Chuyên đề 6 GIẢI PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN TRONG DẤU CĂN A Kiến thức cần nhớ Phương trình chứa ẩn dưới dấu căn có ên cạnh đó, Hệ thống Giáo dục HOCMAI đã xây dựng chương trình HM10 Toàn diện nhằm giúp học sinh lớp 9 có lộ trình học tập phù hợp với năng lực. Ông Thưởng nhận định đây là giải pháp luyện thi toàn diện, phù hợp với học sinh có mong muốn thi vào các trường THPT không chuyên trên cả nước. Giải pháp HM10 Toàn diện bao gồm: Phần Trang bị kiến thức học tốt Toán 9 giúp học sinh nắm chắc kiến thức cơ bản, bám sát theo chương trình sách giáo khoa, làm nền tảng cho giai đoạn ôn thi tiếp theo.nhiều cách giải, sau đây là một số phương pháp thường dùng ( Nâng lên lũy thừa ( Đặt ẩn phụ.
Trang 1Chuyên đề 6 GIẢI PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN TRONG DẤU CĂN
A Kiến thức cần nhớ
Phương trình chứa ẩn dưới dấu căn có nhiều cách giải, sau đây là một số phương pháp thường dùng:
Nâng lên lũy thừa
Đặt ẩn phụ
Đưa về phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
Sử dụng bất đắng thức, đánh giá hai vế của phương trình
B Một số ví dụ
Ví dụ 1: Giải các phương trình sau:
a) x 1 2 x 2 x 2 4 x 2 3
b) 2x 4 6 2x 5 2x 4 2 2 x 5 4
c x4 x 4 x 4 x 4 5
Giải
Tìm cách giải Ví dụ này bản thân trong câu đều có chứa hằng đẳng thức Nên chúng ta có thể
đưa về dạng a b 2 a b Sau đó xét các khoảng để bỏ giá trị tuyệt đối để giải các phương trình
Trình bày lời giải
a) x 2 2 x 2 1 x 2 4 x 2 4 0 x2
Vì x 2 1 1 x 2 nên:
x x x x
Vậy tập nghiệm của phương trình là: S x/2 x 3
2
x x x x x
Trang 22 2
2 5 6 2 5 9 2 5 2 2 5 1 4
( 2 5 3) ( 2 5 1) 4
2
x x x x
Vậy tập nghiệm của phương trình là: 5
2
S x x
c) x 4 4 x 4 4 x 4 4 x 4 4 5 x4
Trường hợp 1 Xét x 4 2 x8 Phương trình có dạng:
5
2
Trường hợp 2 Xét x 4 2 4 x 8
Phương trình có dạng: 2 x 4 3 x 4
Không tồn tại x
Vậy tập nghiệm của phương trình là: S 10, 25
Nhận xét Câu b cũng có thể giải như câu c Tuy nhiên ở đây chúng ta đã vận dụng bất đẳng thức
,
A B A B đẳng thức chỉ xảy ra khi A B 0. Dựa vào đó câu a cũng có thể giải được như vậy.
