a- hoạt động xâm phạm biên giới quốc gia 1; chính quyền, thành quả cách mạng 2 b- hoạt động xâm phạm an ninh quốc gia 1; Đảng, chính quyền 2 c- hoạt động can thiệp vũ trang 1; Đảng, th
Trang 1Câu 1- Chủ tịch Hồ Chí Minh phát động toàn quốc kháng chiến chống thực dân Pháp vào ngày, tháng, năm nào?
a- Ngày 22.12.1944 b- Ngày 22.12.1946 c- Ngày 19.12.1946 d- Ngày 19.12.1945
Câu 2- Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, quân đội nhân dân Việt Nam có những chức năng:
a- Chiến đấu, sẵn sàng chiến đấu
b- Chiến đấu, lao động sản xuất, tuyên truyền
c- Chiến đấu, công tác, lao động sản xuất
d- Chiến đấu và tham gia gìn giữ hòa bình khu vực
Câu 3- Một trong những nội dung tư tưởng Hồ Chí Minh về bảo vệ Tổ quốc XHCN là gì?
a- Bảo vệ Tổ quốc XHCN là tất yếu khách quan
b- Bảo vệ Tổ quốc là tất yếu, gắn liền với bảo vệ chế độ XHCN
c- Bảo vệ Tổ quốc XHCN là nhiêm vụ trong sự nghiệp xây dựng CNXH
d- Bảo vệ Tổ quốc XHCN là truyền thống của quốc gia, dân tộc, là ý chí của toàn dân
Câu 4- Quan điểm của Chủ tịch Hồ Chí Minh về giành chính quyền và giữ chính quyền:
a- Đấu tranh với chủ nghĩa thực dân bóc lột, cai trị nhân dân bằng bạo lực
b- Đấu tranh với chủ nghĩa thực dân vì tự bản thân nó đã là một hành động bạo lực
c- Dùng bạo lực cách mạng để gành lấy chính quyền và bảo vệ chính quyền
d- Dùng bạo lực để chống lại kẻ thù luôn dùng bạo lực để duy trì quyền thống trị
Câu 5- Tư tưởng Hồ Chí Minh về sức mạnh chiến đấu của quân đội nhân dân Việt Nam như thế nào?
a- Là sức mạnh của nhiều yếu tố kết hợp lại, quân sự là chủ chốt
b- Là sức mạnh của yếu tố con người và vũ khí
c- Là sức mạnh tổng hợp trong đó yếu tố con người, yếu tố chính trị tinh thần giữ vai tròquyết định
d- Là sức mạnh của yếu tố con người và vũ khí trang bị kỹ thuật hiện đại
Câu 6- Tư tưởng Hồ Chí Minh về sức mạnh bảo vệ Tổ quốc XHCN là gì?
a- Là sức mạnh của cả dân tộc và thời đại, sức mạnh quốc phòng toàn dân
b- Là sức mạnh tổng hợp của cả dân tộc, cả nước kết hợp với sức mạnh thời đại
c- Là sức mạnh của toàn dân, lấy lực lượng vũ trang làm nòng cốt
d- Là sức mạnh của lực lượng vũ trang nhân dân, sức mạnh quốc phòng toàn dân
Câu 7- Một trong những nội dung tư tưởng Hồ Chí Minh về bảo vệ Tổ quốc XHCN là gì?
a- Bảo vệ Tổ quốc XHCN là thể hiện ý chí quyết tâm của nhân dân ta
b- Bảo vệ Tổ quốc là tất yếu, gắn liền với bảo vệ chế độ XHCN
c- Bảo vệ Tổ quốc XHCN là tất yếu khách quan
d- Bảo vệ Tổ quốc XHCN là truyền thống của quốc gia, dân tộc, là ý chí của toàn dân
Câu 8- Một trong những nguyên tắc cơ bản về xây dựng Hồng quân của Lê nin là gì?
a- Trung thành với mục đích, lý tưởng cộng sản và giai cấp vô sản trong nước và quốc tế b- Trung thành với chủ nghĩa quốc tế vô sản và xây dựng quân đội chính qui
c- Trung thành với nhà nước của giai cấp công nông
d- Xây dựng quân đội hùng mạnh cả về số lượng và chất lượng
Câu 9- Một trong những nguyên tắc cơ bản về xây dựng Hồng quân của Lê nin là gì?
a- Trung thành với mục đích, lý tưởng cộng sản và giai cấp vô sản trong nước và quốc tế b- Trung thành với nhà nước của giai cấp công nông và giữ vững quan điểm giai cấp trongxây dựng quân đội
Trang 2c- Sự lãnh đạo của Đảng cộng sản đối với quân đội.
d- Xây dựng quân đội hùng mạnh và tính kỷ luật cao là yếu tố quyết định sức mạnh quânđội
Câu 10- Để phát huy nhân tố con người trong xây dựng quân đội, Hồ Chí Minh rất coi trọng vấn đề gì?
a- Công tác tư tưởng, tổ chức và rèn luyện tính kỷ luật
b- Rèn luyện đạo đức trình độ kỹ chiến thuật
c- Công tác giáo dục chính trị trong quân đội
d- Công tác tổ chức và rèn luyện bản lĩnh chiến đấu
Câu 11- Hồ Chí Minh xác định vai trò của Đảng trong sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc XHCN như thế nào?
a- Đảng cộng sản Việt Nam chỉ đạo trực tiếp sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc
b- Đảng cộng sản Việt Nam là người đi tiên phong trong sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc
c- Đảng cộng sản Việt Nam là người kêu gọi mọi tầng lớp nhân dân đứng lên bảo vệ đấtnước
d- Đảng cộng sản Việt Nam lãnh đạo sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc Việt Nam XHCN
Câu 12- Để bảo vệ Tổ quốc XHCN Hồ Chí Minh đặc biệt coi trọng yếu tố nào ?
a- Sức mạnh toàn dân tộc, sức mạnh toàn dân
b- Sự đoàn kết nhất trí của nhân dân, của Đảng và chính phủ
c- Sức mạnh của Lực lượng vũ trang nhân dân
d- Sự đoàn kết nhất trí của toàn dân tộc và lực lượng vũ trang nhân dân
Câu 13- Hồ Chí Minh khẳng định mục đích chính trị cuộc chiến tranh xâm lược của thực dân Pháp là gì?
a- Thống trị, bóc lột các dân tộc thuộc địa
b- Cướp nước, nô dịch và thống trị các dân tộc thuộc địa
c- Đặt ách thống trị áp bức bóc lột dân tộc Việt Nam
d- Cướp nước, bóc lột các dân tộc thuộc địa
Câu 14- Trong cuộc kháng chiến chống Mỹ, chúng ta dự kiến chiến tranh có thể kéo dài:
a- 5 năm, 10 năm, 20 năm
b- 5 năm, 10 năm, 20 năm hoặc lâu hơn nữa
c- 10 năm, 20 năm, 30 năm
d- Cả 3 câu a, b, c đều không đúng
Câu 15- Tư tưởng Hồ Chí Minh về kháng chiến lâu dài như thế nào?
a- Xây dựng lực lượng, tạo và giành thời cơ kết thúc chiến tranh càng sớm càng tốt
b- Lấy thời gian làm lực lượng, chuyển hoá so sánh dần dần thế và lực của ta, giành thắnglợi hoàn toàn, kết thúc chiến tranh càng sớm càng tốt
c- Xây dựng lực lượng quân sự đủ mạnh, tiến lên giành thắng lợi quyết định, rút ngắn thờigian chiến tranh
d- Tìm kiếm thời cơ và sự hỗ trợ của các lực lượng tiến bộ từ phía bên ngoài, kết thúc chiếntranh càng sớm càng tốt
Câu 16- Hồ Chí Minh xác định tính chất xã hội của chiến tranh như thế nào?
a- Chiến tranh chính nghĩa và chiến tranh phi nghĩa
b- Chiến tranh cách mạng và phản cách mạng
d- Chiến tranh là một hiện tượng mang tính xã hội
c- Cả 3 câu a, b, c đều đúng
Trang 3Câu 17- Theo tư tưởng Hồ Chí Minh lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam gồm các thứ quân nào?
