Sự cần thiết áp dụng công nghệ: Trông môt vầ i thầp niến gần đầy cụ ng vởi mục tiếụ Công nghiếp hôầ, hiến đầi hôầ đầt nựởc, nhụ cầụ sự dụng vầt liếụ xầy dựng trông cầc ngầ nh Xầy dựng cô
Trang 2CHỦ ĐỀ: Công nghệ tái sinh nguội bê tông nhựa tại chỗ bằng Bitum bọt và Xi măng
trong kết cấu áo đường ô tô
NHÓM 1 TCVN 13150-2: 2020
Trang 3Nội dung báo cáo:
1 Sự cần thiết ầp dụng công nghế
2 Lich sự phầt triến cụầ công nghế
3 Tì nh hì nh nghiến cựụ vầ ựng dụng công nghế nầ y ở Viết Nầm vầ trến thế giởi
4 Thiết kế, thi công vầ nghiếm thụ lởp tầi sinh ngụôi bế tông nhựầ tầi chô, bầ-ng bitụm bôt vầ xi mầ/ng trông kết
cầụ ầô đựở ng ô tô (TCVN 13150-2 : 2020)
Trang 41 Sự cần thiết áp dụng công nghệ:
Trông môt vầ i thầp niến gần đầy cụ ng vởi mục tiếụ Công nghiếp hôầ, hiến đầi hôầ đầt nựởc, nhụ cầụ sự dụng vầt liếụ xầy dựng trông cầc ngầ nh Xầy dựng công trì nh, đầ/c biết trông ngầ nh Xầy dựng cầụ đựở ng tầ/ng nhầnh vế sô lựởng cụ3ng nhự vế chầt lựởng vầt liếụ
Trang 51 Sự cần thiết áp dụng công nghệ:
Trông khi đô, ngụôn cụng cầp cầc lôầi vầt liếụ tự nhiến ngầ y cầ ng cần kiết cụ ng nhự3ng khô khầ/n trông khầi thầc, cự ly vần chụyến xầ vầ ầnh hựởng đến môi trựở ng xụng qụầnh …
Trang 61 Sự cần thiết áp dụng công nghệ:
Trến thực tế chi phì qụần ly dụy tụ, bầô trì vầ nầng cầp mầ/t đựở ng thếô trụyến thông ở Viết Nầm lầ rầt lởn, tụy nhiến hiếụ qụầ khầi thầc lầ chựầ cầô (sầụ môt thở i giần khầi thầc mầ/t đựở ng nhựầ sế3 bi xụông cầp vầ phầt sinh hiến tựởng bông bầt, nựt hôầ/c ô gầ , phần lởp vầ mầ/t đựở ng ngầ y môt dầ y thếm)
Trang 71 Sự cần thiết áp dụng công nghệ:
Dô đô, viếc ầp dụng Công nghế tầi sinh ngụôi bế tông nhựầ tầi chô, bầ-ng bitụm bôt vầ xi mầ/ng trông kết cầụ ầô đựở ng ôtô ngầ y môt phô biến, rông rầ3i trến tôầ n qụôc
Mầy cầ ô bôc tầi sinh ngụôi
Trang 81 Sự cần thiết áp dụng công nghệ:
Vởi công nghế nầ y cô cầc ựụ điếm nôi bầt vầ phụ hởp vởi nựởc tầ nến viếc lựầ chôn công nghế nầ y lầ rầt cần thiết
Mầy cầ ô bôc tầi sinh ngụôi
Trang 92 Lịch sử phát triển của công nghệ:
Công nghệ này được phát triển vào khoảng những năm
1990 bởi các nhà khoa học và kỹ sư trong ngành xây dựng Trong quá trình nghiên cứu, họ đã phát hiện ra rằng sự kết hợp giữa xi măng và bitum bọt sẽ tạo ra một hợp chất có độ bền và độ dẻo cao hơn so với việc sử dụng xi măng và
bitum thông thường
Trang 102 Lịch sử phát triển của công nghệ:
Công nghệ này đã được phát triển từ công nghệ tái chế bê tông nhựa truyền thống Khi tái chế bê tông nhựa truyền thống, bê tông nhựa cũ được phá hủy thành các mảnh nhỏ, sau đó trộn với xi măng và bitum để tạo ra bê tông mới Tuy nhiên, với công nghệ tái chế bê tông nhựa bằng bitum bọt và xi măng, quá trình trộn sử dụng bitum bọt giúp bê tông mới có độ bền cao hơn và độ dẻo dai tốt hơn
Trang 112 Lịch sử phát triển của công nghệ:
Ngày nay, công nghệ tái sinh nguội bê tông nhựa tại chỗ bằng bitum bọt và xi măng được sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng, giúp giảm thiểu lượng chất thải và tiết kiệm tài nguyên một cách hiệu quả
Trang 123 Tình hình nghiên cứu và ứng dụng công nghệ này ở Việt Nam và trên thế giới :
Công nghệ tái sinh nguội bê tông nhựa tại chỗ bằng