Ví dụ 2: Giải phương trình: 3x 1 2 x 3 1
Giải
Tìm cách giải Trước khi giải, chúng ta nên đặt điều kiện Các biểu thức trong căn chi có biến là
bậc nhất, nên chúng ta nâng lên lũy thừa để giảm bớt số căn
Trình bày cách giải
Điều kiện: 1
2
3 x
Trang 3Với điều kiện trên phương trình (1) 3x 1 3 2 x 0
2 2
1
4
x
x
Vậy tập nghiệm của phương trình là 7
1;
4
S
Ví dụ 3: Giải phương trình 3 x 1 37 x 2
Giải
Áp dụng hằng đẳng thức: a b 3a3b33ab a b , lập phương hai vế của phương trình, ta được:
3 3
1
7
x
x
Vậy nghiệm của phương trình là S 1;7
Ví dụ 4: Giải phương trình: x24x 5 2 2x3
Giải
Tìm cách giải Nhận thấy việc nâng lên lũy thừa để khử dấu căn, ta được phương trình bậc 4, có
thể giải được bằng cách phân tích đa thức thành nhân tử, song phức tạp Bắt đầu từ 2 2x 3, gợi
ý cho chúng ta thêm phần thích hợp để tạo thành hằng đẳng thức, do đó rất tự nhiên ta thêm được
2x 3 2 2x 3 1 Từ đó ta có lời giải sau:
Trình bảy lời giải
TXĐ: 3
2
x
2
4 5 2 2 3
2 2 1 2 3 2 2 3
1 0
2 3 1
Trang 42 3 1 0
1 0
1
x
x
x
Vậy nghiệm của phương trình S 1
Ví dụ 5: Tìm tất cả các số thực x x x1; ; ; 2 3 x2005 thỏa mãn:
1
2
x x x x x x
(Thi học sinh giói lớp 9, Tỉnh Quảng Ngãi)
Giải
Tìm cách giải Bài toán chỉ có một phương trình, có 2005 ẩn số nên không thể giải theo cách thông
thường được Do đó chúng ta nghĩ tới việc giải phương trình bằng cách đánh giá hai vế của
phương trình
Trình bảy lời giải
Áp dụng bất đẳng thức Cô-Si, ta có:
K x K K x K x Đẳng thức xảy ra khi x K 2 K. Thay x lần lượt là x x x1; ; ; 2 3 x2005
và K lần lượt là 1, 2, 3, …, 2005, ta có:
Đẳng thức chỉ xảy ra khi
2
2
2
2005 2005
4022030
2005 2005
x x
Ví dụ 6: giải phương trình: x2 2 2 x31
Giải
Tìm cách giải Nhận thấy x3 1 x1 x2 x1 và x2 2 x 1 x2 x1, mặt khác lại xuất hiện
3
2 x 1 nên gợi cho chúng ta dùng hằng đẳng thức để giải
Trình bày lời giải TXĐ: x 1
Trang 5
2
2 2 2
2
1
1
0
2 0
(thỏa mãn TXĐ)
Vậy tập nghiệm của phương trình là S 0; 2
Ví dụ 7: Giải phương trình x 6 x 2 1 x24x12 8
(Tuyển sinh lớp 10, THPT chuyên, tỉnh Nam định, năm học 2014-2015)
Giải
Tìm cách giải Mới nhìn qua, bài tốn này khá phức tạp Nâng lên lũy thừa, dùng hằng đẳng thức
hay đánh giá hai vế đều khơng khả thi Quan sát và phân tích chúng nhận thấy
x6 x 2 x24x12 và x 6 x 28, nên bài tốn cĩ thế giải bằng phương pháp đổi biến
Trình bày lời giải
ĐKXĐ: x 2, đặt x6 a 0; x 2 b 0 a2 b2 8 phương trình cĩ dạng:
0 1
1
1
ab a b
• Với a b , ta cĩ: x6 x 2 Phương trình vơ nghiệm
1
b
6 1 vô nghiệm
2 1 3 thỏa mãn
x
Phương trình đã cho cĩ nghiệm duy nhất x3
Ví dụ 8: Giải các phương trình sau
a) 2x 2 6x 9 16 x2 48x35;
b) 2x21 x2 3x 2 2x22x 3 x2 x2
Giải
Tìm cách giải Bài tốn rất phức tạp và khĩ tìm được đường lời giải Bài tốn khơng thể nâng lên
lũy thừa được, bởi số mũ khá cao Bài tốn cũng khơng đổi biến được, bởi khơng cĩ nhiều điểm
Trang 6giống nhau Bài toán cũng không thể đánh giá hai vế được Quan sát câu a, bài toán ta thử cho mỗi
vế đều bằng 0 tức là
2x 2 6x 9 0 và 16x2 48x35 0, thì nhận được 7
4
x Do vậy chúng ta dùng biểu thức
liên hợp đối với vế trái để trục căn thức ở tử, khi đó bài toán sẽ giải được
Cũng với suy nghĩ như câu a, song với kinh nghiệm đã có, trước hết ta biến đổi phương trình về dạng 2x21 2x22x 3 x2 x 2 x2 3x 2 Nhằm khi dùng biểu thức liên hợp sẽ không còn bậc hai ở tử thức
Trình bày lời giải
a) 2x 2 6x 9 16 x2 48x35; TXĐ: 3
2
x
7 4
1
x
Nhận xét: Với 3
2
x ta có 4x 5 0 nên 1 4 5 0
2x 2 6x 9 x
Vậy phương trình tương đương với 7
4
Do đó tập nghiệm của phương trình là: 7
4
S
b) 2x21 x2 3x 2 2x22x 3 x2 x2
0
2 4
x
3
x
0
x x x x x x x
Trang 7Với x thuộc tập xác định.