a- Bộ đội chủ lực, Bộ đội biên phòng, Bộ đội địa phương
b- Bộ đội chính qui, công an nhân dân, Bộ đội địa phương và Dân quân tự vệ
c- Bộ đội chủ lực, Bộ đội địa phương, Dân quân tự vệ
d- Bộ đội chủ lực, Bộ đội biên phòng, Bộ đội địa phương, Công an nhân dân và Dân quân tựvệ
Câu 18- Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, sử dụng bạo lực cách mạng là để:
a- Lật đổ chế độ cũ, xây dựng chế độ mới
b- Xây dựng và bảo vệ chính quyền cách mạng, xây dựng chế độ mới
c- Giành chính quyền và giữ chính quyền
d- Tiêu diệt các lực lượng phản cách mạng và lật đổ chính quyền phản động
Câu 19- Theo quan điểm của Chủ nghĩa Mác Lê nin, chiến tranh là:
a- Một hành vi bạo lực nhằm lật đổ một chế độ xã hội
b- Một hành vi bạo lực nhằm bảo vệ chính quyền cách mạng, xây dựng chế độ mới
c- Giải quyết mâu thuẫn xã hội của mối quan hệ người với người
d- Một hiện tượng chính trị - xã hội
Câu 20- Theo quan điểm của Chủ nghĩa Mác Lê nin, nguồn gốc kinh tế của chiến tranh là:
a- Một hành vi bạo lực nhằm lật đổ một chế độ xã hội
b- Sự xuất hiện và tồn tại của chế độ chiếm hữu tư nhân về tư liệu sản xuất
c- Giải quyết mâu thuẫn xã hội của mối quan hệ người với người
d- Sự xuất hiện và tồn tại của giai cấp và đối kháng giai cấp
Câu 21- Theo quan điểm của Chủ nghĩa Mác Lê nin, nguồn gốc xã hội của chiến tranh là:
a- Một hành vi bạo lực nhằm lật đổ một chế độ xã hội
b- Sự xuất hiện và tồn tại của chế độ chiếm hữu tư nhân về tư liệu sản xuất
c- Giải quyết mâu thuẫn xã hội của mối quan hệ người với người
d- Sự xuất hiện và tồn tại của giai cấp và đối kháng giai cấp
Câu 22- Theo quan điểm của Chủ nghĩa Mác Lê nin, nguồn gốc của chiến tranh là:
a- Sự xuất hiện và tồn tại của chế độ chiếm hữu tư nhân về tư liệu sản xuất
b- Giải quyết mâu thuẫn xã hội của mối quan hệ người với người
c- Sự xuất hiện và tồn tại của giai cấp và đối kháng giai cấp
d- Cả câu a và c đều đúng
Câu 23- Theo quan điểm của Chủ nghĩa Mác Lê nin, chiến tranh bắt nguồn từ:
Trang 4a- Sự xuất hiện và tồn tại của chế độ tư nhân về tư liệu sản xuất.
b- Mâu thuẫn xã hội của mối quan hệ người với người về tư liệu sản xuất
c- Sự xuất hiện, tồn tại của giai cấp và đối kháng giai cấp cùng với sự xuất hiện, tồn tại của chế
độ chiếm hữu tư nhân về tư liệu sản xuất
Câu 25- Theo quan điểm của Chủ nghĩa Mác Lê nin, bản chất chiến tranh:
a- Sự giải quyết mâu thuẫn giữa các chế độ chiếm hữu tư liệu sản xuất
b- Là sự tiếp tục của chính trị bằng bạo lực của các giai cấp và nhà nước
c- Sự giải quyết đối kháng giai cấp và đối kháng chế độ xã hội
d- Cả 3 câu a, b và c đều đúng
Câu 26- Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, bản chất của chiến tranh là:
a- Sự xuất hiện tính bạo lực của chiến tranh xâm lược và chiến tranh chống xâm lược
b- Sự xuất hiện mâu thuẫn xã hội trong chiến tranh xâm lược và chiến tranh chống xâm lược c- Sự xuất hiện, tồn tại của giai cấp cùng với sự xuất hiện, tồn tại của chiến tranh xâm lược vàchiến tranh chống xâm lược
d- Cả 3 câu a, b và c đều không đúng
Câu 27- Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, bạo lực cách mạng được kết tinh từ:
a- Sức mạnh của toàn dân
Trang 5b- Lực lượng chính trị và lực lượng vũ trang.
c- Kết hợp giữa đấu tranh chính trị và đấu tranh vũ trang
d- Cả 3 câu a, b và c đều đúng
Câu 28- Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, bạo lực cách mạng được kết tinh từ:
a- Sức mạnh của toàn dân, lực lượng chính trị, lực lượng vũ trang và kết hợp giữa đấu tranhchính trị với đấu tranh vũ trang
b- Kết hợp giữa đấu tranh chính trị, đấu tranh vũ trang, giữa nội lực và thời đại
c- Lực lượng chính trị và lực lượng vũ trang, lực lượng quần chúng và loài người tiến bộ trênthế giới
d- Cả 3 câu a, b và c đều không đúng
Câu 29- Hồ Chí Minh xác định tính chất xã hội của chiến tranh như thế nào?
a- Chiến tranh cách mạng và chiến tranh phản cách mạng
b- Chiến tranh chính nghĩa và chiến tranh phi nghĩa
c- Chiến tranh bạo lực và chính trị
d- Chiến tranh tiến bộ và chiến tranh xâm lược
Câu 30- Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, nhân tố quyết định thắng lợi trong chiến tranh là:
a- Sức mạnh của toàn dân, lấy lực lượng vũ trang làm nòng cốt được đặt dưới sự lãnh đạo củaĐảng
b- Sức mạnh của toàn dân, sức mạnh của vũ khí, sức mạnh của quân đội và sự ủng hộ của nhândân thế giới
c- Sức mạnh của chính nghĩa, sức mạnh của quân đội, sức mạnh của nền kinh tế
d- Câu b và c đúng
Câu 31- Khái niệm “ Quân đội là một tập đoàn người có vũ trang, có tổ chức do nhà nước xây dựng
đề dùng vào cuộc chiến tranh tiến công hoặc phòng ngự” là của:
Trang 6a- C.Ph Claudơvít
b- Các Mác
b- V.I Lê Nin
d- Ph Ăngghen
Câu 32- Theo Ph Ăngghen quân đội là:
1- Một tổ chức của một giai cấp và nhà nước nhất định
2- Là công cụ bạo lực vũ trang chủ yếu nhất
3- Là lực lượng nòng cốt của nhà nước
4- Giai cấp tiến hành chiến tranh và đấu tranh
1- Là lực lượng nòng cốt để tổ chức chiến tranh xâm lược các thuộc địa
2- Phương tiện quân sự chủ yếu để đạt mục đích chính trị đối ngoại
3- Tiến hành chiến tranh xâm lược
4- Duy trì quyền thống trị của bọn bóc lột đối với nhân dân lao động trong nước a- Nội dung 1, 2 và 3 đúng
b- Nội dung 2, 3 và 4 đúng
c- Nội dung 1, 3 và 4 đúng
d- Nội dung 1, 2, 3 và 4 đúng
Câu 34- Theo quan điểm của Chủ nghĩa Mác Lê nin, nguồn gốc ra đời của quân đội:
a- Khi xuất hiện chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất, có sự đối kháng giai cấp trong xã hội
Trang 7b- Có sự đối kháng giai cấp, có nhà nước bóc lột.
c- Có nhà nước bóc lột và có đấu tranh bảo vệ quyền lợi người lao động
d- Cả 3 câu a, b và c đều đúng
Câu 35- Theo quan điểm của Chủ nghĩa Mác Lê nin, bản chất giai cấp của quân đội phụ thuộc vào: a- Tiềm lực chính trị, kinh tế, quân sự của nhà nước đã tổ chức ra quân đội đó
b- Bản chất giai cấp của nhà nước đã tổ chức ra quân đội đó
c- Chính đảng lãnh đạo và tổ chức nuôi dưỡng quân đội đó
d- Cả 3 câu a, b và c đều đúng
Câu 36- Theo quan điểm của Chủ nghĩa Mác Lê nin, bản chất giai cấp của quân đội là:
a- ổn định lâu dài tương đối
b- Bất biến, ổn định tuyệt đối
c- Thay đổi nhanh theo sự phát triển kinh tế xã hội
d- Thay đổi có chu kỳ theo chu kỳ phát triển xã hội
Câu 37- Theo quan điểm của các học giả tư sản thì:
a- Quân đội chỉ là công cụ bạo lực của xã hội, không mang bản chất giai cấp, đứng ngoài chínhtrị
b- Quân đội mang bản chất giai cấp và mang màu sắc chính trị của giai cấp, là công cụ bạo lựccủa xã hội
c- Quân đội chịu chi phối bởi sự lãnh đạo của tổ chức, nhà nước nuôi dưỡng quân đội đó
d- Cả 3 câu a, b và c đều không đúng
Câu 38- Theo quan điểm của Chủ nghĩa Mác Lê nin, sức mạnh của quân đội phụ thuộc vào:
1- Tiềm lực chính trị, kinh tế, quân sự của nhà nước đã tổ chức ra quân đội đó
2- Cơ cấu tổ chức biên chế; chính trị tinh thần, kỷ luật; vũ khí trang bị;
Trang 83- Huấn luyện, thể lực; khoa học và nghệ thuật quan sự; lãnh đạo, tổ chức, chỉ huy 4- Kỹ chiến thuật quân sự và trình độ hiệp đồng chiến đấu.
a- Nội dung 1 và 3 đúng
b- Nội dung 2 và 3 đúng
c- Nội dung 1, 2 và 3 đúng
d- Nội dung 1, 2, 3 và 4 đúng
Câu 39- Một số nguyên tắc cơ bản xây dựng Hồng quân của Lê nin là gì?
