Chuyên đề 8 HÀM SỐ BẬC NHẤT VÀ ĐỒ THỊ A Kiến thức cần nhớ 1 Định nghĩa Hàm số bậc nhất là hàm số được cho bằng công thức hiến thuật tổng quát Trong thi môn Toán, chiến thuật quan trọng nhất là dễ trước khó sau, đúng câu dễ mới làm câu khó. Khi nhận đề, các em cần đọc lướt qua một lượt, trong quá trình đọc bắt được ý tưởng lời giải của bài nào thì ghi ngay ra bên cạnh bài đó. Sau đó, bắt tay làm bài từ câu dễ đến câu khó, theo phương châm đúng câu dễ mới sang câu khó. Lưu ý, sai câu dễ nguy cơ trượt cao, không làm được câu khó vẫn có thể đỗ. Với 2 câu vận dụng cao, chỉ nên dành thời gian tối đa cho mỗi câu 10 phút, thời gian còn lại cần kiểm tra các câu đã làm để đảm bảo đạt điểm tuyệt đối. Hãy nhớ 3 bước giải bài toán. Tương tự như 3 bước làm một bài văn là mở bài, thân bài, kết luận, 3 bước giải bài toán lần lượt là: điều kiện, giải bài toán, kiểm + kết. Kỹ năng trình bày: 2Đ Đúng và Đủ ý Đúng luôn là quan trọng nhất, Đủ để không bị trừ điểm lặt vặt. Các em lưu ý, bài làm không viết dài dòng, viết càng dài càng dễ sai. Bên cạnh đó, khi viết dài, việc kiểm tra sẽ mất nhiều thời gian và khó tìm ra lỗi sai. Kỹ năng kiểm tra: 3K K1: Làm đến đâu kiểm tra đến đó, nếu sai cần sửa ngay, tránh tình trạng làm xong cả bài mới phát hiện sai, khi đó có lỗi sai rất khó sửa, thường phải bỏ cả bài. Điều này gây mất thời gian và ảnh hưởng không tốt đến tâm lý làm bài. K2: Xong một bài, tiến hành kiểm tra ngay.dạng , trong đó a, b là những hằng số với Hàm số bậc nhất có tập xác định là 2.
Trang 1Chuyên đề 8 HÀM SỐ BẬC NHẤT VÀ ĐỒ THỊ
A Kiến thức cần nhớ
1 Định nghĩa
Hàm số bậc nhất là hàm số được cho bằng công thức dạng y ax b , trong đó a, b là những hằng số với a 0
Hàm số bậc nhất có tập xác định là
2 Tính chất
Tính đồng biến, nghịch biến:
Với a 0 , hàm số đồng biến trên
Với a 0 , hàm số nghịch biến trên
Đồ thị
- Đồ thị của hàm số y ax b a 0 là một đường thẳng gọi là đường thẳng y ax b
Nó có hệ số góc bằng a và có đặc điểm:
- Không song song và không trùng với các trục tọa độ;
- Cắt trục hoành tại điểm A a b;0
và cắt trục tung tại điểm B0;b
Quan hệ giữa 2 đường thẳng
Cho hai đường thẳng d :y ax b d ; :y a x b , ta có:
+ d song song với d a a và b b ;
+ d trùng với d a a và b b ;
+ d vuông góc với d a a. 1;
+ d cắt d a a .
