OP 5 kinh nghiệm ôn thi vào lớp 10 môn Toán không nên bỏ qua1. ‘Nhặt’ kiến thức trọng tâm đối với mỗi chuyên đề Các em học sinh sẽ cần “nhặt” ra những kiến thức trọng tâm trước khi xây dựng lộ trình ôn tập cho bản thân. Việc làm này sẽ giúp các em khoanh vùng được kiến thức thật sự quan trọng theo từng chuyên đề, tối ưu thời gian ôn luyện để việc trau dồi kiến thức đạt hiệu quả. 1.1. Với chuyên đề Đại số Phần Đại số thường sẽ chiếm 70% khối lượng kiến thức trong đề thi, đặc biệt bao gồm câu 0,5 điểm (dạng bài toán nâng cao) để lấy điểm 10. Như vậy, nếu làm đúng toàn bộ các bài tự luận phần Đại số trong đề, các bạn học sinh sẽ đã được 7 điểm. Kiến thức phần Đại số trong đề thi môn Toán vào lớp 10 sẽ phân bổ theo những chuyên về Hệ phương trình, Phương trình bậc hai, Giải bài toán bằng cách lập phương trình và hệ phương trình, Căn bậc hai, Hàm số và đồ thị, Bất đẳng thức – Bất phương trình – Cực trị đại số. Khi ôn tập Đại số, các bạn học sinh nên hệ thống hoá kiến thức trọng tâm thành một đề cương ôn tập bao gồm tất cả công thức, lý thuyết và hình vẽ đồ thị hàm số cơ bản. Phương pháp này giúp học sinh có cái nhìn tổng quát về khối lượng kiến thức cần ghi nhớ từ đó đưa ra kế hoạch ôn tập hiệu quả. Đồng thời, các em cần chăm chỉ làm các bài tập từ cơ bản tới các bài nâng cao và tập giải đề
Trang 1CHUYÊN ĐỀ I CĂN BẬC HAI, CĂN BẬC BA.
BÀI 1 CĂN BẬC HAI.
I, LÍ THUYẾT.
1,
– Với số dương a, số a gọi là căn bậc hai số học của a.
– Số 0 gọi là căn bậc hai số học của 0
a, 2 với 3 b, 6 với 5 26 c, 4 với 2 3
a, 8 với 63 b, 7 với 7 15 c, 8 với 5 20
a, 6 với 39 b, 7 với 26 5 c, 18 với 15 17
a, 5 với 24 b, 65 với 8 24 c, 30 với 5 35
a, 5 với 2 b, 25 16 với 25 16 c, 12 với 8 15 Bài 3: So sánh:
Trang 3– Với A là một biểu thức đại số thì A là căn thức bậc hai của A.
– Khi đó: A gọi là biểu thức lấy căn hoặc biểu thức dưới dấu căn
– A xác định hay có nghĩa khi A lấy giá trị không âm hay A0.
Trang 4a, x2 x1. b,
21
x
Trang 5a, 9x26x1. b,
2 43
Trang 9a, 9x1 21
b, 5x2 2 3 20 0
c, 3 2 x2 14
.Bài 2: Giải phương trình:
Trang 10Bài 2: Giải phương trình:
BÀI 3: PHÉP NHÂN, PHÉP CHIA VỚI PHÉP KHAI PHƯƠNG.
ĐƯA THỪA SỐ RA NGOÀI VÀ VÀO TRONG DẤU CĂN.
I, LÍ THUYẾT.
Trang 11 c, 49 144 256 : 64.
a, 3132 3122 b,
165 124164
Trang 14
3 27 75. b, 11 7 11 72
.a,
Trang 1554 1
3 50 2 75 4 3
33
2 4
x y
y với y0.a,
y x
x y với x0,y0.a,
2 6
25
5xy x
y với x0,y0.Bài 11: Tính:
a,A 6 2 3 2 2 2 6 b,A 8 3 2 25 12 4 192
a,A 9 2 3 2 5 2 15 b,A2 80 3 2 5 3 3 20 3
a,A 15 60 140 84 b,A3 20 2 2 80 2 6 45
Bài 12: Tính:
Trang 171
28 12 7 7 2 212
b, 16x16 9x9 1 .a,
Trang 19BÀI 4 BIẾN ĐỔI BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI.
I, LÍ THUYẾT.