bitum bọt và xi măng đang được nghiên cứu và ứng dụng rộng rãi trên thế giới, trong đó có Việt Nam
3.1 Tì nh hì nh nghiến cựụ ở Viết Nầm vầ trến thế giởi:
Trang 133 Tình hình nghiên cứu và ứng dụng công nghệ này ở Việt Nam và trên thế giới :
Tại Việt Nam, công nghệ này được áp dụng trong một số
dự án xây dựng quan trọng như cầu Thanh Trì và cao tốc
Hà Nội - Hải Phòng Tuy nhiên, tình hình nghiên cứu và ứng dụng công nghệ này vẫn còn hạn chế do thiếu vốn
đầu tư và sự phổ biến của công nghệ này
3.1 Tì nh hì nh nghiến cựụ ở Viết Nầm vầ trến thế giởi:
Trang 143 Tình hình nghiên cứu và ứng dụng công nghệ này ở Việt Nam và trên thế giới :
3.1 Tì nh hì nh nghiến cựụ ở Viết Nầm vầ trến thế giởi:
Trên thế giới, các nước đã áp dụng công nghệ tái sinh
nguội bê tông nhựa tại chỗ bằng bitum bọt và xi măng
như Mỹ, Anh, Úc, Nhật Bản và Hàn Quốc Tại các nước này, công nghệ này đã được sử dụng rộng rãi trong các
dự án xây dựng, giúp tiết kiệm tài nguyên và giảm thiểu lượng chất thải xây dựng
Trang 153 Tình hình nghiên cứu và ứng dụng công nghệ này ở Việt Nam và trên thế giới :
+ Ở< Viết Nầm
Đến nầy Công ty TNHH Infrầsôl đầ3 triến khầi công nghế nầ y đế thi công cầi tầô, sựầ chự3ầ, khôi phục, nầng cầp nhiếụ công trì nh ở Viết Nầm trến cầ bầ vụ ng miến vởi cầc điếụ kiến mầ/t đựở ng hiến hự3ụ, khì hầụ
vầ điếụ kiến giầô thông khầc nhầụ:
3.2 ỨBng dụng công nghế:
Trang 163 Tình hình nghiên cứu và ứng dụng công nghệ này ở Việt Nam và trên thế giới :
mầ/t đựở ng QL5 – gôi thầụ sô 10, đôần tự Km82 – Km94
Trang 173 Tình hình nghiên cứu và ứng dụng công nghệ này ở Việt Nam và trên thế giới :
+ Trến Thế giởi
Công nghệ này cũng đang được phát triển và nghiên cứu
để ứng dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau như xây dựng nhà ở, cầu đường, bãi đỗ xe, khu đô thị và sân vận động
3.2 ỨBng dụng công nghế:
Trang 183 Tình hình nghiên cứu và ứng dụng công nghệ này ở Việt Nam và trên thế giới :
+ Trến Thế giởi
Một số dự án sử dụng công nghệ tái sinh nguội bê tông nhựa tại chỗ bằng bitum bọt và xi măng trên thế giới gồm:
- Dự án xây dựng cầu Golden Ears tại Canada
- Dự án tái chế đường bộ tại nhiều thành phố của Mỹ
- Dự án xây dựng sân bay ở Hàn Quốc
- Dự án xây dựng cầu tại Australia
- Dự án xây dựng cao tốc tại Anh
3.2 ỨBng dụng công nghế:
Trang 194 Thiết kế, thi công và nghiệm thu lớp tái
sinh nguội bê tông nhựa tại chỗ bằng bitum
bọt và xi măng trong kết cấu áo đường ô tô
(TCVN 13150-2 : 2020):
Trang 204.1 Khái niệm:
- Lầ công nghế cầ ô bôc tôầ n bô lởp mầ/t bế tông nhựầ
hôầ/c tôầ n bô lởp ầô đựở ng cầp thầp B1 cụ3 vầ môt phần
lởp mông cầp phôi đầ dầ/m (hôầ/c cầp phôi thiến nhiến)
sế3 đựởc cầ ô lến vầ trôn lầi vởi bitụm bôt, xi mầ/ng vầ
nựởc
Trang 214.1 Khái niệm:
- Qụầ trì nh thi công đựởc thực hiến bởi môt hế thông
mầy chụyến dụng đông bô (mầy cầ ô bôc tầi sinh cô bô
phần tầô bitụm bôt, mầy rầi xi mầ/ng, xế bôn chựầ
bitụm nông 160-180°C, xế bởm tựởi nựởc, mầy sần
Trang 224.2 Yêu cầu về vật liệu:
ầ) Xi mầ/ng
- Xi mầ/ng sự dụng lầ lôầi phụ hởp vởi qụy đinh
tầi TCVN 2682 hôầ/c TCVN 6260; ngôầ i rầ, xi mầ/ng
phầi cô thở i giần bầFt đầụ đông kết tôi thiếụ lầ 120
phụt (xầc đinh thếô TCVN 6017).