B Một số ví dụ
Ví dụ 1 Cho hàm số y2m1x5 (m là tham số)
a) Xác định các giá trị của m để hàm số trên là hàm số bậc nhất
b) Tìm các giá trị của m để hàm số trên là hàm số đồng biến
Trang 2a) Hàm số y2m1x5 là hàm số bậc nhất 2m 1 0 m21
b) Hàm số y2m1x5 là hàm số đồng biến 2m 1 0 m21
Nhận xét:
Để nhận dạng hàm số bậc nhất chúng ta cần lưu ý rằng: Công thức có dạng y ax b
a 0 Chẳng hạn, hàm số y2x 1 x2 có hệ số 2 0 nhưng không phải là hàm bậc nhất vì nó không có dạng y ax b
Ví dụ 2: Cho hai hàm số y3m1x2và ym1x 7 (với m là tham số)
Tìm giá trị của m để hai hàm số trên là hàm bậc nhất và đồ thị của chúng là hai đường thẳng cắt nhau
Giải
Các hàm số đã cho là hàm số bậc nhất khi và chỉ khi:
1
3 1 0
3
Đồ thị của hai hàm số đã cho là hai đường thẳng cắt nhau khi và chỉ khi:
3m 1 m 1 2m 2 m 1
Vậy các giá trị của m thoả mãn đồng thời các điều kiện m13;m1 và m 1 là giá trị
cần tìm
Nhận xét :
+ Với m 13, hai hàm số đã cho trở thành y 2 và y43x 7 Khi đó y 2 không phải
là hàm số bậc nhất nhưng đồ thị của nó cũng là một đường thẳng và nó song song
Trang 3với trục hoành, còn hàm số bậc nhất y43x 7 có đồ thị là đường thẳng cắt trục
hoành Từ đó ta có đồ thị của hai hàm số y 2 và y43x 7 cắt nhau
+ Tương tự với m 1, hai hàm số đã cho trở thành :y 4x 2 và y 7 Lập luận tương tự ta cũng có đồ thị của hai hàm số này cắt nhau
+ Các đường thẳng y 2 và y 7 học ở chương III
Ví dụ 3: Cho hai đường thẳng y 1 3m x 4 d và yn 3x n d
a)Tìm m và n để d trùng d
b)Tìm m và n để d song song d
Giải
a) d trùng d khi và chỉ khi 1 3n 4m n 3 m n 40
b) d song song d khi và chỉ khi 1 3n 4m n 3 n n 4 34 m
Nhận xét :
Đối với bài toán trên, chúng ta cần xác định rõ yêu cầu của đề là tìm điều kiện để 2 đường trùng nhau hoặc song song chứ không yêu cầu chúng phải là hàm bậc nhất
Vì vậy, nếu đặt điều kiện 1 3 m 0 hoặc n 3 0 thì lời giải sẽ không đúng
Ví dụ 4 Cho ba hàm số : y x 2 có đồ thị là d1
yx 2 có đồ thị là d2
y2x2 có đồ thị là d3
a) Vẽ đồ thị của ba hàm số đã cho trên cùng một hệ trục toạ độ
b)Cho biết d1 cắt d2 tại A, d1cắt d3 tại B, d2 cắt d3 tại C Tính diện tích tam giác ABC
Giải
a) Xem hình 1
Trang 4b)Từ câu a, ta có: A 2;0 , B 0; 2 ,C 4; 6
2
d có phương trình yx 2
Cho x 0 thì y 2 do đó d2 cắt Oy tại M0; 2
Gọi H là hình chiếu của điểm C lên Oy thì H0; 6 Ta có :
ABC ABM MBC
Nhận xét :
Với phần b) chúng ta có thể giải theo một số cách khác Chẳng hạn:
Cách 2: Ta kiểm tra thấy d1 d 2 ABAC Lại có:
(K là hình chiếu vuông góc của C lên trục hoành) Khi đó S ABC 12AB.AC 12
Cách 3: Gọi E là giao của BC và trục hoành Tìm được E1;0 Khi đó:
E
E E=12
ABC ABE A C
Ví dụ 5
a)Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm A 4;1 và song song với đường thẳng y2x5
Trang 5b)Xác định hàm số y ax b biết rằng đồ thị của nó đi qua điểm B 1; 2 và cắt trục
