TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH
-🙤🕮🙦 -BÀI TẬP NHÓM
ĐỀ TÀI: THIẾT KẾ VÀ TỔ CHỨC TIỆC CƯỚI Thành viên:
Lớp:
Hà Nội:
Trang 2Mục Lục
I Bản tuyên bố phạm vi của dự án (Project Scope Statement) 3
II Cấu trúc phân tách công việc (WBS) 4
III Sơ đồ mạng dự án (Project Network) 6
IV Kế hoạch phản ứng với rủi ro (Risk Response Matrix) 8
V Bảng ngân sách theo thời gian (Time-Phrased Budget) 9
VI Bảng đánh giá thành viên nhóm 11
Trang 3I Bản tuyên bố phạm vi của dự án (Project Scope Statement)
Mục tiêu của dự án (Project Objective): Thiết kế và tổ chức tiệc cưới có quy mô
khoảng 200 khách mời được tổ chức vào ngày 25/1/2021 với thời gian thực hiện trong
1 tháng
Các sản phẩm theo từng giai đoạn (Deliverables):
1 Kế hoạch thực hiện: Sau khi trao đổi làm việc với khách hàng lên danh sách các
công việc cần thực hiện gắn với thời gian cụ thể cần hoàn thiện; khảo sát, lựa chọn địa điểm tổ chức (nhà hàng, khách sạn, ngoài trời) theo ý tưởng của khách hàng đồng thời tiến hành khảo sát dự trù chi phí thực hiện Từ đó hoàn thiện bản kế hoạch thực hiện dự án
2 Thiết kế và trang trí không gian tiệc cưới: Chuyên gia thiết kế làm việc với khách
hàng để lên ý tưởng thiết kế và trang trí không gian tiệc cưới (phong cách, concept, màu sắc, ánh sáng); vẽ sơ đồ các khu vực sau khi khảo sát địa điểm tổ chức; chuẩn
bị các nguyên vật liệu cần thiết
3 Tổ chức tiệc cưới: Xây dựng kịch bản chương trình hôn lễ, điều phối chạy chương
trình và phục vụ tiệc cưới
Các mốc quan trọng (Milestones):
1 Bản kế hoạch thực hiện 3/1/2021
2 Phương án thiết kế và trang trí không gian tiệc cưới – 15/1/2021
3 Hoàn thiện trang trí – 23/1/2021
4 Lễ cưới - 25/1/2021
Yêu cầu kỹ thuật
Các giới hạn (Limits and Exclusions)
1 Thời gian chuẩn bị và hoàn thiện đảm bảo trong vòng 1 tháng
2 Tiệc cưới được tổ chức ở ngoài trời
3 Sân khấu rộng, có khu vực đón khách và chụp hình check-in
4 Không gian sang trọng sử dụng nhiều hoa tươi để trang trí
5 Công ty chịu trách nhiệm về lựa chọn bên cung cấp tiệc và phục vụ tiệc tối
6 Khách hàng chịu trách nhiệm về phương tiện di chuyển cho khách mời đến địa điểm tổ chức
Phê duyệt của khách hàng (Customer Review): Adam và Eva
Trang 4II Cấu trúc phân tách công việc (WBS)
Kế hoạch thực hiện
1.1
Hoàn thiện trang trí không gian tiệc cưới 1.2
Tổ chức lễ Cưới 1.3
Timeline
công việc
1.1.1
Địa điểm tổ chức 1.1.2
Dự trù chi phí 1.1.3
Chuẩn bị nguyên vật liệu 1.2.2
Hoàn thiện bản thiết kế 1.2.1
Sơ đồ các khu vực 1.2.1.1
Sơ bộ concept trang trí 1.2.1.2
Danh mục vật liệu trang trí 1.2.1.3
Kịch bản c/tr 1.3.2
Chạy thử chương trình 1.3.1
Chuẩn bị tiệc cưới
1.3.3
Mời MC ban nhạc 1.3.1.1
Chuẩn bị
về kĩ thuật 1.3.1.2
Nhân sự chạy c/t 1.3.1.3
Lựa chọn bên cung cấp tiệc 1.3.3.1
Hoàn thiện thực đơn & đặt bàn 1.3.3.2
TỔ CHỨC VÀ THIẾT KẾ TIỆC CƯỚI 1.0
Trang 5THIẾT KẾ VÀ TỔ CHỨC TIỆC CƯỚI ORDER PICKING SYSTEM
Predecessor
Finish to Start Lag
4 Hoàn thiện thiết kế hoạch
thực hiện
9 Chuẩn bị nguyên vật liệu
trang trí
11 Hoàn thiện kịch bản chương
trình
16 Hoàn thiện thực đơn & đặt
bàn
Trang 6III Sơ đồ mạng dự án (Project Network)
Lên Timeline CV Lựa chọn địa điểm
Dự trù chi phí Hoàn thiện kế hoạch
Sơ đồ các khu vực
Sơ bộ concept trang trí
Danh mục nguyên vật liệu
Hoàn thiện bản thiết kế
Chuẩn bị nguyên vật liệu trang trí
Kịch bản chương trình
Mời MC, band nhạc Nhân sự chạy chương trình
Chuẩn bị kĩ thuật Hoàn thiện trang trí
Lựa họn bên cung cấp tiệc
Hoàn thiện thực đơn & đặt bàn
Chuẩn bị tiệc cưới Chạy thử chương trình
Tổ chức lễ cưới