1- Đảng lãnh đạo tăng cường bản chất giai cấp công nhân, đoàn kết thống nhất quân độivới nhân dân
2- Phát triển hài hòa các quân binh chủng, trung thành với chủ nghĩa quốc tế vô sản 3- Xây dựng quân đội chính quy, không ngừng hoàn thiện cơ cấu tổ chức, sẵn sàngchiến đấu
4- Xây dựng quân đội hùng mạnh cả về số lượng và chất lượng
a- Nội dung 1 và 3 đúng
b- Nội dung 2 và 4 đúng
c- Nội dung 1, 2 và 3 đúng
d- Nội dung 1, 2, 3 và 4 đúng
Câu 40- Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, sự ra đời của quân đội là:
a- Nhằm giành lại chủ quyền quốc gia, chống lại sự áp bức bóc lột
b- Là tất yếu, có tính quy luật trong đấu tranh giai cấp, đấu tranh dân tộc
c- Đúng đắn, chính nghĩa thể hiện sức mạnh bảo vệ sự phát triển của nền kinh tế
d- Câu a, b và c đều đúng
Câu 41- Quân đội nhân dân Việt Nam thành lập vào:
a- Ngày 19 tháng 12 năm 1946
Trang 9b- Ngày 19 tháng 12 năm 1944
c- Ngày 22 tháng 12 năm 1944
d- Ngày 22 tháng 12 năm 1946
Câu 42- Quân đội nhân dân Việt Nam mang bản chất:
a- Giai cấp nông dân Việt nam
b- Cách mạng của giai cấp công nhân, đồng thời có tính nhân dân và tính dân tộc sâu sắc
c- Giai cấp nông dân, công nhân và tri thức Việt nam
d- Giai cấp công nhân Việt nam
Câu 43- Trong quá trình phát triển lý luận về quân đội, Chủ tịch Hồ Chí Minh đã khẳng định: a- Quân đội ta từ nhân dân mà ra, vì nhân dân mà chiến đấu, biểu hiện quá trình hình thành vàphát triển quân đội kiểu mới, quân đội của các nước xã hội chủ nghĩa
b- Bản chất giai cấp công nhân liên hệ mật thiết với tính nhân dân trong tiến hành chiến tranhnhân dân chống thực dân, đế quốc
c- Bản chất giai cấp công nhân và tính nhân dân của quân đội biểu hiện sức mạnh quân đội ta từnhân dân mà ra, vì nhân dân mà chiến đấu
d- Câu a, b và c đều đúng
Câu 44- “Quân đội ta trung với Đảng, hiếu với dân, sẵn sàng chiến đấu hy sinh vì độc lập tự do của
Tổ quốc, vì chủ nghĩa xã hội Nhiệm vụ nào cũng hoàn thành, khó khăn nào cũng vượt qua, kẻ thùnào cũng đánh thắng” Câu này Chủ tịch Hồ Chí Minh đã nói vào:
a- Buổi lễ phong quân hàm cho cán bộ cao cấp quân đội nhân dân VN ngày 22 tháng 12 năm1958
b- Trong bài nói chuyện mừng quân đội nhân dân VN tròn 20 tuổi
c- Trong bài “ Tình đoàn kết quân dân ngày càng thêm bền chặt” ngày 03 thang03 năm 1952 d- Trong lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến tháng 12 năm 1946
Câu 45- Nguyên tắc xây dựng quân đội kiểu mới, quân đội của giai cấp vô sản là:
Trang 10a- Xây dựng quân đội ta phát triển theo mô hình quân đội của các nước xã hội chủ nghĩa.
b- Phát triển quân đội ta ngang tầm với quân đội các nước trong khu vực với vũ khí hiện đại c- Xây dựng bản chất giai cấp công nhân và tính nhân dân cho quân đội để nâng cao sức chiếnđấu
d- Đảng lãnh đạo tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt
Câu 45- Cơ chế lãnh đạo quân đội của Đảng ta là:
a- Dân chủ, công khai, bình đẳng và kỷ luật nghiêm
b- Hiện đại hóa trang bị vũ khí cho quân đội theo kịp với quân đội các nước trong khu vực c- Tuyệt đối trực tiếp về mọi mặt trong thực hiện chế độ công tác Đảng, công tác chính trị d- Lãnh đạo quân đội phát triển theo mô hình quân đội của các nước xã hội chủ nghĩa
Câu 46- Chủ tịch Hồ Chí Minh đã xác định nhiệm vụ của quân đội ta là:
1- Sẵn sàng chiến đấu và chiến đấu thắng lợi trong bất kỳ hoàn cảnh nào
2- Xây dựng quân đội ta ngày càng hùng mạnh và sẵn sàng chiến đấu
3- Thiết thực tham gia lao động sản xuất góp phần xây dựng chủ nghĩa xa hội
4- Tuyệt đối chấp hành mệnh lệnh cấp trên
a- Nội dung 1 và 3 đúng
b- Nội dung 2 và 4 đúng
c- Nội dung 2 và 3 đúng
d- Nội dung 1, 2, 3 và 4 đúng
Câu 47- Chức năng của quân đội ta là:
1- Chiến đấu, công tác, sản xuất
2- Chiến đấu và sẵn sàng chiến đấu, công tác, tuyệt đối chấp hành mệnh lệnh cấp trên 3- Chiến đấu, công tác, sản xuất và tuyệt đối chấp hành mệnh lệnh cấp trên
Trang 114- Chiến đấu và sẵn sàng chiến đấu, kỷ luật nghiêm, tuyệt đối chấp hành mệnh lệnh cấptrên.
Câu 48- Quan điểm “bảo vệ Tổ quốc là một tất yếu khách quan” xuất phát từ một số yếu tố nào sauđây:
1- Yêu cầu bảo vệ thành quả Cách mạng của giai cấp công nhân
2- Quy luật phát triển không đều của chủ nghĩa đế quốc
3- Bản chất, âm mưu kẻ thù và thực tiễn cách mạng thế giới
4- Sự phát triển và vai trò muốn làm bá chủ thế giới của chủ nghĩa tư bản
1- Sự phát triển và vai trò muốn làm bá chủ thế giới của chủ nghĩa tư bản
2- Quy luật phát triển không đều của chủ nghĩa đế quốc
3- Bản chất, âm mưu kẻ thù và thực tiễn cách mạng thế giới
4- Quy luật xây dựng chủ nghĩa xã hội phảI đi đôi với bảo vệ Tổ quốc XHCN
Trang 12c- Lực lượng vũ trang tiến hành mọi mặt sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc XHCN.
d- Sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc XHCN là trách nhiệm của quân đội nhân dân và công an nhân dân
Câu 51- Một trong những quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lê-nin về bảo vệ Tổ quốc XHCN là: 1- Quần chúng nhân dân tiến hành mọi hoạt động bảo vệ Tổ quốc XHCN
2- Đảng cộng sản lãnh đạo mọi mặt sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc XHCN
3- Phải thường xuyên tăng cường tiềm lực quốc phòng gắn với phát triển kinh tế - xã hội 4- Sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc XHCN là trách nhiệm của quân đội nhân dân và công annhân dân
2- Phải thường xuyên tăng cường tiềm lực quốc phòng gắn với phát triển kinh tế - xã hội
3- Sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc XHCN là trách nhiệm của quân đội nhân dân và công annhân dân
4- Nghĩa vụ, trách nhiệm của dân tộc, toàn thể giai cấp công nhân và nhân dân lao động a- Nội dung 2 và 4 đúng
Trang 132- Phải thường xuyên tăng cường tiềm lực quốc phòng gắn với phát triển kinh tế - xã hội 3- Sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc XHCN là trách nhiệm của quân đội nhân dân và công annhân dân.
4- Nghĩa vụ, trách nhiệm của dân tộc, toàn thể giai cấp công nhân và nhân dân lao động a- Nội dung 2, 3 và 4 đúng
b- Biết địch, biết ta trăm trận trăm thắng
c- Xây dựng lượng vũ trang chính quy hiện đại
a- Nội dung 3 và 4 đúng
b- Nội dung 1 và 3 đúng
c- Nội dung 2 và 4 đúng
d- Nội dung 1 và 2 đúng
Trang 14Câu 55- Một trong những tư tưởng của Chủ tịch Hồ Chí Minh về bảo vệ Tổ quốc VNXHCN là: 1- Một tất yếu khách quan.
2- Phải thường xuyên tăng cường tiềm lực quốc phòng gắn với phát triển kinh tế - xã hội 3- Độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội, là trách nhiệm và nghĩa vụ của mọi công dân
4- Sức mạnh bảo vệ tổ quốc là sức mạnh tổng hợp của cả dân tộc, cả nước, kết hợp với sứcmạnh thời đại
2- Đảng Cộng sản VN lãnh đạo sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc VN Xã hội chủ nghĩa
3- Độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội, là trách nhiệm và nghĩa vụ của mọi công dân 4- Sức mạnh bảo vệ tổ quốc là sức mạnh tổng hợp của cả dân tộc, cả nước, kết hợp với sứcmạnh thời đại
a- Nội dung 1, 3 và 4 đúng
b- Nội dung 1, 2 và 3 đúng
c- Nội dung 2, 3 và 4 đúng
d- Tất cả 1, 2, 3 và 4 đều đúng
Câu 57- Một số tính chất của nền quốc phòng toàn dân là:
1- Vì dân, do dân, của dân và nhân dân làm chủ
2- Phát triển theo hướng toàn dân, toàn diện, độc lập, tự chủ, tự lực, tự cường và ngày cànghiện đại
3- Đặt dưới sự lãnh đạo của Đảng và sự quản lý, điều hành của nhà nước
4- Dựa trên nền tảng sức mạnh chủ yếu của lực lượng vũ trang và bán vũ trang
Trang 15a- Nội dung 1, 2 và 3 đúng
b- Nội dung 1, 3 và 4 đúng
c- Nội dung 2, 3 và 4 đúng
d- Tất cả 1, 2, 3 và 4 đều đúng
Câu 58- Sức mạnh của nền quốc phòng toàn dân được xây dựng trên nền tảng:
a- Sức mạnh chủ yếu của lực lượng vũ trang và bán vũ trang
b- Nhân lực, vật lực, tinh thần mang tính toàn dân, toàn diện, độc lập, tự chủ, tự lực, tự cường c- Vũ khí hiện đại, quân đội chính quy, tinh nhuệ
d- Nhà nước xã hội chủ nghĩa
Câu 59- Lực lượng an ninh nhân dân là:
1- Một bộ phận của lực lượng vũ trang có vai trò nòng cốt trong sự nghiệp bảo vệ an ninhquốc gia
2- Là lực lượng do dân tiến hành trên nền tảng dân chủ
3- Đặt dưới sự lãnh đạo của Đảng và sự quản lý, điều hành của nhà nước
4- Là lực lượng chuyên trách của quân đội làm nhiệm vụ giữ gìn an ninh quốc gia
a- Nội dung 2 và 3 đúng
b- Nội dung 1 và 4 đúng
c- Nội dung 2 và 4 đúng
d- Nội dung 1 và 3 đúng
Câu 60- Một trong những đặc trưng của nền quốc phòng toàn dân và an ninh nhân dân là:
a- Nền quốc phòng toàn dân gắn chặt với nền an ninh nhân dân
b- Nền quốc phòng toàn dân và nền an ninh nhân dân là một
c- Nền an ninh nhân dân hỗ trợ cho nền quốc phòng toàn dân
Trang 16d- Nền an ninh nhân dân và nền quốc phòng toàn dân thực hiện nhiệm vụ độc lập về an ninh,quốc phòng.
