1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Chuyên đề 2 liên hệ phép nhân, phép chia và phép khai phương , ôn thi toán lớp 9 và tuyển sinh lớp 10, bồi dưỡng học sinh giỏi toán 9

16 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyên đề 2 Liên hệ phép nhân, phép chia và phép khai phương, ôn thi toán lớp 9 và tuyển sinh lớp 10, bồi dưỡng học sinh giỏi toán 9
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2012
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 1,13 MB
File đính kèm Chuyên đề 2 Liên hệ phép nhân.rar (379 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương 1 CĂN BẬC HAI CĂN BẬC BA Chuyên đề 2 LIÊN HỆ PHÉP NHÂN, PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG A Kiến thức cần nhớ 1 Với thì và ngược lại Đặc biệt, khi , ta có 2 Với thì và ngược lại 3 Bổ sung Với thì V. Giáo dụcGiáo dục 4.0Thứ tư, 2582021, 09:30 (GMT+7) Kinh nghiệm ôn luyện môn Toán 9 hiệu quả Với hơn 10 năm kinh nghiệm luyện thi vào lớp 10, thầy Lưu Huy Thưởng từ HOCMAI khuyên học sinh học theo ba mốc thời gian với 4 bước quan trọng. 4 bước quan trọng khi bắt tay ôn luyện Toán 9 Theo thầy Lưu Huy Thưởng, giáo viên môn Toán tại Hệ thống Giáo dục HOCMAI, học sinh có thể ôn luyện theo 4 bước sau: Đầu tiên, các em nên có lộ trình học tập đúng đắn. Khi có được điều này, học sinh có thể kiểm soát mục tiêu, đánh giá quá trình và kết quả học tập, từ đó, điều chỉnh phương pháp phù hợp. Thứ hai, các em nên bắt tay ngay vào việc học và nắm vững lý thuyết cơ bản trong chương trình học lớp 9. Nội dung chương trình Toán lớp 9 bao gồm hai phần: Đại số và Hình học và chia thành 8 chủ đề. Trong đó, phần Đại số có các chủ đề: Căn bậc hai, Căn bậc ba; Hàm số bậc nhất; Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn; Hàm số y=a.x bình phương (a khác 0) với phương trình bậc hai một ẩn. Về Hình học, chương trình có các chủ đề: Hệ thức lượng trong tam giác vuông; Đường tròn; Góc với đường tròn và chủ đề về Hình học không gian (bao gồm Hình trụ, hình nón, hình cầu).

Trang 1

Chương 1 CĂN BẬC HAI CĂN BẬC BA Chuyên đề 2 LIÊN HỆ PHÉP NHÂN, PHÉP CHIA VÀ PHÉP

KHAI PHƯƠNG

A Kiến thức cần nhớ

1 Với A0,B0 thì: A BA B và ngược lại A BA B

Đặc biệt, khi A0, ta có:  2

2

AAA

2 Với A0,B0 thì A A

BB và ngược lại A A

B

B

3 Bổ sung

 Với A A1, 2, ,A n 0 thì: A1 A2 A nA A A1 .2 n

 Với a0;b0 thì: a b  ab (dấu “=” xảy ra  a 0 hoặc b0)

 Với a b 0 thì: a b  ab (dấu “=” xảy ra  a b hoặc b0)

B Một số ví dụ

Ví dụ 1: Thực hiện phép tính

a) 8 15 8 15 ;

6 11 6 11

Giải

a) 8 15 8 15  64 15  49 7

6 11 6 11  6 11 2 6  11 6 11  6 11

12 2 36 11 22

Ví dụ 2: Rút gọn các biểu thức sau: P 2 2 2 4 8 2 2 2 .

Giải

ab nên ta dùng tính chất giao hoán và thực hiện phép tính

Trình bày lời giải

2 2 2 4 8 2 2 2 2 2 2 2 2 2 4 8

4 2 2 4 2 2 2 2 2 2 2

4 2 2 2

Trang 2

Ví dụ 3: Rút gọn biểu thức: A 10 2 21  3.