Do đó phương trình (*) 2x 4 0 x2
Thử lại, ta thấy x 2 thỏa mãn phương trình đã cho.
Vậy tập nghiệm của phương trình là S 2
Ví dụ 9: Giải phương trình sau
Giải
2
x
x x x x x x
2
2
x x x
Suy ra vế trái 3 1 2 5 3 1 2 5 6 3 1
T x x x x
2
P x x x
Từ (1) và (2) suy ra vế trái 3
6 2
x
vế phải
Đẳng thức chỉ xảy ra khi 3
2
x
Vậy nghiệm của phương trình là 3
2
x
C Bài tập vận dụng
6.1 Giải các phương trình sau:
a) x2 x 2 x 2 0;
b) x2 2x 1 x2 6x 9 1;
c) x 3 4 x1 x 8 6 x1 1;
d) x2 x1 x 2 x1 2;
Trang 8Hướng dẫn giải – đáp số
a) DKXD: x 2
ta có x2 x 2 x 2 0 x 2 x1 x 2 0
Trường hợp 1 x 2 0 x2 (thỏa mãn)
Trường hợp 2 x1 1 0 x0, không thuộc tập xác định Vậy nghiệm của phương trình là x 2
b) Ta có: x2 2x 1 x2 6x 9 1 x1 x 3 1
Vế trái: x1 x 3 x 1 3 x 2 vế phái
Vậy phương trình vô nghiệm
c) ĐKXĐ: x 1
Ta có: x 3 4 x1 x 8 6 x1 1
Vế trái x1 2 x1 3 x1 2 3 x1 1
Dấu bằng xảv ra khi 1 2 0 1 2 5 1
Vậy nghiệm của phương trình là Sx/ 5 x 10
6.2 Giải các phương trình sau:
3 2 3
1
10 1
x
b) x2 x x x 2 x 1
Hướng dẫn giải – đáp số
a) ĐKXĐ: x0,y1
phương trình viết dưới dạng:
Trang 9
3 2 3
2 2
2 4
2
3
1
1
1
0 1
;
1 1 0
x
y x
y
Vậy phương trình có nghiệm là: x y; 1;0 ; ; x y 1; 2
b) áp dụng bất đẳng thức Cô-si, ta có:
1
Đẳng thức chỉ xảy ra khi:
2
2
1 0
x x
(vô nghiệm)
Vậy phương trình vô nghiệm
6.3 Giải các phương trình sau:
a) 7 x x 1 x2 6x13 ;
b) x 94 96 x x2190x9027
Hướng dẫn giải – đáp số
a) Điều kiện: 4 x 6
Ta có: 7 x x12 8 2 7 x x 1 8 7 x x 1 1 6
7 x x 1 4
Mặt khác 2 2
x x x
Suy ra 7 x x 1 x2 6x13 x3 (thỏa mãn)
b) Điều kiện: 94 x 96
Ta có: x 94 96 x2 2 2 x 94 9 6 x 2 x 94 96 x4
Mặt khác x2190x9025x 952 4 4
Suy ra x 94 96 x x2190x9027 x95 (thỏa mãn)
Trang 10Vậy nghiệm của phương trình làx 95
6.4 Giải các phương trình sau:
a) 3 x 1 3 x2 1 3 x23x2
b) 3 x 2 37 x 3
c) 3 2x133x13 5x1
Hướng dẫn giải – đáp số
a) Đặt 3 x 1 a,3 x2 b Phương trình có dạng:
3 3
1
2 1
0 1
1
x x
b