Oy tại điểm có tung độ bằng 3
Giải
a)Phương trình đường thẳng song song với đường thẳng y2x5 có dạng :
2
y x b b 5 d
Vì d đi qua điểm A 4;1 nên 2 4 b 1 b7 (thoã mãn điều kiện b 5)
Vậy phương trình đường thẳng cần tìm là y2x 7
b)Vì đồ thị của hàm số y ax b luôn đi qua điểm B 1; 2 nên ta có : a b 2 (1)
Vì đồ thị của hàm số y ax b cắt trục Oy tại điểm có tung độ bằng 3 nên ta có :
3
b (2)
Từ (1) và (2) suy ra : a1;b 3 y x 3
Nhận xét :
Ngoài cách giải như trên, chúng ta có cũng thể viết phương trình đường thẳng bằng cách đi tìm 2 yếu tố, đó là: Một điểm M x y 0 ; 0 thuộc đường thẳng và hệ số góc k của
nó Khi đó phương trình của đường thẳng là: y k x x 0y0
Áp dụng vào phần a, đường thẳng đi qua điểm C 4;1 và song song với đường thẳng y2x5 nên từ đó suy ra đường thẳng cần tìm có hệ số góc k 2 đồng thời
đi qua C 4;1
Như vậy ta có: Phương trình cần tìm là: y2x4 1 y2x 7
Với phần c, ta cũng có thể giải bằng cách đi tìm 2 điểm trên đường thẳng Sau đó làm tương tự phần a
Ví dụ 6 Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d :yk1x n k 1 và hai điểm
0; 2
A và B 1;0 (với k,n là các tham số)
1 Tìm các giá trị của k và n để :
a) Đường thẳng d đi qua hai điểm A và B
Trang 6b)Đường thẳng d song song với đường thẳng :y x 2 k
2.Cho n 2 Tìm k để đường thẳng d cắt trục Ox tại điểm C sao cho diện tích tam giác OAC gấp hai lần diện tích tam giác OAB
Giải 1.
a)Đường thẳng d đi qua điểm A0; 2 n2
Đường thẳng d đi qua điểm B 1;0
0 k 1 2 k 3
Vậy với k 3;n2 thì d đi qua hai điểm A và
B
b)Đường thẳng d song song với đường
thẳng :y x 2 k
Vậy với k 2 và n 0 thì đường thẳng d song song với đường thẳng
2.Với n 2, đường thẳng d :yk1x2 cắt Ox k-1 0 k 1 (thỏa mãn)
Giao điểm của d với Ox là C12k;0
, Các OAB và OAC vuông tại O nên S OAC 12OA OC S. ; OAB 12OA OB.
Ta có S OAC 2S OAB OC2OB
2 2
0
1
2 1
k k
k k
k
(thoả mãn)
Vậy với k 0 hoặc k 2 thì S OAC 2S OAB
Nhận xét :
Trang 7Với phần 1b, chúng ta thường hay bỏ qua bước kiểm tra hằng số tự do của hai đường thẳng khác nhau Nhắc lại, hai đường thẳng y ax b và y a x b song song với nhau khi và chỉ khi a a và b b
Với phần 2, nếu quá lệ thuộc vào hình vẽ học sinh có thể thiếu mất một trường hợp
Ví dụ 7 Cho đường thẳng d là đồ thị của hàm số bậc nhất: y mx m 1 (m là tham số)
a)Chứng minh rằng đường thẳng d luôn đi qua một điểm cố định khi m thay đổi
b)Tìm giá trị của m để khoảng cách từ gốc toạ độ O đến đường thẳng d bằng 2 c) Tìm giá trị của m để khoảng cách từ gốc toạ độ O đến đường thẳng d lớn nhất
Giải
a)Đường thẳng d luôn đi qua điểm M x y 0 ; 0 cố
định khi và chỉ khi y0 mx0 m 1 với mọi m
đúng với mọi m
Vậy đường thăng d luôn đi qua điểm cố định
1;1
b)Điều kiện để y mx m 1 là hàm số bậc nhất là
0
m
Gọi A là giao điểm của d và trục Oy:
Với x 0 ym 1 A0;m1 OA m 1 m1