Giải

2

xxy y  xy

Ta cần biến đổi:  2

2

abxy , do vậy ta xác định x và y thông qua

;

x y a xy b   Chẳng hạn: x y 10; x y21   x y;  3;7

Trình bày lời giải

Ví dụ 4: Rút gọn biểu thức: B 4 7  8 3 5  2

Giải

Ta cần biến đổi bài toán về dạng a2 b và giải theo cách trên

Trình bày lời giải

Ta có: B 2  8 2 7  16 6 7 2 

B        B

Ví dụ 5: Rút gọn biểu thức: A 2 3 4 2 3  21 12 3

Giải Tìm cách giải Với những bài toán có nhiều căn “chồng chất”, ta có thể giảm bớt số

căn, bằng cách đưa các căn ở phía trong về dạng a2 b sau đó dùng hằng đẳng thức 2

AA và giải như các ví dụ trên

Trình bày lời giải

Ta có A 2 3 4 2 3  21 12 3

Trang 3

2 3 2 3 4

Suy ra A2

Ví dụ 6: Rút gọn: C  2 2 5 2  2 2 5 2

Giải Tìm cách giải

Ví dụ này không thể biến đổi để đưa về dạng  2

2

abxy

Do vậy để rút gọn biểu thức dạng Cxyxy ta thường tính 2

C sau đó nhận

xét dấu của C, từ đó tìm được C.

Trình bày lời giải

2 2 5 2 2 2 5 2 2 2 2 5 2 2 2 5 2

2

4 2 4 2 5 2 4 2 5 1 4 2 5 1

2 6 2 5 5 1

C     Vì C0 nên C 1 5

Ví dụ 7: Cho x y, thỏa mãn x 1 x2  y 1 y2 Chứng minh rằng: xy.

Giải Tìm cách giải Nhận xét giả thiết x, y có vai trò như nhau Phân tích từ kết luận để có

xy, chúng ta cần phân tích giả thiết xuất hiện nhân tử x y 

Dễ thấy 2 2

xy có chứa nhân tử x y , do vậy phần còn lại để xuất hiện nhân tử x y 

chúng ta vận dụng  ab ab a b từ đó suy ra: a b a b

 Lưu ý rằng mẫu số khác 0 Từ đó chúng ra có lời giải sau:

Trình bày lời giải

Từ đề bài ta có điều kiện: x1; y1

- Trường hợp 1: Xét x1;y  1 x y.

- Trường hợp 2: Xét ít nhất x hoặc y khác 1 Ta có:

xyx  y 

x y x y

  

  

x y x y

  

Trang 4

Vì 1 0 0

Ví dụ 8: Cho 1 2

2

a  Tính giá trị biểu thức 8

16a 51a

(Thi học sinh giỏi Toán lớp 9, Tỉnh Quảng Ngãi, năm học 2011 – 2012)

Giải

2

a  vào biểu thức thì khai triển dài dòng,

dễ dẫn đến sai lầm Do vậy chúng ta nên tính từ từ, bằng cách tính a a2; 4 và a8 bằng hằng đẳng thức Bài toán sẽ đơn giản và không dễ mắc sai lầm

Trình bày lời giải

2

2a 1 22a  1 24a 4a 1 2

4a 1 4a 1 2 1 2 3 2 2 16a 9 12 2 8 17 12 2

256 289 408 2 288 577 408 2 16

16

Xét 8 577 408 2 51 1 2

16 51

577 408 2 408 408 2 169

16 51

16 4

Ví dụ 9: Tính giá trị S 17 17

a b

Giải Tìm cách giải Nếu thay giá trị của a và b vào biểu thức và biến đổi thì bài toán sẽ

phức tạp, có thể dẫn đến sai lầm Bài toán có dạng đối xứng cơ bản, ta có thể tính

tổng và tích của a và b, sau đó dùng các hằng đẳng thức để tính dần dần.

Trình bày lời giải

Từ đề bài suy ra: a b  6; ab1

Ta có: 2 2  2

ab  a bab ;

a   b a bab a b   

Xét a2b2 a3b3 a5 a b2 3a b3 2 b5 a5 b5 a b a b2 2  

4.3 6a  b 1 6

Trang 5

Từ đó tính được: a5 b5 11 6

Xét a2b2 a5b5 a7a b2 5a b5 2b7 a7 b7 a b a2 2 3b3

Suy ra: 4.11 6 a7 b7 1.3 6a7b7 41 6

1 1

41 6

a b

Ví dụ 10: Cho b0; ab Chứng minh đẳng thức:

Giải

Ta có B0

4

B0 nên Bab

Vế phải bằng vế trái Suy ra điều phải chứng minh

Ví dụ 11: Cho các số thực x y; thỏa mãn: xx22y 1 y22y 3 2 Chứng minh rằng: x3y33xy1

Giải

Đặt y 1 z từ giả thiết ta có: xx22zz22 2 * 

Nhân hai vế với x2  2 x ta được

x2 2 x2 zz22 2 x2  2 x

Nhân hai vế của đẳng thức (*) với z2 2 z ta được

xx22 z2 2 z2 2 z2 2 z

x x2 2 2 2  z2 2 z

Trang 6

 

Từ (1) và (2) cộng vế với vế, rút gọn ta được:

x z        x y x y

Xét x3y33xy x y x  2 xy y23xy x 2 xy y23xy

Vậy x3y33xy1 Điều phải chứng minh

C Bài tập vận dụng

2.1 Tính:  2 3 5 2 3 5 2 3 5 2 3 5

Hướng dẫn giải – đáp số

Ta có:   2    2

2.2 Chứng minh rằng các số sau là số tự nhiên.

a) A 3 5 3  5 10 2;

b) B 2 3 1   2 3

Hướng dẫn giải – đáp số

a) Ta có A 3 5 3  5 2  5 1  6 2 5.  5 1 3    5

5 1 5 1 3 5 5 1 5 1 3 5

5 2 5 1 3  5 2 3 5 3  5 2 9 5  8

Vậy A là số tự nhiên.

3 1 4 2 3 3 1 3 1

 3 1 3 1   3 1 2

B

Vậy B là số tự nhiên.

2.3 Rút gọn biểu thức:

a) 3 10 20 3 6 12

5 3

Hướng dẫn giải – đáp số

Trang 7

a) Ta có: 10 3 2 6 3 2 3 2 10 6

3 2 2  5 3

3 2 2

5 3

b) Ta có 2 3 2 2 6 8  2 3 4 1 2

1 2

2.4 Rút gọn các biểu thức:

a) 6 2 6 3 2 6 2 6 3 2

2

3

Hướng dẫn giải – đáp số

a) 1 2 3 2 2 2 3 2 6 1 2 3 2 2 2 3 2 6

2

2 2

2

2

C 

b) 3 3 2 2  6 3 2 2 2 1 6

1

2.5 Cho x 3 2 Tính giá trị B x 5 3x43x36x220x2018

(Thi học sinh giởi Toán lớp 9, tỉnh Hải Dương, năm học 2012 – 2013)

Hướng dẫn giải – đáp số

Từ x  2 3, bình phương hai vế ta được:

 

2 4 4 3 2 4 1 0 *

xx  xx 

Ta có B x x 3 24x 1 x x2 24x 1 5 x24x 1 2013

Kết hợp với (*) ta có: B2013

2.6 Tính giá trị biểu thức A x 22002x2003 với

Trang 8

   

27 10 2 27 10 2 27 10 2 27 10 2

13 3 13 3 : 13 2

(Thi học sinh giỏi Toán lớp 9, tỉnh Hải Dương, năm học 2002 – 2003)

Hướng dẫn giải – đáp số

27 10 2  5 2  5 2

27 10 2  5 2  5 2

Tử số là:   2    2 

5 2 5 2  5 2 5 2

5 2 23 5 2 23 46 2

Xét a 13 3  13 3;  a0

2 13 3 13 3 2 13 3 13 3

a

2 2 13 4 2 13 2

Do đó

2 13 2 : 13 2

Vậy giá trị biểu thức A4622002.46 2003 92205 

2.7 So sánh:

a) 6 20 1và  6 ;

b) 17 12 2 và 2 1  ;

c) 28 16 3 và 3 2 

Hướng dẫn giải – đáp số

5 2 5 1   5 1  5 1  6 1 Vậy 6 20  1 6 .

17 12 2 = 9 12 2 8 =  3 2 2

= 3 2 2 = 2 2 2 1=   2 1  2 1

16 16 3 12 =  4 2 3 = 4 2 3 

Trang 9

 2

= 3 2 3 1=  3 1 = 3 1   3 2

Vậy 28 16 3  3 2 .