Vậy nghiệm của phương trình là S 0; 1
b) 3 x 2 37 x 3
5 6 0
6
x
x
(thỏa mãn) Vậy nghiệm của phương trình là S 1;6
c) Lập phương cả hai vế của phương trình đã cho ta được:
2
2 1 3 1 5 1 1
19
30
Với x 0 thì hai vế bằng nhau
Với 19
30
x thì hai vế của phương trình đã cho bằng nhau
Vậy phương trình có nghiệm 19
30
x
6.5 Giải các phương trình sau:
a) x2 3x 2 x 3 x 2 x22x 3;
b) x 8 x3 x211x24 1 5
Trang 11Hướng dẫn giải – đáp số
a) ĐKXĐ: x 2. Phương trình viết dưới dạng:
Trường hợp 1 x1 1 0 x2 (thỏa mãn)
Trường hợp 2 x 2 x 3 0. Không tồn tại x
Vậy nghiệm của phương trình là x 2
b) ĐKXĐ: x 3. Phương trình viết dưới dạng:
2 2
Trường hợp 1 x 8 1 0 x7 Không thuộc tập xác định Trường hợp 2 x 3 1 0 x2 Thuộc tập xác định
Vậy nghiệm của phương trình là x 2
6.6 Giải các phương trình:
a) x29x20 2 3 x10;
b) x x2 x 1 2 3x 1 x2 x 3
Hướng dẫn giải – đáp số
a)
2
2
2 2
9 20 2 3 10
6 9 3 10 2 3 10 1 0
10
3
3 0
3
3 10 1 0
x
x x
Vậy nghiệm của phương trình là S 3
Trang 12b) x x2 x 1 2 3x 1 x2 x 3
2
2
1
3 1 2 0
x x
Thử lại thấy x 1 thỏa mãn phương trình
Vậy nghiệm của phương trình là S 1
6.7 Giải các phương trình:
a) x y z 4 2 x 2 4 y 3 6 z 5
b) x y z35 2 2 x 1 3 y 2 4 z3
Hướng dẫn giải – đáp số
a) ĐK: x2,y3,z5 Phương trình tương đương với:
14
5 3 0
z z
Phương trình có nghiệm duy nhất x y z ; ; 3;7;14
b) ĐK: x1,y2,z3 Phương trình tương đương với:
13
3 4 0
z z
Phương trình có nghiệm duy nhất x y z ; ; 3;7;13
6.8 Giải các phương trình sau:
a) 1x 1 x 2 2 1 x2 8
Trang 13b) x 3 2 x 2 3x1
Hướng dẫn giải – đáp số
a) ĐKXĐ: 1 x 1
đặt 1x 1 x a 0; ta có a2 2 2 1 x2 Phương trình đã cho trở thành: a3 8 a2 với a 2 thì 1 x 1 x 2 1 x2 1 x2 0 x0
vậy phương trình có nghiệm x 0 (thỏa mãn)
b) ĐKXĐ: x 0
bình phương hai vế của phương trình đã cho được:
2
2
33 34 1 0
1
1
33
x
x
Đối chiếu điều kiện, ta có nghiệm của phương trình là 1
1, 33
x x
6.9 Giải các phương trình:
a) 33x 1 35 x3 2x 9 3 4x 3 0.