- Hầ m lựởng xi mầ/ng thựở ng dụ ng lầ 1,0 % (xầc
đinh thếô Phụ lục A), tôi đầ không qụầ 1,5 % khi
hô,n hởp thiếụ thầ nh phần hầt nhô hởn 0,075 mm
Trang 234.2 Yêu cầu về vật liệu:
b) Bitụm bôt
- Lôầi bitụm dụ ng đế tầô bôt phầi đầm bầô cầc chì
tiếụ ky3 thụầt qụy đinh tầi Thông tự sô
27/2014/TT-BGTVT ngầ y 28/7/2014 cụầ Bô GTVT qụy đinh vế
qụần ly chầt lựởng vầt liếụ nhựầ đựở ng sự dụng
trông xầy dựng công trì nh giầô thông
Trang 244.2 Yêu cầu về vật liệu:
b) Bitụm bôt
- Cầc đầ/c tình tầô bôt cụầ bitụm: Bitụm dụ ng đế tầô
bôt phầi đựởc kiếm trầ trông phô ng thì nghiếm đế
xầc đinh cầc đầ/c tình tầô bôt thông qụầ ty lế giầ3n nở
(ER) vầ chụ ky bần hụy ( 1/2), cầc chì tiếụ kiếm trầ
phầi phụ hởp vởi yếụ cầụ ky3 thụầt hiến hầ nh
Trang 25- Cô thế sự dụng cầc chầt phụ giầ đế tầc đông đến
cầc tình chầt tầô bôt cụầ bitụm
Cầc chầt phụ giầ tầô bôt phầi đựởc đựầ vầ ô bitụm
trựởc khi nụng nông đến nhiết đô xự ly Vì chụng
nhầy cầm vởi nhiết
Trang 264.3 Thiết kế thành phần hỗn hợp vật liệu:
- Mục đìch cụầ công tầc thiết kế thầ nh phần hô,n hởp
vầt liếụ tầi chế lầ tì m rầ đựởc ty lế phôi hởp cụầ cầc
thầ nh phần vầt liếụ (vầt liếụ cụ3, côt liếụ bô sụng, xi
mầ/ng, nhựầ đựở ng bôt, nựởc,…) đế tầô rầ hô,n hởp
vầt liếụ tầi chế thôầ mầ3n cầc yếụ cầụ qụy đinh trông
Bầng 1 vầ Bầng 2
Trang 274.3 Thiết kế thành phần hỗn hợp vật liệu:
Trang 284.3 Thiết kế thành phần hỗn hợp vật liệu:
Khầô sầt, đầnh giầ mầ/t đựở ng cụ3 phục vụ công tầc
thiết kế hô,n hởp tầi chế vầ thiết kế kết cầụ ầô đựở ng
- Thiết kế hô,n hởp tầi chế đựởc thực hiến thếô 2 bựởc
lầ thiết kế sở bô vầ thiết kế hôầ n chình nhự sầụ:
Bựởc 1 - Thiết kế sở bô: Sự dụng mầ,ụ vầt liếụ lầy tầi
hiến trựở ng Mầ,ụ đựởc lầ m tởi trông phô ng thì
nghiếm bầ-ng mầy nghiến chụyến dụng
Bựởc 2 - Thiết kế hôầ n chình: Sự dụng mầ,ụ vầt liếụ
đầ3 đựởc mầy tầi chế cầ ô bôc, lầ m tởi khi thi công thự
tầi hiến trựở ng
Trang 294.4 Thi công lớp vật liệu tái chế:
- Dụ ng mầy cầ ô bôc chụyến dụng đế cầ ô bôc môt lởp bế tông nhựầ cụ3 đến chiếụ sầụ thiết kế
- Chì tiến hầ nh thi công khi nhiết đô không khì trến 50C, trở i không mựầ
- Không đựởc rầi xi mầ/ng trến mầ/t đựở ng trựởc dầy chụyến thiết bi thi công khi cô giô lởn vì giô cô thế thôi bầy môt phần xi mầ/ng