2.8 a) Giả sử a và b là hai số dương khác nhau và thỏa mãn:

a b  b  a

Chứng minh rằng 2 2

1

ab  b) Chứng minh rằng số 2 2 2 2

2009 2009 2010 2010 là số nguyên dương

(Tuyển sinh lớp 10, chuyên toán ĐHSP Hà Nội, năm học 2010 – 2011)

Hướng dẫn giải – đáp số

a) Ta có a 1a2  b 1b2

Bình phương hai vế không âm, ta được:

aaa  a  b bb   b aabb

Bình phương hai vế không âm, ta được:

aabba   b a b

 2 2  2 2 

1 0

Do a, b là hai số dương khác nhau nên 2 2

0

a  b

a b

    hay a2b2 1 Điều phải chứng minh

b) Đặt a2009, ta có:

aa a  aa  a a   a a

1 2009 2009 1

a a

      là số nguyên dương

2.9 Cho b0; ab Chứng minh đẳng thức:

2

ababaab

Hướng dẫn giải – đáp số

Đặt Aabab ta có A0

Xét A2  a b2 ab a  b  a b

A0 nên  2 

2

Aaab Suy ra điều phải chứng minh

Trang 10

2.10 Cho x1 3 5 và x2  3 5 Hãy tính: 2 2 3 3 5 5

1 ; 2 1 2; 1 2; 1 2

A x x B x  x C x x D x x

Hướng dẫn giải – đáp số

Ta có: A x x 1. 2  3 5 3 5  9 5 2 

Ta có: 2 2

B x x     

Cxx xx xx     

C 6 2 5 6 2 5 2 2

 5 1 5 1 2 2 4 10

C

Xét  2 2  3 3 5 2 3 3 3 5

xx xx  x x xx xx

6.4 10 x x x x x x

24 10 x x 4 3 5 3 5

24 10 x x 6 2 5 6 2 5 2 2

24 10 x x 5 1 5 1 2 2

1 2 20 10

D x x

2.11 Rút gọn biểu thức: 7 5 7 5 3 2 2

7 2 11

(Tuyển sinh lớp 10, chuyên toán, TP Hồ Chí Minh, năm học 2010 – 2011)

Hướng dẫn giải – đáp số

Xét B 7 5 7 5

B

2 14 2 49 5 14 4 11

B

B0 nên B 14 4 11

Từ đó suy ra: 14 4 11  2  

7 2 11

2.12 Cho x y, là các số thực thỏa mãn: x 1 y yy 1 x x

Tìm giá trị nhỏ nhất của Sx23xy2y28y12

Trang 11

Hướng dẫn giải – đáp số

Tập xác định x1;y1

 Trường hợp 1: Xét x y 1 suy ra:

 

1 3.1.1 2.1 8.1 12 6 1

 Trường hợp 2: Xét ít nhất x1 hoặc y1 Ta có:

x x y y  x  y 

  

  

  

  

x xy y

   Suy ra xy   0 x y

Ta có: Sx23x22x2 8x 12

2

Dấu bằng xảy ra khi x2

Do đó giá trị nhỏ nhất của S là 4 khi x2 2  .