Hướng dẫn giải – đáp số
a) Đặt 33x 1 a; 53 x b ; 23 x 9c;
Suy ra a b c 3 4x 3 0 a b c 3 4x 3abc3 4x 3 1
Mặt khác a3b3c33x 1 5 x2x 9 4 x 3 2
Từ (1) và (2) suy ra a b c 3 a3b3c3
3
0
0
5
a b b c c a
x
Trang 14Vậy tập nghiệm của phương trình là 8
3; 4;
5
S
b) ĐKXĐ: x 1
Đặt y x1;z 2
Khi đó phương trình có dạng x3y3z3 x y z 3 *
Chứng minh được * x y y z x z 0
2
x y x x x x x (thỏa mãn)
Với x z 0 x 2 0 x 2 (không thỏa mãn)
Với y z 0 x 1 2 0 (vô nghiệm)
Vậy phương trình có nghiệm 1 5
2
x
6.10 Giải các phương trình:
a) 4x25x 1 2 x2 x 1 3 9 ;x
b) x 2 4 x 2x 5 2 x2 5 x
Hướng dẫn giải – đáp số
a) ĐKXĐ:
1 1 4
x
x
9 3
1
x
x
x
x
1 0
4x 5x 1 2 x x1 với x thuộc tập xác định, do đó phương trình
3
Thử lại ta thấy 1
3
x thỏa mãn phương trình Vậy tập nghiệm của phương trình là 1
3
S
b) ĐKXĐ: 5
4
2 x
Trang 15
2
2
x
Trường hợp 1 Xét x 3 0 x3
Trường hợp 2 Xét 1 1 2 2 1 0
2 1
x
x
Với điều kiện 5
4
2 x ta có:
Vế trái 1 2
3
1 1
Vế phải 5
2 1 6
2
Vế trái < Vế phải, do đó phương trình vô nghiệm
Vậy tập nghiệm của phương trình là S 3
6.11 Tìm x, y thỏa mãn phương trình: 4y x 2 2 x y1y x3 2
(Thi học sinh giỏi lớp 9, tỉnh Ninh Thuận, năm học 2013-2014)
Hướng dẫn giải – đáp số
ĐKXĐ: x2,y1
2
2
0
y y
x
x
xy x
y
6.12 Giải các phương trình:
Trang 16a) x2 7 x 2 x1 7 x x 1 1;
b) x 3 2x x 1 2x x24x3
Hướng dẫn giải – đáp số
a) ĐKXĐ: 1 x 7
Đặt 7 x a; x1b
Phương trình có dạng: b22a2b ab
b a
Trường hợp 1 b 2 7 x 2 7 x 4 x3 (thỏa mãn) Trường hợp 2 ba x1 7 x
(thỏa mãn)
Vậy nghiệm phương trình là S 3;4
b) ĐKXĐ: x 1
Đặt a x3;b x1(điều kiện a0;b0)
Phương trình có dạng:
1 b 0
hoặc a 2x0
Trường hợp 1 Xét 1 b 0 b 1 x 1 1 x0tm Trường hợp 2 Xét a 2x 0 a2x x 3 2x
2
4x x 3 0 x1 4x3 0
3 1;
4
x x
(thỏa mãn)
Vậy nghiệm phương trình là 3
0;1;
4
S
6.13 Giải phương trình: 6x1 9x21 6 x 9x2
(Thi học sinh giỏi lớp 9, tỉnh Nghệ An, năm học 2014-2015)
Hướng dẫn giải – đáp số
Trang 17Điều kiện xác định: 1
3
x
Đặt a 6x1;b 9x21 (điều kiện a0;b0)
Suy ra a2 b2 6x 1 9x2 1 6x 9x2
Từ đó ta có: a2 b2 a b
1 0
a b
a b a b
a b
Với a b 0 a b 0 6x1 0 và 9x 2 1 0 (loại)
Với a b 1 0 6x1 9x2 1 1 0
6 1 9 1 2 9 1 1
2
3
x
x x
Vậy nghiệm phương trình là 1