Câu 61- Một trong những đặc trưng của nền quốc phòng toàn dân và an ninh nhân dân là: a- Nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân có mục đich duy nhất là tự vệ chính đáng
b- Nền quốc phòng toàn dân và nền an ninh nhân dân là một
c- Nền an ninh nhân dân hỗ trợ cho nền quốc phòng toàn dân
d- Nền an ninh nhân dân và nền quốc phòng toàn dân đều dựa vào vũ khí và phương tiện chiếntranh
Câu 62- Một số nội dung đặc trưng của nền quốc phòng toàn dân và an ninh nhân dân là:
1- Nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân có mục đích duy nhất là tự vệ chính đáng 2- Nền an ninh nhân dân hỗ trợ cho nền quốc phòng toàn dân
3- Nền an ninh nhân dân và nền quốc phòng toàn dân đều dựa vào vũ khí và phương tiệnchiến tranh
4- Nền quốc phòng, an ninh vì dân, của dân và do toàn thể nhân dân tiến hành
a- Nội dung 2 và 3 đúng
b- Nội dung 1 và 4 đúng
c- Nội dung 2 và 4 đúng
d- Nội dung 1 và 3 đúng
Câu 63- Một số nội dung đặc trưng của nền quốc phòng toàn dân và an ninh nhân dân là:
1- Nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân có mục đích duy nhất là tự vệ chính đáng 2- Nền quốc phòng, an ninh có sức mạnh tổng hợp do nhiều yếu tố tạo thành
3- Nền an ninh nhân dân và nền quốc phòng toàn dân đều dựa vào vũ khí và phương tiệnchiến tranh
4- Nền quốc phòng, an ninh vì dân, của dân và do toàn thể nhân dân tiến hành
a- Nội dung 1, 2 và 3 đúng
Trang 17b- Nội dung 2, 3 và 4 đúng
c- Nội dung 1, 2 và 4 đúng
d- Tất cả 1, 2, 3 và 4 đều đúng
Câu 64- Một số nội dung đặc trưng của nền quốc phòng toàn dân và an ninh nhân dân là:
1- Nền an ninh nhân dân hỗ trợ cho nền quốc phòng toàn dân
2- Nền quốc phòng, an ninh nhân dân được xây dựng toàn diện và từng bước hiện đại
3- Nền quốc phòng toàn dân và nền an ninh nhân dân đều dựa vào vũ khí và phương tiệnchiến tranh
4- Nền quốc phòng, an ninh vì dân, của dân và do toàn thể nhân dân tiến hành
lượng vũ trang và nhân dân”
a- hoạt động xâm phạm biên giới quốc gia (1); chính quyền, thành quả cách mạng (2)
b- hoạt động xâm phạm an ninh quốc gia (1); Đảng, chính quyền (2)
c- hoạt động can thiệp vũ trang (1); Đảng, thành quả cách mạng (2)
d- hoạt động xâm phạm an ninh quốc gia (1); lãnh thổ, biên giới quốc gia (2)
Câu 66- Một số nội dung về mục đích xây dựng nền quốc phòng toàn dân và an ninh nhân dânhiện nay là:
1- Tạo sức mạnh tổng hợp cho đất nước về chính trị, quân sự, an ninh, kinh tế, văn háo, xãhội
Trang 182- Tạo thế chủ động cho sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.
3- Giữ vững ổn định chính trị, môi trường hòa bình, phát triển đất nước theo định hướngXHCN
4- Bảo vệ lợi ích quốc gia, dân tộc
1- Bảo vệ Tổ quốc Việt Nam không bị các nước trong khu vực tấn công
2- Tạo thế chủ động cho sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc
3- Thực hiện thành công công cuộc đổi mới đất nước, không bị chủ nghĩa đế quốc tấncông
4- Bảo vệ lợi ích quốc gia, dân tộc
a- phát triển kinh tế xã hội hiện nay
b- hội nhập kinh tế quốc tế hiện nay
c- bảo vệ vững chắc chủ quyền lãnh thổ và biên giới quốc gia
Trang 19d- bảo vệ vững chắc Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa.
Câu 69- Trong nội dung xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân vững mạnh hiệnnay, có câu:
“xây dựng lực lượng quốc phòng, an ninh là xây dựng………” Hãy chọ cụm từ đúng nhất chophù hợp với
câu nói trên:
a- lực lượng chính trị và lực lượng vũ trang nhân dân đáp ứng yêu cầu quốc phòng, an ninh.bảo vệ vững chắc Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa
b- lực lượng chính trị và lực lượng vũ trang nhân dân hùng mạnh, có vũ khí hiện đại ngang tầmvới các nước
c- lực lượng bảo vệ vững chắc chủ quyền lãnh thổ và biên giới quốc gia
d- lực lượng vũ trang nhân dân gồm 3 thứ quân: chủ lực, địa phương và DQTV
Câu 70- Bổ sung cụm từ phù hợp nhất cho khái niệm tiềm lực quốc phòng, an ninh: “tiềm lực quốcphòng, an ninh là khả năng về………”
a- vũ khí, phương tiện chiến tranh có thể huy động để thực hiện nhiệm vụ quốc phòng,an ninh b- lực lượng chính trị và lực lượng vũ trang, vũ khí, phương tiện có thể huy động để thực hiệnnhiệm vụ quốc phòng, an ninh
c- nguồn lực xã hội đáp ứng cho yêu cầu quốc phòng, an ninh
d- Nhân lực, vật lực, tài chính có thể huy động để thực hiện nhiệm vụ quốc phòng, an ninh
Câu 71- Một số nội dung của xây dựng tiềm lực quốc phòng an ninh ngày nay là:
1- Xây dựng tiềm lực quân sự, an ninh
2- Xây dựng tiềm lực khoa học, công nghệ
3- Xây dựng tiềm lực tác chiến trên không, trên bộ và trên biển
4- Xây dựng tiềm lực tài chính và vũ khí quốc gia
a- Nội dung 2 và 3 đúng
b- Nội dung 1 và 4 đúng
Trang 20c- Nội dung 1 và 2 đúng
d- Nội dung 1 và 3 đúng
Câu 72- Một số nội dung của xây dựng tiềm lực quốc phòng an ninh ngày nay là:
1- Xây dựng tiềm lực kinh tế
2- Xây dựng tiềm lực khoa học, công nghệ
3- Xây dựng tiềm lực tác chiến trên không, trên bộ và trên biển
4- Xây dựng tiềm lực chính trị, tinh thần
a- huy động vũ khí, phương tiện chiến tranh để thực hiện nhiệm vụ quốc phòng,an ninh
b- lãnh đạo lực lượng vũ trang để thực hiện nhiệm vụ quốc phòng, an ninh
c- lãnh đạo của Đảng, quản lý điều hành của Nhà nước
d- huy động nhân lực, vật lực, tài chính để thực hiện nhiệm vụ quốc phòng, an ninh
Câu 74- Bổ sung cụm từ phù hợp nhất cho khái niệm tiềm lực chính trị, tinh thần: “tiềm lực chínhtrị, tinh thần được biểu hiện ở năng lực……….”
a- lãnh đạo của Đảng, quản lý điều hành của Nhà nước, ý chí quyết tâm của nhân dân và lựclượng vũ trang
b- huy động nguồn nhân vật lực, tài chính để thực hiện nhiệm vụ quốc phòng, an ninh
a- huy động vũ khí, phương tiện chiến tranh để thực hiện nhiệm vụ quốc phòng,an ninh
d- lãnh đạo quân đội để thực hiện đấu tranh chống xâm lược
Trang 21Câu 75- Bổ sung cụm từ phù hợp nhất cho khái niệm tiềm lực chính trị, tinh thần: “tiềm lực chínhtrị, tinh thần là nhân tố cơ bản tạo nên sức mạnh của …………,có tác động to lớn đến hiệu quả sửdụng các nguồn tiềm lực khác”.