Biểu Đồ Gantt
Trang 7ES 10 EF
SL Description
LS DUR LF
0 1 2
0 Timeline
các công
việc
0 2 2
0 Dự trù chi phí
tổng quát
5 4 8
0 Hoàn thiện kế hoạch thực hiện
5 3 8
0 Lựa chọn địa
điểm tổ chức
8 5 10
0 Sơ đồ các khu vực
8 2 10
10 6 16
0 Sơ bộ concept trang trí
10 6 16
16 7 18
0 Danh mục nguyên vật liệu
16 2 18
18 8 20
0 Hoàn thiện bản thiết kế
18 2 20
20 9 27
0 Chuẩn bị vật liệu trang trí
20 7 27
5 4 8
0 Hoàn thiện
KH thực hiện
5 3 8
13 12 18
1 Mời MC, Band nhạc
14 5 19
18 13 23
1 Nhân sự chạy ch/trình
19 5 24
8 11 13
1 Kịch bản ch/trình
9 5 14
23 14 26
1 Chuẩn bị
kĩ thuật
24 3 27
27 10 28
0 Hoàn thiện trang trí
27 1 28
28 18 29
0 Chạy thử ch/ trình
28 1 29
28 17 29
0 Chuẩn bị tiệc cưới
28 1 29
8 15 10
0 Lựa chọn bên cung cấp tiệc
8 2 10
29 19 30
0 Tổ chức lễ cưới
29 1 30
10 16 12
0 Hoàn thiện thực đơn &
đặt bàn
10 2 12
Legend
Lag 16
Trang 8IV Kế hoạch phản ứng với rủi ro (Risk Response Matrix)
1 Xác định rủi ro dự án
Difficulty
When
Ảnh hưởng của dịch
bệnh Covid-19
dự án
Chi phí vượt quá dự
trù ban đầu
Ảnh hưởng của thời
tiết Mưa, gió, bão…
Thiếu nhân sự (CTV
trang trí sự kiện, vệ
sinh, điều phối viên,
an ninh, phục vụ
tiệc…)
sự chạy chương trình
Mức độ:
Rất thấp -1
Thấp – 2
Trung bình – 3
Cao – 4
Rất cao - 5
2 Phương án giải quyết rủi ro
Trang 9V Bảng ngân sách theo thời gian (Time-Phrased Budget)
Đơn vị thời gian: Ngày Đơn vị tiền: Triệu đồng
Risk
Event
Responsible?
Ảnh hưởng
của dịch bệnh
Covid-19
Né tránh rủi
ro
Làm việc với khách hàng thay đổi kế hoạch thực hiện
Xuất hiện ca nhiễm trong cộng đồng
Duyên
Chi phí vượt
quá dự trù
ban đầu
Giảm thiểu rủi ro
Làm việc với khách hàng có thể chấp nhận khoản chi phí vượt quá
<10% Hồng Ngọc
Điều chỉnh chi phí cho các công việc sau
>10%
Ảnh hưởng
của thời tiết
Giảm thiểu rủi ro
Thuê địa điểm tổ chức gần một không gian tổ chức tiệc trong nhà (nhà hàng, khách sạn…)
Khi tìm kiếm địa điểm tổ chức
Đức Anh
Chuẩn bị lều bạt chuyên dụng
3 ngày trước khi
lễ cưới diễn ra
Sự cố kĩ thuật Giảm thiểu
rủi ro
3 nhân viên kĩ thuật thường xuyên kiểm tra
và sửa chữa kịp thời
Trước và trong khi tổ chức lễ cưới
Thanh Tùng
Chuẩn bị trang thiết bị thay thế
Không khắc phục được sự cố trong vòng 15 phút
Thiếu nhân
sự
Giảm thiểu rủi ro
Tuyển CTV Part- time
Điều chỉnh phân công nhân sự và thời gian làm việc
Khi lên kế hoạch nhân sự chạy chương trình
Khi có nhân viên xin nghỉ hoặc không đủ CTV
Thu
Trang 1010
1 2 0 2 Timeline công việc 0.5
0 0.5
2 3 2 5 Địa điểm tổ chức 20 10 5 5
3 3 2 5 Dự trù chi phí 2.5
0.5 1 1
4 3 5 8 Hoàn thành thực hiện
KH 1.5 0.5 0.5 0.5
5 2 8 10 Sơ đồ các khu vực 2
1 1
6 6 10 16 Sơ bộ concept trang
7 2 16 18 Danh mục vật liệu
8 2 18 20 Hoàn thiện bản thiết
9 7 20 27 Chuẩn bị nguyên vật
10 1 27 28 Hoàn thiện trang trí
11 5 8 14 Kịch bản c/tr 2.5
0.5 0.5 0.5 0.5 0.5
12 5 13 19 Mời MC, ca sĩ ban
13 5 18 24 Nhân sự chạy chương
14 3 23 27 Chuẩn bị về kĩ thuật 10
3 3 4
15 2 8 10 Lựa chọn bên cung
cấp tiệc & đặt bàn 2 1 1
16 2 10 12 Hoàn thiện thực đơn 120 60 60
17 1 28 29 Chuẩn bị tiệc cưới 5
5
18 1 28 29 Chạy thử chương
19 1 29 30 Tổ chức lễ cưới 5
5
250 0 0.5 10.5 6 6 0.5 0.5 0.5 2.5 2.5 62.5 62.5 2.5 1 5 4 1 5 3 3 7 7 7 8 8 9 5 5 10 5
0 0.5 11 17 23 23.5 24 24.5 27 29.5 92 155 157 158 163 167 168 173 176 179 186 193 200 208 216 225 230 235 245 250
Cumulative Baseline Budget (PV)
Day total
Cumulative
50 100 150 200 250 300
Trang 11VI Bảng đánh giá thành viên nhóm
Người đánh giá: Lương Thị Duyên (NT)
STT Tên thành viên Điểm thực
hiện công việc
Điểm đóng góp ý kiến
Điểm đánh giá chung