3
S
6.14 Giải các phương trình:
a) x 2 6 x x2 8x24
b) 3x 1 x2 3x37x 2 44.x 2
Hướng dẫn giải – đáp số
a) Đặt A x 2 6 x; ĐKXĐ: 2 x 6
xét A2 x 2 6 x2 x 2 6 x
Áp dụng bất đẳng thức Cô-si ta có:
2 x 2 6 x x 2 6 x4
vì A 0
Mà x2 8x24 x 42 8 8 2 2
Vậy VT 2 2VP
Bất đẳng thức xảy ra khi 2 2 2 6
4 4
2 2
x x
VP
Trang 18Vậy nghiệm phương trình là S 4
b) điều kiện 1
3
x Phương trình tương đương với
3 3
2 1 (3 1)( 2) 4 2 3 1 2 2 0
1
2
2 2
x x
x x
Vậy nghiệm phương trình là 1
;1;2 2
S
6.15 Giải phương trình: 4x23x 3 4 x33x2 2 2x1
Thi học sinh giỏi lớp 9, tỉnh Hà Nam, năm học 2012-2013)
Hướng dẫn giải – đáp số
ĐKXĐ: 1
2
x
2
2
1
x
(thỏa mãn)
Vậy nghiệm phương trình là S 1
6.16 Giải phương trình:
3x 7x 9 x 2 3x 5x1 x 3x13
(Thi Học sinh giỏi toán lớp 9, Yên Bái, năm học 2007- 2008)
Hướng dẫn giải – đáp số
Phương trình đưa về dạng:
Trang 19
3x 5x 1 2 x 5 x 2 3x 5x1 x 2 3 x 5
x 5 là nghiệm của phương trình
Nếu x 5 2x 5 3x 5 vế trái của phương trình nhỏ hơn vế phải với x 5 Phương trình đã cho không có nghiệm
Nếu x 5 2x 5 3x 5 vế trái của phương trình lớn hơn vế phải với x 5 Phương trình đã cho không có nghiệm
Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất l;à x 5
6.17 Giải phương trình x3x1 x 1 2 2x x 1 2 3
(Thi học sinh giỏi toán lớp 9, tỉnh Hải Dương, năm học 2014-2015)
Hướng dẫn giải – đáp số
ĐKXĐ: x 1
Đặt y x1;z 2
Khi đó (1) có dạng x3y3z3x y z 3 2
Chứng minh được (2) x y x z z x 0
2
x y x x x x x (thỏa mãn)
Với x z 0 x 2 0 x 2 (không thỏa mãn)
Với y z 0 x 1 2 0, vô nghiệm
Vậy phương trình có nghiệm 1 5
2
x
6.18 Giải phương trình: x 3 2 x3x2 6x4
(Thi học sinh giỏi toán lớp 9, TP Hà Nội, năm học 2014-2015)
Hướng dẫn giải – đáp số
DKXD: 3
2
x
Ta có: x 3 2 x3x2 6x 4 2x 3 2 x 6x212x8
2 2
1 0
3 2 0
x
1
x
(thỏa mãn)
Trang 20Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x 1
x x x x
(Tuyển sinh lớp 10, THPT chuyên, tỉnh Nam Định, Năm học 2014-2015)
Hướng dẫn giải – đáp số
ĐKXĐ: x 2
Đặt x6a, x 2b a 0,b0 a2 b2 8
Phương trình có dạng
a b
ab a b
Trường hợp 1 Xét ab x6 x 2 vô nghiệm
Trường hợp 2 Xét 1ab a b 0 a1 b1 0
1
2 1
a
b
hong
Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x 3