a- Xây dựng và huy động nguồn nhân lực, vật lực, tài chính cho quân đội
b- Phát triển vũ khí, phương tiện chiến tranh để thực hiện nhiệm vụ quốc phòng,an ninh
c- Xây dựng tình yêu quê hương đất nước, niềm tin đối với sự lãnh đạo của Đảng, quản lý củaNhà nước, đối với chế độ XHCN
d- Phát triển quân đội
Câu 77- Bổ sung cụm từ phù hợp nhất cho khái niệm tiềm lực kinh tế: “tiềm lực kinh tế của nềnquốc phòng, an ninh là khả năng về kinh tế của đất nước có thể………nhằm phục vụ cho quốcphòng, an ninh”
a- nguồn tài nguyên
b- khả năng lãnh đạo thực hiện
c- khả năng quản lý điều hành
Trang 22d- nhân lực, vật lực, tài lực
Câu 79- Một số nội dung xây dựng tiềm lực kinh tế của nền quốc phòng, an ninh là:
1- Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước, xây dựng nền kinh tế độc lập, tự chủ 2- Xây dựng các quân binh chủng tác chiến trên mọi chiến trường cả thời bình và thờichiến
3- Phát triển công nghiệp quốc phòng, trang bị kỹ thuật hiện đại cho quân đội và công an 4- Xây dựng hậu phương vững chắc đáp ứng các nhu cầu phục vụ chiến tranh
a- Nội dung 3 và 4 đúng
b- Nội dung 2, 3 và 4 đúng
c- Nội dung 1 và 3 úng
d- Nội dung 1 và 4 đúng
Câu 80 Một số nội dung xây dựng tiềm lực kinh tế của nền quốc phòng, an ninh là:
1- Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước, xây dựng nền kinh tế độc lập, tự chủ 2- Xây dựng các quân binh chủng tác chiến trên mọi chiến trường cả thời bình và thờichiến
3- Phát triển công nghiệp quốc phòng, trang bị kỹ thuật hiện đại cho quân đội và công an 4- Kết hợp xây dựng cơ sở hạ tầng kinh tế với cơ sở hạ tầng quốc phòng
a- Nội dung 1, 3 và 4 đúng
b- Nội dung 2, 3 và 4 đúng
c- Nội dung 1, 2 và 4 đúng
d- Tất cả 1, 2, 3 và 4 đều đúng
Câu 81- Bổ sung cụm từ phù hợp nhất cho khái niệm tiềm lực quân sự, an ninh: “tiềm lực quân sự,
an ninh nhân dân là khả năng………có thể huy động tạo thành sức mạnh phục vụ cho nhiệm vụquân sự, an ninh, cho chiến tranh”
a- nguồn tài nguyên tái tạo
Trang 23b- về vật chất và tinh thần.
c- quản lý điều hành chiến tranh
d- nhân lực, vật lực, tài lực
Câu 82- Một số nội dung biểu hiện của tiềm lực quân sự, an ninh là:
1- Khả năng duy trì và không ngừng phát triển trình độ công nghiệp hóa, hiện đại hóa đấtnước, xây dựng nền kinh tế độc lập, tự chủ
2- Nguồn dự trữ sức người, sức của trên các lĩnh vực đời sống xã hội và nhân dân có thểhuy động để phục vụ cho nhiệm vụ quân sự, an ninh, cho chiến tranh
3- Khả năng phát triển trình độ quân sự trên bộ, trên không, trên biển
4- Khả năng duy trì và không ngừng phát triển trình độ sẵn sàng chiến đấu, năng lực và sứcmạnh chiến đấu của các lực lượng vũ trang nhân dân
a- Nội dung 1 và 4 đúng
b- Nội dung 2, 3 và 4 đúng
c- Nội dung 2 và 4 đúng
d- Tất cả 1, 2, 3 và 4 đều đúng
Câu 83- Tiềm lực quân sự, an ninh được xây dựng trên một số nền tảng nào?
1- Tiềm lực kinh tế của nền quốc phòng, an ninh
2- Trình độ công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước, xây dựng nền kinh tế độc lập, tự chủ 3- Khả năng phát triển trình độ quân sự trên bộ, trên không, trên biển
4- Tiềm lực khoa học công nghệ
a- Nội dung 1 và 4 đúng
b- Nội dung 2, 3 và 4 đúng
c- Nội dung 2 và 4 đúng
d- Tất cả 1, 2, 3 và 4 đều đúng
Trang 24Câu 84- Tiềm lực quân sự, an ninh được xây dựng trên một số nền tảng nào?
1- Trình độ công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước, xây dựng nền kinh tế độc lập, tự chủ 2- Tiềm lực kinh tế của nền quốc phòng, an ninh
Câu 85- Tiềm lực quân sự, an ninh được xây dựng trên một số nền tảng nào?
1- Tiềm lực khoa học công nghệ
2- Tiềm lực kinh tế
3- Tiềm lực chính trị, tinh thần
4- Tiềm lực quân sự trên bộ, trên không, trên biển
a- Nội dung 1, 2 và 4 đều đúng
b- Nội dung 2, 3 và 4 đều đúng
c- Tất cả nội dung 1, 2, 3 và 4 đều đúng
d- Nội dung 1, 2 và 3 đều đúng
Câu 86- Bổ sung cụm từ phù hợp nhất cho khái niệm thế trận quốc phòng toàn dân, an ninh nhândân: “ thế trận quốc phòng, an ninh là:………… theo yêu cầu của quốc phòng, an ninh, bảo vệ tổquốc VNXHCN”
a- khả năng huy động nguồn tài nguyên thiên nhiên phục vụ cho công tác quốc phòng, an ninh b- sự tổ chức, bố trí lực lượng, tiềm lực mọi mặt của đất nước và của toàn dân trên toàn bộ lãnhthổ
c- khả năng quản lý điều hành công tác quốc phòng, an ninh trên toàn bộ lãnh thổ
Trang 25d- khả năng tổ chức, huy động nguồn nhân lực, vật lực, tài lực cho đất nước để bảo đảm côngtác quốc phòng, an ninh.
Câu 87- Một số nội dung xây dựng thế trận quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân gồm:
1- Xây dựng khu vực phòng thủ tỉnh (thành phố)
2- Tổ chức, bố trí lực lượng toàn dân trên toàn bộ lãnh thổ
3- Phân vùng chiến lược quốc phòng, an ninh kết hợp với vùng kinh tế
4- Xây dựng khối đại đoàn kết quân dân để bảo đảm công tác quốc phòng, an ninh a- Nội dung 1, 2 và 4 đều đúng
b- Nội dung 3 và 4 đều đúng
c- Nội dung 1 và 3 đều đúng
d- Nội dung 1, 2 và 3 đều đúng
Câu 88- Một số nội dung xây dựng thế trận quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân gồm:
b- Nội dung 2, 3 và 4 đều đúng
c- Tất cả nội dung 1,2, 3 và 4 đều đúng
d- Nội dung 1, 3 và 4 đều đúng
Câu 89- Một số biện pháp xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân hiện nay gồm:
1- Nâng cao ý thức, trách nhiệm công dân cho sinh viên trong xây dựng nền quốc phòngtoàn dân, an ninh nhân dân
2- Xây dựng hậu phương tạo chỗ dựa vững chắc cho thế quốc phòng toàn dân, an ninhnhân dân
Trang 263- Thường xuyên thực hiện giáo dục quốc phòng an ninh.
4- Tăng cường sự lãnh đạo của Đảng, sự quản lý của nhà nước, trách nhiệm triển khaithực hiện của các cơ quan, tổ chức và nhân dân đối với xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninhnhân dân
2- Tăng cường sự lãnh đạo của Đảng, sự quản lý của nhà nước, trách nhiệm triển khaithực hiện của các cơ quan, tổ chức và nhân dân đối với xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninhnhân dân
3- Xây dựng khu vực phòng thủ tỉnh (thành phố)
4- Thường xuyên thực hiện giáo dục quốc phòng an ninh
a- Nội dung 1, 2 và 4 đều đúng
b- Nội dung 2, 3 và 4 đều đúng
c- Tất cả nội dung 1,2, 3 và 4 đều đúng
d- Nội dung 1, 3 và 4 đều đúng
Câu 91- Quan điểm chủ nghĩa Mác-Lê nin về bản chất chiến tranh như thế nào?
a- Là kế tục mục tiêu chính trị bằng tất cả các thủ đoạn vật chất, kinh tế, văn hóa, khoa họccông nghệ
b- Là thủ đoạn để đạt được mục tiêu chính trị của một giai cấp
c- Tiếp tục chính trị bằng thủ đoạn bạo lực
d- Là thủ đoạn chính trị của một giai cấp để đạt mục tiêu kinh tế nhà nước
Trang 27Câu 92- Bổ sung cụm từ phù hợp nhất cho quan điểm chủ nghĩa Mác-Lê nin về quan hệ giữa chiếntranh và chính trị: “ Chiến tranh là ……(1)…… bằng thủ đoạn bạo lực, còn chình trị …… (2)
…… tiến trình và kết cục của chiến tranh”
a- Tiếp tục chính trị (1); chi phối và quyết định toàn bộ (2)
b- Là kế tục mục tiêu bằng tất cả các thủ đoạn chính trị (1); quyết định toàn bộ nội dung chiếntranh (2)
c- Là thủ đoạn của một giai cấp (1); Là kế tục mục tiêu bằng tất cả các thủ đoạn (2)
d- Là thủ của một giai cấp để đạt mục tiêu kinh tế nhà nước (1); chi phối và quyết định toàn bộ(2)
Câu 93- Quan niệm của chủ nghĩa Mác-Lê-nin về bản chất của chiến tranh như thế nào ?
a- Bản chất của chiến tranh là giải quyết các mâu thuẫn vốn có của các quốc gia, dân tộc, tôngiáo
b- Bản chất của chiến tranh là sự kế tục chính trị bằng của bạo lực
c- Bản chất của chiến tranh là sự tranh giành vị trí thống trị trên thế giới
d- Bản chất của chiến tranh là sự tranh giành về quyền lợi kinh tế trong xã hội
Câu 94- Quan niệm của chủ nghĩa Mác-Lê-nin về chiến tranh như thế nào?
a- Chiến tranh có ngay từ khi xuất hiện loài người
b- Chiến tranh là quy luật khách quan của xã hội loài người
c- Chiến tranh là hiện tượng chính trị - xã hội của loài người
d- Chiến tranh là hiện tượng xã hội tự nhiên ngoài ý muốn chủ quan của con người
Câu 95- Quan niệm của chủ nghĩa Mác-Lê-nin về nguồn gốc của chiến tranh như thế nào?