Từ (1) và (2) vậy giá trị nhỏ nhất của S là 4 khi x2

2.13 Rút gọn các biểu thức sau:

4 5 3 5 48 10 7 4 3

 3 1 6 2 2 3 2 12 18 128

Hướng dẫn giải – đáp số

a) Ta có: P 4 5 3 5 48 10 4 4 3 3   

4 5 3 5 48 10 2 3

4 5 3 5 48 10 2 3

Trang 12

4 5 3 5 28 10 3

4 5 3 5 25 10 3 3

4 5 3 5 5 3

4 5 3 5 5 3

4 5 3 25 5 3 4 25 9 3

b) Q 3 1 6 2 2 3    2 12 16 8 2 2 

3 1 6 2 2 3 2 12 4 2

 3 1 6 2 2 3 2 2 3 4 2

 3 1 6 2 2 3 3 2 3 1

 3 1 6 2 2 3 3 1  3 1 6 2 2 2 3

 3 1 6 2 4 2 3  3 1 6 2  3 1

 3 1 4 2 3  3 1 3 1 2

2.14 Rút gọn biểu thức:

a) 6 2 5 13 48

3 1

b) 2 3 3 13 48

6 2

Hướng dẫn giải – đáp số

a) Ta có: 6 2 5 12 4 3 1

3 1

6 2 5 2 3 1 6 2 5 2 3 1

Trang 13

 2

6 2 3 1

6 2 3 2 3 1

6 2 3 1 3 2 3 1

1

2 3 3 2 3 1

2 3 3 13 4 3

T

2

2 2 3 4 2 3 3 1

1

3 1

2.15 Rút gọn biểu thức: 2 10 30 2 2 6 : 2

Hướng dẫn giải – đáp số

10 2 3 2 2 3 3 1

2

2 10 2

10 2 2 3 3 1

2

2 10 2

2 3 3 1 4 2 3 3 1

3 1 3 1 3 1 3 1 3 1 1

2.16 Biết x 2 2 3  6 3 2  3 .

Tính giá trị biểu thức: Sx416x2

Hướng dẫn giải – đáp số

2 2 3 6 3 2 3 2 2 2 3 6 3 2 3

Trang 14

 

2 8 2 2 3 2 3 4 2 3

x

2 8 2 2 3 2 6 3 3

x

2

8 x 2 2 3 6 3 3

Bình phương hai vế ta được:

64 16 xx 4 2  3 6 3 3 2 2    3 6 3 3 

64 16x x 32

2019 2019 2020 2019 2019 2020 2020

Tính giá trị của A x y 

Hướng dẫn giải – đáp số

Đặt x2019a y; 2019b

Đẳng thức đã cho có dạng:  2   2   

2020 2020 2020 *

Nhân hai vế của đẳng thức (*) với 2

2020

a  a, ta được:

a  a bb   a  a

 

2020 2020 1

Nhân hai vế của đẳng thức (*) với 2

2020

b  b, ta được:

 

2020 2020 2

Từ (1) và (2) cộng vế với vế và rút gọn ta được:

0 2019 2019 0

a b   x  y

Vậy A x y  4038

2.18 Rút gọn biểu thức:

: 2 1

3

A

x

Hướng dẫn giải – đáp số

Ta có:        

: 2 3

A

x

Điều kiện xác định   3 x 3,

Trang 15

 

: 2 3

A

x

3

A

x x

2.19 Cho biểu thức Pa20138a201211a2011  b20138b201211b2011

Tính giá trị biểu thức của P với a 4 5 và b 4 5

(Thi học sinh giỏi lớp 9, TP Hà Nội, năm học 2012 – 2013)

Hướng dẫn giải – đáp số

Xét a 4 5 bình phương hai vế ta được:

a    a a   a

Xét b  4 5 bình phương hai vế ta được:

b       b b b

P aaa b b  b

0

P

 

2.20 Cho 3 3; 0

2 x 2 x

    và 3 2 x 3 2 xa

Tính giá trị của biểu thức P 6 2 9 4x2

x

(Thi học sinh giỏi Toán lớp 9, tỉnh Quảng Ngãi, năm học 2013 – 2014)

Hướng dẫn giải – đáp số

Ta có: 3 2x 2 3 2 x 3 2x 3 2x

P

x

3 2x 3 2x 3 2x 3 2x

P

P

a

2.21 Tính giá trị của biểu thức: A2x33x24x2

(Thi học sinh giỏi Toán lớp 9, tỉnh Hải Dương, năm học 2014 – 2015)

Hướng dẫn giải – đáp số

Trang 16

Đặt 2 5 5 2 5 5, 0

2

3 5

a

6 2 5 6 2 5

5 1 5 1

1 2 1

x    x  x   xx 

Ta có: A2x33x24x2

Ax xx  xx  

2.22 Đố Căn bậc hai của 64 có thể viết dưới dạng như sau: 64 6  4 Hỏi có tồn tại hay không các số có hai chữ số có thể viết căn bậc hai của chúng dưới dạng như trên

Hướng dẫn giải – đáp số

Đặt số đó là ab Theo đầu bài, ta có:

ab a  bab a  a b b

2

10a a 2a b a 2 b 10

 a chẵn Đặt a2K K ¥ 2K2 b10 K b5

Do b9 nên b0;1; 4;9.

 Nếu b    0 K 5 a 10 (loại)

 Nếu b     1 K 4 a 8 Số đó là 81

 Nếu b     4 K 3 a 6 Số đó là 64 (đã cho)

 Nếu b     9 K 2 a 4 Số đó là 49

Ngày đăng: 05/05/2023, 10:14

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w