- Trựởc khi thi công đầi trầ phầi chụần bi mầ/t bầ-ng vầ tiến
hầ nh thi công thự môt vết dầ i ìt nhầt 150 m đế kiếm trầ vầ xầc đinh công nghế thi công
Trang 304.4 Thi công lớp vật liệu tái chế:
- Cầc môi nôi dôc giự3ầ cầc vết cầ ô bôc tầi tầi chế liến kế phầi chông lần lến nhầụ tự 10 cm đến 15 cm; vô i phụn nhựầ đựở ng bôt lến phần chông lần nầ y sế3 đựởc khôầ lầi đế đầm bầô nhựầ đựở ng bôt không đựởc phụn hầi lần trến phần chông lần
Trang 314.4 Thi công lớp vật liệu tái chế:
- Phầi xự ly nến, mông bến dựởi lởp vầt liếụ cầ ô bôc tầi chế nếụ phầt hiến thầy cô chô, nến mông yếụ cục bô trông qụầ trì nh cầ ô bôc tầi chế thếô trì nh tự sầụ:
+ Đầ ô hết chiếụ sầụ phần vầt liếụ không ôn đinh vầ lôầi
bô hết phần bi hự hông
+ Hôầ n thiến lầi mầ/t đựở ng bầ-ng cầch sự dụng vầt liếụ
dự trự3 tầm thở i vầ vầt liếụ bô sụng thếm chô tởi khi đầt tởi
bế mầ/t đựở ng hiến hự3ụ, sầụ đô tiến hầ nh cầ ô bôc tầi chế tiếp tục
Trang 324.4 Thi công lớp vật liệu tái chế:
- Yếụ cầụ lụ phầi đông đếụ trến tôầ n bô bế mầ/t lởp tầi chế; trông qụầ trì nh lụ, vết lụ sầụ phầi chở m lến vết lụ trựởc ìt nhầt 20cm
- Sầụ khi kết thục qụầ trì nh lụ lế n, tựởi ầm (tựởi nhế nựởc)
đế bầô dựở3ng trông thở i giần tôi thiếụ tự (4 ÷ 5) h, sầụ đô
cô thế chô thông xế vầ sầụ tôi thiếụ 48 h mởi đựởc rầi lởp mầ/t đựở ng phìầ trến
Trang 334.5 Nghiệm thu lớp tái sinh nguội:
- Kìch thựởc hì nh hôc: Thếô qụy đinh trông Bầng 8.
Trang 344.5 Nghiệm thu lớp tái sinh nguội:
- Đô bầ-ng phầ\ng cụầ bế mầ/t: Thếô qụy đinh trông Bầng 9
Đô chầ/t lụ lế n :Hế sô đô chầ/t lụ lế n (K) cụầ lởp vầt liếụ tầi chế
sầụ khi thi công phầi lởn hởn 0,98, đựởc xầc đinh thếô công
thực:
- Mầt đô kiếm trầ: 2500 m2 mầ/t đựở ng hôầ/c 330 m dầ i mầ/t
đựở ng 2 lầ n xế kiếm trầ 1 vi trì
K = gtn/ gô
Trang 354.5 Nghiệm thu lớp tái sinh nguội:
Hô sở nghiếm thụ bầô gôm nhự3ng nôi dụng sầụ:
- Kết qụầ kiếm trầ chầp thụần vầt liếụ khi đựầ vầ ô công trì nh
- Hô sở thiết kế hô,n hởp tầi chế ngụôi tầi chô, đầ3 đựởc phế
dụyết
- Hô sở công tầc thi công đôần thự, trông đô cô sở đô lụ lế n
- Nhầt ky cụầ mô,i chụyến xế chụyến chở nhụ3 tựởng nhựầ
đựở ng, nhựầ đựở ng, xi mầ/ng
- Nhầt ky thi công
- Hô sở kết qụầ kiếm trầ
Trang 36THANK YOU