1- Sự xuất hiện và tồn tại của chế độ chiếm hữu tư nhân về tư liệu sản xuất
2- Là giải quyết tồn tại quyền lợi kinh tế trong xã hội
3- Sự xuất hiện và tồn tại của giai cấp và đối kháng giai cấp
4- Là giải quyết các mâu thuẫn vốn có của các quốc gia, dân tộc, tôn giáo
Trang 28a- Nội dung 1 và 2 đều đúng
b- Nội dung 3 và 4 đều đúng
c- Nội dung 1 và 3 đều đúng
d- Nội dung 2 và 4 đều đúng
Câu 96- Theo quan điểm của Chủ nghĩa Mác Lê Nin, chiến tranh ra đời khi:
1 - Có sự xuất hiện của chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất;
2 - Có giai cấp và Nhà nước;
3 - Có chủ nghĩa tư bản và chủ nghĩa đế quốc;
4- Có nhà nước, chủ nghĩa tư bản và có quân đội
a- Nội dung 1 và 2 đều đúng
b- Nội dung 3 và 4 đều đúng
c- Nội dung 1 và 3 đều đúng
d- Nội dung 2 và 4 đều đúng
Câu 97- Theo quan điểm của Chủ nghĩa Mác Lê Nin, chiến tranh xuất hiện khi:
a - Có giai cấp , nhà nước chủ nghĩa tư bản và chủ nghĩa đế quốc;
b - Xã hội Công xã nguyên thuỷ tan rã và hình thành nền kinh tế xã hội chiếm hữu nô lệ;
c - Có giai cấp và Nhà nước;
d- Cả câu b và c
Câu 98- Theo quan điểm của Chủ nghĩa Mác Lê Nin, nguồn gốc của chiến tranh là:
a - Có sự đối kháng giai cấp, có chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất, có áp bức bóc lột;
b - Có Nhà nước Tư bản chủ nghĩa và có quân đội;
c - Có chế độ sở hữu về tư liệu sản xuất và có sự phân chia lao động xã hội;
d- Cả câu b và c
Trang 29Câu 99- Theo quan điểm của Lê Nin, chiến tranh là:
a- Bạn đường của sự đối kháng giai cấp và có chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất;
b - Bạn đường của Nhà nước Tư bản chủ nghĩa và có quân đội của giai cấp tư sản;
c - Bạn đường của Chủ nghĩa đế quốc ;
d- Cả 3 câu trên đều đúng
Câu 100- Bản chất của chiến tranh là:
a- Sự đấu tranh giữa các dân tộc vì lợi ích của giai cấp thống trị
b- Sự kế tục chính trị bằng thủ đoạn bạo lực của giai cấp, nhà nước
c - Thể hiện tư tưởng đấu tranh của Chủ nghĩa đế quốc
d- Cả 3 câu trên đều đúng
Câu 101- Khi nói về chiến tranh, quan điểm của Lê Nin là:
a- Mọi cuộc chiến tranh đều gắn liền với chế độ chính trị sinh ra nó;
b - Mọi cuộc chiến tranh đều là bạn đường của Nhà nước Tư bản chủ nghĩa;
c - Mọi cuộc chiến tranh đều là bạn đường của chế độ chính trị và nhà nước sinh ra nó; d- Cả 3 câu trên đều đúng
Câu 102- Tư tưởng Hồ Chí Minh về sức mạnh chiến đấu của QĐND Việt Nam như thế nào? a- Là sức mạnh của nhiều yếu tố kết hợp lại, quân sự là chủ chốt
b - Là sức mạnh của yếu tố con người và vũ khí trang bị kỹ thuật hiện đại
c - Là sức mạnh tổng hợp trong đó yếu tố con người, yếu tố chính trị tinh thần giữ vai tròquyết định
d- Cả 3 câu trên đều đúng
Câu 103- Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, chức năng của Quân đội nhân dân Việt Nam là:
Trang 30a- Đội quân sản xuất.
b- Đội quân công tác
c- Đội quân chiến đấu
d- Cả 3 nội dung a, ba, c đều đúng
Câu 104- Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, quân đội nhân dân Việt Nam có những chức năng:
a- Chiến đấu, sẵn sàng chiến đấu, nhận và hoàn thành nhiệm vụ
b- Chiến đấu, lao động sản xuất, tuyên truyền và luôn hoàn thành nhiệm vụ
c- Chiến đấu, công tác, lao động sản xuất
d- Chiến đấu và tham gia gìn giữ hòa bình khu vực
Câu 105- Tư tưởng Hồ Chí Minh về sức mạnh bảo vệ Tổ quốc XHCN là gì?
a- Là sức mạnh của cả dân tộc và thời đại, sức mạnh quốc phòng toàn dân
b- Là sức mạnh tổng hợp của cả dân tộc, cả nước, kết hợp với sức mạnh thời đại
c- Là sức mạnh của toàn dân, lấy lực lượng vũ trang làm nòng cốt
d- Là sức mạnh của lực lượng vũ trang nhân dân, sức mạnh quốc phòng toàn dân
Câu 106- Ba chức năng cơ bản của quân đội nhân dân Việt Nam được Hồ Chí Minh xác định, thểhiện
vấn đề gì trong quá trình xây dựng quân đội
a- Thể hiện bản chất, truyền thống và kinh nghiệm đánh giặc của quân đội ta
b- Thể hiện sức mạnh của quân đội
c- Thể hiện bản chất, truyền thống tốt đẹp của QĐND Việt Nam
d- Thể hiện quân đội ta là quân đội cách mạng
Câu 107- Một trong những nội dung tư tưởng Hồ Chí Minh về bảo vệ Tổ quốc XHCN là gì?
Trang 31a- Bảo vệ Tổ quốc XHCN là tất yếu, khách quan.
b- Bảo vệ Tổ quốc là tất yếu, gắn liền với bảo vệ chế độ XHCN
c- Bảo vệ Tổ quốc XHCN là nhiệm vụ trong sự nghiệp xây dựng CNXH
d- Bảo vệ Tổ quốc XHCN là truyền thống của quốc gia, dân tộc, là ý chí của toàn dân
Câu 108- Nội dung tư tưởng Hồ Chí Minh về bảo vệ Tổ quốc XHCN là:
a- Bảo vệ Tổ quốc XHCN là tất yếu, khách quan
b- Bảo vệ Tổ quốc là tất yếu, gắn liền với bảo vệ chế độ XHCN
c- Mục tiêu bảo vệ Tổ quốc là bảo vệ độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội, là nghĩa vụ,trách
nhiệm của mọi công dân
d- Câu a và c đúng
Câu 109 - Nội dung tư tưởng Hồ Chí Minh về bảo vệ Tổ quốc XHCN là:
a- Bảo vệ Tổ quốc XHCN là tất yếu khách quan
b- Đảng Cộng sản VN lãnh đạo sự nghiệp bảo vệ tổ quốc VN XHCN
c- Mục tiêu bảo vệ Tổ quốc là bảo vệ độc lập dân tộc vfa chủ nghĩa xã hội, là nghĩa vụ,trách
nhiệm của mọi công dân
d - Cả 3 câu trên đều đúng
Câu 110 - Một trung những nguyên tắc cơ bản về xây dựng Hồng quân của Lê nin là gì?
a- Đảng cộng sản lãnh đạo quân đội tăng cường bản chất giai cấp công nhân
b- Trung thành với nhà nước của giai cấp công nông
c- Trung thành với giai cấp vô sản trong nước và quốc tế
d- Cả 3 câu trên đều đúng
Trang 32Câu 111- Một trung những nguyên tắc cơ bản về xây dựng Hồng quân của Lê nin là gì?
a- Đảng cộng sản lãnh đạo quân đội tăng cường bản chất giai cấp công nhân
b- Trung thành với chủ nghĩa quốc tế vô sản
c- Sự đoàn kết thống nhất giữa quân đội và nhân dân
d- Cả 3 câu trên đều đúng
Câu 112- Hồ Chí Minh khẳng định: Để giành chính quyền và giữ chính quyền:
a - Phải thoát khỏi chủ nghĩa thực dân bóc lột đã cai trị nhân dân bằng bạo lực
b - Chế độ thực dân, tự bản thân nó đã là một hành động bạo lực
c - Làm cách mạng là phải dùng bạo lực cách mạng
d - Kẻ thù luôn dùng bạo lực để duy trì quyền thống trị
Câu 113- Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, sử dụng bạo lực cách mạng để làm gì?
a- Để lật đổ chế độ cũ, xây dựng chế độ mới
b- Để xây dựng chế độ mới
c- Để giành chính quyền và giữ chính quyền
d- Để lật đổ chế độ cũ và thoát khỏi ách thống trị của thực dân
Câu 114- Nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lê-nin về bảo vệ Tổ quốc XHCN như thế nào ?a- Quần chúng nhân dân lãnh đạo mọi mặt sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc XHCN
b- Đảng cộng sản lãnh đạo mọi mặt sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc XHCN
c- Lực lượng vũ trang lãnh đạo mọi mặt sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc XHCN
d- Sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc XHCN thuộc về quân đội và lực lượng công an nhân dân
Câu 115- Nắm vững nguyên tắc cơ bản về xây dựng quân đội kiểu mới của Lê Nin có ý nghĩa gì?
