 3 thỏa mãn điều kiện: 2 2 2

1 2 3 11

xxx

(Tuyển sinh lớp 10, THPT chuyên Quốc Học, tỉnh Thừa Thiên Huế, năm học 2015 – 2016)

Hướng dẫn giải – đáp số

Ta có: x 2 x2  x4m1x 8m 2 0  1

 2  2  4 1 2 4 1 0

 

2

2

2

x

Phương trình (1) có ba nghiệm phân biệt  phương trình (2) có hai nghiệm phân biệt khác 2

2

3

3

4

 

m m

Khi đó x x1, 2 là nghiệm của phương trình (2), theo hệ thức Vi-ét, ta có:

Trang 15

1 2

1 2

1

x x

Ta có: x12 x22 x32 11 x1x22  2x x1 2 x32 11

Suy ra: 1 2 4  m14 11  m1 (thỏa mãn điều kiện)

Vậy với m1 thì phương trình có ba nghiệm phân biệt x x x1, ,2 3 thỏa mãn điều kiện:

2 2 2

1  2  3 11

17.14 Cho phương trình: x2  2m 1x2m2  3m 1 0, với m là tham số (1).

a) Chứng minh rằng phương trình (1) có nghiệm khi và chỉ khi 0m1

b) Gọi x x1, 2 là hai nghiệm của phương trình (1).

i Chứng minh 1 2 1 2

9 8

xxx x

ii Tìm giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt trái dấu thỏa mãn x1 x2 1

(Tuyển sinh lớp 10, THPT chuyên, tỉnh Bến Tre, năm học 2014 – 2015)

Hướng dẫn giải – đáp số

a) x2  2m1x2m2  3m 1 0, với m là tham số (1)

Có   m12  2m2  3m1 m2 m

Phương trình (1) có nghiệm    m2 m 0 m m  1 0

 

VN

m

b) Với 0m1 thì phương trình có hai nghiệm x x1, 2

Theo hệ thức Vi-ét ta có: 1 2  

2

1 2

1 2  1 2 2  1 2  3 1

2

Vì 0m1 nên 1 0  1 2  1 0

 

m

m

2 2

1 2 1 2

Ngày đăng: 05/05/2023, 13:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w