– Khử mẫu của biểu thức lấy căn:
B B với A B0,B0. – Trục căn thức ở mẫu:
Trang 21213
Trang 23
a b b a A
55
với x5.
a,
2 2 42
.Bài 11: Rút gọn biểu thức:
Trang 24:4
với x1,y1,y0.a,
2 2
Trang 2554 45
Trang 26Bài 2: Tính:
a,3 729 b,
3 3
264
c,A3 2 5 3 2 5
a,3 27 b,
3 3
432
c,A39 4 5 39 4 5
a,31331 b,
3 1125
c,A35 2 7 35 2 7
381
c,A3 20 14 2 314 2 20 .
a,3 729 b,
3 827
Trang 28BÀI 6 BÀI TOÁN TỔNG HỢP.
DẠNG 1 TÍNH GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC, SO SÁNH BIỂU THỨC VỚI 1 SỐ.
Bài 1: Cho biểu thức:
11
x A
a, Rút gọn A
b, Tính A khi
12
b, Tính giá trị của A khi x28 6 3 .
Bài 3: Cho biểu thức:
b, Tính giá trị của A khi x 4 2 3
Bài 4: Cho biểu thức:
x
x x với x0,x1.
a, Rút gọn A
b, Tính giá trị của A khi x 3 2 2.
Bài 6: Cho biểu thức:
Trang 29Bài 7: Cho biểu thức:
A
Trang 30
Bài 13: Cho biểu thức:
: 1
11
1 11
Trang 31b, Tìm x để A2.
Trang 32Bài 20: Cho biểu thức:
:4
A
Trang 33
Bài 25: Cho biểu thức:
a a a a a với a0,a1.
a, Rút gọn A
b, So sánh A với 1
Trang 34Bài 31: Cho biểu thức:
11
Trang 35Bài 38: Cho biểu thức:
a, Rút gọn A
b, Tìm x để
12
Trang 36Bài 45: Cho biểu thức:
Trang 38Bài 52: Cho biểu thức:
12
Trang 39Bài 58: Cho biểu thức:
b, Tính giá trị của A khi x11 6 2 .
c, Tìm điều kiện của x để A3.
Bài 62: Cho biểu thức:
a
a, Rút gọn A
b, Tính giá trị của A khi a 3 2 2.
c, Tìm a sao cho A nhận giá trị âm
Bài 63: Cho biểu thức:
Trang 40b, Tính giá trị của A khi x4.
A
Trang 41
DẠNG 2 TÌM X NGUYÊN ĐỂ BIỂU THỨC NGUYÊN.
Bài 1 Tìm x nguyên để
12
x A
x có giá trị nguyên.
HD:
52
Nếu x nguyên, Để A có giá trị nguyên thì 5 x 2.
Nếu x không nguyên
x A
x có giá trị nguyên.
Bài 3: Tìm x nguyên để
11
x A
x có giá trị nguyên.
Bài 4: Tìm x nguyên để
32
x A
Trang 42Bài 9: Cho biểu thức:
.1
b, Tìm x nguyên để A có giá trị nguyên
Bài 10: Cho biểu thức:
b, Tìm x nguyên để A có giá trị nguyên
Bài 11: Cho biểu thức:
2 2
b, Tìm x nguyên để A có giá trị nguyên nhỏ nhất
Bài 13: Cho biểu thức:
b, Tìm x nguyên để A có giá trị nguyên lớn nhất
Bài 14: Cho biểu thức: 3
b, Tìm x tự nhiên để A có giá trị nguyên dương
Bài 15: Cho biểu thức:
Trang 43
a A
b, Tìm a để A0.
c, Tìm a nguyên để A nhận giá trị nguyên
Bài 17: Cho biểu thức:
x B
x B
x A
Trang 44d, Tìm x nguyên để A nhận giá trị nguyên.
Bài 25: Cho biểu thức: 8 3 1
A
A nguyên.
Bài 26: Tìm x để
31
x A
x
x x với x0,x1.
Trang 45a, Rút gọn biểu thức A và tìm x để 2.A2 7.A
b, Tính giá trị của A khi 2x 5 x 2 0
c, Tìm x để A nhận giá trị nguyên
Trang 47Bài 33: Cho biểu thức:
x A
Trang 49Bài 7: Cho biểu thức:
x A
A
c, So sánh A với A 2
Trang 51
x A
Trang 52
x A
Trang 53Bài 7: Cho biểu thức:
Trang 54A biết rằng x y 4.
Trang 55
x A
Trang 56Bài 24: Cho biểu thức:
1
:1
c, Ta có:
01
x A
Bài 27: Cho biểu thức:
2 2:
11
Trang 58e, Tìm GTNN của A.