Trang 33a- Là cơ sở lí luận để các Đảng xây dựng quân đội của mình vững mạnh.
b- Là cơ sở lí luận khoa học cho các Đảng cộng sản xác định phương hướng tổ chức xâydựng quân đội của mình
c- Là cơ sở lí luận để các Đảng đấu tranh chống lại quan điểm "phi chính trị hoá quân đội" d- Là cơ sở lí luận để đấu tranh chống lại quan điểm "chính trị là thống soái"
Câu 116- Một trong những đặc điểm chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là gì?
a- Đất nước thống nhất đi lên CNXH
b- Đất nước đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá
c- Hình thái đất nước được chuẩn bị sẵn sàng, thế trận quốc phòng, an ninh nhân dân ngàycàng được củng cố vững chắc, có điều kiện phát huy sức mạnh tổng hợp chủ động đánh địch ngay
từ đầu và lâu dài
d- Đưa đất nước đã đi sâu hội nhập kinh tế quốc tế, tạo những thuận lợi đánh địch ngay từđầu và lâu dài
Câu 117- Khái niệm về chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là gì?
a- Là quá trình sử dụng tiềm lực của đất nước để xây dựng và đi lên CNXH
b- Là quá trình sử dụng tiềm lực quốc phòng an ninh để xây dựng đất nước, đẩy mạnh côngnghiệp hoá, hiện đại hoá
c- Là quá trình sử dụng tiềm lực quốc phòng an ninh để ứng phó với mọi tình huống chiếntranh
d- Là quá trình sử dụng tiềm lực của đất nước, nhất là tiềm lực quốc phòng an ninh, nhằmđánh bại ý đồ xâm lược lật đổ của kẻ thù đối với cách mạng nước ta
Câu 118- Một số nội dung về mục đích của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là gì?
1- Bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ, bảo vệ an ninh quốcgia, trật tự an toàn xã hội
2- Bảo vệ sự nghiệp đổi mới, công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước
3- Bảo vệ giai cấp, chế độ và biên giới, hải đảo, vùng trời, vùng biển
4- Bảo vệ Đảng, Nhà nước, nhân dân và chế độ XHCN
Trang 34a- Nội dung 1, 2 và 3 đều đúng
b- Nội dung 2, 3 và 4 đều đúng
c- Nội dung 1,2,3 và 4 đều đúng
d- Nội dung 1, 2 và 4 đều đúng
Câu 119- Một số nội dung về mục đích của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là gì?
1- Giữ vững ổn định chính trị và môi trường hòa bình, phát triển đất nước theo định hướng
xã hội chủ nghĩa
2- Bảo vệ sự an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội và nền văn hóa
3- Bảo vệ Giai cấp, chế độ và biên giới, hải đảo, vùng trời, vùng biển
4- Bảo vệ lợi ích quốc gia, dân tộc
a- Nội dung 1, 2 và 3 đều đúng
b- Nội dung 2, 3 và 4 đều đúng
c- Nội dung 1,2,3 và 4 đều đúng
d- Nội dung 1, 2 và 4 đều đúng
Câu 120- Đối tượng tác chiến của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là gì?
1- Chủ nghĩa đế quốc
2- Các thế lực phản động có hành động phá hoại, xâm lược lật đổ cách mạng
3- Chủ nghĩa khủng bố và ly khai cực đoan
4- Chủ nghĩa dân tộc hẹp hòi và chủ nghĩa nước lớn
a- Nội dung 1 và 2 đều đúng
b- Nội dung 3 và 4 đều đúng
c- Nội dung 2 và 3 đều đúng
d- Nội dung 1 và 4 đều đúng
Câu 121- Một trong những quan điểm của Đảng về chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là:
Trang 35a- Quá trình xây dựng và đi lên CNXH phải chủ động đánh địch ngay từ đầu và lâu dài b- Tiến hành chiến tranh nhân dân, toàn dân đánh giặc lấy lực lượng vũ trang nhân dân làmnòng cốt Kết hợp tác chiến của lực lượng vũ trang địa phương với tác chiến của các binh đoàn chủlực.
c- Xây dựng thế trận quốc phòng, an ninh nhân dân ngày càng được củng cố vững chắc, cóđiều kiện phát huy sức mạnh tổng hợp chủ động đánh địch ngay từ đầu và lâu dài
d- Đưa đất nước lên thế phòng ngự chiến tranh, tạo thuận lợi đánh địch ngay từ đầu và lâudài
Câu 122- Một trong những quan điểm của Đảng về chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là: a- Quá trình xây dựng và đi lên CNXH phải chủ động đánh địch ngay từ đầu và lâu dài b- Xây dựng thế trận quốc phòng, an ninh nhân dân ngày càng được củng cố vững chắc, cóđiều kiện phát huy sức mạnh tổng hợp chủ động đánh địch ngay từ đầu và lâu dài
c- Tiến hành chiến tranh toàn diện, kết hợp chặt chẽ giữa đấu tranh quân sự, chính trị, ngoạigiao, kinh tế, văn hóa tư tưởng, lấy đấu tranh quân sự là chủ yếu, lấy thắng lợi trên chiến trường làyếu tố quyết định để giành thắng lợi trong chiến tranh
d- Đưa đất nước lên thế phòng ngự chiến tranh, tạo thuận lợi đánh địch ngay từ đầu và lâudài
Câu 123- Một trong những quan điểm của Đảng về chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là: a- Xây dựng thế trận quốc phòng, an ninh nhân dân ngày càng được củng cố vững chắc, cóđiều kiện phát huy sức mạnh tổng hợp chủ động đánh địch ngay từ đầu và lâu dài
b- Quá trình xây dựng và đi lên CNXH phải chủ động đánh địch ngay từ đầu và lâu dài
c - Đưa đất nước lên thế phòng ngự chiến tranh, tạo thuận lợi đánh địch ngay từ đầu và lâudài
d- Chuẩn bị trên cả nước cũng như từng khu vực để đủ sức đánh được lâu dài, ra sức thu hẹpkhông gian, rút ngắn thời gian của chiến tranh giành thắng lợi càng sớm càng tốt
Câu 124- Một trong những quan điểm của Đảng về chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là: a- Kết hợp đấu tranh quân sự với bảo đảm an ninh chính trị, giữ gìn an ninh trật tự an toàn
xã hội, trấn áp kịp thời mọi âm mưu và hành động phá hoại gây bạo loạn
Trang 36b- Xây dựng thế trận quốc phòng, an ninh nhân dân ngày càng được củng cố vững chắc, cóđiều kiện phát huy sức mạnh tổng hợp chủ động đánh địch ngay từ đầu và lâu dài.