Gọi B là giao điểm của d và trục Ox:
Với y 0 xm m 1 Bm m1;0 OBm m1
Do điểm O cách đường thẳng d một đoạn bằng 2 nên đường thẳng d không đi qua
O 0m1 hay m 1
Trang 8Kẻ OH d Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông ta có:
2
OH
Mà theo giả thiết có OH 2
2
2 2
2 1
1
m
c)Vì OH OM (OM không đổi do O và M cố định)
Dấu " " xảy ra khi M H d OM
Gọi y ax b là đường thẳng đi qua hai điểm O, M suy ra 0 b và 1 a b
Từ đó ta có a1;b0 Như vậy ta được y x là đường thẳng đi qua hai điểm O và
M, đường thẳng này có hệ số góc k 1 1
Mà d y mx m 1 nên hệ số góc của đường thẳng d là k2 m
Do d vuông góc với OM suy ra k k1 2 1 1.m 1 m 1 (thoả mãn)
Nhận xét :
Với phần a, chúng ta có thể tóm tắt y tưởng giải như sau:
Bài toán: Tìm điểm cố định của đường thẳng có phương trình: y ax b (trong đó a,b là các biểu thức phụ thuộc vào tham số m)
Cách giải:
Bước 1: Gọi điểm cố định cần tìm là M x y 0 ; 0 y0 ax0 b (1) đúng với mọi m
Bước 2: Biến đổi (1) về phương trình ẩn m:
Bước 3: Sử dụng tính chất:
Phương trình ẩn m là: P m Q. 0 đúng với mọi m Q P00
Từ đó tìm được x y; là toạ độ của điểm cố định
Với phần c, ngoài cách giải đã trình bày ta cũng có thể giải bằng cách sử dụng bất đẳng thức Cụ thể như sau:
Trang 9 2 2 2
2
OH
Đẳng thức xảy ra khi m 1 hay m 1
Ví dụ 8.Trong hệ trục toạ đọ Oxy, cho hàm số y3xm(1) Cho điểm A có hoành độ bằng 1 thuộc đồ thị của hàm số (1) Xác định m để điểm A nằm trong góc vuông thứ IV
Giải
Do điểm A thuộc đồ thị của hàm số (1) và có hoành độ bằng 1 nên với
Điểm A nằm trong góc vuông thứ IV của hệ trục toạ độ Oxy
3
Vậy m 3 thoã mãn yêu cầu của đề bài
Nhận xét:
Hai trục toạ độ chia mặt phẳng thành 4 phần: Góc phần tư thứ I,II,III,IV
Điểm A x y ; nằm trong góc phần tư thứ I khi và chỉ khi x y00
Điểm A x y ; nằm trong góc phần tư thứ II khi và chỉ khi x y00
Điểm A x y ; nằm trong góc phần tư thứ III khi và chỉ khi x y00
Điểm A x y ; nằm trong góc phần tư thứ IV khi và chỉ khi x y00
Ví dụ 9 Cho hàm số y3m2 1x m 2 4
Chứng minh khi m thay đổi thì đồ thị của hàm số luôn đi qua một điểm cố định
Giải
Gọi điểm M (x;y) là một điểm của đồ thị, khi đó:
M cố định khi và chỉ khi 2 2
y m x m đúng với mọi m
Trang 103x 1m2 x y 4 0
đúng với mọi m
1
3
x x
x y
y
Vậy M 13; 133
là điểm cố định cần tìm
Nhân xét:
Cách giải trên dựa vào tính chất:
Phương trình ax2bx c 0 nghiệm đúng với mọi x khi và chỉ khi a=b=c=0
Ví dụ 10 Cho ba điểm A0; 2 , B3; 1 , C2; 4 Chứng minh ba điểm A, B, C thẳng hàng
Giải
Gọi d là đường thẳng đi qua hai điểm A và B Phương trình của d có dạng là
y ax b (1)
Do toạ độ của A, B thoả mãn (1) nên ta có hệ: 21b 3a b b a12
: y 2
Lại có:ĐiểmC2; 4 thoả mãn phương trìnhd: y x 2 C d Từ đó suy ra A, B, C thẳng hàng
III Bài tập vận dụng
8.1 Cho 2 đường thẳng d y: m 2x3m2 và d y: m x2 1m0
a) Tìm m để d d .