c- Quá trình xây dựng và đi lên CNXH phải chủ động đánh địch ngay từ đầu và lâu dài d- Đưa đất nước lên thế phòng ngự chiến tranh, tạo thuận lợi đánh địch ngay từ đầu và lâudài
Câu 125- Một trong những nội dung của Đảng về chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là:
a- Quá trình xây dựng và đi lên CNXH phải chủ động đánh địch ngay từ đầu và lâu dài
b- Kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại, phát huy tinh thần tự lực tự cường,tranh thủ sự giúp đỡ của quốc tế, sự đồng tình ủng hộ của nhân dân tiến bộ trên thế giới
c- Xây dựng thế trận quốc phòng, an ninh nhân dân ngày càng được củng cố vững chắc, cóđiều kiện phát huy sức mạnh tổng hợp chủ động đánh địch ngay từ đầu và lâu dài
d- Đưa đất nước lên thế phòng ngự chiến tranh, tạo thuận lợi đánh địch ngay từ đầu và lâudài
Câu 126- Một số quan điểm của Đảng về chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là:
1- Quá trình xây dựng và đi lên CNXH phải chủ động đánh địch ngay từ đầu và lâu dài 2- Kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại, phát huy tinh thần tự lực tự cường,tranh thủ sự giúp đỡ của quốc tế, sự đồng tình ủng hộ của nhân dân tiến bộ trên thế giới
3- Xây dựng thế trận quốc phòng, an ninh nhân dân ngày càng được củng cố vững chắc,
có điều kiện phát huy sức mạnh tổng hợp chủ động đánh địch ngay từ đầu và lâu dài
4- Kết hợp đấu tranh quân sự với bảo đảm an ninh chính trị, giữ gìn an ninh trật tự antoàn xã hội, trấn áp kịp thời mọi âm mưu và hành động phá hoại gây bạo loạn
a- Nội dung 1 và 2 đều đúng
b- Nội dung 3 và 4 đều đúng
c- Nội dung 2 và 3 đều đúng
d- Nội dung 2 và 4 đều đúng
Câu 127- Một số quan điểm của Đảng về chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là:
1- Quá trình xây dựng và đi lên CNXH phải chủ động đánh địch ngay từ đầu và lâu dài
Trang 372- Xây dựng thế trận quốc phòng, an ninh nhân dân ngày càng được củng cố vững chắc,
có điều kiện phát huy sức mạnh tổng hợp chủ động đánh địch ngay từ đầu và lâu dài
3- Chuẩn bị trên cả nước cũng như từng khu vực để đủ sức đánh được lâu dài, ra sức thuhẹp không gian, rút ngắn thời gian của chiến tranh giành thắng lợi càng sớm càng tốt
4- Tiến hành chiến tranh toàn diện, kết hợp chặt chẽ giữa đấu tranh quân sự, chính trị,ngoại giao, kinh tế, văn hóa tư tưởng, lấy đấu tranh quân sự là chủ yếu, lấy thắng lợi trên chiếntrường là yếu tố quyết định để giành thắng lợi trong chiến tranh
a- Nội dung 1 và 2 đều đúng
b- Nội dung 3 và 4 đều đúng
c- Nội dung 2 và 3 đều đúng
d- Nội dung 2 và 4 đều đúng
Câu 128- Một số quan điểm của Đảng về chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là:
1- Tiến hành chiến tranh nhân dân, toàn dân đánh giặc lấy lực lượng vũ trang nhân dânlàm nòng cốt Kết hợp tác chiến của lực lượng vũ trang địa phương với tác chiến của các binh đoànchủ lực
2- Kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại, phát huy tinh thần tự lực tự cường,tranh thủ sự giúp đỡ của quốc tế, sự đồng tình ủng hộ của nhân dân tiến bộ trên thế giới
3- Chuẩn bị trên cả nước cũng như từng khu vực để đủ sức đánh được lâu dài, ra sức thuhẹp không gian, rút ngắn thời gian của chiến tranh giành thắng lợi càng sớm càng tốt
4- Tiến hành chiến tranh toàn diện, kết hợp chặt chẽ giữa đấu tranh quân sự, chính trị,ngoại giao, kinh tế, văn hóa tư tưởng, lấy đấu tranh quân sự là chủ yếu, lấy thắng lợi trên chiếntrường là yếu tố quyết định để giành thắng lợi trong chiến tranh
a- Nội dung 1, 2 và 3 đều đúng
b- Nội dung 1, 3 và 4 đều đúng
c- Nội dung 2, 3 và 4 đều đúng
d- Nội dung 1, 2, 3 và 4 đều đúng
Câu 129- Một số quan điểm của Đảng về chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là:
1- Tiến hành chiến tranh nhân dân, toàn dân đánh giặc lấy lực lượng vũ trang nhân dânlàm nòng cốt Kết hợp tác chiến của lực lượng vũ trang địa phương với tác chiến của các binh đoànchủ lực
Trang 382- Kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại, phát huy tinh thần tự lực tự cường,tranh thủ sự giúp đỡ của quốc tế, sự đồng tình ủng hộ của nhân dân tiến bộ trên thế giới.
3- Chuẩn bị trên cả nước cũng như từng khu vực để đủ sức đánh được lâu dài, ra sức thuhẹp không gian, rút ngắn thời gian của chiến tranh giành thắng lợi càng sớm càng tốt
4- Xây dựng thế trận quốc phòng, an ninh nhân dân ngày càng được củng cố vững chắc,
có điều kiện phát huy sức mạnh tổng hợp chủ động đánh địch ngay từ đầu và lâu dài
a- Nội dung 1, 2 và 3 đều đúng
b- Nội dung 1, 3 và 4 đều đúng
c- Nội dung 2, 3 và 4 đều đúng
d- Nội dung 1, 2, 3 và 4 đều đúng
Câu 130- Một số quan điểm của Đảng về chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là:
1- Tiến hành chiến tranh nhân dân, toàn dân đánh giặc lấy lực lượng vũ trang nhân dânlàm nòng cốt Kết hợp tác chiến của lực lượng vũ trang địa phương với tác chiến của các binh đoànchủ lực
2- Kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại, phát huy tinh thần tự lực tự cường,tranh thủ sự giúp đỡ của quốc tế, sự đồng tình ủng hộ của nhân dân tiến bộ trên thế giới
3- Xây dựng thế trận quốc phòng, an ninh nhân dân ngày càng được củng cố vững chắc,
có điều kiện phát huy sức mạnh tổng hợp chủ động đánh địch ngay từ đầu và lâu dài
4- Kết hợp đấu tranh quân sự với bảo đảm an ninh chính trị, giữ gìn an ninh trật tự antoàn xã hội, trấn áp kịp thời mọi âm mưu và hành động phá hoại gây bạo loạn
a- Nội dung 1, 2 và 3 đều đúng
b- Nội dung 1, 3 và 4 đều đúng
c- Nội dung 1, 2 và 4 đều đúng
d- Nội dung 1, 2, 3 và 4 đều đúng
Câu 131- Một số nội dung chủ yếu của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là:
1- Tổ chức thế trận chiến tranh nhân dân
2- Tổ chức lực lượng chiến tranh nhân dân
3- Phối hợp chặt chẽ chống quân địch tấn công từ bên ngoài vào và bạo loạn lật đổ từbên trong
Trang 394- Xây dựng thế trận quốc phòng, an ninh vững chắc, phát huy sức mạnh tổng hợp, chủđộng đánh địch ngay từ đầu.
a- Nội dung 1, 2 và 3 đều đúng
b- Nội dung 1, 3 và 4 đều đúng
c- Nội dung 2, 3 và 4 đều đúng
d- Nội dung 1, 2, 3 và 4 đều đúng
Câu 132- Một số nội dung chủ yếu của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là:
1- Phối hợp chặt chẽ chống quân địch tấn công từ bên ngoài vào và bạo loạn lật đổ từbên trong
2- Xây dựng thế trận quốc phòng, an ninh vững chắc, phát huy sức mạnh tổng hợp, chủđộng đánh địch ngay từ đầu
3- Tổ chức lực lượng chiến tranh nhân dân
4- Tổ chức thế trận chiến tranh nhân dân
a- Nội dung 1, 2 và 3 đều đúng
b- Nội dung 1, 3 và 4 đều đúng
c- Nội dung 2, 3 và 4 đều đúng
d- Nội dung 1, 2, 3 và 4 đều đúng
Câu 133- Một số nội dung chủ yếu của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là:
1- Phối hợp chặt chẽ chống quân địch tấn công từ bên ngoài vào và bạo loạn lật đổ từbên trong
2- Tổ chức lực lượng chiến tranh nhân dân
3- Xây dựng thế trận quốc phòng, an ninh vững chắc, phát huy sức mạnh tổng hợp, chủđộng đánh địch ngay từ đầu
4- Tổ chức thế trận chiến tranh nhân dân
a- Nội dung 1, 3 và 4 đều đúng
b- Nội dung 2, 3 và 4 đều đúng
Trang 40c- Nội dung 1, 2, 3 và 4 đều đúng.
d- Nội dung 1, 2 và 4 đều đúng
Câu 134- Hãy chọn cụm từ đúng nhất tương ứng vị trí (1) và (2) để làm rõ khái niệm sau: “Lựclượng vũ trang nhân dân là … (1) …… và …… (2)…… do Đảng cộng sản VN lãnh đạo, Nhànước CHXHCNVN quản lý “
a- tổ chức vũ trang (1); bán vũ trang (2)
b- lực lượng vũ trang (1); bán vũ trang (2)
c- tiềm lực vũ trang (1); tiềm lực bán vũ trang (2)
d- tiềm lực quốc phòng (1); thế trận quốc phòng (2)
Câu 135- Hãy chọn cụm từ đúng nhất tương ứng vị trí (1) và (2) để làm rõ khái niệm sau: “Lựclượng vũ trang nhân dân là … (1) …….và …… (2)……do Đảng cộng sản VN lãnh đạo, Nhànước CHXHCNVN quản lý “
a- lực lượng vũ trang (1); bán vũ trang (2)
b- tiềm lực vũ trang (1); tiềm lực bán vũ trang (2)
c- tổ chức vũ trang (1); bán vũ trang (2)
d- tiềm lực quốc phòng (1); thế trận quốc phòng (2)
Câu 136- Hãy chọn cụm từ đúng nhất tương ứng vị trí (1) và (2) để làm rõ khái niệm sau: “Lựclượng vũ trang nhân dân là …… (1) …… và …… (2)…… do Đảng cộng sản VN lãnh đạo, Nhànước CHXHCNVN quản lý “
a- lực lượng vũ trang (1); tổ chức vũ trang (2)
b- tiềm lực vũ trang (1); tiềm lực bán vũ trang (2)
c- tổ chức quốc phòng (1); tổ chức bán quốc phòng (2)
d- tổ chức vũ trang (1); bán vũ trang (2)
Câu 137- Một trong những nhiệm vụ chủ yếu của lực lượng vũ trang nhân dân là:
a- Phối hợp chặt chẽ chống quân địch tấn công từ bên ngoài vào và bạo loạn lật đổ từ bên trong