b) Tìm m để d cắt Ox tại A, cắt Oy tại B sao cho BAO 60
Hướng dẫn giải – đáp số
a)
2
2
2
3 1
m
m
b) A m32;0 ; B0;3 OAm3 2 ;OB3.
Trang 11Do BAO 60 nên tanBAO OB OA 3 m 2 3 m 2 3.
8.2 Cho đường thẳng d có phương trình y2m1x 2 ( với m 12), d cắt Ox tại A, cắt Oy tại B Tìm m sao cho:
a) Khoảng cách từ gốc tọa độ O đến đường thẳng d bằng 2;
b) Diện tích tam giác AOB bằng 12
Hướng dẫn giải – đáp số
a) Hàm số y2m1x 2 có đồ thị là đường thẳng d, điều kiện: m 12
Do d cắt trục Ox tại điểm A nên với:
Do d cắt trục Oy tại điểm B nên với x 0 y 2 B0; 2 OB2.
Gọi H là chân đường vuông góc kẻ từ O lên AB suy ra OH là khoảng cách từ gốc O tới đường thẳng d
Suy ra OH 2 Mặt khác, do tam giác OAB vuông tại O và OH là đường cao kẻ từ đỉnh góc vuông nên ta có:
2 1
m
2 4m 4m 2 m m 0 m 0
hoặc m 1 (thỏa mãn điều kiện) Vậy m 0 hoặc m 1
b) Theo a, ta có A2m2 1;0 ; B0; 2 OA2m2 1;OB2
2 1 4
OAB
m
m m
8.3 Xác định phương trình đường thẳng d biết rằng nó song song với đường thẳng
d có phương trình yx1 và dđi qua điểm M2;1
Hướng dẫn giải – đáp số
Trang 12Do đường thẳng d song song với đường thẳng d và đường thẳng d có hệ số góc bằng -1 nên ta có đường thẳng d cũng có hệ số góc là -1
Từ đó suy ra đường thẳng dcó phương trình dạng: yx c Do điểm M2;1 thuộc đường thẳng d nên ta có: 1 2 c c3 Vậy đường thẳng d có phương trình là
3
yx
1
2
d y x d y x d cắt Ox tại A, cắt Oy tại B; d2 cắt
Ox tại C, cắt Oy tại D; d1 và d2 cắt nhau tại M
a) Chứng minh tam giác MAC vuông tại M
b) Tính diện tích tam giác MAC
Hướng dẫn giải – đáp số
a) Hệ số góc của hai đường lần lượt là 2; 12
Mà tích của chúng là 2. 121
nên ta có
1 2
d d
Từ đó ta có tam giác MAC vuông tại M
b) Tìm được M 6 85 5;
Gọi H là hình chiếu vuông góc của M lên trục
hoành
Từ đó có MH 85;AC 4 S MAC 12MH AC. 165 .
8.5 Cho ba đường thẳng:
a) Tìm giá trị của m để d3 d2 ;
b) Tính các giá trị của m để ba đường thẳng trên cắt nhau tại một điểm
Hướng dẫn giải – đáp số
Trang 13a) Đường thẳng 2
d y m x m và đường thẳng d2 :y 2x 1 song song khi và chỉ khi
1 1
1
m
m m
m
Vậy m 1 thỏa mãn yêu cầu của đề bài
b) Tìm được A1;3 là giao điểm của d1 và d2
Khi đó 3 đường d d1 , 2 và d3 đồng quy khi và chỉ khi:
A d m m m m m hoặc m 2
8.6 Cho hàm số ym2x m 1.
a) Tìm điều kiện của m để hàm số nghịch biến trên tập số thực
b) Tìm điều kiện của m để đồ thị cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 3
c) Tìm m để đồ thị của các hàm số yx2,y2x1 và ym 2x m 1 đồng quy d) Tìm m để đồ thị hàm số tạo với trục tung và trục hoành một tam giác có diện tích bằng 2
Hướng dẫn giải – đáp số
a) Hàm số ym2x m 1 nghịch biến m 2 0 m 2
b) Đồ thị của hàm số ym2x m 1 cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 3 tức là điểm A3;0 thuộc đồ thị của hàm số: ym2x m 1
4
c) Tìm được điểm M1;1 là giao điểm của hai đường thẳng yx2 và y2x1 Khi đó:
Đồ thị của các hàm số yx2,y2x 1,ym 2x m 1 đồng quy
Điểm M1;1 thuộc đồ thị của hàm số: ym 2x m 1
1 m 2 m 1 m 2
d) Giả sử hàm số ym2x m 1 có đồ thị là đường thẳng d, điều kiện: m 2
Trang 14Giả sử d cắt trục Ox tại điểm A, khi đó với:
1
m
Giả sử d cắt trục Oy tại điểm B
Khi đó với x 0 y m 1 B0;m1 OBm1
Mà tam giác OAB vuông tại O nên ta có:
1 1
OAB
m
m
2 2
1
2 9 0
m
hoặc m 7 ( thỏa mãn) Vậy m 1 hoặc m 7
8.7 Cho hàm số ym5x2m10
a) Chứng minh đồ thị hàm số luôn đi qua một điểm cố định với mọi m b) Tìm m để khoảng cách từ O tới đồ thị hàm số lớn nhất
Hướng dẫn giải – đáp số
a) Gọi M x y 0 ; 0là một điểm thuộc đồ thị của hàm số ym5x2m10.
Điểm M cố định y0 m 5x0 2m 10 đúng với mọi m
m x 0 2 5x0 y0 10 0 đúng với mọi m
0 0
Như vậy ta có điểm cố định cần tìm là M 2; 20
b) Gọi H là hình chiếu vuông góc của O lên đường thẳng d:
Khi đó độ dài đoạn thẳng OH là khoảng cách từ O tới đường thẳng d Ta có:
OH OM (với OM không đổi do O và M cố định)
Dấu " " xảy ra khi H M d OM
Trang 15Gọi y ax b là đường thẳng đi qua hai điểm O, M suy ra 0 b và 20 2a b Từ đó
ta có a10;b0 Như vậy ta được y10x là đường thẳng đi qua hai điểm O và M, đường thẳng này có hệ số góc k 1 10
Mà d: ym5x2m10 nên hệ số góc của đường thẳng d là k2 m 5
Do d vuông góc với OM
Suy ra 1 2
51
10
k k m m m (thỏa mãn)
Vậy m 1051
8.8 Cho hàm số ym 2x m 3
a) Tìm điều kiện của m để hàm số luôn nghịch biến
b) Tìm m để đồ thị của hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 3
c) Tìm m để các đồ thị của các hàm số y x2;y2x1 và ym 2x m 3 đồng quy
Hướng dẫn giải – đáp số
a) Hàm số ym 2x m 3 nghịch biến khi và chỉ khi m 2 0 m 2
b) Đồ thị của hàm số ym 2x m 3 cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 3 tức là điểm A3;0 thuộc đồ thị của hàm số: ym 2x m 3
4
c) Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng yx2;y2x1 là C1;1 Ba đường thẳng
2; 2 1
yx y x và ym 2x m 3 đồng qui khi và chỉ khi đường thẳng
y m x m đi qua điểm C1;1
1 m 2 m 3 m 0
8.9 Cho hàm số ym1x m 3
a) Tìm giá trị của m để đồ thị của hàm số song song với đồ thị hàm số y2x1 b) Tìm giá trị của m để đồ thị của hàm số đi qua điểm 1; 4